Lớp 2 · Bài 4
Bây giờ bạn nói chuyện điện thoại được không?
지금 통화할 수 있어요?
Bây giờ bạn nói chuyện điện thoại được không?
이 사람들은 지금 무엇을 해요?
Những người này bây giờ đang làm gì?
여러분은 누구에게 전화를 자주 해요?
Bạn thường gọi điện cho ai?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
휴대 전화로 지금 뭘 해요?
Bây giờ bạn làm gì bằng điện thoại di động?
전화를 걸다
gọi điện thoại
전화를 받다
nghe điện thoại
전화를 끊다
cúp máy
문자를 보내다
gửi tin nhắn
문자를 받다
nhận tin nhắn
문자를 지우다
xóa tin nhắn
전화를 바꾸다
chuyển máy
국제 전화를 하다
gọi điện thoại quốc tế
영상 통화를 하다
gọi video
여러분은 전화를 자주 해요? 이야기해 보세요.
Bạn có thường gọi điện thoại không? Hãy nói thử xem.
가
누구에게 문자를 자주 보내요?
Bạn thường gửi tin nhắn cho ai?
나
저는 친구에게 문자를 자주 보내요.
Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè.
어떤 상황이나 일이 가능하거나 어떤 일을 할 수 있는 능력이 있음을 나타낼 때 사용해요.
Được dùng khi diễn tả rằng một tình huống hay việc nào đó có thể xảy ra, hoặc bạn có khả năng làm được một việc gì đó.
가
거기 이주민 센터죠? 주말에도 상담을 받을 수 있어요?
Đó là Trung tâm Người nhập cư phải không ạ? Cuối tuần có thể được tư vấn không ạ?
나
네, 상담을 받을 수 있어요.
Vâng, bạn có thể nhận tư vấn.
내일은 일이 있어서 한국어 센터에 갈 수 없어요.
Ngày mai tôi có việc nên không thể đến trung tâm tiếng Hàn được.
저는 한국 음식을 만들 수 있어요.
Tôi có thể nấu được món ăn Hàn Quốc.
| 먹다 | -> 먹을 수 있어요 |
| 받다 | -> 받을 수 있어요 |
| 가다 | -> 갈 수 있어요 |
| 만들다 | -> 만들 수 있어요 |
무엇을 할 수 있어요? 무엇을 할 수 없어요? 이야기해 보세요.
Bạn có thể làm được gì? Bạn không thể làm được gì? Hãy cùng nói thử nhé.
Q: 한국어로 문자를 보내다 (이링 ○, 라민 X)
gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn (이링 ○, 라민 X)
A: 이링 씨, 한국어로 문자를 보낼 수 있어요? / 네, 한국어로 문자를 보낼 수 있어요.
이링 ơi, bạn có thể gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn không? / Vâng, tôi có thể gửi tin nhắn bằng tiếng Hàn.
기숙사에서 요리하다 (이링 ○, 라민 X)
nấu ăn ở ký túc xá (이링 ○, 라민 X)
지금 전화를 받다 (이링 X, 라민 ○)
đang nghe điện thoại (이링 X, 라민 ○)
한국 음식을 만들다 (이링 ○, 라민 ○)
nấu món ăn Hàn Quốc (이링 ○, 라민 ○)
여러분은 무엇을 할 수 있어요? 무엇을 할 수 없어요?
Các bạn có thể làm được gì? Không thể làm được gì?
Q: 운동 / 요리 / 외국어
Thể thao / Nấu ăn / Ngoại ngữ
A: 저는 수영을 할 수 있어요. / 저는 자전거를 탈 수 없어요.
Tôi có thể bơi được. / Tôi không đi được xe đạp.
운동
Thể thao
요리
Nấu ăn
외국어
Ngoại ngữ
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
여러분은 전화를 자주 해요? 다음 표현을 사용해서 말해 보세요.
Các bạn có hay gọi điện thoại không? Hãy dùng các mẫu câu sau để nói thử nhé.
지금 안 계세요.
Bây giờ (người đó) không có ở đây ạ.
여보세요?
Alô?
전화를 잘못 걸었어요.
Bạn gọi nhầm số rồi.
전화 왔어요.
Có người gọi điện đến.
통화 중이에요.
Máy đang bận.
전화번호가 몇 번이에요? 010-1234-5678이에요.
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Là 010-1234-5678.
매너 모드로 해요. 진동으로 해요.
Để chế độ im lặng. Để chế độ rung.
답장이 없어요.
Không có hồi âm.
휴대 전화 배터리가 없어요.
Điện thoại di động hết pin rồi.
여러분은 다음 상황에서 어떻게 해요? 이야기해 보세요.
Các bạn sẽ làm gì trong tình huống sau? Hãy thử nói xem.
가
친구가 통화 중이에요. 어떻게 해요?
Bạn của bạn đang bận máy. Bạn sẽ làm gì?
나
조금 후에 다시 전화를 걸어요.
Lát nữa gọi lại.
생각이나 사실을 듣는 사람에게 친근하게 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói suy nghĩ hay sự việc một cách thân mật với người nghe.
가
라민, 그럼 이만 끊을게. 다음에 또 통화해.
라민, vậy mình cúp máy đây. Lần sau gọi nói chuyện tiếp nhé.
나
응, 그래.
Ừ, được.
가
주말에 시간 있어?
Cuối tuần bạn có thời gian không?
나
아니. 약속이 있어.
Không. Mình có hẹn rồi.
이따가 같이 쇼핑하러 갈 거야.
Lát nữa chúng ta sẽ đi mua sắm cùng nhau.
| 받다 | -> 받아 |
| 좋다 | -> 좋아 |
| 먹다 | -> 먹어 |
| 예쁘다 | -> 예뻐 |
| 전화하다 | -> 전화해 |
| 운동하다 | -> 운동해 |
다음 대화를 보고 반말로 바꿔 보세요.
Hãy xem đoạn hội thoại sau và thử đổi sang cách nói thân mật (không kính ngữ).
Q: 방학에 뭐 해요? / 여행을 가요.
Kỳ nghỉ bạn làm gì? / Mình đi du lịch.
A: 방학에 뭐 해? / 여행 가.
Kỳ nghỉ bạn làm gì? / Mình đi du lịch.
전화번호가 몇 번이에요? / 010-1234-5678이에요.
Số điện thoại của bạn là số mấy? / Là 010-1234-5678.
안젤라 씨한테 문자를 보냈어요? / 네, 그런데 아직 답장이 없어요.
Bạn đã gửi tin nhắn cho 안젤라 chưa? / Rồi, nhưng vẫn chưa có hồi âm.
수업 후에 뭐 할 거예요? / 시내에 갈 거예요.
Sau giờ học bạn định làm gì? / Mình sẽ đi vào trung tâm thành phố.
친구와 반말로 이야기해 보세요.
Hãy thử nói chuyện với bạn bằng lối nói thân mật.
지난 주말 이야기
Câu chuyện về cuối tuần trước
하루 일과
Công việc thường ngày
휴가 계획
Kế hoạch nghỉ phép
말하기와 듣기
Nói và nghe
선생님과 통화하고 싶어서 전화를 걸었어요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Tôi muốn trao đổi với cô giáo qua điện thoại nên đã gọi điện. Hãy thử nói như sau.
직원
여보세요. 다문화 센터입니다.
Alô. Đây là trung tâm đa văn hóa.
라흐만
안녕하세요? 저는 라흐만이라고 하는데요. 정아라 선생님 좀 바꿔 주세요.
Xin chào. Tôi tên là 라흐만. Cho tôi gặp cô 정아라 một chút với.
직원
정아라 선생님은 지금 자리에 안 계세요. 그런데 무슨 일이에요?
Cô 정아라 hiện không có mặt. Có việc gì vậy?
라흐만
오늘 수업에 갈 수 없어서 전화했어요.
Hôm nay tôi không thể đến lớp được nên gọi điện.
직원
그럼 제가 말씀 전해 드릴게요.
Vậy tôi sẽ chuyển lời giúp anh.
바꿔서 말하기
Thay đổi rồi nói
다문화 센터 | 정아라 선생님 | 수업에 못 가다
trung tâm đa văn hóa | cô 정아라 | không thể đến lớp
한국 전자 | 팀장님 | 회사에 못 가다
Điện tử Hàn Quốc | trưởng nhóm | không thể đến công ty
여러분은 내일 한국어 수업에 갈 수 없어요. 선생님께 전화로 이야기해 보세요.
Ngày mai bạn không thể đến lớp học tiếng Hàn. Hãy thử gọi điện nói chuyện với cô giáo.
라민 씨와 아나이스 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라민 và 아나이스 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.
두 사람은 오늘 무슨 약속이 있어요?
Hôm nay hai người có hẹn gì?
Đáp án mẫu
유학생 친구들과 모임이 있어요.
Tôi có buổi gặp mặt với các bạn du học sinh.
라민 씨는 아나이스 씨에게 어떻게 연락했어요?
라민 đã liên lạc với 아나이스 bằng cách nào?
Đáp án mẫu
전화했어요.
Đã gọi điện thoại.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
이링
안젤라, 오늘 한국어 수업에 왜 안 왔어? 혹시 무슨 일이 있어? 걱정이 돼서 연락했어.
안젤라, hôm nay sao bạn không đến lớp học tiếng Hàn? Có chuyện gì không? Mình lo nên nhắn tin đây.
안젤라
아, 아니. 고향에서 부모님이 오셔서 못 갔어. 지금 시내에서 구경하고 있어.
À, không có gì đâu. Bố mẹ mình từ quê lên nên mình không đi được. Bây giờ mình đang đi chơi trong trung tâm thành phố.
이링
그렇구나. 부모님과 즐거운 시간 보내. 그런데 다음 시간에 시험이 있어. 알지?
Vậy à. Bạn dành thời gian vui vẻ với bố mẹ nhé. Mà buổi sau có bài kiểm tra đấy. Bạn biết chứ?
안젤라
아, 맞다! 시험이 있지? 이따가 전화할게. 시험 범위 좀 알려 줘.
À, đúng rồi! Có bài kiểm tra nhỉ? Lát nữa mình sẽ gọi điện. Cho mình biết phạm vi kiểm tra nhé.
이링은 왜 안젤라에게 문자를 보냈어요?
Tại sao 이링 lại gửi tin nhắn cho 안젤라?
Đáp án mẫu
걱정이 돼서 문자를 보냈어요.
Vì lo lắng nên đã gửi tin nhắn.
이 메시지의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung tin nhắn thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
이링은 오늘 학교에 안 갔어요.
Hôm nay 이링 đã không đi học.
Đáp án
X
X
안젤라는 지금 부모님을 만났어요.
Bây giờ 안젤라 đang gặp bố mẹ.
Đáp án
O
O
안젤라는 이따가 이링에게 전화를 할 거예요.
Lát nữa 안젤라 sẽ gọi điện cho 이링.
Đáp án
O
O
안젤라는 이링에게 무엇을 물어볼 거예요?
안젤라 sẽ hỏi 이링 điều gì?
Đáp án mẫu
시험 범위를 물어볼 거예요.
Tôi sẽ hỏi về phạm vi bài thi.
친구에게 부탁하는 메시지를 써 보세요.
Hãy thử viết một tin nhắn nhờ vả bạn bè.
무슨 일이 생겼어요?
Đã có chuyện gì xảy ra vậy?
친구에게 무엇을 부탁할 거예요?
Bạn sẽ nhờ bạn của mình việc gì?
반말로 쓰세요.
Hãy viết bằng cách nói thân mật.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Ứng dụng điện thoại thông minh (App) hữu ích cho cuộc sống ở Hàn Quốc
스마트폰 앱(App)에는 유용한 것들이 많습니다. 여러분은 명함 앱을 사용해 봤습니까? 휴대 전화 카메라로 명함을 찍으면 명함의 이름, 이메일 주소, 전화번호가 자동으로 입력됩니다.
Trong ứng dụng điện thoại thông minh (App) có nhiều thứ hữu ích. Bạn đã thử dùng ứng dụng danh thiếp chưa? Khi bạn chụp danh thiếp bằng camera điện thoại, tên, địa chỉ email và số điện thoại trên danh thiếp sẽ tự động được nhập vào.
다음으로, '구해줘' 앱이 있습니다. 어두운 밤길, 등산이나 낚시 등의 야외 활동 중 위험한 상황에서 112나 119로 전화하지 않아도 됩니다. 위험할 때 이 앱으로 자신의 위치를 문자나 채팅으로 알립니다. 그러면 빨리 도움을 받을 수 있습니다.
Tiếp theo là ứng dụng '구해줘'. Khi gặp nguy hiểm trên đường phố tối vào ban đêm hoặc trong lúc tham gia các hoạt động ngoài trời như leo núi, câu cá, bạn không cần gọi đến 112 hay 119. Khi gặp nguy hiểm, bạn có thể dùng ứng dụng này để thông báo vị trí của mình qua tin nhắn hoặc trò chuyện. Nhờ vậy, bạn có thể nhanh chóng nhận được sự giúp đỡ.
명함 앱에는 무슨 정보가 있어요?
Trong ứng dụng danh thiếp có những thông tin gì?
'구해줘' 앱은 언제 사용해요?
Ứng dụng '구해줘' được dùng khi nào?
여러분이 알고 있는 스마트폰 앱을 소개해 보세요.
Hãy giới thiệu một ứng dụng điện thoại thông minh mà bạn biết.
발음
Phát âm
배운 어휘 확인
Ôn lại từ vựng đã học
전화를 걸다
gọi điện thoại
전화를 받다
nghe điện thoại
전화를 끊다
cúp điện thoại
문자를 보내다
gửi tin nhắn
문자를 받다
nhận tin nhắn
문자를 지우다
xóa tin nhắn
전화를 바꾸다
chuyển cuộc gọi
국제 전화를 하다
gọi điện thoại quốc tế
영상 통화를 하다
gọi video
여보세요?
A lô?
전화를 잘못 걸었어요
gọi nhầm số rồi
통화 중이에요
đang bận máy
매너 모드로 하세요/진동으로 하세요
hãy để chế độ im lặng/hãy để chế độ rung
휴대 전화 배터리가 없어요
điện thoại hết pin rồi
답장이 없어요
không có hồi âm
전화번호가 몇 번이에요?
số điện thoại là số mấy?
전화 왔어요
Có cuộc gọi đến.
지금 안 계세요
bây giờ không có ở đây
혹시
không biết chừng / liệu có
걱정이 되다
lo lắng
구경하다
tham quan, ngắm
시험 범위
phạm vi bài thi
4과-듣기
라민(남)
여보세요?
A lô?
아나이스(여)
라민, 지금 어디야?
라민, bây giờ cậu đang ở đâu?
라민(남)
나 지금 버스 안이야. 그런데 길이 많이 막혀.
Mình đang ở trên xe buýt đây. Mà đường tắc lắm.
아나이스(여)
그럼 모임에 언제 올 수 있어? 다른 유학생 친구들 다 왔어.
Vậy khi nào cậu đến buổi họp mặt được? Mấy đứa bạn du học sinh khác đến hết rồi đấy.
라민(남)
미안해. 많이 늦을 거야. 나 기다리지 말고 먼저 먹어.
Xin lỗi nhé. Chắc mình sẽ đến muộn lắm. Đừng chờ mình, cứ ăn trước đi.
아나이스(여)
응. 알았어. 이따 다시 전화해.
Ừ. Biết rồi. Lát nữa gọi lại nhé.