Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 3

이걸로 한번 입어 보세요

Bạn hãy thử mặc cái này xem sao

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 22

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    남자는 __________________고 있어요.

    Người đàn ông đang __________________.

    Đáp án

    모자를 쓰

    đội mũ

  2. 2)

    남자는 __________________고 있어요.

    Người đàn ông đang __________________.

    Đáp án

    작업화를 신

    mang giày bảo hộ

  3. 3)

    여자는 __________________고 있어요.

    Người phụ nữ đang __________________.

    Đáp án

    선글라스를 쓰

    đeo kính râm

  4. 4)

    여자는 __________________고 있어요.

    Người phụ nữ đang __________________.

    Đáp án

    부츠를 신

    mang bốt

단어장

  • 모자- Mũ
  • 안전모- Mũ bảo hộ
  • 선글라스- Kính râm
  • 운동화- Giày thể thao
  • 부츠- Bốt
  • 작업화- Giày bảo hộ
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 손님, 무엇을 도와드릴까요?

    가: Chào quý khách, tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ?

    나: 어제 이 가게에서 신발을 샀어요. 그런데 __________________ 큰 것으로 바꾸고 싶어요.

    나: Hôm qua tôi đã mua đôi giày ở cửa hàng này. Nhưng __________________ nên tôi muốn đổi sang cỡ lớn hơn.

    Đáp án

    치수가 작아서

    vì cỡ nhỏ

  2. 2)

    가: 이 옷이 어때요?

    가: Bộ đồ này thế nào?

    나: 아나이스 씨에게 __________________고 잘 어울려요. 그걸로 사세요.

    나: __________________ và rất hợp với 아나이스. Bạn mua bộ đó đi.

    Đáp án

    치수가 잘 맞

    vừa cỡ

  3. 3)

    가: 어제 __________________ 신발을 신고 오래 걸었어요.

    가: Hôm qua tôi mang đôi giày __________________ và đi bộ lâu.

    나: 발이 많이 아프지요? 오늘은 운동화를 신고 가세요.

    나: Chân đau lắm phải không? Hôm nay bạn hãy mang giày thể thao đi nhé.

    Đáp án

    굽이 높은

    gót cao

  4. 4)

    가: 옆집에서 아이 신발을 주셨어요. 이 신발이 어때요?

    가: Nhà bên cạnh đã cho đôi giày trẻ em. Đôi giày này thế nào?

    나: 지금은 __________________지만 나중에 신으면 딱 맞을 거예요.

    나: Bây giờ thì __________________ nhưng sau này mang chắc sẽ vừa khít.

    Đáp án

    치수가 크

    cỡ lớn

단어장

  • 치수가 작다- cỡ nhỏ
  • 치수가 크다- cỡ lớn
  • 치수가 잘 맞다- vừa cỡ
  • 굽이 높다- gót cao
p. 23
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    여자는 __________고 있어요.

    Người phụ nữ đang __________.

    Đáp án

    블라우스를 입

    mặc áo sơ mi nữ

  2. 2)

    여자는 __________고 있어요.

    Người phụ nữ đang __________.

    Đáp án

    목걸이를 하

    đeo vòng cổ

  3. 3)

    남자는 __________고 있어요.

    Người đàn ông đang __________.

    Đáp án

    청바지를 입

    mặc quần jean

  4. 4)

    남자는 __________고 있어요.

    Người đàn ông đang __________.

    Đáp án

    스카프를 하

    quàng khăn

단어장

  • 청바지- quần jean
  • 치마- váy
  • 블라우스- áo sơ mi nữ
  • 티셔츠- áo thun
  • 스카프- khăn quàng
  • 귀걸이- bông tai
  • 목걸이- dây chuyền
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu

  1. 1)

    날씨가 더워져서 __________ 바지를 입었어요.

    Vì thời tiết nóng lên nên tôi đã mặc quần __________.

    Đáp án

    길이가 짧은

    chiều dài ngắn

  2. 2)

    이 원피스의 색깔과 __________. 이걸로 사고 싶어요.

    Tôi __________ màu sắc của chiếc váy liền này. Tôi muốn mua cái này.

    Đáp án

    디자인이 마음에 들어요

    thích kiểu dáng

  3. 3)

    여행을 가는 날에는 __________ 옷을 입고 가는 게 좋아요.

    Vào ngày đi du lịch, nên mặc quần áo __________.

    Đáp án

    편한

    thoải mái

  4. 4)

    형의 바지는 __________ 키가 작은 동생이 입지 못해요.

    Quần của anh trai __________ nên em trai thấp bé không mặc được.

    Đáp án

    길이가 길어서

    vì có chiều dài lớn

단어장

  • 길이가 짧다- chiều dài ngắn
  • 길이가 길다- chiều dài dài
  • 편하다- thoải mái
  • 디자인이 마음에 들다- thích kiểu dáng

문법

Ngữ pháp
p. 24
명

이나

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형이나/나기본형이나/나
산산이나샌들

Đáp án

샌들이나

안경

Đáp án

안경이나

모자모자나
바다

Đáp án

바다나

장갑

Đáp án

장갑이나

구두

Đáp án

구두나

버스

Đáp án

버스나

지하철

Đáp án

지하철이나

운동화

Đáp án

운동화나

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 한국에서 어디로 여행을 가고 싶어요?

가: Ở Hàn Quốc bạn muốn đi du lịch nơi nào?

A: 나: 부산이나 제주도에 가 보고 싶어요. (부산, 제주도)

나: Tôi muốn thử đi 부산 hoặc 제주도. (부산, 제주도)

  1. 1)

    가: 오늘은 날씨가 덥네요. 무슨 음식을 먹을까요?

    가: Hôm nay thời tiết nóng nhỉ. Chúng ta ăn món gì nhé?

    나: __________________________________ 먹읍시다.

    나: Chúng ta hãy ăn __________________________________.

    Đáp án

    삼계탕이나 냉면을

    gà hầm sâm hoặc mì lạnh

  2. 2)

    가: 무슨 신발을 사고 싶어요?

    가: Bạn muốn mua loại giày nào?

    나: __________________________________ 사고 싶어요.

    나: Tôi muốn mua __________________________________.

    Đáp án

    운동화나 샌들을

    giày thể thao hoặc dép sandal

  3. 3)

    가: 회사에 무엇을 타고 가요?

    가: Bạn đi công ty bằng phương tiện gì?

    나: __________________________________ 타고 회사에 가요.

    나: Tôi đi công ty bằng __________________________________.

    Đáp án

    버스나 지하철을

    xe buýt hoặc tàu điện ngầm

  4. 4)

    가: __________________________________ 시간이 있어요?

    가: __________________________________ bạn có thời gian không?

    나: 네, 이번 주는 약속이 없어서 모두 괜찮아요.

    나: Vâng, tuần này tôi không có hẹn nên ngày nào cũng được.

    Đáp án

    수요일이나 금요일에

    Vào thứ Tư hoặc thứ Sáu

p. 25
동

-어 보다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-아 보다/어 보다기본형-아 보다/어 보다기본형-아 보다/어 보다
가다가 보다일하다

Đáp án

일해 보다

사다

Đáp án

사 보다

먹다

Đáp án

먹어 보다

신다신어 보다말하다

Đáp án

말해 보다

찾다

Đáp án

찾아 보다

만들다

Đáp án

만들어 보다

받다

Đáp án

받아 보다

만나다

Đáp án

만나 보다

★듣다

Đáp án

들어 보다

부탁하다부탁해 보다
공부하다

Đáp án

공부해 보다

★눕다

Đáp án

누워 보다

운동하다

Đáp án

운동해 보다

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 저는 이 옷이 마음에 들어요.

가: Tôi thích bộ quần áo này.

A: 나: 그럼, 한번 입어 보세요. (입다)

나: Vậy thì, bạn thử mặc xem đi. (mặc)

  1. 1)

    가: 백화점은 옷값이 너무 비싸요.

    가: Ở trung tâm thương mại giá quần áo đắt quá.

    나: 동대문시장에 ______________________. 옷도 많고 가격도 싸요. (가다)

    나: Bạn ______________________ chợ 동대문 xem. Quần áo nhiều mà giá lại rẻ. (đi)

    Đáp án

    가 보세요

    thử đi xem

  2. 2)

    가: 한국에 와서 여행을 한 번도 못 갔어요.

    가: Đến Hàn Quốc rồi mà tôi chưa được đi du lịch lần nào.

    나: 그래요? 여름에 제주도를 ______________________. (여행하다)

    나: Vậy à? Mùa hè bạn thử ______________________ đảo 제주 xem. (đi du lịch)

    Đáp án

    여행해 보세요

    đi du lịch xem

  3. 3)

    가: 후엔 씨는 김밥을 ______________________? (먹다)

    가: 후엔 ơi, bạn đã ______________________ 김밥 chưa? (ăn)

    나: 네, 맵지 않아서 자주 먹어요.

    나: Rồi, không cay nên tôi hay ăn lắm.

    Đáp án

    먹어 봤어요

    thử ăn

  4. 4)

    가: 인터넷에서 한국 뉴스를 ______________________? (찾다)

    가: Bạn đã thử ______________________ tin tức Hàn Quốc trên mạng chưa? (tìm)

    나: 네. 저는 매일 아침 뉴스를 ______________________.

    나: Rồi. Sáng nào tôi cũng ______________________ tin tức.

    Đáp án

    찾아 봤어요, 찾아 봐요

    thử tìm rồi, thử tìm

  5. 5)

    가: 김치찌개를 ______________________? (만들다)

    가: Bạn đã thử ______________________ canh 김치찌개 chưa? (làm)

    나: 아직 못 ______________________. 꼭 배우고 싶어요.

    나: Tôi vẫn chưa ______________________. Tôi rất muốn học làm.

    Đáp án

    만들어 봤어요, 만들어 봤어요

    làm thử rồi, làm thử

말하기

Nói
p. 26

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 05)

Nghe đoạn hội thoại sau rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 05)

  1. 1)

    가: 한국 사람들은 무엇을 타고 회사에 가요?

    가: Người Hàn đi làm bằng phương tiện gì?

    나: __________________ 타고 가요.

    나: Họ đi bằng __________________.

    Đáp án

    지하철이나 버스를

    tàu điện ngầm hoặc xe buýt

  2. 2)

    가: 잠시드 씨가 누구예요?

    가: 잠시드 là ai vậy?

    나: 저기 __________________은 남자예요.

    나: Là người đàn ông __________________ đằng kia.

    Đáp án

    모자를 쓰고 구두를 신

    đội mũ và mang giày da

  3. 3)

    가: 삼계탕을 __________________?

    가: Bạn đã __________________ gà hầm sâm 삼계탕 chưa?

    나: 네, 한국 친구 집에서 먹어 봤어요.

    나: Rồi, tôi đã thử ăn ở nhà một người bạn Hàn Quốc.

    Đáp án

    먹어 봤어요

    thử ăn

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 06) - 1) 이것은 어떤 방송이에요?

Nghe đoạn sau rồi trả lời câu hỏi. (Track 06) - 1) Đây là chương trình phát thanh gì?

  1. 1)

    이것은 어떤 방송이에요?

    Đây là chương trình phát thanh gì?

    Đáp án mẫu

    아이를 찾는 방송

    Chương trình tìm trẻ lạc

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe hãy đánh ○, nếu khác hãy đánh X.

  1. ❶

    아이는 분홍색 원피스를 입고 있습니다.

    Em bé đang mặc váy liền màu hồng.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    아이를 2층 화장실에서 잃어버렸습니다.

    Em bé bị lạc ở nhà vệ sinh tầng 2.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    아이는 하얀색 운동화를 신고 있습니다.

    Em bé đang mang giày thể thao màu trắng.

    Đáp án

    X

    X

p. 27

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

저는 이삿짐센터에서 일하고 있는 잠시드입니다. 지난주에 회사 사람들과 사진을 찍었습니다. 이 사진에는 같은 회사에서 일하고 있는 반장님과 보부르 씨가 있습니다. 반장님은 키가 큰 남자입니다. 항상 까만색 반팔 티셔츠를 입고 있고 조끼를 입으십니다. 작업화를 신고 안전모를 쓰십니다. 보부르 씨는 키가 조금 작은 남자입니다. 청바지를 자주 입고 눈이 나빠서 안경을 씁니다. 저는 요즘 날씨가 더워서 자주 모자를 쓰고 일합니다. 같이 일하고 있는 사람들이 모두 친절해서 회사 생활이 힘들지 않습니다.

Tôi là 잠시드, đang làm việc tại công ty chuyển nhà. Tuần trước tôi đã chụp ảnh với các đồng nghiệp trong công ty. Trong bức ảnh này có tổ trưởng và anh 보부르 làm cùng công ty. Tổ trưởng là một người đàn ông cao lớn. Ông ấy luôn mặc áo thun ngắn tay màu đen và khoác thêm áo gile. Ông ấy đi giày bảo hộ và đội mũ bảo hộ. Anh 보부르 là một người đàn ông hơi thấp. Anh ấy thường mặc quần jean và vì mắt kém nên đeo kính. Dạo này thời tiết nóng nên tôi thường đội mũ khi làm việc. Vì những người làm việc cùng tôi đều thân thiện nên cuộc sống ở công ty không hề vất vả.

1
  1. 1)

    무엇에 대한 글입니까?

    Đoạn văn này nói về điều gì?

    • ❶ 이삿짐센터 소개Giới thiệu công ty chuyển nhà
    • ❷ 좋아하는 옷 소개Giới thiệu trang phục yêu thích
    • ❸ 같이 일하는 사람 소개Giới thiệu những người làm việc cùng

    Đáp án

    ❸ 같이 일하는 사람 소개

    Giới thiệu những người làm việc cùng

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung đúng với đoạn văn trên.

    • ❶ 회사 사람들과 자주 사진을 찍습니다.Anh ấy thường chụp ảnh với các đồng nghiệp trong công ty.
    • ❷ 반장님은 눈이 나빠서 안경을 쓰십니다.Tổ trưởng đeo kính vì mắt kém.
    • ❸ 보부르 씨는 반팔 티셔츠를 자주 입습니다.Anh 보부르 thường mặc áo thun ngắn tay.
    • ❹ 잠시드 씨는 요즘 자주 모자를 쓰고 일합니다.Dạo này anh 잠시드 thường đội mũ khi làm việc.

    Đáp án

    ❹ 잠시드 씨는 요즘 자주 모자를 쓰고 일합니다.

    Dạo này anh 잠시드 thường đội mũ khi làm việc.

2

다음은 '같은 반 친구 소개'에 대한 글입니다. 그림을 보고 글을 완성하세요.

Đoạn văn sau nói về 'Giới thiệu bạn cùng lớp'. Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn văn.

같은 반 친구 소개

Giới thiệu bạn cùng lớp

Trang 27 trong sách

교실에서 한국어를 공부하는 학생들 그림. 안젤라, 잠시드, 후엔, 라흐만, 이링, 제임스가 있음.

Tranh vẽ các học viên đang học tiếng Hàn trong lớp học. Có 안젤라, 잠시드, 후엔, 라흐만, 이링 và 제임스.

2

그림을 보고 글을 완성하세요.

Hãy nhìn tranh và hoàn thành đoạn văn.

같은 반 친구 소개

Giới thiệu bạn cùng lớp

저는 후엔입니다. 같은 반에서 한국어를 공부하고 있는 친구들을 소개합니다. 라흐만 씨는 키가 큰 남자입니다. 파란색 1). 그리고 제이슨 씨는 파란색 셔츠와 갈색 2). 다음으로 안젤라 씨는 머리가 긴 여자입니다. 눈이 안 좋아서 3). 마지막으로 제 앞에 있는 사람은 이링 씨입니다. 이링 씨는 하얀색 4).

Tôi là 후엔. Tôi xin giới thiệu những người bạn đang học tiếng Hàn cùng lớp với tôi. Anh 라흐만 là một người đàn ông cao lớn. Anh ấy đang mặc {1} màu xanh. Còn anh 제이슨 thì đang mặc áo sơ mi màu xanh và {2} màu nâu. Tiếp theo, chị 안젤라 là một người phụ nữ tóc dài. Vì mắt kém nên chị ấy đang {3}. Cuối cùng, người ngồi trước mặt tôi là chị 이링. Chị 이링 đang mặc {4} màu trắng.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    점퍼를 입고 있습니다

    áo khoác

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    조끼를 입고 있습니다

    áo gile

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    안경을 쓰고 있습니다

    đeo kính

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    블라우스를 입고 있습니다

    áo kiểu

Bản chép lời

3과-듣기

방송(여)

아이를 찾고 있습니다. 조금 전에 2층 여자 화장실에서 아이를 잃어버렸습니다. 아이의 이름은 김지영이고 6살 여자아이입니다. 아이는 노란색 모자를 쓰고 있고, 짧은 하얀색 원피스를 입고 있습니다. 그리고 분홍색 구두를 신고 있습니다. 얼굴이 하얗고 키가 작은 아이입니다. 아이를 보신 분은 고객센터로 바로 연락해 주십시오. 감사합니다.

Chúng tôi đang tìm một bé gái. Bé bị lạc cách đây không lâu tại nhà vệ sinh nữ ở tầng 2. Bé tên là 김지영, 6 tuổi. Bé đội mũ màu vàng, mặc váy liền thân ngắn màu trắng và đi giày màu hồng. Bé có nước da trắng và dáng người nhỏ nhắn. Ai nhìn thấy bé, xin vui lòng liên hệ ngay với trung tâm dịch vụ khách hàng. Xin cảm ơn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học