Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 15
Tôi đang làm công việc biên dịch ở công ty thương mại
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những phần có liên quan với nhau.
명함 그림 (○○무역 회사 명함)
Hình danh thiếp (Danh thiếp công ty thương mại ○○)
Đáp án
❶ 명함
Danh thiếp
복사기 그림
Hình máy photocopy
Đáp án
❸ 복사기
Máy photocopy
프린터 그림
Hình máy in
Đáp án
❹ 프린터
Máy in
사원증 그림
Hình thẻ nhân viên
Đáp án
❷ 사원증
Thẻ nhân viên
명함
Danh thiếp
사원증
Thẻ nhân viên
복사기
Máy photocopy
프린터
Máy in
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
저는 출근을 하면 먼저 __________________에 제 이름을 쓰고 사인을 해요.
Khi đi làm, trước tiên tôi ghi tên mình vào __________________ rồi ký tên.
Đáp án
출근부
Bảng chấm công
공장에서 일을 할 때는 __________________를 꼭 써야 합니다.
Khi làm việc ở nhà máy, nhất định phải đội __________________.
Đáp án
안전모
Mũ bảo hộ
퇴근할 때는 __________________의 전원을 끄는 것을 잊지 마세요.
Khi tan làm, đừng quên tắt nguồn của __________________.
Đáp án
기계
Máy móc
집에 고장난 것을 수리하려면 망치와 톱 같은 __________________가 필요해요.
Muốn sửa những thứ hư hỏng trong nhà thì cần __________________ như búa và cưa.
Đáp án
공구
Dụng cụ
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
사장님께 보고할 서류를 오늘까지 __________________ 주세요.
Hãy __________________ giúp tôi giấy tờ báo cáo cho giám đốc trong hôm nay.
Đáp án
작성해
soạn thảo
베트남에서 온 이메일을 한국어로 __________________ 주세요.
Hãy __________________ giúp tôi email gửi từ Việt Nam sang tiếng Hàn.
Đáp án
번역해
biên dịch
이 회의 자료를 10부만 __________________ 주세요.
Hãy __________________ giúp tôi tài liệu cuộc họp này thành 10 bản thôi.
Đáp án
복사해
photocopy
이 계약서를 영국 회사에 __________________ 주세요.
Vui lòng __________________ bản hợp đồng này cho công ty Anh.
Đáp án
팩스로 보내
gửi bằng fax
다음 문장에 알맞은 것을 고르세요
Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau
저는 공장에 출근하면 바로 기계의 전원부터 {}.
Khi đến nhà máy làm việc, việc đầu tiên tôi làm là {} nguồn điện của máy móc.
Đáp án
❶ 켜요
bật
바닥에 있는 물건을 차로 {}.
Phải {} đồ vật dưới sàn lên xe.
Đáp án
❶ 올려야 해요
nâng lên
지게차로 물건을 {} 일을 해요.
Tôi làm công việc {} đồ vật bằng xe nâng.
Đáp án
❷ 옮기는
vận chuyển
컴퓨터로 작성한 서류를 프린터로 {}.
{} tài liệu đã soạn trên máy tính bằng máy in.
Đáp án
❷ 출력해요
in ra
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 후엔 씨가 식당에서 밥을 ______. (먹다)
후엔 đang ______ cơm ở quán ăn. (먹다)
A: 먹고 있어요
ăn
제이슨 씨는 지금 학원에서 아이들에게 영어를 __________________. (가르치다)
제이슨 bây giờ đang __________________ tiếng Anh cho bọn trẻ ở trung tâm. (가르치다)
Đáp án
가르치고 있어요
dạy
친구와 저는 지금 시험을 __________________. (보다)
Bạn tôi và tôi bây giờ đang __________________. (보다)
Đáp án
보고 있어요
làm bài thi
이링 씨는 면세점에서 물건을 __________________. (판매하다)
이링 đang __________________ hàng hóa ở cửa hàng miễn thuế. (판매하다)
Đáp án
판매하고 있어요
bán
지금 카센터에서 자동차를 __________________. (고치다)
Bây giờ đang __________________ ô tô ở trung tâm sửa xe. (고치다)
Đáp án
고치고 있어요
sửa
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: ______ (가구 공장에 다니다)
가: Bạn làm công việc gì ở Hàn Quốc? 나: ______ (가구 공장에 다니다)
A: 가구 공장에 다니고 있어요.
Tôi đang làm việc ở nhà máy sản xuất đồ nội thất.
가: 지금 어디에 살아요?
가: Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
나: 저는 ____________________________. (회사 기숙사에 살다)
나: Tôi ____________________________. (회사 기숙사에 살다)
Đáp án
회사 기숙사에 살고 있어요
Tôi đang sống ở ký túc xá của công ty
가: 무역 회사에서 무슨 일을 해요?
가: Bạn làm công việc gì ở công ty thương mại?
나: 저는 무역 회사에서 ____________________________. (영어 번역 일을 하다)
나: Tôi ____________________________ ở công ty thương mại. (làm công việc biên dịch tiếng Anh)
Đáp án
영어 번역 일을 하고 있어요
đang làm công việc biên dịch tiếng Anh
가: 후엔 씨는 직업이 뭐예요?
가: Nghề nghiệp của 후엔 là gì?
나: 초등학교에서 방과 후에 ____________________________. (베트남어를 가르치다)
나: Tôi ____________________________ trong giờ ngoại khóa ở trường tiểu học. (dạy tiếng Việt)
Đáp án
베트남어를 가르치고 있어요
đang dạy tiếng Việt
가: 지금 어디에 계세요?
가: Bây giờ bạn đang ở đâu?
나: 지금 마트에서 ____________________________. (장을 보다)
나: Bây giờ tôi ____________________________ ở siêu thị. (đi mua sắm)
Đáp án
장을 보고 있어요
đang đi mua sắm
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -은 | 기본형 | -ㄴ |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹은 | 가다 | 간 |
| 찍다 | Đáp án 찍은 | 보내다 | Đáp án 보낸 |
| 찾다 | Đáp án 찾은 | 만나다 | 만난 |
| 잡다 | Đáp án 잡은 | 도착하다 | Đáp án 도착한 |
| 앉다 | Đáp án 앉은 | 번역하다 | Đáp án 번역한 |
| ★듣다 | Đáp án 들은 | ★만들다 | Đáp án 만든 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 누가 이 제품을 판매했어요? 나: 이 제품을 ______ 사람은 이링 씨예요. (판매하다)
가: Ai đã bán sản phẩm này? 나: Người ______ sản phẩm này là 이링. (bán)
A: 판매한
đã bán
가: 우와! 무슨 음식이에요?
가: Ồ! Đây là món ăn gì vậy?
나: 제가 __________________ 베트남 음식이에요. (만들다)
나: Đây là món ăn Việt Nam mà tôi __________________. (làm)
Đáp án
만든
đã làm
가: 이 사진 언제 찍었어요?
가: Bức ảnh này chụp khi nào vậy?
나: 지난여름에 여행 가서 __________________ 사진이에요. (찍다)
나: Đây là bức ảnh tôi __________________ khi đi du lịch mùa hè năm ngoái. (chụp)
Đáp án
찍은
đã chụp
가: 우리 반 선생님이 누구예요?
가: Giáo viên lớp mình là ai vậy?
나: 저기 파란색 옷을 __________________ 분이에요. (입다)
나: Là người __________________ bộ đồ màu xanh ở đằng kia. (mặc)
Đáp án
입은
đang mặc
가: 이 소포는 뭐예요?
가: Bưu kiện này là gì vậy?
나: 고향에 계신 부모님이 저에게 __________________ 생일 선물이에요. (보내다)
나: Đây là quà sinh nhật mà bố mẹ tôi ở quê __________________ cho tôi. (gửi)
Đáp án
보낸
đã gửi
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 지금 사는 곳이 어디예요?
가: Nơi bạn đang sống là ở đâu?
나: 저는 신촌에서 __________________.
나: Tôi __________________ ở 신촌.
Đáp án
살고 있어요
đang sống
가: 무슨 일을 하세요?
가: Bạn làm công việc gì?
나: 저는 가구 공장에서 __________________.
나: Tôi __________________ ở xưởng sản xuất đồ nội thất.
Đáp án
일을 하고 있어요
đang làm việc
가: 주말에 어디에 갔어요?
가: Cuối tuần bạn đã đi đâu?
나: 제가 주말에 __________________.
나: Cuối tuần tôi __________________.
Đáp án
간 곳은 부산이에요
Nơi tôi đã đi là 부산
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 안젤라 씨는 지금 무슨 일을 하고 있어요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Bây giờ 안젤라 đang làm công việc gì?
안젤라 씨는 지금 무슨 일을 하고 있어요?
Bây giờ 안젤라 đang làm công việc gì?
Đáp án mẫu
필리핀에서 온 계약서를 번역하고 있어요.
Tôi đang dịch bản hợp đồng gửi từ Philippines.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
안젤라 씨는 지금 야근을 하고 있어요.
Bây giờ chị 안젤라 đang làm tăng ca.
Đáp án
O
O
지금 사무실의 에어컨은 켜져 있어요.
Bây giờ máy lạnh trong văn phòng đang được bật.
Đáp án
O
O
안젤라 씨는 지금 사장님하고 같이 퇴근할 거예요.
Bây giờ chị 안젤라 sẽ tan làm cùng với giám đốc.
Đáp án
X
X
읽기와 쓰기
Đọc và viết
받은 메일
Công việc cho sự kiện 'Đêm Trung Quốc'
보낸 사람: 김영민 대리
Người gửi: Trợ lý 김영민
제목: '중국인의 밤' 행사 업무
Tiêu đề: Công việc cho sự kiện 'Đêm Trung Quốc'
*첨부 파일: 행사 프로그램
*Tệp đính kèm: Chương trình sự kiện
이링 씨에게
Gửi chị 이링
김영민 대리입니다. 금요일에 '중국인의 밤' 행사가 있습니다. 많은 중국 손님들이 행사장에 올 겁니다. 이링 씨에게 아래 업무를 부탁합니다.
Tôi là trợ lý 김영민. Thứ Sáu có sự kiện 'Đêm Trung Quốc'. Rất nhiều khách Trung Quốc sẽ đến địa điểm tổ chức. Tôi xin nhờ chị 이링 những công việc dưới đây.
1. 금요일에 행사장 안내를 부탁합니다.
1. Nhờ chị hướng dẫn tại địa điểm tổ chức vào thứ Sáu.
2. 행사 때 사회자의 통역을 부탁합니다.
2. Nhờ chị phiên dịch cho người dẫn chương trình trong sự kiện.
3. 행사 프로그램을 중국어로 번역 부탁합니다.
3. Nhờ chị dịch chương trình sự kiện sang tiếng Trung.
번역은 내일(목) 4시까지 주면 좋겠습니다. 그럼 금요일에 행사장에서 뵙겠습니다.
Mong chị gửi bản dịch cho tôi trước 4 giờ ngày mai (thứ Năm). Vậy hẹn gặp chị tại địa điểm tổ chức vào thứ Sáu.
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
이링 씨는 중국인의 밤 행사에서 어떤 일을 해야 합니까?
Chị 이링 phải làm việc gì trong sự kiện Đêm Trung Quốc?
Đáp án
❸ 통역
Phiên dịch
이링 씨는 번역 일을 언제까지 해야 합니까?
Chị 이링 phải hoàn thành công việc dịch đến khi nào?
Đáp án mẫu
목요일 4시까지 해야 합니다.
Phải hoàn thành trước 4 giờ thứ Năm.
다음은 이링 씨의 답장입니다. 이메일을 완성하세요.
Sau đây là thư trả lời của chị 이링. Hãy hoàn thành email.
'중국인의 밤' 행사 프로그램을 번역했습니다.
Tôi đã dịch chương trình sự kiện 'Đêm Trung Quốc'.
받는 사람: 이링 제목: '중국인의 밤' 행사 프로그램을 번역했습니다. *첨부 파일: 행사 프로그램 번역 1)님에게 이링입니다. '중국인의 밤' 행사 프로그램을 2). 번역한 프로그램은 첨부파일로 3). 그럼 금요일에 행사장에서 4).
Người nhận: 이링 Tiêu đề: Tôi đã dịch chương trình sự kiện 'Đêm Trung Quốc'. *Tệp đính kèm: Bản dịch chương trình sự kiện Kính gửi {1}, Tôi là 이링. Tôi đã {2} chương trình sự kiện 'Đêm Trung Quốc'. Tôi {3} bản chương trình đã dịch trong tệp đính kèm. Vậy thứ Sáu, chúng ta {4} tại địa điểm tổ chức sự kiện.
Đáp án mẫu
김영민 대리
Trợ lý 김영민
Đáp án mẫu
번역했습니다
dịch xong rồi
Đáp án mẫu
첨부했습니다
đính kèm rồi
Đáp án mẫu
뵙겠습니다
gặp
15과-듣기
사장(남)
시간이 늦었는데 왜 퇴근 안 하고 있어요?
Muộn rồi mà sao bạn chưa tan làm vậy?
안젤라(여)
필리핀에서 온 계약서를 번역하고 있어요.
Tôi đang dịch bản hợp đồng gửi từ Philippines.
사장(남)
많이 남았어요?
Còn nhiều không?
안젤라(여)
아니요. 거의 끝났어요. 30분 후에 퇴근하려고요.
Không. Gần xong rồi. 30 phút nữa tôi định tan làm.
사장(남)
그럼 안젤라 씨, 수고하시고 퇴근할 때 에어컨하고 불 끄는 거 잊지 마세요.
Vậy nhé, chị 안젤라 làm việc chăm chỉ nhé, và khi tan làm đừng quên tắt máy lạnh với đèn nhé.
안젤라(여)
네, 알겠습니다. 사장님.
Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Thưa giám đốc.