Lớp 2 · Bài 15
Tôi đang làm công việc biên dịch ở công ty thương mại
무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요
Tôi đang làm công việc biên dịch ở công ty thương mại
이 사람들은 직장에서 지금 무슨 일을 해요?
Những người này đang làm việc gì ở nơi làm việc?
여러분은 직장에서 무슨 일을 해요?
Bạn làm việc gì ở nơi làm việc?
어휘와 문법 1
Từ vựng và ngữ pháp 1
여러분이 일하는 곳에 무엇이 있어요?
Ở nơi bạn làm việc có những gì?
서류
Tài liệu, hồ sơ
명함
Danh thiếp
사원증
Thẻ nhân viên
복사기
Máy photocopy
프린터
Máy in
출근부
Bảng chấm công
안전모, 안전화
Mũ bảo hộ, giày bảo hộ
기계
Máy móc
공구
Dụng cụ
여러분은 일하는 곳에서 무엇을 자주 사용해요? 이야기해 보세요.
Bạn thường sử dụng gì ở nơi làm việc? Hãy thử nói về điều đó.
가
저는 사무실에서 일해요. 저는 사무실에서 복사기와 프린터를 자주 사용해요.
Tôi làm việc ở văn phòng. Tôi thường sử dụng máy photocopy và máy in ở văn phòng.
나
우리 공장에는 기계가 많아요. 그리고 저는 일할 때 공구를 많이 사용해요.
Nhà máy chúng tôi có nhiều máy móc. Và khi làm việc tôi sử dụng nhiều dụng cụ.
동작의 진행을 말할 때 사용해요.
Dùng khi nói về hành động đang diễn ra.
가
오늘 새 상품이 들어왔지요?
Hôm nay hàng mới đã về đúng không?
나
네, 제가 지금 정리하고 있습니다.
Vâng, bây giờ tôi đang sắp xếp ạ.
가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요.
가: Bạn làm nghề gì ở Hàn Quốc? 나: Tôi đang làm công việc biên dịch ở một công ty thương mại.
저는 지금 울산에서 살고 있어요.
Bây giờ tôi đang sống ở Ulsan.
초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요.
Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.
| 찾다 | -> 찾고 있다 |
| 살다 | -> 살고 있다 |
| 고치다 | -> 고치고 있다 |
| 일하다 | -> 일하고 있다 |
이 사람들은 지금 뭘 하고 있어요? 이야기해 보세요.
Những người này bây giờ đang làm gì? Hãy thử nói xem.
Q: 라민 씨는 지금 뭘 하고 있어요? (라민 / 시험을 보다)
라민 bây giờ đang làm gì? (라민 / thi)
A: 학교에서 시험을 보고 있어요.
Đang thi ở trường.
이링 / 물건을 판매하다
이링 / bán hàng
후엔 / 베트남어를 가르치다
후엔 / dạy tiếng Việt
김성민 / 놀이공원에서 놀다
김성민 / chơi ở công viên giải trí
다음에 대해 '-고 있다'를 사용해서 친구와 이야기해 보세요.
Hãy dùng '-고 있다' để trò chuyện với bạn về những nội dung sau.
지금 사는 곳
Nơi đang sống hiện tại
지금 하는 일
Công việc đang làm hiện tại
지금 배우는 것
Điều đang học hiện tại
어휘와 문법 2
Từ vựng và ngữ pháp 2
여러분은 직장에서 어떤 일을 해요?
Các bạn làm công việc gì ở nơi làm việc?
Công việc văn phòng
출근
Đi làm
서류를 작성하다
soạn thảo hồ sơ
서류를 번역하다
dịch hồ sơ
서류를 출력하다
in hồ sơ ra
서류를 복사하다
sao chép hồ sơ
팩스를 보내다
gửi fax
이메일을 보내다
gửi email
확인 전화를 하다
gọi điện xác nhận
퇴근
tan làm
công nhân sản xuất
출근
đi làm
기계를 켜다
bật máy
기계를 끄다
tắt máy
물건을 들다
nâng đồ vật lên
물건을 올리다
đặt đồ vật lên
물건을 싣다
chất đồ vật lên
물건을 내리다
dỡ đồ vật xuống
물건을 만들다
làm ra sản phẩm
물건을 옮기다
di chuyển đồ vật
퇴근
tan làm
여러분은 직장에서 무슨 일을 해요? 이야기해 보세요.
Ở nơi làm việc bạn làm công việc gì? Hãy thử kể xem.
여성
저는 회사에서 서류를 번역해요. 보통 컴퓨터 앞에서 일해요.
Tôi dịch tài liệu ở công ty. Tôi thường làm việc trước máy tính.
뒤에 오는 명사를 수식하며 과거에 일어난 동작을 말할 때 사용해요.
Được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ.
여성
안젤라 씨, 번역한 서류 좀 가져오세요.
안젤라, mang tài liệu đã dịch xong lại đây nhé.
안젤라
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi hiểu rồi.
가: 히에우 씨, 아까 도착한 택배를 저쪽으로 옮겨 주세요. 나: 네, 알겠습니다.
가: 히에우ơi, hãy chuyển kiện hàng vừa đến lúc nãy sang bên kia giúp tôi nhé. 나: Vâng, tôi hiểu rồi.
이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요.
Đây là bức ảnh chụp khi tôi về quê.
프랑스에서 온 아나이스입니다.
Tôi là 아나이스 đến từ Pháp.
| 먹다 | -> 먹은 |
| 찍다 | -> 찍은 |
| 가다 | -> 간 |
| 만들다 | -> 만든 |
주간 업무 일지
Nhật ký công việc tuần
업무 내용과 담당자를 정리한 표
Bảng tổng hợp nội dung công việc và người phụ trách
| 업무 내용Nội dung công việc | 담당자Người phụ trách |
|---|---|
| 제품을 판매하다 (보기)bán sản phẩm (ví dụ) | 이링이링 |
| 택배를 옮기다vận chuyển hàng chuyển phát nhanh | 이서준이서준 |
| 보고서를 작성하다viết báo cáo | 김고은김고은 |
| 문의 전화를 받다nhận điện thoại hỏi thông tin | 드미트리드미트리 |
누가 그 일을 했어요? 이야기해 보세요.
Ai đã làm việc đó? Hãy thử kể xem.
Q: 누가 이 제품을 판매했어요?
Ai đã bán sản phẩm này?
A: 이 제품을 판매한 사람은 이링 씨예요.
Người đã bán sản phẩm này là 이링.
택배를 옮기다 / 이서준
chuyển kiện hàng / 이서준
보고서를 작성하다 / 김고은
viết báo cáo / 김고은
문의 전화를 받다 / 드미트리
nhận điện thoại hỏi thông tin / 드미트리
친구에게 지난 일에 대해 물어보고 함께 이야기해 보세요.
Hãy hỏi bạn về chuyện đã qua và cùng trò chuyện nhé.
주말에 만난 사람
người đã gặp vào cuối tuần
오늘 수업에 오기 전에 한 일
việc đã làm trước khi đến lớp hôm nay
지난 방학(휴가 기간)에 간 곳
nơi đã đến trong kỳ nghỉ vừa rồi (kỳ nghỉ phép)
어제 회사에서 한 일
Việc đã làm ở công ty hôm qua
말하기와 듣기
Nói và nghe
라흐만 씨와 반장님이 업무 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.
Anh 라흐만 và tổ trưởng đang nói chuyện về công việc. Hãy nói theo mẫu dưới đây.
아까 도착하다 | 기계 전원을 끄다
đã đến lúc nãy | tắt nguồn điện của máy móc
어제 들어오다 | 깨끗하게 정리하다
đã nhập vào hôm qua | sắp xếp gọn gàng sạch sẽ
반장님
라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요.
Anh 라흐만, hôm nay nhất định phải nhớ đội mũ bảo hộ nhé.
라흐만
네, 반장님.
Vâng, thưa tổ trưởng.
반장님
지금 무슨 일을 하고 있어요?
Bây giờ anh đang làm việc gì vậy?
라흐만
아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요?
Tôi đang chuyển những món hàng vừa đến lúc nãy. Nhưng hôm nay phải làm việc đến khi nào ạ?
반장님
3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요.
Đến 3 giờ. Khi làm xong hết thì đừng quên tắt nguồn điện của máy móc nhé.
여러분은 직장에서 어떤 일을 해요? 한국에 오기 전에 어떤 일을 했어요? 친구와 이야기해 보세요.
Các bạn làm việc gì ở nơi làm việc? Trước khi đến Hàn Quốc bạn đã làm việc gì? Hãy trò chuyện với bạn bè.
안젤라 씨가 사무실에서 일하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.
Chị 안젤라 đang làm việc ở văn phòng. Hãy nghe kỹ và trả lời.
안젤라 씨는 지금 무슨 일을 하고 있어요?
Bây giờ chị 안젤라 đang làm việc gì?
Đáp án mẫu
메일을 번역하고 있어요.
Đang dịch thư điện tử.
안젤라 씨가 해야 되는 일을 모두 고르세요.
Hãy chọn tất cả những việc mà chị 안젤라 phải làm.
Đáp án
①, ②
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
받은 메일
Công việc của 안젤라
보낸 사람: 김정수 과장 / 제목: 안젤라 업무 / 첨부파일: 제품 구매 확인서
Người gửi: Trưởng phòng 김정수 / Tiêu đề: Công việc của 안젤라 / Tệp đính kèm: Phiếu xác nhận mua sản phẩm
1. 오늘 필리핀에서 온 계약서를 보냅니다. 한국어로 번역 부탁합니다. 내일(금) 3시까지 끝내야 됩니다.
1. Hôm nay tôi gửi bản hợp đồng từ Philippines. Nhờ bạn dịch sang tiếng Hàn. Phải hoàn thành trước 3 giờ ngày mai (thứ Sáu).
2. 어젯밤에 데이비드 사장이 한국에 도착했습니다. 오늘 회의하러 우리 회사를 방문할 겁니다. 중요한 손님이니까 친절하게 회사 안내 좀 부탁합니다. 그리고 회의 때 통역도 부탁합니다.
2. Đêm qua giám đốc David đã đến Hàn Quốc. Hôm nay ông ấy sẽ đến công ty chúng ta để họp. Vì là khách quan trọng nên nhờ bạn giới thiệu công ty một cách thân thiện. Và cũng nhờ bạn phiên dịch trong buổi họp nữa.
안젤라 씨는 어떤 일을 해야 돼요?
안젤라 phải làm những việc gì?
Đáp án
① 번역
Dịch thuật
과장님이 시킨 일은 언제까지 해야 돼요?
Công việc trưởng phòng giao phải hoàn thành trước khi nào?
Đáp án mẫu
내일(금) 3시까지 해야 돼요.
Phải hoàn thành trước 3 giờ ngày mai (thứ Sáu).
데이비드 사장은 이 회사에 무슨 일로 와요?
Giám đốc David đến công ty này để làm gì?
Đáp án mẫu
회의하러 와요.
Đến để họp.
위 과장님의 메일에 답장을 써 보세요.
Hãy viết thư trả lời email của trưởng phòng ở trên.
받는 사람: 김정수 과장님 Người nhận: Trưởng phòng 김정수 | 제목: 업무 메일 확인했습니다. Tiêu đề: Tôi đã xác nhận email công việc. |
|---|---|
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Chức vụ trong công ty Hàn Quốc
회사에는 여러 직위가 있습니다. 최근에는 직위의 이름이 다양해졌지만 전통적인 직위 명칭은 사장 – 부사장 – 전무 – 상무 – 이사 – 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원입니다. 대체로 사원으로 입사한 후에 일정 기간 일을 하고 능력을 인정받으면 단계적으로 승진을 합니다.
Trong công ty có nhiều chức vụ khác nhau. Gần đây tên gọi các chức vụ đã trở nên đa dạng, nhưng tên gọi chức vụ truyền thống là giám đốc – phó giám đốc – tổng giám đốc điều hành – giám đốc điều hành – ủy viên ban giám đốc – trưởng phòng – phó phòng – trưởng nhóm – trợ lý – nhân viên. Thông thường sau khi vào làm với tư cách nhân viên, làm việc một thời gian nhất định và được công nhận năng lực thì sẽ được thăng chức theo từng bậc.
한국 회사에는 어떤 직위가 있어요?
Trong công ty Hàn Quốc có những chức vụ nào?
과장보다 높은 직위는 무엇이에요?
Chức vụ cao hơn trưởng phòng là gì?
여러분 나라의 회사에는 어떤 직위가 있어요?
Ở công ty tại nước bạn có những chức vụ nào?
발음
Phát âm
서류
hồ sơ, giấy tờ
명함
danh thiếp
사원증
thẻ nhân viên
복사기
máy photocopy
프린터
máy in
출근부
bảng chấm công
안전모
mũ bảo hộ
안전화
giày bảo hộ
기계
máy móc
공구
dụng cụ
작성하다
lập, soạn thảo
번역하다
dịch (văn bản)
출력하다
in ra
복사하다
photo, sao chép
팩스
fax
확인
xác nhận
켜다
bật
끄다
tắt
들다
nâng, xách
올리다
đưa lên, nâng lên
싣다
chất (hàng) lên
내리다
đưa xuống, dỡ xuống
옮기다
chuyển, dời
통역하다
phiên dịch (nói)
15과-듣기
과장(남)
안젤라 씨, 지금 무슨 일을 하고 있어요?
Chị 안젤라, bây giờ chị đang làm việc gì vậy?
안젤라(여)
미국에서 어제 온 메일을 번역하고 있습니다.
Tôi đang dịch email hôm qua gửi đến từ Mỹ ạ.
과장(남)
그럼 그 일이 끝나면 제가 오전에 준 서류 좀 복사해 줄래요? 이따가 3시에 회의가 있어요.
Vậy sau khi làm xong việc đó, chị photo giúp tôi số tài liệu tôi đưa lúc sáng được không? 3 giờ chiều nay có cuộc họp.
안젤라(여)
네, 과장님. 회의에는 몇 분이 참석하세요?
Vâng, thưa trưởng phòng. Có mấy người tham dự cuộc họp ạ?
과장(남)
모두 7명이 참석할 거예요. 복사한 다음에 회의 준비도 좀 해 주세요. 부탁해요.
Tất cả có 7 người tham dự. Sau khi photo xong, chị cũng chuẩn bị giúp cho cuộc họp nhé. Nhờ chị đấy.