Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 14
Nếu muốn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
이번에 결혼을 했어요.
Lần này tôi đã kết hôn.
Đáp án
④ 혼인 신고를 하다
đăng ký kết hôn
며칠 전에 아이가 태어났어요.
Cách đây vài ngày, con tôi đã chào đời.
Đáp án
③ 출생 신고를 하다
làm giấy khai sinh
이번에 이곳으로 이사를 왔어요.
Lần này tôi đã chuyển đến đây.
Đáp án
① 주소 변경 신고를 하다
khai báo thay đổi địa chỉ
회사에 서류를 내야 해요.
Tôi phải nộp giấy tờ cho công ty.
Đáp án
② 증명서를 받다
nhận giấy chứng nhận
주소 변경 신고를 하다
khai báo thay đổi địa chỉ
증명서를 받다
nhận giấy chứng nhận
출생 신고를 하다
làm giấy khai sinh
혼인 신고를 하다
đăng ký kết hôn
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn nội dung phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 어디에 가요?
가: Bạn đi đâu vậy?
나: 보건소에 가요. 날씨가 더 추워지기 전에 독감 __________________________.
나: Tôi đến trung tâm y tế. Trước khi trời trở lạnh hơn, tôi __________________________ cúm.
Đáp án
예방 주사를 맞으려고 해요
định tiêm phòng
가: 남편과 보건소에 다녀왔어요? 무슨 일로 갔어요?
가: Bạn đã đi trung tâm y tế với chồng à? Đi có việc gì vậy?
나: 남편이 담배 끊는 것을 너무 힘들어해서 __________________________.
나: Vì chồng tôi cai thuốc lá quá vất vả nên __________________________.
Đáp án
금연 상담을 받았어요
đã được tư vấn cai thuốc lá
가: 요즘 너무 피곤하고 식욕도 없는 것 같아요.
가: Dạo này tôi thấy quá mệt mỏi và cũng chẳng có cảm giác thèm ăn.
나: 그래요? 보건소에 가서 __________________________. 건강이 안 좋은 곳을 알 수 있어요.
나: Vậy à? Hãy đến trung tâm y tế và __________________________. Bạn có thể biết bộ phận nào trong cơ thể không khỏe.
Đáp án
건강 검진을 받아 보세요
thử khám sức khỏe xem
가: 건강 검진 결과가 나왔어요?
가: Kết quả khám sức khỏe có rồi à?
나: 네, 오늘 보건소에 __________________________ 갈 거예요.
나: Vâng, hôm nay tôi sẽ đến trung tâm y tế để __________________________.
Đáp án
건강 진단서를 받으러
nhận giấy chứng nhận sức khỏe
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
체류 기간을 길게 하고 싶어요.
Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú.
Đáp án
③ 체류 기간 연장
gia hạn thời gian lưu trú
체류할 수 있는 자격을 바꾸고 싶어요.
Tôi muốn thay đổi tư cách lưu trú.
Đáp án
④ 체류 자격 변경
thay đổi tư cách lưu trú
한국에 처음 왔어요. 외국인 등록증을 받고 싶어요.
Tôi mới đến Hàn Quốc lần đầu. Tôi muốn nhận thẻ đăng ký người nước ngoài.
Đáp án
① 외국인 등록
đăng ký người nước ngoài
외국인 등록증을 잃어버렸어요. 다시 만들고 싶어요.
Tôi bị mất thẻ đăng ký người nước ngoài. Tôi muốn làm lại.
Đáp án
② 등록증 재발급
cấp lại thẻ đăng ký
외국인 등록
đăng ký người nước ngoài
등록증 재발급
cấp lại thẻ đăng ký
체류 기간 연장
gia hạn thời gian lưu trú
체류 자격 변경
thay đổi tư cách lưu trú
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 제 동생이 한국에서 공부하기로 했어요.
가: Em trai tôi đã quyết định sang Hàn Quốc học.
나: 한국에 오래 있을 거예요? 그럼 출입국·외국인청에 가서 __________________ 만드세요.
나: Em ấy sẽ ở Hàn Quốc lâu chứ? Vậy thì hãy đến Cục Xuất nhập cảnh·Người nước ngoài để làm __________________ nhé.
Đáp án
외국인 등록증을
thẻ đăng ký người nước ngoài
가: 이게 이번에 받은 주민등록증이에요?
가: Đây là thẻ chứng minh nhân dân bạn vừa nhận lần này à?
나: 네, 드디어 한국 __________________.
나: Vâng, cuối cùng tôi cũng đã __________________ Hàn Quốc.
Đáp án
국적을 취득했어요
nhập quốc tịch
가: 출입국·외국인청에서 무슨 신청을 했어요?
가: Bạn đã đăng ký gì ở Cục Xuất nhập cảnh·Người nước ngoài vậy?
나: 국적을 바꾸려고 __________________ 신청을 했어요.
나: Vì muốn thay đổi quốc tịch nên tôi đã đăng ký __________________.
Đáp án
귀화
nhập tịch
가: 비자를 연장하러 다시 고향에 다녀올 거예요?
가: Bạn sẽ lại về quê để gia hạn visa à?
나: 아니요, 이번에 __________________ 받아서 다시 갈 필요가 없어요.
나: Không, lần này tôi đã nhận được __________________ nên không cần phải về nữa.
Đáp án
영주권을
quyền cư trú vĩnh viễn
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -아도/어도 되다 | 기본형 | -아도/어도 되다 | 기본형 | -아도/어도 되다 |
|---|---|---|---|---|---|
| 입다 | Đáp án 입어도 되다 | 가다 | Đáp án 가도 되다 | 신청하다 | Đáp án 신청해도 되다 |
| 오다 | Đáp án 와도 되다 | 주다 | Đáp án 줘도 되다 | 취소하다 | 취소해도 되다 |
| 먹다 | 먹어도 되다 | 만나다 | Đáp án 만나도 되다 | 연장하다 | Đáp án 연장해도 되다 |
| 사다 | Đáp án 사도 되다 | 기다리다 | Đáp án 기다려도 되다 | 변경하다 | Đáp án 변경해도 되다 |
| ★걷다 | Đáp án 걸어도 되다 | 보다 | 봐도 되다 | 연락하다 | Đáp án 연락해도 되다 |
| ★듣다 | Đáp án 들어도 되다 | ★돕다 | Đáp án 도와도 되다 | 문의하다 | Đáp án 문의해도 되다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Nhìn tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 이 옷 입어 봐도 돼요?
가: Tôi thử mặc bộ đồ này được không?
A: 나: 네, 입어 보세요. 사이즈가 어떻게 되세요?
나: Vâng, bạn mặc thử đi. Bạn mặc cỡ nào ạ?
가: 이것 __________________________?
가: Cái này __________________________?
나: 네, 드셔 보세요. 이번에 새로 나왔는데 아주 맛있어요.
나: Vâng, bạn ăn thử đi. Món này mới ra lần này, rất ngon đấy.
Đáp án
먹어 봐도 돼요
tôi ăn thử được không
가: 여기 잠깐 __________________________?
가: Tôi __________________________ ở đây một chút được không?
나: 물론이죠. 아주 편안하실 겁니다.
나: Tất nhiên rồi. Sẽ rất thoải mái đấy ạ.
Đáp án
누워 봐도 돼요
nằm thử
가: 이게 예쁜데 한번 __________________________?
가: Cái này đẹp quá, tôi __________________________?
나: 네, 몇 사이즈로 드릴까요?
나: Vâng, bạn lấy cỡ mấy ạ?
Đáp án
신어 봐도 돼요
thử mang được không
가: 이 장난감 옆집에 __________________________?
가: Món đồ chơi này tôi __________________________ nhà bên cạnh được không?
나: 네, 우리 아이가 다 컸으니까 옆집 아이에게 주세요.
나: Được, con nhà mình lớn hết rồi nên bạn cho bé nhà bên cạnh đi.
Đáp án
주어도(줘도) 돼요
cho
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -으려면/려면 | 기본형 | -으려면/려면 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | Đáp án 먹으려면 | 가다 | 가려면 |
| 읽다 | 읽으려면 | 찾다 | Đáp án 찾으려면 |
| 배우다 | Đáp án 배우려면 | 입다 | Đáp án 입으려면 |
| 연장하다 | Đáp án 연장하려면 | ★놀다 | Đáp án 놀려면 |
| ★듣다 | Đáp án 들으려면 | ★만들다 | Đáp án 만들려면 |
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 이번 휴가 때 제주도에 가 보고 싶어요.
가: Kỳ nghỉ lần này tôi muốn thử đến đảo Jeju.
나: 여름에 제주도에 __________________ 비행기표부터 예약하세요.
나: Nếu muốn __________________ đảo Jeju vào mùa hè thì hãy đặt vé máy bay trước nhé.
Đáp án
여행 가려면
đi du lịch
가: 인터넷에서 물건을 주문하려고 해요.
가: Tôi định đặt mua hàng trên mạng.
나: __________________ 사이트에 들어가서 먼저 회원 가입을 하세요.
나: Nếu muốn __________________ thì hãy vào trang web và đăng ký thành viên trước nhé.
Đáp án
인터넷 쇼핑을 하려면
mua sắm trên mạng
가: 고향 돈을 한국 돈으로 좀 바꾸려고 하는데요. 뭐가 필요하죠?
가: Tôi định đổi một ít tiền quê nhà sang tiền Hàn Quốc. Cần những gì nhỉ?
나: __________________ 여권이나 외국인 등록증을 가지고 가야 돼요.
나: Nếu muốn __________________ thì bạn phải mang theo hộ chiếu hoặc thẻ đăng ký người nước ngoài.
Đáp án
환전하려면
Nếu muốn đổi tiền
가: 우리 집 침대가 오래돼서 새것을 사려고 하는데요.
가: Giường nhà mình cũ rồi nên tôi định mua cái mới.
나: 가구를 __________________ 쓰레기 배출 스티커를 사서 붙이세요.
나: Nếu muốn __________________ đồ nội thất thì hãy mua nhãn dán vứt rác và dán vào.
Đáp án
버리려면
Nếu muốn vứt
가: 우리 아이가 어린이집에 갈 나이가 되었어요.
가: Con tôi đã đến tuổi đi nhà trẻ rồi.
나: 아이를 __________________ 먼저 어린이집 대기 명단에 이름을 올려야 돼요.
나: Nếu muốn __________________ con đi nhà trẻ thì trước tiên phải đăng ký tên vào danh sách chờ của nhà trẻ.
Đáp án
어린이집에 보내려면
Nếu muốn gửi con đi nhà trẻ
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 비자 연장 __________________ 어떻게 해야 돼요?
가: Nếu muốn __________________ gia hạn visa thì phải làm thế nào?
나: 먼저 이 신청서를 써 주십시오.
나: Trước tiên xin vui lòng điền vào đơn đăng ký này.
Đáp án
신청을 하려면
Nếu muốn đăng ký
가: 외국인 등록증을 __________________ 뭐가 필요해요?
가: Nếu muốn __________________ thẻ đăng ký người nước ngoài thì cần những gì?
나: 여권을 가지고 오셔야 됩니다.
나: Bạn phải mang theo hộ chiếu đến.
Đáp án
재발급 받으려면
Nếu muốn được cấp lại
가: 외국인인데 주소 변경을 하고 싶은데요.
가: Tôi là người nước ngoài và muốn thay đổi địa chỉ.
나: 집에서 가까운 출입국·외국인청에서 __________________.
나: Bạn __________________ tại Cục Xuất nhập cảnh · Người nước ngoài gần nhà là được.
Đáp án
신고하면 돼요
chỉ cần khai báo
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 남자는 오늘 무엇을 하려고 해요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hôm nay người đàn ông định làm gì?
남자는 오늘 무엇을 하려고 해요?
Hôm nay người đàn ông định làm gì?
Đáp án mẫu
아이 독감 예방 접종
Tiêm phòng cúm cho trẻ
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
예방 접종을 하기 전에 체온을 재어 보는 것이 좋아요.
Trước khi tiêm phòng, nên đo nhiệt độ cơ thể.
Đáp án
O
O
아이의 체온은 병원에서 의사 선생님이 잴 거예요.
Nhiệt độ cơ thể của trẻ sẽ do bác sĩ đo tại bệnh viện.
Đáp án
X
X
아이는 주사를 맞은 후에 목욕을 하는 것이 좋아요.
Sau khi tiêm, trẻ nên tắm.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
Hãy đưa con yêu đến trung tâm y tế để tiêm chủng!
1. 예방 접종 순서
1. Quy trình tiêm phòng
예진표 작성 > 체온, 체중 체크 > 의사 상담 및 진찰 > 접종 > 전산 입력 > 20~30분 이상 반응 관찰 후 귀가
Điền phiếu khám sơ bộ > Kiểm tra nhiệt độ, cân nặng > Tư vấn và khám của bác sĩ > Tiêm > Nhập liệu vào máy tính > Quan sát phản ứng từ 20~30 phút trở lên rồi về
2. 예방 접종 전 주의 사항
2. Những điều cần lưu ý trước khi tiêm phòng
가. 아이의 건강 상태를 가장 잘 알고 있는 보호자가 데리고 오세요.
a. Người giám hộ nắm rõ nhất tình trạng sức khỏe của trẻ nên đưa trẻ đến.
나. 집에서 체온을 재고 오세요.
b. Hãy đo nhiệt độ cơ thể ở nhà trước khi đến.
다. 모자 보건 수첩을 꼭 가지고 오세요.
c. Nhất định phải mang theo sổ sức khỏe mẹ và bé.
라. 주사를 맞은 날은 목욕을 하지 않는 것이 좋으니까 전날 목욕을 하세요.
d. Ngày tiêm không nên tắm nên hãy tắm vào ngày hôm trước.
예방 접종 순서에서 접종을 하기 전에 먼저 무엇을 해야 합니까?
Trong quy trình tiêm phòng, trước khi tiêm cần phải làm gì trước tiên?
Đáp án mẫu
의사의 진찰을 받습니다.
Được bác sĩ khám.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với bài viết ở trên.
Đáp án
② 예방 접종을 하기 전에 먼저 체온을 재어야 해요.
Trước khi tiêm phòng phải đo thân nhiệt trước.
아이의 예방 접종을 남편에게 부탁하려고 합니다. 아래 내용을 보고 예방 접종 방법을 설명하는 메모를 써 보세요.
Bạn định nhờ chồng đưa con đi tiêm phòng. Hãy xem nội dung dưới đây và viết một tờ ghi chú giải thích cách tiêm phòng.
성민 씨에게 오늘은 민지가 독감 주사를 맞아야 해요. 예방 주사는 우리 구 보건소에서 맞을 수 있어요. 보건소에 갈 때는 1). 그리고 주사를 맞으려면 먼저 2). 그리고 주사 맞기 전에 3). 오늘 조금 힘들겠지만 잘 부탁해요. 사랑하는 아내가
Gửi 성민, Hôm nay 민지 phải đi tiêm phòng cúm. Có thể tiêm phòng ở trung tâm y tế của quận mình. Khi đi đến trung tâm y tế thì {1}. Và để tiêm thì trước hết {2}. Và trước khi tiêm thì {3}. Hôm nay chắc sẽ hơi vất vả nhưng nhờ anh nhé. Vợ yêu của anh
Đáp án mẫu
모자 보건 수첩을 가지고 가야 돼요
phải mang theo sổ khám sức khỏe bà mẹ và trẻ em
Đáp án mẫu
체온을 재어야 돼요
phải đo thân nhiệt
Đáp án mẫu
목욕을 시키고 깨끗한 옷을 입히세요
hãy tắm cho con và mặc quần áo sạch sẽ cho con
메모 참고 내용
Nội dung tham khảo cho tờ ghi chú
오늘 맞을 예방 주사: 독감 주사 / 장소: 우리 구 보건소 / 준비물: 모자 보건 수첩 / 주의 사항: 가. 집에서 먼저 체온을 재세요. 나. 주사 맞기 전에 목욕을 시키고 깨끗한 옷을 입히세요.
Mũi tiêm phòng hôm nay: tiêm phòng cúm / Địa điểm: trung tâm y tế của quận mình / Vật cần chuẩn bị: sổ khám sức khỏe bà mẹ và trẻ em / Lưu ý: a. Hãy đo thân nhiệt ở nhà trước. b. Trước khi tiêm hãy tắm cho con và mặc quần áo sạch sẽ cho con.
14과-듣기
보건소 직원(여)
네, 강수 보건소입니다.
Vâng, đây là trung tâm y tế 강수.
박민수(남)
여보세요? 아이 독감 예방 접종을 하려면 어떻게 해야 돼요?
Alô? Để tiêm phòng cúm cho con thì tôi phải làm thế nào ạ?
보건소 직원(여)
보건소에 오기 전에 집에서 한번 체온을 재 보세요. 체온이 높지 않으면 주사를 맞아도 됩니다. 그리고 주사를 맞은 날은 목욕을 못 하니까 주사를 맞기 전에 미리 목욕을 하면 좋습니다.
Trước khi đến trung tâm y tế, hãy đo thân nhiệt ở nhà một lần. Nếu thân nhiệt không cao thì có thể tiêm. Và ngày tiêm thì không tắm được nên tốt nhất là tắm trước khi tiêm.
박민수(남)
네, 잘 알겠습니다. 감사합니다.
Vâng, tôi hiểu rồi. Cảm ơn ạ.