Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 4
Bây giờ bạn nói chuyện điện thoại được không?
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 아나이스 씨가 오늘 수업에 안 왔어요. 알랭 씨가 한번 __________________.
가: Hôm nay 아나이스 không đến lớp. 알랭 hãy thử __________________ xem.
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi hiểu rồi.
Đáp án
전화를 걸어 보세요
gọi điện thử xem
가: 모르는 번호로 메시지가 왔어요.
가: Có tin nhắn đến từ số lạ.
나: 모르는 번호로 메시지가 오면 __________________는 게 좋아요.
나: Nếu có tin nhắn đến từ số lạ thì tốt hơn là nên __________________.
Đáp án
문자를 지우
xóa tin nhắn
가: 친구가 다음 달에 결혼을 해요. 오늘 결혼식 초대 __________________.
가: Tháng sau bạn tôi kết hôn. Hôm nay tôi __________________ mời dự đám cưới.
나: 메시지에 사진도 있어요?
나: Trong tin nhắn có ảnh không?
Đáp án
문자를 받았어요
nhận được tin nhắn
가: 친구에게 전화를 했는데 계속 안 받아요.
가: Tôi gọi điện cho bạn nhưng cứ không thấy nghe máy.
나: 아마 그 사람이 바쁠 거예요. 지금은 __________________고 나중에 전화하세요.
나: Chắc người đó đang bận. Bây giờ hãy __________________ rồi gọi lại sau đi.
Đáp án
전화를 끊
cúp máy
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 여보세요? 한국 무역이죠? 안젤라 씨 자리에 있습니까?
가: Alô? Công ty 한국 무역 phải không ạ? Cho hỏi 안젤라 có ở đó không ạ?
나: 잠시만요. ______________________________ 드리겠습니다.
나: Xin chờ một chút. Tôi sẽ ______________________________.
Đáp án
전화를 바꿔
chuyển máy
가: 고향에 있는 가족들이 보고 싶으면 어떻게 해요?
가: Khi nhớ gia đình ở quê thì bạn làm thế nào?
나: ______________________________. 얼굴을 볼 수 있어서 좋아요.
나: ______________________________. Vì được nhìn thấy mặt nhau nên rất thích.
Đáp án
영상 통화를 해요
Tôi gọi video
가: 제이슨 씨에게 전화를 했지만 전화를 안 받아요.
가: Tôi đã gọi điện cho 제이슨 nhưng không thấy nghe máy.
나: 바쁜 거 아니에요? ______________________________.
나: Chẳng phải anh ấy đang bận sao? ______________________________.
Đáp án
문자를 보내세요
Hãy gửi tin nhắn
가: 이링 씨 친구가 미국에서 공부하고 있어요?
가: Bạn của 이링 đang học ở Mỹ à?
나: 네, 그래서 친구하고 연락하고 싶으면 ______________________________.
나: Vâng, nên khi muốn liên lạc với bạn thì ______________________________.
Đáp án
국제 전화를 해요
tôi gọi điện thoại quốc tế
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 사무실이지요? 정아라 선생님 계세요?
가: Văn phòng phải không ạ? Cô 정아라 có ở đó không ạ?
나: 죄송합니다. 수업이 있어서 ____________________________.
나: Xin lỗi. Cô ấy có tiết dạy nên ____________________________.
Đáp án
지금 안 계세요
hiện giờ không có ở đây
가: 잠시드 씨가 오늘 회사에 안 나왔어요.
가: Hôm nay 잠시드 không đến công ty.
나: 제가 아침에 메시지를 보냈지만 아직 ____________________________.
나: Buổi sáng tôi đã gửi tin nhắn nhưng vẫn ____________________________.
Đáp án
답장이 없어요
chưa có hồi âm
가: ____________________________? 이링 씨의 전화 맞지요?
가: ____________________________? Số của 이링 đúng không ạ?
나: 네, 맞아요. 제가 이링입니다.
나: Vâng, đúng rồi. Tôi là 이링 đây.
Đáp án
여보세요
Alô
가: 이링 씨 계세요?
가: 이링 có ở đó không ạ?
나: 죄송합니다. 지금 다른 분과 ____________________________.
나: Xin lỗi. Bây giờ đang ____________________________ với người khác.
Đáp án
통화 중이에요
đang bận nghe điện thoại
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
후엔 씨, ____________________________? 제가 나중에 연락할게요.
후엔 ơi, ____________________________? Lát nữa tôi sẽ liên lạc.
Đáp án
전화번호가 몇 번이에요
số điện thoại của bạn là bao nhiêu
지금은 통화를 길게 할 수 없어요. ____________________________.
Bây giờ tôi không thể nói chuyện lâu được. ____________________________.
Đáp án
휴대 전화 배터리가 없어요
điện thoại di động hết pin rồi
영화가 시작되기 전에 전화기를 ____________________________.
Trước khi phim bắt đầu, hãy ____________________________ điện thoại.
Đáp án
매너 모드로 해요/진동으로 해요
để ở chế độ im lặng/để ở chế độ rung
가: 정아라 선생님 전화 맞지요?
가: Đây có phải số điện thoại của cô 정아라 không ạ?
나: 죄송합니다. ____________________________.
나: Xin lỗi. ____________________________.
Đáp án
전화 잘못 거셨어요.
Bạn gọi nhầm số rồi.
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -을/ㄹ 수 있다/없다 | 기본형 | -을/ㄹ 수 있다/없다 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹을 수 있다 먹을 수 없다 | 자다 | Đáp án 잘 수 있다/없다 |
| 씻다 | Đáp án 씻을 수 있다/없다 | 만나다 | 만날 수 있다 만날 수 없다 |
| 입다 | Đáp án 입을 수 있다/없다 | 도와주다 | Đáp án 도와줄 수 있다/없다 |
| 닦다 | Đáp án 닦을 수 있다/없다 | 청소하다 | Đáp án 청소할 수 있다/없다 |
| 읽다 | Đáp án 읽을 수 있다/없다 | ★만들다 | Đáp án 만들 수 있다/없다 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 매운 음식을 __________? 나: 아니요, 저는 매운 음식을 __________.
가: Bạn __________ món ăn cay không? 나: Không, tôi __________ món ăn cay.
A: 가: 매운 음식을 먹을 수 있어요? 나: 아니요, 저는 매운 음식을 먹을 수 없어요.
가: Bạn ăn được món ăn cay không? 나: Không, tôi không ăn được món ăn cay.
가: 한국어로 된 책을 ______________________? (읽다)
가: Bạn ______________________ sách viết bằng tiếng Hàn không? (읽다)
나: 네, 저는 세 달 동안 한국어를 공부했어요.
나: Vâng, tôi đã học tiếng Hàn trong ba tháng.
Đáp án
읽을 수 있어요
đọc được
가: 이번 주말에 ______________________? (만나다)
가: Cuối tuần này chúng ta ______________________ không? (만나다)
나: 미안해요. 이번 주말에는 약속이 있어서 ______________________.
나: Xin lỗi. Cuối tuần này tôi có hẹn nên ______________________.
Đáp án
만날 수 있어요, 만날 수 없어요
gặp được, không gặp được
가: 내일 혼자 이사를 해요. ______________________? (도와주다)
가: Ngày mai tôi chuyển nhà một mình. Bạn ______________________ không? (도와주다)
나: 네, ______________________. 몇 시에 할 거예요?
나: Vâng, ______________________. Mấy giờ sẽ làm vậy?
Đáp án
도와줄 수 있어요, 도와줄 수 있어요
giúp được, giúp được
가: 한국 음식을 ______________________? (만들다)
가: Bạn ______________________ món ăn Hàn Quốc không? (만들다)
나: 네, 불고기를 ______________________. 한국 친구한테서 배웠어요.
나: Vâng, tôi ______________________ 불고기. Tôi đã học từ người bạn Hàn Quốc.
Đáp án
만들 수 있어요, 만들 수 있어요
làm được, làm được
반말
Cách nói thân mật
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| -아/어/해 | -았/었/했어 | -을/ㄹ 거야 | |
|---|---|---|---|
| 읽다 | Đáp án 읽어 | Đáp án 읽었어 | 읽을 거야 |
| 가다 | 가 | Đáp án 갔어 | Đáp án 갈 거야 |
| 적다 | Đáp án 적어 | 적었어 | Đáp án 적을 거야 |
| 싸다 | Đáp án 싸 | Đáp án 쌌어 | Đáp án 쌀 거야 |
| -니? | -았/었/했니? | -을/ㄹ 거니? | |
|---|---|---|---|
| 읽다 | 읽니? | Đáp án 읽었니? | Đáp án 읽을 거니? |
| 가다 | Đáp án 가니? | Đáp án 갔니? | Đáp án 갈 거니? |
| 적다 | Đáp án 적니? | Đáp án 적었니? | – |
| 싸다 | Đáp án 싸니? | 쌌니? | Đáp án – |
| -자 | -지 말자 | -아/어/해 | -지 마 | |
|---|---|---|---|---|
| 읽다 | Đáp án 읽자 | Đáp án 읽지 말자 | Đáp án 읽어 | Đáp án 읽지 마 |
| 가다 | Đáp án 가자 | Đáp án 가지 말자 | Đáp án 가 | Đáp án 가지 마 |
| 이야/야 | 이었어/였어 | 이/가 아니야 | 이/가 아니었어 | |
|---|---|---|---|---|
| 학생 | Đáp án 학생이야 | Đáp án 학생이었어 | Đáp án 학생이 아니야 | Đáp án 학생이 아니었어 |
| 가수 | Đáp án 가수야 | Đáp án 가수였어 | Đáp án 가수가 아니야 | Đáp án 가수가 아니었어 |
〈보기〉와 같이 문장을 바꾸세요.
Hãy đổi câu như ví dụ 〈보기〉.
Q: 가: 어제 어디에 갔어요? 나: 서점에 갔어요.
가: Hôm qua bạn đã đi đâu vậy? 나: Tôi đã đến nhà sách.
A: 어제 어디에 갔어? / 서점에 갔어.
Hôm qua cậu đi đâu vậy? / Tớ đến nhà sách.
가: 제 생일 파티에 올 거예요?
가: Bạn có đến dự tiệc sinh nhật của tôi không?
나: 아니요, 일이 있어서 못 가요.
나: Không, vì có việc nên tôi không đi được.
Đáp án mẫu
내 생일 파티에 올 거야? / 아니, 일이 있어서 못 가.
Cậu có đến dự tiệc sinh nhật của tớ không? / Không, tớ bận việc nên không đi được.
가: 잠시드 씨, 이 우산이 잠시드 씨의 우산이에요?
가: 잠시드 ơi, cái ô này là ô của anh phải không?
나: 아니요, 제 우산이 아니에요.
나: Không, không phải ô của tôi.
Đáp án mẫu
잠시드, 이 우산이 네 우산이야? / 아니, 내 우산이 아니야.
잠시드, cái ô này là ô của cậu à? / Không, không phải ô của tớ.
가: 오늘은 구두를 신지 마세요.
가: Hôm nay đừng đi giày da nhé.
나: 왜요? 무슨 일이 있어요?
나: Sao vậy? Có chuyện gì thế?
Đáp án mẫu
오늘은 구두를 신지 마. / 왜? 무슨 일이 있어?
Hôm nay đừng đi giày da nhé. / Sao vậy? Có chuyện gì à?
가: 내일 같이 쇼핑하러 갈까요?
가: Ngày mai mình cùng đi mua sắm nhé?
나: 그래요, 같이 갑시다.
나: Được đấy, cùng đi thôi.
Đáp án mẫu
내일 같이 쇼핑하러 갈까? / 그래, 같이 가자.
Ngày mai mình cùng đi mua sắm nhé? / Ừ, đi thôi.
가: 도와주셔서 감사합니다.
가: Cảm ơn anh đã giúp đỡ.
나: 네, 안녕히 가세요.
나: Vâng, anh về cẩn thận nhé.
Đáp án mẫu
도와줘서 고마워. / 응, 잘 가.
Cảm ơn cậu đã giúp. / Ừ, về cẩn thận nhé.
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 한국어로 ______________________________?
가: Bạn có ______________________________ bằng tiếng Hàn không?
나: 네, 어렵지만 보낼 수 있어요.
나: Có, tuy khó nhưng tôi gửi được.
Đáp án
문자를 보낼 수 있어요
gửi được tin nhắn
가: 곧 공연이 시작됩니다. ______________________________ 주세요.
가: Buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi. Xin hãy ______________________________.
나: 네, 알겠습니다.
나: Vâng, tôi biết rồi.
Đáp án
핸드폰을 매너 모드로 해
để điện thoại ở chế độ im lặng
가: 여보세요? 이링 씨 전화 아니에요?
가: Alô? Có phải điện thoại của 이링 không ạ?
나: 아닌데요.
나: Không phải đâu ạ.
가: 죄송합니다. ______________________________.
가: Xin lỗi. ______________________________.
Đáp án
전화를 잘못 걸었어요
Tôi đã gọi nhầm số
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 대화를 하고 있는 사람은 누구와 누구입니까?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Người đang trò chuyện là ai với ai?
대화를 하고 있는 사람은 누구와 누구입니까?
Người đang trò chuyện là ai với ai?
Đáp án mẫu
안젤라와 상사
안젤라 và cấp trên
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
드미트리 씨가 회사에 안 왔습니다.
Anh 드미트리 đã không đến công ty.
Đáp án
O
O
드미트리 씨는 항상 회사에 늦게 옵니다.
Anh 드미트리 luôn đến công ty muộn.
Đáp án
X
X
안젤라 씨가 지금 드미트리 씨에게 전화할 겁니다.
Chị 안젤라 bây giờ sẽ gọi điện cho anh 드미트리.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
저는 지금 한국에 살고 있는 후엔이라고 합니다. 저는 한국 남자와 결혼을 한 다음에 한국에 왔습니다. 저에게는 딸도 하나 있습니다. 제 딸의 이름은 "김슬기"라고 합니다. 똑똑하고 귀여운 여자아이입니다. 착한 남편과 귀여운 딸이 있어서 한국 생활이 행복하지만 가끔 고향의 가족들이 보고 싶습니다. 그러면 고향에 있는 가족들에게 국제 전화를 합니다. 그리고 요즘에는 인터넷으로 영상 통화도 할 수 있습니다. 저는 거의 매일 가족과 영상 통화를 합니다. 가족을 직접 만날 수는 없지만 영상 통화로 가족의 얼굴을 볼 수 있어서 아주 다행이라고 생각합니다.
Tôi là 후엔, hiện đang sống ở Hàn Quốc. Tôi đến Hàn Quốc sau khi kết hôn với một người đàn ông Hàn Quốc. Tôi cũng có một cô con gái. Tên con gái tôi là "김슬기". Đó là một bé gái thông minh và đáng yêu. Nhờ có người chồng hiền lành và cô con gái đáng yêu nên cuộc sống ở Hàn Quốc rất hạnh phúc, nhưng thỉnh thoảng tôi lại nhớ gia đình ở quê hương. Những lúc đó tôi gọi điện thoại quốc tế cho gia đình ở quê. Và dạo này còn có thể gọi video qua Internet nữa. Tôi gọi video với gia đình gần như mỗi ngày. Tuy không thể gặp trực tiếp gia đình, nhưng tôi nghĩ thật may mắn vì có thể nhìn thấy khuôn mặt của gia đình qua cuộc gọi video.
이 사람은 가족들이 보고 싶으면 무엇을 합니까?
Người này làm gì khi nhớ gia đình?
Đáp án mẫu
영상 통화를 합니다
Gọi video.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
Đáp án
❹ 가족들 생각이 나면 인터넷으로 전화를 합니다.
Khi nhớ gia đình thì gọi điện qua Internet.
다음은 '부모님에게 쓴 편지'입니다. 친구에게 쓰는 글로 바꾸세요.
Sau đây là 'lá thư viết cho bố mẹ'. Hãy đổi thành đoạn văn viết cho bạn bè.
친구에게 안녕? 1)
Gửi bạn Chào bạn? {1}
Đáp án mẫu
나는 라민이야. 고향에 못 간 지 벌써 6개월이 되었어. 네가 너무 보고 싶어. 건강하게 잘 있지? 나는 매일 학교에서 열심히 공부하고 있어. 한국어 공부와 전공 공부가 어렵지만 열심히 하고 있어. 가족들과 친구들이 많이 보고 싶어. 이제 곧 방학이야. 방학이 되면 바로 고향에 갈 거야. 만나서 같이 이야기 많이 하자. 그럼, 조금만 기다려 줘. 또 편지 쓸게. 2020년 6월 10일 한국에서 라민이
Mình là 라민 đây. Đã 6 tháng rồi mình chưa thể về quê. Mình nhớ bạn lắm. Bạn vẫn khỏe chứ? Ngày nào mình cũng chăm chỉ học ở trường. Tuy việc học tiếng Hàn và chuyên ngành đều khó nhưng mình vẫn đang cố gắng. Mình nhớ gia đình và bạn bè rất nhiều. Sắp đến kỳ nghỉ rồi. Được nghỉ là mình sẽ về quê ngay. Khi gặp nhau, chúng mình cùng trò chuyện thật nhiều nhé. Bạn hãy đợi mình thêm một chút nhé. Mình sẽ lại viết thư cho bạn. Ngày 10 tháng 6 năm 2020, 라민 từ Hàn Quốc.
4과-듣기
과장님(남)
안젤라 씨. 드미트리 씨 왔습니까?
Chị 안젤라 ơi. Anh 드미트리 đến chưa ạ?
안젤라(여)
아니요, 아직 안 왔습니다.
Chưa, anh ấy vẫn chưa đến.
과장님(남)
무슨 일이 있는 거 아니에요? 항상 일찍 회사에 왔는데 오늘은 안 오네요.
Có chuyện gì không nhỉ? Mọi khi anh ấy luôn đến công ty sớm mà hôm nay lại không thấy đến.
안젤라(여)
네. 그래서 제가 조금 전에 전화했지만 전화를 안 받아요.
Vâng. Nên vừa nãy tôi có gọi điện nhưng anh ấy không nghe máy.
과장님(남)
전화를 안 받아요? 그럼 문자를 보내세요. 아마 전화기를 진동 모드로 해서 못 들었을 거예요.
Không nghe máy à? Vậy chị hãy gửi tin nhắn đi. Có lẽ anh ấy để điện thoại ở chế độ rung nên không nghe thấy đó.
안젤라(여)
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi hiểu rồi.