Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 12

실수를 자주 하는 편이에요

Tôi hay mắc lỗi lắm

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 76

어휘

Từ vựng

1

그림에 맞는 단어를 쓰세요.

Hãy viết từ phù hợp với hình.

  1. 1)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    창피해요

    Xấu hổ

  2. 2)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    당황해요

    Lúng túng

  3. 3)

    ______________

    ______________

    Đáp án

    속상해요

    Buồn bực

단어장

  • 당황하다- lúng túng
  • 속상하다- buồn bực
  • 창피하다- xấu hổ
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 안색이 안 좋아요. 무슨 일 있어요?

    가: Sắc mặt bạn không tốt. Có chuyện gì vậy?

    나: 별일 없는데 저는 비가 오면 기분이 조금 __________________.

    나: Không có chuyện gì đâu, nhưng cứ trời mưa là tâm trạng tôi hơi __________________.

    Đáp án

    우울해요

    u sầu

  2. 2)

    가: 이번 달에 가족들이 한국에 오기로 했어요.

    가: Tháng này gia đình tôi định sẽ sang Hàn Quốc.

    나: 정말 좋겠어요. 저는 가족들을 2년 동안 못 만나서 너무 __________________.

    나: Thích thật đấy. Tôi đã hai năm không được gặp gia đình nên rất __________________.

    Đáp án

    그리워요

    nhớ nhung

  3. 3)

    가: 주말에 뭐 했어요?

    가: Cuối tuần bạn đã làm gì?

    나: 어제 공포 영화를 보고 왔는데 정말 __________________.

    나: Hôm qua tôi đi xem phim kinh dị, thật sự rất __________________.

    Đáp án

    무서웠어요

    sợ

  4. 4)

    가: 아까 버스에 탔을 때 지갑이 없어서 너무 __________________.

    가: Lúc nãy khi lên xe buýt, tôi không thấy ví đâu nên rất __________________.

    나: 정말요? 지갑은 찾았어요?

    나: Thật sao? Bạn tìm được ví chưa?

    Đáp án

    당황했어요

    lúng túng

p. 77
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 제이슨 씨 고향에서도 집에 들어갈 때 신발을 벗어요?

    가: Ở quê của anh 제이슨, khi vào nhà cũng phải cởi giày à?

    나: 아니요, 우리 고향에서는 ________________________________.

    나: Không, ở quê chúng tôi ________________________________.

    Đáp án

    신발을 신고 들어가요

    Đi giày vào trong

  2. 2)

    가: 후엔 씨는 한국 사람들이 말하는 거 다 이해하지요?

    가: Chị 후엔 chắc hiểu hết những gì người Hàn nói nhỉ?

    나: 아니요, 아직도 말이 빠른 사람을 만나면 ________________________________.

    나: Không, đến giờ hễ gặp người nói nhanh là tôi ________________________________.

    Đáp án

    한국 사람 이야기를 못 알아들어요

    không nghe hiểu được lời người Hàn nói

  3. 3)

    가: 회사에서 무슨 일 있었어요?

    가: Ở công ty có chuyện gì vậy?

    나: 네, 회사에서 친구에게 하는 것처럼 ________________________________.

    나: Vâng, tôi đã ________________________________ như cách nói với bạn bè.

    그래서 사장님께서 기분이 안 좋으셨어요.

    Vì vậy giám đốc đã không vui.

    Đáp án

    사장님께 반말을 했어요

    nói trống không với giám đốc

  4. 4)

    가: 한국에서는 어른께 ________________________________ 안 돼요.

    가: Ở Hàn Quốc không được ________________________________ với người lớn tuổi.

    나: 저도 알아요. 그래서 항상 윗사람에게 두 손으로 물건을 드려요.

    나: Tôi cũng biết. Vì vậy, tôi luôn dùng hai tay khi đưa đồ cho người bề trên.

    Đáp án

    한 손으로 물건을 드리면

    đưa đồ bằng một tay

단어장

  • 사장님께 반말을 하다- nói trống không với giám đốc
  • 한 손으로 물건을 드리다- đưa đồ bằng một tay
  • 신발을 신고 들어가다- đi vào trong khi vẫn mang giày
  • 한국 사람 이야기를 못 알아듣다- không nghe hiểu được lời người Hàn nói
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    ________________________________ 안 돼요. 이 자리는 나이가 많거나 몸이 불편한 분이 앉는 자리예요.

    ________________________________ thì không được. Đây là chỗ dành cho người lớn tuổi hoặc người gặp khó khăn trong việc đi lại.

    Đáp án

    노약자석에 앉으면

    Nếu ngồi vào ghế ưu tiên

  2. 2)

    식당에서 메뉴판의 ________________________________ 이상한 메뉴를 주문했어요. 그때 정말 창피했어요.

    Tôi đã ________________________________ trên thực đơn ở nhà hàng nên gọi nhầm một món kỳ lạ. Lúc đó tôi thật sự xấu hổ.

    Đáp án

    글자를 잘못 읽어서

    Vì đọc nhầm chữ

  3. 3)

    제 고향에서는 ________________________________ 것이 괜찮아요. 그래서 한국에 와서 어른들의 이름을 부르는 실수를 했어요.

    Ở quê tôi ________________________________ là chuyện bình thường. Vì vậy khi đến Hàn Quốc tôi đã mắc lỗi gọi tên người lớn tuổi.

    Đáp án

    윗사람의 이름을 부르는

    gọi tên người bề trên

  4. 4)

    어제 길에서 ________________________________ 모르는 사람에게 친구 이름을 불렀어요. 그런데 제 친구가 아니라서 정말 창피했어요.

    Hôm qua, trên đường, tôi đã ________________________________ gọi một người lạ bằng tên của bạn mình. Nhưng người đó không phải là bạn tôi nên tôi thật sự rất xấu hổ.

    Đáp án

    사람을 잘못 보고

    nhìn nhầm người

단어장

  • 글자를 잘못 읽다- đọc nhầm chữ
  • 윗사람의 이름을 부르다- gọi tên người bề trên
  • 노약자석에 앉다- ngồi vào ghế ưu tiên
  • 사람을 잘못 보다- nhìn nhầm người

문법

Ngữ pháp
p. 78
동

-은 적이 있다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-은 적이 있다/ㄴ 적이 있다기본형-은 적이 있다/ㄴ 적이 있다
먹다먹은 적이 있다가다

Đáp án

간 적이 있다

읽다

Đáp án

읽은 적이 있다

앉다

Đáp án

앉은 적이 있다

배우다

Đáp án

배운 적이 있다

입다

Đáp án

입은 적이 있다

보다

Đáp án

본 적이 있다

실수하다

Đáp án

실수한 적이 있다

받다받은 적이 있다★놀다

Đáp án

논 적이 있다

★듣다

Đáp án

들은 적이 있다

★만들다

Đáp án

만든 적이 있다

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như 〈ví dụ〉.

Q: 가: 한국에서 등산해 봤어요? 나: 네, 전에 남편하고 설악산에 ______.

가: Bạn đã thử leo núi ở Hàn Quốc chưa? 나: Rồi, trước đây tôi đã ______ núi 설악산 cùng chồng.

A: 간 적이 있어요

đi đến

  1. 1)

    가: 한국 음식 만들어 봤어요?

    가: Bạn đã thử làm món ăn Hàn Quốc chưa?

    나: 네, 지난 추석 때 친구 집에서 송편을 __________________.

    나: Rồi, dịp Tết Trung thu năm ngoái tôi đã __________________ bánh 송편 ở nhà bạn.

    Đáp án

    빚은 적이 있어요

    nặn

  2. 2)

    가: 수영할 수 있어요?

    가: Bạn biết bơi không?

    나: 네, 어렸을 때 아버지께 __________________ 할 수 있어요.

    나: Có, hồi nhỏ tôi __________________ bố nên biết bơi.

    Đáp án

    배운 적이 있어서

    đã học từ

  3. 3)

    가: 오늘 지하철을 반대 방향에서 타서 늦었어요.

    가: Hôm nay tôi đi tàu điện ngầm nhầm hướng ngược lại nên bị trễ.

    나: 저도 버스를 __________________. 그때 정말 당황했어요.

    나: Tôi cũng từng __________________ xe buýt. Lúc đó tôi thật sự bối rối.

    Đáp án

    잘못 탄 적이 있어요

    đi nhầm

  4. 4)

    가: 전주에 가려고 하는데 뭘 먹으면 좋을까요?

    가: Tôi định đi 전주, nên ăn món gì thì tốt nhỉ?

    나: 전에 비빔밥을 __________________ 정말 맛있었어요. 한번 먹어 보세요.

    나: Trước đây tôi __________________ cơm trộn 비빔밥 và thấy rất ngon. Bạn thử ăn một lần đi.

    Đáp án

    먹은 적이 있는데

    đã từng ăn

p. 79
동형

-는 편이다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-는 편이다기본형-은 편이다기본형-ㄴ 편이다
먹다

Đáp án

먹는 편이다

작다작은 편이다싸다

Đáp án

싼 편이다

듣다

Đáp án

듣는 편이다

높다

Đáp án

높은 편이다

바쁘다바쁜 편이다
보다보는 편이다많다

Đáp án

많은 편이다

건강하다

Đáp án

건강한 편이다

마시다

Đáp án

마시는 편이다

★맵다

Đáp án

매운 편이다

★멀다

Đáp án

먼 편이다

★만들다

Đáp án

만드는 편이다

★가깝다

Đáp án

가까운 편이다

★힘들다

Đáp án

힘든 편이다

2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.

  1. 1)

    가: 저 카페 어때요?

    가: Quán cà phê kia thế nào?

    나: 분위기는 좋은데 가격이 다른 가게들보다 __________________.

    나: Không khí thì tốt nhưng giá cả __________________ so với các quán khác.

    Đáp án

    비싼 편이에요

    khá đắt

  2. 2)

    가: 부모님께 자주 전화 드려요?

    가: Bạn có hay gọi điện cho bố mẹ không?

    나: 네, 요즘 아버님이 조금 편찮으셔서 자주 __________________.

    나: Có, dạo này bố tôi hơi mệt nên tôi __________________ thường xuyên.

    Đáp án

    연락하는 편이에요

    hay liên lạc

  3. 3)

    가: 센터에서 집까지 멀어요?

    가: Từ trung tâm đến nhà có xa không?

    나: 아니요, __________________. 버스 한 번이면 가요.

    나: Không, __________________. Đi một chuyến xe buýt là tới.

    Đáp án

    가까운 편이에요

    khá gần

  4. 4)

    가: 아침 안 먹고 왔어요?

    가: Bạn đến mà chưa ăn sáng à?

    나: 네, 저는 아침을 거의 안 __________________.

    나: Vâng, tôi hầu như __________________ sáng.

    Đáp án

    먹는 편이에요

    ít khi ăn

  5. 5)

    가: 후엔 씨 가족들은 모두 키가 커요?

    가: Gia đình chị 후엔 ai cũng cao à?

    나: 저는 키가 __________________ 다른 가족들은 키가 좀 작아요.

    나: Tôi thì __________________ những người khác trong nhà thì hơi thấp.

    Đáp án

    큰 편인데(큰 편이지만)

    cao nhưng

단어장

  • 크다- cao
  • 먹다- ăn
  • 가깝다- gần
  • 비싸다- đắt
  • 연락하다- liên lạc

말하기

Nói
p. 80

말하기와 듣기

Nói và Nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 23)

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 23)

  1. 1)

    가: 고천 씨는 한국말을 잘하는 것 같아요.

    가: Chị 고천 hình như nói tiếng Hàn giỏi nhỉ.

    나: 아니에요. 한국 사람과 이야기할 때 __________________.

    나: Đâu có. Khi nói chuyện với người Hàn __________________.

    Đáp án

    잘못 발음할 때도 있어요

    cũng có lúc tôi phát âm sai

  2. 2)

    가: 한국하고 고향의 문화가 많이 비슷해요?

    가: Văn hóa Hàn Quốc và quê bạn có giống nhau nhiều không?

    나: 아니요, 문화가 많이 달라서 __________________.

    나: Không, vì văn hóa khác nhau nhiều nên __________________.

    Đáp án

    실수를 자주 하는 편이에요

    tôi hay mắc lỗi

  3. 3)

    가: 전에 일할 때 손님한테 __________________.

    가: Trước đây khi đi làm tôi __________________ với khách.

    나: 정말요? 그때 많이 당황했겠네요.

    나: Thật à? Lúc đó chắc bạn lúng túng lắm nhỉ.

    Đáp án

    반말을 한 적이 있어요

    từng nói trống không (nói không kính ngữ)

다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 24) 1) 여자는 어떤 실수를 했어요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 24) 1) Người phụ nữ đã mắc lỗi gì?

  1. 1)

    여자는 어떤 실수를 했어요?

    Người phụ nữ đã mắc lỗi gì?

    Đáp án mẫu

    교수님께 이름을 불렀어요.

    Cô ấy đã gọi thẳng tên của giáo sư.

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe hãy đánh ○, nếu khác hãy đánh X.

  1. ❶

    여자는 오늘 창피한 일이 있었어요.

    Hôm nay người phụ nữ đã gặp chuyện xấu hổ.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    남자는 실수를 별로 안 하는 편이에요.

    Người đàn ông thuộc kiểu ít khi mắc lỗi.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    남자는 반말보다 높임말을 먼저 배웠어요.

    Người đàn ông đã học kính ngữ trước khi học cách nói trống không.

    Đáp án

    O

    O

p. 81

읽기와 쓰기

Đọc và Viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

한국의 지하철이나 버스에는 노약자석이 있어요. 그런데 한국에 처음 왔을 때는 노약자석에 대해 잘 몰랐어요. 버스 안에 있는 파란색, 노란색, 분홍색 의자를 보고 예쁘다고 생각했어요. 그래서 저는 제가 좋아하는 노란색 자리에 앉았어요. 그런데 어떤 할아버지께서 제 옆에 서서 계속 저를 쳐다보셨어요. 저는 그 할아버지가 제가 외국인이라서 쳐다본다고 생각했어요. 나중에 한국 친구에게 노란색 의자는 노약자석이라고 하는 이야기를 들었어요. 그 얘기를 듣고 정말 창피했어요. 그다음부터는 노약자석에 빈자리가 있어도 절대 앉지 않아요.

Trên tàu điện ngầm hay xe buýt ở Hàn Quốc đều có ghế ưu tiên dành cho người già và người khuyết tật. Thế nhưng khi mới đến Hàn Quốc, tôi không biết rõ về ghế ưu tiên. Nhìn thấy những chiếc ghế màu xanh, màu vàng, màu hồng trên xe buýt, tôi thấy thật đẹp. Vì vậy tôi đã ngồi vào chỗ màu vàng mà tôi thích. Nhưng có một ông cụ cứ đứng bên cạnh và nhìn chằm chằm vào tôi. Tôi nghĩ chắc ông cụ nhìn vì tôi là người nước ngoài. Sau này tôi nghe một người bạn Hàn Quốc nói rằng ghế màu vàng chính là ghế ưu tiên. Nghe xong tôi thật sự rất xấu hổ. Từ đó về sau, dù ghế ưu tiên có trống tôi cũng tuyệt đối không ngồi.

1) 이 사람은 어떤 문화를 몰라서 실수했어요?

1) Người này đã mắc lỗi vì không biết văn hóa gì?

  1. 1)

    이 사람은 어떤 문화를 몰라서 실수했어요?

    Người này đã mắc lỗi vì không biết văn hóa gì?

    Đáp án mẫu

    노약자석에 앉으면 안 되는 문화를 몰라서 실수했어요.

    Tôi đã sơ suất vì không biết rằng không được ngồi vào ghế ưu tiên.

2

윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

Hãy chọn ý đúng với nội dung của đoạn văn trên.

  1. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn ý đúng với nội dung của đoạn văn trên.

    • ❶ 이 사람은 노란색을 좋아해요.Người này thích màu vàng.
    • ❷ 이 사람은 나이가 많은 사람이에요.Người này là người lớn tuổi.
    • ❸ 이 사람은 지금도 노약자석에 자주 앉아요.Người này bây giờ vẫn thường ngồi vào ghế ưu tiên.
    • ❹ 이 사람은 처음 한국에 왔을 때부터 노약자석에 대해 알았어요.Người này đã biết về ghế ưu tiên ngay từ khi mới đến Hàn Quốc.

    Đáp án

    ❶ 이 사람은 노란색을 좋아해요.

    Người này thích màu vàng.

2

다음은 '나의 실수'에 대한 글입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 완성하세요.

Dưới đây là bài viết về 'Lỗi sai của tôi'. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành bài viết.

저는 보통 1) 아닙니다. 그런데 처음 한국에 왔을 때는 2) 실수를 많이 했습니다. 어느 날 식당에서 김치볶음밥을 주문했는데 발음이 좋지 않아서 김치찌개가 나온 것을 보고 3) 있습니다. 그리고 메뉴판의 4) 이상한 메뉴를 주문할 때도 있었습니다. 그렇지만 지금은 한국어 실력도 많이 늘고 5) 때문에 이런 실수는 별로 하지 않습니다. 그래도 가끔은 실수를 했지만 재미있었던 옛날이 그립기도 합니다.

Bình thường tôi {1}. Nhưng khi mới đến Hàn Quốc, tôi đã phạm nhiều lỗi vì {2}. Một ngày nọ, tôi gọi cơm chiên kim chi ở quán ăn nhưng vì phát âm không tốt nên món dọn ra lại là canh kim chi, và tôi cũng đã {3} lúng túng. Ngoài ra, cũng có lúc tôi gọi những món kỳ lạ vì {4} trên thực đơn. Nhưng bây giờ trình độ tiếng Hàn của tôi đã tiến bộ nhiều và vì {5} nên tôi hầu như không phạm những lỗi như thế này. Dù vậy, đôi khi tôi cũng nhớ những ngày xưa tuy phạm lỗi nhưng lại thú vị.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    실수를 자주 하는 편이

    hay phạm lỗi

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    한국어를 잘 못해서

    không giỏi tiếng Hàn

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    당황한 적도

    từng

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    글자를 잘못 읽어서

    đọc sai chữ

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    한국에서 오래 살았기

    đã sống lâu ở Hàn Quốc

단어장

  • 한국에서 오래 살았다- đã sống lâu ở Hàn Quốc
  • 글자를 잘못 읽다- đọc sai chữ
  • 당황하다- lúng túng
  • 한국어를 잘 못하다- không giỏi tiếng Hàn
  • 실수를 자주 하다- hay phạm lỗi

Bản chép lời

12과-듣기

라민(남)

아나이스 씨, 얼굴이 왜 그래요? 무슨 일 있었어요?

아나이스 ơi, mặt bạn sao vậy? Có chuyện gì thế?

아나이스(여)

오늘 수업 시간에 교수님의 이름을 불렀어요. 그땐 친구들이 왜 웃는지 몰랐는데 지금 생각하면 너무 창피해요.

Trong giờ học hôm nay tôi đã gọi thẳng tên giáo sư. Lúc đó tôi không hiểu vì sao các bạn lại cười, nhưng bây giờ nghĩ lại thấy xấu hổ quá.

라민(남)

에이, 처음이니까 그런 실수는 할 수 있지요.

Ôi, mới đầu mà nên phạm lỗi như vậy là chuyện thường thôi.

아나이스(여)

라민 씨는 한국에 살면서 실수를 별로 안 했지요?

라민 sống ở Hàn Quốc mà hầu như không phạm lỗi phải không?

라민(남)

아니에요. 저도 많이 했어요. 저는 한국에 오기 전에 높임말을 먼저 배웠어요. 그래서 처음 한국에 왔을 때 저보다 나이가 어린 사람에게도 높임말을 했어요.

Không đâu. Tôi cũng phạm nhiều lắm. Trước khi đến Hàn Quốc, tôi học kính ngữ trước. Vì vậy khi mới đến Hàn Quốc, tôi đã dùng kính ngữ cả với người ít tuổi hơn mình.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học