Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 14

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?

단어장

  • 주제: 공공 기관- Chủ đề: Cơ quan công cộng
  • 어휘와 문법: 공공 기관 업무, 신청서, 동-어도 되다, 동-으려면- Từ vựng và ngữ pháp: Công việc tại cơ quan công cộng, đơn đăng ký, 동-어도 되다, 동-으려면
  • 활동: 출입국·외국인청 이용하기, 출입국·외국인청에서 통합 신청서 쓰기- Hoạt động: Sử dụng dịch vụ tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài, viết đơn đăng ký tổng hợp tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
  • 문화와 정보: 출입국·외국인청(사무소)- Văn hóa và thông tin: Cục (văn phòng) Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

이 사람들은 지금 어디에서 무엇을 해요?

Những người này đang làm gì ở đâu?

여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요?

Bạn thường đến cơ quan công cộng để làm gì?

어휘

Từ vựng
p. 154

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở quận (구청) hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm cư dân)?

구청이나 행정 복지 센터(주민 센터)

Quận (구청) hoặc trung tâm hành chính phúc lợi (trung tâm cư dân)

  • 출생 신고를 하다

    Đăng ký khai sinh

  • 주소 변경 신고를 하다

    Khai báo thay đổi địa chỉ

  • 혼인 신고를 하다

    Đăng ký kết hôn

  • 증명서를 받다

    Nhận giấy chứng nhận

보건소에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở trung tâm y tế?

보건소

Trung tâm y tế

  • 건강 검진을 받다

    Khám sức khỏe

  • 예방 주사를 맞다

    Tiêm phòng

  • 건강 진단서를 받다

    Nhận giấy chứng nhận sức khỏe

가

구청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở quận (구청)?

나

주소 변경 신고를 해요.

Khai báo thay đổi địa chỉ.

여러분은 어떤 공공 기관을 이용해 봤어요? 거기에서 무엇을 했어요?

Bạn đã từng sử dụng cơ quan công cộng nào? Bạn đã làm gì ở đó?

단어장

  • 시청- Tòa thị chính
  • 구청- Ủy ban quận
  • 면사무소- Văn phòng hành chính xã
  • 주민 센터- Trung tâm hành chính dân cư
  • 보건소- Trung tâm y tế
  • 경찰서 등- Đồn cảnh sát, v.v.

문법

Ngữ pháp
p. 155
동

-어도 되다

어떤 행위나 상태를 허락하거나 허용함을 나타낼 때 사용해요.

Dùng khi cho phép hoặc chấp thuận một hành động hay trạng thái nào đó.

가

이 옷 입어 봐도 돼요?

Tôi mặc thử bộ đồ này được không?

나

네, 입어 보세요.

Vâng, bạn cứ mặc thử đi.

  • 인터넷으로 주소 변경 신고를 해도 돼요.

    Bạn có thể khai báo thay đổi địa chỉ qua mạng.

  • 이 종이들을 버려도 돼요?

    Tôi vứt những tờ giấy này đi được không?

받다-> 받아도 되다
오다-> 와도 되다
입다-> 입어도 되다
만들다-> 만들어도 되다
말하다-> 말해도 되다
전화하다-> 전화해도 되다

부정적인 대답을 할 때는 '-(으)면 안 되다'를 사용해요.

Khi trả lời phủ định thì dùng '-(으)면 안 되다'.

1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện.

Q: 안에 들어가도 돼요? (들어오다)

Tôi vào trong được không? (들어오다)

A: 네, 들어와도 돼요.

Vâng, bạn cứ vào đi.

  1. 1)

    옷을 입어 보다

    mặc thử quần áo

  2. 2)

    여기에서 사진을 찍다

    chụp ảnh ở đây

  3. 3)

    주말에 건강 검진을 받으러 가다

    đi khám sức khỏe vào cuối tuần

2

여러분은 이럴 때 어떻게 말해요? 친구에게 이야기해 보세요.

Trong những lúc như thế này bạn nói thế nào? Hãy nói chuyện với bạn của mình.

  1. 1)

    수업이 있는데 펜을 안 가지고 왔어요.

    Có tiết học mà tôi lại không mang bút theo.

  2. 2)

    집에 일이 있어서 일찍 퇴근해야 돼요.

    Nhà có việc nên tôi phải tan làm sớm.

  3. 3)

    비가 오는데 우산이 없어요.

    Trời đang mưa mà tôi lại không có ô.

p. 156

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

출입국·외국인청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

출입국·외국인청

Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

  • 외국인 등록증

    Thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 영주권

    Quyền cư trú vĩnh viễn

  • 국적 취득/귀화

    Nhập quốc tịch / Nhập tịch

가

출입국·외국인청에서 무엇을 신청해요?

Bạn đăng ký gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

나

외국인 등록증을 신청해요.

Tôi làm thẻ đăng ký người nước ngoài.

통합 신청서를 써 보세요.

Hãy thử viết đơn đăng ký tổng hợp.

통합신청서 (신고서)

Đơn đăng ký tổng hợp (đơn khai báo)

Trang 156 trong sách

업무선택 항목: 외국인 등록(외국인 등록증을 다시 받고 싶어요), 등록증 재발급, 체류 기간 연장(체류 기간을 길게 하고 싶어요), 체류 자격 변경(체류 자격을 바꾸고 싶어요), 체류자격외 활동, 근무처변경, 재입국(단수, 복수), 체류지 변경, 체류자격 부여, 등록사항 변경신고. 인적사항: 성명, 생년월일 또는 외국인등록번호, 성별, 외국인등록번호, 국적, 여권 번호, 여권 발급일자, 여권 유효기간, 대한민국 내 주소, 전화 번호, 사진

Mục chọn loại thủ tục: Đăng ký người nước ngoài (Tôi muốn nhận lại thẻ đăng ký người nước ngoài), Cấp lại thẻ đăng ký, Gia hạn thời gian lưu trú (Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú), Thay đổi tư cách lưu trú (Tôi muốn thay đổi tư cách lưu trú), Hoạt động ngoài tư cách lưu trú, Thay đổi nơi làm việc, Tái nhập cảnh (một lần, nhiều lần), Thay đổi nơi lưu trú, Cấp tư cách lưu trú, Khai báo thay đổi thông tin đăng ký. Thông tin cá nhân: Họ tên, ngày tháng năm sinh hoặc số đăng ký người nước ngoài, giới tính, số đăng ký người nước ngoài, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, thời hạn hộ chiếu, địa chỉ tại Hàn Quốc, số điện thoại, ảnh

가

출입국·외국인청에서 무엇을 해요?

Bạn làm gì ở Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

나

체류 기간을 연장해요.

Tôi gia hạn thời gian lưu trú.

여러분은 출입국·외국인청에 가서 무엇을 했어요? 이야기해 보세요.

Các bạn đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì? Hãy kể lại nhé.

예시

저는 출입국·외국인청에 가서 외국인 등록증을 재발급 받았어요.

Tôi đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

p. 157
동

-으려면

어떤 일을 이루기 위한 조건을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về điều kiện để đạt được một việc nào đó.

가

외국인 등록증을 재발급 받고 싶은데요.

Tôi muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

나

외국인 등록증을 재발급 받으려면 사진과 여권이 필요해요.

Muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì cần có ảnh và hộ chiếu.

  • 가: 시청에 가려면 어떻게 해야 돼요? 나: 100번 버스를 타세요.

    가: Muốn đến ủy ban thành phố thì phải làm thế nào? 나: Bạn hãy đi xe buýt số 100.

  • 비자 연장 신청을 하려면 방문 예약을 해야 돼요.

    Muốn đăng ký gia hạn visa thì phải đặt lịch hẹn đến làm thủ tục.

  • 감기에 걸리지 않으려면 손을 자주 씻으세요.

    Muốn không bị cảm thì hãy rửa tay thường xuyên.

먹다-> 먹으려면
읽다-> 읽으려면
가다-> 가려면
만들다-> 만들려면
1

그림을 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và kể lại nhé.

Q: 한국어를 잘하려면 어떻게 해야 돼요?

Muốn giỏi tiếng Hàn thì phải làm thế nào?

A: 한국어를 잘하려면 한국 드라마를 많이 봐야 돼요.

Muốn giỏi tiếng Hàn thì phải xem nhiều phim truyền hình Hàn Quốc.

  1. 1)

    건강을 지키다

    giữ gìn sức khỏe

    운동을 자주 하다

    tập thể dục thường xuyên

  2. 2)

    부자가 되다

    trở nên giàu có

    돈을 아껴 쓰다

    tiết kiệm tiền

  3. 3)

    비자 변경 신청을 하다

    nộp đơn xin đổi visa

    출입국·외국인청에 가다

    đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

2

여러분은 무엇을 하고 싶어요? 어떻게 해야 돼요?

Bạn muốn làm gì? Phải làm thế nào?

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 158

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

출입국·외국인청에서 비자 연장 신청을 하려고 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Bạn định nộp đơn xin gia hạn visa tại Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài. Hãy nói chuyện theo mẫu dưới đây.

직원

어서 오세요. 어떻게 오셨어요?

Xin chào, anh/chị đến có việc gì ạ?

라민

비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Muốn nộp đơn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào ạ?

직원

여기 신청서를 쓰세요. 사진과 신분증은 가져오셨어요?

Anh/chị hãy điền vào đơn ở đây. Anh/chị có mang theo ảnh và giấy tờ tùy thân không?

라민

네, 여기 가져왔어요.

Vâng, tôi mang theo đây rồi.

직원

수수료는 6만 원입니다.

Lệ phí là 60.000 won ạ.

라민

이번에 신청하면 체류 기간이 얼마나 연장돼요?

Lần này nếu nộp đơn thì thời gian lưu trú được gia hạn bao lâu ạ?

직원

최대 2년까지 연장됩니다.

Được gia hạn tối đa đến 2 năm ạ.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    비자 연장 신청을 하다

    nộp đơn xin gia hạn visa

    6만 원

    60.000 won

  2. 2)

    외국인 등록증 신청을 하다

    nộp đơn xin cấp thẻ đăng ký người nước ngoài

    3만 원

    30.000 won

2

여러분은 출입국·외국인청에 가서 주로 무엇을 해요? 손님과 직원이 되어 친구와 이야기해 보세요.

Bạn thường đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì? Hãy đóng vai khách và nhân viên rồi trò chuyện với bạn của mình.

라민 씨와 직원이 이야기해요. 잘 듣고 답해 보세요.

라민 và nhân viên đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    라민 씨는 왜 출입국·외국인청에 갔어요?

    라민 đã đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài để làm gì?

    Đáp án mẫu

    외국인 등록증을 재발급받으려고 갔어요.

    Đã đến để xin cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài.

  2. 2)

    외국인 등록증을 재발급 받으려면 무엇을 가지고 가야 돼요?

    Muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải mang theo những gì?

    Đáp án mẫu

    여권과 사진을 가지고 가야 돼요.

    Phải mang theo hộ chiếu và ảnh.

읽기

Đọc
p. 159

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

통합신청서 (신고서)

Đơn đăng ký tổng hợp (Tờ khai)

Trang 159 trong sách

업무선택: [V] 외국인 등록. 성명: 성 Anisuru, 명 Rahman. 성별 남. 생년월일: 1978.09.27. 국적: 방글라데시. 여권 번호: OK1234567. 여권 발급일자: 2019.05.01. 여권 유효 기간: 2029.04.30. 대한민국 내 주소: 경기도 안산시 단원구 부부로 43. 휴대 전화: 010-1234-5678. 본국 주소: Shaheed Tajuddin Ahmed Ave, Dhaka 1208 (전화번호 02)911-7415). 근무처: 원 근무처 (주)한국새시, 사업자 등록 번호 123-45-67890. 신청일: 20XX.08.01. 신청인 서명: RAHMAN

Chọn nghiệp vụ: [V] Đăng ký người nước ngoài. Họ tên: Họ Anisuru, Tên Rahman. Giới tính Nam. Ngày tháng năm sinh: 27.09.1978. Quốc tịch: 방글라데시. Số hộ chiếu: OK1234567. Ngày cấp hộ chiếu: 01.05.2019. Thời hạn hộ chiếu: 30.04.2029. Địa chỉ tại Hàn Quốc: 경기도 안산시 단원구 부부로 43. Điện thoại di động: 010-1234-5678. Địa chỉ tại nước sở tại: Shaheed Tajuddin Ahmed Ave, Dhaka 1208 (số điện thoại 02)911-7415). Nơi làm việc: Nơi làm việc chính (주)한국새시, số đăng ký kinh doanh 123-45-67890. Ngày nộp đơn: 01.08.20XX. Chữ ký người nộp đơn: RAHMAN

  1. 1)

    라흐만 씨는 무엇을 신청했어요?

    라흐만 đã đăng ký gì?

    Đáp án mẫu

    외국인 등록을 신청했어요.

    Đã đăng ký người nước ngoài.

  2. 2)

    라흐만 씨는 한국에서 어디에 살아요?

    라흐만 sống ở đâu tại Hàn Quốc?

    Đáp án mẫu

    경기도 안산시 단원구에 살아요.

    Sống ở 경기도 안산시 단원구.

  3. 3)

    라흐만 씨는 어디에서 일해요?

    라흐만 làm việc ở đâu?

    Đáp án mẫu

    (주)한국새시에서 일해요.

    Làm việc tại (주)한국새시.

2

여러분은 공공 기관에 가서 주로 무엇을 해요? 신청서를 써 보세요.

Các bạn thường đến cơ quan công quyền để làm gì? Hãy thử viết đơn đăng ký.

통합신청서 (신고서)

Đơn đăng ký tổng hợp (Tờ khai)

Trang 159 trong sách

빈 통합신청서: 업무선택(외국인 등록, 등록증 재발급, 체류 기간 연장, 체류 자격 변경, 체류 자격 부여, 체류 자격 외 활동, 근무처 변경, 재입국(단수, 복수), 체류지 변경, 등록 사항 변경 신고), 성명, 생년월일, 성별, 국적, 여권 번호, 여권 발급일자, 여권 유효 기간, 대한민국 내 주소, 전화번호, 본국 주소, 근무처, 신청일, 신청인 서명 또는 인

Đơn đăng ký tổng hợp trống: Chọn nghiệp vụ (đăng ký người nước ngoài, cấp lại thẻ đăng ký, gia hạn thời gian lưu trú, thay đổi tư cách lưu trú, cấp tư cách lưu trú, hoạt động ngoài tư cách lưu trú, thay đổi nơi làm việc, tái nhập cảnh (một lần, nhiều lần), thay đổi nơi lưu trú, khai báo thay đổi thông tin đăng ký), họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày cấp hộ chiếu, thời hạn hộ chiếu, địa chỉ tại Hàn Quốc, số điện thoại, địa chỉ tại nước sở tại, nơi làm việc, ngày nộp đơn, chữ ký hoặc con dấu của người nộp đơn

단어장

  • 근무처- nơi làm việc
  • 체류지- nơi lưu trú
  • 부여- cấp (cho)
  • 유효 기간- thời hạn
  • 사업자 등록 번호- số đăng ký kinh doanh
  • 서명- chữ ký
  • 인- con dấu

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 160

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

출입국·외국인청(사무소)

Cục (Văn phòng) Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài

외국인이 국내에서 비자 연장 신청을 하거나 외국인 등록증을 발급받으려면 출입국·외국인청이나 출입국·외국인사무소에 가야 합니다.

Nếu người nước ngoài muốn xin gia hạn visa hoặc cấp thẻ đăng ký người nước ngoài trong nước, thì phải đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài hoặc Văn phòng Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài.

출입국·외국인청과 출입국·외국인사무소는 전국에 19개소(출입국·외국인청 6개소, 출입국·외국인사무소 13개소)가 있습니다. 이곳에서 업무를 보려면 인터넷으로 사전 예약을 하고 방문해야 합니다. 그러나 증명서를 발급받거나 외국인 등록증을 받으러 갈 때는 예약하지 않아도 됩니다.

Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài và Văn phòng Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài có tất cả 19 địa điểm trên toàn quốc (6 Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài, 13 Văn phòng Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài). Nếu muốn làm thủ tục tại đây, bạn phải đặt hẹn trước qua mạng rồi mới đến. Tuy nhiên, khi đến để nhận giấy chứng nhận hoặc nhận thẻ đăng ký người nước ngoài thì không cần đặt hẹn.

인터넷 사전 예약 방문 서비스를 이용하려면 먼저 하이코리아(www.hikorea.go.kr)에 접속해야 합니다.

Để sử dụng dịch vụ đặt hẹn trước qua mạng, đầu tiên bạn phải truy cập vào Hi Korea (www.hikorea.go.kr).

  1. 1)

    언제 출입국·외국인청을 방문해요?

    Khi nào thì bạn đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài?

  2. 2)

    출입국·외국인청에 사전 예약을 하려면 어떻게 해야 돼요?

    Muốn đặt hẹn trước tại Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài thì phải làm thế nào?

  3. 3)

    여러분은 어느 출입국·외국인청에 가 봤어요?

    Bạn đã từng đến Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài nào?

듣기

Nghe
p. 161

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

외국인 등록증[외구긴 등녹쯩]
여권[여꿘]
신분증[신분쯩]
  1. 1)

    외국인 등록증을 신청해요.

    Xin cấp thẻ đăng ký người nước ngoài.

  2. 2)

    외국인 등록증을 발급받으려면 여권이 필요해요.

    Muốn được cấp thẻ đăng ký người nước ngoài thì cần có hộ chiếu.

  3. 3)

    가: 신분증은 가져오셨어요? 나: 네, 여기 있어요.

    가: Anh/chị có mang theo giấy tờ tùy thân không ạ? 나: Vâng, đây ạ.

  • 구청

    Ủy ban quận

  • 주민 센터

    Trung tâm hành chính địa phương

  • 주소 변경 신고를 하다

    Khai báo thay đổi địa chỉ

  • 출생 신고를 하다

    Khai sinh

  • 혼인 신고를 하다

    Đăng ký kết hôn

  • 증명서를 받다

    Nhận giấy chứng nhận

  • 보건소

    Trung tâm y tế

  • 건강 검진을 받다

    Khám sức khỏe

  • 예방 주사를 맞다

    Tiêm phòng

  • 건강 진단서를 받다

    Nhận giấy chứng nhận sức khỏe

  • 외국인 등록증

    Thẻ đăng ký người nước ngoài

  • 영주권

    Quyền cư trú vĩnh viễn

  • 국적 취득/귀화

    Nhập/lấy quốc tịch

  • 통합 신청서(신고서)

    Đơn đăng ký tổng hợp (đơn khai báo)

  • 외국인 등록

    Đăng ký người nước ngoài

  • 등록증 재발급

    Cấp lại thẻ đăng ký

  • 체류 기간 연장

    Gia hạn thời gian lưu trú

  • 체류 자격 변경

    Thay đổi tư cách lưu trú

  • 근무처

    Nơi làm việc

  • 체류지

    Nơi lưu trú

  • 부여

    Cấp phát

  • 유효 기간

    Thời hạn hiệu lực

  • 사업자 등록 번호

    Số đăng ký kinh doanh

  • 서명

    Chữ ký

  • 인

    Con dấu

Bản chép lời

14과-듣기

직원(여)

어서 오세요. 어떻게 오셨어요?

Xin mời vào. Anh/chị cần làm gì ạ?

라민(남)

외국인 등록증을 재발급 받으려면 어떻게 해야 돼요?

Muốn được cấp lại thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải làm thế nào ạ?

직원(여)

여기 신청서를 쓰세요. 여권하고 사진은 가지고 오셨어요?

Anh/chị điền vào đơn đăng ký ở đây nhé. Anh/chị có mang theo hộ chiếu và ảnh không ạ?

라민(남)

네, 여기 있어요. 그런데 외국인 등록증은 언제 받을 수 있어요?

Vâng, đây ạ. Nhưng mà khi nào thì tôi nhận được thẻ đăng ký người nước ngoài ạ?

직원(여)

보통 3주 정도 걸려요.

Thường mất khoảng 3 tuần ạ.

라민(남)

수업이 있을 땐 오기 힘든데 택배로 받아도 돼요?

Khi có lớp học thì tôi khó đến được, vậy tôi nhận qua chuyển phát có được không ạ?

직원(여)

네, 지금 신청하면 집에서 받을 수 있어요.

Vâng, nếu đăng ký bây giờ thì anh/chị có thể nhận tại nhà ạ.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập