Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 2

성격

Tính cách

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

2 성격

2 Tính cách

단어장

  • 어휘: 성격- Từ vựng: Tính cách
  • 문법: 형-어지다- Ngữ pháp: 형-어지다
  • 동형-는 대신(에)- 동형-는 대신(에)
  • 활동: 성격에 대해 말하기- Hoạt động: Nói về tính cách
  • 성격을 소개하는 글 쓰기- Viết bài giới thiệu về tính cách
  • 문화와 정보: 성격과 직업- Văn hóa và thông tin: Tính cách và nghề nghiệp

이 사람들은 어떻게 행동해요? 성격은 어떨 것 같아요?

Những người này hành động như thế nào? Bạn nghĩ tính cách của họ ra sao?

여러분의 성격은 어때요?

Tính cách của bạn thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 26

어휘

Từ vựng

1

다음을 보고 어떤 성격인지 이야기해 보세요.

Hãy xem những hình sau và nói về tính cách của họ.

  • 외향적이다

    hướng ngoại

  • 내성적이다

    hướng nội

  • 적극적이다

    tích cực, chủ động

  • 소극적이다

    thụ động, tiêu cực

  • 꼼꼼하다

    tỉ mỉ, cẩn thận

  • 덜렁거리다

    hậu đậu, đãng trí

  • 다정하다

    ân cần, dịu dàng

  • 무뚝뚝하다

    lạnh lùng, cộc lốc

  • (성격이) 느긋하다

    (tính cách) thong thả, ung dung

  • (성격이) 급하다

    (tính cách) nóng vội

2

여러분의 성격은 어때요? 친구의 성격은 어때요? 친구와 이야기해 보세요.

Tính cách của bạn thế nào? Tính cách của bạn bè bạn thế nào? Hãy trò chuyện với bạn của mình.

문법

Ngữ pháp
p. 27

문법

Ngữ pháp

1형

-어지다

상태의 변화를 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả sự thay đổi trạng thái.

반장님

잠시드 씨, 예전에는 실수를 자주 했는데 요즘은 많이 꼼꼼해졌네요.

잠시드 ơi, trước đây bạn hay mắc lỗi, nhưng dạo này đã cẩn thận hơn nhiều rồi nhỉ.

잠시드

감사합니다. 아직 배울 게 많아요.

Cảm ơn. Tôi vẫn còn nhiều điều phải học lắm.

  • 가: 아이 성격이 어때요? 나: 태권도를 배운 후부터 많이 활발해졌어요.

    가: Tính cách của bé thế nào? 나: Từ sau khi học Taekwondo, bé đã năng động hơn nhiều.

  • 고향에 있을 때는 성격이 느긋했어요. 한국에 와서 많이 급해졌어요.

    Khi còn ở quê, tôi có tính cách thong thả. Đến Hàn Quốc rồi tôi trở nên vội vàng hơn nhiều.

  • 이제는 한국 생활에 많이 익숙해졌어요.

    Bây giờ tôi đã quen với cuộc sống ở Hàn Quốc nhiều rồi.

비싸다-> 비싸지다
좋다-> 좋아지다
다르다-> 달라지다
길다-> 길어지다
친하다-> 친해지다
익숙하다-> 익숙해지다
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 한국 생활이 힘들다

cuộc sống ở Hàn Quốc vất vả

A: 편하다

thoải mái

  1. 1)

    물건 값이 싸다

    giá đồ vật rẻ

    비싸다

    đắt

  2. 2)

    성격이 급하다

    tính cách vội vàng

    느긋하다

    thong thả

  3. 3)

    자주 아프다

    hay ốm

    건강하다

    khỏe mạnh

  4. 4)

    한국어 발음이 나쁘다

    phát âm tiếng Hàn kém

    발음이 좋다

    phát âm tốt

2

여러분은 성격이 어떻게 달라졌어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Tính cách của các bạn đã thay đổi như thế nào? Hãy nói chuyện với các bạn nhé.

  1. 1)

    입사하기 전/후

    trước/sau khi vào công ty

  2. 2)

    결혼하기 전/후

    trước/sau khi kết hôn

  3. 3)

    한국에 오기 전/후

    trước/sau khi đến Hàn Quốc

단어장

  • 활발하다- năng động
p. 28
2동형

-는 대신(에)

앞선 행동에 대한 보상이나 대체를 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả sự đền bù hoặc thay thế cho hành động phía trước.

안젤라

일요일에도 출근해요?

Chủ nhật bạn cũng đi làm à?

이링

네, 일요일에 일하는 대신에 월요일에는 쉬어요.

Vâng, bù lại việc làm vào chủ nhật thì thứ hai tôi được nghỉ.

  • 가: 우리 아이는 간단한 숙제도 시간이 오래 걸려요. 나: 시간이 오래 걸리는 대신에 실수가 없으니까 걱정하지 마세요.

    가: Con tôi làm bài tập đơn giản mà cũng mất rất nhiều thời gian. 나: Tuy mất nhiều thời gian nhưng bù lại cháu không mắc lỗi nên đừng lo lắng nhé.

  • 부모님을 자주 찾아 뵙지 못하는 대신에 전화를 자주 드려요.

    Bù lại việc không thường xuyên về thăm bố mẹ, tôi hay gọi điện cho họ.

  • 일이 많은 대신에 다양한 경험을 쌓을 수 있어서 좋아요.

    Tuy công việc nhiều nhưng bù lại tôi được tích lũy nhiều kinh nghiệm đa dạng nên thấy thích.

먹다-> 먹는 대신에
만들다-> 만드는 대신에
일하다-> 일하는 대신에
많다-> 많은 대신에
작다-> 작은 대신에
싸다-> 싼 대신에
힘들다-> 힘든 대신에
바쁘다-> 바쁜 대신에
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và trò chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 일이 힘들다

Công việc vất vả

A: 월급이 많다

Lương cao

  1. 1)

    일: 주말에 근무하다

    Công việc: làm việc vào cuối tuần

    평일에 쉬다

    nghỉ vào ngày thường

  2. 2)

    점심: 음식을 시켜 먹다

    Bữa trưa: gọi đồ ăn về ăn

    만들어 먹다

    tự nấu ăn

  3. 3)

    컴퓨터: 품질이 좋다

    Máy tính: chất lượng tốt

    가격이 비싸다

    giá đắt

2

건강해지고 싶을 때 여러분은 무엇을 해요? 친구들과 이야기해 보세요.

Khi muốn trở nên khỏe mạnh, bạn thường làm gì? Hãy trò chuyện với các bạn.

  1. 1)

    엘리베이터를 타다 / 계단을 자주 이용하다

    Đi thang máy / thường xuyên đi cầu thang bộ

  2. 2)

    커피 / 물

    Cà phê / nước lọc

말하기

Nói
p. 29

말하기

Nói

1

고천 씨가 아이 성격에 대한 고민을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 chia sẻ nỗi lo lắng về tính cách của con. Hãy trò chuyện như đoạn hội thoại sau.

후엔

고천 씨, 무슨 일이 있어요? 얼굴이 안 좋아 보여요.

고천 ơi, có chuyện gì vậy? Trông sắc mặt bạn không được tốt.

고천

우리 아이 성격 때문에 고민이에요.

Tôi đang lo lắng vì tính cách của con tôi.

후엔

성민이 성격요?

Tính cách của 성민 à?

고천

네, 애가 저를 닮아 성격이 많이 내성적이거든요. 한국에 온 지 두 달이 넘었는데 학교 친구들과 아직 못 어울리는 것 같아요.

Vâng, cháu giống tôi nên tính cách khá hướng nội. Đến Hàn Quốc đã hơn hai tháng rồi mà cháu vẫn chưa hòa nhập được với các bạn ở trường.

후엔

그래요? 걱정되시겠어요. 그럼 아이한테 동아리나 봉사 활동을 시키면 어떨까요? 우리 아이는 봉사 활동을 한 후부터 성격이 외향적이고 밝아진 것 같아요.

Vậy à? Chắc bạn lo lắng lắm. Vậy thì cho cháu tham gia câu lạc bộ hoặc hoạt động tình nguyện thì sao? Con tôi từ sau khi tham gia hoạt động tình nguyện thì tính cách dường như đã trở nên hướng ngoại và vui vẻ hơn.

고천

그렇군요. 이따 집에 가서 우리 아이하고 얘기해 볼게요. 고마워요.

Ra vậy. Lát nữa về nhà tôi sẽ thử nói chuyện với con tôi. Cảm ơn bạn.

  1. 1)

    내성적이다, 한국에 온 지 두 달이 넘었는데 학교 친구들과 아직 못 어울리다

    hướng nội, đã sang Hàn Quốc được hơn hai tháng nhưng vẫn chưa hòa nhập được với bạn bè ở trường

    아이한테 동아리나 봉사 활동을 시키다 → 봉사 활동을 한 후부터 성격이 외향적이고 밝다

    cho con tham gia câu lạc bộ hoặc hoạt động tình nguyện → sau khi làm hoạt động tình nguyện thì tính cách trở nên hướng ngoại và vui vẻ

  2. 2)

    성격이 급하다, 무슨 일을 할 때 자꾸 실수하다

    tính vội vàng, khi làm việc gì cứ hay mắc lỗi

    아이에게 계획하는 습관을 만들어 주다 → 계획표를 세워서 일을 하니까 성격이 꼼꼼해지다

    tạo cho con thói quen lập kế hoạch → vì lập bảng kế hoạch rồi mới làm việc nên tính cách trở nên tỉ mỉ

2

아래 상황에 맞게 성격 고민에 대해 조언해 주는 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 이야기를 해 보세요.

Hãy đóng vai người đưa ra lời khuyên về những trăn trở liên quan đến tính cách trong tình huống dưới đây và cùng hội thoại. Sau đó, hãy chia sẻ câu chuyện của các bạn.

단어장

  • 성격 고민: 소극적이다- Trăn trở về tính cách: rụt rè
  • 무뚝뚝하다- cộc cằn
  • 동아리- câu lạc bộ
  • 봉사- tình nguyện
  • 습관- thói quen
  • (계획을) 세우다- lập (kế hoạch)

듣기

Nghe
p. 30

듣기

Nghe

1

두 사람의 모습을 보고 어떤 성격인지 추측하고 이야기해 보세요.

Hãy nhìn dáng vẻ của hai người, đoán xem họ có tính cách như thế nào và nói chuyện.

2

애나 씨와 제이슨 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

애나 và 제이슨 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    애나 씨의 성격은 어떻습니까?

    Tính cách của 애나 như thế nào?

    Đáp án mẫu

    소극적인 편입니다.

    Thuộc kiểu rụt rè.

  2. 2)

    제이슨 씨는 성격이 왜, 어떻게 달라졌습니까?

    Tính cách của 제이슨 đã thay đổi vì lý do gì và thay đổi như thế nào?

    Đáp án mẫu

    낯선 생활에 적응하려고 노력하면서 적극적이고 말이 많아졌습니다.

    Trong khi cố gắng thích nghi với cuộc sống xa lạ, anh ấy đã trở nên năng động và nói nhiều hơn.

3) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

3) Hãy đánh dấu ○ nếu giống nội dung đã nghe, X nếu khác.

  1. ①

    제이슨 씨는 행사에 참여할 것이다.

    제이슨 sẽ tham gia sự kiện.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    애나 씨는 제이슨 씨의 성격을 부러워한다.

    애나 ngưỡng mộ tính cách của 제이슨.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    제이슨 씨는 한국에 와서 성격이 달라졌다.

    Sau khi đến Hàn Quốc, tính cách của 제이슨 đã thay đổi.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • 장기 자랑- biểu diễn tài lẻ
  • 앞에 나서다- bước lên phía trước
  • 낯설다- xa lạ

발음 Phát âm

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ ➡ [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ ➡ [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

무뚝뚝했어요[무뚝뚜캐써요]
급해서[그패서]
느긋해졌어요[느그태저써요]
  1. 1)

    결혼 전에는 무뚝뚝했어요.

    Trước khi kết hôn thì anh ấy cộc cằn, ít nói.

  2. 2)

    저는 성격이 급해서 실수를 많이 해요.

    Tôi tính nóng vội nên hay mắc lỗi.

  3. 3)

    고향에 있을 때는 성격이 급했어요. 그러나 요즘은 느긋해졌어요.

    Khi còn ở quê thì tôi tính nóng vội. Nhưng dạo này tôi đã trở nên thong thả hơn.

읽기

Đọc
p. 31

읽기

Đọc

1

다음의 직업은 어떤 성격과 어울릴까요? 보기를 보고 친구들과 이야기해 보세요.

Những nghề nghiệp sau đây phù hợp với tính cách như thế nào? Hãy xem ví dụ và trò chuyện với bạn bè.

단어장

  • 개방적이다- cởi mở
  • 보수적이다- bảo thủ
  • 신중하다- thận trọng
  • 예민하다- nhạy cảm
  • 유머 감각이 많다- rất có khiếu hài hước
  • 자상하다- chu đáo, ân cần
  • 정이 많다- giàu tình cảm
  • 책임감이 강하다- có tinh thần trách nhiệm cao
  • 호기심이 많다- tò mò, ham hiểu biết
  • 활발하다- năng động, hoạt bát
  • 꼼꼼하다- tỉ mỉ, cẩn thận
  • 교사(선생님)- giáo viên (thầy/cô giáo)
  • 출입국·외국인청 직원- nhân viên Cục Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài
  • 공무원- công chức
  • 통역사- phiên dịch viên
  • 미용사/네일 아티스트- thợ làm tóc/thợ làm móng
  • 사회 복지사- nhân viên phúc lợi xã hội
2

다음은 성격 고민에 대한 글입니다. 글을 읽고 조언해 보세요.

Sau đây là bài viết về nỗi băn khoăn liên quan đến tính cách. Hãy đọc bài viết và đưa ra lời khuyên.

저는 화장품 판매원입니다.

Tôi là nhân viên bán mỹ phẩm.

  • +

    저는 한 달 전에 입사한 신입 사원입니다. 제 성격 때문에 고민이 있습니다. 저는 친한 사람들과 대화할 때는 말도 잘 하고 다정한 편인데 업무로 만나는 사람들하고는 이야기를 나누는 것이 힘듭니다. 제 일이 화장품을 판매하는 것이라서 손님들과 적극적이고 활발하게 대화해야 하는데 그게 잘 안 됩니다. 저 어떻게 해야 할까요?

    Tôi là nhân viên mới vào công ty được một tháng. Tôi có một nỗi băn khoăn vì tính cách của mình. Khi trò chuyện với những người thân thiết thì tôi nói chuyện khá tốt và cũng thuộc kiểu người dễ gần, nhưng với những người gặp trong công việc thì việc trò chuyện lại rất khó khăn. Công việc của tôi là bán mỹ phẩm nên tôi phải trò chuyện với khách hàng một cách chủ động và sôi nổi, nhưng tôi lại không làm được điều đó. Tôi nên làm thế nào đây?

  • +

    A1 happy님 답변

    A1 Câu trả lời của người dùng happy

p. 32
3

다음은 라흐만 씨의 가족에게 일어난 일입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là chuyện đã xảy ra với gia đình anh 라흐만. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

지난주에 휴가를 받아서 고향에 갔습니다. 오랜만에 가족을 만나는 것이어서 설레는 마음으로 집에 도착했습니다. 저희 가족은 모두 다정하고 유머 감각이 많아서 늘 대화도 많이 하고 집안이 시끄러운 편인데 이날은 조용했습니다. 동생에게 집에 무슨 일이 있었는지 물어보니 "부모님이 결혼기념일에 크게 다투셨는데 그때부터 대화를 안 하셔."라고 알려 주었습니다.

Tuần trước tôi được nghỉ phép nên đã về quê. Vì lâu rồi mới được gặp gia đình nên tôi về đến nhà với tâm trạng háo hức. Gia đình tôi ai cũng ân cần và giàu khiếu hài hước nên thường trò chuyện rất nhiều, trong nhà thuộc kiểu ồn ào náo nhiệt, nhưng hôm đó lại yên ắng. Khi tôi hỏi em tôi xem trong nhà có chuyện gì, em bảo: "Bố mẹ cãi nhau to vào ngày kỷ niệm ngày cưới, từ đó đến giờ không nói chuyện với nhau."

저희 아버지는 여행사를 운영하고 계십니다. 적극적이고 활발한 편이시라서 주변에 아는 사람도 많고 모임에 나가는 걸 좋아하십니다. 그날에도 동호회 모임에 가셨는데 '특별한 날'인 것을 잊어버리고 밤늦게 들어오신 겁니다. 어머니는 아버지를 저녁 내내 기다리셨고 결국 화가 나서 그 후부터 아버지와 말을 안 하고 계셨습니다.

Bố tôi đang điều hành một công ty du lịch. Bố thuộc kiểu người chủ động và năng động nên xung quanh có nhiều người quen và thích đi họp mặt. Hôm đó bố cũng đi họp câu lạc bộ, nhưng lại quên mất đó là "ngày đặc biệt" và về nhà muộn. Mẹ đã đợi bố suốt cả buổi tối và cuối cùng thì nổi giận, từ đó không nói chuyện với bố.

다음 날 오전에 어머니께서 외출하시는 것을 보고 저는 아버지께 "늦었지만 결혼기념일 파티를 하면 어떨까요?"라고 말씀드렸습니다. 아버지께서는 "그거 좋은 생각이다. 같이 준비하자."라고 하셨고 저와 동생은 아버지를 도와 작은 파티를 준비했습니다. 아버지와 동생은 어머니 선물을 사러 나갔고 저는 요리를 만들었습니다.

Sáng hôm sau, thấy mẹ đi ra ngoài, tôi nói với bố: "Tuy hơi muộn nhưng mình tổ chức tiệc kỷ niệm ngày cưới thì sao ạ?" Bố bảo: "Ý hay đấy. Cùng chuẩn bị nào." Rồi tôi và em cùng giúp bố chuẩn bị một bữa tiệc nhỏ. Bố và em ra ngoài mua quà cho mẹ, còn tôi thì nấu ăn.

얼마 후 어머니께서 오셨습니다. 드디어 식사 시간이 되어 가족이 모두 식탁 앞에 앉았습니다. 그때 아버지께서 "미안해. 이제부터 달라질게."라고 말씀하시면서 선물을 주니까 어머니께서는 눈을 흘기면서 좋아하셨습니다. 우리는 모두 크게 웃었습니다.

Một lúc sau mẹ về. Cuối cùng cũng đến giờ ăn, cả gia đình ngồi vào bàn ăn. Lúc đó bố vừa đưa quà vừa nói: "Anh xin lỗi. Từ giờ anh sẽ thay đổi." Mẹ nguýt bố một cái nhưng ra vẻ vui lắm. Cả nhà cùng cười ồ lên.

  1. 1)

    라흐만 씨가 고향 집에 갔을 때 가족에게 무슨 일이 있었습니까?

    Khi anh 라흐만 về nhà ở quê thì đã có chuyện gì xảy ra với gia đình anh ấy?

    Đáp án mẫu

    부모님이 결혼기념일에 크게 다투셨습니다.

    Bố mẹ đã cãi nhau to vào ngày kỷ niệm ngày cưới.

  2. 2)

    아버지의 직업은 무엇입니까? 또 성격은 어떻습니까?

    Nghề nghiệp của bố là gì? Và tính cách của bố như thế nào?

    Đáp án mẫu

    여행사를 운영하시고, 성격은 적극적이고 활발한 편이십니다.

    Bố điều hành công ty du lịch, và tính cách thuộc kiểu chủ động, năng động.

3) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

3) Nếu giống với nội dung bài viết trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    라흐만 씨 가족은 보통 조용한 편이다.

    Gia đình anh 라흐만 thường thuộc kiểu yên ắng, ít nói.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    라흐만 씨 아버지와 동생은 어머니 선물을 샀다.

    Bố và em của 라흐만 đã mua quà cho mẹ.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    라흐만 씨는 밖에 나가는 대신에 저녁 식사를 준비했다.

    Thay vì ra ngoài, 라흐만 đã chuẩn bị bữa tối.

    Đáp án

    O

    O

  4. ④

    라흐만 씨는 부모님 결혼기념일에 같이 저녁 식사를 했다.

    라흐만 đã cùng ăn tối vào ngày kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 설레다- háo hức, rộn ràng
  • 시끄럽다- ồn ào
  • 다투다- cãi nhau
  • 동호회- câu lạc bộ
  • 달라지다- thay đổi
  • 눈을 흘기다- lườm nguýt

쓰기

Viết
p. 33

쓰기

Viết

1

여러분의 성격은 어떻습니까? 자신의 성격에 대해 메모해 보세요.

Tính cách của bạn như thế nào? Hãy ghi chú về tính cách của bản thân.

성격

Tính cách

구체적인 상황 · 예시

Tình huống · ví dụ cụ thể

2

위의 메모를 바탕으로 자신의 성격에 대해 장점과 단점을 써 보세요.

Dựa vào phần ghi chú ở trên, hãy viết về ưu điểm và nhược điểm trong tính cách của bản thân.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 34

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

성격과 직업

Tính cách và nghề nghiệp

자신의 성격을 잘 알면 직업을 선택할 때 도움이 된다. 워크넷(www.work.go.kr)에서는 다양한 성격 검사를 통해 자신에게 맞는 직업을 찾아볼 수 있다. 이에 따르면 사람의 성격은 현실형(R), 탐구형(I), 예술형(A), 사회형(S), 진취형(E), 관습형(C)의 여섯 가지 유형으로 나눌 수 있다.

Nếu hiểu rõ tính cách của bản thân thì sẽ hữu ích khi lựa chọn nghề nghiệp. Trên Worknet (www.work.go.kr), bạn có thể tìm ra nghề nghiệp phù hợp với mình thông qua nhiều bài kiểm tra tính cách khác nhau. Theo đó, tính cách con người có thể được chia thành sáu loại: kiểu thực tế (R), kiểu nghiên cứu (I), kiểu nghệ thuật (A), kiểu xã hội (S), kiểu tiến thủ (E) và kiểu quy tắc (C).

현실형(R)은 분명하고 질서 있는 것을 좋아한다. 이 유형의 사람은 현실적이고 신중하며 솔직하지만 고집이 센 편이다. 기술자, 농부, 군인, 경찰, 운동선수 등의 직업과 어울린다. 탐구형(I)은 관찰과 지적인 활동을 좋아한다. 이 유형의 사람은 분석적이고 독립적이지만 내성적인 편이다. 학자, 분석가 등의 직업과 어울린다. 이런 방식으로 하여 예술형(A), 사회형(S), 진취형(E), 관습형(C)도 각각의 성격 특징과 그에 맞는 직업군이 워크넷에 나와 있다. 자신의 성격에 맞는 직업이 무엇인지를 알아보고자 한다면 워크넷을 참고하는 것도 의미가 있을 듯하다.

Kiểu thực tế (R) thích những điều rõ ràng và có trật tự. Người thuộc kiểu này thực tế, thận trọng và thẳng thắn nhưng khá bướng bỉnh. Họ phù hợp với các nghề như kỹ thuật viên, nông dân, quân nhân, cảnh sát, vận động viên. Kiểu nghiên cứu (I) thích quan sát và các hoạt động trí tuệ. Người thuộc kiểu này có tính phân tích, độc lập nhưng khá hướng nội. Họ phù hợp với các nghề như học giả, nhà phân tích. Theo cách này, các kiểu nghệ thuật (A), xã hội (S), tiến thủ (E), quy tắc (C) cũng có đặc điểm tính cách riêng và nhóm nghề nghiệp phù hợp được trình bày trên Worknet. Nếu muốn tìm hiểu nghề nghiệp nào phù hợp với tính cách của mình, việc tham khảo Worknet có lẽ cũng rất có ý nghĩa.

성격 유형 육각형

Hình lục giác các kiểu tính cách

Trang 34 trong sách

여섯 가지 성격 유형을 육각형으로 나타낸 다이어그램: 현실형(R), 탐구형(I), 예술형(A), 사회형(S), 진취형(E), 관습형(C).

Biểu đồ thể hiện sáu kiểu tính cách bằng hình lục giác: kiểu thực tế (R), kiểu nghiên cứu (I), kiểu nghệ thuật (A), kiểu xã hội (S), kiểu tiến thủ (E), kiểu quy tắc (C).

기호ký hiệu유형kiểu loại
RR현실형Kiểu thực tế
II탐구형Kiểu nghiên cứu
AA예술형Kiểu nghệ thuật
SS사회형Kiểu xã hội
EE진취형Kiểu tiến thủ
CC관습형Kiểu quy tắc

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 35
1)

사람의 성격을 나누는 6가지 유형은 무엇입니까?

Sáu kiểu phân chia tính cách con người là những kiểu nào?

2)

현실형(R), 탐구형(I)의 성격적 특징은 무엇입니까?

Đặc điểm tính cách của kiểu thực tế (R) và kiểu nghiên cứu (I) là gì?

3)

여러분 주변 사람들 중 누구에게 어떤 직업을 추천해 주고 싶습니까?

Trong số những người xung quanh bạn, bạn muốn giới thiệu nghề nghiệp nào cho ai?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 외향적이다

    hướng ngoại

  • 내성적이다

    hướng nội

  • 적극적이다

    tích cực, chủ động

  • 소극적이다

    thụ động, dè dặt

  • 꼼꼼하다

    tỉ mỉ, cẩn thận

  • 덜렁거리다

    hậu đậu, cẩu thả

  • 다정하다

    tình cảm, dịu dàng

  • 무뚝뚝하다

    cộc lốc, lạnh lùng

  • (성격이) 느긋하다

    (tính cách) thong thả, ung dung

  • (성격이) 급하다

    (tính cách) nóng vội

  • 활발하다

    năng động, hoạt bát

  • 동아리

    câu lạc bộ

  • 봉사

    tình nguyện

  • 습관

    thói quen

  • (계획을) 세우다

    lập (kế hoạch)

  • 장기 자랑

    biểu diễn tài năng

  • 앞에 나서다

    đứng ra

  • 낯설다

    xa lạ, bỡ ngỡ

  • 공무원

    công chức

  • 네일 아티스트

    thợ làm móng

  • 유머 감각이 많다

    có khiếu hài hước

  • 설레다

    hồi hộp, xao xuyến

  • 시끄럽다

    ồn ào

  • 다투다

    cãi nhau

  • 동호회

    hội nhóm cùng sở thích

  • 달라지다

    thay đổi, trở nên khác

  • 눈을 흘기다

    lườm nguýt

Bản chép lời

2과-듣기

애나(여)

제이슨 씨, 다음 주 '장기 자랑 대회'에서 노래할 거예요?

제이슨 ơi, tuần sau ở 'cuộc thi biểu diễn tài năng' bạn sẽ hát phải không?

제이슨(남)

네. 무슨 노래 부를지도 이미 정했는데요. 애나 씨도 같이 해 보는 게 어때요?

Vâng. Tôi cũng đã quyết định sẽ hát bài gì rồi. 애나 cũng thử tham gia cùng thì sao?

애나(여)

저는 성격이 소극적인 편이어서 다른 사람들 앞에 나서는 걸 안 좋아해요. 저도 제이슨 씨 같은 성격을 가졌으면 좋겠네요.

Tôi khá rụt rè nên không thích đứng ra trước mọi người. Giá mà tôi cũng có tính cách giống 제이슨.

제이슨(남)

저도 예전에는 조용하고 내성적이었어요. 그런데 한국에 와서 낯선 생활에 적응하려고 노력하면서 성격이 달라진 것 같아요. 적극적이고 말도 많아지고요.

Trước đây tôi cũng trầm tính và hướng nội lắm. Nhưng từ khi đến Hàn Quốc, khi cố gắng thích nghi với cuộc sống xa lạ, có lẽ tính cách tôi đã thay đổi. Tôi trở nên chủ động và nói nhiều hơn.

애나(여)

정말요? 저도 바뀔 수 있을까요?

Thật vậy sao? Tôi cũng có thể thay đổi được không?

제이슨(남)

물론이죠. 노력하면 바꿀 수 있어요. 혼자 있는 대신에 다른 사람들과 시간도 보내고 이야기도 해 보세요.

Tất nhiên rồi. Nếu cố gắng thì có thể thay đổi được. Thay vì ở một mình, bạn hãy thử dành thời gian và trò chuyện với người khác xem.

애나(여)

그럼 저도 이제부터 취미 모임을 찾아봐야겠어요.

Vậy thì từ giờ tôi cũng phải tìm một hội nhóm sở thích mới được.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập