Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 13
Tôi muốn gửi bưu phẩm
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 여기에 받는 분 주소하고 __________________ 써 주세요.
가: Xin viết địa chỉ người nhận và __________________ vào đây.
나: 주소는 아는데 그건 잘 몰라요.
나: Địa chỉ thì tôi biết nhưng cái đó thì tôi không rõ lắm.
Đáp án
우편 번호를
mã bưu chính
가: 한국에서 고향에 물건을 보낼 때 어떻게 보내요?
가: Khi gửi đồ về quê từ Hàn Quốc thì gửi bằng cách nào?
나: 빨리 보내고 싶으면 보통 __________________ 보내요.
나: Nếu muốn gửi nhanh thì thường gửi __________________.
Đáp án
이엠에스(EMS)로
bằng 이엠에스(EMS)
가: 편지를 썼는데 __________________ 없네요.
가: Tôi đã viết thư rồi mà không có __________________.
나: 책상 서랍에 있을 거예요. 한번 찾아보세요.
나: Chắc là ở trong ngăn kéo bàn đấy. Thử tìm xem.
Đáp án
편지 봉투가
phong bì thư
가: 무슨 좋은 일 있어요?
가: Có chuyện gì vui thế?
나: 네, 오늘 오후에 __________________ 올 거예요. 며칠 전에 산 옷인데 빨리 입어 보고 싶어요.
나: Vâng, chiều nay __________________ sẽ đến. Đó là bộ quần áo mấy hôm trước tôi mua, tôi muốn mặc thử ngay.
Đáp án
택배가
hàng chuyển phát
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 어디에 받는 사람의 ____________________?
가: ____________________ của người nhận ở đâu?
나: 여기에 쓰세요.
나: Xin viết vào đây.
Đáp án
주소를 써요
viết địa chỉ
가: 시간이 늦어서 우체국 문을 닫았어요. 어떻게 하지요?
가: Muộn quá bưu điện đóng cửa rồi. Làm sao bây giờ?
나: 요즘은 편의점에서도 ____________________ 수 있어요. 편의점에 가 보세요.
나: Dạo này ở cửa hàng tiện lợi cũng có thể ____________________. Bạn thử đến cửa hàng tiện lợi xem.
Đáp án
소포를 보낼
gửi bưu phẩm
가: 편지 다 썼어요?
가: Bạn viết thư xong chưa?
나: 여기 편지 봉투에 ____________________ 다 끝나요.
나: Chỉ cần ____________________ vào phong bì thư ở đây là xong hết.
Đáp án
우표를 붙이면
dán tem
가: 필리핀으로 이 ____________________ 싶은데요. 얼마나 걸릴까요?
가: Tôi muốn ____________________ này sang Philippines. Mất bao lâu ạ?
나: 일반 우편으로 보내면 1주일쯤 걸리고 이엠에스(EMS)로 보내면 3일 정도 걸립니다.
나: Nếu gửi bằng thư thường thì mất khoảng 1 tuần, còn gửi bằng 이엠에스(EMS) thì mất khoảng 3 ngày.
Đáp án
편지를 보내고
gửi thư
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những mục có liên quan với nhau.
입금
gửi tiền vào
Đáp án
④ 돈을 넣다
nộp tiền vào tài khoản
출금
rút tiền
Đáp án
① 돈을 찾다
rút tiền
송금
chuyển tiền
Đáp án
③ 돈을 보내다
gửi tiền
환전
đổi tiền
Đáp án
② 돈을 바꾸다
đổi tiền
돈을 찾다
rút tiền
돈을 바꾸다
đổi tiền
돈을 보내다
gửi tiền
돈을 넣다
nộp tiền vào tài khoản
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 밤에 갑자기 돈이 필요하면 어떻게 하지요?
가: Nếu ban đêm đột nhiên cần tiền thì phải làm sao?
나: ____________________________ 밤에도 돈을 찾을 수 있어요.
나: ____________________________ thì ban đêm cũng có thể rút tiền được.
Đáp án
ATM을 이용하면
Nếu dùng máy ATM
가: 여보, 오늘이 ____________________________ 날이에요. 오늘이 지나면 연체료가 나와요.
가: Mình ơi, hôm nay là ngày ____________________________ đấy. Qua hôm nay là bị tính phí trễ hạn.
나: 알고 있어요. 이따 점심시간에 은행에 갈게요.
나: Em biết rồi. Lát nữa giờ nghỉ trưa em sẽ ra ngân hàng.
Đáp án
공과금을 납부하는
nộp các khoản phí công ích
가: 월급을 어떻게 받아요?
가: Bạn nhận lương như thế nào?
나: 은행에 가서 ____________________________. 거기로 월급이 들어와요.
나: Ra ngân hàng và ____________________________. Lương sẽ được chuyển vào đó.
Đáp án
계좌를 개설하세요
hãy mở một tài khoản
가: 어제 카드를 잃어버렸어요. 어떻게 하지요?
가: Hôm qua tôi làm mất thẻ rồi. Phải làm sao đây?
나: 은행에 가서 다시 ____________________________ 돼요. 걱정하지 마세요.
나: Ra ngân hàng ____________________________ lại là được. Đừng lo lắng nhé.
Đáp án
신용 카드를 만들면
làm thẻ tín dụng
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으려고 하다/려고 하다 | 기본형 | -으려고 하다/려고 하다 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | Đáp án 먹으려고 하다 | 읽다 | 읽으려고 하다 |
| 가다 | 가려고 하다 | 찾다 | Đáp án 찾으려고 하다 |
| 배우다 | Đáp án 배우려고 하다 | 환전하다 | Đáp án 환전하려고 하다 |
| 입다 | Đáp án 입으려고 하다 | ★놀다 | Đáp án 놀려고 하다 |
| ★듣다 | Đáp án 들으려고 하다 | ★만들다 | Đáp án 만들려고 하다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 오늘 수업 끝나고 뭐 해요? 나: 시내에 가서 겨울옷 좀 ______.
가: Hôm nay học xong bạn làm gì? 나: Tôi định ra trung tâm thành phố ______ ít quần áo mùa đông.
A: 사려고 해요
định mua
가: 주말에 뭐 할 거예요?
가: Cuối tuần bạn định làm gì?
나: 요즘 피곤해서 그냥 집에서 ____________________.
나: Dạo này mệt nên tôi định cứ ở nhà ____________________.
Đáp án
쉬려고 해요
định nghỉ ngơi
가: 연휴에 특별한 계획 있어요?
가: Kỳ nghỉ lễ bạn có kế hoạch gì đặc biệt không?
나: 오랜만에 가족하고 전주에 ____________________.
나: Lâu lắm rồi, tôi mới cùng gia đình ____________________ 전주.
Đáp án
여행 가려고 해요
định đi du lịch
가: 오늘부터 저녁에 공원에서 ____________________. 라민 씨도 같이 할래요?
가: Từ hôm nay buổi tối tôi định ____________________ ở công viên. 라민 có muốn cùng tập không?
나: 좋아요. 몇 시에 할 거예요?
나: Được đấy. Mấy giờ tập vậy?
Đáp án
운동하려고 해요
định tập thể dục
가: 이번 휴가 때 고향에 갈 거예요?
가: Kỳ nghỉ lần này bạn có về quê không?
나: 이번에는 제가 가지 않고 우리 가족을 한국에 ____________________.
나: Lần này tôi không về mà định ____________________ gia đình sang Hàn Quốc.
Đáp án
초대하려고 해요
định mời
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -아야/어야 되다 | 기본형 | -아야/어야 되다 | 기본형 | -아야/어야 되다 |
|---|---|---|---|---|---|
| 가다 | Đáp án 가야 되다 | 먹다 | Đáp án 먹어야 되다 | 일하다 | 일해야 되다 |
| 만나다 | 만나야 되다 | 찾다 | Đáp án 찾아야 되다 | 공부하다 | Đáp án 공부해야 되다 |
| 놓다 | Đáp án 놓아야 되다 | 만들다 | Đáp án 만들어야 되다 | 환전하다 | Đáp án 환전해야 되다 |
| ★쓰다 | Đáp án 써야 되다 | ★듣다 | Đáp án 들어야 되다 | 이용하다 | Đáp án 이용해야 되다 |
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 이엠에스(EMS)를 보낼 때 주소를 어떻게 써요?
가: Khi gửi 이엠에스(EMS) thì viết địa chỉ như thế nào?
나: 이엠에스(EMS)는 외국에 보내는 거니까 영어로 __________________________.
나: Vì 이엠에스(EMS) dùng để gửi đồ ra nước ngoài nên phải __________________________ bằng tiếng Anh.
Đáp án
주소를 써야 돼요
phải viết địa chỉ
가: 두통약이 어디에 있지요?
가: Thuốc đau đầu ở đâu vậy?
나: 서랍에 있어요. 그런데 약 먹기 전에 먼저 __________________________.
나: Ở trong ngăn kéo. Nhưng trước khi uống thuốc thì phải __________________________.
Đáp án
밥을 먹어야 돼요
phải ăn cơm
가: 외국으로 여행을 가고 싶은데 뭐가 필요해요?
가: Tôi muốn đi du lịch nước ngoài, cần chuẩn bị những gì vậy?
