Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 11
Ngắm trăng rằm và cầu mong điều ước thành hiện thực
어휘
Từ vựng
그림에 맞는 단어를 쓰세요.
Hãy viết từ phù hợp với hình.
______
______
Đáp án
차례를 지내요
Cúng gia tiên
______
______
Đáp án
연날리기
Thả diều
______
______
Đáp án
성묘를 해요
Đi tảo mộ
______
______
Đáp án
제기차기
Đá cầu (제기)
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 이번 명절에 ______ 거예요?
가: Dịp lễ Tết lần này bạn có ______ không?
나: 네, 부모님이 계시는 광주에 가려고 해요.
나: Vâng, tôi định về Gwangju nơi bố mẹ tôi đang sống.
Đáp án
고향에 내려갈
về quê
가: 한국에서는 명절에 친척들을 만나면 뭘 해요?
가: Ở Hàn Quốc, vào dịp lễ Tết khi gặp họ hàng thì mọi người làm gì?
나: 친척들하고 ______.
나: Tôi ______ cùng họ hàng.
Đáp án
윷놀이를 해요
chơi윷놀이
가: 라흐만 씨, 오랫동안 고향에 있는 가족들을 못 만났지요?
가: Anh 라흐만 ơi, đã lâu rồi anh chưa được gặp gia đình ở quê nhà phải không?
나: 네, 그런데 전화로 자주 ______ 괜찮아요.
나: Vâng, nhưng thường xuyên ______ qua điện thoại nên cũng không sao.
Đáp án
안부를 물어서
hỏi thăm
가: 고천 씨, 주말에 뭘 해요?
가: Chị 고천 ơi, cuối tuần chị làm gì?
나: 시아버님 생신이라서 ______ 식사를 할 거예요.
나: Vì là sinh nhật bố chồng nên ______ dùng bữa cùng nhau.
Đáp án
가족이 모여서
cả gia đình sum họp
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
설날
Tết Nguyên Đán (설날)
Đáp án
① 음력 1월 1일
Ngày 1 tháng 1 âm lịch
추석
Tết Trung Thu (추석)
Đáp án
② 음력 8월 15일
Ngày 15 tháng 8 âm lịch
음력 1월 1일
Ngày 1 tháng 1 âm lịch
음력 8월 15일
Ngày 15 tháng 8 âm lịch
차례를 지내요
Cúng gia tiên
송편을 먹어요
Ăn bánh 송편
떡국을 먹어요
Ăn canh bánh gạo (떡국)
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 달이 정말 크네요.
가: Mặt trăng thật là to nhỉ.
나: 어서 보름달을 보고 ______.
나: Nào, hãy ngắm trăng rằm và ______.
Đáp án
소원을 비세요
Hãy ước một điều
가: 한국에서는 설날에 가족들이 모이면 보통 뭘 해요?
가: Ở Hàn Quốc, vào ngày Tết khi cả gia đình sum họp thì thường làm gì?
나: 아이들은 어른들께 ______ 세뱃돈을 받아요.
나: Trẻ con ______ người lớn rồi nhận tiền mừng tuổi.
Đáp án
세배를 하고
lạy chào (세배)
가: 추석에 먹는 특별한 음식이 있어요?
가: Có món ăn đặc biệt nào ăn vào Tết Trung thu không?
나: 네, 가족들이 모여서 다 같이 ______ 먹어요.
나: Có, cả gia đình quây quần cùng nhau ______ ăn.
Đáp án
송편을 빚어서
làm bánh 송편 rồi
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 요즘 과일이 너무 비싼 것 같아요.
가: Dạo này trái cây có vẻ đắt quá.
나: 시장에 가면 조금 ______ 살 수 있어요.
나: Nếu đi chợ thì có thể mua được ______ hơn một chút.
Đáp án
싸게
rẻ
가: 와, 글씨를 정말 ______ 쓰시네요.
가: Ồ, bạn viết chữ ______ thật đấy.
나: 라민 씨의 글씨도 예쁜데요, 뭘.
나: Chữ của 라민 cũng đẹp mà, có gì đâu.
Đáp án
예쁘게
đẹp
가: 선생님, 칠판의 글씨가 너무 작은데 ______ 써 주세요.
가: Thầy/cô ơi, chữ trên bảng nhỏ quá, xin hãy viết ______ hơn ạ.
나: 알겠어요. 이 정도면 괜찮지요?
나: Được rồi. Cỡ này thì ổn chứ?
Đáp án
크게
to
가: 주말에 뭘 했어요?
가: Cuối tuần bạn đã làm gì?
나: 친구들하고 한강에 가서 ______ 놀았어요.
나: Tôi đã đến sông Hàn và chơi ______ với bạn bè.
Đáp án
신나게
vui vẻ
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 차린 건 없지만 ______ 드세요. / 나: 이렇게 많이 차렸는데 없다고요?
가: Không có gì nhiều nhưng mời bạn ăn ______ nhé. / 나: Bày biện nhiều thế này mà bảo là không có gì sao?
A: 맛있게
ngon miệng
가: 아이가 자니까 조금만 ______ 이야기할까요?
가: Em bé đang ngủ nên mình nói chuyện ______ một chút nhé?
나: 미안해요. 그렇게 할게요.
나: Xin lỗi. Tôi sẽ làm như vậy.
Đáp án
작게
nhỏ
가: 슬기야, 밥 먹기 전에 손을 ______ 씻고 와.
가: 슬기 à, trước khi ăn cơm con hãy rửa tay cho ______ rồi vào nhé.
나: 네, 알겠어요.
나: Vâng, con biết rồi ạ.
Đáp án
깨끗하게
sạch sẽ
가: 할머니, 아프지 말고 ______ 오래오래 사세요.
가: Bà ơi, bà đừng ốm, hãy sống thật ______ và thật lâu nhé.
나: 성민이도 밥 잘 챙겨 먹고 건강해라.
나: 성민 cũng phải ăn cơm đầy đủ và khỏe mạnh nhé.
Đáp án
건강하게
khỏe mạnh
가: 여보, 오늘 날씨가 추우니까 옷을 ______ 입고 나가세요.
가: Mình ơi, hôm nay trời lạnh nên mặc đồ ______ rồi hãy ra ngoài nhé.
나: 고마워요.
나: Cảm ơn mình.
Đáp án
따뜻하게
ấm áp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으면서/면서 | 기본형 | -으면서/면서 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹으면서 | 읽다 | Đáp án 읽으면서 |
| 가다 | Đáp án 가면서 | 입다 | Đáp án 입으면서 |
| 만나다 | Đáp án 만나면서 | 마시다 | Đáp án 마시면서 |
| 빚다 | Đáp án 빚으면서 | 운동하다 | Đáp án 운동하면서 |
| 받다 | 받으면서 | ★빌다 | Đáp án 빌면서 |
| ★듣다 | Đáp án 들으면서 | ★만들다 | Đáp án 만들면서 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 기분이 안 좋을 때 어떻게 해요? / 나: 저는 ______ 노래를 불러요. (운전하다)
가: Khi tâm trạng không tốt thì bạn làm gì? / 나: Tôi ______ hát. (운전하다)
A: 운전하면서
vừa lái xe vừa
가: 지난주에 본 영화 어땠어요?
가: Bộ phim bạn xem tuần trước thế nào?
나: 너무 슬퍼서 ______ 영화를 봤어요. (울다)
나: Buồn quá nên tôi đã ______ xem phim. (울다)
Đáp án
울면서
vừa khóc vừa
가: 카페에 들어가서 이야기할까요?
가: Chúng ta vào quán cà phê nói chuyện nhé?
나: 날씨도 좋은데 ______ 얘기해요. (걷다)
나: Thời tiết cũng đẹp mà, cứ ______ nói chuyện đi. (걷다)
Đáp án
걸으면서
vừa đi bộ vừa
가: 제이슨 씨, 요즘 왜 이렇게 바빠요?
가: 제이슨 ơi, dạo này sao bận thế?
나: 제가 요즘 ______ 한국어 공부도 하고 있어서요. (일하다)
나: Vì dạo này tôi ______ học tiếng Hàn nữa đó. (일하다)
Đáp án
일하면서
vừa đi làm vừa
가: 미안해요. 30분 늦을 것 같아요.
가: Xin lỗi. Chắc tôi sẽ đến trễ 30 phút.
나: 괜찮아요. 카페에서 책 ______ 기다릴게요. (읽다)
나: Không sao. Tôi sẽ vừa ______ vừa chờ ở quán cà phê. (읽다)
Đáp án
읽으면서
vừa
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 이링 씨, 이번 설날 어떻게 보냈어요?
가: 이링 ơi, Tết năm nay bạn đã trải qua thế nào?
나: 저는 ______ 고향 음식을 만들어서 먹었어요.
나: Tôi đã ______ làm món ăn quê hương để ăn.
Đáp án
고향 친구들하고 모여서
tụ họp với bạn bè cùng quê
가: 추석에 한국 사람들은 뭘 해요?
가: Vào Tết Trung thu người Hàn làm gì?
나: 송편도 빚고 ______ 소원을 빌어요.
나: Vừa nặn bánh 송편 vừa ______ ước một điều.
Đáp án
보름달도 보면서
ngắm trăng rằm
가: 잠시드 씨 고향에서는 명절을 어떻게 보내요?
가: 잠시드 ơi, ở quê bạn người ta trải qua ngày lễ thế nào?
나: 한국하고 비슷해요. 고향에 가서 가족들하고 놀이도 하면서 ______.
나: Giống với Hàn Quốc. Về quê vừa chơi trò chơi với gia đình vừa ______.
Đáp án
재미있게 보내요
Hãy tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ.
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇에 대해 이야기해요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang nói về điều gì?
두 사람은 무엇에 대해 이야기해요?
Hai người đang nói về điều gì?
Đáp án mẫu
결혼 후 첫 명절에 대해 이야기해요.
Họ đang nói về ngày lễ đầu tiên sau khi kết hôn.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
여자는 시부모님과 영화를 봤어요.
Người phụ nữ đã xem phim với bố mẹ chồng.
Đáp án
O
O
여자는 음식을 만들어서 먹었어요.
Người phụ nữ đã làm món ăn để ăn.
Đáp án
X
X
여자는 차례를 안 지냈어요.
Người phụ nữ đã không cúng lễ.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
어제는 한국에서 처음 보내는 설날이었어요. 고향에서 설날은 양력 1월 1일인데 한국은 음력 1월 1일이에요.
Hôm qua là ngày Tết đầu tiên tôi đón ở Hàn Quốc. Ở quê tôi, Tết là ngày 1 tháng 1 dương lịch, nhưng ở Hàn Quốc là ngày 1 tháng 1 âm lịch.
설날에는 회사도 쉬기 때문에 고향 친구들과 고향 음식을 먹으러 가기로 했어요. 그래서 시내에 있는 고향 음식점에 가서 오랜만에 고향 음식을 맛있게 먹었어요. 한국 사람들이 다 고향에 내려가서 시내는 차와 사람이 없어서 한산했어요. 밥을 먹은 다음에는 친구들과 쇼핑도 하고 노래방에 가서 노래도 부르면서 재밌게 보냈어요.
Vì ngày Tết công ty cũng được nghỉ nên tôi đã hẹn cùng bạn bè đồng hương đi ăn món ăn quê nhà. Vì vậy tôi đã đến quán ăn quê hương trong thành phố và lâu lắm rồi mới được thưởng thức món quê nhà ngon lành. Người Hàn đều về quê nên trong thành phố vắng xe và người, thật yên tĩnh. Sau khi ăn cơm, tôi cùng bạn bè đi mua sắm rồi đến quán karaoke hát hò, đã có một ngày vui vẻ.
명절이 되기 전에는 명절에 가족과 함께하지 못하기 때문에 외로울 것 같았어요. 그렇지만 친구들과 설날을 재미있게 보내서 덜 외로운 명절이 되었어요.
Trước khi đến ngày lễ, tôi cứ nghĩ mình sẽ cô đơn vì không được ở bên gia đình trong dịp lễ. Nhưng vì đã đón Tết vui vẻ cùng bạn bè nên đó đã trở thành một ngày lễ bớt cô đơn hơn.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
무엇에 대한 글이에요?
Đây là đoạn văn viết về điều gì?
Đáp án
② 한국에서 보내는 설날
Đón Tết ở Hàn Quốc
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung đúng với đoạn văn trên.
Đáp án
④ 이 사람은 이번 설날을 생각보다 즐겁게 보냈어요.
Người này đã đón Tết năm nay vui vẻ hơn mình nghĩ.
다음은 '한국의 추석'에 대한 글입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 완성하세요.
Sau đây là đoạn văn về 'Tết Trung thu của Hàn Quốc'. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈bảng〉 để hoàn thành đoạn văn.
추석은 한국의 대표적인 명절입니다. 이때 한국 사람들은 보통 1). 고향에 가서 친척들을 만나고 서로 반갑게 2). 한국 사람 중에는 추석날 아침에 3) 사람도 있습니다. 그것이 끝나면 가족들과 함께 4) 산에 가기도 합니다. 추석에는 보통 송편을 먹는데 사 먹는 사람도 있고 가족들과 함께 5) 사람도 있습니다. 그리고 밤에 보름달이 뜨면 보름달을 보면서 6).
Trung thu là ngày lễ tiêu biểu của Hàn Quốc. Vào dịp này, người Hàn thường {1}. Họ về quê gặp gỡ họ hàng và vui vẻ {2} lẫn nhau. Trong số người Hàn, cũng có người vào sáng ngày Trung thu {3}. Khi việc đó kết thúc, họ cũng cùng gia đình lên núi để {4}. Vào Trung thu người ta thường ăn bánh songpyeon, có người mua về ăn và cũng có người cùng gia đình {5}. Và ban đêm khi trăng rằm lên, họ vừa ngắm trăng rằm vừa {6}.
Đáp án mẫu
고향에 내려갑니다
về quê
Đáp án mẫu
안부를 묻습니다
hỏi thăm sức khỏe
Đáp án mẫu
차례를 지내는
làm lễ cúng
Đáp án mẫu
성묘를 하러
đi tảo mộ
Đáp án mẫu
직접 빚어서 먹는
tự tay nặn rồi ăn
Đáp án mẫu
소원을 빕니다
cầu mong điều ước thành hiện thực
11과-듣기
제이슨(남)
결혼하고 첫 명절이었는데 어떻게 보냈어요?
Đây là dịp lễ đầu tiên sau khi kết hôn, bạn đã đón nó thế nào?
고천(여)
생각보다 재미있게 보냈어요. 시부모님하고 맛있는 식당에 가서 밥도 먹고 다 같이 영화도 봤어요.
Tôi đã đón vui vẻ hơn mình nghĩ. Tôi cùng bố mẹ chồng đến nhà hàng ngon ăn cơm rồi cả nhà cùng nhau đi xem phim nữa.
제이슨(남)
보통 한국에서는 명절 아침에 차례를 지내기 때문에 음식을 만드는 집도 있는데 그런 건 안 했어요?
Ở Hàn Quốc, thường vào sáng ngày lễ người ta làm lễ cúng nên có nhà phải nấu nhiều món ăn, nhà bạn không làm những việc đó à?
고천(여)
네, 우리 시부모님도 옛날에는 다 하셨는데 요즘에는 가족들이 힘드니까 안 한다고 하셨어요.
Vâng, bố mẹ chồng tôi nói rằng trước đây họ cũng làm tất cả những việc đó, nhưng gần đây vì mọi người trong gia đình đều vất vả nên họ không làm nữa.
제이슨(남)
정말 잘됐네요.
Thật là tốt quá.