Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 5

많이 아프면 약을 드세요

Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 34

어휘

Từ vựng

1

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    머리가 아프다

    đau đầu

  2. 2)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    열이 나다

    bị sốt

  3. 3)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    기침을 하다

    bị ho

  4. 4)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    콧물이 나다

    bị chảy nước mũi

단어장

  • 열이 나다- bị sốt
  • 기침을 하다- bị ho
  • 콧물이 나다- bị chảy nước mũi
  • 머리가 아프다- đau đầu
2

그림을 보고 대화를 완성하세요.

Hãy xem hình và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 어디가 아파서 오셨어요?

    가: Bạn bị đau ở đâu mà đến vậy?

    나: 이도 ______________고, 목도 ______________.

    나: Răng cũng ______________, cổ họng cũng ______________.

    Đáp án

    아프, 부었어요

    đau, bị sưng

  2. 2)

    가: 어디가 불편하세요?

    가: Bạn bị khó chịu ở đâu ạ?

    나: 배가 ______________고, 여러 번 ______________.

    나: Bụng ______________, và đã ______________ nhiều lần.

    Đáp án

    아프, 설사도 했어요

    đau, còn bị tiêu chảy nữa

  3. 3)

    가: ______________고, ______________.

    가: ______________, và ______________.

    나: 감기에 걸렸군요.

    나: Vậy là bạn bị cảm rồi.

    Đáp án

    기침도 하, 열도 나요

    bị ho, và cũng bị sốt

  4. 4)

    가: 다리를 많이 다쳤어요?

    가: Bạn bị thương ở chân nặng lắm à?

    나: 네, 다리뼈가 ______________.

    나: Vâng, xương chân đã ______________.

    Đáp án

    부러졌어요.

    bị gãy.

p. 35

단어장

  • 감기약- thuốc cảm
  • 두통약- thuốc đau đầu
  • 해열제- thuốc hạ sốt
  • 소화제- thuốc tiêu hóa
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 아침부터 머리가 아파요.

    가: Từ sáng đến giờ tôi bị đau đầu.

    나: 그럼, ______________을 드세요.

    나: Vậy thì hãy uống ______________ đi.

    Đáp án

    두통약

    thuốc đau đầu

  2. 2)

    가: 콧물도 나고 목도 아파요.

    가: Tôi vừa chảy nước mũi vừa đau họng.

    나: 아마 감기일 거예요. ______________을 드세요.

    나: Chắc là bạn bị cảm rồi. Hãy uống ______________ đi.

    Đáp án

    감기약

    thuốc cảm

  3. 3)

    가: 시간이 없어서 점심을 급하게 먹었어요. 지금 속이 너무 답답하네요.

    가: Vì không có thời gian nên tôi đã ăn trưa vội vàng. Giờ bụng khó chịu quá.

    나: 여기 ______________가 있어요. 빨리 드세요.

    나: Ở đây có ______________ nè. Uống nhanh đi.

    Đáp án

    소화제

    thuốc tiêu hóa

  4. 4)

    가: 기침도 하고 열도 나요.

    가: Tôi vừa ho vừa sốt.

    나: 여기 감기약과 ______________를 같이 드세요.

    나: Bạn hãy uống thuốc cảm này cùng với ______________ nhé.

    Đáp án

    해열제

    thuốc hạ sốt

단어장

  • 연고를 바르다- bôi thuốc mỡ
  • 소독약을 바르다- bôi thuốc sát trùng
  • 파스를 붙이다- dán cao dán
  • 밴드를 붙이다- dán băng cá nhân
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    어제부터 어깨가 아파서 ______________________.

    Từ hôm qua vai tôi bị đau nên ______________________.

    Đáp án

    파스를 붙였어요

    đã dán cao

  2. 2)

    요리를 하다가 손을 다쳐서 ______________________.

    Đang nấu ăn thì bị đứt tay nên ______________________.

    Đáp án

    밴드를 붙였어요

    đã dán băng cá nhân

  3. 3)

    약을 바르기 전에 먼저 ______________________는 게 좋겠어요.

    Trước khi bôi thuốc, tốt nhất nên ______________________ trước.

