Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 15

무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요

Tôi đang làm công việc biên dịch ở công ty thương mại

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요

Tôi đang làm công việc biên dịch ở công ty thương mại

단어장

  • 주제: 직장 생활- Chủ đề: Cuộc sống nơi công sở
  • 어휘와 문법: 업무 관련 어휘, 동-고 있다, 동-은- Từ vựng và ngữ pháp: Từ vựng liên quan đến công việc, 동-고 있다, 동-은
  • 활동: 업무 지시 받기, 업무 관련 메일 쓰기- Hoạt động: Nhận chỉ thị công việc, viết email liên quan đến công việc
  • 문화와 정보: 한국 회사의 직위- Văn hóa và thông tin: Chức vụ trong công ty Hàn Quốc

이 사람들은 직장에서 지금 무슨 일을 해요?

Những người này đang làm việc gì ở nơi làm việc?

여러분은 직장에서 무슨 일을 해요?

Bạn làm việc gì ở nơi làm việc?

어휘

Từ vựng
p. 164

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분이 일하는 곳에 무엇이 있어요?

Ở nơi bạn làm việc có những gì?

  • 서류

    Tài liệu, hồ sơ

  • 명함

    Danh thiếp

  • 사원증

    Thẻ nhân viên

  • 복사기

    Máy photocopy

  • 프린터

    Máy in

  • 출근부

    Bảng chấm công

  • 안전모, 안전화

    Mũ bảo hộ, giày bảo hộ

  • 기계

    Máy móc

  • 공구

    Dụng cụ

여러분은 일하는 곳에서 무엇을 자주 사용해요? 이야기해 보세요.

Bạn thường sử dụng gì ở nơi làm việc? Hãy thử nói về điều đó.

가

저는 사무실에서 일해요. 저는 사무실에서 복사기와 프린터를 자주 사용해요.

Tôi làm việc ở văn phòng. Tôi thường sử dụng máy photocopy và máy in ở văn phòng.

나

우리 공장에는 기계가 많아요. 그리고 저는 일할 때 공구를 많이 사용해요.

Nhà máy chúng tôi có nhiều máy móc. Và khi làm việc tôi sử dụng nhiều dụng cụ.

문법

Ngữ pháp
p. 165
1동

-고 있다

동작의 진행을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về hành động đang diễn ra.

가

오늘 새 상품이 들어왔지요?

Hôm nay hàng mới đã về đúng không?

나

네, 제가 지금 정리하고 있습니다.

Vâng, bây giờ tôi đang sắp xếp ạ.

  • 가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요.

    가: Bạn làm nghề gì ở Hàn Quốc? 나: Tôi đang làm công việc biên dịch ở một công ty thương mại.

  • 저는 지금 울산에서 살고 있어요.

    Bây giờ tôi đang sống ở Ulsan.

  • 초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요.

    Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.

찾다-> 찾고 있다
살다-> 살고 있다
고치다-> 고치고 있다
일하다-> 일하고 있다
1

이 사람들은 지금 뭘 하고 있어요? 이야기해 보세요.

Những người này bây giờ đang làm gì? Hãy thử nói xem.

Q: 라민 씨는 지금 뭘 하고 있어요? (라민 / 시험을 보다)

라민 bây giờ đang làm gì? (라민 / thi)

A: 학교에서 시험을 보고 있어요.

Đang thi ở trường.

  1. 1)

    이링 / 물건을 판매하다

    이링 / bán hàng

  2. 2)

    후엔 / 베트남어를 가르치다

    후엔 / dạy tiếng Việt

  3. 3)

    김성민 / 놀이공원에서 놀다

    김성민 / chơi ở công viên giải trí

2

다음에 대해 '-고 있다'를 사용해서 친구와 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-고 있다' để trò chuyện với bạn về những nội dung sau.

  1. 1)

    지금 사는 곳

    Nơi đang sống hiện tại

  2. 2)

    지금 하는 일

    Công việc đang làm hiện tại

  3. 3)

    지금 배우는 것

    Điều đang học hiện tại

어휘

Từ vựng
p. 166

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

여러분은 직장에서 어떤 일을 해요?

Các bạn làm công việc gì ở nơi làm việc?

사무직

Công việc văn phòng

  • 출근

    Đi làm

  • 서류를 작성하다

    soạn thảo hồ sơ

  • 서류를 번역하다

    dịch hồ sơ

  • 서류를 출력하다

    in hồ sơ ra

  • 서류를 복사하다

    sao chép hồ sơ

  • 팩스를 보내다

    gửi fax

  • 이메일을 보내다

    gửi email

  • 확인 전화를 하다

    gọi điện xác nhận

  • 퇴근

    tan làm

생산직

công nhân sản xuất

  • 출근

    đi làm

  • 기계를 켜다

    bật máy

  • 기계를 끄다

    tắt máy

  • 물건을 들다

    nâng đồ vật lên

  • 물건을 올리다

    đặt đồ vật lên

  • 물건을 싣다

    chất đồ vật lên

  • 물건을 내리다

    dỡ đồ vật xuống

  • 물건을 만들다

    làm ra sản phẩm

  • 물건을 옮기다

    di chuyển đồ vật

  • 퇴근

    tan làm

여러분은 직장에서 무슨 일을 해요? 이야기해 보세요.

Ở nơi làm việc bạn làm công việc gì? Hãy thử kể xem.

여성

저는 회사에서 서류를 번역해요. 보통 컴퓨터 앞에서 일해요.

Tôi dịch tài liệu ở công ty. Tôi thường làm việc trước máy tính.

문법

Ngữ pháp
p. 167
2동

-은

뒤에 오는 명사를 수식하며 과거에 일어난 동작을 말할 때 사용해요.

Được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ.

여성

안젤라 씨, 번역한 서류 좀 가져오세요.

안젤라, mang tài liệu đã dịch xong lại đây nhé.

안젤라

네, 알겠습니다.

Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 가: 히에우 씨, 아까 도착한 택배를 저쪽으로 옮겨 주세요. 나: 네, 알겠습니다.

    가: 히에우ơi, hãy chuyển kiện hàng vừa đến lúc nãy sang bên kia giúp tôi nhé. 나: Vâng, tôi hiểu rồi.

  • 이건 고향에 갔을 때 찍은 사진이에요.

    Đây là bức ảnh chụp khi tôi về quê.

  • 프랑스에서 온 아나이스입니다.

    Tôi là 아나이스 đến từ Pháp.

먹다-> 먹은
찍다-> 찍은
가다-> 간
만들다-> 만든

주간 업무 일지

Nhật ký công việc tuần

Trang 167 trong sách

업무 내용과 담당자를 정리한 표

Bảng tổng hợp nội dung công việc và người phụ trách

업무 내용Nội dung công việc담당자Người phụ trách
제품을 판매하다 (보기)bán sản phẩm (ví dụ)이링이링
택배를 옮기다vận chuyển hàng chuyển phát nhanh이서준이서준
보고서를 작성하다viết báo cáo김고은김고은
문의 전화를 받다nhận điện thoại hỏi thông tin드미트리드미트리
1

누가 그 일을 했어요? 이야기해 보세요.

Ai đã làm việc đó? Hãy thử kể xem.

Q: 누가 이 제품을 판매했어요?

Ai đã bán sản phẩm này?

A: 이 제품을 판매한 사람은 이링 씨예요.

Người đã bán sản phẩm này là 이링.

  1. 1)

    택배를 옮기다 / 이서준

    chuyển kiện hàng / 이서준

  2. 2)

    보고서를 작성하다 / 김고은

    viết báo cáo / 김고은

  3. 3)

    문의 전화를 받다 / 드미트리

    nhận điện thoại hỏi thông tin / 드미트리

2

친구에게 지난 일에 대해 물어보고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn về chuyện đã qua và cùng trò chuyện nhé.

  1. 1)

    주말에 만난 사람

    người đã gặp vào cuối tuần

  2. 2)

    오늘 수업에 오기 전에 한 일

    việc đã làm trước khi đến lớp hôm nay

  3. 3)

    지난 방학(휴가 기간)에 간 곳

    nơi đã đến trong kỳ nghỉ vừa rồi (kỳ nghỉ phép)

  4. 4)

    어제 회사에서 한 일

    Việc đã làm ở công ty hôm qua

듣기

Nghe
p. 168

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

라흐만 씨와 반장님이 업무 이야기를 해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Anh 라흐만 và tổ trưởng đang nói chuyện về công việc. Hãy nói theo mẫu dưới đây.

  1. 1)

    아까 도착하다 | 기계 전원을 끄다

    đã đến lúc nãy | tắt nguồn điện của máy móc

  2. 2)

    어제 들어오다 | 깨끗하게 정리하다

    đã nhập vào hôm qua | sắp xếp gọn gàng sạch sẽ

반장님

라흐만 씨, 오늘도 안전모 잊지 말고 꼭 쓰세요.

Anh 라흐만, hôm nay nhất định phải nhớ đội mũ bảo hộ nhé.

라흐만

네, 반장님.

Vâng, thưa tổ trưởng.

반장님

지금 무슨 일을 하고 있어요?

Bây giờ anh đang làm việc gì vậy?

라흐만

아까 도착한 물건들을 옮기고 있습니다. 그런데 오늘 작업은 얼마나 해야 돼요?

Tôi đang chuyển những món hàng vừa đến lúc nãy. Nhưng hôm nay phải làm việc đến khi nào ạ?

반장님

3시까지요. 일이 다 끝나면 기계 전원 끄는 거 잊으면 안 돼요.

Đến 3 giờ. Khi làm xong hết thì đừng quên tắt nguồn điện của máy móc nhé.

2

여러분은 직장에서 어떤 일을 해요? 한국에 오기 전에 어떤 일을 했어요? 친구와 이야기해 보세요.

Các bạn làm việc gì ở nơi làm việc? Trước khi đến Hàn Quốc bạn đã làm việc gì? Hãy trò chuyện với bạn bè.

안젤라 씨가 사무실에서 일하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

Chị 안젤라 đang làm việc ở văn phòng. Hãy nghe kỹ và trả lời.

  1. 1)

    안젤라 씨는 지금 무슨 일을 하고 있어요?

    Bây giờ chị 안젤라 đang làm việc gì?

    Đáp án mẫu

    메일을 번역하고 있어요.

    Đang dịch thư điện tử.

2
  1. 2)

    안젤라 씨가 해야 되는 일을 모두 고르세요.

    Hãy chọn tất cả những việc mà chị 안젤라 phải làm.

    • ① 서류 복사Sao chép tài liệu
    • ② 회의 준비Chuẩn bị cuộc họp
    • ③ 회의 참석Tham dự cuộc họp
    • ④ 서류 번역Dịch tài liệu

    Đáp án

    ①, ②

읽기

Đọc
p. 169

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

받은 메일

안젤라 업무

Công việc của 안젤라

보낸 사람: 김정수 과장 / 제목: 안젤라 업무 / 첨부파일: 제품 구매 확인서

Người gửi: Trưởng phòng 김정수 / Tiêu đề: Công việc của 안젤라 / Tệp đính kèm: Phiếu xác nhận mua sản phẩm

1. 오늘 필리핀에서 온 계약서를 보냅니다. 한국어로 번역 부탁합니다. 내일(금) 3시까지 끝내야 됩니다.

1. Hôm nay tôi gửi bản hợp đồng từ Philippines. Nhờ bạn dịch sang tiếng Hàn. Phải hoàn thành trước 3 giờ ngày mai (thứ Sáu).

2. 어젯밤에 데이비드 사장이 한국에 도착했습니다. 오늘 회의하러 우리 회사를 방문할 겁니다. 중요한 손님이니까 친절하게 회사 안내 좀 부탁합니다. 그리고 회의 때 통역도 부탁합니다.

2. Đêm qua giám đốc David đã đến Hàn Quốc. Hôm nay ông ấy sẽ đến công ty chúng ta để họp. Vì là khách quan trọng nên nhờ bạn giới thiệu công ty một cách thân thiện. Và cũng nhờ bạn phiên dịch trong buổi họp nữa.

1
  1. 1)

    안젤라 씨는 어떤 일을 해야 돼요?

    안젤라 phải làm những việc gì?

    • ① 번역Dịch thuật
    • ② 판매Bán hàng
    • ③ 배송Giao hàng
    • ④ 구매Mua hàng

    Đáp án

    ① 번역

    Dịch thuật

  1. 2)

    과장님이 시킨 일은 언제까지 해야 돼요?

    Công việc trưởng phòng giao phải hoàn thành trước khi nào?

    Đáp án mẫu

    내일(금) 3시까지 해야 돼요.

    Phải hoàn thành trước 3 giờ ngày mai (thứ Sáu).

  2. 3)

    데이비드 사장은 이 회사에 무슨 일로 와요?

    Giám đốc David đến công ty này để làm gì?

    Đáp án mẫu

    회의하러 와요.

    Đến để họp.

단어장

  • 통역하다- phiên dịch
2

위 과장님의 메일에 답장을 써 보세요.

Hãy viết thư trả lời email của trưởng phòng ở trên.

받는 사람: 김정수 과장님

Người nhận: Trưởng phòng 김정수

제목: 업무 메일 확인했습니다.

Tiêu đề: Tôi đã xác nhận email công việc.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 170

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국 회사의 직위

Chức vụ trong công ty Hàn Quốc

회사에는 여러 직위가 있습니다. 최근에는 직위의 이름이 다양해졌지만 전통적인 직위 명칭은 사장 – 부사장 – 전무 – 상무 – 이사 – 부장 – 차장 – 과장 – 대리 – 사원입니다. 대체로 사원으로 입사한 후에 일정 기간 일을 하고 능력을 인정받으면 단계적으로 승진을 합니다.

Trong công ty có nhiều chức vụ khác nhau. Gần đây tên gọi các chức vụ đã trở nên đa dạng, nhưng tên gọi chức vụ truyền thống là giám đốc – phó giám đốc – tổng giám đốc điều hành – giám đốc điều hành – ủy viên ban giám đốc – trưởng phòng – phó phòng – trưởng nhóm – trợ lý – nhân viên. Thông thường sau khi vào làm với tư cách nhân viên, làm việc một thời gian nhất định và được công nhận năng lực thì sẽ được thăng chức theo từng bậc.

  1. 1)

    한국 회사에는 어떤 직위가 있어요?

    Trong công ty Hàn Quốc có những chức vụ nào?

  2. 2)

    과장보다 높은 직위는 무엇이에요?

    Chức vụ cao hơn trưởng phòng là gì?

  3. 3)

    여러분 나라의 회사에는 어떤 직위가 있어요?

    Ở công ty tại nước bạn có những chức vụ nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 171

발음

Phát âm

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

옮기고[옴기고]
읽고[일꼬]
앉고[안꼬]
  1. 1)

    가: 짐 다 옮겼어요? 나: 지금 옮기고 있어요.

    가: Anh chuyển hết đồ chưa? 나: Bây giờ tôi đang chuyển đây.

  2. 2)

    가: 지금 뭐 하고 있어요? 나: 책을 읽고 있어요.

    가: Bây giờ bạn đang làm gì? 나: Tôi đang đọc sách.

  3. 3)

    가: 학생들은 앞쪽에 앉고 선생님은 뒤쪽에 앉으세요. 나: 네, 알겠습니다.

    가: Các em học sinh ngồi phía trước, còn thầy cô ngồi phía sau nhé. 나: Vâng, tôi đã hiểu ạ.

  • 서류

    hồ sơ, giấy tờ

  • 명함

    danh thiếp

  • 사원증

    thẻ nhân viên

  • 복사기

    máy photocopy

  • 프린터

    máy in

  • 출근부

    bảng chấm công

  • 안전모

    mũ bảo hộ

  • 안전화

    giày bảo hộ

  • 기계

    máy móc

  • 공구

    dụng cụ

  • 작성하다

    lập, soạn thảo

  • 번역하다

    dịch (văn bản)

  • 출력하다

    in ra

  • 복사하다

    photo, sao chép

  • 팩스

    fax

  • 확인

    xác nhận

  • 켜다

    bật

  • 끄다

    tắt

  • 들다

    nâng, xách

  • 올리다

    đưa lên, nâng lên

  • 싣다

    chất (hàng) lên

  • 내리다

    đưa xuống, dỡ xuống

  • 옮기다

    chuyển, dời

  • 통역하다

    phiên dịch (nói)

Bản chép lời

15과-듣기

과장(남)

안젤라 씨, 지금 무슨 일을 하고 있어요?

Chị 안젤라, bây giờ chị đang làm việc gì vậy?

안젤라(여)

미국에서 어제 온 메일을 번역하고 있습니다.

Tôi đang dịch email hôm qua gửi đến từ Mỹ ạ.

과장(남)

그럼 그 일이 끝나면 제가 오전에 준 서류 좀 복사해 줄래요? 이따가 3시에 회의가 있어요.

Vậy sau khi làm xong việc đó, chị photo giúp tôi số tài liệu tôi đưa lúc sáng được không? 3 giờ chiều nay có cuộc họp.

안젤라(여)

네, 과장님. 회의에는 몇 분이 참석하세요?

Vâng, thưa trưởng phòng. Có mấy người tham dự cuộc họp ạ?

과장(남)

모두 7명이 참석할 거예요. 복사한 다음에 회의 준비도 좀 해 주세요. 부탁해요.

Tất cả có 7 người tham dự. Sau khi photo xong, chị cũng chuẩn bị giúp cho cuộc họp nhé. Nhờ chị đấy.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập