Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 5

많이 아프면 이 약을 드세요

Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

많이 아프면 이 약을 드세요

Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này

단어장

  • 주제: 약국- Chủ đề: Nhà thuốc
  • 어휘와 문법: 약, 증상 관련 어휘- Từ vựng và ngữ pháp: Từ vựng liên quan đến thuốc, triệu chứng
  • 동형 -으면- Động/tính từ -으면
  • 동 -어서(순차)- Động từ -어서 (trình tự)
  • 활동: 약국에서 약 사기, 아픈 친구에게 조언하는 글 쓰기- Hoạt động: Mua thuốc ở nhà thuốc, viết bài khuyên nhủ người bạn bị ốm
  • 문화와 정보: 휴일지킴이 약국- Văn hóa và thông tin: Nhà thuốc trực ngày nghỉ

이 사람들은 어디가 아파요?

Những người này bị đau ở đâu?

여러분은 언제 약국에 갔어요?

Bạn đã đến nhà thuốc khi nào?

어휘

Từ vựng
p. 54

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

어디가 아파요?

Bạn bị đau ở đâu?

어디가 아파요?

Bạn bị đau ở đâu?

  • 열이 나다

    bị sốt

  • 콧물이 나다

    bị chảy nước mũi

  • 머리가 아프다

    bị đau đầu

  • 기침을 하다

    bị ho

  • 이가 아프다

    bị đau răng

  • 목이 붓다

    bị sưng họng

  • 팔이 부러지다

    bị gãy tay

  • 배가 아프다/설사를 하다

    bị đau bụng/bị tiêu chảy

  • 다리를 다치다

    bị thương ở chân

여러분은 언제, 어디가 아팠어요? 이야기해 보세요.

Bạn đã bị đau ở đâu và khi nào? Hãy kể lại nhé.

문법

Ngữ pháp
p. 55
1동형

-으면

앞 내용이 뒤 내용의 조건이나 가정이 될 때 사용해요.

Dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện hoặc giả định cho nội dung phía sau.

가

가족들이 한국에 오면 뭐 하고 싶어요?

Nếu gia đình bạn đến Hàn Quốc thì bạn muốn làm gì?

나

같이 제주도에 가고 싶어요.

Tôi muốn cùng nhau đi đảo 제주도.

  • 시간이 있으면 밥 먹을까요?

    Nếu có thời gian thì mình đi ăn cơm nhé?

  • 방학을 하면 고향에 가서 부모님을 만날 거예요.

    Khi được nghỉ hè tôi sẽ về quê gặp bố mẹ.

먹다-> 먹으면
있다-> 있으면
다치다-> 다치면
만들다-> 만들면
1

이 사람들은 고민이 있어요. 좋은 방법을 이야기해 주세요.

Những người này đang có điều trăn trở. Hãy đưa ra cách giải quyết phù hợp.

Q: 어제부터 기침을 계속 하다

Từ hôm qua đến giờ cứ ho liên tục

A: 따뜻한 차를 마시다

Uống trà ấm

  1. 1)

    요즘 배가 많이 나오다

    Dạo này bụng to ra nhiều

    자전거를 타다

    Đạp xe đạp

  2. 2)

    요즘 밤에 잠이 안 오다

    Dạo này ban đêm không ngủ được

    커피를 조금만 마시다

    Uống cà phê ít thôi

  3. 3)

    자주 다리가 붓다

    Chân hay bị sưng

    마사지를 하다

    Mát-xa

2

여러분은 어떻게 할 거예요? 이야기해 보세요.

Bạn sẽ làm thế nào? Hãy thử nói xem.

  1. 1)

    한국어를 잘하면 뭐 하고 싶어요?

    Nếu giỏi tiếng Hàn bạn muốn làm gì?

  2. 2)

    가족들이 한국에 오면 뭐 할 거예요?

    Nếu gia đình đến Hàn Quốc bạn sẽ làm gì?

  3. 3)

    돈이 많으면 뭘 사고 싶어요?

    Nếu có nhiều tiền bạn muốn mua gì?

어휘

Từ vựng
p. 56

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

어디가 아파요? 무슨 약이 필요해요?

Bạn bị đau ở đâu? Bạn cần loại thuốc gì?

약과 치료

Thuốc và điều trị

  • 해열제

    Thuốc hạ sốt

  • 두통약

    Thuốc đau đầu

  • 감기약

    Thuốc cảm

  • 소화제

    thuốc tiêu hóa

  • 파스를 붙이다

    dán cao dán

  • 밴드를 붙이다

    dán băng cá nhân

  • 소독약을 바르다

    bôi thuốc sát trùng

  • 연고를 바르다

    bôi thuốc mỡ

여러분은 어디가 아팠어요? 약국에서 무슨 약을 샀어요?

Bạn đã bị đau ở đâu? Bạn đã mua thuốc gì ở hiệu thuốc?

문법

Ngữ pháp
p. 57
2동

-어서(순차)

서로 관련이 있는 두 행동이 시간적으로 이어서 일어남을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về hai hành động có liên quan với nhau xảy ra nối tiếp nhau về mặt thời gian.

여자

아침부터 소화가 잘 안 돼요.

Từ sáng đến giờ tôi bị khó tiêu.

남자

약국에 가서 소화제를 사 올게요.

Tôi sẽ ra hiệu thuốc mua thuốc tiêu hóa về.

  • 가: 제이슨 씨, 점심 먹었어요? 나: 네, 편의점에서 도시락을 사서 먹었어요.

    가: 제이슨 ơi, ăn trưa chưa? 나: Rồi, tôi đã mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi rồi ăn.

  • 지난 주말에 친구를 만나서 같이 영화를 봤어요.

    Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn rồi cùng nhau đi xem phim.

  • 저는 집에서 요리해서 먹어요.

    Tôi tự nấu ăn ở nhà.

오다-> 와서
만나다-> 만나서
만들다-> 만들어서
기다리다-> 기다려서
공부하다-> 공부해서
운동하다-> 운동해서
1

여러분은 어떻게 해요? 이야기해 보세요.

Bạn thường làm thế nào? Hãy thử nói xem.

Q: 케이크를 먹어요

ăn bánh kem

A: 집에서 만들다 ✓ / 제과점에서 사다

làm ở nhà ✓ / mua ở tiệm bánh

  1. 1)

    음식을 먹어요

    ăn món ăn

    직접 요리하다

    tự nấu

    배달시키다

    gọi giao đồ ăn

  2. 2)

    영화를 봐요

    xem phim

    영화관에 가다

    đi đến rạp chiếu phim

    내려받다(다운로드 받다)

    tải xuống (download)

  3. 3)

    물을 마셔요

    uống nước

    집에서 끓이다

    đun ở nhà

    마트에서 사다

    mua ở siêu thị

2

다음을 친구에게 물어보고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn những điều sau đây rồi cùng nhau trò chuyện.

  1. 1)

    아침에 일어나서 제일 먼저 뭐 해요?

    Buổi sáng thức dậy bạn làm gì đầu tiên?

  2. 2)

    수업이 끝난 다음에 집에 가서 뭐 해요?

    Sau khi tan học, bạn về nhà làm gì?

  3. 3)

    친구를 만나서 뭐 해요?

    Bạn gặp bạn bè rồi làm gì?

말하기

Nói
p. 58

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

약국에서 약사와 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Nói chuyện với dược sĩ ở nhà thuốc. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

약사

어떻게 오셨어요?

Bạn cần gì ạ?

이링

배가 아프고 설사를 해요.

Tôi bị đau bụng và tiêu chảy.

약사

언제부터 아팠어요?

Bạn bị đau từ khi nào?

이링

오늘 아침부터 아팠어요.

Tôi bị đau từ sáng nay.

약사

그럼 이 약을 지금 드세요. 그래도 계속 아프면 하루에 두 번, 아침과 저녁에 드세요. 그리고 죽을 끓여서 드세요.

Vậy bây giờ bạn uống thuốc này đi. Nếu vẫn còn đau thì uống ngày hai lần, sáng và tối. Và bạn hãy nấu cháo ăn nhé.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    배가 아프고 설사를 하다

    đau bụng và bị tiêu chảy

    하루에 두 번, 아침과 저녁에 먹다, 죽을 끓여서 먹다

    uống ngày hai lần, sáng và tối, nấu cháo ăn

  2. 2)

    열이 나고 머리가 아프다

    bị sốt và đau đầu

    병원에 가 보다, 집에 가서 푹 쉬다

    đi bệnh viện khám, về nhà nghỉ ngơi thật kỹ

2

아파서 약국에 왔어요. 약국에서 약을 사 보세요.

Bạn bị ốm nên đã đến nhà thuốc. Hãy thử mua thuốc ở nhà thuốc.

잠시드 씨가 아파서 약국에 갔어요. 잘 듣고 답해 보세요.

잠시드 bị ốm nên đã đến nhà thuốc. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    잠시드 씨는 어디가 아파요?

    잠시드 bị đau ở đâu?

    Đáp án mẫu

    어깨하고 허리가 아파요.

    Tôi bị đau vai và đau lưng.

2)

약국에서 어떤 약을 샀어요?

Bạn đã mua loại thuốc nào ở nhà thuốc?

  1. 2)

    약국에서 어떤 약을 샀어요?

    Bạn đã mua loại thuốc nào ở nhà thuốc?

    • ① 여권과 물건들Hộ chiếu và đồ đạc
    • ② 약병과 캡슐Lọ thuốc và viên nang
    • ③ 반창고băng cá nhân
    • ④ 알약들các viên thuốc

    Đáp án

    ① 여권과 물건들

    Hộ chiếu và đồ đạc

읽기

Đọc
p. 59

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

약 봉투

túi đựng thuốc

Trang 59 trong sách

라민 귀하, 남·여 25세, 행복약국. 용법: 1일 2회(아침, 저녁) 3일분. 식후 30분 (체크됨). 식전 30분/식후 즉시/식후 1~2시간은 선택 안 됨.

라민, nam·nữ, 25 tuổi, 행복약국. Cách dùng: Ngày 2 lần (sáng, tối), dùng trong 3 ngày. Uống sau khi ăn 30 phút (đã chọn). Không chọn uống trước khi ăn 30 phút / ngay sau khi ăn / sau khi ăn 1~2 tiếng.

항목Mục내용Nội dung
이름Họ tên라민 귀하Kính gửi 라민
나이Tuổi25세25 tuổi
용법Cách dùng1일 2회 (아침, 저녁) 3일분Ngày 2 lần (sáng, tối), dùng trong 3 ngày
복용 시간Thời gian uống thuốc식후 30분30 phút sau khi ăn
약국Nhà thuốc행복약국Nhà thuốc 행복

약 봉투의 내용과 같으면 ○, 다르면 ✕ 하세요.

Nếu giống với nội dung trên túi thuốc thì đánh ○, nếu khác thì đánh ✕.

  1. ①

    이 약은 하루에 세 번 먹어요.

    Thuốc này uống ba lần một ngày.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    이 약은 점심에 먹지 않아요.

    Thuốc này không uống vào buổi trưa.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    라민 씨는 스물다섯 살이에요.

    라민 25 tuổi.

    Đáp án

    O

    O

  1. 2)

    이 약은 며칠 동안 먹어요?

    Thuốc này uống trong mấy ngày?

    Đáp án mẫu

    3일 동안 먹어요.

    Uống trong 3 ngày.

  2. 3)

    이 약은 언제 먹어요?

    Thuốc này uống khi nào?

    Đáp án mẫu

    식후 30분에 먹어요.

    Uống 30 phút sau khi ăn.

2

아픈 사람이 인터넷에 질문을 했어요. 어떻게 하면 좋을까요? 댓글을 써 보세요.

Một người bị bệnh đã đặt câu hỏi trên mạng. Nên làm thế nào thì tốt? Hãy viết bình luận.

마리셀의 질문

Câu hỏi của 마리셀

  • +

    여러분 안녕하세요? 저는 필리핀에서 온 마리셀이에요. 저에게 한국의 겨울 날씨는 너무 추워요. 그래서 어제부터 기침을 하고 콧물이 나요. 열도 있어요. 어떻게 하면 좋을까요?

    Xin chào mọi người. Tôi là 마리셀 đến từ Philippines. Đối với tôi, thời tiết mùa đông ở Hàn Quốc quá lạnh. Vì vậy từ hôm qua tôi bị ho và chảy nước mũi. Tôi còn bị sốt nữa. Tôi phải làm thế nào bây giờ?

단어장

  • 용법- Cách dùng
  • 회- Lần
  • 분- Phút
  • 식전- Trước khi ăn
  • 식후- Sau khi ăn
  • 댓글- Bình luận

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 60

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

휴일지킴이 약국

Nhà thuốc trực ngày nghỉ

한국에서는 편의점에서도 해열제, 진통제, 소화제, 감기약, 파스를 살 수 있습니다. 하지만 대부분의 약들은 약국에서 삽니다. 휴일에 약이 필요하면 어떻게 할까요? 그러면 휴일지킴이 약국을 찾아보세요. 휴일지킴이 약국은 휴일에도 문을 엽니다. 휴일지킴이 약국 홈페이지에 접속하면 휴일지킴이 약국을 찾을 수 있습니다. 그리고 필요한 약 정보도 확인할 수 있습니다.

Ở Hàn Quốc, bạn cũng có thể mua thuốc hạ sốt, thuốc giảm đau, thuốc tiêu hóa, thuốc cảm, cao dán tại cửa hàng tiện lợi. Nhưng phần lớn các loại thuốc thì được mua ở nhà thuốc. Nếu cần thuốc vào ngày nghỉ thì phải làm sao? Khi đó hãy tìm nhà thuốc trực ngày nghỉ. Nhà thuốc trực ngày nghỉ vẫn mở cửa vào ngày nghỉ. Nếu truy cập vào trang web của nhà thuốc trực ngày nghỉ, bạn có thể tìm được nhà thuốc trực ngày nghỉ. Và bạn cũng có thể kiểm tra thông tin về loại thuốc cần thiết.

  1. 1)

    약을 어디에서 살 수 있어요?

    Có thể mua thuốc ở đâu?

  2. 2)

    휴일지킴이 약국은 어떤 약국이에요?

    Nhà thuốc trực ngày nghỉ là nhà thuốc như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 어디에서 약을 살 수 있어요?

    Ở quê hương của bạn, có thể mua thuốc ở đâu?

듣기

Nghe
p. 61

발음 Phát âm

놓지[노치]
어떻게[어떠케]
좋지요[조치요]
  1. 1)

    가: 여기에 물건을 놓지 마세요. 나: 네, 알겠습니다.

    가: Đừng để đồ vật ở đây. 나: Vâng, tôi hiểu rồi.

  2. 2)

    가: 어떻게 오셨어요? 나: 머리가 아파요.

    가: Anh/chị đến có việc gì ạ? 나: Tôi bị đau đầu.

  3. 3)

    가: 같이 밥을 먹을까요? 나: 좋지요.

    가: Chúng ta cùng ăn cơm nhé? 나: Được chứ.

  • 열이 나다

    Bị sốt

  • 콧물이 나다

    Chảy nước mũi

  • 머리가 아프다

    Đau đầu

  • 기침을 하다

    Bị ho

  • 이가 아프다

    Đau răng

  • 목이 붓다

    Sưng họng

  • 배가 아프다

    Đau bụng

  • 설사를 하다

    Bị tiêu chảy

  • 부러지다

    Bị gãy (xương)

  • 다치다

    Bị thương

  • 해열제

    Thuốc hạ sốt

  • 두통약

    Thuốc đau đầu

  • 감기약

    Thuốc cảm

  • 소화제

    Thuốc tiêu hóa

  • 파스

    Cao dán

  • 밴드

    Băng cá nhân

  • 붙이다

    Dán

  • 소독약

    Thuốc sát trùng

  • 연고

    Thuốc mỡ

  • 바르다

    Bôi

  • 용법

    Cách dùng

  • 회

    Lần

  • 분

    Phút

  • 식전

    Trước khi ăn

  • 식후

    Sau khi ăn

  • 댓글

    Bình luận

Bản chép lời

5과-듣기

잠시드(남)

파스 좀 주세요.

Cho tôi xin ít cao dán.

약사(여)

어디에 붙이실 거예요?

Anh/chị định dán ở đâu ạ?

잠시드(남)

어깨하고 허리요. 어제 무거운 걸 들었어요.

Vai và lưng ạ. Hôm qua tôi có nâng đồ nặng.

약사(여)

어떻게 아프세요? 팔 들 수 있어요?

Anh/chị đau như thế nào? Có giơ tay lên được không?

잠시드(남)

네. 그런데 들면 좀 아파요.

Vâng. Nhưng khi giơ lên thì hơi đau.

약사(여)

이거 붙여 보세요.

Hãy thử dán cái này xem.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập