Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 1

Sách bài tập · Lớp 1 · Bài 18

한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Cuộc sống ở Hàn Quốc hơi vất vả nhưng thú vị

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 112

어휘

Từ vựng

1

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    초등학교 → 중학교 → ______________ → 대학교

    Trường tiểu học → Trường trung học cơ sở → ______________ → Trường đại học

    Đáp án

    고등학교

    Trường trung học phổ thông

  2. 2)

    학생이 되어 학교에 들어가다.

    Trở thành học sinh và nhập học.

    : ______________ 하다

    : ______________ hàda

    Đáp án

    입학

    Nhập học

  3. 3)

    학생이 초등학교 6년, 중학교 3년 등의 공부를 끝내다.

    Học sinh hoàn thành chương trình học 6 năm tiểu học, 3 năm trung học cơ sở, v.v.

    : ______________ 하다

    : ______________ hàda

    Đáp án

    졸업

    Tốt nghiệp

  4. 4)

    수업을 안 하는 기간.

    Khoảng thời gian không có tiết học.

    : ______________

    : ______________

    Đáp án

    방학

    Kỳ nghỉ

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    한국의 병원은 __________________. 그래서 병원비가 안 비싸요.

    Bệnh viện ở Hàn Quốc __________________. Vì vậy viện phí không đắt.

    Đáp án

    건강 보험이 돼요

    được bảo hiểm y tế chi trả

  2. 2)

    도시에는 버스, 지하철, 택시가 많아요. __________________.

    Ở thành phố có nhiều xe buýt, tàu điện ngầm, taxi. __________________.

    Đáp án

    대중교통 수단을 이용하기 편해요

    Rất tiện lợi khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng

  3. 3)

    병원에 갈 때 여권이나 __________________.

    Khi đi bệnh viện cần hộ chiếu hoặc __________________.

    Đáp án

    외국인 등록증이 필요해요

    cần thẻ đăng ký người nước ngoài

  4. 4)

    버스나 지하철 탈 때 __________________. 그러니까 먼저 교통 카드를 사세요.

    Khi đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm __________________. Vì vậy trước tiên hãy mua thẻ giao thông.

    Đáp án

    교통카드를 이용해요

    hãy sử dụng thẻ giao thông

단어장

  • 교통 카드를 이용하다- Sử dụng thẻ giao thông
  • 외국인 등록증이 필요하다- Cần thẻ đăng ký người nước ngoài
  • 대중교통 수단을 이용하기 편하다- Tiện lợi khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng
  • 건강 보험이 되다- Được bảo hiểm y tế chi trả
p. 113
3

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    쓰레기 봉투

    Túi đựng rác

  2. 2)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    팥빙수

    Đá bào đậu đỏ

  3. 3)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    버스 전용 차로

    Làn đường dành riêng cho xe buýt

  4. 4)

    __________________

    __________________

    Đáp án

    자전거 도로

    Đường dành cho xe đạp

4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 머리가 아파요. 어디에서 약을 살 수 있어요?

    가: Tôi bị đau đầu. Tôi có thể mua thuốc ở đâu?

    나: 편의점에 가 보세요. 편의점에서도 약을 ______________.

    나: Bạn thử đến cửa hàng tiện lợi xem. Ở cửa hàng tiện lợi cũng ______________ thuốc.

    Đáp án

    팔아요

    bán

  2. 2)

    가: 은행은 몇 시까지 해요?

    가: Ngân hàng làm việc đến mấy giờ?

    나: 4시까지 ______________.

    나: ______________ đến 4 giờ.

    Đáp án

    문을 열어요

    mở cửa

  3. 3)

    가: 토요일에 우체국을 이용할 수 있어요?

    가: Thứ Bảy có thể sử dụng bưu điện không?

    나: 아니요, 토요일에는 ______________.

    나: Không, thứ Bảy thì ______________.

    Đáp án

    문을 닫아요

    đóng cửa

  4. 4)

    가: 여기 행복아파트예요. 지금 주문 돼요?

    가: Đây là chung cư 행복. Bây giờ đặt hàng được không?

    나: 네, 저희 가게는 24시간 ______________.

    나: Vâng, cửa hàng chúng tôi ______________ 24 tiếng.

    Đáp án

    배달이 돼요

    có giao hàng

단어장

  • 배달이 되다- có giao hàng
  • 문을 열다- mở cửa
  • 문을 닫다- đóng cửa
  • 팔다- bán

문법

Ngữ pháp
p. 114
동형

-지요?

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-지요?기본형-지요?
맛있다맛있지요?좋아하다

Đáp án

좋아하지요?

재미있다

Đáp án

재미있지요?

힘들다

Đáp án

힘들지요?

크다

Đáp án

크지요?

아름답다

Đáp án

아름답지요?

열다

Đáp án

열지요?

만나다

Đáp án

만나지요?

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 안젤라 씨, 오늘 ______? (춥다) 나: 네, 너무 추워요.

가: 안젤라 ơi, hôm nay ______? (춥다) 나: Vâng, lạnh quá.

A: 춥지요

lạnh nhỉ

  1. 1)

    가: 우체국은 오후 7시까지 ______________? (열다)

    가: Bưu điện ______________ đến 7 giờ tối phải không? (열다)

    나: 아니요, 오후 6시에 문을 닫아요.

    나: Không, đóng cửa lúc 6 giờ tối.

    Đáp án

    열지요

    mở cửa

  2. 2)

    가: 감기에 걸려서 ______________? (힘들다)

    가: Bạn bị cảm nên ______________ phải không? (힘들다)

    나: 아니요, 지금은 괜찮아요.

    나: Không, bây giờ ổn rồi.

    Đáp án

    힘들지요

    mệt

  3. 3)

    가: 내일 고향에 ______________? (가다)

    가: Ngày mai bạn ______________ về quê phải không? (가다)

    나: 네, 아침 10시 비행기예요.

    나: Vâng, chuyến bay lúc 10 giờ sáng.

    Đáp án

    가지요

    đi

  4. 4)

    가: 우리 모임 장소가 ______________? (학교 앞 카페다)

    가: Địa điểm gặp mặt của chúng ta ______________ phải không? (학교 앞 카페다)

    나: 네, 6시에 만나요.

    나: Vâng, 6 giờ gặp nhau nhé.

    Đáp án

    학교 앞 카페지요

    là quán cà phê trước trường

p. 115
동형

-는데(대조)

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-은데/ㄴ데/는데기본형-은데/ㄴ데/는데
적다

Đáp án

적은데

좋아하다

Đáp án

좋아하는데

비가 오다

Đáp án

비가 오는데

짧다

Đáp án

짧은데

★덥다더운데시원하다

Đáp án

시원한데

★길다

Đáp án

긴데

★어렵다

Đáp án

어려운데

★만들다

Đáp án

만드는데

★쉽다

Đáp án

쉬운데

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 머리가 길다/머리가 짧다 — 안젤라 씨는 머리가 ______

tóc dài/tóc ngắn — 안젤라 có mái tóc ______

A: 안젤라 씨는 머리가 긴데 아나이스 씨는 머리가 짧아요.

안젤라 có mái tóc dài còn 아나이스 có mái tóc ngắn.

  1. 1)

    키가 크다/키가 작다

    cao/thấp

    형은 ______________________.

    Anh trai thì ______________________.

    Đáp án

    키가 큰데 동생은 작아요

    Mình thì cao nhưng em thì thấp

  2. 2)

    바다를 좋아하다/산을 좋아하다

    thích biển/thích núi

    후엔 씨는 ______________________.

    후엔 ______________________.

    Đáp án

    바다를 좋아하는데 민수 씨는 산을 좋아해요

    Tôi thích biển nhưng anh 민수 thì thích núi

  3. 3)

    여름이다/겨울이다

    là mùa hè/là mùa đông

    7월에 한국은 ______________________.

    Vào tháng 7, Hàn Quốc ______________________.

    Đáp án

    여름인데 호주는 겨울이에요

    Ở đây là mùa hè nhưng ở Úc là mùa đông

말하기

Nói
p. 116

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 35)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói. (Track 35)

  1. 1)

    가: 이번 여름은 __________________?

    가: Mùa hè năm nay __________________?

    나: 네. 작년 여름보다 더 더워요.

    나: Vâng. Nóng hơn cả mùa hè năm ngoái.

    Đáp án

    많이 덥지요

    nóng lắm phải không

  2. 2)

    가: 약국은 주말에 __________________?

    가: Cuối tuần hiệu thuốc __________________?

    나: 네. 보통 안 여는데 365 약국은 열어요. 한번 전화해 보세요.

    나: Vâng. Bình thường không mở nhưng hiệu thuốc 365 thì có mở. Bạn thử gọi điện xem sao.

    Đáp án

    안 열지요

    không mở phải không

  3. 3)

    가: 저는 9월에 베트남에 갈 거예요.

    가: Tháng 9 tôi sẽ đi Việt Nam.

    나: 12월에 가면 어때요? 9월에는 __________________ 12월에는 날씨가 좋아요.

    나: Đi vào tháng 12 thì thế nào? Tháng 9 thì __________________ tháng 12 thời tiết đẹp.

    Đáp án

    비가 많이 오는데

    mưa nhiều nhưng

  4. 4)

    가: 지금 팥빙수 배달이 돼요?

    가: Bây giờ có giao đá bào đậu đỏ không ạ?

    나: 죄송합니다. 여름에는 __________________ 겨울에는 안 팔아요.

    나: Xin lỗi. Mùa hè thì __________________ mùa đông không bán.

    Đáp án

    팥빙수를 파는데

    chúng tôi có bán đá bào đậu đỏ nhưng

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 36)

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 36)

  1. 1)

    라민 씨는 지금 어디가 아파요?

    Bây giờ anh 라민 đau ở đâu?

    Đáp án mẫu

    라민 씨는 지금 배가 아파요.

    Bây giờ anh 라민 bị đau bụng.

  2. 2)

    고천 씨는 병원을 어떻게 찾았어요?

    Chị 고천 đã tìm bệnh viện như thế nào?

    Đáp án mẫu

    민수 씨하고 같이 인터넷으로 찾았어요.

    Đã cùng anh 민수 tìm trên mạng.

  3. 3)

    기숙사 근처 병원은 오늘 몇 시에 문을 닫아요?

    Hôm nay bệnh viện gần ký túc xá đóng cửa lúc mấy giờ?

    Đáp án mẫu

    기숙사 근처 병원은 오늘 4시에 문을 닫아요.

    Hôm nay bệnh viện gần ký túc xá đóng cửa lúc 4 giờ.

  4. 4)

    병원에 갈 때 무엇이 필요해요?

    Khi đi bệnh viện cần gì?

    Đáp án mẫu

    병원에 갈 때 외국인 등록증이 필요해요.

    Khi đi bệnh viện cần thẻ đăng ký người nước ngoài.

p. 117

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

안녕하세요? 제 이름은 안젤라입니다.

Xin chào? Tên tôi là 안젤라.

저는 무역 회사에서 일합니다.

Tôi làm việc ở một công ty thương mại.

작년 겨울에 아들 유진과 한국에 왔습니다.

Mùa đông năm ngoái tôi đã cùng con trai 유진 đến Hàn Quốc.

한국은 12월에 춥지요?

Tháng 12 ở Hàn Quốc lạnh nhỉ?

12월에 필리핀은 더운데 한국은 추워서 감기도 자주 걸렸습니다.

Tháng 12 ở Philippines thì nóng nhưng ở Hàn Quốc lạnh nên tôi cũng hay bị cảm.

한국 생활이 힘들어서 고향에 돌아가고 싶었습니다.

Cuộc sống ở Hàn Quốc vất vả nên tôi đã muốn trở về quê hương.

아직 한국 생활에 익숙하지 않지만 지금은 한국에서 사는 것이 재미있습니다.

Tuy vẫn chưa quen với cuộc sống ở Hàn Quốc nhưng bây giờ sống ở Hàn Quốc rất thú vị.

1) 안젤라 씨는 지금 한국에 사는 것이 어떻습니까?

1) Bây giờ chị 안젤라 thấy cuộc sống ở Hàn Quốc như thế nào?

  1. 1)

    안젤라 씨는 지금 한국에 사는 것이 어떻습니까?

    Bây giờ chị 안젤라 thấy cuộc sống ở Hàn Quốc như thế nào?

    Đáp án mẫu

    안젤라 씨는 지금 한국에 사는 것이 재미있어요.

    Bây giờ chị 안젤라 thấy cuộc sống ở Hàn Quốc rất thú vị.

2) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung bài viết trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ❶

    안젤라 씨는 회사원입니다.

    Chị 안젤라 là nhân viên công ty.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    안젤라 씨는 혼자 한국에 왔습니다.

    Chị 안젤라 đến Hàn Quốc một mình.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    안젤라 씨 고향은 덥습니다.

    Quê của chị 안젤라 nóng.

    Đáp án

    O

    O

  4. ❹

    안젤라 씨는 한국 생활에 익숙합니다.

    Chị 안젤라 đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc.

    Đáp án

    X

    X

메모

Ghi chú

Trang 117 trong sách

이름: 라민 / 직업: 대학생 / 언제 한국에?: 작년 여름 / 날씨: 한국 여름 – 비가 많이 오다, 이집트 여름 – 비가 안 오다 / 처음 왔을 때: 힘들다, 가족과 친구들이 보고 싶다 / 지금: 공부가 힘들다, 한국 생활이 즐겁다

Tên: 라민 / Nghề nghiệp: sinh viên đại học / Đến Hàn Quốc khi nào?: mùa hè năm ngoái / Thời tiết: mùa hè Hàn Quốc – mưa nhiều, mùa hè Ai Cập – không mưa / Khi mới đến: vất vả, nhớ gia đình và bạn bè / Bây giờ: việc học vất vả, cuộc sống ở Hàn Quốc vui vẻ

2

다음은 한국 생활에 대한 글이에요. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết về cuộc sống ở Hàn Quốc. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

안녕하세요? 제 이름은 1). 저는 2). 3)에 한국에 왔습니다. 한국은 여름에 비가 많이 오지요? 한국은 여름에 4)는데 이집트는 5). 처음에는 날씨도 많이 달라서 6)고 7). 지금은 8)지만 9).

Xin chào? Tên tôi là {1}. Tôi là {2}. Tôi đã đến Hàn Quốc vào {3}. Hàn Quốc mùa hè mưa nhiều nhỉ? Ở Hàn Quốc mùa hè {4} nhưng ở Ai Cập thì {5}. Lúc đầu vì thời tiết cũng rất khác nên vừa {6} vừa {7}. Bây giờ thì tuy {8} nhưng {9}.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    라민입니다

    라민

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    대학생입니다

    sinh viên đại học

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    작년 여름

    mùa hè năm ngoái

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    비가 많이 오

    mưa nhiều

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    비가 안 옵니다

    không mưa

  6. 6)

    Đáp án mẫu

    힘들

    vất vả

  7. 7)

    Đáp án mẫu

    가족과 친구들이 보고 싶었습니다

    nhớ gia đình và bạn bè

  8. 8)

    Đáp án mẫu

    공부가 힘들

    việc học vất vả

  9. 9)

    Đáp án mẫu

    한국 생활이 즐겁습니다

    cuộc sống ở Hàn Quốc vui vẻ

Bản chép lời

18과-듣기

라민(남)

여보세요. 고천 씨, 저 라민이에요.

Alô. Chị 고천 ơi, em là 라민 đây.

고천(여)

라민 씨, 무슨 일 있어요?

라민 à, có chuyện gì thế?

라민(남)

저 지금 너무 배가 아파요. 그런데 일요일에는 병원이 문을 안 열지요?

Bây giờ em đau bụng lắm. Nhưng chủ nhật thì bệnh viện không mở cửa đúng không ạ?

고천(여)

아니에요. 보통은 안 여는데 일요일에 문을 여는 휴일 병원이 있어요. 잠깐만요. 제가 민수 씨하고 인터넷을 찾아볼게요.

Không đâu. Bình thường các bệnh viện không mở cửa, nhưng có bệnh viện trực ngày nghỉ mở cửa vào chủ nhật. Đợi một chút nhé. Tôi sẽ cùng 민수 tìm trên mạng.

라민(남)

네, 감사합니다.

Vâng, cảm ơn chị.

고천(여)

라민 씨 기숙사 건너편에 내과가 오늘 4시까지 문을 열어요. 한번 가 보세요. 외국인 등록증을 꼭 가지고 가세요.

Đối diện ký túc xá của 라민 có một phòng khám nội khoa hôm nay mở đến 4 giờ đó. Em thử đến đó xem. Nhớ mang theo thẻ đăng ký người nước ngoài nhé.

라민(남)

감사합니다. 한번 가 볼게요.

Cảm ơn chị. Em sẽ thử đến đó xem.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học