Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 13

소포를 보내려고 하는데요

Tôi muốn gửi bưu kiện ạ

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

소포를 보내려고 하는데요

Tôi muốn gửi bưu kiện ạ

단어장

  • 주제: 우체국과 은행- Chủ đề: Bưu điện và ngân hàng
  • 어휘와 문법: 우체국, 은행 관련 어휘, 동-으려고 하다, 동-어야 되다- Từ vựng và ngữ pháp: Từ vựng liên quan đến bưu điện, ngân hàng, động từ-으려고 하다, động từ-어야 되다
  • 활동: 우체국에서 소포 보내기, 택배 신청서 쓰기- Hoạt động: Gửi bưu kiện ở bưu điện, viết phiếu đăng ký chuyển phát
  • 문화와 정보: 한국의 주소- Văn hóa và thông tin: Địa chỉ ở Hàn Quốc

이 사람들은 어디에서 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì và ở đâu?

여러분은 우체국이나 은행에 자주 가요?

Bạn có thường đến bưu điện hay ngân hàng không?

어휘

Từ vựng
p. 144

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

우체국에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở bưu điện?

우체국에서 하는 일

Những việc làm ở bưu điện

  • 소포를 보내다

    Gửi bưu kiện

  • 편지를 보내다

    Gửi thư

  • 택배를 보내다

    Gửi hàng chuyển phát

  • 등기

    Thư bảo đảm

  • 국제 특급 우편(EMS)

    Chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)

편지를 보낼 때 무엇을 써요?

Khi gửi thư thì viết gì?

편지 봉투

Phong bì thư

  • 주소를 쓰다

    Viết địa chỉ

  • 우표를 붙이다

    Dán tem

  • 편지 봉투

    Phong bì thư

  • 우편 번호를 쓰다

    Viết mã bưu chính

문법

Ngữ pháp
p. 145
1동

-으려고 하다

어떤 일을 할 마음이 있음을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi thể hiện ý định muốn làm một việc gì đó.

가

누구한테 편지를 쓰려고 해요?

Bạn định viết thư cho ai?

나

부모님께 쓰려고 해요.

Tôi định viết cho bố mẹ.

  • 평일에는 시간이 없어요. 그래서 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요.

    Ngày thường tôi không có thời gian. Vì vậy tôi định học tiếng Hàn vào cuối tuần.

  • 비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요.

    Vì trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.

먹다-> 먹으려고 하다
읽다-> 읽으려고 하다
가다-> 가려고 하다
만들다-> 만들려고 하다
1

무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.

Bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 무엇을 하려고 해요? (쉬다)

Bạn định làm gì? (nghỉ ngơi)

A: 피곤해서 좀 쉬려고 해요.

Vì mệt nên tôi định nghỉ ngơi một chút.

  1. 1)

    이메일을 보내다

    gửi email

  2. 2)

    친구를 만나다

    gặp bạn

  3. 3)

    고향에 갔다 오다

    về quê rồi quay lại

2

여러분은 무엇을 하려고 해요? 이야기해 보세요.

Các bạn định làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 여러분은 무엇을 하려고 해요?

Các bạn định làm gì?

A: 곧 어머니의 생신이에요. 그래서 선물을 준비하려고 해요.

Sắp đến sinh nhật của mẹ rồi. Vì vậy tôi định chuẩn bị quà.

  1. 1)

    ______

    ______

어휘

Từ vựng
p. 146

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

은행에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở ngân hàng?

은행에서 하는 일

Những việc làm ở ngân hàng

  • 출금하다(돈을 찾다)

    rút tiền (lấy tiền ra)

  • 입금하다(돈을 넣다)

    nộp tiền (gửi tiền vào)

  • 현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다

    sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)

  • 돈을 바꾸다(환전하다)

    đổi tiền (đổi ngoại tệ)

  • 계좌를 개설하다(통장을 만들다)

    mở tài khoản (làm sổ tiết kiệm)

  • 신용 카드/체크 카드를 만들다

    làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ

  • 공과금을 납부하다

    nộp các khoản phí dịch vụ công

  • 돈을 보내다(송금하다)

    gửi tiền (chuyển tiền)

여러분은 은행에 자주 가요? 거기에서 무엇을 해요? (저는 은행에 가서 통장을 만들었어요.)

Các bạn có hay đến ngân hàng không? Bạn làm gì ở đó? (Tôi đến ngân hàng và đã làm sổ tiết kiệm.)

문법

Ngữ pháp
p. 147
2동

-어야 되다

어떤 행위를 해야 할 의무가 있거나 필요가 있음을 나타낼 때 사용해요.

Được dùng khi thể hiện việc có nghĩa vụ hoặc cần thiết phải thực hiện một hành động nào đó.

가

통장을 만들려고 하는데요. 어떻게 해야 돼요?

Tôi định làm sổ tiết kiệm. Tôi phải làm thế nào ạ?

나

먼저 이 신청서를 쓰셔야 돼요.

Trước tiên bạn phải điền vào đơn đăng ký này.

  • 가: 회사에 몇 시까지 가야 돼요? 나: 아홉 시까지 가야 돼요.

    가: Phải đến công ty trước mấy giờ? 나: Phải đến trước chín giờ.

  • 신용 카드를 만들 때 신분증이 있어야 돼요.

    Khi làm thẻ tín dụng thì phải có giấy tờ tùy thân.

  • 방이 더러워서 청소를 해야 돼요.

    Phòng bẩn nên phải dọn dẹp.

찾다-> 찾아야 되다
만나다-> 만나야 되다
읽다-> 읽어야 되다
만들다-> 만들어야 되다
일하다-> 일해야 되다
서명하다-> 서명해야 되다
1

다음 사람들은 무엇을 해야 돼요?

Những người sau đây phải làm gì?

Q: 라민은 무엇을 해야 돼요? (라민, 통장을 만들다)

라민 phải làm gì? (라민, làm sổ tiết kiệm)

A: 통장을 만들어야 돼요.

Phải làm sổ tiết kiệm.

  1. 1)

    박민수

    박민수

    30분 정도 기다리다

    chờ khoảng 30 phút

  2. 2)

    라흐만

    라흐만

    돈을 찾다

    rút tiền

  3. 3)

    김성민

    김성민

    헬맷을 쓰다

    đội mũ bảo hiểm

2

여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?

Các bạn muốn làm gì? Bạn phải làm thế nào?

Q: 저는 한국어를 잘하고 싶어요. 어떻게 해야 돼요?

Tôi muốn giỏi tiếng Hàn. Tôi phải làm thế nào?

A: 한국 사람과 이야기를 많이 해야 돼요.

Bạn phải nói chuyện nhiều với người Hàn.

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 148

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

우체국에서 후엔 씨와 직원이 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

후엔 và nhân viên nói chuyện ở bưu điện. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

후엔

안녕하세요? 베트남에 소포를 보내려고 하는데요.

Xin chào? Tôi muốn gửi bưu phẩm đi Việt Nam.

직원

이 안에 뭐가 들어 있어요?

Bên trong này có gì vậy?

후엔

옷하고 화장품요.

Quần áo và mỹ phẩm ạ.

직원

일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요?

Có loại thường và loại chuyển phát nhanh, bạn muốn gửi theo loại nào?

후엔

일반으로 할게요. 오늘 보내면 베트남에 언제 도착해요?

Tôi gửi loại thường. Nếu gửi hôm nay thì khi nào đến Việt Nam ạ?

직원

보통 4일에서 7일 정도 걸려요. 다음 주말까지는 도착할 거예요.

Thường mất khoảng từ 4 đến 7 ngày. Chắc sẽ đến trước cuối tuần sau.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    베트남 | 옷, 화장품 | 일반

    Việt Nam | quần áo, mỹ phẩm | loại thường

  2. 2)

    우즈베키스탄 | 서류 | 특급

    Uzbekistan | giấy tờ | chuyển phát nhanh

2

우체국에서 손님과 직원이 되어서 택배를 보내는 대화를 해 보세요. (택배를 보내려고 하는데요. / 안에 뭐가 들어 있어요? / 여기에 올려 놓으세요.)

Hãy đóng vai khách và nhân viên ở bưu điện để thực hành hội thoại gửi hàng chuyển phát. (Tôi muốn gửi hàng chuyển phát. / Bên trong có gì vậy? / Hãy đặt lên đây.)

라흐만 씨가 은행에서 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라흐만 nói chuyện ở ngân hàng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

1

라흐만 씨는 무엇을 만들려고 해요? 모두 고르세요.

라흐만 định làm gì? Hãy chọn tất cả.

  1. 1)

    라흐만 씨는 무엇을 만들려고 해요? 모두 고르세요.

    라흐만 định làm gì? Hãy chọn tất cả.

    • ① 신분증Giấy tờ tùy thân
    • ② 통장Sổ tài khoản
    • ③ 체크 카드Thẻ ghi nợ
    • ④ 신용 카드Thẻ tín dụng

    Đáp án

    ②③

잘 듣고 답해 보세요.

Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 2)

    라흐만 씨는 어떻게 해야 돼요? ______. 그리고 ______.

    Anh 라흐만 phải làm thế nào? ______. Và ______.

    Đáp án mẫu

    신분증을 줘요, 신청서를 써요

    Đưa giấy tờ tùy thân, Viết đơn đăng ký

읽기

Đọc
p. 149

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

우체국 업무 시간

Giờ làm việc của bưu điện

Trang 149 trong sách

우체국 안내 표지. 우편 업무 시간과 금융 업무 시간을 안내함.

Bảng hướng dẫn của bưu điện. Hướng dẫn về giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc tài chính.

구분Phân loại평일Ngày thường
우편 업무 시간Giờ làm việc bưu chính오전 9시~오후 6시9 giờ sáng ~ 6 giờ chiều
금융 업무 시간Giờ làm việc tài chính오전 9시~오후 4시 30분9 giờ sáng ~ 4 giờ 30 chiều

우체국에서는 편지나 소포 등 우편 서비스, 예금, 송금 등 은행 업무를 함께 해 줍니다. 그런데 우체국은 우편 업무 시간과 은행 업무 시간이 다릅니다. 우편 업무 시간은 9시부터 6시까지입니다. 그리고 금융 업무 시간은 9시부터 4시 30분까지입니다. 우체국에서 은행 서비스를 이용하고 싶으면 4시 30분까지 가야 됩니다.

Ở bưu điện, người ta vừa cung cấp dịch vụ bưu chính như gửi thư, bưu kiện, vừa thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng như gửi tiền, chuyển tiền. Tuy nhiên, giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc ngân hàng của bưu điện khác nhau. Giờ làm việc bưu chính là từ 9 giờ đến 6 giờ. Còn giờ làm việc tài chính là từ 9 giờ đến 4 giờ 30 phút. Nếu bạn muốn sử dụng dịch vụ ngân hàng ở bưu điện thì phải đến trước 4 giờ 30 phút.

주말에 입출금을 하려고 합니까? 우체국은 주말에 문을 닫습니다. 그러니까 우체국 ATM을 이용해 보세요. 매일 오전 7시부터 오후 11시 30분까지 이용할 수 있습니다.

Bạn định gửi hoặc rút tiền vào cuối tuần phải không? Bưu điện đóng cửa vào cuối tuần. Vì vậy hãy sử dụng máy ATM của bưu điện. Bạn có thể sử dụng mỗi ngày từ 7 giờ sáng đến 11 giờ 30 phút tối.

  1. 1)

    우체국은 어떤 서비스가 있어요?

    Bưu điện có những dịch vụ nào?

    Đáp án mẫu

    우편 서비스와 은행 서비스가 있어요.

    Có dịch vụ bưu chính và dịch vụ ngân hàng.

  2. 2)

    우편 업무 시간과 은행 업무 시간은 어떻게 달라요?

    Giờ làm việc bưu chính và giờ làm việc ngân hàng khác nhau như thế nào?

    Đáp án mẫu

    우편 업무 시간은 9시부터 6시까지, 은행 업무 시간은 9시부터 4시 30분까지예요.

    Giờ làm việc bưu chính là từ 9 giờ đến 6 giờ, còn giờ làm việc ngân hàng là từ 9 giờ đến 4 giờ 30 phút.

  3. 3)

    주말에 돈을 찾으려고 해요. 어떻게 해야 돼요?

    Bạn định rút tiền vào cuối tuần. Bạn phải làm thế nào?

    Đáp án mẫu

    우체국 ATM을 이용하면 돼요.

    Bạn chỉ cần sử dụng máy ATM của bưu điện.

2

누구에게 택배를 보내려고 해요? 택배 신청서를 써 보세요.

Bạn định gửi bưu kiện cho ai? Hãy viết đơn đăng ký gửi bưu kiện.

보내는분: 성명, 전화, 주소

Người gửi: Họ tên, Điện thoại, Địa chỉ

받는분: 성명, 전화, 주소

Người nhận: Họ tên, Điện thoại, Địa chỉ

내용물

Nội dung bên trong

단어장

  • 우편 업무- Nghiệp vụ bưu chính
  • 은행 업무- Nghiệp vụ ngân hàng
  • 금융- Tài chính
  • 예금- Tiền gửi
  • 보험- Bảo hiểm
  • 업무 시간- Giờ làm việc
  • 내용물- Nội dung bên trong

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 150

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 주소

Địa chỉ ở Hàn Quốc

한국은 도로명 주소를 사용합니다. 도로명 주소는 도로 이름과 건물 번호로 표기합니다. 한국의 주소를 쓸 때는 '도시 이름, 도로명과 건물 번호'처럼 큰 장소에서 작은 장소의 순서로 씁니다. 예를 들어 서울출입국·외국인청의 주소는 '서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국·외국인청'입니다.

Hàn Quốc sử dụng địa chỉ theo tên đường. Địa chỉ theo tên đường được ghi bằng tên đường và số nhà. Khi viết địa chỉ ở Hàn Quốc, người ta viết theo thứ tự từ nơi lớn đến nơi nhỏ như 'tên thành phố, tên đường và số nhà'. Ví dụ, địa chỉ của Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul là '서울특별시 양천구 목동동로 151 서울출입국·외국인청'.

  1. 1)

    한국의 도로명 주소는 무엇으로 표기해요?

    Địa chỉ theo tên đường ở Hàn Quốc được ghi bằng những gì?

  2. 2)

    한국의 주소를 쓰는 순서는 무엇이에요?

    Thứ tự viết địa chỉ ở Hàn Quốc là như thế nào?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 주소를 어떻게 써요?

    Ở quê hương của các bạn, người ta viết địa chỉ như thế nào?

듣기

Nghe
p. 151

발음

Phát âm

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

택배[택빼]
우편 번호[우편 버노]
옷하고[오타고]
  1. 1)

    친구한테 택배를 보내요.

    Gửi hàng chuyển phát cho bạn.

  2. 2)

    우편 번호가 뭐예요?

    Mã bưu điện là gì vậy?

  3. 3)

    가: 이엠에스(EMS)를 보내고 싶은데요. 나: 안에 뭐가 들어 있어요? 가: 옷하고 화장품요.

    가: Tôi muốn gửi EMS. 나: Bên trong có những gì vậy? 가: Quần áo và mỹ phẩm ạ.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 편지를 보내다

    gửi thư

  • 택배를 보내다

    gửi hàng chuyển phát

  • 소포를 보내다

    gửi bưu kiện

  • 등기

    thư bảo đảm

  • 국제 특급 우편(EMS)

    chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)

  • 주소

    địa chỉ

  • 우표를 붙이다

    dán tem

  • 우편 번호

    mã bưu điện

  • 편지 봉투

    phong bì thư

  • 계좌를 개설하다(통장을 만들다)

    mở tài khoản (làm sổ tiết kiệm)

  • 입금하다(돈을 넣다)

    nộp tiền (gửi tiền vào)

  • 출금하다(돈을 찾다)

    rút tiền (lấy tiền ra)

  • 돈을 바꾸다(환전하다)

    đổi tiền (đổi ngoại tệ)

  • 현금 자동 인출기(ATM)를 이용하다

    sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)

  • 신용 카드/체크 카드를 만들다

    làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ

  • 공과금을 납부하다

    nộp các loại phí công cộng

  • 돈을 보내다(송금하다)

    gửi tiền (chuyển tiền)

  • 우편 업무

    nghiệp vụ bưu điện

  • 은행 업무

    nghiệp vụ ngân hàng

  • 금융

    tài chính

  • 예금

    tiền gửi

  • 보험

    bảo hiểm

  • 업무 시간

    giờ làm việc

  • 내용물

    vật phẩm bên trong

Bản chép lời

13과-듣기

라흐만(남)

안녕하세요? 예금 통장을 만들려고 하는데요.

Xin chào? Tôi muốn làm sổ tiết kiệm.

직원(여)

먼저 신분증 좀 주시겠어요?

Trước tiên, anh/chị cho tôi xem giấy tờ tùy thân được không?

라흐만(남)

네, 여기 있어요.

Vâng, đây ạ.

직원(여)

그리고 이 신청서도 쓰셔야 돼요.

Và anh/chị cũng phải điền vào đơn đăng ký này nữa.

라흐만(남)

네, 알겠어요. 아참, 체크 카드도 만들어 주세요.

Vâng, tôi hiểu rồi. À đúng rồi, làm cho tôi cả thẻ ghi nợ nữa nhé.

직원(여)

교통 요금 할인 카드하고 쇼핑 할인 카드가 있어요. 어떤 걸로 하시겠어요?

Có thẻ giảm giá phí giao thông và thẻ giảm giá mua sắm. Anh/chị muốn làm loại nào ạ?

라흐만(남)

교통 할인 카드로 해 주세요.

Làm cho tôi thẻ giảm giá giao thông nhé.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập