Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 5

소비와 절약

Tiêu dùng và tiết kiệm

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

소비와 절약

Tiêu dùng và tiết kiệm

단어장

  • 어휘: 소비, 절약 방법- Từ vựng: tiêu dùng, cách tiết kiệm
  • 문법: 명이나/밖에- Ngữ pháp: 명이나/밖에
  • 동형-는다고 하다- 동형-는다고 하다
  • 활동: 절약에 대해 조언하기- Hoạt động: đưa ra lời khuyên về việc tiết kiệm
  • 생활비 절약 방법 소개하는 글 쓰기- Viết bài giới thiệu cách tiết kiệm chi phí sinh hoạt
  • 문화와 정보: 적금 가입하기- Văn hóa và thông tin: đăng ký gửi tiết kiệm

이 사람들은 어디에서 돈을 지출하고 있어요?

Những người này đang chi tiền vào đâu?

여러분은 어디에 생활비가 가장 많이 들어요?

Bạn tốn nhiều chi phí sinh hoạt nhất vào việc gì?

어휘

Từ vựng
p. 62

어휘

Từ vựng

1

생활비의 종류에는 어떤 것들이 있어요? 이야기해 보세요.

Có những loại chi phí sinh hoạt nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

지출 내용

Nội dung chi tiêu

  • 택시비

    Tiền taxi

  • 교통 카드 충전

    Nạp thẻ giao thông

  • 영화 관람

    Xem phim

  • 점심값

    Tiền ăn trưa

  • 커피

    Cà phê

  • 두통약

    Thuốc đau đầu

  • 영어 학원

    Trung tâm tiếng Anh

  • 휴대 전화 요금

    Cước điện thoại di động

  • 축의금

    Tiền mừng cưới

  • 전기 요금

    Tiền điện

지출 항목

Hạng mục chi tiêu

  • 식비

    Tiền ăn

  • 통신비

    Cước viễn thông

  • 교육비

    Chi phí giáo dục

  • 의료비

    Chi phí y tế

  • 경조사비

    Tiền hiếu hỉ

  • 공과금

    Phí tiện ích công cộng

  • 교통비

    Tiền đi lại

  • 문화생활비

    Chi phí giải trí văn hóa

2

생활비를 절약하려면 어떻게 해야 할까요?

Để tiết kiệm chi phí sinh hoạt thì phải làm thế nào?

  • 살 것을 미리 메모하다

    Ghi chú trước những thứ cần mua

  • 가계부를 쓰다

    Ghi sổ chi tiêu

  • 할인 카드로 결제하다

    Thanh toán bằng thẻ giảm giá

  • 포인트를/쿠폰을 적립하다

    Tích điểm/tích phiếu giảm giá

  • 충동구매를 하지 않다

    Không mua sắm theo cảm hứng

문법

Ngữ pháp
p. 63

문법

Ngữ pháp

1명

이나/밖에

수량이 예상보다 크거나 많음, 예상보다 작거나 적음을 나타낸다.

Diễn tả số lượng lớn hơn hoặc nhiều hơn dự kiến, hoặc nhỏ hơn, ít hơn dự kiến.

잠시드

이번 달에 교통비로 12만 원을 썼어요.

Tháng này tôi đã chi 120.000 won cho tiền đi lại.

반장님

12만 원이나 썼어요? 왜 그렇게 많이 썼어요?.

Chi những 120.000 won cơ à? Sao lại chi nhiều như vậy?

  • 가: 노트북을 사용할 때 자꾸 화면이 꺼져요.

    가: Khi tôi dùng laptop thì màn hình cứ bị tắt liên tục.

  • 나: 산 지 1년밖에 안 됐는데 벌써 고장 난 거예요?

    나: Mới mua có 1 năm mà đã hỏng rồi à?

  • 저는 하루에 커피를 다섯 잔이나 마셔요.

    Tôi uống tới năm ly cà phê mỗi ngày.

  • 이번 달에는 통신비가 27,000원밖에 안 나왔어요.

    Tháng này tiền viễn thông chỉ có 27.000 won thôi.

16만 원-> 16만 원이나
다섯 명-> 다섯 명이나
10개-> 10개나
두 대-> 두 대나
27,000원-> 27,000원밖에
1개-> 1개밖에
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 교육비 / 고천 씨 45만 원 / 후엔 씨 20만 원

Chi phí giáo dục / 고천 450.000 won / 후엔 200.000 won

A: 저는 한 달에 교육비로 45만 원 정도 써요. / 45만 원이나 써요? 저는 20만 원밖에 안 써요.

Mỗi tháng tôi tiêu khoảng 450.000 won cho chi phí giáo dục. / Tiêu tới 450.000 won cơ à? Tôi chỉ tiêu có 200.000 won thôi.

  1. 1)

    식비

    Chi phí ăn uống

    고천 씨 58만 원

    고천 580.000 won

    후엔 씨 35만 원

    후엔 350.000 won

  2. 2)

    난방비

    Tiền sưởi ấm

    고천 씨 32만 원

    고천 320.000 won

    후엔 씨 16만 원

    후엔 160.000 won

  3. 3)

    한국어를 공부하는 시간

    Thời gian học tiếng Hàn

    고천 씨 하루에 4시간

    고천 4 tiếng một ngày

    후엔 씨 하루에 1시간

    후엔 1 tiếng một ngày

  4. 4)

    잠을 자는 시간

    Thời gian ngủ

    고천 씨 9시간

    고천 9 tiếng

    후엔 씨 5시간

    후엔 5 tiếng

2

여러분의 생활에 대해 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với các bạn về cuộc sống của mình.

단어장

  • 공과금- Tiền điện nước
  • 운동하는 시간- Thời gian tập thể dục
  • 취미 생활을 하는 시간- Thời gian dành cho sở thích

단어장

  • 난방비- Tiền sưởi ấm
p. 64
2동형

-는다고 하다

주로 다른 사람에게서 들은 내용을 전달할 때 사용한다.

Chủ yếu dùng khi truyền đạt lại nội dung nghe được từ người khác.

라민

오늘부터 항공권 할인 행사가 시작된다고 해요.

Nghe nói từ hôm nay bắt đầu chương trình giảm giá vé máy bay.

친구

그래요? 빨리 예약해야겠네요.

Vậy à? Vậy phải đặt vé nhanh thôi.

  • 가: 물건을 사기 전에 인터넷으로 가격 비교를 하는 게 좋다고 해요.

    가: Nghe nói trước khi mua hàng thì nên so sánh giá trên internet.

  • 나: 그래요? 그럼 아이 장난감 가격을 검색해 봐야겠어요.

    나: Vậy à? Vậy thì tôi phải tìm kiếm giá đồ chơi cho con thôi.

  • 중고 매장에 가면 필요한 물건을 싸게 살 수 있다고 해요.

    Nghe nói nếu đến cửa hàng đồ cũ thì có thể mua được những món đồ cần thiết với giá rẻ.

  • 은행에서 매년 고객에게 선물을 주는데 이번에는 가계부라고 해요.

    Hằng năm ngân hàng đều tặng quà cho khách hàng, nghe nói lần này là sổ ghi chi tiêu.

물려받다-> 물려받는다고 하다
아끼다-> 아낀다고 하다
싸다-> 싸다고 하다
저렴하다-> 저렴하다고 하다

'명이다'는 '명이라고 하다'를 사용한다.

'명이다' thì dùng '명이라고 하다'.

1

다음 보기와 같이 친구에게 들은 이야기에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói về câu chuyện bạn nghe được từ bạn bè giống như ví dụ dưới đây.

Q: 잠시드: 직접 수리하면 비용을 아낄 수 있어요.

잠시드: Nếu tự sửa thì có thể tiết kiệm được chi phí.

A: 잠시드 씨가 직접 수리하면 비용을 아낄 수 있다고 해요.

잠시드 nói rằng nếu tự sửa thì có thể tiết kiệm được chi phí.

  1. 1)

    라민: 미리 항공권을 예약하면 저렴해요.

    라민: Nếu đặt vé máy bay trước thì sẽ rẻ.

  2. 2)

    이링: 중고차를 구입하면 싸요.

    이링: Nếu mua xe cũ thì sẽ rẻ.

  3. 3)

    안젤라: 이웃에게 아이의 교복을 물려받으면 좋아요.

    안젤라: Nếu xin lại đồng phục học sinh từ hàng xóm thì sẽ tốt.

2

여러분이 최근에 들은 뉴스나 기사에 대해 '-는다고 하다'를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-는다고 하다' để nói về tin tức hoặc bài báo mà bạn nghe được gần đây.

단어장

  • 날씨- thời tiết
  • 생활 정보- thông tin đời sống

단어장

  • 수리하다- sửa chữa
  • 중고차- xe cũ
  • 물려받다- được truyền lại / nhận lại

말하기

Nói
p. 65

말하기

Nói

1

후엔 씨가 이웃과 생활비에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

후엔 nói chuyện với hàng xóm về chi phí sinh hoạt. Hãy nói chuyện giống như đoạn hội thoại dưới đây.

아주머니

후엔 씨, 뭘 그렇게 보고 있어요?

후엔 ơi, bạn đang xem gì mà chăm chú thế?

후엔

이번 달 난방비가 29만 원이나 나왔어요. 생각보다 너무 많이 나와서 어떻게 해야 할지 모르겠어요.

Tháng này tiền sưởi lên tới 290.000 won cơ. Ra nhiều hơn tôi nghĩ nên chẳng biết phải làm sao nữa.

아주머니

어떻게 그렇게 많이 나왔어요?

Sao lại ra nhiều thế?

후엔

한국 겨울 날씨가 너무 추워서 계속 보일러를 틀었거든요.

Vì mùa đông ở Hàn Quốc lạnh quá nên tôi cứ bật lò sưởi suốt.

아주머니

그렇게 하면 안 돼요. 그럴 때는 온도를 조금 내리고 옷을 따뜻하게 입는 게 난방비를 절약할 수 있는 방법이라고 해요.

Không nên làm vậy đâu. Những lúc như thế, nghe nói hạ nhiệt độ xuống một chút và mặc ấm mới là cách tiết kiệm tiền sưởi đấy.

  1. 1)

    난방비가 29만 원이나 나오다, 한국 겨울 날씨가 너무 추워서 계속 보일러를 틀다 | 온도를 조금 내리고 옷을 따뜻하게 입다 ➜ 난방비를 절약할 수 있다

    tiền sưởi lên tới 290.000 won, vì mùa đông Hàn Quốc lạnh quá nên cứ bật lò sưởi suốt | hạ nhiệt độ xuống một chút và mặc ấm ➜ có thể tiết kiệm tiền sưởi

  2. 2)

    통신비가 10만 원이나 나오다, 일이 생길 때마다 가족들과 통화를 하는 일이 많다 | 가족들의 통신사를 같은 것으로 하다 ➜ 통신비를 아낄 수 있다

    tiền viễn thông lên tới 100.000 won, mỗi khi có việc thì hay gọi điện cho gia đình nhiều | dùng chung một nhà mạng với gia đình ➜ có thể tiết kiệm tiền viễn thông

2

다음과 같은 상황에서 생활비 지출이 많은 사람과 생활비 절약 방법을 조언하는 사람이 되어 대화해 보세요.

Hãy đóng vai người chi tiêu sinh hoạt phí nhiều và người tư vấn cách tiết kiệm chi phí sinh hoạt để hội thoại trong tình huống như sau.

단어장

  • 생활비 지출이 많은 사람: 가족들이 고기를 좋아해서 식비가 너무 많이 나오다- người chi tiêu sinh hoạt phí nhiều: vì cả nhà thích ăn thịt nên tiền ăn ra quá nhiều
  • 택시를 자주 타서 교통비가 많이 나오다- vì hay đi taxi nên tiền đi lại ra nhiều
  • 생활비 절약 방법을 조언하는 사람: 필요한 것만 메모해서 장을 보다- người tư vấn cách tiết kiệm chi phí sinh hoạt: chỉ ghi lại những thứ cần thiết rồi đi chợ
  • 공유 자전거를 이용하다- sử dụng xe đạp công cộng

단어장

  • 보일러- nồi hơi (lò sưởi)
  • 틀다- bật, mở
  • 온도- nhiệt độ
  • 통신사- nhà mạng viễn thông
  • 장을 보다- đi chợ
  • 공유- chia sẻ

듣기

Nghe
p. 66

듣기

Nghe

1

여러분은 어떤 방법으로 생활비를 절약해 봤습니까?

Bạn đã từng tiết kiệm chi phí sinh hoạt bằng cách nào?

2

뉴스에서 소비 생활에 대해 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Bản tin nói về đời sống tiêu dùng. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    주부 김미진 씨는 어떻게 가구를 저렴하게 샀다고 합니까?

    Nội trợ 김미진 nói mình đã mua đồ nội thất giá rẻ bằng cách nào?

    Đáp án mẫu

    전시한 가구여서 저렴하게 샀다고 합니다.

    Cô ấy nói vì đó là đồ nội thất trưng bày nên đã mua được giá rẻ.

  2. 2)

    20대 남자는 왜 인터넷에서 가격을 비교해 봅니까?

    Tại sao người đàn ông ở độ tuổi 20 lại so sánh giá trên mạng?

    Đáp án mẫu

    매장보다 저렴한 것을 찾을 수 있기 때문입니다.

    Vì có thể tìm được món rẻ hơn so với ở cửa hàng.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    전시 상품은 새 상품보다 가격이 싸다.

    Sản phẩm trưng bày có giá rẻ hơn sản phẩm mới.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    계절과 반대되는 이월 상품은 저렴하게 살 수 있다.

    Có thể mua giá rẻ những sản phẩm tồn kho trái mùa.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    많은 사람들이 물건을 살 때 실제 매장에 가서 산다.

    Nhiều người khi mua đồ thì đến trực tiếp cửa hàng để mua.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 전시 상품- sản phẩm trưng bày
  • 이월 상품- sản phẩm tồn kho
  • 합리적이다- hợp lý

발음 Phát âm

[ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ] ➡ [ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

[ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ] ➡ [ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

있었다고[이썯따고]
있습니다[읻씀니다]
틀었거든요[트럳꺼든요]
  1. 1)

    저렴하게 살 수 있었다고 합니다.

    Cô ấy nói đã mua được với giá rẻ.

  2. 2)

    할인된 가격에 구입할 수 있습니다.

    Có thể mua với giá đã được giảm.

  3. 3)

    너무 추워서 계속 보일러를 틀었거든요.

    Vì trời quá lạnh nên tôi cứ bật lò sưởi liên tục đấy.

읽기

Đọc
p. 67

읽기

Đọc

1

어떤 일을 하는 데에는 돈이 필요합니다. 다음 사람들의 고민을 읽고 이야기해 보세요.

Để làm một việc nào đó thì cần có tiền. Hãy đọc những băn khoăn của các nhân vật sau đây và cùng trò chuyện nhé.

Q1 가족 여행을 가고 싶은데 비용이 많이 들 것 같아서 고민이에요.

Q1 Tôi muốn đưa gia đình đi du lịch nhưng chi phí có vẻ tốn kém nên đang phân vân.

Q2 집을 수리해야 하는 데 전셋집이라서 비용이 부담돼요.

Q2 Tôi cần sửa nhà nhưng vì là nhà thuê 전세 nên chi phí là một gánh nặng.

Q3 외국어를 배우고 싶은데 비용이 조금 부담스러워요. 어떻게 하면 비용을 줄일 수 있을까요?

Q3 Tôi muốn học ngoại ngữ nhưng chi phí hơi nặng nề. Làm thế nào để có thể giảm bớt chi phí đây?

단어장

  • 비용이 들다- tốn chi phí
  • 비용이 부담되다- chi phí trở thành gánh nặng
  • 비용이 부담스럽다- chi phí là một gánh nặng
  • 비용을 줄이다- giảm chi phí
2

물건을 살 때 비용을 아끼려면 어떻게 해야 할까요? 자신이 사용하는 방법을 이야기해 보세요.

Khi mua đồ, muốn tiết kiệm chi phí thì phải làm thế nào? Hãy chia sẻ cách mà bạn thường dùng nhé.

  • 인터넷에서 가격 비교를 한다.

    So sánh giá cả trên mạng.

  • 공동 구매를 이용한다.

    Sử dụng hình thức mua chung.

  • 새 상품이 아닌 중고 용품을 이용한다.

    Dùng đồ cũ thay vì sản phẩm mới.

  • 집 주변의 벼룩시장에서 자신에게 필요한 물건을 고른다.

    Chọn những món đồ mình cần ở chợ trời gần nhà.

  • 주변 사람에게 필요한 물건을 물려받는다.

    Xin lại những đồ cần thiết từ người quen xung quanh.

  • 정반대 계절의 이월 상품을 이용한다.

    Tận dụng hàng tồn kho của mùa ngược lại.

  • 가구나 가전제품은 전시 상품이나 흠집(스크래치)이 난 상품을 구입한다.

    Với đồ nội thất hay đồ điện gia dụng thì mua hàng trưng bày hoặc hàng bị trầy xước.

  • 마트나 편의점에서 2+1 행사 상품을 산다.

    Mua sản phẩm khuyến mãi mua 2 tặng 1 ở siêu thị hoặc cửa hàng tiện lợi.

p. 68
3

다음은 신문 기사의 내용입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là nội dung một bài báo. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

○○신문 | 20XX년 10월 20일

육아용품, 중고도 괜찮아

Đồ dùng cho trẻ em, đồ cũ cũng không sao

최근 어떤 기관에서 만 9세 이하의 자녀가 있는 부모 1,000명을 대상으로 중고 육아용품 구입 경험에 대한 설문 조사를 실시했다. 그 결과, 80%가 중고 육아용품을 구입한 경험이 있다고 했다. 그중에서 구입한 제품이 마음에 들고 괜찮았다는 대답은 64.2%로 높게 나타났고, 보통이었다는 대답이 23.8%, 생각한 것보다는 별로였다는 대답은 12%였다. 그리고 중고 육아용품을 구입한 사람 중에서 다시 중고 육아용품을 구입할 생각이 있다는 대답이 40%를 차지했다.

Gần đây, một tổ chức đã tiến hành khảo sát 1.000 phụ huynh có con từ 9 tuổi trở xuống về trải nghiệm mua đồ dùng nuôi dạy trẻ đã qua sử dụng. Kết quả cho thấy 80% số người được hỏi từng mua các sản phẩm này. Trong số đó, 64,2% cho biết họ hài lòng và thấy sản phẩm đã mua khá tốt, 23,8% đánh giá ở mức bình thường, còn 12% cho rằng sản phẩm không tốt như mong đợi. Ngoài ra, 40% số người từng mua đồ dùng nuôi dạy trẻ đã qua sử dụng cho biết họ có ý định tiếp tục mua các sản phẩm này.

많은 부모들이 중고 육아용품을 구입하는 이유는 '비용을 줄일 수 있어서'라는 대답이 52.1%로 가장 높았고, '새 제품의 구입 비용이 부담돼서'라는 대답이 33.4%, '물건의 사용 기간이 짧아서'라는 대답이 14.5%였다.

Trong số các lý do khiến nhiều phụ huynh mua đồ dùng nuôi dạy trẻ đã qua sử dụng, câu trả lời “vì có thể giảm chi phí” chiếm tỷ lệ cao nhất với 52.1%, tiếp theo là “vì chi phí mua sản phẩm mới là một gánh nặng” với 33.4% và “vì thời gian sử dụng đồ dùng ngắn” với 14.5%.

한편, 중고 육아용품을 구입한 경험이 없다고 대답한 사람들 중에서 70%는 앞으로 중고 육아용품을 사거나 주변 사람들에게 물려받을 생각이 있다고 답했다. 이를 통해 많은 사람들이 육아용품을 중고로 사는 것에 대해 긍정적으로 생각하고 있는 것을 알 수 있었다.

Mặt khác, trong số những người trả lời chưa từng mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng, 70% cho biết sau này có ý định mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng hoặc xin lại từ người quen. Qua đó có thể thấy rằng nhiều người có cái nhìn tích cực về việc mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng.

  1. 1)

    이 글은 무엇에 대해 설문 조사한 내용입니까?

    Bài viết này khảo sát về nội dung gì?

    Đáp án mẫu

    중고 육아용품 구입 경험

    Kinh nghiệm mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng

2

설문 조사에서 한 질문으로 맞지 않은 것을 고르세요.

Hãy chọn câu hỏi không phù hợp với cuộc khảo sát.

  1. 2)

    설문 조사에서 한 질문으로 맞지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn câu hỏi không phù hợp với cuộc khảo sát.

    • ① "중고 육아용품을 왜 구입했습니까?""Bạn đã mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng vì lý do gì?"
    • ② "중고 육아용품을 구입한 적이 있습니까?""Bạn đã từng mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng chưa?"
    • ③ "중고 육아용품을 구입해 보니까 어땠습니까?""Sau khi mua đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng thì bạn thấy thế nào?"
    • ④ "중고 육아용품을 다른 사람에게 준 적이 있습니까?""Bạn đã từng cho người khác đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng chưa?"

    Đáp án

    ④ "중고 육아용품을 다른 사람에게 준 적이 있습니까?"

    "Bạn đã từng cho người khác đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng chưa?"

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài viết trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    중고 육아용품이 괜찮다고 생각하는 사람이 많지 않다.

    Không có nhiều người cho rằng đồ dùng trẻ em đã qua sử dụng là ổn.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    비용이 저렴해서 중고 육아용품을 산다는 사람이 가장 많다.

    Số người mua đồ dùng cho trẻ đã qua sử dụng vì giá rẻ là nhiều nhất.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    대부분의 사람들은 중고 육아용품을 구입해 본 적이 없다.

    Đa số mọi người chưa từng mua đồ dùng cho trẻ đã qua sử dụng.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 육아용품- đồ dùng cho trẻ (nuôi con)
  • 설문 조사- khảo sát bằng bảng câu hỏi
  • 실시하다- thực hiện, tiến hành
  • 차지하다- chiếm (tỷ lệ)
  • 한편- mặt khác

쓰기

Viết
p. 69

쓰기

Viết

1

여러분은 매달 어디에 생활비를 가장 많이 사용합니까? 자신의 생활비 사용과 절약할 수 있는 방법에 대해 정리해 보세요.

Mỗi tháng, bạn chi nhiều sinh hoạt phí nhất cho khoản nào? Hãy trình bày cách sử dụng sinh hoạt phí của bản thân và những cách có thể tiết kiệm.

순위

Thứ hạng

절약 방법

Cách tiết kiệm

2

위의 생활비 가운데 한두 가지를 골라 절약할 수 있는 자신만의 방법을 소개하는 글을 써 보세요.

Hãy chọn một hai khoản trong các khoản sinh hoạt phí ở trên và viết một đoạn văn giới thiệu cách tiết kiệm của riêng bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 70

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

적금 가입하기

Mở sổ tiết kiệm tích lũy

일정 기간 동안 정해진 금액을 은행에 맡기는 것을 적금이라고 한다. 이때 은행에 맡긴 돈은 이자가 붙어서 더 큰돈이 된다. 최근 한국 내 은행의 적금 이율은 2% 정도이다. 적금 이율은 은행마다 다른데 가입 기간이나 금액에 따라 이자가 달라진다. 보통 가입 기간이 길면 이자가 더 많아진다.

Việc gửi vào ngân hàng một số tiền cố định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là tiền gửi tiết kiệm tích lũy. Khi đó, số tiền gửi vào ngân hàng sẽ được cộng thêm lãi và trở thành một số tiền lớn hơn. Gần đây, lãi suất tiết kiệm tích lũy của các ngân hàng tại Hàn Quốc khoảng 2%. Lãi suất tiết kiệm tích lũy khác nhau tùy từng ngân hàng, và tiền lãi cũng thay đổi theo thời hạn gửi hoặc số tiền gửi. Thông thường, thời hạn gửi càng dài thì tiền lãi càng nhiều.

적금은 고객의 선택에 따라 정기 적금과 자유 적금으로 나눌 수 있다. 정기 적금은 정해진 날짜에 정해진 금액을 넣는 것이고 자유 적금은 넣고 싶을 때에 넣고 싶은 금액을 넣는 것이다. 월급을 모아 큰돈을 모으고 싶다면 정기 적금에, 직장에서 받는 돈이 매달 다르고 생활비로 얼마를 쓸지 예상하기가 어려운 사람은 자유 적금에 가입하는 것이 좋다. 적금에 가입하기 위해서는 우선 여러 은행의 이율을 비교해 보는 것이 필요하다. 은행을 결정한 후에는 여권이나 외국인 등록증을 가지고 은행을 방문하여 자세한 상담을 받는 것이 좋다.

Tiền tiết kiệm tích lũy có thể chia thành tiết kiệm định kỳ và tiết kiệm tự do tùy theo lựa chọn của khách hàng. Tiết kiệm định kỳ là gửi một số tiền cố định vào ngày cố định, còn tiết kiệm tự do là gửi số tiền mình muốn vào lúc mình muốn. Nếu muốn gom góp lương để dành ra một số tiền lớn thì nên gửi tiết kiệm định kỳ, còn người có thu nhập từ nơi làm việc khác nhau mỗi tháng và khó dự đoán được sẽ chi bao nhiêu cho sinh hoạt phí thì nên mở tiết kiệm tự do. Để mở sổ tiết kiệm tích lũy, trước hết bạn cần so sánh lãi suất của nhiều ngân hàng khác nhau. Sau khi quyết định ngân hàng, tốt nhất bạn nên mang theo hộ chiếu hoặc thẻ đăng ký người nước ngoài đến ngân hàng để được tư vấn cụ thể.

  1. 1)

    적금은 무엇입니까?

    Tiền tiết kiệm tích lũy là gì?

  2. 2)

    정기 적금과 자유 적금의 차이는 무엇입니까?

    Sự khác biệt giữa tiết kiệm định kỳ và tiết kiệm tự do là gì?

  3. 3)

    여러분은 경제적인 여유가 있으면 어떤 적금에 가입하고 싶습니까?

    Nếu có điều kiện kinh tế dư dả, bạn muốn mở loại tiết kiệm tích lũy nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 71

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 지출

    chi tiêu

  • 축의금

    tiền mừng (cưới)

  • 식비

    tiền ăn

  • 통신비

    cước viễn thông

  • 교육비

    chi phí giáo dục

  • 의료비

    chi phí y tế

  • 경조사비

    chi phí hiếu hỷ

  • 공과금

    phí công cộng (điện, nước, ga...)

  • 문화생활비

    chi phí đời sống văn hóa

  • 가계부

    sổ chi tiêu gia đình

  • 결제하다

    thanh toán

  • 포인트

    điểm tích lũy

  • 쿠폰

    phiếu giảm giá

  • 적립하다

    tích lũy

  • 충동구매

    mua sắm bốc đồng

  • 난방비

    chi phí sưởi ấm

  • 수리하다

    sửa chữa

  • 중고차

    xe đã qua sử dụng

  • 물려받다

    được thừa hưởng, được cho lại

  • 보일러

    nồi hơi (máy sưởi)

  • 틀다

    bật (máy)

  • 온도

    nhiệt độ

  • 통신사

    nhà mạng viễn thông

  • 장을 보다

    đi chợ

  • 공유

    chia sẻ, dùng chung

  • 전시 상품

    hàng trưng bày

  • 이월 상품

    hàng tồn từ mùa trước

  • 합리적이다

    hợp lý

  • 비용이 들다

    tốn chi phí

  • 비용이 부담되다

    gánh nặng chi phí

  • 비용이 부담스럽다

    chi phí là gánh nặng

  • 비용을 줄이다

    giảm chi phí

  • 공동 구매

    mua chung

  • 벼룩시장

    chợ trời

  • 정반대

    hoàn toàn ngược lại

  • 흠집

    vết trầy xước

  • 육아용품

    đồ dùng cho trẻ (nuôi con)

  • 설문 조사

    khảo sát bằng bảng câu hỏi

  • 실시하다

    thực hiện, tiến hành

  • 차지하다

    chiếm (tỷ lệ)

  • 한편

    mặt khác

Bản chép lời

5과-듣기

앵커(남)

요즘 저렴한 가격으로 상품을 구입하는 사람들이 늘고 있습니다. 최현수 기자가 취재했습니다.

Gần đây, ngày càng có nhiều người mua hàng với giá rẻ. Phóng viên 최현수 đã đến đưa tin.

기자(여)

50대 주부 김미진 씨는 200만 원이나 하는 소파를 120만 원에 샀습니다. 가구 매장에서 잠깐 전시한 가구이기 때문에 저렴하게 살 수 있었다고 합니다. 40대 직장인 박진호 씨는 여름에는 겨울용품을 사고, 겨울에는 여름용품을 구입한다고 합니다. 이처럼 현재의 계절과 반대되는 상품이나 이월 상품을 사면 최대 반값 정도로 할인된 가격에 구입할 수 있습니다. 이번에는 20대 한 분을 만나 이야기를 들어 보겠습니다.

Bà 김미진, một nội trợ ở độ tuổi 50, đã mua chiếc ghế sofa trị giá tận 2 triệu won với giá 1,2 triệu won. Bà cho biết vì đó là món đồ được trưng bày một thời gian ngắn ở cửa hàng nội thất nên có thể mua được với giá rẻ. Anh 박진호, nhân viên văn phòng ở độ tuổi 40, cho biết vào mùa hè thì mua đồ dùng mùa đông, còn mùa đông thì mua đồ dùng mùa hè. Như vậy, nếu mua những mặt hàng trái ngược với mùa hiện tại hoặc hàng tồn từ mùa trước thì có thể mua được với giá giảm tới khoảng một nửa. Lần này, chúng ta hãy gặp một bạn ở độ tuổi 20 để nghe câu chuyện.

일반인(남)

저는 물건을 사기 전에 반드시 인터넷에서 가격을 비교해 봅니다. 그렇게 하면 실제 매장에서 사는 것보다 저렴한 것을 많이 찾을 수 있습니다. 어떤 물건은 인터넷에서 판매하는 것이 더 싸기 때문에 인터넷으로 구입하는 사람도 많습니다.

Trước khi mua đồ, tôi luôn so sánh giá trên mạng. Làm như vậy thì có thể tìm được nhiều món rẻ hơn so với mua ở cửa hàng thực tế. Có những món bán trên mạng rẻ hơn nên cũng có nhiều người mua qua mạng.

기자(여)

이처럼 절약하고 합리적으로 소비를 하는 문화가 우리 생활 속에서 점점 늘어나고 있습니다. KPS 뉴스 최현수입니다.

Như vậy, văn hóa tiết kiệm và tiêu dùng hợp lý đang ngày càng phổ biến trong đời sống của chúng ta. Đây là 최현수 của bản tin KPS.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập