Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 2

쓰레기는 내가 버릴게요

Rác để tôi đi đổ cho

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

쓰레기는 내가 버릴게요

Rác để tôi đi đổ cho

단어장

  • 주제: 집안일- Chủ đề: Việc nhà
  • 어휘와 문법: 집안일 관련 어휘, 동-을게요, 동-은 다음에- Từ vựng và ngữ pháp: từ vựng liên quan đến việc nhà, 동-을게요, 동-은 다음에
  • 활동: 집안일 분담하기, 집안일 부탁하기- Hoạt động: phân chia việc nhà, nhờ làm việc nhà
  • 문화와 정보: 쓰레기 분리수거- Văn hóa và thông tin: phân loại rác thải

이 사람들은 무슨 일을 해요?

Những người này đang làm việc gì?

여러분은 집에서 무슨 일을 해요?

Ở nhà các bạn làm những việc gì?

어휘

Từ vựng
p. 24

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

이 사람들은 어떤 집안일을 해요?

Những người này làm những việc nhà gì?

  • 청소하다

    dọn dẹp

  • 빨래하다

    giặt giũ

  • 요리하다

    nấu ăn

  • 책장을 정리하다

    sắp xếp kệ sách

  • 방을 닦다

    lau phòng

  • 청소기를 돌리다

    hút bụi

  • 쓰레기를 버리다

    đổ rác

  • 방을 치우다

    dọn phòng

  • 방을 쓸다

    quét phòng

  • 분리수거를 하다

    phân loại rác

문법

Ngữ pháp
p. 25
1동

-을게요

미래에 어떤 일을 할 것을 약속할 때, 의지를 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi hứa sẽ làm việc gì đó trong tương lai, hoặc khi thể hiện ý chí.

가

잠시드 씨, 오늘 지각했어요.

잠시드 ơi, hôm nay bạn đi trễ rồi.

나

죄송합니다. 다음부터 일찍 올게요.

Tôi xin lỗi. Lần sau tôi sẽ đến sớm.

  • 저는 아직 일을 다 못 했어요. 밥은 나중에 먹을게요.

    Tôi vẫn chưa làm xong hết công việc. Tôi sẽ ăn cơm sau.

  • 제가 생일 케이크를 준비할게요.

    Tôi sẽ chuẩn bị bánh sinh nhật.

먹다-> 먹을게요
씻다-> 씻을게요
청소하다-> 청소할게요
만들다-> 만들게요
1

교실에서 파티를 할 거예요. 무엇을 해요? 누가 그 일을 할 거예요?

Chúng ta sẽ tổ chức tiệc trong lớp học. Làm những gì? Ai sẽ làm việc đó?

Q: 바닥을 쓸다

quét sàn nhà

A: 누가 바닥을 쓸 거예요? / 제가 바닥을 쓸게요.

Ai sẽ quét sàn nhà? / Tôi sẽ quét sàn nhà.

  1. 1)

    책상을 정리하다

    dọn dẹp bàn học

  2. 2)

    음료수를 준비하다

    chuẩn bị đồ uống

  3. 3)

    풍선을 달다

    treo bóng bay

2

여러분은 가족, 선생님, 친구들에게 어떤 약속을 해요?

Các bạn hứa những điều gì với gia đình, thầy cô và bạn bè?

Q: 부모님에게

với bố mẹ

A: 엄마, 앞으로 일찍 일어날게요.

Mẹ ơi, từ nay con sẽ dậy sớm.

  1. 1)

    부모님에게

    với bố mẹ

  2. 2)

    선생님에게

    với thầy cô

  3. 3)

    친구에게

    với bạn

p. 26

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

이 사람들은 지금 뭐 해요?

Những người này bây giờ đang làm gì?

  • 빨래를 널다

    phơi quần áo

  • 손빨래를 하다

    giặt quần áo bằng tay

  • 빨래를 개다

    gấp quần áo

  • 세탁기를 돌리다

    giặt đồ (bằng máy giặt)

  • 다림질을 하다

    ủi đồ

  • 설거지하다

    rửa bát

  • 음식을 만들다

    nấu ăn

여러분은 어떤 집안일이 어려워요?

Với các bạn, việc nhà nào là khó?

저는 요리하는 것이 어려워요.

Với tôi, nấu ăn là việc khó.

p. 27
2동

-은 다음에

어떤 행위를 먼저 한 후에 뒤의 행위를 함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng để diễn tả sau khi làm xong một hành động thì mới làm hành động phía sau.

가

어제 저녁에 좀 쉬었어요?

Tối qua bạn có nghỉ ngơi một chút không?

나

네, 숙제를 한 다음에 좀 쉬었어요.

Vâng, sau khi làm bài tập xong thì tôi có nghỉ ngơi một chút.

  • 과일을 씻은 다음에 냉장고에 넣으세요.

    Sau khi rửa trái cây xong thì bạn hãy cho vào tủ lạnh nhé.

  • 영화 본 다음에 밥 먹을까요?

    Sau khi xem phim xong chúng ta ăn cơm nhé?

먹다-> 먹은 다음에
씻다-> 씻은 다음에
청소하다-> 청소한 다음에
만들다-> 만든 다음에
1

언제 그 일을 할 거예요? 이야기해 보세요.

Khi nào bạn sẽ làm việc đó? Hãy nói thử xem.

Q: 일을 끝내다 → 밥을 먹다

làm xong việc → ăn cơm

A: 지금 밥을 먹을 거예요? / 아뇨, 일을 끝낸 다음에 먹을 거예요.

Bây giờ bạn sẽ ăn cơm à? / Không, sau khi làm xong việc thì tôi sẽ ăn.

  1. 1)

    세탁기를 돌리다 → 쉬다

    giặt đồ → nghỉ ngơi

  2. 2)

    숙제를 하다 → 게임을 하다

    làm bài tập → chơi game

  3. 3)

    집에 있는 것을 다 먹다 → 사과를 사다

    ăn hết đồ có trong nhà → mua táo

2

여러분은 언제 이 일들을 할 거예요? 이야기해 보세요.

Khi nào các bạn sẽ làm những việc này? Hãy nói thử xem.

Q: 숙제

bài tập

A: 언제 숙제를 할 거예요? / 조금 쉰 다음에 할 거예요.

Khi nào bạn sẽ làm bài tập? / Sau khi nghỉ ngơi một chút thì tôi sẽ làm.

  1. 1)

    숙제

    bài tập về nhà

  2. 2)

    빨래

    giặt giũ

  3. 3)

    설거지

    rửa bát

말하기

Nói
p. 28

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

기숙사에서 잠시드 씨와 박진우 씨가 청소를 하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

잠시드 và 박진우 định dọn dẹp ở ký túc xá. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

잠시드

집이 좀 더럽네요. 같이 집을 치워요.

Nhà hơi bẩn nhỉ. Cùng dọn nhà nào.

박진우

네, 그래요. 내가 청소를 할게요. 잠시드 씨는 바닥의 물건들을 치워 주세요.

Vâng, được đấy. Tôi sẽ dọn dẹp. 잠시드 hãy dọn mấy đồ đạc dưới sàn giúp nhé.

잠시드

알았어요. 물건을 치운 다음에 설거지를 할까요?

Tôi biết rồi. Dọn đồ đạc xong thì mình rửa bát nhé?

박진우

네, 그렇게 해요. 쓰레기는 내가 버릴게요.

Vâng, làm vậy đi. Rác thì để tôi đổ cho.

  1. 1)

    청소를 하다 | 물건들을 치우다 | 설거지를 하다

    dọn dẹp | dọn đồ đạc | rửa bát

  2. 2)

    방을 쓸다 | 옷들을 치우다 | 방을 닦다

    quét phòng | dọn quần áo | lau phòng

2

같이 사무실을 정리할 거예요. 누가 무슨 일을 할 거예요? 친구와 이야기해 보세요.

Chúng ta sẽ cùng dọn dẹp văn phòng. Ai sẽ làm việc gì? Hãy nói chuyện với bạn.

단어장

  • <정리할 일> 책상 정리하기, 쓰레기 버리기, 분리수거 하기, 청소기 돌리기, 컵 설거지 하기- <Việc cần dọn> dọn dẹp bàn làm việc, đổ rác, phân loại rác tái chế, hút bụi, rửa cốc

이링 씨가 왕흔 씨와 사무실에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

이링 nói chuyện với 왕흔 ở văn phòng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    왕흔 씨가 이링 씨에게 무엇을 부탁했어요?

    왕흔 đã nhờ 이링 làm gì?

    Đáp án mẫu

    쓰레기 치우기, 분리수거 하기, 컵 씻기, 책상 정리

    đổ rác, phân loại rác tái chế, rửa cốc, dọn dẹp bàn làm việc

  1. 2)

    왕흔 씨는 먼저 무슨 일을 할 거예요?

    왕흔 sẽ làm việc gì trước?

    • ① 분리수거를 할 거예요.Sẽ phân loại rác tái chế.
    • ② 화장실을 청소할 거예요.Sẽ dọn dẹp nhà vệ sinh.
    • ③ 청소기를 돌릴 거예요.Sẽ hút bụi.

    Đáp án

    ③ 청소기를 돌릴 거예요.

    Sẽ hút bụi.

읽기

Đọc
p. 29

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

보부르 씨

Anh 보부르

오늘 저녁에 우리 집에서 파티가 있어요. 잊지 않았지요?

Tối nay nhà mình có tiệc. Anh vẫn nhớ chứ?

퇴근 후에 마트에서 장 보고 갈게요.

Sau khi tan làm em sẽ ghé siêu thị mua đồ rồi về.

보부르 씨가 거실 청소 좀 해 주세요.

Anh 보부르 dọn dẹp phòng khách giúp em nhé.

청소기를 돌린 다음에 걸레질을 부탁해요.

Sau khi hút bụi xong thì lau nhà giúp em nữa.

아참, 부엌에 음식물 쓰레기가 있어요. 쓰레기도 버려 주세요.

À đúng rồi, trong bếp có rác thực phẩm. Anh đổ rác luôn giúp em nhé.

잠시드 드림

Người gửi: 잠시드

  1. 1)

    보부르 씨와 잠시드 씨는 오늘 저녁에 무슨 일이 있어요?

    Tối nay anh 보부르 và anh 잠시드 có việc gì?

    Đáp án mẫu

    집에서 파티를 해요.

    Tổ chức tiệc ở nhà.

  2. 2)

    보부르 씨와 잠시드 씨는 각각 무슨 일을 할 거예요?

    Anh 보부르 và anh 잠시드 mỗi người sẽ làm việc gì?

    Đáp án mẫu

    잠시드: 마트에서 장 보기 / 보부르: 거실 청소, 음식물 쓰레기 버리기

    잠시드: đi siêu thị mua đồ / 보부르: dọn phòng khách, đổ rác thực phẩm

왕흔 씨~

왕흔 ơi~

급한 일이 생겨서 먼저 나가요.

Em có việc gấp nên đi trước nhé.

좀 전에 세탁기를 돌리기 시작했어요.

Vừa nãy em đã bật máy giặt rồi.

세탁이 끝난 다음에 빨래를 널어 주세요.

Giặt xong thì anh phơi đồ giúp em nhé.

오늘은 집에 일찍 올게요.

Hôm nay em sẽ về nhà sớm.

이따가 저녁에 봐요. ^^

Tối nay gặp nhé. ^^

이링 드림

Người gửi: 이링

  1. 1)

    이링 씨는 왜 왕흔 씨에게 메모를 썼어요?

    Tại sao chị 이링 lại viết mẩu giấy nhắn cho anh 왕흔?

    Đáp án mẫu

    부탁할 일이 있어서 메모를 썼어요.

    Chị ấy viết giấy nhắn vì có việc muốn nhờ.

이 메모의 내용과 같으면 ○, 다르면 ✕ 하세요.

Nếu đúng với nội dung mẩu giấy nhắn thì đánh ○, nếu sai thì đánh ✕.

  1. ①

    왕흔 씨는 세탁기를 돌렸어요.

    Anh 왕흔 đã bật máy giặt.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    이링 씨는 빨래를 널었어요.

    Chị 이링 đã phơi đồ.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    이링 씨와 왕흔 씨는 저녁때 집에서 볼 거예요.

    Chị 이링 và anh 왕흔 sẽ gặp nhau ở nhà vào buổi tối.

    Đáp án

    O

    O

2

가족이나 친구, 회사 동료들에게 일을 부탁해 보세요.

Hãy thử nhờ người thân, bạn bè hoặc đồng nghiệp giúp một việc.

  1. •

    누구에게 메모해요?

    Bạn ghi lời nhắn cho ai?

  2. •

    무슨 일이 있어요?

    Có chuyện gì vậy?

  3. •

    무엇을 부탁해요?

    Bạn nhờ điều gì?

MEMO

GHI CHÚ

단어장

  • 퇴근- tan làm
  • 잊다- quên
  • 장 보다- đi chợ
  • 걸레질- lau nhà bằng giẻ
  • 음식물 쓰레기- rác thực phẩm
  • 급한 일이 생기다- có việc gấp

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 30

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

쓰레기 분리수거

Phân loại rác thải

한국에서는 쓰레기를 분리수거합니다. 일반 쓰레기는 종량제 봉투에 넣어서 버립니다. 다시 쓸 수 있는 깡통, 병, 플라스틱, 종이 등은 분리수거통에 버립니다. 음식물 쓰레기는 음식물 쓰레기봉투에 넣어서 버립니다. 요즘은 음식물 쓰레기 종량기에 넣는 경우도 많습니다. 지역마다 쓰레기를 버리는 날짜나 장소, 쓰레기봉투 등이 다릅니다.

Ở Hàn Quốc, người ta phân loại rác. Rác thông thường được cho vào túi rác tính phí theo dung tích rồi vứt đi. Những thứ có thể tái sử dụng như lon, chai, nhựa, giấy... thì bỏ vào thùng phân loại rác. Rác thực phẩm được cho vào túi đựng rác thực phẩm rồi vứt đi. Dạo này cũng có nhiều trường hợp bỏ vào máy tính phí rác thực phẩm theo khối lượng. Mỗi khu vực có ngày, địa điểm vứt rác và loại túi rác khác nhau.

  1. 1)

    일반 쓰레기는 어떻게 버려요?

    Rác thông thường vứt như thế nào?

  2. 2)

    음식물 쓰레기는 어떻게 버려요?

    Rác thực phẩm vứt như thế nào?

  3. 3)

    여러분의 고향에서는 쓰레기를 어떻게 버려요?

    Ở quê hương của bạn, người ta vứt rác như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 31

발음 Phát âm

살게요[살께요]
올게요[올께요]
돌릴게요[돌릴께요]
  1. 1)

    가: 이번에는 제가 커피를 살게요. 나: 네, 좋아요. 다음에는 제가 살게요.

    가: Lần này để tôi mua cà phê nhé. 나: Vâng, được thôi. Lần sau để tôi mua nhé.

  2. 2)

    가: 지각하면 안 돼요. 나: 죄송합니다. 다음부터 일찍 올게요.

    가: Không được đi trễ đâu. 나: Xin lỗi. Từ lần sau tôi sẽ đến sớm ạ.

  3. 3)

    내가 청소기를 돌릴게요. 잠시드 씨는 물건들을 치워 주세요.

    Tôi sẽ hút bụi nhé. 잠시드 dọn dẹp mấy đồ vật giúp tôi nhé.

  • 청소하다

    dọn dẹp

  • 빨래하다

    giặt đồ

  • 요리하다

    nấu ăn

  • 책장을 정리하다

    sắp xếp giá sách

  • 방을 치우다

    dọn dẹp phòng

  • 방을 쓸다

    quét phòng

  • 방을 닦다

    lau phòng

  • 청소기를 돌리다

    hút bụi

  • 쓰레기를 버리다

    vứt rác

  • 분리수거를 하다

    phân loại rác

  • 빨래를 널다

    phơi đồ

  • 빨래를 개다

    gấp đồ

  • 세탁기를 돌리다

    cho vào máy giặt

  • 다림질을 하다

    ủi đồ

  • 손빨래를 하다

    giặt tay

  • 음식을 만들다

    làm món ăn

  • 설거지하다

    rửa bát

  • 퇴근

    tan làm

  • 잊다

    quên

  • 장 보다

    đi chợ

  • 걸레질

    lau nhà bằng giẻ

  • 음식물 쓰레기

    rác thực phẩm

  • 급한 일이 생기다

    có việc gấp

Bản chép lời

2과-듣기

왕흔(여)

이링 씨, 사무실 청소를 같이 해요. 전 청소기부터 돌릴게요.

이링 ơi, chúng ta cùng dọn văn phòng nhé. Tôi sẽ hút bụi trước nhé.

이링(여)

네. 그럼 전 뭘 할까요?

Vâng. Vậy tôi làm gì đây?

왕흔(여)

이 쓰레기들을 치운 다음에 분리수거를 해 주세요.

Sau khi dọn chỗ rác này, bạn hãy phân loại giúp tôi nhé.

이링(여)

네. 할 일이 또 있어요?

Vâng. Còn việc gì phải làm nữa không?

왕흔(여)

네. 컵도 씻고 책상 정리도 해 주세요. 저는 화장실을 청소할게요.

Vâng. Bạn rửa cốc và dọn dẹp bàn giúp tôi nhé. Tôi sẽ dọn nhà vệ sinh.

이링(여)

알겠어요.

Tôi hiểu rồi.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập