Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 2

Lớp 2 · Bài 17

잠을 푹 자면 좋겠어요

Mong sao ngủ được thật ngon

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

잠을 푹 자면 좋겠어요

Mong sao ngủ được thật ngon

단어장

  • 주제: 건강- Chủ đề: Sức khỏe
  • 어휘와 문법: 건강한 생활 습관, 건강 이상 증상, 동형-으면 좋겠다, 명에- Từ vựng và ngữ pháp: Thói quen sinh hoạt lành mạnh, các triệu chứng bất thường về sức khỏe, động từ/tính từ-으면 좋겠다, danh từ-에
  • 활동: 건강에 대해 조언하기, 건강한 생활 습관에 대해 글 쓰기- Hoạt động: Đưa ra lời khuyên về sức khỏe, viết bài về thói quen sinh hoạt lành mạnh
  • 문화와 정보: 민간요법- Văn hóa và thông tin: Các phương thuốc dân gian

이 사람들은 건강을 위해서 뭘 해요?

Những người này làm gì để giữ sức khỏe?

여러분은 건강을 위해서 뭘 해요?

Bạn làm gì để giữ sức khỏe?

어휘

Từ vựng
p. 184

어휘와 문법 1

Từ vựng và ngữ pháp 1

여러분의 건강은 어때요? 보통 어떻게 생활해요?

Sức khỏe của bạn thế nào? Bạn thường sinh hoạt ra sao?

  • 음식을 골고루 먹다

    Ăn uống đa dạng, đầy đủ các loại thức ăn

  • 운동을 꾸준히 하다

    Tập thể dục đều đặn

  • 잠을 충분히 자다

    Ngủ đủ giấc

  • 식사를 규칙적으로 하다

    Ăn uống đúng bữa, điều độ

  • 편식이 심하다

    Kén ăn nặng

  • 운동을 거의 하지 않다

    Hầu như không tập thể dục

  • 잠이 부족하다

    Thiếu ngủ

  • 식사가 불규칙하다

    Ăn uống thất thường

저는 건강한 편이에요. 운동을 꾸준히 하거든요.

Tôi thuộc loại khỏe mạnh đấy. Vì tôi tập thể dục đều đặn mà.

건강한 생활 습관에는 또 무엇이 있어요? 이야기해 보세요.

Thói quen sinh hoạt lành mạnh còn có những gì nữa? Hãy thử nói xem.

문법

Ngữ pháp
p. 185
동형

-으면 좋겠다

희망을 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói về mong muốn, hy vọng.

가

이 옷은 어떠세요?

Bộ quần áo này thế nào ạ?

나

디자인은 마음에 드는데 조금 작으면 좋겠어요.

Thiết kế thì tôi thích nhưng giá mà nhỏ hơn một chút thì tốt.

  • 가: 주말에 한국어능력시험 보지요? 나: 네, 맞아요. 이번에는 꼭 합격하면 좋겠어요.

    가: Cuối tuần bạn thi năng lực tiếng Hàn đúng không? 나: Vâng, đúng rồi. Lần này giá mà tôi đậu được thì tốt quá.

  • 이번 여름에 고향에 갔다 오면 좋겠어요.

    Giá mà mùa hè này tôi về thăm quê rồi quay lại được thì tốt.

  • 비자를 연장할 수 있으면 좋겠어요.

    Giá mà tôi có thể gia hạn visa được thì tốt.

먹다-> 먹으면 좋겠다
작다-> 작으면 좋겠다
가다-> 가면 좋겠다
건강하다-> 건강하면 좋겠다
1

가족들이 무엇을 하면 좋겠어요?

Bạn mong gia đình mình làm điều gì?

Q: 딸 – 일찍 일어나다

con gái – dậy sớm

A: 우리 딸이 일찍 일어나면 좋겠어요.

Giá mà con gái tôi dậy sớm thì tốt.

  1. 1)

    남편 – 아침을 꼭 먹다

    chồng – nhất định ăn sáng

  2. 2)

    딸 – 게임을 덜 하다

    con gái – bớt chơi game

  3. 3)

    남편 – 술을 덜 마시다

    chồng – bớt uống rượu

2

여러분은 올해 꼭 하고 싶은 일이 있어요? 친구와 이야기해 보세요.

Năm nay bạn có việc gì nhất định muốn làm không? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

Q: 저는 올해 한국어능력시험 3급에 합격하면 좋겠어요.

Tôi mong năm nay sẽ đỗ cấp 3 trong Kỳ thi năng lực tiếng Hàn.

A:

  1. 1)

    ______

    ______

p. 186

어휘와 문법 2

Từ vựng và ngữ pháp 2

지금 괜찮아요? 어디가 안 좋아요?

Bây giờ bạn ổn không? Bạn thấy chỗ nào khó chịu vậy?

  • 안색이 안 좋다

    sắc mặt không tốt

  • 힘(기운)이 없다

    không có sức (mệt mỏi)

  • 입맛이 없다

    không thấy ngon miệng

  • 어지럽다

    chóng mặt

  • 얼굴에 뭐가 나다

    nổi mụn trên mặt

  • 열이 나다

    bị sốt

  • 소화가 안 되다

    bị khó tiêu

  • 몸살이 나다

    bị cảm và đau nhức toàn thân

저는 소화가 안 돼요. 요즘 계속 그러네요.

Tôi bị khó tiêu. Dạo này cứ bị như vậy suốt.

여러분은 피곤할 때 어디가 안 좋아요?

Khi mệt mỏi thì các bạn thấy chỗ nào không khỏe?

저는 피곤할 때 어지러워요.

Khi mệt mỏi tôi bị chóng mặt.

p. 187
명

에

어디에 좋은지 나쁜지를 말할 때 사용해요.

Dùng khi nói một điều gì đó tốt hay không tốt đối với nơi nào hoặc bộ phận nào.

가

이링 씨, 당근을 잘 먹네요. 당근을 좋아해요?

이링 à, bạn ăn cà rốt ngon lành nhỉ. Bạn có thích cà rốt không?

나

당근은 눈에 좋아요. 그래서 많이 먹으려고 해요.

Cà rốt tốt cho mắt. Vì vậy tôi định ăn nhiều.

  • 가: 요즘 계속 피곤한 것 같아요. 나: 그러세요? 그럼 귤을 드세요. 귤은 피로 회복에 좋아요.

    가: Dạo này hình như tôi cứ mệt mỏi suốt. 나: Vậy à? Vậy thì bạn ăn quýt đi. Quýt tốt cho việc hồi phục sức khỏe.

  • 감기에 비타민 시(C)가 좋아요.

    Vitamin C có tác dụng tốt khi bị cảm.

  • 담배는 건강에 좋지 않아요. 담배를 끊으세요.

    Thuốc lá không tốt cho sức khỏe. Hãy bỏ thuốc lá đi.

눈-> 눈에
감기-> 감기에
건강-> 건강에
소화-> 소화에

명이 사람이면 '사람'에게'를 사용해요.

Nếu danh từ là người thì dùng '사람에게'.

1

다음은 어디에 좋을까요? 어디에 안 좋을까요? 이야기해 보세요.

Những thứ sau tốt cho chỗ nào? Không tốt cho chỗ nào? Hãy nói thử xem.

Q: 사과 / 소화 ○

táo / tiêu hóa ○

A: 사과는 소화에 좋아요.

Táo tốt cho tiêu hóa.

  1. 1)

    충분한 잠 / 피부 ○

    giấc ngủ đầy đủ / da ○

  2. 2)

    따뜻한 차 / 감기 ○

    trà ấm / cảm ○

  3. 3)

    짠 음식 / 건강 X

    thức ăn mặn / sức khỏe X

2

여러분은 건강을 위해서 자주 먹는 음식이 있어요? 그 음식은 어디에 좋아요?

Các bạn có món ăn nào thường ăn để tốt cho sức khỏe không? Món ăn đó tốt cho chỗ nào?

Q: 저는 아침마다 사과를 하나 먹어요. 사과는 피부에도 좋고 소화에도 좋거든요.

Mỗi sáng tôi đều ăn một quả táo. Vì táo vừa tốt cho da vừa tốt cho tiêu hóa mà.

A:

  1. 1)

    ______

    ______

말하기

Nói
p. 188

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

아나이스 씨와 제이슨 씨가 건강에 대해 이야기해요. 다음과 같이 이야기해 보세요.

아나이스 và 제이슨 đang nói chuyện về sức khỏe. Hãy nói chuyện theo mẫu dưới đây.

아나이스

제이슨 씨, 무슨 일 있어요? 안색이 안 좋아요.

제이슨 ơi, có chuyện gì vậy? Sắc mặt trông không tốt lắm.

제이슨

요즘 밤에 잘 못 자요. 잠을 충분히 자면 좋겠어요.

Dạo này ban đêm tôi ngủ không ngon. Ước gì tôi ngủ được đủ giấc.

아나이스

그러면 자기 전에 따뜻한 물로 샤워를 해 보세요. 불면증에 좋거든요.

Vậy thì trước khi ngủ bạn thử tắm bằng nước ấm xem. Vì cách đó tốt cho chứng mất ngủ mà.

제이슨

그래요? 오늘부터 한번 해 봐야겠어요.

Vậy à? Từ hôm nay tôi phải thử một lần mới được.

아나이스

며칠 해 보면 괜찮아질 거예요.

Thử vài ngày là sẽ đỡ hơn thôi.

제이슨

알려 줘서 고마워요.

Cảm ơn bạn đã chỉ cho mình.

바꿔서 말하기

Nói thay thế

  1. 1)

    밤에 잘 못 자다, 잠을 충분히 자다

    ban đêm ngủ không ngon, ngủ được đủ giấc

    자기 전에 따뜻한 물로 샤워를 하다, 불면증에 좋다

    trước khi ngủ tắm bằng nước ấm, tốt cho chứng mất ngủ

  2. 2)

    소화가 안 되다, 속이 좀 편안해지다

    bị khó tiêu, bụng dạ dễ chịu hơn một chút

    아침에 사과를 먹다, 소화에 좋다

    buổi sáng ăn táo, tốt cho tiêu hóa

2

몸이 안 좋을 때 여러분은 어떻게 해요? 여러분만의 특별한 방법에 대해 이야기해 보세요.

Khi cảm thấy không khỏe, các bạn thường làm gì? Hãy chia sẻ về cách đặc biệt của riêng bạn.

여자가 라디오에서 건강 고민을 이야기하고 있어요. 잘 듣고 답해 보세요.

Một người phụ nữ đang nói về nỗi lo sức khỏe trên đài phát thanh. Hãy nghe kỹ và trả lời.

여자는 무엇에 대해 걱정해요?

Người phụ nữ đang lo lắng về điều gì?

  1. 1)

    여자는 무엇에 대해 걱정해요?

    Người phụ nữ đang lo lắng về điều gì?

    Đáp án mẫu

    소화가 안 돼서 걱정해요.

    Cô ấy lo lắng vì bị khó tiêu.

남자가 알려 준 방법으로 맞는 것은 ○, 틀린 것은 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu phương pháp người đàn ông hướng dẫn là đúng và X nếu sai.

  1. ①

    간식을 조금만 드세요.

    Hãy chỉ ăn một chút đồ ăn vặt thôi.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    운동을 더 자주 하세요.

    Hãy tập thể dục thường xuyên hơn.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    물을 많이 드세요.

    Hãy uống nhiều nước.

    Đáp án

    O

    O

읽기

Đọc
p. 189

읽기와 쓰기

Đọc và viết

1

다음 글을 읽고 질문에 답해 보세요.

Hãy đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

〈일상생활 속 건강한 생활 습관〉

〈Thói quen sống lành mạnh trong cuộc sống hàng ngày〉

첫째, 충분히 잠자기

Thứ nhất, ngủ đủ giấc

충분히 잠을 자려면 먼저 커피를 많이 마시지 않아야 됩니다. 또 침대에 누워서 휴대 전화를 많이 보면 안 됩니다. 자기 전에 따뜻한 물로 샤워하고 마음이 편해지는 음악을 들으면 푹 잘 수 있습니다. 따뜻한 우유를 한 잔 마시는 것도 좋습니다.

Muốn ngủ đủ giấc thì trước hết không nên uống nhiều cà phê. Ngoài ra, không nên nằm trên giường xem điện thoại quá nhiều. Nếu trước khi ngủ tắm bằng nước ấm và nghe nhạc giúp tâm hồn thư thái thì bạn có thể ngủ ngon. Uống một ly sữa ấm cũng rất tốt.

둘째, 일상생활에서 운동하기

Thứ hai, vận động trong sinh hoạt hàng ngày

가까운 거리는 걸어서 갑니다. 엘리베이터와 에스컬레이터보다는 계단을 이용합시다. 생활 속의 가벼운 운동은 건강에 매우 좋습니다.

Với quãng đường gần thì hãy đi bộ. Thay vì dùng thang máy hay thang cuốn, chúng ta hãy đi cầu thang bộ. Những vận động nhẹ trong sinh hoạt rất tốt cho sức khỏe.

셋째, 건강에 좋은 음식 먹기

Thứ ba, ăn thực phẩm tốt cho sức khỏe

짠 음식이나 단 음식 등을 많이 먹지 않습니다. 몸에 좋지 않기 때문입니다. 채소와 과일을 많이 먹습니다. 당근은 눈 건강에 좋고, 오렌지나 귤은 피로 회복에 좋습니다.

Không nên ăn nhiều đồ mặn hoặc đồ ngọt. Vì chúng không tốt cho cơ thể. Hãy ăn nhiều rau và trái cây. Cà rốt tốt cho mắt, còn cam hay quýt thì tốt cho việc phục hồi khi mệt mỏi.

1
  1. 1)

    건강한 생활 습관이 아닌 것은 뭐예요?

    Điều nào không phải là thói quen sống lành mạnh?

    • ① 푹 자기Ngủ ngon giấc
    • ② 자주 운동하기Tập thể dục thường xuyên
    • ③ 편식하기Kén ăn
    • ④ 야채 많이 먹기Ăn nhiều rau

    Đáp án

    ③ 편식하기

    Kén ăn

  1. 2)

    자기 전에 무엇을 하면 쉽게 잘 수 있어요?

    Làm gì trước khi ngủ thì có thể dễ ngủ hơn?

    Đáp án mẫu

    따뜻한 물로 샤워하고 마음이 편해지는 음악을 들으면 돼요.

    Chỉ cần tắm bằng nước ấm và nghe nhạc giúp tâm hồn thư thái là được.

3
  1. 3)

    다음 중 건강에 좋지 않은 음식은 뭐예요? 모두 고르세요.

    Trong những món sau, món nào không tốt cho sức khỏe? Hãy chọn tất cả.

    • ① 짠 것Đồ mặn
    • ② 매운 것Đồ cay
    • ③ 단 것Đồ ngọt
    • ④ 쓴 것Nội dung đã viết

    Đáp án

    ①, ③

2

여러분만의 건강한 생활 습관과 이유를 써 보세요.

Hãy viết ra thói quen sinh hoạt lành mạnh của riêng bạn và lý do.

첫째,

Thứ nhất,

둘째,

Thứ hai,

셋째,

Thứ ba,

단어장

  • 불면증- chứng mất ngủ

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 190

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

민간요법

Bài thuốc dân gian

한국에서는 옛날부터 몸이 아플 때 병원에 가거나 약을 먹지 않고 병을 고치는 방법들이 전해지고 있습니다. 예를 들어 소화가 되지 않을 때 어머니들은 아픈 아이의 배를 손으로 쓸어 주었습니다. 이렇게 아픈 배를 낫게 하는 어머니의 손을 '약손'이라고 불렀습니다. 기침이 심할 때는 배를 끓여서 먹으면 기침이 사라지고, 술을 많이 마신 다음 날에는 콩나물국을 먹으면 술이 잘 깹니다. 이러한 민간요법은 과학적인 근거가 없는 것도 있지만 어떤 방법은 의학적으로 그 효과가 입증되어 지금까지 사랑받고 있습니다.

Ở Hàn Quốc, từ xa xưa đã lưu truyền nhiều cách chữa bệnh mà không cần đến bệnh viện hoặc uống thuốc khi đau ốm. Ví dụ, khi trẻ bị khó tiêu, người mẹ thường dùng tay xoa bụng cho con. Bàn tay của mẹ giúp chữa đau bụng như vậy được gọi là 'bàn tay thuốc'. Khi bị ho nhiều, nếu nấu lê ăn thì sẽ hết ho; còn vào ngày hôm sau khi uống nhiều rượu, nếu ăn canh giá đỗ thì sẽ nhanh tỉnh rượu. Một số phương pháp chữa bệnh dân gian này không có căn cứ khoa học, nhưng cũng có những phương pháp đã được y học chứng minh là có hiệu quả nên đến nay vẫn được nhiều người tin dùng.

  1. 1)

    한국의 민간요법에는 어떤 방법이 있어요?

    Bài thuốc dân gian của Hàn Quốc có những phương pháp nào?

  2. 2)

    이러한 민간요법은 모두 과학적인 방법이에요?

    Những bài thuốc dân gian này đều là phương pháp khoa học phải không?

  3. 3)

    여러분 고향에는 어떤 민간요법이 있어요?

    Ở quê hương bạn có những bài thuốc dân gian nào?

듣기

Nghe
p. 191

발음 Phát âm

다음을 듣고 따라 읽으세요.

Hãy nghe nội dung sau và đọc theo.

좋겠어요[조케써요]
불규칙한 편이에요[불규치칸 펴니에요]
하지 않지만[하지 안치만]
  1. 1)

    잠을 충분히 자면 좋겠어요.

    Ước gì được ngủ đủ giấc.

  2. 2)

    가: 요즘 소화가 안 돼요? 나: 네, 식사가 불규칙한 편이에요.

    가: Dạo này bạn bị khó tiêu à? 나: Vâng, tôi ăn uống khá thất thường.

  3. 3)

    가: 운동을 자주 하세요? 나: 자주 하지 않지만 가끔 1시간 정도 걸어요.

    가: Bạn có hay tập thể dục không? 나: Tôi không tập thường xuyên nhưng thỉnh thoảng có đi bộ khoảng 1 tiếng.

  • 잠을 충분히 자다

    ngủ đủ giấc

  • 힘(기운)이 없다

    không có sức (mệt mỏi)

  • 음식을 골고루 먹다

    ăn uống đủ chất

  • 입맛이 없다

    chán ăn, mất khẩu vị

  • 식사를 규칙적으로 하다

    ăn uống điều độ

  • 어지럽다

    chóng mặt

  • 운동을 꾸준히 하다

    tập thể dục đều đặn

  • 얼굴에 뭐가 나다

    mọc mụn trên mặt

  • 잠이 부족하다

    thiếu ngủ

  • 열이 나다

    sốt

  • 편식이 심하다

    kén ăn nặng

  • 소화가 안 되다

    khó tiêu

  • 식사가 불규칙하다

    ăn uống thất thường

  • 몸살이 나다

    bị ốm, đau nhức và mệt mỏi toàn thân

  • 운동을 거의 하지 않다

    hầu như không tập thể dục

  • 불면증

    chứng mất ngủ

  • 안색이 안 좋다

    sắc mặt không tốt

Bản chép lời

17과-듣기

청취자(여)

안녕하세요? 서울에 사는 주부입니다. 저는 요즘 소화가 너무 안 돼서 걱정이에요.

Xin chào? Tôi là một bà nội trợ sống ở Seoul. Dạo này tôi rất khó tiêu nên lo lắng lắm.

전문가(남)

네, 보통 운동을 자주 하십니까?

Vâng, bình thường bạn có hay tập thể dục không?

청취자(여)

자주 하지 않지만 일주일에 한 번 2시간 정도 걸어요.

Tôi không tập thường xuyên nhưng mỗi tuần đi bộ một lần khoảng 2 tiếng.

전문가(남)

밤에 빵이나 과자 같은 간식을 드십니까?

Buổi tối bạn có ăn đồ ăn vặt như bánh mì hay bánh kẹo không?

청취자(여)

네, 11시쯤 되면 배가 고파서 자주 먹게 돼요.

Vâng, cứ đến khoảng 11 giờ là tôi đói bụng nên hay ăn lắm.

전문가(남)

그렇군요. 밤에 뭘 드시면 소화에 안 좋습니다. 그러니까 될 수 있으면 안 드시는 게 좋고요. 또 운동은 한 번에 많이 하는 것보다 자주 하는 것이 중요합니다. 또 물을 많이 드시면 좋겠습니다.

Vậy à. Ăn gì vào ban đêm thì không tốt cho tiêu hóa đâu. Cho nên nếu có thể thì tốt nhất là bạn đừng ăn. Ngoài ra, việc tập thể dục thường xuyên quan trọng hơn là tập thật nhiều trong một lần. Với lại, bạn nên uống nhiều nước thì tốt.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập