Lớp 2 · Bài 13
Tôi muốn gửi bưu kiện ạ
소포를 보내려고 하는데요
Tôi muốn gửi bưu kiện ạ
이 사람들은 어디에서 무엇을 해요?
Những người này đang làm gì và ở đâu?
여러분은 우체국이나 은행에 자주 가요?
Bạn có thường đến bưu điện hay ngân hàng không?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
우체국에서 무엇을 해요?
Bạn làm gì ở bưu điện?
Những việc làm ở bưu điện
소포를 보내다
Gửi bưu kiện
편지를 보내다
Gửi thư
택배를 보내다
Gửi hàng chuyển phát
등기
Thư bảo đảm
국제 특급 우편(EMS)
Chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)
편지를 보낼 때 무엇을 써요?
Khi gửi thư thì viết gì?
Phong bì thư
주소를 쓰다
Viết địa chỉ
우표를 붙이다
Dán tem
편지 봉투
Phong bì thư
우편 번호를 쓰다
Viết mã bưu chính
어떤 일을 할 마음이 있음을 나타낼 때 사용해요.
Dùng khi thể hiện ý định muốn làm một việc gì đó.
가
누구한테 편지를 쓰려고 해요?
Bạn định viết thư cho ai?
나
부모님께 쓰려고 해요.
Tôi định viết cho bố mẹ.
평일에는 시간이 없어요. 그래서 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요.
Ngày thường tôi không có thời gian. Vì vậy tôi định học tiếng Hàn vào cuối tuần.
비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요.
Vì trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.
| 먹다 | -> 먹으려고 하다 |
| 읽다 | -> 읽으려고 하다 |
| 가다 | -> 가려고 하다 |
| 만들다 | -> 만들려고 하다 |
무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.
Bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.
Q: 무엇을 하려고 해요? (쉬다)
Bạn định làm gì? (nghỉ ngơi)
A: 피곤해서 좀 쉬려고 해요.
Vì mệt nên tôi định nghỉ ngơi một chút.
이메일을 보내다
gửi email
친구를 만나다
gặp bạn
고향에 갔다 오다
về quê rồi quay lại
여러분은 무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.
Các bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.
Q: 여러분은 무엇을 하려고 해요?
Các bạn định làm gì?
A: 곧 어머니의 생신이에요. 그래서 선물을 준비하려고 해요.
Sắp đến sinh nhật của mẹ rồi. Vì vậy tôi định chuẩn bị quà.
______
______
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
은행에서 무엇을 해요?
Bạn làm gì ở ngân hàng?
Những việc làm ở ngân hàng
출금하다(돈을 찾다)
rút tiền (lấy tiền ra)
입금하다(돈을 넣다)
nộp tiền (gửi tiền vào)
현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다
sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)
돈을 바꾸다(환전하다)
đổi tiền (đổi ngoại tệ)
계좌를 개설하다(통장을 만들다)
mở tài khoản (làm sổ tiết kiệm)
신용 카드/체크 카드를 만들다
làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ
공과금을 납부하다
nộp các khoản phí dịch vụ công
돈을 보내다(송금하다)
gửi tiền (chuyển tiền)
여러분은 은행에 자주 가요? 거기에서 무엇을 해요? (저는 은행에 가서 통장을 만들었어요.)
Các bạn có hay đến ngân hàng không? Bạn làm gì ở đó? (Tôi đến ngân hàng và đã làm sổ tiết kiệm.)
어떤 행위를 해야 할 의무가 있거나 필요가 있음을 나타낼 때 사용해요.
Được dùng khi thể hiện việc có nghĩa vụ hoặc cần thiết phải thực hiện một hành động nào đó.
가
통장을 만들려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요?
Tôi định làm sổ tiết kiệm. Tôi phải làm thế nào ạ?
나
먼저 이 신청서를 쓰셔야 돼요.
Trước tiên bạn phải điền vào đơn đăng ký này.
가: 회사에 몇 시까지 가야 돼요? 나: 아홉 시까지 가야 돼요.
가: Phải đến công ty trước mấy giờ? 나: Phải đến trước chín giờ.
신용 카드를 만들 때 신분증이 있어야 돼요.
Khi làm thẻ tín dụng thì phải có giấy tờ tùy thân.
방이 더러워서 청소를 해야 돼요.
Phòng bẩn nên phải dọn dẹp.
| 찾다 | -> 찾아야 되다 |
| 만나다 | -> 만나야 되다 |
| 읽다 | -> 읽어야 되다 |
| 만들다 | -> 만들어야 되다 |
| 일하다 | -> 일해야 되다 |
| 서명하다 | -> 서명해야 되다 |
다음 사람들은 무엇을 해야 돼요?
Những người sau đây phải làm gì?
Q: 라민은 무엇을 해야 돼요? (라민, 통장을 만들다)
라민 phải làm gì? (라민, làm sổ tiết kiệm)
A: 통장을 만들어야 돼요.
Phải làm sổ tiết kiệm.
박민수
박민수
30분 정도 기다리다
chờ khoảng 30 phút
라흐만
라흐만
돈을 찾다
rút tiền
김성민
김성민
헬맷을 쓰다
đội mũ bảo hiểm
여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?
Các bạn muốn làm gì? Bạn phải làm thế nào?
Q: 저는 한국어를 잘하고 싶어요. 어떻게 해야 돼요?
Tôi muốn giỏi tiếng Hàn. Tôi phải làm thế nào?
A: 한국 사람과 이야기를 많이 해야 돼요.
Bạn phải nói chuyện nhiều với người Hàn.
______
______
말하기와 듣기
Nói và nghe
우체국에서 후엔 씨와 직원이 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
후엔 và nhân viên nói chuyện ở bưu điện. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.
후엔
안녕하세요? 베트남에 소포를 보내려고 하는데요.
Xin chào? Tôi muốn gửi bưu phẩm đi Việt Nam.
직원
이 안에 뭐가 들어 있어요?
Bên trong này có gì vậy?
후엔
옷하고 화장품요.
Quần áo và mỹ phẩm ạ.
직원
일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요?
Có loại thường và loại chuyển phát nhanh, bạn muốn gửi theo loại nào?
후엔
일반으로 할게요. 오늘 보내면 베트남에 언제 도착해요?
Tôi gửi loại thường. Nếu gửi hôm nay thì khi nào đến Việt Nam ạ?
직원
보통 4일에서 7일 정도 걸려요. 다음 주말까지는 도착할 거예요.
Thường mất khoảng từ 4 đến 7 ngày. Chắc sẽ đến trước cuối tuần sau.
바꿔서 말하기
Nói thay thế
베트남 | 옷, 화장품 | 일반
Việt Nam | quần áo, mỹ phẩm | loại thường
우즈베키스탄 | 서류 | 특급
Uzbekistan | giấy tờ | chuyển phát nhanh
우체국에서 손님과 직원이 되어서 택배를 보내는 대화를 해 보세요. (택배를 보내려고 하는데요. / 안에 뭐가 들어 있어요? / 여기에 올려 놓으세요.)
Hãy đóng vai khách và nhân viên ở bưu điện để thực hành hội thoại gửi hàng chuyển phát. (Tôi muốn gửi hàng chuyển phát. / Bên trong có gì vậy? / Hãy đặt lên đây.)
라흐만 씨가 은행에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.
라흐만 nói chuyện ở ngân hàng. Hãy nghe kỹ và trả lời.
라흐만 씨는 무엇을 만들려고 해요? 모두 고르세요.
라흐만 định làm gì? Hãy chọn tất cả.
라흐만 씨는 무엇을 만들려고 해요? 모두 고르세요.
라흐만 định làm gì? Hãy chọn tất cả.
Đáp án
②③
잘 듣고 답해 보세요.
Hãy nghe kỹ và trả lời.
라흐만 씨는 어떻게 해야 돼요? ______. 그리고 ______.
Anh 라흐만 phải làm thế nào? ______. Và ______.
Đáp án mẫu
신분증을 줘요, 신청서를 써요
Đưa giấy tờ tùy thân, Viết đơn đăng ký
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
우체국 업무 시간
Giờ làm việc của bưu điện
우체국 안내 표지. 우편 업무 시간과 금융 업무 시간을 안내함.
Bảng hướng dẫn của bưu điện. Hướng dẫn về giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc tài chính.
| 구분Phân loại | 평일Ngày thường |
|---|---|
| 우편 업무 시간Giờ làm việc bưu chính | 오전 9시~오후 6시9 giờ sáng ~ 6 giờ chiều |
| 금융 업무 시간Giờ làm việc tài chính | 오전 9시~오후 4시 30분9 giờ sáng ~ 4 giờ 30 chiều |
우체국에서는 편지나 소포 등 우편 서비스, 예금, 송금 등 은행 업무를 함께 해 줍니다. 그런데 우체국은 우편 업무 시간과 은행 업무 시간이 다릅니다. 우편 업무 시간은 9시부터 6시까지입니다. 그리고 금융 업무 시간은 9시부터 4시 30분까지입니다. 우체국에서 은행 서비스를 이용하고 싶으면 4시 30분까지 가야 됩니다.
Ở bưu điện, người ta vừa cung cấp dịch vụ bưu chính như gửi thư, bưu kiện, vừa thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng như gửi tiền, chuyển tiền. Tuy nhiên, giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc ngân hàng của bưu điện khác nhau. Giờ làm việc bưu chính là từ 9 giờ đến 6 giờ. Còn giờ làm việc tài chính là từ 9 giờ đến 4 giờ 30 phút. Nếu bạn muốn sử dụng dịch vụ ngân hàng ở bưu điện thì phải đến trước 4 giờ 30 phút.
주말에 입출금을 하려고 합니까? 우체국은 주말에 문을 닫습니다. 그러니까 우체국 ATM을 이용해 보세요. 매일 오전 7시부터 오후 11시 30분까지 이용할 수 있습니다.
Bạn định gửi hoặc rút tiền vào cuối tuần phải không? Bưu điện đóng cửa vào cuối tuần. Vì vậy hãy sử dụng máy ATM của bưu điện. Bạn có thể sử dụng mỗi ngày từ 7 giờ sáng đến 11 giờ 30 phút tối.
우체국은 어떤 서비스가 있어요?
Bưu điện có những dịch vụ nào?
Đáp án mẫu
우편 서비스와 은행 서비스가 있어요.
Có dịch vụ bưu chính và dịch vụ ngân hàng.
우편 업무 시간과 은행 업무 시간은 어떻게 달라요?
Giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc ngân hàng khác nhau như thế nào?
Đáp án mẫu
우편 업무 시간은 9시부터 6시까지, 은행 업무 시간은 9시부터 4시 30분까지예요.
Giờ làm việc bưu chính là từ 9 giờ đến 6 giờ, còn giờ làm việc ngân hàng là từ 9 giờ đến 4 giờ 30 phút.
주말에 돈을 찾으려고 해요. 어떻게 해야 돼요?
Bạn định rút tiền vào cuối tuần. Bạn phải làm thế nào?
Đáp án mẫu
우체국 ATM을 이용하면 돼요.
Bạn chỉ cần sử dụng máy ATM của bưu điện.
누구에게 택배를 보내려고 해요? 택배 신청서를 써 보세요.
Bạn định gửi bưu kiện cho ai? Hãy viết đơn đăng ký gửi bưu kiện.
보내는분: 성명, 전화, 주소 Người gửi: Họ tên, Điện thoại, Địa chỉ | 받는분: 성명, 전화, 주소 Người nhận: Họ tên, Điện thoại, Địa chỉ | 내용물 Nội dung bên trong |
|---|---|---|
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Địa chỉ ở Hàn Quốc
한국은 도로명 주소를 사용합니다. 도로명 주소는 도로 이름과 건물 번호로 표기합니다. 한국의 주소를 쓸 때는 '도시 이름, 도로명과 건물 번호'처럼 큰 장소에서 작은 장소의 순서로 씁니다. 예를 들어 서울출입국·외국인청의 주소는 '서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국·외국인청'입니다.
Hàn Quốc sử dụng địa chỉ theo tên đường. Địa chỉ theo tên đường được ghi bằng tên đường và số nhà. Khi viết địa chỉ ở Hàn Quốc, người ta viết theo thứ tự từ nơi lớn đến nơi nhỏ như 'tên thành phố, tên đường và số nhà'. Ví dụ, địa chỉ của Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul là '서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국·외국인청'.
한국의 도로명 주소는 무엇으로 표기해요?
Địa chỉ theo tên đường ở Hàn Quốc được ghi bằng những gì?
한국의 주소를 쓰는 순서는 무엇이에요?
Thứ tự viết địa chỉ ở Hàn Quốc là như thế nào?
여러분 고향에서는 주소를 어떻게 써요?
Ở quê hương của các bạn, người ta viết địa chỉ như thế nào?
발음
Phát âm
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng đã học
편지를 보내다
gửi thư
택배를 보내다
gửi hàng chuyển phát
소포를 보내다
gửi bưu kiện
등기
thư bảo đảm
국제 특급 우편(EMS)
chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)
주소
địa chỉ
우표를 붙이다
dán tem
우편 번호
mã bưu điện
편지 봉투
phong bì thư
계좌를 개설하다(통장을 만들다)
mở tài khoản (làm sổ tiết kiệm)
입금하다(돈을 넣다)
nộp tiền (gửi tiền vào)
출금하다(돈을 찾다)
rút tiền (lấy tiền ra)
돈을 바꾸다(환전하다)
đổi tiền (đổi ngoại tệ)
현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다
sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)
신용 카드/체크 카드를 만들다
làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ
공과금을 납부하다
nộp các loại phí công cộng
돈을 보내다(송금하다)
gửi tiền (chuyển tiền)
우편 업무
nghiệp vụ bưu điện
은행 업무
nghiệp vụ ngân hàng
금융
tài chính
예금
tiền gửi
보험
bảo hiểm
업무 시간
giờ làm việc
내용물
vật phẩm bên trong
13과-듣기
라흐만(남)
안녕하세요? 예금 통장을 만들려고 하는데요.
Xin chào? Tôi muốn làm sổ tiết kiệm.
직원(여)
먼저 신분증 좀 주시겠어요?
Trước tiên, anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?
라흐만(남)
네, 여기 있어요.
Vâng, đây ạ.
직원(여)
그리고 이 신청서도 쓰셔야 돼요.
Và anh/chị cũng phải điền vào đơn đăng ký này nữa.
라흐만(남)
네, 알겠어요. 아참, 체크 카드도 만들어 주세요.
Vâng, tôi hiểu rồi. À đúng rồi, làm cho tôi cả thẻ ghi nợ nữa nhé.
직원(여)
교통 요금 할인 카드하고 쇼핑 할인 카드가 있어요. 어떤 걸로 하시겠어요?
Có thẻ giảm giá phí giao thông và thẻ giảm giá mua sắm. Anh/chị muốn làm loại nào ạ?
라흐만(남)
교통 할인 카드로 해 주세요.
Làm cho tôi thẻ giảm giá giao thông nhé.