Lớp 2 · Bài 11
Ngắm trăng rằm và ước nguyện
보름달을 보면서 소원을 빌어요
Ngắm trăng rằm và ước một điều
이 사람들은 누구예요? 모여서 무엇을 하고 있어요?
Những người này là ai? Họ tụ họp lại để làm gì?
여러분 고향에서는 언제 가족이 함께 모여요?
Ở quê bạn, gia đình thường sum họp vào dịp nào?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
명절에 무엇을 해요?
Vào dịp lễ tết bạn làm gì?
Những việc làm vào dịp lễ tết
고향에 내려가다
Về quê
친척
Họ hàng
가족이 모이다
Gia đình tụ họp
서로 안부를 묻다
Hỏi thăm nhau
성묘를 하다
Đi tảo mộ
차례를 지내다
Cúng giỗ (làm lễ cúng tổ tiên)
윷놀이
Trò chơi 윷놀이
연날리기
Thả diều
제기차기
Đá cầu 제기
여러분 고향에서는 명절에 무엇을 해요?
Ở quê hương bạn, vào dịp lễ tết mọi người làm gì?
뒤에 오는 내용의 '정도, 방법' 등을 보충해서 말할 때 사용해요.
Được dùng khi muốn nói bổ sung thêm về 'mức độ, cách thức' v.v. của nội dung đứng sau.
가
머리를 어떻게 해 드릴까요?
Bạn muốn làm tóc kiểu gì ạ?
나
날씨가 더우니까 좀 짧게 잘라 주세요.
Thời tiết nóng nên hãy cắt ngắn một chút giúp tôi nhé.
명절에는 가족들과 모여서 재미있게 놀아요.
Vào ngày lễ tết, mọi người quây quần cùng gia đình và vui chơi.
밤에는 추우니까 옷을 따뜻하게 입어야 해요.
Ban đêm trời lạnh nên phải mặc ấm.
| 작다 | -> 작게 |
| 짧다 | -> 짧게 |
| 예쁘다 | -> 예쁘게 |
| 따뜻하다 | -> 따뜻하게 |
여러분의 생활 습관을 이야기해 보세요.
Hãy nói về thói quen sinh hoạt của các bạn.
Q: 늦다, 일어나다
muộn, thức dậy
A: 저는 주말에 보통 늦게 일어나요.
Cuối tuần tôi thường dậy muộn.
크다
to, lớn
듣다
nghe
달다
ngọt
마시다
uống
깨끗하다
sạch sẽ
청소하다
dọn dẹp
지난 명절에 무엇을 했어요? 어떻게 보냈어요?
Dịp lễ tết vừa rồi bạn đã làm gì? Bạn đã trải qua như thế nào?
누구를 만났어요?
Bạn đã gặp ai?
무슨 음식을 만들었어요?
Bạn đã làm món ăn gì?
무엇을 하면서 보냈어요?
Bạn đã làm gì trong dịp đó?
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
한국의 명절을 알아보세요. 명절에 무엇을 해요?
Hãy tìm hiểu về các ngày lễ tết của Hàn Quốc. Vào ngày lễ tết người ta làm gì?
Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng 1 âm lịch)
세배를 하다
chúc tết (bái lạy)
세배를 받다
nhận lễ lạy chúc Tết
떡국
canh bánh gạo (떡국)
윷놀이
Trò chơi 윷놀이
Tết Trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch)
송편을 빚다
Nặn bánh 송편
보름달
Trăng rằm
소원을 빌다
Cầu nguyện điều ước
한국에서는 설날과 추석에 무엇을 해요?
Ở Hàn Quốc, người ta làm gì vào Tết Nguyên đán và Tết Trung thu?
두 가지 이상의 행동이 동시에 일어남을 나타내요.
Diễn tả hai hành động trở lên xảy ra cùng một lúc.
가
어제 친구를 초대해서 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã mời bạn bè đến và làm gì?
나
고향 음식을 먹으면서 이야기를 했어요.
Chúng tôi vừa ăn món ăn quê hương vừa trò chuyện.
저는 음악을 들으면서 공부하는 것을 좋아해요.
Tôi thích vừa nghe nhạc vừa học bài.
저는 한국 회사에서 일하면서 한국어도 배우고 있어요.
Tôi vừa làm việc ở công ty Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.
| 먹다 | -> 먹으면서 |
| 읽다 | -> 읽으면서 |
| 듣다 | -> 들으면서 |
| 오다 | -> 오면서 |
| 만나다 | -> 만나면서 |
명절의 모습이에요. 사람들이 무엇을 해요?
Đây là hình ảnh ngày lễ Tết. Mọi người đang làm gì?
Q: 새해 인사를 하다, 세배를 하다
Chúc mừng năm mới, lạy chào đầu năm (세배)
A: 새해 인사를 하면서 세배를 해요.
Vừa chúc mừng năm mới vừa lạy chào đầu năm.
떡국을 먹다
Ăn canh bánh gạo
이야기하다
Trò chuyện
TV를 보다
Xem TV
송편을 빚다
Nặn bánh 송편
부모님 생각을 하다
Nhớ đến bố mẹ
차례를 지내다
Cúng gia tiên
여러분은 두 가지 일을 같이 할 때가 있어요? 이야기해 보세요.
Bạn có khi nào làm hai việc cùng lúc không? Hãy nói thử xem.
저는 TV를 보면서 밥을 먹어요.
Tôi vừa xem TV vừa ăn cơm.
저는 음악을 들으면서 운동해요.
Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.
말하기와 듣기
Nói và nghe
이링 씨와 팀장님이 명절에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
이링 và trưởng nhóm nói chuyện về ngày lễ tết. Hãy thử nói chuyện như sau.
이링
내일부터 설 연휴네요. 팀장님은 이번 연휴에 고향에 가세요?
Ngày mai bắt đầu kỳ nghỉ Tết Nguyên đán rồi nhỉ. Kỳ nghỉ này trưởng nhóm có về quê không ạ?
팀장
네, 내일 아침 일찍 출발할 거예요. 이링 씨는 어떻게 보낼 거예요?
Có, ngày mai tôi sẽ khởi hành sớm vào buổi sáng. Còn 이링 sẽ nghỉ như thế nào?
이링
저는 고향 친구들을 초대해서 같이 보낼 거예요. 한국 사람들은 보통 뭘 하면서 보내요?
Tôi sẽ mời bạn bè ở quê đến rồi cùng nhau nghỉ. Người Hàn thường làm gì trong dịp này ạ?
팀장
차례를 지내고 어른들께 세배를 해요. 오랜만에 친척들이 모이니까 명절 음식을 같이 먹으면서 재미있게 보내요.
Chúng tôi cúng gia tiên và chúc Tết người lớn tuổi. Vì lâu rồi họ hàng mới tụ họp nên cùng nhau ăn món ăn ngày lễ và trải qua thời gian vui vẻ.
고향 친구들을 초대해서 같이 보내다 | 어른들께 세배를 하다
mời bạn bè ở quê đến rồi cùng nhau nghỉ | chúc Tết người lớn tuổi
고향의 명절 음식을 만들어 먹다 | 떡국을 먹다
làm và ăn món ăn ngày lễ của quê hương | ăn canh bánh gạo (떡국)
여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요? 친구와 이야기해 보세요.
Ở quê hương của các bạn có những ngày lễ tết nào? Hãy thử nói chuyện với bạn bè.
라흐만 씨와 제이슨 씨가 명절 연휴 이야기를 해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라흐만 và 제이슨 nói chuyện về kỳ nghỉ lễ tết. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.
라흐만 씨는 연휴를 어떻게 보냈어요?
라흐만 đã nghỉ lễ như thế nào?
Đáp án mẫu
고향 친구들하고 같이 모여서 고향 음식을 만들어서 먹었어요.
Tôi đã tụ họp với bạn bè đồng hương, cùng nấu và thưởng thức các món ăn quê hương.
제이슨 씨가 연휴에 하지 않은 것을 고르세요.
Hãy chọn việc mà 제이슨 đã không làm trong kỳ nghỉ.
Đáp án
④ 고향 음식을 만들었어요.
Đã làm món ăn quê hương.
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
한국의 대표적인 명절은 설날과 추석입니다. 설날은 새해가 시작되는 날입니다. 설날에는 보통 가족, 친척들이 모여서 차례를 지내고 윗사람에게 세배를 합니다. 그러면 윗사람은 아랫사람에게 덕담을 하면서 세뱃돈을 줍니다. 설날에는 보통 떡국을 먹습니다.
Những ngày lễ tết tiêu biểu của Hàn Quốc là Tết Nguyên đán (설날) và Tết Trung thu (추석). 설날 là ngày bắt đầu năm mới. Vào ngày 설날, gia đình và họ hàng thường tụ họp lại, cúng gia tiên và chúc Tết người lớn tuổi. Khi đó, người lớn tuổi nói lời chúc tốt lành và lì xì cho người nhỏ tuổi. Vào ngày 설날, người ta thường ăn canh bánh gạo (떡국).
추석은 한 해의 농사가 잘 끝난 것을 조상들에게 감사드리는 날입니다. 추석에는 보통 성묘를 가거나 집에서 차례를 지냅니다. 이날에는 송편을 먹고, 보름달을 보면서 소원을 빕니다.
추석 là ngày tạ ơn tổ tiên vì một năm mùa màng đã kết thúc tốt đẹp. Vào ngày 추석, người ta thường đi tảo mộ hoặc cúng gia tiên ở nhà. Ngày này người ta ăn bánh 송편 và ngắm trăng rằm rồi cầu nguyện điều ước.
한국에는 어떤 명절이 있어요?
Ở Hàn Quốc có những ngày lễ tết nào?
Đáp án mẫu
설날과 추석이 있어요.
Có Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu.
설날에 하는 것을 모두 고르세요.
Hãy chọn tất cả những việc làm vào ngày Tết Nguyên Đán.
Đáp án
①, ②
추석은 무슨 날이에요?
Tết Trung Thu là ngày gì?
Đáp án mẫu
한 해의 농사가 잘 끝난 것을 조상들에게 감사하는 날이에요.
Đó là ngày cảm tạ tổ tiên vì một năm mùa màng đã kết thúc tốt đẹp.
여러분 고향의 명절을 소개해 보세요.
Hãy giới thiệu về ngày lễ tết ở quê hương của bạn.
명절 이름이 뭐예요?
Ngày lễ truyền thống có tên là gì?
언제예요?
Vào lúc nào?
그날 뭐 해요?
Ngày đó bạn làm gì?
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
한국의 명절
Ngày lễ tết của Hàn Quốc
Ngày lễ tết của Hàn Quốc
요즘 한국 사람들은 설과 추석을 대표적인 명절이라고 생각합니다. 그러나 옛날에는 정월 대보름, 한식, 단오, 동지도 큰 명절이었습니다. 정월 대보름은 음력 1월 15일로 한 해의 첫 보름달이 뜨는 날입니다. 대보름에는 오곡밥과 나물, 호두나 땅콩 같은 부럼을 먹습니다. 한식은 양력 4월 5일이나 6일이고 찬 음식을 먹습니다. 단오는 한 해 농사의 풍년을 바라는 날로 음력 5월 5일입니다. 동지는 일 년 중 밤이 가장 긴 날입니다. 양력 12월 22일이나 23일이고 팥죽을 먹습니다.
Ngày nay người Hàn xem Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu là những ngày lễ tết tiêu biểu. Tuy nhiên, ngày xưa Rằm tháng Giêng, Tết Hàn thực, Tết Đoan ngọ và Đông chí cũng là những ngày lễ lớn. Rằm tháng Giêng là ngày 15 tháng 1 âm lịch, là ngày trăng rằm đầu tiên của một năm mọc lên. Vào ngày Rằm tháng Giêng, người ta ăn cơm ngũ cốc, rau và các loại hạt cứng như óc chó hay đậu phộng. Tết Hàn thực là ngày 5 hoặc 6 tháng 4 dương lịch, người ta ăn đồ ăn nguội. Tết Đoan ngọ là ngày 5 tháng 5 âm lịch, là ngày cầu mong một năm mùa màng bội thu. Đông chí là ngày có đêm dài nhất trong năm. Đó là ngày 22 hoặc 23 tháng 12 dương lịch, người ta ăn cháo đậu đỏ.
정월 대보름에는 무엇을 먹어요?
Vào ngày Rằm tháng Giêng người ta ăn gì?
단오는 언제예요?
Tết Đoan ngọ là vào lúc nào?
여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요?
Ở quê hương của các bạn có những ngày lễ nào?
고향에 내려가다
về quê
세배를 받다
nhận lễ lạy chúc Tết
친척
họ hàng
떡국
canh bánh gạo (떡국)
가족이 모이다
gia đình sum họp
추석(음력 8월 15일)
Tết Trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch)
서로 안부를 묻다
hỏi thăm nhau
송편을 빚다
nặn bánh 송편
성묘를 하다
đi tảo mộ
보름달
trăng rằm
차례를 지내다
làm lễ cúng tổ tiên (차례)
소원을 빌다
cầu nguyện, ước nguyện
윷놀이
trò chơi 윷놀이
대표적
tiêu biểu
연날리기
thả diều
덕담
lời chúc tốt đẹp
제기차기
đá cầu 제기
한 해
một năm
설날(음력 1월 1일)
Tết Nguyên đán (ngày 1 tháng 1 âm lịch)
농사
việc nhà nông
세배를 하다
chúc Tết (làm lễ chúc Tết)
조상
tổ tiên
11과-듣기
제이슨(남)
라흐만 씨, 연휴 잘 보냈어요?
라흐만 ơi, kỳ nghỉ lễ vừa rồi bạn có vui không?
라흐만(남)
네, 저는 고향 친구들하고 같이 모여서 고향 음식을 만들어서 먹었어요. 제이슨 씨는요?
Vâng, tôi đã tụ họp với bạn bè đồng hương, cùng nấu và thưởng thức các món ăn quê hương. Còn 제이슨 thì sao?
제이슨(남)
저는 동료들하고 한옥 마을에 가서 재미있게 보냈어요.
Tôi đã đi đến làng nhà cổ 한옥 cùng các đồng nghiệp và có một khoảng thời gian rất vui.
라흐만(남)
한옥 마을요? 거기 가서 뭐 했어요?
Làng nhà cổ 한옥 à? Bạn đến đó làm gì?
제이슨(남)
한복도 입어 보고 송편 만들기 체험이 있어서 송편도 만들어 봤어요. 한국 전통 놀이도 하고요.
Tôi đã thử mặc 한복, và ở đó có hoạt động trải nghiệm làm bánh 송편 nên tôi cũng đã thử làm 송편. Tôi còn chơi cả những trò chơi truyền thống của Hàn Quốc nữa.
라흐만(남)
와, 정말 재미있었겠네요.
Ồ, chắc hẳn đã rất thú vị nhỉ.