Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 2

쓰레기는 내가 버릴게요

Rác để tôi đổ cho

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 16

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 보통 집에서 누가 음식을 만들어요?

    가: Ở nhà thường ai nấu ăn?

    나: 저와 남편이 같이 __________________.

    나: Tôi và chồng tôi cùng __________________.

    Đáp án

    요리해요

    nấu ăn

  2. 2)

    가: 아이의 옷이 너무 더러워요.

    가: Quần áo của con bẩn quá.

    나: 그래서 매일 저녁 __________________.

    나: Vì vậy mỗi tối tôi đều __________________.

    Đáp án

    빨래해요

    giặt đồ

  3. 3)

    가: 와! 집이 아주 깨끗하네요.

    가: Ồ! Nhà cửa sạch sẽ ghê.

    나: 네. 오후에 손님이 올 거예요. 그래서 __________________.

    나: Vâng. Chiều nay có khách đến. Nên tôi đã __________________.

    Đáp án

    청소했어요

    dọn dẹp

단어장

  • 청소하다- dọn dẹp
  • 빨래하다- giặt đồ
  • 요리하다- nấu ăn
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 집에 책이 많네요.

    가: Nhà bạn nhiều sách ghê.

    나: 네. 책이 너무 많아서 ______________________________.

    나: Vâng. Vì sách nhiều quá nên tôi sẽ ______________________________.

    Đáp án

    책장을 정리할 거예요

    sắp xếp lại kệ sách

  2. 2)

    가: 청소기가 고장이 나서 일주일 동안 ______________________________.

    가: Máy hút bụi bị hỏng nên suốt một tuần nay tôi không thể ______________________________.

    나: 이따가 전자제품 가게에 가서 새 것을 삽시다.

    나: Lát nữa mình đi cửa hàng đồ điện tử mua cái mới đi.

    Đáp án

    청소기를 돌리지 못했어요

    hút bụi được

  3. 3)

    가: 여기 방바닥에 먼지가 너무 많아요.

    가: Sàn phòng ở đây nhiều bụi quá.

    나: 설거지를 끝내고 제가 ______________________________.

    나: Rửa bát xong tôi sẽ ______________________________.

    Đáp án

    방을 쓸고 닦을게요

    quét và lau phòng

  4. 4)

    가: 이 아파트는 쓰레기를 어떻게 버려요?

    가: Chung cư này đổ rác thế nào vậy?

    나: 일주일에 한 번 수요일에 ______________________________.

    나: Mỗi tuần một lần vào thứ Tư thì ______________________________.

    Đáp án

    분리수거를 해요

    phân loại rác

단어장

  • 책장을 정리하다- sắp xếp kệ sách
  • 청소기를 돌리다- hút bụi
  • 방을 쓸다/닦다- quét/lau phòng
  • 분리수거를 하다- phân loại rác
p. 17
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 오늘 아이들이 축구를 해서 옷이 더러워졌어요.

    가: Hôm nay bọn trẻ đá bóng nên quần áo bị bẩn rồi.

    나: 그럼 지금 __________________________.

    나: Vậy thì bây giờ hãy __________________________.

    Đáp án

    세탁기를 돌리세요

    cho máy giặt chạy đi

  2. 2)

    가: 빨래 끝났어요?

    가: Giặt đồ xong chưa?

    나: 네, 지금 끝나서 밖에 __________________________ 거예요.

    나: Rồi, vừa xong nên tôi sẽ __________________________ ở ngoài.

    Đáp án

    빨래를 널

    phơi quần áo

  3. 3)

    가: 내일 친구의 결혼식에 갈 거예요.

    가: Ngày mai tôi sẽ đi dự đám cưới của bạn.

    나: 그럼 깨끗한 옷을 입고 가세요. 셔츠는 __________________________는 것이 좋겠어요.

    나: Vậy hãy mặc quần áo sạch sẽ mà đi. Áo sơ mi thì nên __________________________ thì tốt hơn.

    Đáp án

    다림질을 하

    ủi

  4. 4)

    가: 제가 아침에 빨래를 널었어요. 그 빨래가 다 말랐어요.

    가: Sáng nay tôi đã phơi quần áo. Quần áo đó khô hết rồi.

    나: 그럼 제가 __________________________?

    나: Vậy để tôi __________________________ nhé?

    Đáp án

    빨래를 갤까요

    gấp quần áo

단어장

  • 빨래를 널다- phơi quần áo
  • 세탁기를 돌리다- cho máy giặt chạy
  • 다림질을 하다- là (ủi) quần áo
  • 빨래를 개다- gấp quần áo
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành câu.