    Đáp án

    소독약을 바르

    bôi thuốc sát trùng

  4. 4)

    얼굴에 뭐가 자꾸 나서 ______________________.

    Trên mặt cứ nổi mụn liên tục nên ______________________.

    Đáp án

    연고를 발랐어요.

    đã bôi thuốc mỡ.

문법

Ngữ pháp
p. 36
동형

-으면

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-으면/면기본형-으면/면
먹다먹으면보다

Đáp án

보면

입다

Đáp án

입으면

만나다만나면
좋다좋으면예쁘다

Đáp án

예쁘면

많다

Đáp án

많으면

아프다아프면
있다/없다

Đáp án

있으면/없으면

★만들다

Đáp án

만들면

★걷다

Đáp án

걸으면

★덥다

Đáp án

더우면

2

관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.

Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.

  1. 1)

    이가 아프다

    bị đau răng

    Đáp án

    ③ 빨리 치과에 가세요.

    Hãy đến nha khoa ngay.

  2. 2)

    이 약을 먹다

    uống thuốc này

    Đáp án

    ④ 금방 나을 거예요.

    Sẽ khỏi ngay thôi.

  3. 3)

    돈이 많이 있다

    có nhiều tiền

    Đáp án

    ① 세계 여행을 하고 싶어요.

    Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

  4. 4)

    한국어를 잘하다

    giỏi tiếng Hàn

    Đáp án

    ② 한국 회사에 취직할 거예요.

    Tôi sẽ xin việc ở công ty Hàn Quốc.

  • ①

    세계 여행을 하고 싶어요.

    Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

  • ②

    한국 회사에 취직할 거예요.

    Tôi sẽ xin việc ở công ty Hàn Quốc.

  • ③

    빨리 치과에 가세요.

    Hãy đến nha khoa ngay.

  • ④

    금방 나을 거예요.

    Sẽ khỏi ngay thôi.

2

관계있는 것을 연결하고 문장을 완성하세요.

Hãy nối các phần có liên quan với nhau và hoàn thành câu.

  1. 1)

    ____________________________________________.

    ____________________________________________.

    Đáp án mẫu

    이가 아프면 빨리 치과에 가세요

    Nếu đau răng thì hãy đến nha khoa ngay

  2. 2)

    ____________________________________________.

    ____________________________________________.

    Đáp án mẫu

    이 약을 먹으면 금방 나을 거예요

    Nếu uống thuốc này thì sẽ khỏi ngay thôi

  3. 3)

    ____________________________________________.

    ____________________________________________.

    Đáp án mẫu

    돈이 많이 있으면 세계 여행을 하고 싶어요

    Nếu có nhiều tiền tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới

  4. 4)

    ____________________________________________.

    ____________________________________________.

    Đáp án mẫu

    한국어를 잘하면 한국 회사에 취직할 거예요

    Nếu giỏi tiếng Hàn thì tôi sẽ xin việc ở công ty Hàn Quốc

p. 37
동

-어서(순차)

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-아서/어서기본형-아서/어서기본형-아서/어서
씻다씻어서마시다

Đáp án

마셔서

앉다

Đáp án

앉아서

가다

Đáp án

가서

만나다

Đáp án

만나서

주문하다

Đáp án

주문해서

만들다

Đáp án

만들어서

전화하다

Đáp án

전화해서

운전하다

Đáp án

운전해서

★듣다

Đáp án

들어서

보다

Đáp án

봐서

사다

Đáp án

사서

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như ví dụ 〈보기〉.

Q: 일주일에 두 번 센터에 와요. 센터에서 한국어를 공부해요.

Một tuần tôi đến trung tâm hai lần. Tôi học tiếng Hàn ở trung tâm.

A: 일주일에 두 번 센터에 와서 한국어를 공부해요.

Một tuần tôi đến trung tâm hai lần để học tiếng Hàn.

  1. 1)

    여기에 앉으세요. 여기에서 기다리세요.

    Mời ngồi ở đây. Hãy chờ ở đây.

    → 여기에 ______________ 기다리세요.

    → Hãy ______________ ở đây và chờ.

    Đáp án

    앉아서

    ngồi

  2. 2)

    약국에 갔어요. 약국에서 감기약을 샀어요.

    Tôi đã đến nhà thuốc. Tôi đã mua thuốc cảm ở nhà thuốc.

    → 약국에 ______________ 감기약을 샀어요.

    → Tôi đã ______________ nhà thuốc và mua thuốc cảm.

    Đáp án

    가서

    đến

  3. 3)

    한국에서 사진을 많이 찍을 거예요. 그 사진을 부모님께 보낼 거예요.

    Tôi sẽ chụp nhiều ảnh ở Hàn Quốc. Tôi sẽ gửi những tấm ảnh đó cho bố mẹ.

    → 한국에서 사진을 많이 ______________ 부모님께 보낼 거예요.

    → Tôi sẽ ______________ nhiều ảnh ở Hàn Quốc và gửi cho bố mẹ.

    Đáp án

    찍어서

    chụp

  4. 4)

    저는 아침에 일찍 일어나요. 그리고 운동을 해요.

    Buổi sáng tôi dậy sớm. Và tôi tập thể dục.

    → 저는 아침에 일찍 ______________ 운동을 해요.

    → Buổi sáng tôi ______________ sớm và tập thể dục.

    Đáp án

    일어나서

    dậy

말하기

Nói
p. 38

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 어디가 안 좋으세요?

    가: Anh/chị thấy chỗ nào khó chịu ạ?

    나: 머리도 아프고 ______________ 안 돼요.

    나: Tôi vừa đau đầu vừa ______________ bị khó tiêu.

    Đáp án

    소화도

    tiêu hóa

  2. 2)

    가: 언제부터 아팠어요?

    가: Anh/chị đau từ khi nào?

    나: ______________아팠어요.

    나: Tôi đau ______________.

    Đáp án

    어제 저녁부터

    từ tối hôm qua

  3. 3)

    가: 약은 먹었어요?

    가: Anh/chị đã uống thuốc chưa?

    나: 네, ______________ 소화제를 사 먹었어요.

    나: Rồi, tôi đã ______________ mua thuốc tiêu hóa uống rồi.

    Đáp án

    약국에 가서

    đến nhà thuốc

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    이링 씨는 어디를 다쳤어요?

    이링 bị thương ở đâu?

    Đáp án mẫu

    다리를 다쳤어요.

    Bị thương ở chân.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ❶

    이링 씨는 넘어져서 다쳤어요.

    이링 bị ngã nên bị thương.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    이링 씨는 다리가 부러졌어요.

    이링 bị gãy chân.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    의사 선생님은 “약만 먹으면 돼요.”라고 말했어요.

    Bác sĩ nói: "Chỉ cần uống thuốc là được."

    Đáp án

    X

    X

p. 39

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

처 방 전 (약국 제출용)

Đơn thuốc (bản nộp cho nhà thuốc)

Trang 39 trong sách

한국병원 처방전. 이름: 이수민, 생년월일: 1996년 5월 2일, 의사: 김명의.

Đơn thuốc Bệnh viện Hàn Quốc. Họ tên: 이수민, Ngày sinh: 2 tháng 5 năm 1996, Bác sĩ: 김명의.

약 이름Tên thuốc1회1 lần1일1 ngày투약 일수Số ngày dùng thuốc용법Cách dùng
xx00123 감기약xx00123 Thuốc cảm223333식후 30분30 phút sau khi ăn
xx00456 해열제xx00456 Thuốc hạ sốt112233식후 30분30 phút sau khi ăn
  1. 1)

    이것을 어디에 내요?

    Cái này nộp ở đâu?

    Đáp án mẫu

    약국에 내요.

    Nộp ở nhà thuốc.

2

윗글의 내용으로 맞지 않는 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung không đúng với đoạn văn trên.

  1. 2)

    윗글의 내용으로 맞지 않는 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không đúng với đoạn văn trên.

    • ❶ 이 약은 3일 동안 먹어요.Thuốc này uống trong 3 ngày.
    • ❷ 해열제는 하루에 2번 먹어요.Thuốc hạ sốt uống 2 lần một ngày.
    • ❸ 감기약은 한 번에 3알 먹어요.Thuốc cảm mỗi lần uống 3 viên.
    • ❹ 약은 밥을 먹은 다음에 먹어요.Hãy uống thuốc sau khi ăn cơm.

    Đáp án

    ❸ 감기약은 한 번에 3알 먹어요.

    Thuốc cảm mỗi lần uống 3 viên.

2

다음은 ‘선생님께 보내는 문자 메시지’ 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết 'Tin nhắn gửi cho thầy/cô'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

메모

Ghi chú

Trang 39 trong sách

어디가 아파요? 머리가 아프다 / 열이 나다 / 기침을 하다 / 목이 붓다. 어떻게 했어요? 병원에 가다 / 병원에서 진찰을 받다. 병원에서 의사 선생님이 무슨 말을 했어요? “감기약을 먹고 3일 동안 쉬세요. 그러면 나을 거예요.” 선생님께 무슨 말을 하고 싶어요? 오늘은 공부하러 갈 수 없다 / 다음 주에 감기가 다 낫다 / 꼭 가다

Bạn đau ở đâu? Đau đầu / sốt / ho / sưng họng. Bạn đã làm gì? Đi bệnh viện / được khám ở bệnh viện. Bác sĩ ở bệnh viện đã nói gì? “Hãy uống thuốc cảm và nghỉ ngơi trong 3 ngày. Như vậy sẽ khỏi.” Bạn muốn nói gì với thầy/cô? Hôm nay không thể đi học / tuần sau sẽ khỏi hẳn cảm cúm / nhất định sẽ đi

메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

선생님

Thầy/cô ơi

선생님, 저는 후엔입니다. 저는 감기에 걸렸습니다. 어제부터 머리도 1). 기침도 심하고 2). 그래서 병원에 3) 진찰을 받았습니다. 의사 선생님이 “감기약을 먹고 3일 동안 4) 나을 거예요.”라고 말했습니다. 그래서 오늘은 센터에 공부하러 갈 수 없습니다. 다음 주에 감기가 다 5) 꼭 가겠습니다.

Thầy/cô ơi, em là 후엔 ạ. Em bị cảm. Từ hôm qua, đầu em cũng {1}. Em còn ho nhiều và {2}. Vì vậy, em đã {3} bệnh viện để khám. Bác sĩ nói: "Uống thuốc cảm và {4} trong 3 ngày thì sẽ khỏi." Vì thế, hôm nay em không thể đến trung tâm học được. Tuần sau, khi khỏi cảm {5}, em nhất định sẽ đến ạ.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    아프고 열도 납니다

    đau và cũng sốt nữa

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    목도 부었습니다

    họng cũng bị sưng

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    가서

    đi đến

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    쉬면

    nghỉ ngơi thì

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    나으면

    khỏi thì

Bản chép lời

5과-듣기

의사(남)

어디가 불편해서 오셨어요?

Anh/chị đến vì thấy khó chịu ở đâu ạ?

이링(여)

어제 넘어져서 다리를 다쳤어요.

Hôm qua tôi bị ngã nên bị thương ở chân.

의사(남)

한번 다리를 봅시다. 발목이 많이 부었네요. 먼저 엑스레이를 좀 찍어 봅시다.

Để tôi xem chân một chút nào. Mắt cá chân sưng nhiều quá nhỉ. Trước tiên hãy chụp X-quang một chút nhé.

(잠시 후)

이링(여)

선생님, 어때요?

Bác sĩ ơi, tình hình thế nào ạ?

의사(남)

너무 걱정하지 마세요. 다행히 뼈는 부러지지 않았어요. 오늘은 주사를 맞고 가세요. 그리고 약국에서 약을 받아서 가세요. 약을 3일 정도 먹으면 나을 거예요.

Đừng lo lắng quá. May mắn là xương không bị gãy. Hôm nay bạn hãy tiêm rồi về. Và hãy ghé nhà thuốc lấy thuốc rồi về. Uống thuốc khoảng 3 ngày là sẽ khỏi thôi.

이링(여)

네, 감사합니다.

Vâng, cảm ơn ạ.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học