Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 12

실수를 자주 하는 편이에요

Tôi thuộc kiểu người hay mắc lỗi

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

실수를 자주 하는 편이에요

Tôi thuộc kiểu người hay mắc lỗi

단어장

  • 주제: 실수와 경험- Chủ đề: Lỗi lầm và trải nghiệm
  • 어휘와 문법: 감정, 실수- Từ vựng và ngữ pháp: Cảm xúc, lỗi lầm
  • 동 -은 적이 있다- Động từ -은 적이 있다
  • 동형 -는 편이다- Động/tính từ -는 편이다
  • 활동: 경험과 감정 말하기, 실수 경험 쓰기- Hoạt động: Nói về trải nghiệm và cảm xúc, viết về lần mắc lỗi
  • 문화와 정보: 한국의 '우리' 문화- Văn hóa và thông tin: Văn hóa '우리' của Hàn Quốc

이 사람들에게 어떤 일이 생긴 것 같아요?

Có vẻ như những người này đã gặp chuyện gì?

여러분도 한국말을 잘 못해서 실수를 자주 해요?

Bạn có hay mắc lỗi vì chưa nói tiếng Hàn giỏi không?

어휘

Từ vựng
p. 134

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분은 이럴 때 기분이 어때요?

Bạn cảm thấy thế nào vào những lúc như thế này?

  • 당황하다

    lúng túng

  • 창피하다

    xấu hổ

  • 무섭다

    sợ hãi

  • 속상하다

    buồn bực

  • 우울하다

    u sầu

  • 그립다

    nhớ nhung

여러분은 한국에 처음 왔을 때 어떤 경험을 했어요? 그때 기분이 어땠어요? 이야기해 보세요.

Khi mới đến Hàn Quốc bạn đã có những trải nghiệm gì? Lúc đó bạn cảm thấy thế nào? Hãy kể lại nhé.

문법

Ngữ pháp
p. 135
1동

-은 적이 있다

과거 사건이나 경험을 이야기할 때 사용해요.

Dùng khi kể về sự việc hoặc trải nghiệm trong quá khứ.

가

미호 씨, 비빔밥 먹어 봤어요?

미호 ơi, bạn đã ăn thử cơm trộn bao giờ chưa?

나

네, 먹은 적이 있어요.

Rồi, tôi đã ăn rồi.

  • 저는 가방을 잃어버린 적이 있어요.

    Tôi đã từng bị mất cặp.

  • 고등학교 때는 밤을 새워 공부한 적이 많이 있어요.

    Hồi cấp ba tôi đã nhiều lần thức khuya học bài.

먹다-> 먹은 적이 있다
읽다-> 읽은 적이 있다
걷다-> 걸은 적이 있다
가다-> 간 적이 있다
보다-> 본 적이 있다
1

한국에서 어떤 경험을 했는지 이야기해 보세요.

Hãy kể xem bạn đã có những trải nghiệm gì ở Hàn Quốc.

Q: 한국 음식을 만든 적이 있어요? (한국 음식을 만들다: 갈비찜, 김밥, 김치)

Bạn đã từng nấu món ăn Hàn Quốc chưa? (nấu món ăn Hàn Quốc: 갈비찜, 김밥, 김치)

A: 네, 갈비찜을 만든 적이 있어요. 조금 짰지만 맛있게 먹었어요. 그래서 기분이 좋았어요.

Vâng, tôi đã từng nấu 갈비찜. Hơi mặn một chút nhưng ăn rất ngon. Vì vậy tôi thấy rất vui.

  1. 1)

    다른 도시에 가 보다

    thử đến một thành phố khác

    바닷가에 가다 / 혼자 여행을 떠나다 / 처음 간 도시에서 밤거리를 걷다

    đi biển / một mình đi du lịch / đi dạo phố đêm ở thành phố lần đầu đến

  2. 2)

    안 좋은 일이 생기다

    gặp phải chuyện không hay

    한국 친구와 다투다 / 시험을 못 보다 / 아파서 병원에 가다

    cãi nhau với bạn người Hàn / thi không tốt / bị ốm phải đi bệnh viện

  3. 3)

    실수하다

    mắc lỗi

    윗사람에게 반말을 하다 / 길을 잃어버리다

    nói trống không với người lớn tuổi / bị lạc đường

2

여러분은 특별한 경험을 한 적이 있어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã từng có trải nghiệm đặc biệt nào chưa? Hãy kể lại nhé.

Q: 여러분은 특별한 경험을 한 적이 있어요?

Các bạn đã từng có trải nghiệm đặc biệt nào chưa?

A: 저는 공항에서 아이돌 가수를 만난 적이 있어요. 정말 멋있었어요.

Tôi đã từng gặp một ca sĩ thần tượng ở sân bay. Thật sự rất tuyệt.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 136

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

한국에서 이런 경험을 한 적이 있어요?

Bạn đã từng có trải nghiệm như thế này ở Hàn Quốc chưa?

  • 윗사람에게 반말을 하다

    nói trống không với người lớn tuổi

  • 높임말을 잘못 사용하다

    dùng sai kính ngữ

  • 윗사람의 이름을 부르다

    gọi thẳng tên người lớn tuổi

  • 한 손으로 물건을 드리다

    đưa đồ bằng một tay

  • 한국 사람 이야기를 못 알아듣다

    không nghe hiểu lời người Hàn nói

  • 글자를 잘못 읽다

    đọc sai chữ

  • 잘못 발음하다

    phát âm sai

  • 신발을 신고 들어가다

    đi giày vào nhà

  • 노약자석에 앉다

    ngồi ở ghế dành cho người già và người yếu

  • 사람을 잘못 보다

    nhận nhầm người

여러분은 한국에서 어떤 실수를 했어요? 이야기해 보세요.

Bạn đã mắc lỗi gì ở Hàn Quốc? Hãy kể lại nhé.

p. 137
2동형

-는 편이다

어떤 일에 대해 대체로 어떤 쪽에 가깝다고 평가할 때 사용해요.

Dùng khi đánh giá một việc nhìn chung thiên về một phía nào đó.

가

한국 음식을 잘 드세요?

Bạn ăn được món ăn Hàn Quốc không?

나

네, 전 한국 음식을 잘 먹는 편이에요.

Vâng, tôi khá hợp với các món ăn Hàn Quốc.

  • 가: 기숙사 방에 가 봤어요? 커요? 나: 네, 지난번 방보다 큰 편이에요.

    가: Bạn đã xem phòng ký túc xá chưa? Có rộng không? 나: Vâng, nó rộng hơn so với phòng lần trước.

  • 요즘은 회사 일이 조금 한가한 편이에요.

    Dạo này công việc ở công ty khá nhàn.

  • 저는 일찍 자고 일찍 일어나는 편이에요.

    Tôi thường ngủ sớm và dậy sớm.

읽다-> 읽는 편이다
만나다-> 만나는 편이다
높다-> 높은 편이다
얇다-> 얇은 편이다
크다-> 큰 편이다
바쁘다-> 바쁜 편이다
1

여러분은 다음 일을 얼마나 자주 해요? ✔ 하고 이야기해 보세요.

Bạn thường làm những việc sau đây với tần suất như thế nào? Hãy đánh dấu ✔ rồi trò chuyện nhé.

Q: 운동을 자주 하는 편이에요?

Bạn có thường tập thể dục không?

A: 아니요, 회사 일이 바빠서 거의 안 하는 편이에요.

Không, vì công việc ở công ty bận rộn nên tôi hầu như không tập.

  1. 보기

    운동을 하다

    tập thể dục

  2. 1)

    인스턴트 음식을 먹다

    ăn đồ ăn liền

  3. 2)

    술을 마시다

    uống rượu

  4. 3)

    친구를 만나다

    gặp bạn bè

  5. 4)

    고향 친구나 가족에게 전화하다

    gọi điện cho bạn bè hoặc gia đình ở quê

Trang 137 trong sách

빈도 척도 화살표 그래프: 전혀 안(0%) - 거의 안 - 자주 - 항상(100%)

Biểu đồ mũi tên thể hiện mức độ thường xuyên: hoàn toàn không (0%) - hầu như không - thường xuyên - luôn luôn (100%)

전혀 안hoàn toàn không거의 안hầu như không자주thường xuyên항상luôn luôn
0%0%50%50%100%100%
2

한국어 수업과 우리 반 친구에 대해 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện về lớp học tiếng Hàn và các bạn trong lớp của chúng ta nhé.

Q: 우리 수업은 숙제가 많은 편이에요.

Lớp học của chúng ta thuộc dạng có nhiều bài tập về nhà.

A: 어휘가 쉬운 편이에요.

Từ vựng thuộc dạng dễ.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 138

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

고천 씨와 후엔 씨가 실수에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 nói chuyện về những lỗi lầm. Hãy thử nói chuyện như dưới đây.

고천

후엔 씨는 한국말을 잘하니까 좋겠어요.

후엔 nói tiếng Hàn giỏi nên thật đáng ngưỡng mộ.

후엔

아니에요. 저도 가끔 실수를 해요. 며칠 전에도 시장에서 물건값을 잘못 알아들었어요. 그때 창피했어요.

Không đâu. Tôi cũng thỉnh thoảng mắc lỗi mà. Mấy hôm trước ở chợ tôi cũng nghe nhầm giá của món hàng. Lúc đó ngại lắm.

고천

그 정도는 괜찮은 편이에요. 저는 며칠 전에 택시 기사님이 제 말을 잘못 알아들어서 다른 곳으로 갔어요.

Chuyện đó thì cũng không sao đâu. Mấy hôm trước bác tài xế taxi nghe nhầm lời tôi nói nên đã chở tôi đến chỗ khác.

후엔

한국말은 정말 쉽지 않아요.

Tiếng Hàn thật sự không hề dễ.

  1. 1)

    가끔 실수하다 | 창피하다 | 택시 기사님이 제 말을 잘못 알아들어서 다른 곳으로 가다

    thỉnh thoảng mắc lỗi | ngại ngùng | bác tài xế taxi nghe nhầm lời tôi nói nên đã chở đến chỗ khác

  2. 2)

    아직 한국어를 잘 못하다 | 속상하다 | 집 주소를 잘못 써서 물건이 다른 집으로 가다

    vẫn còn nói tiếng Hàn chưa giỏi | buồn bực | ghi nhầm địa chỉ nhà nên hàng đã được giao đến nhà khác

2

여러분은 한국에서 실수를 한 적이 있어요? 이야기해 보세요.

Bạn đã từng mắc lỗi ở Hàn Quốc chưa? Hãy thử kể lại xem.

1

안젤라 씨와 드미트리 씨가 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

안젤라 và 드미트리 nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    드미트리 씨의 실수가 아닌 것을 모두 고르세요.

    Hãy chọn tất cả những điều không phải là lỗi của 드미트리.

    • ① 과장님께 화를 냈어요.Đã nổi giận với trưởng phòng.
    • ② 과장님께 반말을 했어요.Đã nói trống không với trưởng phòng.
    • ③ 과장님의 이름을 불렀어요.Đã gọi tên trưởng phòng.
    • ④ 과장님께 한 손으로 물건을 드렸어요.Đã đưa đồ cho trưởng phòng bằng một tay.

    Đáp án

    ①, ②

  1. 2)

    안젤라 씨는 어떤 실수를 했어요?

    안젤라 đã mắc lỗi gì?

    Đáp án mẫu

    과장님께 반말을 했어요.

    Đã nói trống không với trưởng phòng.

읽기

Đọc
p. 139

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

저는 출근할 때 마을버스를 자주 탑니다. 그런데 한국어를 잘 못해서 버스에서 당황한 기억이 있습니다. 보통 단말기에 교통 카드를 대면 "삑", 또는 "환승입니다"라고 합니다. 그리고 내릴 때는 "하차입니다"라고 합니다. 그런데 그날은 교통 카드를 댔을 때 "잔액이 부족합니다"라고 했습니다. 저는 '잔액'의 뜻을 몰라서 당황했습니다. 그때 한국인 동료가 무슨 말인지 알려 주면서 버스 요금을 내 주었습니다. 너무 고마웠습니다.

Khi đi làm, tôi thường đi xe buýt khu phố. Nhưng vì không giỏi tiếng Hàn nên tôi từng bối rối trên xe buýt. Thông thường, khi chạm thẻ giao thông vào máy quẹt thì máy sẽ kêu "bíp", hoặc nói "환승입니다" (chuyển tuyến). Và khi xuống xe thì máy nói "하차입니다" (xuống xe). Nhưng hôm đó, khi tôi chạm thẻ giao thông thì máy nói "잔액이 부족합니다" (số dư không đủ). Tôi không biết nghĩa của từ '잔액' (số dư) nên đã bối rối. Lúc đó, một đồng nghiệp người Hàn đã giải thích cho tôi và trả tiền vé xe buýt giúp tôi. Tôi thấy rất biết ơn.

  1. 1)

    잠시드 씨는 회사에 갈 때 어떻게 가요?

    잠시드 đi đến công ty bằng cách nào?

    Đáp án mẫu

    버스를 타고 가요.

    Đi bằng xe buýt.

2
  1. 2)

    잠시드 씨는 왜 당황했어요?

    잠시드 đã bối rối vì sao?

    • ① 버스를 잘못 타서Vì đi nhầm xe buýt
    • ② 버스 요금을 몰라서Vì không biết tiền vé xe buýt
    • ③ 교통 카드 잔액이 부족해서Vì số dư thẻ giao thông không đủ

    Đáp án

    ③ 교통 카드 잔액이 부족해서

    Vì số dư thẻ giao thông không đủ

  1. 3)

    한국인 동료는 어떻게 도와주었어요?

    Đồng nghiệp người Hàn đã giúp đỡ như thế nào?

    Đáp án mẫu

    버스 요금을 내 줬어요.

    Đã trả tiền vé xe buýt giúp.

2

한국에서 실수한 경험을 써 보세요.

Hãy viết về một lần bạn mắc lỗi ở Hàn Quốc.

언제

Khi nào

어디에서

Ở đâu

무슨 실수를 했어요?

Bạn đã mắc lỗi gì?

단어장

  • 단말기- máy quẹt thẻ
  • 대다- chạm vào
  • 환승- chuyển tuyến
  • 하차- xuống xe
  • 잔액- số dư
  • 동료- đồng nghiệp

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 140

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 '우리' 문화

Văn hóa '우리' (chúng ta) của Hàn Quốc

한국의 '우리' 문화

Văn hóa '우리' (chúng ta) của Hàn Quốc

여러분은 '우리 가족', '우리 회사', '우리 반'처럼 '우리'라는 말을 들어본 적이 있습니까? 원래 '우리'는 말하는 사람과 듣는 사람을 함께 의미하는 말입니다. 그러나 한국 사람들은 '나'를 의미할 때에도 '우리'를 씁니다. '나'보다도 '내가 속한 공동체'를 중요하게 생각하기 때문입니다.

Các bạn đã bao giờ nghe từ '우리' (chúng ta) như trong '우리 가족' (gia đình chúng ta), '우리 회사' (công ty chúng ta), '우리 반' (lớp chúng ta) chưa? Vốn dĩ '우리' là từ chỉ cả người nói và người nghe. Tuy nhiên, người Hàn cũng dùng '우리' ngay cả khi muốn nói '나' (tôi). Đó là vì họ coi trọng 'cộng đồng mà mình thuộc về' hơn cả 'tôi'.

  1. 1)

    '우리 학교', '우리 회사'에서 '우리'는 무엇을 의미해요?

    Trong '우리 학교' (trường của chúng ta), '우리 회사' (công ty của chúng ta), '우리' có nghĩa là gì?

  2. 2)

    한국 사람들은 왜 '우리'라는 말을 사용해요?

    Vì sao người Hàn sử dụng từ '우리'?

  3. 3)

    여러분 고향에도 '우리'와 비슷한 말이 있어요?

    Ở quê hương của các bạn có từ nào giống với 'chúng ta' không?

듣기

Nghe
p. 141

발음 Phát âm

물건값[물건깝]
잃어버렸어요[이러버려써요]
얇은 편이에요[얄븐 펴니에요]
  1. 1)

    물건값을 잘못 알아들었어요.

    Tôi đã nghe nhầm giá của món hàng.

  2. 2)

    가: 무슨 일 있어요? 나: 지갑을 잃어버렸어요.

    가: Có chuyện gì vậy? 나: Tôi bị mất ví rồi.

  3. 3)

    가: 지금 입고 있는 옷이 어때요? 나: 이 옷은 얇은 편이에요.

    가: Bộ đồ bạn đang mặc thế nào? 나: Bộ đồ này khá mỏng.

배운 어휘 확인

Ôn lại từ vựng đã học

  • 당황하다

    bối rối

  • 창피하다

    xấu hổ

  • 무섭다

    đáng sợ

  • 속상하다

    buồn bực

  • 우울하다

    u sầu

  • 그립다

    nhớ nhung

  • 반말을 하다

    nói trống không (nói cộc lốc)

  • 이름을 부르다

    gọi tên

  • 한 손으로 물건을 드리다

    đưa đồ bằng một tay

  • 못 알아듣다

    nghe không hiểu

  • 글자를 잘못 읽다

    đọc sai chữ

  • 잘못 발음하다

    phát âm sai

  • 신발을 신고 들어가다

    đi giày vào trong nhà

  • 노약자석에 앉다

    ngồi ở ghế dành cho người già và người yếu

  • 사람을 잘못 보다

    nhìn nhầm người

  • 단말기

    máy quẹt thẻ

  • 대다

    chạm (quẹt)

  • 환승

    chuyển tuyến

  • 하차

    xuống xe

  • 잔액

    số dư

  • 동료

    đồng nghiệp

Bản chép lời

12과-듣기

안젤라(여)

드미트리 씨, 얼굴이 왜 그래요? 무슨 일 있어요?

드미트리 ơi, mặt bạn sao vậy? Có chuyện gì thế?

드미트리(남)

제가 과장님께 펜을 한 손으로 드려서 화가 나신 것 같아요.

Chắc là do tôi đưa bút cho trưởng phòng bằng một tay nên ông ấy giận rồi.

안젤라(여)

한국 문화하고 고향 문화가 좀 다르지요? 저도 실수를 자주 하는 편이에요.

Văn hóa Hàn Quốc và văn hóa quê hương hơi khác nhau nhỉ? Tôi cũng thuộc loại hay mắc lỗi lắm.

드미트리(남)

예전에는 과장님 이름을 부른 적도 있어요.

Trước đây tôi còn từng gọi thẳng tên của trưởng phòng nữa.

안젤라(여)

하하. 저도 과장님께 반말을 한 적이 있어요. 그때 과장님이 많이 당황하셨어요.

Haha. Tôi cũng đã từng nói trống không với trưởng phòng. Lúc đó trưởng phòng bối rối lắm.

드미트리(남)

앞으로 조심해야겠어요.

Từ giờ tôi phải cẩn thận mới được.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập