Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 16

그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Vì sự kiện đó cho phép dẫn theo gia đình hoặc bạn bè mà.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Vì có thể đưa người thân hoặc bạn bè đến sự kiện đó mà.

단어장

  • 주제: 행사(축제)- Chủ đề: Sự kiện (lễ hội)
  • 어휘와 문법: 포스터, 게시판- Từ vựng và ngữ pháp: áp phích, bảng thông báo
  • 동 -을- Động từ -을
  • 동 형 -거든요(이유)- Động từ, tính từ -거든요 (lý do)
  • 활동: 행사 소식 알리기, 고향 축제 소개하는 글 쓰기- Hoạt động: thông báo tin tức về sự kiện, viết bài giới thiệu lễ hội quê hương
  • 문화와 정보: 세계인의 날- Văn hóa và thông tin: Ngày của Người dân Thế giới

이 포스터와 게시판에서 어떤 소식을 알 수 있어요?

Qua áp phích và bảng thông báo này, bạn có thể biết được tin tức gì?

여러분은 여러 소식들을 어떻게 알아요?

Các bạn biết được nhiều tin tức bằng cách nào?

어휘

Từ vựng
p. 174

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

포스터를 보고 축제에 대해 이야기해 보세요.

Hãy xem áp phích và nói về lễ hội.

한마음 걷기 축제

Lễ hội Đi bộ Đồng lòng

Trang 174 trong sách

10월 29일(금) 09:00~14:00에 열리는 한마음 걷기 축제 포스터

Áp phích về Lễ hội Đi bộ Đồng lòng được tổ chức từ 09:00 đến 14:00 ngày 29 tháng 10 (thứ Sáu)

항목Mục내용Nội dung
대상Đối tượng내·외국인Người Hàn Quốc và người nước ngoài
참가비Phí tham gia무료 (기념품 제공)Miễn phí (có tặng quà lưu niệm)
준비물Vật dụng cần chuẩn bị운동화, 물Giày thể thao, nước uống
문화 공연Biểu diễn văn hóa가수 및 댄스팀 공연Biểu diễn của ca sĩ và nhóm nhảy
체험거리Hoạt động trải nghiệm컵, 부채 만들기Làm cốc, làm quạt
장소Địa điểm상암동 월드컵 경기장Sân vận động World Cup 상암동
오시는 길Đường đi버스 571, 271, 7715, 7011, 9711번 / 지하철 6호선 상암 월드컵 경기장역 1번 출구Xe buýt số 571, 271, 7715, 7011, 9711 / Tàu điện ngầm tuyến 6, ga Sân vận động World Cup 상암, cửa số 1
신청 및 문의Đăng ký và liên hệhttp://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822http://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822
주최Đơn vị tổ chức서울출입국·외국인청Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul
후원Đơn vị tài trợ법무부Bộ Tư pháp

여러분이 경험한 행사에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói về sự kiện mà bạn đã từng trải nghiệm.

문법

Ngữ pháp
p. 175
동

-을

뒤에 오는 명사를 수식하며 미래에 일어날 상황이나 추측, 예정, 의도 등을 나타낼 때 사용해요.

Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và diễn tả tình huống sẽ xảy ra trong tương lai, sự phỏng đoán, dự định, ý định, v.v.

가

다음 학기에도 한국어 수업을 들을 계획이에요?

Học kỳ tới bạn có kế hoạch học tiếng Hàn nữa không?

나

네, 신청하려고 해요.

Vâng, tôi định đăng ký.

  • 내년부터 아르바이트를 할 생각이에요.

    Tôi định làm thêm từ năm sau.

  • 결혼식 갈 때 입을 옷 좀 사고 싶어요.

    Tôi muốn mua bộ đồ để mặc khi đi dự đám cưới.

먹다-> 먹을
찍다-> 찍을
가다-> 갈
보내다-> 보낼
1

여행 계획표를 보고 계획을 이야기해 보세요.

Hãy xem lịch trình du lịch và nói về kế hoạch.

Q: 11:00 제주박물관

11:00 Bảo tàng Jeju

A: 21일 11시에 갈 곳은 제주박물관이에요.

Nơi sẽ đến lúc 11 giờ ngày 21 là Bảo tàng Jeju.

  1. 1)

    13:00 점심(고기국수)

    13:00 Ăn trưa (mì thịt)

  2. 2)

    15:00 동문 시장 구경

    15:00 Tham quan chợ Dongmun

  3. 3)

    6:30 한라산 국립 공원

    6:30 Công viên quốc gia núi Hallasan

  4. 4)

    13:00 점심(해물된장찌개)

    13:00 Ăn trưa (canh tương hải sản)

2

친구에게 계획을 물어보고 여러분의 계획도 이야기해 보세요.

Hãy hỏi kế hoạch của bạn mình và cũng kể về kế hoạch của bạn nhé.

  1. 1)

    주말에 할 일

    Việc sẽ làm vào cuối tuần

  2. 2)

    생일 파티에 친구나 동료를 초대해서 함께 먹을 음식

    Món ăn sẽ cùng thưởng thức khi mời bạn bè hoặc đồng nghiệp đến dự tiệc sinh nhật

  3. 3)

    고향에 갈 때 가족에게 줄 선물

    Quà tặng cho gia đình khi về quê

어휘

Từ vựng
p. 176

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

게시판에서 무엇을 알 수 있어요?

Bạn có thể biết được điều gì từ bảng thông báo?

○○ 아파트 게시판

Bảng thông báo chung cư ○○

  • 엘리베이터를 이용할 수 없다

    Không thể sử dụng thang máy

  • 주민 모임이 열리다

    Có buổi họp cư dân

  • 단수가 되다

    Bị cúp nước

  • 동호회 회원을 모집하다

    Tuyển thành viên câu lạc bộ

  • 잃어버린 물건을 찾다

    Tìm đồ vật bị mất

  • 직원을 뽑다

    Tuyển nhân viên

여러분은 게시판에서 어떤 소식을 봤어요?

Bạn đã thấy tin tức nào trên bảng thông báo?

문법

Ngữ pháp
p. 177
동형

-거든요(이유)

구어에서 이유나 사실을 간단하게 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói ngắn gọn về lý do hoặc sự việc trong văn nói.

가

왜 계단으로 올라가요?

Sao bạn lại đi lên bằng cầu thang bộ vậy?

나

오늘 엘리베이터 정기 점검을 해서 엘리베이터를 이용할 수 없거든요.

Hôm nay thang máy được kiểm tra định kỳ nên không dùng được đâu.

  • 오늘 라흐만 씨가 회사에 못 와요. 부모님이 한국에 오시거든요.

    Hôm nay anh 라흐만 không đến công ty được. Vì bố mẹ anh ấy sang Hàn Quốc.

  • 보부르 씨는 한국어를 잘 못해요. 지난주에 한국에 왔거든요.

    Anh 보부르 không giỏi tiếng Hàn. Vì tuần trước anh ấy mới sang Hàn Quốc.

먹다-> 먹거든요
좋다-> 좋거든요
가다-> 가거든요
크다-> 크거든요
1

무슨 일이 있어요? 그 이유는 뭐예요?

Có chuyện gì vậy? Lý do là gì thế?

Q: 라흐만 씨, 많이 피곤해요?

Anh 라흐만, anh mệt lắm à?

A: 네, 아침에 일찍 일어났거든요.

Vâng, vì sáng nay tôi dậy sớm.

  1. 1)

    아침에 일찍 일어나다 / 주말에 근무하다 / 요즘 일이 많다

    sáng dậy sớm / cuối tuần đi làm / dạo này nhiều việc

  2. 2)

    시험이 있다 / 숙제가 많다 / 밤 늦게까지 공부하다

    có bài kiểm tra / nhiều bài tập / học đến tận khuya

2

다음에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn về những điều sau đây.

Q: 어떤 음식을 좋아해요?

Bạn thích món ăn nào?

A: 저는 떡볶이를 좋아해요. 제가 매운 음식을 좋아하거든요.

Tôi thích 떡볶이. Vì tôi thích món cay.

  1. 1)

    어떤 음식을 좋아해요?

    Bạn thích món ăn nào?

  2. 2)

    운동을 자주 해요?

    Bạn có thường tập thể dục không?

  3. 3)

    휴가에 뭘 하고 싶어요?

    Bạn muốn làm gì vào kỳ nghỉ?

  4. 4)

    누구를 제일 만나고 싶어요?

    Bạn muốn gặp ai nhất?

말하기

Nói
p. 178

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

이링 씨가 왕흔 씨에게 행사 소식에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Chị 이링 kể cho chị 왕흔 nghe về tin tức sự kiện. Hãy trò chuyện theo mẫu dưới đây.

이링

왕흔 씨, 다음 주에 한마음 걷기 축제에 같이 갈래요? 가족이나 친구를 데려가도 되거든요.

Chị 왕흔, tuần sau đi lễ hội đi bộ 한마음 với tôi không? Vì mình có thể dẫn theo gia đình hoặc bạn bè nữa đấy.

왕흔

거기 가서 뭐 하는 거예요?

Đến đó thì làm gì vậy?

이링

여러 사람들이 모여서 함께 걷는 거예요. 또 공연도 볼 수 있고, 여러 가지 체험거리도 있어요.

Nhiều người tụ họp lại rồi cùng nhau đi bộ. Ngoài ra còn được xem biểu diễn nữa, và cũng có nhiều hoạt động trải nghiệm khác.

왕흔

재미있겠어요. 뭘 준비해야 돼요?

Chắc là vui lắm. Cần chuẩn bị những gì vậy?

이링

특별히 준비할 건 없어요. 도시락하고 마실 물은 거기서 줄 거예요.

Không cần chuẩn bị gì đặc biệt đâu. Cơm hộp và nước uống thì ở đó họ sẽ phát cho.

  1. 1)

    한마음 걷기 축제

    Lễ hội đi bộ Hanmaeum

    여러 사람들이 모여서 함께 걷다

    Nhiều người tụ họp lại và cùng nhau đi bộ

  2. 2)

    세계인의 날 행사

    Sự kiện Ngày Người dân Thế giới

    여러 나라 사람들이 모여서 서로의 문화를 소개하다

    Người dân từ nhiều nước tụ họp lại và giới thiệu văn hóa của nhau

2

여러분도 친구와 같이 가고 싶은 행사가 있어요? 친구에게 이야기해 보세요.

Bạn có sự kiện nào muốn đi cùng bạn bè không? Hãy thử kể cho bạn bè nghe nhé.

1

한마음 걷기 축제를 해요. 잘 듣고 답해 보세요.

Có lễ hội đi bộ Hanmaeum. Hãy nghe kỹ rồi trả lời nhé.

  1. 1)

    이 행사의 프로그램이 아닌 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không thuộc chương trình của sự kiện này.

    • ① 공연Biểu diễn
    • ② 무료 진료Khám bệnh miễn phí
    • ③ 고민 상담Tư vấn giải quyết nỗi lo
    • ④ 전통 의상 체험Trải nghiệm trang phục truyền thống

    Đáp án

    ③ 고민 상담

    Tư vấn giải quyết nỗi lo

  1. 2)

    기념품은 누가 받을 수 있어요?

    Ai có thể nhận quà lưu niệm?

    Đáp án mẫu

    걷기 축제에 참여한 모든 사람들이 받을 수 있어요.

    Tất cả những người tham gia lễ hội đi bộ đều có thể nhận.

읽기

Đọc
p. 179

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

외국인 센터에서는 추석날 저녁에 한가위 외국인 축제를 개최합니다. 이번 축제에는 송편 만들기 행사, 외국인 케이팝(K-pop) 노래 대회, 한국어 퀴즈 대회 등 다양한 행사가 준비되어 있습니다. 국내에 거주하는 외국인이면 누구나 참여 가능합니다. 한가위 외국인 축제의 노래 대회, 퀴즈 대회에 참가할 사람들은 이번 달 말까지 외국인 센터 홈페이지에서 신청하시면 됩니다.

Trung tâm Người nước ngoài sẽ tổ chức Lễ hội Người nước ngoài Hangawi vào tối ngày Tết Trung thu. Trong lễ hội lần này có nhiều sự kiện đa dạng như hoạt động làm bánh songpyeon, cuộc thi hát K-pop dành cho người nước ngoài, cuộc thi đố vui tiếng Hàn, v.v. Bất kỳ người nước ngoài nào đang cư trú trong nước đều có thể tham gia. Những ai muốn tham gia cuộc thi hát và cuộc thi đố vui của Lễ hội Người nước ngoài Hangawi thì hãy đăng ký trên trang web của Trung tâm Người nước ngoài trước cuối tháng này.

한가위 외국인 축제

Lễ hội Người nước ngoài Hangawi

Trang 179 trong sách

송편 만들기, 한국어 퀴즈 대회, 외국인 케이팝(K-pop) 노래 대회 안내 포스터

Áp phích thông báo về làm bánh songpyeon, cuộc thi đố vui tiếng Hàn, cuộc thi hát K-pop dành cho người nước ngoài

항목Hạng mục내용Nội dung
일시Thời gian2020년 9월 30일(일) 18:00~21:0018:00~21:00 ngày 30 tháng 9 năm 2020 (Chủ nhật)
장소Địa điểm외국인 센터 대강당Hội trường lớn của Trung tâm Người nước ngoài
참가 신청 기간Thời hạn đăng ký tham gia2020년 8월 31일 18:00Đến 18:00 ngày 31 tháng 8 năm 2020
신청 방법Cách đăng ký외국인 센터 홈페이지에서 신청Đăng ký trên trang web của Trung tâm Người nước ngoài
행사 문의Liên hệ về sự kiện외국인 센터 사무국(02-123-4567)Văn phòng Trung tâm Người nước ngoài (02-123-4567)
  1. 1)

    이 행사에 참여할 수 있는 사람은 누구예요?

    Ai là người có thể tham gia sự kiện này?

    Đáp án mẫu

    국내에 거주하는 모든 외국인이 참여할 수 있어요.

    Tất cả người nước ngoài đang sinh sống ở trong nước đều có thể tham gia.

  2. 2)

    이 행사에 어떤 프로그램이 있어요?

    Sự kiện này có những chương trình gì?

    Đáp án mẫu

    송편 만들기, 케이팝(K-pop) 노래 대회, 한국어 퀴즈 대회가 있어요.

    Có làm bánh 송편, cuộc thi hát 케이팝(K-pop) và cuộc thi đố vui tiếng Hàn.

  3. 3)

    노래 대회나 퀴즈 대회에 참가할 사람은 어떻게 해야 돼요?

    Người muốn tham gia cuộc thi hát hoặc cuộc thi đố vui thì phải làm thế nào?

    Đáp án mẫu

    이번 달 말까지 외국인 센터 홈페이지에서 신청해야 해요.

    Phải đăng ký trên trang web của trung tâm người nước ngoài trước cuối tháng này.

2

여러분 고향에는 어떤 행사(축제)가 있어요? 그 행사(축제)에 대해서 메모하고, 소개하는 글을 써 보세요.

Ở quê hương của bạn có những sự kiện (lễ hội) nào? Hãy ghi chú về sự kiện (lễ hội) đó và viết một đoạn giới thiệu nhé.

무슨 행사(축제)예요? / 언제 해요? / 그 행사(축제)에서 무엇을 보거나 할 수 있어요?

Đó là sự kiện (lễ hội) gì? / Diễn ra khi nào? / Ở sự kiện (lễ hội) đó bạn có thể xem hoặc làm những gì?

단어장

  • 한가위- Tết Trung thu
  • 개최하다- tổ chức
  • 노래 대회- cuộc thi hát
  • 퀴즈 대회- cuộc thi đố vui
  • 거주하다- cư trú
  • 참여하다- tham gia
  • 가능하다- có thể

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 180

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

세계인의 날

Ngày Thế giới

한국에 사는 이민자가 점점 늘어나면서 이민자와 한국인이 함께 어울리고 소통하는 장이 필요했습니다. 그래서 매년 5월 20일을 '세계인의 날(Together day)'로 지정했습니다. 세계인의 날은 한국에 사는 이민자와 한국인이 모두 서로를 이해하고 함께 잘 살아가는 사회를 만들기 위한 날입니다. 세계인의 날에는 다양한 행사가 열립니다. 축하 공연, 전시회, 체험 행사, 세계 민속 공연, 사진 공모전 등 여러 행사가 개최됩니다.

Khi số lượng người nhập cư sống ở Hàn Quốc ngày càng tăng, người ta cần một nơi để người nhập cư và người Hàn cùng hòa nhập và giao lưu với nhau. Vì vậy, ngày 20 tháng 5 hằng năm được chọn làm 'Ngày Thế giới (Together day)'. Ngày Thế giới là ngày nhằm tạo nên một xã hội mà cả người nhập cư và người Hàn sống ở Hàn Quốc đều hiểu nhau và cùng chung sống tốt đẹp. Vào Ngày Thế giới, nhiều sự kiện đa dạng được tổ chức. Nhiều sự kiện như biểu diễn chúc mừng, triển lãm, sự kiện trải nghiệm, biểu diễn dân gian thế giới, cuộc thi ảnh, v.v. được tổ chức.

  1. 1)

    세계인의 날은 언제예요?

    Ngày Thế giới là ngày nào?

  2. 2)

    세계인의 날에는 어떤 행사를 해요?

    Vào Ngày Thế giới người ta tổ chức những sự kiện gì?

  3. 3)

    여러분은 세계인의 날 행사에 참여한 적이 있어요?

    Bạn đã từng tham gia sự kiện Ngày Thế giới chưa?

듣기

Nghe
p. 181

발음

Phát âm

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe và đọc theo phần sau.

걷기[걷끼]
걷는 거[건는 거]
걸었거든요[거럳꺼든요]
  1. 1)

    가: 외국인 걷기 대회에 참가할 거예요? 나: 네, 참가하려고 해요.

    가: Bạn sẽ tham gia cuộc thi đi bộ của người nước ngoài chứ? 나: Vâng, tôi định tham gia.

  2. 2)

    가: 한마음 걷기 축제가 뭐예요? 나: 참가자들이 함께 걷는 거예요.

    가: Lễ hội đi bộ 한마음 là gì vậy? 나: Đó là lễ hội mà những người tham gia cùng nhau đi bộ.

  3. 3)

    가: 무슨 일이 있어요? 피곤한 것 같아요. 나: 하루 종일 걸었거든요.

    가: Có chuyện gì vậy? Trông bạn có vẻ mệt. 나: Vì tôi đã đi bộ cả ngày mà.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 포스터

    áp phích

  • 축제

    lễ hội

  • 대상

    đối tượng

  • 참가비

    phí tham gia

  • 준비물

    vật dụng cần chuẩn bị

  • 문화 공연

    buổi biểu diễn văn hóa

  • 체험거리

    hoạt động trải nghiệm

  • 오시는 길

    đường đến (hướng dẫn đường đi)

  • 문의

    liên hệ

  • 주최

    tổ chức (đơn vị chủ trì)

  • 후원

    tài trợ

  • 게시판

    bảng thông báo

  • 주민 모임

    buổi họp cư dân

  • 동호회

    câu lạc bộ

  • 회원

    hội viên

  • 단수가 되다

    bị cắt nước

  • 뽑다

    tuyển chọn

  • 채용 공고

    thông báo tuyển dụng

  • 한가위

    Tết Trung thu

  • 개최하다

    tổ chức (một sự kiện)

  • 노래 대회

    cuộc thi hát

  • 퀴즈 대회

    cuộc thi đố vui

  • 거주하다

    cư trú

  • 참여하다

    tham gia

  • 가능하다

    có thể được

Bản chép lời

16과-듣기

진행자(남)

안녕하십니까. 2021년 한마음 걷기 축제에 와 주신 여러분 반갑습니다. 올해도 많은 프로그램을 준비했거든요. 먼저 여러분도 잘 아시는 뮤지컬 배우와 아이돌 그룹의 공연이 있을 예정입니다. 오른쪽에서는 무료 진료와 건강 상담을 받을 수도 있고요, 왼쪽에서는 여러 나라의 전통 의상을 체험할 수도 있습니다. 그리고 걷기 축제에 참여하신 모든 분들께 기념품도 드립니다. 자, 그럼 다 같이 준비 운동을 한 다음에 걸어가 볼까요?

Xin chào quý vị. Rất vui được đón chào tất cả mọi người đến với Lễ hội Đi bộ Một Trái Tim năm 2021. Năm nay chúng tôi cũng đã chuẩn bị nhiều chương trình. Trước tiên, sẽ có buổi biểu diễn của các diễn viên nhạc kịch và nhóm nhạc thần tượng mà quý vị đều biết rõ. Ở bên phải, quý vị có thể được khám bệnh và tư vấn sức khỏe miễn phí, còn ở bên trái, quý vị có thể trải nghiệm trang phục truyền thống của nhiều nước. Và chúng tôi cũng sẽ tặng quà lưu niệm cho tất cả những ai tham gia lễ hội đi bộ. Nào, vậy thì sau khi cùng nhau khởi động, chúng ta hãy cùng đi bộ nhé?

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập