Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 16
Vì sự kiện đó bạn có thể dẫn theo gia đình hoặc bạn bè đấy
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và điền vào chỗ trống.
______ 내·외국인
______ Người trong nước · người nước ngoài
Đáp án
대상
Đối tượng
______ 무료(기념품 제공)
______ Miễn phí (có tặng quà lưu niệm)
Đáp án
참가비
Phí tham gia
______ 운동화, 물
______ Giày thể thao, nước uống
Đáp án
준비물
Vật dụng cần chuẩn bị
______ 컵, 부채 만들기
______ Làm cốc, làm quạt
Đáp án
체험거리
Hoạt động trải nghiệm
______ 상암동 월드컵 경기장
______ Sân vận động World Cup Sangam-dong
Đáp án
장소
Địa điểm
지구촌 한마을 걷기 축제
Lễ hội đi bộ Một làng chung toàn cầu
10월 29일(금) 09:00~14:00. 문화 공연: 가수 및 댄스팀 공연. 오시는 길: 버스 571, 271, 7715, 7011, 7013, 9711번, 지하철 6호선 상암 월드컵 경기장역 1번 출구. 신청 및 문의: http://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822. 주최: 서울출입국·외국인청. 후원: 법무부.
Ngày 29 tháng 10 (Thứ Sáu) 09:00~14:00. Biểu diễn văn hóa: biểu diễn của ca sĩ và nhóm nhảy. Đường đến: xe buýt số 571, 271, 7715, 7011, 7013, 9711, tàu điện ngầm tuyến 6 ga Sân vận động World Cup Sangam, cửa ra số 1. Đăng ký và liên hệ: http://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822. Đơn vị tổ chức: Cục Xuất nhập cảnh · Người nước ngoài Seoul. Đơn vị bảo trợ: Bộ Tư pháp.
다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.
아이들과 딸기 농장에 가서 딸기잼 만들기 {}.
Tôi đã cùng bọn trẻ đến nông trại dâu và {} làm mứt dâu.
Đáp án
❶ 체험을 했어요
trải nghiệm
저는 고향 친구들과 함께 다문화의 날 행사에 {}.
Tôi đã cùng bạn bè đồng hương {} sự kiện Ngày Đa văn hóa.
Đáp án
❶ 참가했어요
tham gia
원룸을 구하는 것보다 가격도 저렴하고 회사에서 가까워서 회사 기숙사를 {}.
So với việc tìm phòng đơn thì ký túc xá công ty giá rẻ hơn lại gần công ty nên tôi đã {} ký túc xá công ty.
Đáp án
❷ 신청했어요
đăng ký
궁금한 것은 언제든지 전화로 {}.
Có điều gì thắc mắc thì bạn hãy {} qua điện thoại bất cứ lúc nào.
Đáp án
❶ 문의하세요
hỏi thăm
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
잠깐 동안 물이 나오지 않아요.
Trong chốc lát sẽ không có nước.
Đáp án
❷ 단수
Cúp nước
고장이 났는지 살펴보고 고장 난 곳을 고쳐요.
Kiểm tra xem có bị hỏng hóc không rồi sửa chỗ bị hỏng.
Đáp án
❸ 점검
Kiểm tra
회사 등에서 필요한 사람을 뽑아요.
Tuyển những người phù hợp với nhu cầu của công ty và các tổ chức khác.
Đáp án
❹ 채용
Tuyển dụng
잃어버린 물건
Đồ vật bị đánh mất
Đáp án
❶ 분실물
Đồ thất lạc
분실물
Đồ thất lạc
단수
Cúp nước
점검
Kiểm tra
채용
Tuyển dụng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 빈칸에 쓰세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và điền vào chỗ trống.
직원 ______ 공고
Thông báo ______ nhân viên
자동차 부품 공장에서 함께 일할 직원을 모집합니다.
Tuyển nhân viên làm việc cùng tại nhà máy phụ tùng ô tô.
모집 분야: 자동차 부품 조립
Lĩnh vực tuyển: Lắp ráp phụ tùng ô tô
______ 조건: 월~토 9:00~18:00
Điều kiện ______ : Thứ Hai~Thứ Bảy 9:00~18:00
______ : 010-5678-1234
______ : 010-5678-1234
Đáp án
채용, 근무, 연락처
Tuyển dụng, làm việc, thông tin liên lạc
우리 동네 축구 동호회 회원 ______
______ thành viên câu lạc bộ bóng đá của khu phố chúng ta
축구를 좋아하시는 회원을 모집합니다.
Tuyển thành viên yêu thích bóng đá.
모집 인원: ○○명
Số lượng tuyển: ○○ người
______ 시간: 토, 일 9:00~12:00
Thời gian ______ : Thứ Bảy, Chủ Nhật 9:00~12:00
______ : 010-1234-5678
______ : 010-1234-5678
Đáp án
모집, 모임, 연락처
Tuyển mộ, buổi họp mặt, thông tin liên lạc
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -을 | 기본형 | -ㄹ |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹을 | 가다 | 갈 |
| 찍다 | Đáp án 찍을 | 보내다 | 보낼 |
| 잡다 | Đáp án 잡을 | 오다 | Đáp án 올 |
| 앉다 | Đáp án 앉을 | 신청하다 | Đáp án 신청할 |
| 찾다 | Đáp án 찾을 | 판매하다 | Đáp án 판매할 |
| ★듣다 | Đáp án 들을 | ★만들다 | Đáp án 만들 |
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 다음 장소는 어디예요?
가: Địa điểm tiếp theo là ở đâu vậy?
A: 나: 다음 관람할 곳은 제주 박물관입니다. (관람하다)
나: Nơi tham quan tiếp theo là Bảo tàng Jeju. (참관/관람하다)
가: 여기는 어디예요?
가: Đây là đâu vậy?
나: 제가 이번에 합격해서 다음 달부터 ______ 회사예요. (다니다)
나: Đây là công ty mà lần này tôi đã trúng tuyển và sẽ ______ từ tháng sau. (다니다)
Đáp án
다닐
다닐
가: 여름휴가는 어디로 갈 거예요?
가: Kỳ nghỉ hè bạn sẽ đi đâu?
나: 베트남 고향에 ______ 생각이에요. (다녀오다)
나: Tôi định ______ quê ở Việt Nam. (다녀오다)
Đáp án
다녀올
다녀올
가: 오늘부터 새 상품이 들어와요?
가: Từ hôm nay có hàng mới về không?
나: 네, 오늘부터 ______ 상품은 화장품이에요. (판매하다)
나: Vâng, mỹ phẩm là mặt hàng sẽ được ______ kể từ hôm nay. (판매하다)
Đáp án
판매할
판매할
가: 부엌에서 뭐 해요?
가: Bạn đang làm gì trong bếp vậy?
나: 저녁 모임 때 ______ 음식을 만들고 있어요. (먹다)
나: Tôi đang làm món ăn để ______ trong buổi họp mặt tối nay. (먹다)
Đáp án
먹을
먹을
가: 뭘 그렇게 쓰고 있어요?
가: Bạn đang viết gì mà chăm chú thế?
나: 이따가 마트에서 ______ 것들을 미리 적고 있어요. (사다)
나: Tôi đang ghi trước những thứ sẽ ______ ở siêu thị lát nữa. (사다)
Đáp án
살
살
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: 저는 커피를 안 마셔요. 커피를 마시면 ______. (잠을 못 자다)
Tôi không uống cà phê. Vì nếu uống cà phê thì ______. (không ngủ được)
A: 잠을 못 자거든요
vì không ngủ được
저는 노래하는 것을 좋아해요. 노래를 하면 ______. (기분이 좋다)
Tôi thích hát. Vì khi hát thì ______. (tâm trạng vui vẻ)
Đáp án
기분이 좋거든요
vì tâm trạng vui vẻ
이 우산을 가지고 가세요. 저는 다른 ______. (우산이 있다)
Bạn cầm cái ô này đi. Vì tôi có ______ khác. (có ô)
Đáp án
우산이 있거든요
vì tôi có ô khác
지금은 밥 먹을 시간이 없어요. 조금 후에 ______. (중요한 회의가 있다)
Bây giờ tôi không có thời gian ăn cơm. Vì một lát nữa ______. (có cuộc họp quan trọng)
Đáp án
중요한 회의가 있거든요
vì có cuộc họp quan trọng
퇴근 후에 도서관에 가려고 해요. 내일 중요한 ______. (시험이 있다)
Sau khi tan làm tôi định đi thư viện. Vì ngày mai có ______ quan trọng. (có kỳ thi)
Đáp án
시험이 있거든요
vì có kỳ thi
내일은 공항에 가야 해요. 고향에서 가족들이 ______. (한국에 오다)
Ngày mai tôi phải ra sân bay. Vì gia đình từ quê nhà ______. (đến Hàn Quốc)
Đáp án
한국에 오거든요
vì đến Hàn Quốc
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 왜 가방을 싸고 있어요?
가: Sao bạn lại đang xếp hành lý vậy?
A: 나: 내일 친구들하고 여행을 가기로 했거든요. (여행을 가기로 했다)
나: Vì ngày mai tôi đã hẹn đi du lịch với bạn bè. (đã hẹn đi du lịch)
가: 우리 반 안젤라 씨는 왜 인기가 많아요?
가: Sao bạn 안젤라 lớp mình lại được nhiều người yêu mến vậy?
나: 주변 사람들에게 친절하고 ______. (이야기를 재미있게 하다)
나: Vì bạn ấy thân thiện với mọi người xung quanh và ______. (nói chuyện rất vui)
Đáp án
이야기를 재미있게 하거든요
vì nói chuyện rất vui
가: 왜 야채만 먹어요?
가: Sao bạn chỉ ăn rau vậy?
나: 저는 채식을 해서 ______. (고기를 안 먹다)
나: Vì tôi ăn chay nên ______. (không ăn thịt)
Đáp án
고기를 안 먹거든요
vì không ăn thịt
가: 무슨 약이에요?
가: Thuốc gì vậy?
나: 며칠 전에 비를 맞아서 ______. (감기에 걸렸다)
나: Vì mấy hôm trước tôi bị dính mưa nên ______. (bị cảm)
Đáp án
감기에 걸렸거든요
vì bị cảm
가: 많이 피곤해 보여요.
가: Trông bạn có vẻ mệt lắm.
나: 어제 밤 11시까지 ______. (야근을 했다)
나: Vì tối qua tôi ______ đến 11 giờ. (làm thêm giờ)
Đáp án
야근을 했거든요
vì làm thêm giờ
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó thử nói xem.
가: 주말에 시간 있으면 야구장에 같이 갈래요?
가: Cuối tuần nếu có thời gian, bạn có muốn cùng đi sân bóng chày không?
나: 좋아요. 저도 고향에 있을 때부터 ______.
나: Được thôi. Vì tôi cũng ______ từ khi còn ở quê nhà.
Đáp án
야구를 좋아했거든요
vì thích bóng chày
가: 산에 갈 때 무엇이 필요해요?
가: Khi đi leo núi thì cần những gì?
나: 산에 올라갈 때는 준비물로 ______.
나: Khi leo núi thì cần chuẩn bị ______.
Đáp án
마실 물이 필요해요
cần có nước uống
가: 여러 가지 수업 중에서 무슨 수업을 들을 거예요?
가: Trong nhiều lớp học khác nhau, bạn sẽ học lớp nào?
나: 저는 컴퓨터 수업을 ______.
나: Tôi ______ lớp học máy tính.
Đáp án
신청할 계획이에요
dự định đăng ký
다음을 듣고 물음에 답하세요.
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.
두 사람은 어디에 가려고 해요?
Hai người định đi đâu?
Đáp án mẫu
서울 세계 불꽃 축제에 가려고 해요.
Họ định đi Lễ hội pháo hoa thế giới Seoul.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.
불꽃 쇼는 낮에 잘 구경할 수 있어요.
Có thể xem màn trình diễn pháo hoa rõ vào ban ngày.
Đáp án
X
X
축제 장소 주변에서 음식을 살 수 있어요.
Có thể mua đồ ăn ở khu vực xung quanh địa điểm lễ hội.
Đáp án
O
O
갈 때 준비물로 돗자리가 있으면 좋아요.
Khi đi, nên mang theo tấm trải để ngồi.
Đáp án
O
O
읽기와 쓰기
Đọc và viết
다음 글을 읽고 물음에 답하세요.
Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
보령시는 올해 보령 머드 축제를 7월 13일부터 22일까지 개최합니다. 이번 축제는 대천 해수욕장에서 열리며 진흙을 이용한 다양한 체험을 즐길 수 있습니다. 체험거리는 머드 씨름 대회, 머드 슬라이딩, 머드 교도소, 갯벌 스키 대회 등 다양한 프로그램이 준비되어 있습니다. 머드 축제에 참여하여 게임에서 1등을 하면 머드 화장품, 호텔 숙박권 등 다양한 경품도 받을 수 있습니다.
Thành phố Boryeong năm nay tổ chức Lễ hội bùn Boryeong từ ngày 13 đến ngày 22 tháng 7. Lễ hội lần này được tổ chức tại bãi biển Daecheon và bạn có thể tận hưởng nhiều trải nghiệm khác nhau với bùn. Về các hoạt động trải nghiệm, có nhiều chương trình đa dạng như thi đấu vật bùn, trượt bùn, nhà tù bùn, thi trượt tuyết trên bãi bùn, v.v. Nếu bạn tham gia Lễ hội bùn và giành giải nhất trong các trò chơi, bạn còn có thể nhận được nhiều phần quà đa dạng như mỹ phẩm bùn, phiếu nghỉ khách sạn, v.v.
무슨 축제에 대해 소개하고 있습니까?
Bài viết đang giới thiệu về lễ hội nào?
Đáp án mẫu
보령 머드 축제를 소개하고 있습니다.
Đang giới thiệu về Lễ hội bùn Boryeong.
머드 축제에서 즐길 수 있는 체험거리가 아닌 것은 무엇입니까?
Hoạt động trải nghiệm nào KHÔNG có ở Lễ hội bùn?
Đáp án
❹ 머드 호텔
Khách sạn bùn
머드 축제의 경품은 무엇이 있습니까?
Phần quà của Lễ hội bùn có những gì?
Đáp án mẫu
머드 화장품, 호텔 숙박권 등
Mỹ phẩm bùn, phiếu nghỉ khách sạn, v.v.
윗글을 읽고 아래 축제 포스터의 내용을 완성하세요.
Hãy đọc bài viết trên và hoàn thành nội dung của áp phích lễ hội bên dưới.
보령 머드 축제에서 시원한 여름을 즐기세요!
Hãy tận hưởng mùa hè mát mẻ tại Lễ hội bùn Boryeong!
장소: 1) 일시: 2) 체험거리: 머드 씨름 대회, 머드 슬라이딩 등 * 게임에 참가하여 1등을 하신 분께는 경품으로 3)을 드립니다. 주최 및 협찬: 보령 시청 참가 문의: 보령 시청 041-930-3114
Địa điểm: {1} Thời gian: {2} Hoạt động trải nghiệm: Thi đấu vật bùn, trượt bùn, v.v. * Người tham gia trò chơi và giành giải nhất sẽ được tặng {3} làm phần quà. Đơn vị tổ chức và tài trợ: Ủy ban thành phố Boryeong Liên hệ tham gia: Ủy ban thành phố Boryeong 041-930-3114
Đáp án mẫu
대천 해수욕장
Bãi biển Daecheon
Đáp án mẫu
7월 13일~22일
Ngày 13~22 tháng 7
Đáp án mẫu
머드 화장품/호텔 숙박권 등
Mỹ phẩm bùn/phiếu nghỉ khách sạn, v.v.
16과-듣기
이링(여 1)
왕흔 씨, 주말에 서울 세계 불꽃 축제에 같이 갈래요? 1년에 한 번 하는 정말 유명한 축제거든요.
왕흔 ơi, cuối tuần này bạn có muốn đi Lễ hội Pháo hoa Thế giới Seoul cùng mình không? Đây là lễ hội rất nổi tiếng, mỗi năm chỉ tổ chức một lần đấy.
왕흔(여 2)
거기 가서 뭘 하는 거예요?
Đến đó thì mình làm gì vậy?
이링(여 1)
한강에서 밤에 하는 불꽃 쇼를 구경하는 거예요. 주변에서 맛있는 것도 많이 팔아서 먹으면서 구경할 수 있어요.
Mình sẽ ngắm màn trình diễn pháo hoa ban đêm ở sông Hàn. Xung quanh cũng bán nhiều món ngon nên có thể vừa ăn vừa xem.
왕흔(여 2)
재미있겠어요. 그럼 갈 때 뭘 준비해야 돼요?
Nghe thú vị nhỉ. Vậy khi đi mình cần chuẩn bị những gì?
이링(여 1)
의자가 없으니까 바닥에 깔 돗자리하고 밤에는 조금 추우니까 덮을 옷이 있으면 좋아요.
Vì không có ghế nên mang theo chiếu để trải xuống đất thì tốt. Ban đêm hơi lạnh, vì vậy cũng nên mang theo áo khoác để giữ ấm.