  1. 1)

    밥을 먹고 바로 __________________________ 게 좋아요.

    Sau khi ăn cơm, tốt nhất không nên __________________________ ngay.

    Đáp án

    설거지하는

    rửa bát

  2. 2)

    우리 아이는 7살이에요. 벌써 혼자 자기의 __________________________.

    Con tôi 7 tuổi. Cháu đã có thể tự __________________________ một mình rồi.

    Đáp án

    방을 치워요

    dọn phòng

  3. 3)

    저는 남편과 집안일을 같이 해요. 보통 남편은 __________________________ 저는 청소기를 돌려요.

    Tôi làm việc nhà cùng chồng. Thường thì chồng tôi __________________________ còn tôi hút bụi.

    Đáp án

    음식을 만들고

    nấu ăn

  4. 4)

    저희 아파트에서는 매주 월요일에 재활용 __________________________.

    Ở chung cư chúng tôi, mỗi thứ Hai hàng tuần __________________________ rác tái chế.

    Đáp án

    쓰레기를 버려요

    đổ rác

단어장

  • 방을 치우다- dọn phòng
  • 설거지하다- rửa bát
  • 음식을 만들다- nấu ăn
  • 쓰레기를 버리다- đổ rác

문법

Ngữ pháp
p. 18
동

-을게요

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을게요/ㄹ게요기본형-을게요/ㄹ게요
먹다

Đáp án

먹을게요

자다잘게요
씻다

Đáp án

씻을게요

도와주다

Đáp án

도와줄게요

입다입을게요청소하다

Đáp án

청소할게요

닦다

Đáp án

닦을게요

★만들다만들게요
읽다

Đáp án

읽을게요

★널다

Đáp án

널게요

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 쓰레기가 너무 많네요. 나: 네, 제가 빨리 __________.

가: Rác nhiều quá nhỉ. 나: Vâng, để tôi __________ ngay.

A: 치울게요

dọn

  1. 1)

    가: 후엔 씨는 뭐 먹을 거예요?

    가: 후엔 sẽ ăn gì vậy?

    나: 저는 매운 음식을 잘 못 먹어서 불고기를 __________________.

    나: Tôi không ăn được đồ cay nên tôi sẽ __________________ bulgogi.

    Đáp án

    먹을게요

    ăn

  2. 2)

    가: 우리 반 이링 씨의 생일이에요. 누가 케이크를 사 올 거예요?

    가: Hôm nay là sinh nhật của bạn 이링 lớp mình. Ai sẽ mua bánh kem đây?

    나: 우리 집 앞에 빵집이 있어요. 제가 케이크를 __________________.

    나: Trước nhà tôi có tiệm bánh. Để tôi __________________ bánh kem.

    Đáp án

    사 올게요

    mua

  3. 3)

    가: 여보, 제가 이번 주말 저녁에 친구들과 약속이 있어요.

    가: Mình ơi, tối cuối tuần này em có hẹn với bạn bè.

    나: 알았어요. 제가 슬기에게 저녁을 __________________.

    나: Anh biết rồi. Để anh __________________ 슬기 ăn tối.

    Đáp án

    줄게요

    cho

  4. 4)

    가: 한국어를 잘 못해서 물건을 사는 것이 어려워요.

    가: Tôi không giỏi tiếng Hàn nên mua đồ khó lắm.

    나: 제가 __________________. 같이 마트에 갑시다.

    나: Để tôi __________________. Chúng ta cùng đi siêu thị nhé.

    Đáp án

    도와줄게요

    giúp

p. 19
동

-은 다음에

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-은 다음에/ㄴ 다음에기본형-은 다음에/ㄴ 다음에
먹다

Đáp án

먹은 다음에

자다

Đáp án

잔 다음에

씻다

Đáp án

씻은 다음에

돌리다돌린 다음에
닦다

Đáp án

닦은 다음에

개다

Đáp án

갠 다음에

받다받은 다음에빨래하다

Đáp án

빨래한 다음에

읽다

Đáp án

읽은 다음에

★쓸다

Đáp án

쓴 다음에

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 제가 뭘 할까요? 나: 야채를 __________ 주세요. (씻다 → 자르다)

가: Tôi làm gì đây? 나: Hãy __________ rau giúp tôi. (씻다 → 자르다)

A: 씻은 다음에 잘라

rửa xong rồi cắt

  1. 1)

    가: 한국어를 어떻게 공부해요?

    가: Bạn học tiếng Hàn như thế nào?

    나: ________________________________________.

    나: ________________________________________.

    (책을 읽다 → 단어를 찾다)

    (책을 읽다 → 단어를 찾다)

    Đáp án

    책을 읽은 다음에 단어를 찾아요

    Sau khi đọc sách thì tra từ vựng

  2. 2)

    가: 아침에 일어나서 무엇을 해요?

    가: Buổi sáng thức dậy rồi bạn làm gì?

    나: ________________________________________.

    나: ________________________________________.

    (물을 마시다 → 씻다)

    (uống nước → rửa mặt)

    Đáp án

    물을 마신 다음에 씻어요

    Sau khi uống nước thì rửa mặt

  3. 3)

    가: 집안일을 어떻게 해요?

    가: Bạn làm việc nhà như thế nào?

    나: ________________________________________.

    나: ________________________________________.

    (청소기를 돌리다 → 걸레로 닦다)

    (hút bụi → lau bằng giẻ lau)

    Đáp án

    청소기를 돌린 다음에 걸레로 닦아요

    Sau khi hút bụi thì lau bằng giẻ lau

  4. 4)

    가: ________________________________________.

    가: ________________________________________.

    나: 네, 알았어요. 바로 시작할게요.

    나: Vâng, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ bắt đầu ngay.

    (창문을 열다 → 방을 쓸다)

    (mở cửa sổ → quét phòng)

    Đáp án

    창문을 연 다음에 방을 씁시다(쓸까요?)

    Sau khi mở cửa sổ, chúng ta hãy quét phòng (hay chúng ta quét phòng nhé?).

  5. 5)

    가: 주말에 집에서 무엇을 해요?

    가: Cuối tuần bạn làm gì ở nhà?

    나: ________________________________________.

    나: ________________________________________.

    (밥을 먹다 → 낮잠을 자다)

    (ăn cơm → ngủ trưa)

    Đáp án

    밥을 먹은 다음에 낮잠을 자요

    Sau khi ăn cơm thì ngủ trưa

말하기

Nói
p. 20

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 03)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 03)

  1. 1)

    가: 주말마다 __________________ 시간이 없어요.

    가: Cuối tuần nào cũng __________________ nên không có thời gian.

    나: 집안일은 정말 쉽지 않지요?

    나: Việc nhà đúng là không dễ chút nào nhỉ?

    Đáp án

    청소하고 빨래를 해서

    dọn dẹp và giặt đồ

  2. 2)

    가: 쓰레기장에 __________________ 갈 거예요.

    가: Tôi sẽ ra bãi rác để __________________.

    나: 같이 가요. 제가 도와줄게요.

    나: Đi cùng nhau đi. Tôi sẽ giúp bạn.

    Đáp án

    분리수거를 하러

    phân loại rác

  3. 3)

    가: 고천 씨가 집에서 요리를 해요?

    가: Chị 고천 nấu ăn ở nhà à?

    나: 아니요, 남편이 __________________ 저는 설거지를 해요.

    나: Không, chồng tôi __________________ còn tôi thì rửa bát.

    Đáp án

    요리하고

    nấu ăn

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 04) 1) 무엇을 소개하고 있어요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 04) 1) Đang giới thiệu về cái gì?

  1. 1)

    무엇을 소개하고 있어요?

    Đang giới thiệu về cái gì?

    Đáp án mẫu

    청소기

    Máy hút bụi

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, X nếu khác.

  1. ❶

    요즘 사람들은 집안일을 싫어합니다.

    Dạo này mọi người ghét làm việc nhà.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    이것이 있으면 청소가 어렵지 않습니다.

    Nếu có cái này thì việc dọn dẹp không khó.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    일주일 동안 무료로 청소기를 빌려 줍니다.

    Cho mượn máy hút bụi miễn phí trong một tuần.

    Đáp án

    O

    O

p. 21

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

'행복아파트' 주민 여러분께 알려 드립니다.

Xin thông báo đến toàn thể cư dân 'chung cư 행복'.

1. 우리 아파트는 매주 월요일에 쓰레기 분리수거를 합니다.

1. Chung cư của chúng tôi phân loại rác thải mỗi thứ Hai hằng tuần.

2. 일반 쓰레기는 종량제 봉투에 넣어 주세요.

2. Rác thông thường xin hãy bỏ vào túi rác tính phí theo dung tích.

3. 병, 캔, 종이, 플라스틱은 분리수거를 해 주세요.

3. Chai lọ, lon, giấy, nhựa xin hãy phân loại.

4. 음식 쓰레기는 종량제 봉투에 넣어서 버려 주세요.

4. Rác thực phẩm xin hãy bỏ vào túi rác tính phí theo dung tích rồi vứt đi.

5. 다른 요일에는 쓰레기 분리수거를 하지 않습니다.

5. Các ngày khác không thực hiện phân loại rác.

1
  1. 1)

    무엇에 대한 글입니까?

    Đây là bài viết về nội dung gì?

    • ❶ 쓰레기 종류Các loại rác
    • ❷ 쓰레기 분리수거 방법Cách phân loại rác
    • ❸ 쓰레기 종량제 봉투 소개Giới thiệu túi rác tính phí theo dung tích

    Đáp án

    ❷ 쓰레기 분리수거 방법

    Cách phân loại rác

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung đúng với bài viết trên.

    • ❶ 종이와 플라스틱은 따로 분리수거합니다.Giấy và nhựa được phân loại riêng.
    • ❷ 쓰레기는 모두 종량제 봉투에 넣어서 버립니다.Tất cả rác đều được bỏ vào túi rác tính phí theo dung tích rồi vứt đi.
    • ❸ 이 아파트에서는 매일 쓰레기 분리수거를 합니다.Ở chung cư này, việc phân loại rác được thực hiện mỗi ngày.
    • ❹ 음식 쓰레기는 종량제 봉투에 넣지 않아도 됩니다.Rác thực phẩm không cần bỏ vào túi rác tính phí theo dung tích cũng được.

    Đáp án

    ❶ 종이와 플라스틱은 따로 분리수거합니다.

    Giấy và nhựa được phân loại riêng.

2

다음은 '내 방 대청소 순서'에 대한 글입니다. 순서를 보고 글을 완성하세요. (책장을 정리하다 → 방을 쓸다 → 방을 닦다 → 버릴 쓰레기를 넣다 → 분리수거하다)

Sau đây là bài viết về 'Trình tự tổng vệ sinh phòng của tôi'. Hãy xem trình tự và hoàn thành bài viết. (dọn dẹp kệ sách → quét phòng → lau phòng → cho rác cần vứt vào → phân loại rác)

저는 학생입니다. 매일 학교에 가서 수업을 듣고 도서관에서 공부도 합니다. 그래서 월요일부터 금요일까지 제 방은 깨끗하지 않습니다. 그래서 주말에 대청소를 합니다. 먼저 1). 그리고 2). 다음으로 3) 다음에 종량제 봉투에 4). 마지막으로 종이, 캔, 플라스틱을 5). 이렇게 대청소가 끝나면 제 방은 깨끗한 방이 됩니다. 기분도 아주 좋습니다.

Tôi là học sinh. Hằng ngày, tôi đến trường nghe giảng và học thêm ở thư viện. Vì vậy, từ thứ Hai đến thứ Sáu, phòng của tôi thường không được sạch sẽ. Do đó, tôi tổng vệ sinh phòng vào cuối tuần. Trước tiên, {1}. Sau đó, {2}. Tiếp theo, sau khi {3}, tôi {4} vào túi rác tính phí theo dung tích. Cuối cùng, tôi {5} giấy, lon và nhựa. Sau khi tổng vệ sinh xong, phòng của tôi trở nên sạch sẽ và tôi cũng cảm thấy rất vui.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    책장을 정리합니다

    dọn dẹp kệ sách

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    방을 씁니다

    quét phòng

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    방을 닦은

    lau phòng

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    버릴 쓰레기를 넣습니다

    cho rác cần vứt vào

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    분리수거합니다

    phân loại rác

Bản chép lời

2과-듣기

광고(남)

여러분. 이번에 한국 전자에서 새 청소기가 나왔습니다. 이 청소기 하나만 있으면 여러분의 집과 방은 더 깨끗한 곳이 됩니다. 요즘 사람들은 바빠서 집안일을 할 시간이 없습니다. 그렇지만 걱정하지 마십시오. 이 청소기는 자기 스스로 더러운 곳을 찾아 청소를 합니다. 그리고 사람이 하는 것보다 더 빨리 바닥을 깨끗하게 해 줍니다. 먼저 일주일을 무료로 사용한 다음에 사셔도 됩니다! 지금 바로 전화 주십시오!

Thưa quý vị. Lần này 한국 전자 đã cho ra mắt máy hút bụi mới. Chỉ cần có một chiếc máy hút bụi này thì nhà và phòng của quý vị sẽ trở thành nơi sạch sẽ hơn. Dạo này mọi người bận rộn nên không có thời gian làm việc nhà. Nhưng xin đừng lo lắng. Chiếc máy hút bụi này tự mình tìm những nơi bẩn và dọn dẹp. Và nó làm sạch sàn nhà nhanh hơn cả con người. Quý vị có thể dùng thử miễn phí một tuần rồi mới mua! Xin hãy gọi điện ngay bây giờ!

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học