Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 5
Tiêu dùng và tiết kiệm
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
________________을/를 쓰니까 무엇에 지출이 많은지 한눈에 알 수 있다.
Nếu viết ________________ thì có thể nhìn một cái là biết được mình chi tiêu nhiều vào việc gì.
Đáp án
가계부
sổ chi tiêu gia đình
쇼핑하기 전에 살 것을 미리 ________________하면 과소비를 안 하게 된다.
Nếu ________________ những thứ cần mua trước khi đi mua sắm thì sẽ tránh được việc chi tiêu quá mức.
Đáp án
메모
ghi chú
이 카페는 ________________을/를 모아서 가면 무료로 커피를 준다.
Quán cà phê này nếu bạn gom đủ ________________ mang tới thì sẽ được tặng cà phê miễn phí.
Đáp án
적립 쿠폰
phiếu tích điểm
사람들은 보통 ________________을/를 한 후에 구매한 것을 후회한다.
Người ta thường hối hận về thứ đã mua sau khi ________________.
Đáp án
충동구매
mua sắm bốc đồng
물건을 살 때 ________________을/를 잘 이용하면 비싼 상품도 저렴하게 살 수 있다.
Khi mua đồ, nếu biết cách tận dụng ________________ thì có thể mua được cả những mặt hàng đắt tiền với giá rẻ.
Đáp án
할인 카드
thẻ giảm giá
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
____________________
____________________
피자 가게 34,000원 / 커피숍 6,000원 / 라면 1,200원
Tiệm pizza 34.000 won / Quán cà phê 6.000 won / Mì gói 1.200 won
Đáp án
식비
chi phí ăn uống
____________________
____________________
친구 결혼식 50,000원 / 어머니 생신 100,000원
Đám cưới bạn 50.000 won / Sinh nhật mẹ 100.000 won
Đáp án
경조사비
chi phí hiếu hỉ
____________________
____________________
요리책 25,000원 / 영화 17,000원
Sách nấu ăn 25.000 won / Xem phim 17.000 won
Đáp án
문화생활비
chi phí giải trí văn hóa
____________________
____________________
영어 학원 150,000원 / 유치원 등록금 300,000원
Trung tâm tiếng Anh 150.000 won / Học phí mẫu giáo 300.000 won
Đáp án
교육비
chi phí giáo dục
____________________
____________________
택시비 13,000원 / 교통 카드 80,000원
Tiền taxi 13.000 won / Thẻ giao thông 80.000 won
Đáp án
교통비
chi phí đi lại
다음은 후엔이 쓴 가계부입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Sau đây là sổ chi tiêu gia đình mà 후엔 đã viết. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
1) __________ 금 액
1) __________ Số tiền
Đáp án
지출 항목
Khoản mục chi tiêu
2) __________ 9,000원
2) __________ 9.000 won
Đáp án
공과금
Tiền điện nước (thuế phí công cộng)
3) __________ 4,000원
3) __________ 4.000 won
Đáp án
의료비
Chi phí y tế
가계부
Sổ chi tiêu gia đình
11월 15일 지출 내역. 오늘의 지출 내용: 교통비 16,500원, 식비 5,000원.
Chi tiết chi tiêu ngày 15 tháng 11. Nội dung chi tiêu hôm nay: tiền đi lại 16.500 won, tiền ăn 5.000 won.
| 날짜Ngày tháng | 1) __________1) __________ | 금 액Số tiền |
|---|---|---|
| 11월 15일Ngày 15 tháng 11 | 택시비Tiền taxi | 6,500원6.500 won |
| 교통 카드 충전Nạp tiền thẻ giao thông | 10,000원10.000 won | |
| 점심값Tiền ăn trưa | 5,000원5.000 won | |
| 전기 요금Tiền điện | 9,000원9.000 won | |
| 감기약Thuốc cảm | 4,000원4.000 won | |
| 총Tổng cộng | 34,500원34.500 won |
다음은 이링이 쓴 일기입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 완성하세요.
Sau đây là nhật ký do 이링 viết. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành đoạn văn.
나는 이번 달 식비로 60만 원을 썼다. 친구와 자주 맛있는 식당에 가서 밥을 먹고 카페에도 많이 갔기 때문이다. 생각보다 돈을 너무 많이 써서 휴가철에 여행을 가고 싶은데 1). 그래서 앞으로 생활할 때 2)(으)ㄹ 수 있는 방법을 찾아보았다. 식사를 하거나 카페에 갈 때 할인 카드로 결제하고 포인트와 쿠폰을 적립하면 지금보다 적게 3)(으)ㄹ 것이다. 그리고 돈을 쓴 후에는 가계부에 4)(으)ㄹ 것이다.
Tháng này tôi đã chi 600.000 won cho tiền ăn. Vì tôi thường xuyên đi ăn ở những quán ngon với bạn bè và cũng đi cà phê rất nhiều. Tôi đã tiêu tiền nhiều hơn mình nghĩ nên dù muốn đi du lịch vào kỳ nghỉ mà {1}. Vì vậy tôi đã tìm cách để có thể {2} khi sinh hoạt sau này. Nếu khi ăn uống hay đi cà phê mà thanh toán bằng thẻ giảm giá rồi tích điểm và tích phiếu giảm giá thì sẽ {3} ít hơn bây giờ. Và sau khi tiêu tiền tôi sẽ {4} vào sổ chi tiêu gia đình.
Đáp án mẫu
비용이 부담스럽다
chi phí là một gánh nặng
Đáp án mẫu
비용을 줄일
giảm chi phí
Đáp án mẫu
비용이 들
tốn chi phí
Đáp án mẫu
메모를 할
ghi chú
문법
Ngữ pháp
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 저는 하루에 커피를 네 잔 마셔요.
가: Một ngày tôi uống bốn ly cà phê.
A: 나: 하루에 네 잔이나 마셔요? 정말 많이 마시네요.
나: Một ngày uống tới bốn ly cơ à? Uống nhiều thật đấy.
가: 이번 달에 문화생활비로 30만 원을 썼어요.
가: Tháng này tôi đã chi 300.000 won cho chi phí giải trí văn hóa.
나: __________________________? 정말 많이 썼네요.
나: __________________________? Chi nhiều thật đấy.
Đáp án
문화생활비로 30만 원이나 썼어요
Chi tới 300.000 won cho chi phí giải trí văn hóa cơ à
가: 지하철역에서 친구를 한 시간 동안 기다렸어요.
가: Tôi đã đợi bạn ở ga tàu điện ngầm suốt một tiếng đồng hồ.
나: __________________________? 정말 오래 기다렸네요.
나: __________________________? Đợi lâu thật đấy.
Đáp án
한 시간이나 기다렸어요
Đợi tới một tiếng cơ à
가: 어제 생일 파티에 친구가 열 명 왔어요.
가: Hôm qua có mười người bạn đến dự tiệc sinh nhật.
나: __________________________? 정말 많이 왔네요.
나: __________________________? Đến đông thật đấy.
Đáp án
친구가 열 명이나 왔어요
Có tới mười người bạn đến cơ à
가: 어제 배가 고파서 혼자 삼겹살을 삼 인분 먹었어요.
가: Hôm qua tôi đói bụng nên một mình ăn hết ba phần thịt ba chỉ.
나: __________________________? 정말 많이 먹었네요.
나: __________________________? Ăn nhiều thật đấy.
Đáp án
혼자 삼 인분이나 먹었어요
Một mình ăn tới ba phần cơ à
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 이번 달 전기 요금이 얼마가 나왔어요?
가: Tiền điện tháng này là bao nhiêu?
A: 나: 전기를 적게 사용해서 3만 원밖에 안 나왔어요.
나: Tôi dùng ít điện nên chỉ mất có 30.000 won thôi.
가: 하루에 한국어 공부를 얼마나 해요?
가: Mỗi ngày bạn học tiếng Hàn bao nhiêu?
나: 요즘 바빠서 __________________________________.
나: Dạo này bận quá nên __________________________________.
Đáp án
두 시간밖에 못 해요(두 시간밖에 안 해요)
chỉ học được có hai tiếng thôi (chỉ học hai tiếng thôi)
가: 요리를 할 줄 아세요?
가: Bạn có biết nấu ăn không?
나: 할 줄 아는 음식은 __________________________.
나: Món tôi biết nấu __________________________.
Đáp án
라면밖에 없어요
chỉ có mỗi mì gói thôi
가: 오늘 아침을 먹었어요?
가: Sáng nay bạn ăn sáng chưa?
나: 늦잠을 자서 __________________________________.
나: Vì ngủ nướng nên __________________________________.
Đáp án
바나나 한 개밖에 못 먹었어요(바나나 한 개밖에 안 먹었어요)
chỉ ăn được có một quả chuối thôi (chỉ ăn một quả chuối thôi)
가: 교실에 학생들이 다 왔어요?
가: Học sinh đã đến lớp đủ chưa?
나: 아니요. 교실에 __________________________________.
나: Chưa. Trong lớp __________________________________.
Đáp án
학생 한 명밖에 없어요(학생 한 명밖에 안 왔어요)
chỉ có mỗi một học sinh thôi (chỉ có một học sinh đến thôi)
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ 〈보기〉.
Q: 가: 저는 동생이 세 명 있어요.
가: Tôi có ba đứa em.
A: 나: 세 명이나 있어요? 저는 동생이 한 명밖에 없어요. (한 명)
나: Có tận ba đứa cơ à? Tôi chỉ có mỗi một đứa em thôi. (một đứa)
가: 저는 이번 시험에서 90점 받았어요.
가: Kỳ thi lần này tôi được 90 điểm.
나: 90점________ 받았어요? 저는 _________________________________. (50점)
나: Được tận 90 điểm________ cơ à? Tôi thì _________________________________. (50 điểm)
Đáp án
이나, 50점밖에 못 받았어요
이나, chỉ được có 50 điểm thôi
가: 이번 달 통신비가 10만 원 나왔어요.
가: Tiền viễn thông tháng này của tôi là 100 nghìn won.
나: 10만 원________ 나왔어요? 저는 _________________________________. (3만 원)
나: Tận 100 nghìn won________ cơ à? Tôi thì _________________________________. (30 nghìn won)
Đáp án
이나, 삼만 원밖에 안 나왔어요
이나, chỉ mất có 30 nghìn won thôi
가: 저는 매일 운동을 두 시간 정도 해요.
가: Mỗi ngày tôi tập thể dục khoảng hai tiếng.
나: 두 시간________ 운동을 해요? 저는 _________________________________. (십 분)
나: Tập tận hai tiếng________ cơ à? Tôi thì _________________________________. (mười phút)
Đáp án
이나, 십 분밖에 안 해요
이나, chỉ tập có mười phút thôi
가: 저는 운동화를 좋아해서 집에 운동화가 열 켤레 있어요.
가: Tôi thích giày thể thao nên ở nhà có tận mười đôi.
나: 열 켤레________ 있어요? 저는 _________________________________. (한 켤레)
나: Có tận mười đôi________ cơ à? Tôi thì _________________________________. (một đôi)
Đáp án
나, 한 켤레밖에 없어요
나, chỉ có mỗi một đôi thôi
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng dưới đây.
| 기본형 | -는/ㄴ다고 하다 | -았/었다고 하다 | 기본형 | -다고 하다 | -았/었다고 하다 |
|---|---|---|---|---|---|
| 오다 | 온다고 하다 | Đáp án 왔다고 하다 | 싸다 | Đáp án 싸다고 하다 | Đáp án 쌌다고 하다 |
| 가다 | Đáp án 간다고 하다 | Đáp án 갔다고 하다 | 많다 | Đáp án 많다고 하다 | 많았다고 하다 |
| 찾다 | Đáp án 찾는다고 하다 | 찾았다고 하다 | 길다 | Đáp án 길다고 하다 | Đáp án 길었다고 하다 |
| 구입하다 | Đáp án 구입한다고 하다 | Đáp án 구입했다고 하다 | 다르다 | Đáp án 다르다고 하다 | Đáp án 달랐다고 하다 |
| 듣다 | Đáp án 듣는다고 하다 | Đáp án 들었다고 하다 | 저렴하다 | 저렴하다고 하다 | Đáp án 저렴했다고 하다 |
| ★만들다 | Đáp án 만든다고 하다 | Đáp án 만들었다고 하다 | 춥다 | Đáp án 춥다고 하다 | Đáp án 추웠다고 하다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ 〈보기〉.
Q: 인터넷으로 가격 비교를 하는 게 좋아요. / 가: 라흐만 씨가 뭐라고 했어요?
So sánh giá trên mạng thì tốt hơn. / 가: 라흐만 đã nói gì vậy?
A: 나: 라흐만 씨가 인터넷으로 가격 비교를 하는 게 좋다고 했어요.
나: 라흐만 nói rằng so sánh giá trên mạng thì tốt hơn.
이 가게에서는 쿠폰을 사용할 수 없어요.
Ở cửa hàng này không thể sử dụng phiếu giảm giá.
가: 가게 직원이 뭐라고 했어요?
가: Nhân viên cửa hàng đã nói gì vậy?
나: 가게 직원이 ______________________________.
나: Nhân viên cửa hàng ______________________________.
Đáp án
이 가게에서는 쿠폰을 사용할 수 없다고 했어요
nói rằng ở cửa hàng này không thể sử dụng phiếu giảm giá
다음 주에 시험이 있어요.
Tuần sau có kỳ thi.
가: 선생님께서 뭐라고 하셨어요?
가: Thầy/cô giáo đã nói gì vậy?
나: 선생님께서 ______________________________.
나: Thầy/cô giáo ______________________________.
Đáp án
다음 주에 시험이 있다고 하셨어요
nói rằng tuần sau có kỳ thi
매일 뉴스에서 생활 정보를 들어요.
Mỗi ngày tôi nghe thông tin đời sống trên bản tin.
가: 이링 씨가 뭐라고 했어요?
가: 이링 đã nói gì vậy?
나: 이링 씨가 ______________________________.
나: 이링 ______________________________.
Đáp án
매일 뉴스에서 생활 정보를 듣는다고 했어요
nói rằng mỗi ngày nghe thông tin đời sống trên bản tin
어제 아파서 학교에 못 갔어요.
Hôm qua tôi bị ốm nên không đi học được.
가: 성민이가 뭐라고 했어요?
가: 성민이가 뭐라고 했어요?
나: 성민이가 ______________________________.
나: 성민이가 ______________________________.
Đáp án
어제 아파서 학교에 못 갔다고 했어요
đã nói rằng hôm qua bị ốm nên không đi học được
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 고천: 저는 쇼핑할 때 여러 사이트를 비교한 후에 물건을 사요.
고천: Khi mua sắm, tôi so sánh nhiều trang web rồi mới mua hàng.
A: 고천 씨는 쇼핑할 때 여러 사이트를 비교한 후에 물건을 산다고 했어요.
고천 nói rằng khi mua sắm, cô ấy so sánh nhiều trang web rồi mới mua hàng.
제이슨: 옷을 살 때 이월 상품을 사면 가격이 저렴해요.
제이슨: Khi mua quần áo, nếu mua hàng tồn từ mùa trước thì giá rẻ.
제이슨 씨는 ______________________________.
제이슨 씨는 ______________________________.
Đáp án
옷을 살 때 이월 상품을 사면 가격이 저렴하다고 했어요
nói rằng khi mua quần áo, nếu mua hàng tồn từ mùa trước thì giá rẻ
잠시드: 쇼핑하기 전에 살 것을 미리 메모하면 충동구매를 하지 않아요.
잠시드: Nếu ghi chú trước những thứ cần mua trước khi đi mua sắm thì sẽ không mua sắm bốc đồng.
잠시드 씨는 ______________________________.
잠시드 씨는 ______________________________.
Đáp án
쇼핑하기 전에 살 것을 미리 메모하면 충동구매를 하지 않는다고 했어요
nói rằng nếu ghi chú trước những thứ cần mua trước khi đi mua sắm thì sẽ không mua sắm bốc đồng
후엔: 전자 제품을 살 때 전시 상품을 사면 저렴하게 살 수 있어요.
후엔: Khi mua đồ điện tử, nếu mua hàng trưng bày thì có thể mua được với giá rẻ.
후엔 씨는 ______________________________.
후엔 씨는 ______________________________.
Đáp án
전자 제품을 살 때 전시 상품을 사면 저렴하게 살 수 있다고 했어요
nói rằng khi mua đồ điện tử, nếu mua hàng trưng bày thì có thể mua được với giá rẻ
이링: 저는 새 제품보다 중고 제품을 찾아서 구매해요.
이링: Tôi tìm mua hàng đã qua sử dụng thay vì hàng mới.
이링 씨는 ______________________________.
이링 씨는 ______________________________.
Đáp án
새 제품보다 중고 제품을 찾아서 구매한다고 했어요
nói rằng cô ấy tìm mua hàng đã qua sử dụng thay vì hàng mới
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 이번 달에는 택시를 자주 타서 교통비가 ____________________________.
가: Tháng này tôi đi taxi thường xuyên nên tiền đi lại ____________________________.
나: 가까운 곳은 대중교통을 이용하거나 걸어서 가면 교통비를 절약할 수 있어요.
나: Với những nơi ở gần, nếu sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc đi bộ thì có thể tiết kiệm chi phí đi lại.
Đáp án
이십만 원이나 들었어요
tốn tới hai trăm nghìn won
가: 영화를 좋아하는데 요즘 시간이 없어서 일주일에 ____________________________.
가: Tôi thích xem phim nhưng dạo này không có thời gian nên một tuần ____________________________.
나: 일주일에 한 번이나 봐요? 전 한 달에 한 번도 못 봐요.
나: Một tuần xem tận một lần cơ à? Tôi thì một tháng cũng không xem nổi một lần.
Đáp án
한 번밖에 못 봐요
chỉ xem được có một lần
가: 물건을 살 때 비용을 아끼려면 어떻게 하는 것이 좋을까요?
가: Khi mua đồ, muốn tiết kiệm chi phí thì nên làm thế nào nhỉ?
나: 저는 인터넷에서 가격 비교를 하거나 벼룩시장을 이용해요. 인터넷을 보니까 ____________________________.
나: Tôi thì so sánh giá trên mạng hoặc dùng chợ trời. Xem trên mạng thì thấy ____________________________.
가: 다음부터는 물건을 살 때 저도 그렇게 해야겠어요.
가: Từ lần sau khi mua đồ tôi cũng phải làm như vậy mới được.
Đáp án
가계부를 쓰는 것도 도움이 된다고 해요
nói rằng việc ghi sổ chi tiêu cũng có ích
다음 대화를 듣고 물음에 답하세요.
Nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi.
두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?
Hai người đang nói về điều gì?
Đáp án mẫu
합리적 소비를 하는 방법에 대해 이야기합니다.
Họ đang nói về cách chi tiêu hợp lý.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
비싼 물건을 공동 구매하면 물건값이 더 비싸질 수 있다.
Nếu mua chung những món đồ đắt tiền thì giá đồ có thể trở nên đắt hơn.
Đáp án
X
X
이월 상품은 다음 계절에 유행하는 상품이다.
Hàng tồn từ mùa trước là hàng thịnh hành vào mùa tiếp theo.
Đáp án
X
X
겨울이 되기 한 달 전에 겨울옷을 사면 합리적 소비를 할 수 있다.
Nếu mua quần áo mùa đông trước khi mùa đông đến một tháng thì có thể chi tiêu hợp lý.
Đáp án
X
X
읽기
Đọc
Bán xe đẩy em bé đã qua sử dụng.
18만 원에 구매한 아기 유모차를 반값에 판매합니다. 사용한 지 1년밖에 안 되었습니다. 오래 사용하지 않아서 제품이 깨끗합니다. 유모차 구매 시 유아용 장난감도 서비스로 같이 드리겠습니다. 연락 주세요.
Bán xe đẩy em bé đã mua với giá 180.000 won, nay bán với giá một nửa. Mới sử dụng được 1 năm. Do không dùng lâu nên sản phẩm còn sạch sẽ. Khi mua xe đẩy, tôi sẽ tặng kèm cả đồ chơi cho trẻ nhỏ. Vui lòng liên hệ.
* 연락처: 010-1234-5678 * 구매 후 환불 불가능
* Số liên hệ: 010-1234-5678 * Không thể hoàn tiền sau khi mua
다음은 중고품 거래 광고입니다. 글을 읽고 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Sau đây là quảng cáo giao dịch đồ cũ. Hãy đọc bài viết, nếu đúng với nội dung thì đánh ○, sai thì đánh X.
이 사람은 유모차를 9만 원에 팔려고 한다.
Người này định bán xe đẩy với giá 90.000 won.
Đáp án
O
O
유모차를 구매하면 장난감을 같이 받을 수 있다.
Nếu mua xe đẩy thì có thể nhận kèm đồ chơi.
Đáp án
O
O
유모차를 산 후에 영수증이 있으면 환불할 수 있다.
Sau khi mua xe đẩy, nếu có hóa đơn thì có thể hoàn tiền.
Đáp án
X
X
Tôi muốn học yoga nhưng chi phí hơi nặng.
요즘 요가를 배우고 싶어서 여기저기 찾아봤어요. 학원에 가서 상담을 받아 보니까 학원비가 너무 비싸서 고민이에요. 어떻게 하면 요가를 싸게 배울 수 있을까요?
Dạo này tôi muốn học yoga nên đã tìm hiểu nhiều nơi. Khi đến trung tâm để được tư vấn thì thấy học phí quá đắt nên tôi rất phân vân. Làm thế nào để có thể học yoga với giá rẻ nhỉ?
답글: 1:1 수업은 비용이 많이 들어서 부담이 되지만 그룹 수업을 신청하면 수강료가 훨씬 저렴해서 비용을 줄일 수 있어요. 그리고 학원마다 다양한 할인 행사가 있으니까 잘 찾아보세요. 그리고 요즘은 학원에 가지 않아도 인터넷 동영상을 보고 무료로 요가를 배울 수 있어요. 다양한 동영상을 찾아서 배울 수 있으니까 빨리 시작해 보세요.
Trả lời: Lớp học 1 kèm 1 chi phí cao nên khá tốn kém, nhưng nếu đăng ký lớp học nhóm thì học phí rẻ hơn nhiều nên có thể giảm chi phí. Ngoài ra mỗi trung tâm đều có các chương trình giảm giá đa dạng nên bạn hãy tìm hiểu kỹ nhé. Với lại dạo này dù không đến trung tâm bạn vẫn có thể xem video trên mạng và học yoga miễn phí. Có nhiều video khác nhau để bạn tìm và học nên hãy bắt đầu ngay nhé.
다음은 운동 비용에 대해 고민하는 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Sau đây là bài viết về nỗi băn khoăn về chi phí tập luyện. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.
무슨 운동에 대한 글입니까?
Đây là bài viết về môn thể thao nào?
Đáp án mẫu
요가에 대한 글입니다.
Đây là bài viết về yoga.
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.
Đáp án
❸ 요즘은 인터넷 영상을 보면서 운동을 배우는 것이 유행이다.
Dạo này việc vừa xem video trên mạng vừa học thể thao đang là xu hướng.
쓰기
Viết
절약 방법
Cách tiết kiệm
| 구분Phân loại | 항목Hạng mục | 내용Nội dung |
|---|---|---|
| 식비 절약Tiết kiệm tiền ăn | 인터넷 정보Thông tin trên mạng | 외식을 줄이고 직접 도시락을 만들어서 먹으면 좋다.Nên giảm ăn ngoài và tự làm cơm hộp để ăn. |
| 식비 절약Tiết kiệm tiền ăn | 나의 결심Quyết tâm của tôi | - 한 달에 한 번만 외식하기 / - 냉장고에 있는 재료로 직접 도시락을 만들어서 출근하기- Mỗi tháng chỉ ăn ngoài một lần / - Tự làm cơm hộp bằng nguyên liệu có sẵn trong tủ lạnh rồi mang đi làm |
| 교통비 절약Tiết kiệm tiền đi lại | 인터넷 정보Thông tin trên mạng | 대중교통을 이용하면 좋다.Nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng. |
| 교통비 절약Tiết kiệm tiền đi lại | 나의 결심Quyết tâm của tôi | - 택시 이용을 적게 하고 버스 타기 / - 가까운 거리는 공유 자전거를 이용하거나 걷기- Ít đi taxi và đi xe buýt / - Quãng đường gần thì dùng xe đạp công cộng hoặc đi bộ |
다음은 '생활비 절약 방법'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết về 'Cách tiết kiệm chi phí sinh hoạt'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
이번 달 가계부를 보니까 식비와 교통비가 너무 많이 나와서 인터넷으로 생활비를 절약하는 방법을 찾아봤어요. 저는 직접 요리를 하지 않고 매일 식당에서 음식을 사 먹는 편이에요. 그런데 인터넷에서 1). 그래서 앞으로는 2). 식비뿐만 아니라 요즘 택시를 자주 타서 이번 달에 교통비가 많이 나왔어요. 인터넷에서 교통비를 아끼는 좋은 방법은 3). 교통비를 절약하기 위해서 4). 요즘은 길에서 공유 자전거를 자주 발견할 수 있으니까 5). 그러면 불필요한 지출도 막고 건강도 좋아질 수 있어서 좋아요.
Khi xem sổ chi tiêu tháng này, tôi thấy tiền ăn và tiền đi lại quá nhiều nên đã tìm trên mạng các cách tiết kiệm chi phí sinh hoạt. Tôi thường không tự nấu ăn mà ngày nào cũng mua đồ ăn ở quán. Nhưng trên mạng {1}. Vì vậy, từ nay trở đi {2}. Không chỉ tiền ăn mà tiền đi lại tháng này cũng tăng nhiều vì gần đây tôi thường xuyên đi taxi. Trên mạng có một cách hay để tiết kiệm tiền đi lại là {3}. Để tiết kiệm tiền đi lại, {4}. Gần đây có thể dễ dàng bắt gặp xe đạp dùng chung trên đường nên {5}. Làm như vậy vừa tránh được những khoản chi không cần thiết, vừa giúp cải thiện sức khỏe nên rất tốt.
Đáp án mẫu
외식을 줄이고 직접 도시락을 만들어서 먹으면 좋다고 했어요
họ nói rằng nếu giảm ăn ngoài và tự làm cơm hộp mang theo thì sẽ tốt
Đáp án mẫu
한 달에 한 번만 외식하고 냉장고에 있는 재료로 직접 도시락을 만들려고 해요
tôi định mỗi tháng chỉ ăn ngoài một lần và tự làm cơm hộp bằng nguyên liệu có trong tủ lạnh
Đáp án mẫu
대중교통을 이용하는 것이라고 했어요
họ nói đó là sử dụng phương tiện giao thông công cộng
Đáp án mẫu
택시 이용을 적게 하고 버스를 탈 거예요
tôi sẽ ít đi taxi và đi xe buýt
Đáp án mẫu
가까운 거리는 공유 자전거를 이용하거나 걸으려고 해요
Với những quãng đường gần thì tôi cố gắng đi xe đạp công cộng hoặc đi bộ.
5과-듣기
라흐만(남)
오늘 뉴스를 봤는데 요즘 좋은 물건을 싸게 사면서 합리적 소비를 하는 사람들이 늘고 있다고 해요.
Hôm nay tôi xem tin tức và nghe nói dạo gần đây, ngày càng có nhiều người mua được hàng tốt với giá rẻ và chi tiêu một cách hợp lý.
히에우(남)
그래요? 어떻게 하면 합리적으로 물건을 살 수 있어요?
Vậy à? Làm thế nào thì mới có thể mua đồ một cách hợp lý được?
라흐만(남)
계절이 지난 이월 상품을 사면 상품 가격이 반값 정도 할인이 된다고 해요. 그리고 물건을 사기 전에 인터넷에서 가격을 비교하거나 여러 사람이 같이 싼 가격으로 공동 구매하는 방법을 활용한다고 해요.
Nghe nói nếu mua hàng tồn kho đã qua mùa thì giá sản phẩm sẽ được giảm khoảng một nửa. Ngoài ra, trước khi mua đồ, người ta còn tận dụng cách so sánh giá trên mạng hoặc nhiều người cùng mua chung với giá rẻ.
히에우(남)
우와, 반값이나 할인이 되는군요! 비싸서 구매하기 부담스러운 겨울옷을 살 때 이월 상품을 구매하면 싸게 살 수 있겠어요.
Ồ, được giảm giá tới một nửa cơ à! Quần áo mùa đông thường đắt nên khó quyết định mua, nhưng nếu mua hàng từ mùa trước thì có thể mua được với giá rẻ hơn.
라흐만(남)
네, 이렇게 하면 생활비가 절약되어서 좋아요.
Vâng, làm như vậy thì tiết kiệm được chi phí sinh hoạt nên rất tốt.