Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 11

보름달을 보면서 소원을 빌어요

Ngắm trăng rằm và ước nguyện

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

보름달을 보면서 소원을 빌어요

Ngắm trăng rằm và ước một điều

단어장

  • 주제: 명절- Chủ đề: Ngày lễ tết
  • 어휘와 문법: 명절, 명절에 하는 일- Từ vựng và ngữ pháp: Ngày lễ tết, những việc làm vào dịp lễ tết
  • 형 -게- Tính từ -게
  • 동 -으면서- Động từ -으면서
  • 활동: 명절에 하는 일 말하기, 명절 소개하는 글 쓰기- Hoạt động: Nói về những việc làm vào dịp lễ tết, viết bài giới thiệu về ngày lễ tết
  • 문화와 정보: 한국의 명절- Văn hóa và thông tin: Các ngày lễ tết của Hàn Quốc

이 사람들은 누구예요? 모여서 무엇을 하고 있어요?

Những người này là ai? Họ tụ họp lại để làm gì?

여러분 고향에서는 언제 가족이 함께 모여요?

Ở quê bạn, gia đình thường sum họp vào dịp nào?

어휘

Từ vựng
p. 124

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

명절에 무엇을 해요?

Vào dịp lễ tết bạn làm gì?

명절에 하는 일

Những việc làm vào dịp lễ tết

  • 고향에 내려가다

    Về quê

  • 친척

    Họ hàng

  • 가족이 모이다

    Gia đình tụ họp

  • 서로 안부를 묻다

    Hỏi thăm nhau

  • 성묘를 하다

    Đi tảo mộ

  • 차례를 지내다

    Cúng giỗ (làm lễ cúng tổ tiên)

  • 윷놀이

    Trò chơi 윷놀이

  • 연날리기

    Thả diều

  • 제기차기

    Đá cầu 제기

여러분 고향에서는 명절에 무엇을 해요?

Ở quê hương bạn, vào dịp lễ tết mọi người làm gì?

문법

Ngữ pháp
p. 125
형

-게

뒤에 오는 내용의 '정도, 방법' 등을 보충해서 말할 때 사용해요.

Được dùng khi muốn nói bổ sung thêm về 'mức độ, cách thức' v.v. của nội dung đứng sau.

가

머리를 어떻게 해 드릴까요?

Bạn muốn làm tóc kiểu gì ạ?

나

날씨가 더우니까 좀 짧게 잘라 주세요.

Thời tiết nóng nên hãy cắt ngắn một chút giúp tôi nhé.

  • 명절에는 가족들과 모여서 재미있게 놀아요.

    Vào ngày lễ tết, mọi người quây quần cùng gia đình và vui chơi.

  • 밤에는 추우니까 옷을 따뜻하게 입어야 해요.

    Ban đêm trời lạnh nên phải mặc ấm.

작다-> 작게
짧다-> 짧게
예쁘다-> 예쁘게
따뜻하다-> 따뜻하게
1

여러분의 생활 습관을 이야기해 보세요.

Hãy nói về thói quen sinh hoạt của các bạn.

Q: 늦다, 일어나다

muộn, thức dậy

A: 저는 주말에 보통 늦게 일어나요.

Cuối tuần tôi thường dậy muộn.

  1. 1)

    크다

    to, lớn

    듣다

    nghe

  2. 2)

    달다

    ngọt

    마시다

    uống

  3. 3)

    깨끗하다

    sạch sẽ

    청소하다

    dọn dẹp

2

지난 명절에 무엇을 했어요? 어떻게 보냈어요?

Dịp lễ tết vừa rồi bạn đã làm gì? Bạn đã trải qua như thế nào?

  1. 1)

    누구를 만났어요?

    Bạn đã gặp ai?

  2. 2)

    무슨 음식을 만들었어요?

    Bạn đã làm món ăn gì?

  3. 3)

    무엇을 하면서 보냈어요?

    Bạn đã làm gì trong dịp đó?

어휘

Từ vựng
p. 126

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

한국의 명절을 알아보세요. 명절에 무엇을 해요?

Hãy tìm hiểu về các ngày lễ tết của Hàn Quốc. Vào ngày lễ tết người ta làm gì?

설날(음력 1월 1일)

Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng 1 âm lịch)

  • 세배를 하다

    chúc tết (bái lạy)

  • 세배를 받다

    nhận lễ lạy chúc Tết

  • 떡국

    canh bánh gạo (떡국)

  • 윷놀이

    Trò chơi 윷놀이

추석(음력 8월 15일)

Tết Trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch)

  • 송편을 빚다

    Nặn bánh 송편

  • 보름달

    Trăng rằm

  • 소원을 빌다

    Cầu nguyện điều ước

한국에서는 설날과 추석에 무엇을 해요?

Ở Hàn Quốc, người ta làm gì vào Tết Nguyên đán và Tết Trung thu?

문법

Ngữ pháp
p. 127
동

-으면서

두 가지 이상의 행동이 동시에 일어남을 나타내요.

Diễn tả hai hành động trở lên xảy ra cùng một lúc.

가

어제 친구를 초대해서 뭐 했어요?

Hôm qua bạn đã mời bạn bè đến và làm gì?

나

고향 음식을 먹으면서 이야기를 했어요.

Chúng tôi vừa ăn món ăn quê hương vừa trò chuyện.

  • 저는 음악을 들으면서 공부하는 것을 좋아해요.

    Tôi thích vừa nghe nhạc vừa học bài.

  • 저는 한국 회사에서 일하면서 한국어도 배우고 있어요.

    Tôi vừa làm việc ở công ty Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.

먹다-> 먹으면서
읽다-> 읽으면서
듣다-> 들으면서
오다-> 오면서
만나다-> 만나면서
1

명절의 모습이에요. 사람들이 무엇을 해요?

Đây là hình ảnh ngày lễ Tết. Mọi người đang làm gì?

Q: 새해 인사를 하다, 세배를 하다

Chúc mừng năm mới, lạy chào đầu năm (세배)

A: 새해 인사를 하면서 세배를 해요.

Vừa chúc mừng năm mới vừa lạy chào đầu năm.

  1. 1)

    떡국을 먹다

    Ăn canh bánh gạo

    이야기하다

    Trò chuyện

  2. 2)

    TV를 보다

    Xem TV

    송편을 빚다

    Nặn bánh 송편

  3. 3)

    부모님 생각을 하다

    Nhớ đến bố mẹ

    차례를 지내다

    Cúng gia tiên

2

여러분은 두 가지 일을 같이 할 때가 있어요? 이야기해 보세요.

Bạn có khi nào làm hai việc cùng lúc không? Hãy nói thử xem.

  1. 1)

    저는 TV를 보면서 밥을 먹어요.

    Tôi vừa xem TV vừa ăn cơm.

  2. 2)

    저는 음악을 들으면서 운동해요.

    Tôi vừa nghe nhạc vừa tập thể dục.

말하기

Nói
p. 128

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨와 팀장님이 명절에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

이링 và trưởng nhóm nói chuyện về ngày lễ tết. Hãy thử nói chuyện như sau.

이링

내일부터 설 연휴네요. 팀장님은 이번 연휴에 고향에 가세요?

Ngày mai bắt đầu kỳ nghỉ Tết Nguyên đán rồi nhỉ. Kỳ nghỉ này trưởng nhóm có về quê không ạ?

팀장

네, 내일 아침 일찍 출발할 거예요. 이링 씨는 어떻게 보낼 거예요?

Có, ngày mai tôi sẽ khởi hành sớm vào buổi sáng. Còn 이링 sẽ nghỉ như thế nào?

이링

저는 고향 친구들을 초대해서 같이 보낼 거예요. 한국 사람들은 보통 뭘 하면서 보내요?

Tôi sẽ mời bạn bè ở quê đến rồi cùng nhau nghỉ. Người Hàn thường làm gì trong dịp này ạ?

팀장

차례를 지내고 어른들께 세배를 해요. 오랜만에 친척들이 모이니까 명절 음식을 같이 먹으면서 재미있게 보내요.

Chúng tôi cúng gia tiên và chúc Tết người lớn tuổi. Vì lâu rồi họ hàng mới tụ họp nên cùng nhau ăn món ăn ngày lễ và trải qua thời gian vui vẻ.

  1. 1)

    고향 친구들을 초대해서 같이 보내다 | 어른들께 세배를 하다

    mời bạn bè ở quê đến rồi cùng nhau nghỉ | chúc Tết người lớn tuổi

  2. 2)

    고향의 명절 음식을 만들어 먹다 | 떡국을 먹다

    làm và ăn món ăn ngày lễ của quê hương | ăn canh bánh gạo (떡국)

2

여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요? 친구와 이야기해 보세요.

Ở quê hương của các bạn có những ngày lễ tết nào? Hãy thử nói chuyện với bạn bè.

라흐만 씨와 제이슨 씨가 명절 연휴 이야기를 해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 và 제이슨 nói chuyện về kỳ nghỉ lễ tết. Hãy nghe kỹ rồi trả lời.

  1. 1)

    라흐만 씨는 연휴를 어떻게 보냈어요?

    라흐만 đã nghỉ lễ như thế nào?

    Đáp án mẫu

    고향 친구들하고 같이 모여서 고향 음식을 만들어서 먹었어요.

    Tôi đã tụ họp với bạn bè đồng hương, cùng nấu và thưởng thức các món ăn quê hương.

  1. 2)

    제이슨 씨가 연휴에 하지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn việc mà 제이슨 đã không làm trong kỳ nghỉ.

    • ① 한옥 마을에 갔어요.Tôi đã đến làng hanok.
    • ② 송편을 만들었어요.Đã làm bánh 송편.
    • ③ 한복을 입어 봤어요.Đã thử mặc 한복.
    • ④ 고향 음식을 만들었어요.Đã làm món ăn quê hương.

    Đáp án

    ④ 고향 음식을 만들었어요.

    Đã làm món ăn quê hương.

읽기

Đọc
p. 129

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

한국의 대표적인 명절은 설날과 추석입니다. 설날은 새해가 시작되는 날입니다. 설날에는 보통 가족, 친척들이 모여서 차례를 지내고 윗사람에게 세배를 합니다. 그러면 윗사람은 아랫사람에게 덕담을 하면서 세뱃돈을 줍니다. 설날에는 보통 떡국을 먹습니다.

Những ngày lễ tết tiêu biểu của Hàn Quốc là Tết Nguyên đán (설날) và Tết Trung thu (추석). 설날 là ngày bắt đầu năm mới. Vào ngày 설날, gia đình và họ hàng thường tụ họp lại, cúng gia tiên và chúc Tết người lớn tuổi. Khi đó, người lớn tuổi nói lời chúc tốt lành và lì xì cho người nhỏ tuổi. Vào ngày 설날, người ta thường ăn canh bánh gạo (떡국).

추석은 한 해의 농사가 잘 끝난 것을 조상들에게 감사드리는 날입니다. 추석에는 보통 성묘를 가거나 집에서 차례를 지냅니다. 이날에는 송편을 먹고, 보름달을 보면서 소원을 빕니다.

추석 là ngày tạ ơn tổ tiên vì một năm mùa màng đã kết thúc tốt đẹp. Vào ngày 추석, người ta thường đi tảo mộ hoặc cúng gia tiên ở nhà. Ngày này người ta ăn bánh 송편 và ngắm trăng rằm rồi cầu nguyện điều ước.

  1. 1)

    한국에는 어떤 명절이 있어요?

    Ở Hàn Quốc có những ngày lễ tết nào?

    Đáp án mẫu

    설날과 추석이 있어요.

    Có Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu.

  1. 2)

    설날에 하는 것을 모두 고르세요.

    Hãy chọn tất cả những việc làm vào ngày Tết Nguyên Đán.

    • ① 차례를 지내요.Làm lễ cúng tổ tiên.
    • ② 세배를 해요.Cúi lạy chúc Tết người lớn.
    • ③ 송편을 만들어요.Làm bánh 송편.
    • ④ 보름달을 봐요.Ngắm trăng rằm.

    Đáp án

    ①, ②

  1. 3)

    추석은 무슨 날이에요?

    Tết Trung Thu là ngày gì?

    Đáp án mẫu

    한 해의 농사가 잘 끝난 것을 조상들에게 감사하는 날이에요.

    Đó là ngày cảm tạ tổ tiên vì một năm mùa màng đã kết thúc tốt đẹp.

2

여러분 고향의 명절을 소개해 보세요.

Hãy giới thiệu về ngày lễ tết ở quê hương của bạn.

  1. •

    명절 이름이 뭐예요?

    Ngày lễ truyền thống có tên là gì?

  2. •

    언제예요?

    Vào lúc nào?

  3. •

    그날 뭐 해요?

    Ngày đó bạn làm gì?

단어장

  • 대표적- tiêu biểu
  • 덕담- lời chúc tốt lành
  • 한 해- một năm
  • 농사- việc nhà nông
  • 조상- tổ tiên

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 130

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 명절

Ngày lễ tết của Hàn Quốc

한국의 명절

Ngày lễ tết của Hàn Quốc

요즘 한국 사람들은 설과 추석을 대표적인 명절이라고 생각합니다. 그러나 옛날에는 정월 대보름, 한식, 단오, 동지도 큰 명절이었습니다. 정월 대보름은 음력 1월 15일로 한 해의 첫 보름달이 뜨는 날입니다. 대보름에는 오곡밥과 나물, 호두나 땅콩 같은 부럼을 먹습니다. 한식은 양력 4월 5일이나 6일이고 찬 음식을 먹습니다. 단오는 한 해 농사의 풍년을 바라는 날로 음력 5월 5일입니다. 동지는 일 년 중 밤이 가장 긴 날입니다. 양력 12월 22일이나 23일이고 팥죽을 먹습니다.

Ngày nay người Hàn xem Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu là những ngày lễ tết tiêu biểu. Tuy nhiên, ngày xưa Rằm tháng Giêng, Tết Hàn thực, Tết Đoan ngọ và Đông chí cũng là những ngày lễ lớn. Rằm tháng Giêng là ngày 15 tháng 1 âm lịch, là ngày trăng rằm đầu tiên của một năm mọc lên. Vào ngày Rằm tháng Giêng, người ta ăn cơm ngũ cốc, rau và các loại hạt cứng như óc chó hay đậu phộng. Tết Hàn thực là ngày 5 hoặc 6 tháng 4 dương lịch, người ta ăn đồ ăn nguội. Tết Đoan ngọ là ngày 5 tháng 5 âm lịch, là ngày cầu mong một năm mùa màng bội thu. Đông chí là ngày có đêm dài nhất trong năm. Đó là ngày 22 hoặc 23 tháng 12 dương lịch, người ta ăn cháo đậu đỏ.

  1. 1)

    정월 대보름에는 무엇을 먹어요?

    Vào ngày Rằm tháng Giêng người ta ăn gì?

  2. 2)

    단오는 언제예요?

    Tết Đoan ngọ là vào lúc nào?

  3. 3)

    여러분 고향에는 어떤 명절이 있어요?

    Ở quê hương của các bạn có những ngày lễ nào?

듣기

Nghe
p. 131

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

짧게[짤께]
밝았지요[발갇찌요]
끓여서[끄려서]
  1. 1)

    가: 머리를 어떻게 해 드릴까요? 나: 날씨가 더우니까 짧게 잘라 주세요.

    가: Bạn muốn làm tóc như thế nào ạ? 나: Trời nóng nên bạn cắt ngắn giúp tôi nhé.

  2. 2)

    가: 어젯밤 보름달이 참 밝았죠? 봤어요? 나: 네, 보름달을 보면서 소원을 빌었어요.

    가: Đêm qua trăng rằm sáng thật đấy nhỉ? Bạn có ngắm không? 나: Có, tôi vừa ngắm trăng rằm vừa ước nguyện.

  3. 3)

    가: 한국에서는 설날에 무슨 음식을 먹어요? 나: 떡국을 끓여서 먹어요.

    가: Ở Hàn Quốc vào ngày Tết người ta ăn món gì? 나: Người ta nấu canh bánh gạo (떡국) để ăn.

  • 고향에 내려가다

    về quê

  • 세배를 받다

    nhận lễ lạy chúc Tết

  • 친척

    họ hàng

  • 떡국

    canh bánh gạo (떡국)

  • 가족이 모이다

    gia đình sum họp

  • 추석(음력 8월 15일)

    Tết Trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch)

  • 서로 안부를 묻다

    hỏi thăm nhau

  • 송편을 빚다

    nặn bánh 송편

  • 성묘를 하다

    đi tảo mộ

  • 보름달

    trăng rằm

  • 차례를 지내다

    làm lễ cúng tổ tiên (차례)

  • 소원을 빌다

    cầu nguyện, ước nguyện

  • 윷놀이

    trò chơi 윷놀이

  • 대표적

    tiêu biểu

  • 연날리기

    thả diều

  • 덕담

    lời chúc tốt đẹp

  • 제기차기

    đá cầu 제기

  • 한 해

    một năm

  • 설날(음력 1월 1일)

    Tết Nguyên đán (ngày 1 tháng 1 âm lịch)

  • 농사

    việc nhà nông

  • 세배를 하다

    chúc Tết (làm lễ chúc Tết)

  • 조상

    tổ tiên

Bản chép lời

11과-듣기

제이슨(남)

라흐만 씨, 연휴 잘 보냈어요?

라흐만 ơi, kỳ nghỉ lễ vừa rồi bạn có vui không?

라흐만(남)

네, 저는 고향 친구들하고 같이 모여서 고향 음식을 만들어서 먹었어요. 제이슨 씨는요?

Vâng, tôi đã tụ họp với bạn bè đồng hương, cùng nấu và thưởng thức các món ăn quê hương. Còn 제이슨 thì sao?

제이슨(남)

저는 동료들하고 한옥 마을에 가서 재미있게 보냈어요.

Tôi đã đi đến làng nhà cổ 한옥 cùng các đồng nghiệp và có một khoảng thời gian rất vui.

라흐만(남)

한옥 마을요? 거기 가서 뭐 했어요?

Làng nhà cổ 한옥 à? Bạn đến đó làm gì?

제이슨(남)

한복도 입어 보고 송편 만들기 체험이 있어서 송편도 만들어 봤어요. 한국 전통 놀이도 하고요.

Tôi đã thử mặc 한복, và ở đó có hoạt động trải nghiệm làm bánh 송편 nên tôi cũng đã thử làm 송편. Tôi còn chơi cả những trò chơi truyền thống của Hàn Quốc nữa.

라흐만(남)

와, 정말 재미있었겠네요.

Ồ, chắc hẳn đã rất thú vị nhỉ.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập