Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 3

이걸로 한번 입어 보세요

Bạn hãy thử mặc cái này xem sao

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

이걸로 한번 입어 보세요

Bạn hãy thử mặc cái này xem sao

단어장

  • 주제: 물건 사기- Chủ đề: Mua đồ
  • 어휘와 문법: 옷, 신발 관련 어휘, 명이나, 동-어 보다- Từ vựng và ngữ pháp: từ vựng liên quan đến quần áo, giày dép, 명이나, 동-어 보다
  • 활동: 옷 가게에서 옷 사기, 사고 싶은 옷 소개하기- Hoạt động: Mua quần áo ở cửa hàng quần áo, giới thiệu bộ quần áo muốn mua
  • 문화와 정보: 한국의 전통 시장- Văn hóa và thông tin: Chợ truyền thống của Hàn Quốc

이 사람들은 가게에서 무엇을 사요?

Những người này mua gì ở cửa hàng?

여러분은 요즘 무엇이 필요해요?

Dạo này bạn cần gì?

어휘

Từ vựng
p. 34

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

무엇을 신었어요? 무엇을 썼어요?

Bạn đã đi gì ở chân? Bạn đã đội hoặc đeo gì?

쓰다

đội, đeo

  • 모자

    mũ

  • 안경

    kính

  • 헬멧

    mũ bảo hiểm

  • 선글라스

    kính râm

  • 안전모

    mũ bảo hộ

신다

mang, đi (giày)

  • 운동화

    giày thể thao

  • 샌들

    dép xăng đan

  • 구두

    giày da

  • 부츠

    bốt

  • 슬리퍼

    dép lê

  • 작업화

    giày bảo hộ lao động

이 신발이 어때요?

Đôi giày này thế nào?

  • 치수(사이즈)가 작다

    cỡ (size) nhỏ

  • 치수(사이즈)가 크다

    cỡ (size) lớn

  • 치수(사이즈)가 잘 맞다

    cỡ (size) vừa vặn

  • 굽이 높다

    gót cao

친구들은 무엇을 신었어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã mang gì? Hãy thử nói xem.

말풍선

후엔 씨가 부츠를 신었어요. 잘 어울려요.

후엔 đã mang bốt. Trông rất hợp.

문법

Ngữ pháp
p. 35
명

이나

선택할 수 있는 두 가지 이상을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về hai lựa chọn trở lên.

가

저는 매운 음식을 잘 못 먹어요.

Tôi không ăn được đồ cay lắm.

나

그럼 삼계탕이나 칼국수를 드세요.

Vậy thì bạn hãy ăn gà hầm sâm 삼계탕 hoặc mì 칼국수.

  • 저는 버스나 지하철을 타고 회사에 가요.

    Tôi đi làm bằng xe buýt hoặc tàu điện ngầm.

  • 라민 씨, 토요일이나 일요일에 시간이 있어요? 같이 영화 봐요.

    라민 ơi, thứ Bảy hoặc Chủ nhật bạn có thời gian không? Cùng đi xem phim nhé.

샌들-> 샌들이나 슬리퍼
가방-> 가방이나 모자
커피-> 커피나 주스
운동화-> 운동화나 구두
1

여러분은 무엇이 좋아요? 이야기해 보세요.

Các bạn thích gì? Hãy thử nói xem.

Q: 생일에 무슨 선물을 받고 싶어요? (선물)

Vào sinh nhật bạn muốn nhận món quà gì? (quà)

A: 저는 운동화나 모자를 받고 싶어요.

Tôi muốn nhận giày thể thao hoặc mũ.

  1. 1)

    여행

    du lịch

  2. 2)

    음식

    món ăn

  3. 3)

    집들이 선물

    quà tân gia

2

다음을 친구에게 묻고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn những điều sau và cùng nhau trò chuyện xem.

  1. 1)

    어떤 신발을 사고 싶어요?

    Bạn muốn mua loại giày nào?

  2. 2)

    어떤 음식을 먹고 싶어요?

    Bạn muốn ăn món gì?

  3. 3)

    어디에 가고 싶어요?

    Bạn muốn đi đâu?

  4. 4)

    무엇을 배우고 싶어요?

    Bạn muốn học gì?

어휘

Từ vựng
p. 36

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

무엇을 입었어요? 어떤 액세서리를 했어요?

Bạn đã mặc gì? Bạn đã đeo phụ kiện nào?

입다

mặc

  • 티셔츠

    áo thun

  • 청바지

    quần jean

  • 셔츠

    áo sơ mi

  • 치마

    váy

  • 블라우스

    áo kiểu (blouse)

  • 원피스

    váy liền thân

  • 코트

    áo khoác dài

  • 점퍼

    áo khoác (jumper)

  • 바지

    quần

  • 조끼

    áo gi-lê

하다

đeo (làm)

  • 스카프

    khăn quàng cổ

  • 귀걸이

    bông tai

  • 목도리

    khăn quàng cổ

  • 목걸이

    vòng cổ

이 옷이 어때요?

Bộ đồ này thế nào?

  • 길이가 짧다

    chiều dài ngắn

  • 길이가 길다

    chiều dài dài

  • 편하다

    thoải mái

  • 디자인이 마음에 들다

    thích thiết kế

친구와 옷에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về quần áo.

가

옷이 어때요?

Bộ đồ thế nào?

나

티셔츠는 편하지만 치마는 길이가 좀 짧아요.

Áo thun thì thoải mái nhưng váy thì hơi ngắn.

문법

Ngữ pháp
p. 37
동

-어 보다

경험을 말할 때나 권유할 때 사용해요.

Dùng khi kể về kinh nghiệm hoặc khi rủ rê, mời gọi.

가

제주도 가 봤어요?

Bạn đã đến đảo 제주도 chưa?

나

네, 작년 여름에 가 봤어요.

Rồi, mùa hè năm ngoái tôi đã đến rồi.

  • 라흐만 씨, 한국 음식 중에 삼계탕 먹어 봤어요?

    Anh 라흐만 ơi, trong các món ăn Hàn Quốc anh đã ăn thử gà hầm sâm 삼계탕 chưa?

  • 이 운동화가 아주 편해요. 한번 신어 보세요.

    Đôi giày thể thao này rất thoải mái. Bạn thử mang xem.

찾다-> 찾아 보다
살다-> 살아 보다
입다-> 입어 보다
쓰다-> 써 보다
공부하다-> 공부해 보다
일하다-> 일해 보다
1

다른 사람에게 경험을 물어보세요.

Hãy hỏi người khác về kinh nghiệm của họ.

Q: 이링 씨, 한복 입어 봤어요? (입다: 한복, 아오자이, 기모노, 치파오)

Chị 이링 ơi, chị đã mặc thử 한복 chưa? (mặc: 한복, 아오자이, 기모노, 치파오)

A: 아니요, 아직 못 입어 봤어요. 한번 입어 보고 싶어요.

Chưa, tôi vẫn chưa được mặc thử. Tôi muốn thử mặc một lần.

  1. 1)

    운동하다: 축구, 농구, 등산, 번지 점프

    chơi thể thao: bóng đá, bóng rổ, leo núi, nhảy bungee

  2. 2)

    여행 가다: 부산, 경주, 제주도, 외국

    đi du lịch: 부산, 경주, 제주도, nước ngoài

  3. 3)

    먹다: 냉면, 삼계탕, 불고기, 비빔밥

    ăn: mì lạnh, gà hầm sâm, thịt nướng, cơm trộn

2

다른 사람에게 권유해 보세요.

Hãy thử mời người khác.

Q: 옷 / 음식 / 여행지

Quần áo / Món ăn / Điểm du lịch

A: 한복이 정말 편하고 예뻐요. 한번 입어 보세요.

Hanbok thật sự vừa thoải mái vừa đẹp. Bạn thử mặc một lần xem.

  1. 1)

    옷

    Quần áo

  2. 2)

    음식

    Món ăn

  3. 3)

    여행지

    Điểm du lịch

듣기

Nghe
p. 38

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

후엔 씨가 옷 가게에서 점원과 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

후엔 đang nói chuyện với nhân viên bán hàng ở cửa hàng quần áo. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

점원

어서 오세요. 어떤 옷을 찾으세요?

Chào mừng quý khách. Bạn muốn tìm loại quần áo nào ạ?

후엔

정장 치마나 바지 있어요? 결혼식에서 입을 거예요.

Có váy hoặc quần công sở không ạ? Tôi sẽ mặc trong đám cưới.

점원

네, 이쪽에 있어요. 이건 어떠세요?

Vâng, ở phía này ạ. Cái này thế nào ạ?

후엔

바지 허리가 조금 작아요. 더 큰 사이즈 있어요?

Cạp quần hơi nhỏ. Có size lớn hơn không ạ?

점원

그럼 이걸로 한번 입어 보세요.

Vậy thì bạn thử mặc cái này xem.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    정장 치마, 바지 | 결혼식 | 바지 허리가 작다

    váy công sở, quần | đám cưới | cạp quần nhỏ

  2. 2)

    정장 재킷, 셔츠 | 학부모 모임 | 재킷 사이즈가 작다

    áo khoác công sở, áo sơ mi | buổi họp phụ huynh | size áo khoác nhỏ

2

여러분이 필요한 옷을 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về loại quần áo mà bạn cần.

가

주말에 등산을 갈 거예요. 뭘 입는 게 좋을까요?

Cuối tuần tôi sẽ đi leo núi. Nên mặc gì thì tốt nhỉ?

나

편한 등산 바지나 청바지를 입어 보세요.

Bạn thử mặc quần leo núi thoải mái hoặc quần jean xem.

잠시드 씨가 점원과 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 nói chuyện với nhân viên bán hàng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

1)

어떤 옷을 찾아요?

Bạn đang tìm loại quần áo nào?

  1. 1)

    어떤 옷을 찾아요?

    Bạn đang tìm loại quần áo nào?

    • ① 초록색 반바지Quần short màu xanh lá
    • ② 베이지색 반바지Quần short màu be
    • ③ 카키색 긴바지Quần dài màu kaki
    • ④ 검은색 긴바지Quần dài màu đen

    Đáp án

    ③ 카키색 긴바지

    Quần dài màu kaki

  1. 2)

    잠시드 씨는 옷을 입어 봤어요?

    잠시드 đã mặc thử quần áo chưa?

    Đáp án mẫu

    네, 입어 봤어요.

    Rồi, tôi đã mặc thử rồi.

읽기

Đọc
p. 39

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

이 옷은 우리 회사의 작업복입니다. 우리는 작업복으로 티셔츠, 바지, 조끼를 입습니다. 이 티셔츠와 바지는 시원하고 편합니다. 땀도 빨리 마릅니다. 조끼에는 주머니가 많이 있습니다. 그래서 필요한 물건을 넣습니다. 저는 이 옷이 아주 마음에 듭니다.

Bộ quần áo này là đồ bảo hộ lao động của công ty chúng tôi. Chúng tôi mặc áo thun, quần dài và áo gile khi làm việc. Áo thun và quần vừa thoáng mát vừa thoải mái, lại nhanh khô khi thấm mồ hôi. Áo gile có nhiều túi để đựng những vật dụng cần thiết. Tôi rất thích bộ quần áo này.

  1. 1)

    이 사람은 작업복으로 무슨 옷을 입었어요?

    Người này mặc trang phục gì để làm quần áo bảo hộ lao động?

    Đáp án mẫu

    티셔츠, 바지, 조끼를 입었어요.

    Mặc áo thun, quần và áo gile.

  2. 2)

    이 작업복은 무엇이 좋아요?

    Bộ đồng phục làm việc này có điểm gì tốt?

    Đáp án mẫu

    시원하고 편해요. 땀도 빨리 말라요.

    Vừa mát vừa thoải mái. Mồ hôi cũng nhanh khô.

  3. 3)

    이 조끼에 무엇이 많이 있어요?

    Trên chiếc áo gile này có nhiều thứ gì?

    Đáp án mẫu

    주머니가 있어요.

    Có nhiều túi.

2

여러분이 사고 싶은 옷이 있어요? 이유를 써 보세요.

Bạn có bộ quần áo nào muốn mua không? Hãy viết lý do.

보기

내가 사고 싶은 옷

Bộ quần áo tôi muốn mua

저는 따뜻한 점퍼나 코트를 사고 싶어요. 한국의 날씨가 추워서 자주 감기에 걸려요. 그래서 이번 주말에 쇼핑을 하러 갈 거예요.

Tôi muốn mua áo khoác phao ấm hoặc áo măng tô. Vì thời tiết Hàn Quốc lạnh nên tôi hay bị cảm. Vì vậy cuối tuần này tôi sẽ đi mua sắm.

내가 사고 싶은 옷

Bộ quần áo mà tôi muốn mua

단어장

  • 작업복- đồ bảo hộ lao động
  • 시원하다- mát mẻ
  • 땀- mồ hôi
  • 마르다- khô
  • 주머니- túi

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 40

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 전통 시장

Chợ truyền thống của Hàn Quốc

한국에는 전통 시장이 많이 있습니다. 전통 시장에서는 다양한 물건과 음식을 팝니다. 보통 백화점보다 가격이 쌉니다. 서울에는 남대문 시장, 광장 시장, 경동 시장, 통인 시장 등이 있습니다. 여러분도 한국의 전통 시장에 한번 가 보세요. 거기에서 좋은 물건도 구경하고 맛있는 음식도 먹어 보세요.

Ở Hàn Quốc có rất nhiều chợ truyền thống. Ở chợ truyền thống người ta bán đủ loại đồ vật và món ăn. Thường thì giá rẻ hơn ở trung tâm thương mại. Ở Seoul có chợ 남대문, chợ 광장, chợ 경동, chợ 통인, v.v. Các bạn hãy thử một lần đến chợ truyền thống của Hàn Quốc nhé. Ở đó hãy vừa ngắm những món đồ tốt vừa thử ăn những món ăn ngon.

  1. 1)

    전통 시장에서 무엇을 팔아요?

    Ở chợ truyền thống người ta bán gì?

  2. 2)

    서울에 있는 전통 시장은 뭐예요?

    Chợ truyền thống ở Seoul là những chợ nào?

  3. 3)

    여러분 주변에는 어떤 전통 시장이 있어요?

    Xung quanh nơi các bạn ở có những chợ truyền thống nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 41

발음 Phát âm

짧아요[짤바요]
가 봤어요[가 봐써요]
찾으세요[차즈세요]
  1. 1)

    가: 이건 어떠세요? 나: 이 바지는 좀 짧아요. 더 큰 사이즈 있어요?

    가: Cái này thế nào ạ? 나: Cái quần này hơi ngắn. Có cỡ lớn hơn không?

  2. 2)

    가: 제주도에 가 봤어요? 나: 네, 작년에 가 봤어요.

    가: Bạn đã đi đảo Jeju chưa? 나: Rồi, năm ngoái tôi đã đi rồi.

  3. 3)

    가: 어떤 옷을 찾으세요? 나: 정장 치마나 바지 있어요?

    가: Bạn tìm loại quần áo nào ạ? 나: Có váy hoặc quần vest không?

  • 쓰다

    đội

  • 모자

    mũ

  • 헬멧

    mũ bảo hiểm

  • 안전모

    mũ bảo hộ

  • 안경

    kính

  • 선글라스

    kính râm

  • 신다

    đi (giày)

  • 운동화

    giày thể thao

  • 샌들

    dép xăng đan

  • 구두

    giày da

  • 부츠

    bốt

  • 슬리퍼

    dép lê

  • 작업화

    giày bảo hộ lao động

  • 치수

    cỡ

  • 잘 맞다

    vừa vặn

  • 굽이 높다

    gót cao

  • 입다

    mặc

  • 티셔츠

    áo thun

  • 청바지

    quần jean

  • 셔츠

    áo sơ mi

  • 치마

    váy

  • 블라우스

    áo blouse

  • 원피스

    váy liền

  • 코트

    áo măng tô

  • 점퍼

    áo khoác phao

  • 바지

    quần

  • 조끼

    áo gile

  • 하다

    quàng/đeo

  • 스카프

    khăn quàng

  • 귀걸이

    bông tai

  • 목도리

    khăn quàng cổ

  • 목걸이

    dây chuyền

  • 길이

    chiều dài

  • 짧다

    ngắn

  • 길다

    dài

  • 편하다

    thoải mái

  • 마음에 들다

    ưng ý

  • 작업복

    đồ bảo hộ lao động

  • 시원하다

    mát mẻ

  • 땀

    mồ hôi

  • 마르다

    khô

  • 주머니

    túi

Bản chép lời

3과-듣기

점원(여)

찾으시는 거 있으세요?

Bạn có món nào đang tìm không ạ?

잠시드(남)

남자 바지 좀 보여 주세요.

Cho tôi xem quần nam một chút.

점원(여)

어떤 디자인을 찾으세요? 긴 바지나 짧은 바지 다 괜찮으세요?

Bạn tìm kiểu dáng nào ạ? Quần dài hay quần ngắn đều được ạ?

잠시드(남)

긴 바지요. 편하고 주머니 있는 걸로 보여 주세요.

Quần dài ạ. Cho tôi xem loại thoải mái và có túi.

점원(여)

이거 어떠세요? 주머니가 커서 아주 편하실 거예요.

Cái này thế nào ạ? Túi to nên sẽ rất thoải mái đấy ạ.

잠시드(남)

좋네요. 그걸로 입어 볼게요.

Đẹp nhỉ. Tôi sẽ thử cái đó.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập