Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Sách bài tập · Lớp 2 · Bài 16

그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Vì sự kiện đó bạn có thể dẫn theo gia đình hoặc bạn bè đấy

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 100

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 빈칸에 쓰세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và điền vào chỗ trống.

  1. 1)

    ______ 내·외국인

    ______ Người trong nước · người nước ngoài

    Đáp án

    대상

    Đối tượng

  2. 2)

    ______ 무료(기념품 제공)

    ______ Miễn phí (có tặng quà lưu niệm)

    Đáp án

    참가비

    Phí tham gia

  3. 3)

    ______ 운동화, 물

    ______ Giày thể thao, nước uống

    Đáp án

    준비물

    Vật dụng cần chuẩn bị

  4. 4)

    ______ 컵, 부채 만들기

    ______ Làm cốc, làm quạt

    Đáp án

    체험거리

    Hoạt động trải nghiệm

  5. 5)

    ______ 상암동 월드컵 경기장

    ______ Sân vận động World Cup Sangam-dong

    Đáp án

    장소

    Địa điểm

단어장

  • 장소- Địa điểm
  • 참가비- Phí tham gia
  • 준비물- Vật dụng cần chuẩn bị
  • 체험거리- Hoạt động trải nghiệm
  • 대상- Đối tượng

지구촌 한마을 걷기 축제

Lễ hội đi bộ Một làng chung toàn cầu

Trang 100 trong sách

10월 29일(금) 09:00~14:00. 문화 공연: 가수 및 댄스팀 공연. 오시는 길: 버스 571, 271, 7715, 7011, 7013, 9711번, 지하철 6호선 상암 월드컵 경기장역 1번 출구. 신청 및 문의: http://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822. 주최: 서울출입국·외국인청. 후원: 법무부.

Ngày 29 tháng 10 (Thứ Sáu) 09:00~14:00. Biểu diễn văn hóa: biểu diễn của ca sĩ và nhóm nhảy. Đường đến: xe buýt số 571, 271, 7715, 7011, 7013, 9711, tàu điện ngầm tuyến 6 ga Sân vận động World Cup Sangam, cửa ra số 1. Đăng ký và liên hệ: http://togetherwalk.co.kr, 02-522-8822. Đơn vị tổ chức: Cục Xuất nhập cảnh · Người nước ngoài Seoul. Đơn vị bảo trợ: Bộ Tư pháp.

2

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    아이들과 딸기 농장에 가서 딸기잼 만들기 {}.

    Tôi đã cùng bọn trẻ đến nông trại dâu và {} làm mứt dâu.

    • ❶ 체험을 했어요trải nghiệm
    • ❷ 문의를 했어요hỏi thăm

    Đáp án

    ❶ 체험을 했어요

    trải nghiệm

  2. 2)

    저는 고향 친구들과 함께 다문화의 날 행사에 {}.

    Tôi đã cùng bạn bè đồng hương {} sự kiện Ngày Đa văn hóa.

    • ❶ 참가했어요tham gia
    • ❷ 모집했어요tuyển

    Đáp án

    ❶ 참가했어요

    tham gia

  3. 3)

    원룸을 구하는 것보다 가격도 저렴하고 회사에서 가까워서 회사 기숙사를 {}.

    So với việc tìm phòng đơn thì ký túc xá công ty giá rẻ hơn lại gần công ty nên tôi đã {} ký túc xá công ty.

    • ❶ 체험했어요trải nghiệm
    • ❷ 신청했어요đăng ký

    Đáp án

    ❷ 신청했어요

    đăng ký

  4. 4)

    궁금한 것은 언제든지 전화로 {}.

    Có điều gì thắc mắc thì bạn hãy {} qua điện thoại bất cứ lúc nào.

    • ❶ 문의하세요hỏi thăm
    • ❷ 신청하세요đăng ký

    Đáp án

    ❶ 문의하세요

    hỏi thăm

p. 101
3

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    잠깐 동안 물이 나오지 않아요.

    Trong chốc lát sẽ không có nước.

    Đáp án

    ❷ 단수

    Cúp nước

  2. 2)

    고장이 났는지 살펴보고 고장 난 곳을 고쳐요.

    Kiểm tra xem có bị hỏng hóc không rồi sửa chỗ bị hỏng.

    Đáp án

    ❸ 점검

    Kiểm tra

  3. 3)

    회사 등에서 필요한 사람을 뽑아요.

    Tuyển những người phù hợp với nhu cầu của công ty và các tổ chức khác.

    Đáp án

    ❹ 채용

    Tuyển dụng

  4. 4)

    잃어버린 물건

    Đồ vật bị đánh mất

    Đáp án

    ❶ 분실물

    Đồ thất lạc

  • ❶

    분실물

    Đồ thất lạc

  • ❷

    단수

    Cúp nước

  • ❸

    점검

    Kiểm tra

  • ❹

    채용

    Tuyển dụng

단어장

  • 근무- Làm việc
  • 연락처- Thông tin liên lạc
  • 채용- Tuyển dụng
  • 모임- Buổi họp mặt
  • 모집- Tuyển mộ
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 빈칸에 쓰세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 và điền vào chỗ trống.

  1. 1)

    직원 ______ 공고

    Thông báo ______ nhân viên

    자동차 부품 공장에서 함께 일할 직원을 모집합니다.

    Tuyển nhân viên làm việc cùng tại nhà máy phụ tùng ô tô.

    모집 분야: 자동차 부품 조립

    Lĩnh vực tuyển: Lắp ráp phụ tùng ô tô

    ______ 조건: 월~토 9:00~18:00

    Điều kiện ______ : Thứ Hai~Thứ Bảy 9:00~18:00

    ______ : 010-5678-1234

    ______ : 010-5678-1234

    Đáp án

    채용, 근무, 연락처

    Tuyển dụng, làm việc, thông tin liên lạc

  2. 2)

    우리 동네 축구 동호회 회원 ______

    ______ thành viên câu lạc bộ bóng đá của khu phố chúng ta

    축구를 좋아하시는 회원을 모집합니다.

    Tuyển thành viên yêu thích bóng đá.

    모집 인원: ○○명

    Số lượng tuyển: ○○ người

    ______ 시간: 토, 일 9:00~12:00

    Thời gian ______ : Thứ Bảy, Chủ Nhật 9:00~12:00

    ______ : 010-1234-5678

    ______ : 010-1234-5678

    Đáp án

    모집, 모임, 연락처

    Tuyển mộ, buổi họp mặt, thông tin liên lạc

문법

Ngữ pháp
p. 102
동

-을

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을기본형-ㄹ
먹다먹을가다갈
찍다

Đáp án

찍을

보내다보낼
잡다

Đáp án

잡을

오다

Đáp án

올

앉다

Đáp án

앉을

신청하다

Đáp án

신청할

찾다

Đáp án

찾을

판매하다

Đáp án

판매할

★듣다

Đáp án

들을

★만들다

Đáp án

만들

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 다음 장소는 어디예요?

가: Địa điểm tiếp theo là ở đâu vậy?

A: 나: 다음 관람할 곳은 제주 박물관입니다. (관람하다)

나: Nơi tham quan tiếp theo là Bảo tàng Jeju. (참관/관람하다)

  1. 1)

    가: 여기는 어디예요?

    가: Đây là đâu vậy?

    나: 제가 이번에 합격해서 다음 달부터 ______ 회사예요. (다니다)

    나: Đây là công ty mà lần này tôi đã trúng tuyển và sẽ ______ từ tháng sau. (다니다)

    Đáp án

    다닐

    다닐

  2. 2)

    가: 여름휴가는 어디로 갈 거예요?

    가: Kỳ nghỉ hè bạn sẽ đi đâu?

    나: 베트남 고향에 ______ 생각이에요. (다녀오다)

    나: Tôi định ______ quê ở Việt Nam. (다녀오다)

    Đáp án

    다녀올

    다녀올

  3. 3)

    가: 오늘부터 새 상품이 들어와요?

    가: Từ hôm nay có hàng mới về không?

    나: 네, 오늘부터 ______ 상품은 화장품이에요. (판매하다)

    나: Vâng, mỹ phẩm là mặt hàng sẽ được ______ kể từ hôm nay. (판매하다)

    Đáp án

    판매할

    판매할

  4. 4)

    가: 부엌에서 뭐 해요?

    가: Bạn đang làm gì trong bếp vậy?

    나: 저녁 모임 때 ______ 음식을 만들고 있어요. (먹다)

    나: Tôi đang làm món ăn để ______ trong buổi họp mặt tối nay. (먹다)

    Đáp án

    먹을

    먹을

  5. 5)

    가: 뭘 그렇게 쓰고 있어요?

    가: Bạn đang viết gì mà chăm chú thế?

    나: 이따가 마트에서 ______ 것들을 미리 적고 있어요. (사다)

    나: Tôi đang ghi trước những thứ sẽ ______ ở siêu thị lát nữa. (사다)

    Đáp án

    살

    살

p. 103
동형

-거든요(이유)

1

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 저는 커피를 안 마셔요. 커피를 마시면 ______. (잠을 못 자다)

Tôi không uống cà phê. Vì nếu uống cà phê thì ______. (không ngủ được)

A: 잠을 못 자거든요

vì không ngủ được

  1. 1)

    저는 노래하는 것을 좋아해요. 노래를 하면 ______. (기분이 좋다)

    Tôi thích hát. Vì khi hát thì ______. (tâm trạng vui vẻ)

    Đáp án

    기분이 좋거든요

    vì tâm trạng vui vẻ

  2. 2)

    이 우산을 가지고 가세요. 저는 다른 ______. (우산이 있다)

    Bạn cầm cái ô này đi. Vì tôi có ______ khác. (có ô)

    Đáp án

    우산이 있거든요

    vì tôi có ô khác

  3. 3)

    지금은 밥 먹을 시간이 없어요. 조금 후에 ______. (중요한 회의가 있다)

    Bây giờ tôi không có thời gian ăn cơm. Vì một lát nữa ______. (có cuộc họp quan trọng)

    Đáp án

    중요한 회의가 있거든요

    vì có cuộc họp quan trọng

  4. 4)

    퇴근 후에 도서관에 가려고 해요. 내일 중요한 ______. (시험이 있다)

    Sau khi tan làm tôi định đi thư viện. Vì ngày mai có ______ quan trọng. (có kỳ thi)

    Đáp án

    시험이 있거든요

    vì có kỳ thi

  5. 5)

    내일은 공항에 가야 해요. 고향에서 가족들이 ______. (한국에 오다)

    Ngày mai tôi phải ra sân bay. Vì gia đình từ quê nhà ______. (đến Hàn Quốc)

    Đáp án

    한국에 오거든요

    vì đến Hàn Quốc

2

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 왜 가방을 싸고 있어요?

가: Sao bạn lại đang xếp hành lý vậy?

A: 나: 내일 친구들하고 여행을 가기로 했거든요. (여행을 가기로 했다)

나: Vì ngày mai tôi đã hẹn đi du lịch với bạn bè. (đã hẹn đi du lịch)

  1. 1)

    가: 우리 반 안젤라 씨는 왜 인기가 많아요?

    가: Sao bạn 안젤라 lớp mình lại được nhiều người yêu mến vậy?

    나: 주변 사람들에게 친절하고 ______. (이야기를 재미있게 하다)

    나: Vì bạn ấy thân thiện với mọi người xung quanh và ______. (nói chuyện rất vui)

    Đáp án

    이야기를 재미있게 하거든요

    vì nói chuyện rất vui

  2. 2)

    가: 왜 야채만 먹어요?

    가: Sao bạn chỉ ăn rau vậy?

    나: 저는 채식을 해서 ______. (고기를 안 먹다)

    나: Vì tôi ăn chay nên ______. (không ăn thịt)

    Đáp án

    고기를 안 먹거든요

    vì không ăn thịt

  3. 3)

    가: 무슨 약이에요?

    가: Thuốc gì vậy?

    나: 며칠 전에 비를 맞아서 ______. (감기에 걸렸다)

    나: Vì mấy hôm trước tôi bị dính mưa nên ______. (bị cảm)

    Đáp án

    감기에 걸렸거든요

    vì bị cảm

  4. 4)

    가: 많이 피곤해 보여요.

    가: Trông bạn có vẻ mệt lắm.

    나: 어제 밤 11시까지 ______. (야근을 했다)

    나: Vì tối qua tôi ______ đến 11 giờ. (làm thêm giờ)

    Đáp án

    야근을 했거든요

    vì làm thêm giờ

말하기

Nói
p. 104

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó thử nói xem.

  1. 1)

    가: 주말에 시간 있으면 야구장에 같이 갈래요?

    가: Cuối tuần nếu có thời gian, bạn có muốn cùng đi sân bóng chày không?

    나: 좋아요. 저도 고향에 있을 때부터 ______.

    나: Được thôi. Vì tôi cũng ______ từ khi còn ở quê nhà.

    Đáp án

    야구를 좋아했거든요

    vì thích bóng chày

  2. 2)

    가: 산에 갈 때 무엇이 필요해요?

    가: Khi đi leo núi thì cần những gì?

    나: 산에 올라갈 때는 준비물로 ______.

    나: Khi leo núi thì cần chuẩn bị ______.

    Đáp án

    마실 물이 필요해요

    cần có nước uống

  3. 3)

    가: 여러 가지 수업 중에서 무슨 수업을 들을 거예요?

    가: Trong nhiều lớp học khác nhau, bạn sẽ học lớp nào?

    나: 저는 컴퓨터 수업을 ______.

    나: Tôi ______ lớp học máy tính.

    Đáp án

    신청할 계획이에요

    dự định đăng ký

다음을 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    두 사람은 어디에 가려고 해요?

    Hai người định đi đâu?

    Đáp án mẫu

    서울 세계 불꽃 축제에 가려고 해요.

    Họ định đi Lễ hội pháo hoa thế giới Seoul.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ❶

    불꽃 쇼는 낮에 잘 구경할 수 있어요.

    Có thể xem màn trình diễn pháo hoa rõ vào ban ngày.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    축제 장소 주변에서 음식을 살 수 있어요.

    Có thể mua đồ ăn ở khu vực xung quanh địa điểm lễ hội.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    갈 때 준비물로 돗자리가 있으면 좋아요.

    Khi đi, nên mang theo tấm trải để ngồi.

    Đáp án

    O

    O

p. 105

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 물음에 답하세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

보령시는 올해 보령 머드 축제를 7월 13일부터 22일까지 개최합니다. 이번 축제는 대천 해수욕장에서 열리며 진흙을 이용한 다양한 체험을 즐길 수 있습니다. 체험거리는 머드 씨름 대회, 머드 슬라이딩, 머드 교도소, 갯벌 스키 대회 등 다양한 프로그램이 준비되어 있습니다. 머드 축제에 참여하여 게임에서 1등을 하면 머드 화장품, 호텔 숙박권 등 다양한 경품도 받을 수 있습니다.

Thành phố Boryeong năm nay tổ chức Lễ hội bùn Boryeong từ ngày 13 đến ngày 22 tháng 7. Lễ hội lần này được tổ chức tại bãi biển Daecheon và bạn có thể tận hưởng nhiều trải nghiệm khác nhau với bùn. Về các hoạt động trải nghiệm, có nhiều chương trình đa dạng như thi đấu vật bùn, trượt bùn, nhà tù bùn, thi trượt tuyết trên bãi bùn, v.v. Nếu bạn tham gia Lễ hội bùn và giành giải nhất trong các trò chơi, bạn còn có thể nhận được nhiều phần quà đa dạng như mỹ phẩm bùn, phiếu nghỉ khách sạn, v.v.

  1. 1)

    무슨 축제에 대해 소개하고 있습니까?

    Bài viết đang giới thiệu về lễ hội nào?

    Đáp án mẫu

    보령 머드 축제를 소개하고 있습니다.

    Đang giới thiệu về Lễ hội bùn Boryeong.

  1. 2)

    머드 축제에서 즐길 수 있는 체험거리가 아닌 것은 무엇입니까?

    Hoạt động trải nghiệm nào KHÔNG có ở Lễ hội bùn?

    • ❶ 머드 씨름Vật bùn
    • ❷ 갯벌 스키Trượt tuyết trên bãi bùn
    • ❸ 머드 슬라이딩Trượt bùn
    • ❹ 머드 호텔Khách sạn bùn

    Đáp án

    ❹ 머드 호텔

    Khách sạn bùn

  1. 3)

    머드 축제의 경품은 무엇이 있습니까?

    Phần quà của Lễ hội bùn có những gì?

    Đáp án mẫu

    머드 화장품, 호텔 숙박권 등

    Mỹ phẩm bùn, phiếu nghỉ khách sạn, v.v.

2

윗글을 읽고 아래 축제 포스터의 내용을 완성하세요.

Hãy đọc bài viết trên và hoàn thành nội dung của áp phích lễ hội bên dưới.

보령 머드 축제에서 시원한 여름을 즐기세요!

Hãy tận hưởng mùa hè mát mẻ tại Lễ hội bùn Boryeong!

장소: 1) 일시: 2) 체험거리: 머드 씨름 대회, 머드 슬라이딩 등 * 게임에 참가하여 1등을 하신 분께는 경품으로 3)을 드립니다. 주최 및 협찬: 보령 시청 참가 문의: 보령 시청 041-930-3114

Địa điểm: {1} Thời gian: {2} Hoạt động trải nghiệm: Thi đấu vật bùn, trượt bùn, v.v. * Người tham gia trò chơi và giành giải nhất sẽ được tặng {3} làm phần quà. Đơn vị tổ chức và tài trợ: Ủy ban thành phố Boryeong Liên hệ tham gia: Ủy ban thành phố Boryeong 041-930-3114

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    대천 해수욕장

    Bãi biển Daecheon

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    7월 13일~22일

    Ngày 13~22 tháng 7

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    머드 화장품/호텔 숙박권 등

    Mỹ phẩm bùn/phiếu nghỉ khách sạn, v.v.

Bản chép lời

16과-듣기

이링(여 1)

왕흔 씨, 주말에 서울 세계 불꽃 축제에 같이 갈래요? 1년에 한 번 하는 정말 유명한 축제거든요.

왕흔 ơi, cuối tuần này bạn có muốn đi Lễ hội Pháo hoa Thế giới Seoul cùng mình không? Đây là lễ hội rất nổi tiếng, mỗi năm chỉ tổ chức một lần đấy.

왕흔(여 2)

거기 가서 뭘 하는 거예요?

Đến đó thì mình làm gì vậy?

이링(여 1)

한강에서 밤에 하는 불꽃 쇼를 구경하는 거예요. 주변에서 맛있는 것도 많이 팔아서 먹으면서 구경할 수 있어요.

Mình sẽ ngắm màn trình diễn pháo hoa ban đêm ở sông Hàn. Xung quanh cũng bán nhiều món ngon nên có thể vừa ăn vừa xem.

왕흔(여 2)

재미있겠어요. 그럼 갈 때 뭘 준비해야 돼요?

Nghe thú vị nhỉ. Vậy khi đi mình cần chuẩn bị những gì?

이링(여 1)

의자가 없으니까 바닥에 깔 돗자리하고 밤에는 조금 추우니까 덮을 옷이 있으면 좋아요.

Vì không có ghế nên mang theo chiếu để trải xuống đất thì tốt. Ban đêm hơi lạnh, vì vậy cũng nên mang theo áo khoác để giữ ấm.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học