나: 나라마다 다르지만 어떤 나라는 여행 갈 때 __________________________.
나: Tùy mỗi nước sẽ khác nhau, nhưng một số nước khi đi du lịch thì __________________________.
Đáp án
비자가 있어야 돼요
phải có visa
가: 오늘 돈을 좀 찾아야 돼요.
가: Hôm nay tôi phải rút một ít tiền.
나: 지금 3시 반이에요. 은행 문은 4시에 닫으니까 __________________________.
나: Bây giờ là 3 giờ rưỡi rồi. Ngân hàng 4 giờ đóng cửa nên __________________________.
Đáp án
빨리 가야 돼요
phải đi nhanh lên
가: 고향에 내려가는 기차표가 벌써 다 팔렸어요.
가: Vé tàu về quê đã bán hết cả rồi.
나: 명절에는 기차표 구하기가 어려우니까 미리 __________________________.
나: Vào dịp lễ tết rất khó mua vé tàu nên phải __________________________ trước.
Đáp án
예매해야 돼요
đặt vé
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요. (Track 25)
Nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử. (Track 25)
가: 어떻게 오셨습니까?
가: Anh/chị cần gì ạ?
나: __________________________________. 중국 돈으로 부탁드려요.
나: __________________________________. Cho tôi đổi sang tiền Trung Quốc nhé.
Đáp án
환전을 좀 하려고 하는데요
Tôi muốn đổi một ít tiền
가: 고향으로 소포를 보내고 싶은데요.
가: Tôi muốn gửi bưu phẩm về quê.
나: 그러면 먼저 __________________________________.
나: Vậy thì trước tiên __________________________________.
Đáp án
이엠에스(EMS) 신청서를 쓰셔야 돼요
anh/chị phải viết đơn đăng ký EMS(이엠에스)
가: 일반하고 특급이 있는데 어떤 걸로 하실 거예요?
가: Có loại thường và loại chuyển phát nhanh, anh/chị muốn gửi loại nào ạ?
나: __________________________________ 특급으로 부탁드려요.
나: __________________________________ nên cho tôi gửi loại chuyển phát nhanh.
Đáp án
빨리 보내야 돼서
Vì phải gửi nhanh
다음을 듣고 물음에 답하세요. (Track 26) — 1) 여자는 무엇을 하려고 해요?
Nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. (Track 26) — 1) Người phụ nữ định làm gì?
여자는 무엇을 하려고 해요?
Người phụ nữ định làm gì?
Đáp án mẫu
신용 카드를 만들려고 해요.
Cô ấy định làm thẻ tín dụng.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
여자는 신용 카드를 처음 만들어요.
Người phụ nữ lần đầu làm thẻ tín dụng.
Đáp án
X
X
여자는 외국인 등록증을 가지고 왔어요.
Người phụ nữ đã mang theo thẻ đăng ký người nước ngoài.
Đáp án
X
X
여자는 다음 주 수요일에 카드를 받을 수 있어요.
Người phụ nữ có thể nhận thẻ vào thứ Tư tuần sau.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
Hãy khen ngợi nhân viên thân thiện 박지민!
저는 며칠 전에 한국은행에 간 적이 있습니다. 저는 그날 부모님께 돈도 보내고 공과금도 납부해야 했습니다. 그런데 저는 지금까지 고향으로 돈을 보낸 적이 없어서 어떻게 해야 하는지 몰랐습니다. 그때 한 직원이 와서 "외국으로 돈을 보낼 땐 먼저 이 신청서를 쓰셔야 됩니다."라고 친절하게 설명해 줬습니다. 그래서 어렵지 않게 부모님께 돈을 보낼 수 있었습니다.
Mấy hôm trước tôi có đến Ngân hàng Hàn Quốc. Hôm đó tôi vừa phải gửi tiền cho bố mẹ vừa phải nộp các loại phí công cộng. Nhưng vì từ trước đến giờ tôi chưa bao giờ gửi tiền về quê nên không biết phải làm thế nào. Lúc đó một nhân viên đến và giải thích rất thân thiện rằng "Khi gửi tiền ra nước ngoài thì trước tiên anh phải viết đơn đăng ký này." Nhờ vậy tôi đã có thể gửi tiền cho bố mẹ một cách không khó khăn.
그렇게 ㉠________ 저는 공과금을 납부하러 ATM으로 갔습니다. 그런데 ATM에 어려운 말이 많아서 저는 당황했습니다. 그때 조금 전에 저를 도와준 직원이 다시 와서 도움을 주었습니다. 공과금을 납부하는 것이 처음이라서 걱정됐는데 그 직원 덕분에 잘 납부할 수 있었습니다. 저는 한국에서 돈을 찾으러 은행에 가 본 적은 있지만 이렇게 복잡한 일을 하러 간 것은 처음이었습니다. 저 같은 외국인이 당황하고 있을 때 친절하게 도와준 박지민 씨에게 정말 고맙다고 말하고 싶습니다.
Sau khi ㉠________ như vậy xong, tôi đi đến ATM để nộp phí công cộng. Nhưng ở ATM có nhiều từ khó nên tôi bối rối. Lúc đó nhân viên vừa giúp tôi ban nãy lại đến giúp đỡ tôi. Vì lần đầu nộp phí công cộng nên tôi lo lắng, nhưng nhờ nhân viên đó mà tôi đã nộp được một cách suôn sẻ. Ở Hàn Quốc tôi từng đến ngân hàng để rút tiền nhưng đây là lần đầu tôi đến để làm một việc phức tạp như thế này. Tôi thật sự muốn nói lời cảm ơn đến 박지민, người đã thân thiện giúp đỡ một người nước ngoài đang bối rối như tôi.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
㉠에 들어갈 알맞은 말을 고르세요.
Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ㉠.
Đáp án
② 송금한 다음에
Sau khi chuyển tiền
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn câu có nội dung giống với đoạn văn trên.
Đáp án
③ 이 사람은 은행 직원을 칭찬하고 있어요.
Người này đang khen nhân viên ngân hàng.
국제 특급 우편(EMS) 송장
Phiếu gửi thư chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)
국제 특급 우편(EMS) 송장 양식. 우편물 번호(EE 422 994 809 KR), 접수 년 월 일 시(Year/Monthly/Day/Hour/M), 도착 국가 약호, 보내는 사람(전화 번호·이름(영문)·주소(영어 or 한글)·이메일), 받는 사람(전화 번호·이름(영문)·주소(영어 or 한글)·도시명·국가명·우편 번호), Customs Declaration 세관 신고서(내용품명·quantity 개수·Value 가격 US $), 보험 이용 여부·보험가액, Weight 중량·Postage 우편 요금·Signature 발송인 서명, 배달 보장 서비스(Y년/M월/D일) 등을 포함. 전화:1588-1300.
Mẫu phiếu gửi chuyển phát nhanh quốc tế (EMS). Phiếu gồm các mục: số bưu phẩm (EE 422 994 809 KR); ngày, tháng, năm và giờ tiếp nhận (Year/Monthly/Day/Hour/M); mã quốc gia nơi đến; thông tin người gửi (số điện thoại·tên bằng tiếng Anh·địa chỉ bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn·email); thông tin người nhận (số điện thoại·tên bằng tiếng Anh·địa chỉ bằng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn·tên thành phố·tên quốc gia·mã bưu chính); tờ khai hải quan Customs Declaration (tên hàng·số lượng quantity·giá trị Value tính bằng US $); có sử dụng bảo hiểm hay không·giá trị bảo hiểm; trọng lượng Weight·cước bưu điện Postage·chữ ký người gửi Signature; dịch vụ bảo đảm giao hàng (Y năm/M tháng/D ngày), v.v. Điện thoại: 1588-1300.
13과-듣기
이링(여)
안녕하세요. 신용 카드를 잃어버려서 다시 만들려고 하는데요.
Xin chào. Tôi bị mất thẻ tín dụng nên muốn làm lại ạ.
직원(남)
아, 그러세요? 이 신청서 좀 써 주시겠어요? 그리고 신분증도 주셔야 돼요.
À, vậy à? Bạn điền giúp tôi tờ đơn này được không? Và bạn cũng phải đưa giấy tờ tùy thân nữa ạ.
이링(여)
지금 외국인 등록증은 없고 여권만 있는데 여권도 괜찮아요?
Bây giờ tôi không có thẻ đăng ký người nước ngoài, chỉ có hộ chiếu thôi, hộ chiếu có được không ạ?
직원(남)
네, 여권도 괜찮습니다. 그리고 카드를 다시 만들 땐 3,000원을 내셔야 합니다.
Vâng, hộ chiếu cũng được ạ. Và khi làm lại thẻ thì bạn phải trả 3.000 won ạ.
이링(여)
네, 여기요. 언제쯤 새 카드를 받을 수 있을까요?
Vâng, đây ạ. Khoảng khi nào thì tôi có thể nhận được thẻ mới ạ?
직원(남)
보통 일주일 정도 걸립니다. 오늘 신청하면 다음 주 수요일쯤 받으실 거예요.
Thường mất khoảng một tuần ạ. Nếu hôm nay đăng ký thì khoảng thứ Tư tuần sau bạn sẽ nhận được ạ.