Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 6

주거 환경

Môi trường sống

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

주거 환경

Môi trường sống

단어장

  • 어휘: 주거 지역의 지리적 환경- Từ vựng: Môi trường địa lý của khu vực sinh sống
  • 문법: 피동- Ngữ pháp: Thể bị động
  • 동-자고 하다- 동-자고 하다
  • 활동: 동네 주변 시설 소개하기- Hoạt động: Giới thiệu các cơ sở tiện ích quanh khu phố
  • 지금 살고 있는 동네와 고향 동네 비교하기- So sánh khu phố đang sống hiện tại với khu phố ở quê
  • 문화와 정보: 과거와 현대의 명당- Văn hóa và thông tin: Nơi đắc địa xưa và nay

이 동네는 생활하기가 어떨 것 같아요?

Bạn nghĩ sống ở khu phố này thì thế nào?

여러분은 어떤 곳에서 살고 있어요?

Các bạn đang sống ở nơi như thế nào?

어휘

Từ vựng
p. 74

어휘

Từ vựng

1

도시는 어떤 특징이 있어요? 살기에 어떨 것 같아요?

Thành phố có những đặc điểm gì? Bạn nghĩ sống ở đó thì thế nào?

도시

Thành phố

  • 거리가 깨끗하다

    Đường phố sạch sẽ

  • 공기가 탁하다

    Không khí ô nhiễm

  • 문화 시설이 많다

    Có nhiều cơ sở văn hóa

  • 소음이 심하다

    Tiếng ồn nghiêm trọng

  • 걸어서 공원에 갈 수 있다

    Có thể đi bộ đến công viên

  • 산책로가 있다

    Có đường đi dạo

  • 안전하다

    An toàn

  • 빌딩 숲/산업 단지

    Khu cao ốc san sát / khu công nghiệp

2

농촌은 어떤 특징이 있어요? 살기에 어떨 것 같아요?

Nông thôn có những đặc điểm gì? Bạn nghĩ sống ở đó thì thế nào?

농촌

Nông thôn

  • 자연환경이 좋다

    Môi trường tự nhiên tốt

  • 한적하다

    yên tĩnh, vắng vẻ

  • 공기가 맑다

    không khí trong lành

  • 과수원

    vườn cây ăn quả

  • 직접 농사를 짓다

    tự mình làm nông

  • 경치가 좋다

    phong cảnh đẹp

  • 비닐하우스

    nhà kính (nhà bằng nilon)

  • 논

    ruộng lúa

  • 하천이 흐르다

    sông suối chảy qua

  • 밭

    ruộng (cạn), rẫy

3

여러분은 어떤 환경에서 살고 싶어요? 이야기해 보세요.

Bạn muốn sống trong môi trường như thế nào? Hãy thử nói xem.

문법

Ngữ pháp
p. 75

문법

Ngữ pháp

1

피동

다른 힘에 의해 이루어지는 일을 나타낸다.

Diễn tả sự việc được tạo ra bởi một tác động khác.

안젤라

와, 방 안에서 산이 보이네요?

Ồ, từ trong phòng có thể nhìn thấy núi nhỉ?

이링

네, 경치가 좋지요?

Vâng, phong cảnh đẹp nhỉ?

  • 가: 왜 이렇게 늦었어요? 무슨 일이 있었어요?

    가: Sao lại muộn thế này? Có chuyện gì vậy?

  • 나: 퇴근 시간이라서 길이 많이 막혔어요.

    나: Vì đúng giờ tan làm nên đường bị kẹt xe lắm.

  • 자는 동안 모기한테 팔을 물려서 너무 가렵다.

    Trong lúc ngủ bị muỗi đốt vào tay nên ngứa quá.

  • 친구와 전화를 하는 중에 갑자기 전화가 끊겼다.

    Đang gọi điện thoại với bạn thì đột nhiên bị mất kết nối.

보다-> 보이다
놓다-> 놓이다
잡다-> 잡히다
막다-> 막히다
열다-> 열리다
듣다-> 들리다
끊다-> 끊기다
쫓다-> 쫓기다
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và thử nói chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 갑자기 엘리베이터가 흔들리다

Đột nhiên thang máy bị rung lắc

A: 왜 그래요? 무슨 일이에요? / 갑자기 엘리베이터가 흔들렸어요.

Sao vậy? Có chuyện gì thế? / Thang máy đột nhiên rung lắc.

  1. 1)

    기숙사 문이 잠기다

    cửa ký túc xá bị khóa

  2. 2)

    저쪽에서 비명 소리가 들리다

    nghe thấy tiếng hét từ phía bên kia

  3. 3)

    아무도 없는데 문이 닫히다

    không có ai mà cửa lại đóng

2

다음의 뉴스에 대해 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn bè về bản tin dưới đây.

Q: 강원 지역, 밤사이에 눈 많이 쌓여

Khu vực Gangwon, tuyết rơi dày trong đêm

A: 강원 지역은 밤사이에 눈이 많이 쌓였어요.

Khu vực Gangwon, tuyết đã rơi dày trong đêm.

  1. 1)

    강원 지역, 밤사이에 눈 많이 쌓여

    Khu vực Gangwon, tuyết rơi dày trong đêm

  2. 2)

    3개월 만에 범인 잡혔다

    Bắt được thủ phạm sau 3 tháng

  3. 3)

    지난달 유럽 시장에서 한국 자동차 많이 팔렸다

    Tháng trước, ô tô Hàn Quốc bán chạy tại thị trường châu Âu

단어장

  • 비명 소리- tiếng hét
  • 지역- khu vực
  • 범인- thủ phạm
p. 76
2동

-자고 하다

다른 사람에게서 들은 권유나 제안 내용을 전달할 때 사용한다.

Được dùng khi truyền đạt lại lời khuyên hoặc đề nghị đã nghe từ người khác.

후엔

고천 씨, 이사할 거예요?

고천 ơi, chị sắp chuyển nhà à?

고천

네, 남편 직장이 너무 멀어요. 그래서 남편이 직장 근처로 이사 가자고 해요.

Vâng, chỗ làm của chồng em xa quá. Nên chồng em bảo chuyển nhà đến gần chỗ làm.

  • 가: 아까 과장님이 뭐라고 하셨어요?

    가: Lúc nãy trưởng phòng nói gì vậy?

  • 나: 내일 다시 회의하자고 하셨어요.

    나: Anh ấy bảo ngày mai họp lại.

  • 친구가 만나자고 해서 약속 장소에 나갔다.

    Bạn rủ gặp mặt nên tôi đã ra chỗ hẹn.

  • 아내가 같이 저녁을 먹자고 해서 기다리는 중이다.

    Vợ tôi rủ cùng ăn tối nên tôi đang đợi.

먹다-> 먹자고 하다
가다-> 가자고 하다
하다-> 하자고 하다
살다-> 살자고 하다

부정형은 '-지 말자고 하다'를 사용한다.

Thể phủ định dùng '-지 말자고 하다'.

1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và trò chuyện với bạn bè như ví dụ mẫu.

Q: 라흐만: 다 같이 노래방에 가요.

라흐만: Chúng ta cùng nhau đi hát karaoke đi.

A: 라흐만 씨는 다 같이 노래방에 가자고 했어요.

Anh 라흐만 đã rủ mọi người cùng nhau đi hát karaoke.

  1. 1)

    안젤라: 재미있는 영화를 봐요.

    안젤라: Chúng ta xem một bộ phim hay đi.

  2. 2)

    아나이스: 공원에서 산책하고 놀아요.

    아나이스: Chúng ta đi dạo và vui chơi ở công viên đi.

  3. 3)

    라민: 맛집에 가서 맛있는 음식을 먹어요.

    라민: Chúng ta đến quán ngon để ăn món ngon đi.

2

우리 반 모임에서 하고 싶은 것에 대해 이야기해 보세요. 그리고 들은 이야기를 다른 친구에게 전달하세요.

Hãy nói về những điều bạn muốn làm trong buổi họp mặt của lớp mình. Sau đó hãy truyền đạt lại câu chuyện đã nghe cho người bạn khác.

Q: 잠시드: 같이 한국 음식을 만들어요.

잠시드: Chúng ta cùng nhau làm món ăn Hàn Quốc đi.

A: 잠시드 씨는 같이 한국 음식을 만들자고 해요.

Anh 잠시드 rủ cùng nhau làm món ăn Hàn Quốc.

  1. 1)

    잠시드: 같이 한국 음식을 만들어요.

    잠시드: Chúng ta cùng nhau làm món ăn Hàn Quốc đi.

  2. 2)

    이링: 가족이나 고향 친구들도 초대해요.

    이링: Chúng ta mời cả gia đình hoặc bạn bè cùng quê nữa đi.

말하기

Nói
p. 77

말하기

Nói

1

후엔 씨가 이사 온 사람에게 주변 시설과 환경에 대해 알려 줍니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Chị 후엔 giới thiệu về các tiện ích và môi trường xung quanh cho người mới chuyển đến. Hãy nói chuyện theo đoạn hội thoại sau.

이웃

안녕하세요? 저, 어제 이 동네로 이사 왔는데요.

Xin chào ạ? Hôm qua tôi mới chuyển đến khu này ạ.

후엔

아, 그러세요? 반가워요.

À, vậy à? Rất vui được gặp bạn.

이웃

아이가 놀러 가자고 해서 그러는데 혹시 동네에 아이가 놀 만한 곳이 있나요?

Con tôi cứ đòi đi chơi nên tôi muốn hỏi, không biết trong khu này có chỗ nào cho trẻ con chơi không ạ?

후엔

105동 앞에 놀이터가 있어요. 그리고 아이가 자전거 타는 것을 좋아하면 산책로에 가는 것도 좋아요. 놀이터에서 산책로 입구가 보일 거예요.

Trước tòa 105동 có sân chơi. Ngoài ra, nếu con bạn thích đi xe đạp thì đến lối đi dạo cũng rất thích hợp. Từ sân chơi, bạn sẽ nhìn thấy lối vào lối đi dạo.

이웃

그렇군요. 정말 감사합니다. 여쭤보길 잘했네요.

Vậy à. Cảm ơn bạn nhiều lắm. May mà tôi đã hỏi.

후엔

궁금한 게 있으면 또 물어보세요.

Nếu có gì thắc mắc thì cứ hỏi tiếp nhé.

1
  1. 1)

    아이가 놀러 가자고 하다, 아이가 놀다

    con đòi đi chơi, con vui chơi

    105동 앞에 놀이터가 있다, 놀이터에서 산책로 입구가 보이다

    trước tòa 105동 có sân chơi, từ sân chơi nhìn thấy lối vào đường tản bộ

  2. 2)

    아이가 운동하러 가자고 하다, 아이하고 같이 운동하다

    con đòi đi tập thể dục, tập thể dục cùng với con

    근처에 체육 센터가 있다, 아파트 후문으로 나가면 걸어서 공원에 갈 수 있다

    gần đây có trung tâm thể thao, đi ra cổng sau chung cư thì có thể đi bộ đến công viên

2

아래 상황에 맞게 이사 온 사람과 이웃에 사는 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 이야기를 해 보세요. [이사 온 이웃] 아이들이 놀 만한 곳이 있어요? / 운동할 만한 곳이 있어요?

Hãy đóng vai người mới chuyển đến và người hàng xóm để trò chuyện phù hợp với tình huống dưới đây. Sau đó hãy kể câu chuyện của bạn. [Người hàng xóm mới chuyển đến] Có chỗ nào cho bọn trẻ chơi không? / Có chỗ nào để tập thể dục không?

단어장

  • 놀이터- sân chơi
  • 여쭤보다- hỏi thăm (kính ngữ)
  • 체육 센터- trung tâm thể dục thể thao
  • 정문- cổng chính

듣기

Nghe
p. 78

듣기

Nghe

1

여러분은 시골에서 삽니까, 도시에서 삽니까? 아래 그림을 보고 주변 환경이 어떤지, 이곳 사람들은 어떤 일을 할지 이야기해 보세요.

Bạn sống ở nông thôn hay thành phố? Hãy xem hình dưới đây và nói về môi trường xung quanh như thế nào, người dân nơi đây làm những công việc gì.

2

안젤라 씨와 과장님이 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

안젤라 và trưởng phòng đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    과장님은 주말에 무엇을 할 겁니까?

    Cuối tuần trưởng phòng sẽ làm gì?

    Đáp án mẫu

    부모님 댁에 갈 겁니다.

    Sẽ về nhà bố mẹ.

2)
  1. 2)

    과장님의 부모님은 어떤 일을 하십니까?

    Bố mẹ của trưởng phòng làm công việc gì?

    • ① 농사를 지으신다.Làm nông.
    • ② 회사에 다니신다.Đi làm công ty.
    • ③ 공장에서 일하신다.Làm việc ở nhà máy.
    • ④ 비닐하우스를 만드신다.Làm nông trong nhà màng.

    Đáp án

    ① 농사를 지으신다.

    Làm nông.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ①

    과장님의 부모님 집은 기차로 3시간 거리에 있다.

    Từ đây đi tàu đến nhà bố mẹ của trưởng phòng mất 3 tiếng.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    과장님의 부모님 집에서 산을 볼 수 있다.

    Từ nhà bố mẹ của trưởng phòng có thể nhìn thấy núi.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    과장님의 아내는 도시 생활을 좋아한다.

    Vợ của trưởng phòng thích cuộc sống thành phố.

    Đáp án

    X

    X

발음 Phát âm

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ → [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ → [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

막히네요[마키네요]
잡혔어요[자펴써요]
좋다고 하세요[조타고 하세요]
  1. 1)

    길이 많이 막히네요.

    Đường kẹt xe quá.

  2. 2)

    범인이 드디어 잡혔어요.

    Cuối cùng thì thủ phạm cũng bị bắt rồi.

  3. 3)

    부모님은 고향이 좋다고 하세요.

    Bố mẹ tôi nói là quê hương rất đẹp.

읽기

Đọc
p. 79

읽기

Đọc hiểu

1

다음은 신문에 실린 아파트 광고입니다. 주거 환경이 어떤지 이야기해 보세요.

Dưới đây là quảng cáo căn hộ đăng trên báo. Hãy thử nói xem môi trường sống như thế nào.

우리 건설 아파트

자연 속에서 생활할 수 있습니다.

Bạn có thể sống giữa thiên nhiên.

계절마다 바뀌는 풍경화!

Bức tranh phong cảnh thay đổi theo từng mùa!

◎우리 건설 ◎분양 문의: 1577-57XX

◎Xây dựng Uri ◎Liên hệ mua căn hộ: 1577-57XX

그림 같은 풍경과 최고의 자연 경관!

Phong cảnh như tranh vẽ và cảnh quan thiên nhiên tuyệt vời nhất!

넓은 강과 높은 산이 눈앞에!

Dòng sông rộng và ngọn núi cao ngay trước mắt!

편리한 교통에 문화 시설까지!

Giao thông tiện lợi cùng cả các thiết chế văn hóa!

복잡한 도시를 떠나고 싶은 분들을 위한 최고의 선택!

Lựa chọn tuyệt vời nhất cho những ai muốn rời khỏi thành phố ồn ào, chật chội!

2

다음은 여행 상품 광고입니다. 여행지에서 무엇을 볼 수 있는지 이야기해 보세요.

Dưới đây là quảng cáo sản phẩm du lịch. Hãy thử nói xem có thể ngắm được những gì ở điểm du lịch.

4박 6일 일정 | 최고급 호텔

실크 로드 역사의 현장으로 가는 시간 여행

Chuyến du hành ngược thời gian đến những địa danh lịch sử của Con đường Tơ lụa

우즈베키스탄 일주 타슈켄트 → 사마르칸트 → 부하라 → 타슈켄트

Vòng quanh Uzbekistan Tashkent → Samarkand → Bukhara → Tashkent

옛날 건축물을 간직하고 있는 역사의 도시에 여러분을 초대합니다.

Chúng tôi kính mời quý vị đến với thành phố lịch sử còn lưu giữ những công trình kiến trúc cổ xưa.

넓은 평지 위에 펼쳐진 도시를 보실 수 있습니다.

Quý vị có thể chiêm ngưỡng thành phố trải rộng trên vùng đồng bằng bao la.

낮은 언덕과 건축물의 아름다움을 느껴 보세요.

Hãy cảm nhận vẻ đẹp của những ngọn đồi thấp và các công trình kiến trúc.

※ 박물관 관람도 일정에 포함됩니다.

※ Tham quan bảo tàng cũng nằm trong lịch trình.

◎ 문의: 두리 여행사 1577-22XX

◎ Liên hệ: Công ty du lịch Duri 1577-22XX

p. 80
3

다음은 고향의 환경에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là bài viết về môi trường của quê hương. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

역사를 간직한 곳, 사마르칸트

Samarkand, nơi lưu giữ lịch sử

저는 재작년에 우즈베키스탄에서 한국에 왔고 한 이삿짐센터에서 일하고 있습니다. 제 친한 친구가 한국에서 같이 일하자고 해서 한국에 왔습니다.

Tôi từ Uzbekistan đến Hàn Quốc cách đây hai năm và đang làm việc tại một trung tâm chuyển nhà. Người bạn thân của tôi rủ tôi cùng làm việc ở Hàn Quốc nên tôi đã sang đây.

제 고향은 사마르칸트입니다. 실크 로드의 역사를 간직하고 있어서 유명합니다. 사마르칸트는 넓은 평지 위에 펼쳐진 도시입니다. 도시 곳곳에는 옛날 건축물이 많습니다. 그리고 주변에 낮은 언덕이 있습니다. 건조한 날씨 때문에 언덕에 나무는 많지 않습니다. 언덕에서는 염소들이 풀을 먹습니다.

Quê hương tôi là Samarkand. Nơi đây nổi tiếng vì còn lưu giữ lịch sử của Con đường Tơ lụa. Samarkand là thành phố trải rộng trên vùng đồng bằng bao la. Khắp nơi trong thành phố có nhiều công trình kiến trúc cổ xưa. Và xung quanh có những ngọn đồi thấp. Do khí hậu khô hạn nên trên đồi không có nhiều cây. Trên đồi những con dê gặm cỏ.

지금 제가 한국에서 사는 곳은 복잡한 도시입니다. 그렇지만 버스로 조금만 가면 산을 볼 수 있습니다. 고향과 다르게 한국의 산에는 나무가 많습니다. 그래서 봄에는 꽃, 가을에는 단풍을 보고 겨울에는 쌓인 눈을 구경합니다. 계절마다 색깔이 바뀌는 산의 경관이 좋습니다.

Nơi tôi đang sống ở Hàn Quốc hiện nay là một thành phố nhộn nhịp. Thế nhưng chỉ cần đi xe buýt một chút là có thể nhìn thấy núi. Khác với quê hương, núi ở Hàn Quốc có rất nhiều cây. Vì vậy mùa xuân tôi ngắm hoa, mùa thu ngắm lá đỏ và mùa đông ngắm tuyết phủ. Tôi rất thích cảnh quan của núi thay đổi màu sắc theo từng mùa.

지금은 고향의 모습이 그립지만 나중에 고향에 돌아가면 아름다운 한국의 산이 보고 싶어질 겁니다. 그래서 한국에 있는 동안 한국의 풍경을 많이 보려고 합니다.

Bây giờ tuy nhớ hình ảnh quê hương, nhưng sau này khi trở về quê chắc tôi sẽ nhớ những ngọn núi tươi đẹp của Hàn Quốc. Vì thế trong thời gian ở Hàn Quốc, tôi định ngắm thật nhiều phong cảnh nơi đây.

  1. 1)

    이 사람의 고향에는 왜 나무가 많지 않습니까?

    Vì sao ở quê của người này không có nhiều cây?

    Đáp án mẫu

    건조한 날씨 때문에 나무가 많지 않습니다.

    Do khí hậu khô hạn nên không có nhiều cây.

2)
  1. 2)

    이 사람의 고향에 대한 설명으로 맞는 것은 무엇입니까?

    Nội dung nào đúng khi nói về quê hương của người này?

    • ① 옛날 건축물이 많다.Có nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
    • ② 바다를 볼 수 있다.Có thể nhìn thấy biển.
    • ③ 주변에 높은 산이 있다.Xung quanh có núi cao.
    • ④ 계절마다 산의 경관이 바뀐다.Cảnh quan của núi thay đổi theo từng mùa.

    Đáp án

    ① 옛날 건축물이 많다.

    Có nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    이 사람은 친구 때문에 한국에 왔다.

    Người này đến Hàn Quốc vì bạn bè.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    이 사람 고향은 실크 로드의 역사가 있는 곳이다.

    Quê hương của người này là nơi có lịch sử của Con đường tơ lụa.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    이 사람이 지금 살고 있는 곳은 한적한 도시이다.

    Nơi người này đang sống hiện nay là một thành phố yên tĩnh.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 건조하다- khô hạn
  • 염소- dê
  • 풀- cỏ

쓰기

Viết
p. 81

쓰기

Viết

1

여러분이 한국에서 지금 살고 있는 동네와 여러분 고향의 동네는 어떻게 다릅니까?

Khu phố bạn đang sống ở Hàn Quốc và khu phố ở quê hương bạn khác nhau như thế nào?

한국에서 사는 동네

Khu phố đang sống ở Hàn Quốc

고향의 동네

Khu phố ở quê hương

2

지금 살고 있는 동네와 여러분 고향의 동네를 비교해서 써 보세요.

Hãy so sánh khu phố bạn đang sống hiện nay với khu phố ở quê hương và viết ra.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 82

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

과거와 현대의 명당

Những vùng đất có phong thủy tốt xưa và nay

한국 사람들은 옛날부터 집 주변의 환경을 중요하게 생각했다. 집의 위치와 방향 등이 그 집에 사는 사람의 행복을 결정한다고 믿었기 때문이다. 집 뒤에 산이 있고 집 앞에 물이 흐르면 좋은 위치, 명당이라고 했다. 그리고 남향집이라고 하여 집의 방향과 대문은 남쪽을 향하도록 하였다. 한국의 겨울은 길고 추운데 집의 활동 공간이 남쪽을 향해 있으면 생활이 편리하기 때문이다.

Từ xa xưa, người Hàn đã coi trọng môi trường xung quanh nhà. Đó là vì họ tin rằng vị trí và hướng nhà quyết định hạnh phúc của những người sống trong ngôi nhà ấy. Nếu sau nhà có núi, trước nhà có dòng nước chảy thì được coi là vị trí tốt, gọi là 명당. Ngoài ra, người ta thường xây nhà và cổng chính quay về phía nam, gọi là nhà hướng nam. Bởi mùa đông ở Hàn Quốc kéo dài và lạnh giá nên không gian sinh hoạt quay về phía nam sẽ thuận tiện hơn cho cuộc sống.

이러한 전통은 현대까지도 그대로 내려와 남향집이 인기가 있다. 그러나 최근에는 '좋은 집', '명당'의 조건에 새로운 것들이 추가되었다. 학군과 교통이다. 집 주변에 좋은 학교가 있으면 그 집은 인기가 높다. 그리고 근처에 지하철역이 있거나 간선 도로가 통과하면 인기가 높다.

Truyền thống này vẫn được lưu truyền nguyên vẹn đến hiện đại, và nhà hướng nam vẫn được ưa chuộng. Tuy nhiên, gần đây điều kiện của 'ngôi nhà tốt', 'vùng đất tốt' đã được thêm những yếu tố mới. Đó là khu vực trường học và giao thông. Nếu xung quanh nhà có trường học tốt thì ngôi nhà đó rất được ưa chuộng. Và nếu gần đó có ga tàu điện ngầm hoặc có đường trục lớn đi qua thì cũng rất được ưa chuộng.

  1. 1)

    과거에 한국에서는 집을 짓기 좋은 위치를 어디라고 했습니까?

    Ngày xưa ở Hàn Quốc, người ta cho rằng vị trí tốt để xây nhà là ở đâu?

  2. 2)

    현대의 한국 사람들은 어떤 곳에 집이 있으면 좋다고 합니까?

    Người Hàn hiện đại cho rằng nhà ở nơi như thế nào là tốt?

  3. 3)

    여러분 고향에서 집을 지을 때 중요하게 생각하는 것이 있습니까?

    Ở quê hương bạn, khi xây nhà có điều gì được coi trọng không?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 83

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 빌딩 숲

    rừng cao ốc

  • 산업 단지

    khu công nghiệp

  • 안전하다

    an toàn

  • 소음이 심하다

    tiếng ồn nghiêm trọng

  • 공기가 탁하다

    không khí ô nhiễm

  • 산책로가 있다

    có đường đi dạo

  • 거리가 깨끗하다

    đường phố sạch sẽ

  • 문화 시설이 많다

    có nhiều cơ sở văn hóa

  • 걸어서 공원에 갈 수 있다

    có thể đi bộ đến công viên

  • 논

    ruộng lúa

  • 밭

    ruộng cạn

  • 과수원

    vườn cây ăn quả

  • 비닐하우스

    nhà kính (nhà bạt nylon)

  • 한적하다

    yên tĩnh

  • 공기가 맑다

    không khí trong lành

  • 직접 농사를 짓다

    tự trồng trọt

  • 하천이 흐르다

    sông suối chảy

  • 경치가 좋다

    phong cảnh đẹp

  • 자연환경이 좋다

    môi trường tự nhiên tốt

  • 비명 소리

    tiếng thét

  • 지역

    khu vực

  • 범인

    thủ phạm

  • 놀이터

    sân chơi

  • 여쭤보다

    hỏi (kính ngữ)

  • 체육 센터

    trung tâm thể dục thể thao

  • 정문

    cổng chính

  • 풍경화

    tranh phong cảnh

  • 풍경

    phong cảnh

  • 자연 경관

    cảnh quan thiên nhiên

  • 최고급

    cao cấp nhất

  • 실크 로드

    Con đường tơ lụa

  • 현장

    hiện trường

  • 옛날

    ngày xưa

  • 건축물

    công trình kiến trúc

  • 간직하다

    gìn giữ

  • 평지

    vùng đất bằng phẳng

  • 펼쳐지다

    trải rộng ra

  • 언덕

    ngọn đồi

  • 일정

    lịch trình

  • 포함되다

    được bao gồm

  • 건조하다

    khô hạn

  • 염소

    dê

  • 풀

    cỏ

Bản chép lời

6과-듣기

안젤라(여)

과장님, 주말에 뭐 하세요?

Trưởng phòng, cuối tuần anh làm gì thế?

과장님(남)

부모님 댁에 갈 거예요.

Tôi sẽ về nhà bố mẹ.

안젤라(여)

부모님 댁은 가까우세요?

Nhà bố mẹ anh có gần không?

과장님(남)

아니요. 부모님은 여기에서 차로 3시간 거리인 시골에서 사세요. 농사도 지으시고 과수원도 하세요.

Không. Bố mẹ tôi sống ở quê, cách đây khoảng 3 tiếng đi xe. Bố mẹ vừa làm nông vừa trồng cây ăn quả.

안젤라(여)

시골이면 주변 경치가 좋겠네요.

Ở quê thì phong cảnh xung quanh chắc đẹp lắm nhỉ.

과장님(남)

집 근처에 산이 있는데 집에서 보여요. 아침에는 새소리도 들리고요.

Gần nhà có núi, từ trong nhà cũng nhìn thấy được. Buổi sáng còn nghe được cả tiếng chim hót nữa.

안젤라(여)

그렇군요. 한적하고 공기도 맑아서 건강에도 좋을 것 같아요.

Vậy à. Yên tĩnh, không khí lại trong lành nên chắc cũng tốt cho sức khỏe.

과장님(남)

그래서 나도 아내한테 퇴직하면 시골에서 살자고 했어요. 아내도 빌딩 숲에서 살기 싫다고 하네요.

Vì thế tôi cũng đã nói với vợ là khi nghỉ hưu thì mình về quê sống. Vợ tôi cũng bảo không thích sống giữa rừng nhà cao tầng.

안젤라(여)

자연환경이 좋은 곳에서 살면 좋지요. 여긴 너무 복잡해요.

Sống ở nơi có môi trường thiên nhiên tốt thì tuyệt vời chứ. Ở đây phức tạp quá.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập