Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 6
Môi trường cư trú
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
도심 속의 높은 건물들이 ________________을/를 만들었다.
Những tòa nhà cao tầng trong trung tâm thành phố đã tạo nên ________________.
Đáp án
빌딩 숲
rừng nhà cao tầng
________________ 재배 덕분에 계절과 상관없이 여러 가지 과일을 먹을 수 있다.
Nhờ có việc trồng trọt trong ________________ mà chúng ta có thể ăn nhiều loại trái cây bất kể mùa nào.
Đáp án
비닐하우스
nhà kính (nhà lưới ni lông)
우리 고향은 산업화가 되면서 옛날 모습은 사라지고 여러 공장과 함께 ________________이/가 들어서기 시작했다.
Khi quê tôi được công nghiệp hóa, cảnh vật ngày xưa dần biến mất, nhiều nhà máy và ________________ bắt đầu mọc lên.
Đáp án
산업 단지
khu công nghiệp
내가 살고 있는 곳은 주변에 ________________이/가 없어서 영화관에 가는 것이 불편하다.
Xung quanh nơi tôi đang sống không có ________________ nên việc đi xem phim rất bất tiện.
Đáp án
문화 시설
cơ sở văn hóa
다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.
도시는 공기가 ({}) 사람들의 건강에 안 좋다.
Ở thành phố không khí ({}) nên không tốt cho sức khỏe của mọi người.
Đáp án
❶ 탁해서
ô nhiễm
요즘은 놀이터에 CCTV가 설치되어 있어서 아이들의 ({}) 지킬 수 있다.
Dạo này ở khu vui chơi có lắp đặt camera CCTV nên có thể bảo vệ ({}) của các em nhỏ.
Đáp án
❷ 안전을
sự an toàn
우리 고향은 날씨가 따뜻해서 여러 가지 채소 ({}) 지을 수 있다.
Quê tôi thời tiết ấm áp nên có thể ({}) nhiều loại rau.
Đáp án
❶ 농사를
trồng trọt
이 길은 사람들이 많이 지나가지 않는 ({}) 길이다.
Con đường này là con đường ({}) vì không có nhiều người qua lại.
Đáp án
❶ 한적한
vắng vẻ
우리 마을 근처에는 하천이 ({}) 있다.
Gần làng chúng tôi có con suối ({}).
Đáp án
❷ 흐르고
chảy qua
다음은 시설의 문제점입니다. 알맞은 시설을 연결하고 사람들이 뭐라고 했는지 쓰세요.
Sau đây là những điểm bất cập của các cơ sở. Hãy nối với cơ sở thích hợp và viết lại lời mọi người đã nói.
놀이터
Sân chơi
Đáp án
① 고천: 아이들이 놀 수 있는 공간이 너무 적은 것 같아요.
고천: Hình như không gian cho trẻ em chơi quá ít.
산책로
Đường đi dạo
Đáp án
③ 라흐만: 몇몇 주민들이 목줄도 없이 반려견과 다녀서 불안해요.
라흐만: Một số người dân dắt chó cưng đi mà không dùng dây dắt nên tôi cảm thấy bất an.
체육 센터
Trung tâm thể dục thể thao
Đáp án
② 안젤라: 샤워를 하는 중간에 갑자기 차가운 물이 나와서 불편해요.
안젤라: Đang tắm thì đột nhiên nước lạnh chảy ra nên rất bất tiện.
고천: 아이들이 놀 수 있는 공간이 너무 적은 것 같아요.
고천: Hình như không gian cho trẻ em chơi quá ít.
안젤라: 샤워를 하는 중간에 갑자기 차가운 물이 나와서 불편해요.
안젤라: Đang tắm thì đột nhiên nước lạnh chảy ra nên rất bất tiện.
라흐만: 몇몇 주민들이 목줄도 없이 반려견과 다녀서 불안해요.
라흐만: Một số người dân dắt chó cưng đi mà không dùng dây dắt nên tôi cảm thấy bất an.
사람들이 뭐라고 했는지 쓰세요.
Hãy viết xem mọi người đã nói gì.
고천 씨가 __________에 ______________________ 했어요.
고천 đã nói ở __________ rằng ______________________.
Đáp án mẫu
고천 씨가 놀이터에 아이들이 놀 수 있는 공간이 너무 적은 것 같다고 했어요.
고천 đã nói rằng ở sân chơi hình như không gian cho trẻ em chơi quá ít.
라흐만 씨가 __________에서 ______________________ 했어요.
라흐만 đã nói ở __________ rằng ______________________.
Đáp án mẫu
라흐만 씨가 산책로에서 몇몇 주민들이 목줄도 없이 반려견과 다녀서 불안하다고 했어요.
라흐만 cho biết mình cảm thấy bất an vì trên đường dạo bộ, một số người dân để chó cưng đi cùng mà không đeo dây xích.
안젤라 씨가 __________에서 ______________________ 했어요.
안젤라 đã nói ở __________ rằng ______________________.
Đáp án mẫu
안젤라 씨가 체육 센터에서 샤워를 하는 중간에 갑자기 차가운 물이 나와서 불편하다고 했어요.
안젤라 đã nói rằng ở trung tâm thể dục thể thao, đang tắm thì đột nhiên nước lạnh chảy ra nên rất bất tiện.
다음은 자신의 고향을 소개한 글입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết giới thiệu quê hương của một người. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành bài viết.
저는 호주 시드니에서 왔습니다. 시드니에는 호주를 대표하는 1) 중 하나인 오페라 하우스도 있고 호주에서 제일 높은 시드니 타워도 있어 볼거리와 즐길거리가 많습니다. 호주는 대부분의 땅이 2) 이지만/지만 서쪽 지방으로 가면 높은 산이 이어져 있어서 아름다운 3) 도 즐길 수 있습니다.
Tôi đến từ Sydney, Úc. Ở Sydney có nhà hát Opera - một trong những {1} tiêu biểu của nước Úc, và cũng có tháp Sydney cao nhất nước Úc, nên có nhiều thứ để ngắm và để thưởng thức. Phần lớn đất đai của Úc là {2} nhưng khi đi về vùng phía tây, những ngọn núi cao nối tiếp nhau nên bạn cũng có thể tận hưởng {3} tuyệt đẹp.
Đáp án mẫu
건축물
Công trình kiến trúc
Đáp án mẫu
평지
Vùng đất bằng phẳng
Đáp án mẫu
자연 경관
Cảnh quan thiên nhiên
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| -이- | -히- | -리- | -기- | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 보다 | 보이다 | 먹다 | Đáp án 먹히다 | 열다 | Đáp án 열리다 | 끊다 | Đáp án 끊기다 |
| 놓다 | Đáp án 놓이다 | 읽다 | Đáp án 읽히다 | 팔다 | Đáp án 팔리다 | 쫓다 | Đáp án 쫓기다 |
| 쓰다 | Đáp án 쓰이다 | 닫다 | Đáp án 닫히다 | 걸다 | Đáp án 걸리다 | 안다 | Đáp án 안기다 |
| 쌓다 | Đáp án 쌓이다 | 잡다 | Đáp án 잡히다 | 물다 | 물리다 | 감다 | Đáp án 감기다 |
| 바꾸다 | Đáp án 바뀌다 | 막다 | Đáp án 막히다 | ★듣다 | Đáp án 들리다 | 찢다 | Đáp án 찢기다 |
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy nhìn tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 민수 씨가 노래를 들어요.
민수 nghe nhạc.
A: 밖에서 노랫소리가 들려요.
Nghe thấy tiếng hát từ bên ngoài.
안젤라 씨가 문을 열어요.
안젤라 mở cửa.
바람이 불어서 __________________.
Vì gió thổi nên __________________.
Đáp án
창문이 열려요(열렸어요)
cửa sổ mở ra (đã mở ra)
동생이 내 책을 찢었어요.
Em tôi xé sách của tôi.
동생 때문에 __________________.
Vì em tôi mà __________________.
Đáp án
책이 찢겼어요
sách bị xé
공사 중이라서 아저씨가 길을 막았어요.
Vì đang thi công nên chú ấy chặn đường.
공사 때문에 __________________.
Vì công trình mà __________________.
Đáp án
길이 막혔어요
Đường bị tắc
문법
Ngữ pháp
그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: (그림: 엄마가 아기를 안고 있는 모습)
(Tranh: Hình ảnh người mẹ đang ôm em bé)
A: 아기가 엄마에게 안겼어요.
Em bé được mẹ ôm.
(그림: 큰 물고기, 작은 물고기) ➡ ________________________ .
(Tranh: Cá lớn, cá nhỏ) ➡ ________________________ .
Đáp án mẫu
작은 물고기가 큰 물고기에게 먹혔어요
Cá nhỏ bị cá lớn ăn thịt
(그림: 낚시하는 사람, 물고기) ➡ ________________________ .
(Tranh: Người câu cá, con cá) ➡ ________________________ .
Đáp án mẫu
물고기가 낚시꾼에게 잡혔어요
Con cá bị người câu cá bắt
(그림: 잠시드, 모기) ➡ ________________________ .
(Tranh: 잠시드, con muỗi) ➡ ________________________ .
Đáp án mẫu
잠시드 씨가 모기에게 물렸어요
Anh 잠시드 bị muỗi đốt
(그림: 도둑을 쫓는 경찰) ➡ ________________________ .
(Tranh: Cảnh sát đuổi theo tên trộm) ➡ ________________________ .
Đáp án mẫu
도둑이 경찰에게 쫓겨요
Tên trộm bị cảnh sát đuổi theo
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: 가: 왜 전화를 갑자기 끊었어요? 나: 연결이 안 좋아서 저절로 __________. (끊다)
가: Sao bạn tự nhiên cúp điện thoại vậy? 나: Vì kết nối không tốt nên nó tự __________. (끊다)
A: 끊겼어요
bị ngắt
가: 새로 이사한 집이 마음에 들어요?
가: Bạn có thích ngôi nhà mới chuyển đến không?
나: 네, 창문 밖으로 산이 ________________________ 경치가 정말 좋아요. (보다)
나: Có, từ cửa sổ ________________________ núi nên phong cảnh thật đẹp. (보다)
Đáp án
보여서
nhìn thấy được
가: 모두 기다리고 있는데 왜 아직도 안 와요?
가: Mọi người đang chờ mà sao bạn vẫn chưa đến vậy?
나: 길이 너무 ________________________ 늦을 것 같아요. 조금만 기다려 주세요. (막다)
나: Vì đường quá ________________________ nên chắc tôi sẽ đến muộn. Bạn chờ tôi một chút nhé. (막다)
Đáp án
막혀서
tắc nên
가: 안젤라 씨에게 전화했는데 다른 사람이 전화를 받았어요.
가: Tôi gọi cho chị 안젤라 mà người khác nghe máy.
나: 아마 휴대 전화를 새로 사면서 전화번호가 ________________________ . (바꾸다)
나: Chắc là khi mua điện thoại mới thì số điện thoại đã ________________________ . (바꾸다)
Đáp án
바뀐 것 같아요
bị thay đổi rồi
가: 요즘 사람들이 어떤 책을 많이 사요?
가: Dạo này mọi người hay mua loại sách nào?
나: 마음을 위로해 주는 책들이 많이 ________________________ . (팔다)
나: Những cuốn sách an ủi tâm hồn được ________________________ nhiều. (팔다)
Đáp án
팔려요
bán chạy
문법
Ngữ pháp
그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.
Q: (주말에 같이 영화 보러 가요.) 가: 후엔 씨가 뭐라고 했어요? 나: 후엔 씨가 __________.
(Cuối tuần cùng đi xem phim nhé.) 가: Chị 후엔 đã nói gì vậy? 나: Chị 후엔 __________.
A: 주말에 같이 영화 보러 가자고 했어요
rủ cuối tuần cùng đi xem phim
(우리 내년에 꼭 결혼해요.) 가: 남자 친구가 뭐라고 했어요?
(Năm sau chúng ta nhất định phải cưới nhau nhé.) 가: Bạn trai đã nói gì vậy?
나: 남자 친구가 ______________________________.
나: Bạn trai ______________________________.
Đáp án mẫu
내년에 꼭 결혼하자고 했어요
rủ năm sau nhất định phải cưới nhau
(라민 씨가 고향에 돌아가니까 우리 같이 송별회를 해요.) 가: 선생님이 뭐라고 하셨어요?
(Vì anh 라민 sắp về quê nên chúng ta cùng tổ chức tiệc chia tay nhé.) A: Cô giáo đã nói gì vậy?
나: 선생님이 ______________________________.
B: Cô giáo ______________________________.
Đáp án mẫu
라민 씨가 고향에 돌아가니까 송별회를 하자고 하셨어요
Cô giáo bảo là vì anh 라민 sắp về quê nên hãy tổ chức tiệc chia tay
(눈이 많이 쌓이면 같이 눈사람을 만들어요.) 가: 슬기가 뭐라고 했어요?
(Nếu tuyết rơi nhiều thì mình cùng nặn người tuyết nhé.) A: 슬기 đã nói gì vậy?
나: 슬기가 ______________________________.
B: 슬기 ______________________________.
Đáp án mẫu
눈이 많이 쌓이면 같이 눈사람을 만들자고 했어요
슬기 rủ nếu tuyết rơi nhiều thì mình cùng nặn người tuyết
(한적하고 공기가 맑은 곳으로 이사를 갑시다.) 가: 이링 씨가 뭐라고 했어요?
(Mình hãy chuyển đến nơi yên tĩnh và không khí trong lành đi.) A: Chị 이링 đã nói gì vậy?
나: 이링 씨가 ______________________________.
B: Chị 이링 ______________________________.
Đáp án mẫu
한적하고 공기가 맑은 곳으로 이사를 가자고 했어요
Đã đề nghị chuyển nhà đến một nơi yên tĩnh, có không khí trong lành.
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 제이슨 씨가 아까 뭐라고 했어요? 나: 날씨가 좋으니까 __________. (같이 산책해요)
A: Lúc nãy anh 제이슨 đã nói gì vậy? B: Vì trời đẹp nên __________. (mình cùng đi dạo nhé)
A: 같이 산책하자고 했어요
rủ mình cùng đi dạo
가: 라민 씨와 무슨 약속을 했어요?
A: Bạn đã hẹn gì với anh 라민 vậy?
나: 수업 후에 ______________________________. (도서관에서 같이 공부해요)
B: Sau giờ học ______________________________. (mình cùng học ở thư viện nhé)
Đáp án mẫu
도서관에서 같이 공부하자고 했어요
rủ mình cùng học ở thư viện
가: 잠시드 씨와 무슨 이야기를 했어요?
A: Bạn đã nói chuyện gì với anh 잠시드 vậy?
나: 잠시드 씨가 저한테 ______________________________. (축구 동호회에 같이 가요)
B: Anh 잠시드 nói với tôi ______________________________. (mình cùng đến câu lạc bộ bóng đá nhé)
Đáp án mẫu
축구 동호회에 같이 가자고 했어요
rủ mình cùng đến câu lạc bộ bóng đá
가: 오늘 친구하고 안 만났어요?
A: Hôm nay bạn không gặp bạn của mình à?
나: 제가 급한 일이 생겨서 친구한테 ______________________________. (다음에 만나요)
B: Vì tôi có việc gấp nên đã nói với bạn ______________________________. (mình gặp nhau lần sau nhé)
Đáp án mẫu
다음에 만나자고 했어요
hẹn lần sau gặp nhau
가: 오늘 회의에서 무슨 이야기를 했어요?
A: Hôm nay trong cuộc họp mọi người đã nói chuyện gì vậy?
나: 사무실 환경을 위해서 사무실 안에서 ______________________________. (음식을 먹지 맙시다)
나: Để giữ gìn môi trường làm việc, trong văn phòng ______________________________. (chúng ta không ăn uống)
Đáp án mẫu
음식을 먹지 말자고 했어요
đề nghị đừng ăn uống trong văn phòng nữa
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 고천 씨, 이사 가기로 했어요?
A: Chị 고천 ơi, chị quyết định chuyển nhà rồi à?
나: 네, 출퇴근이 힘들어서 남편이 직장 근처로 ______________________.
B: Vâng, vì đi làm vất vả nên chồng tôi ______________________ gần chỗ làm.
Đáp án
이사 가자고 했어요
rủ chuyển nhà
가: 아이가 밖으로 ______________________ 동네에 놀 만한 곳이 있나요?
A: Con tôi cứ ______________________ ra ngoài, quanh khu này có chỗ nào chơi được không?
나: 근처에 놀이터가 있으니까 한번 가 보세요.
B: Gần đây có sân chơi đấy, chị thử đến xem sao.
Đáp án
놀러 가자고 하는데
rủ đi chơi
가: 휴가 기간 동안 무슨 계획 있으세요?
A: Trong kỳ nghỉ chị có kế hoạch gì không?
나: 오랜만에 시골 부모님 댁에 가려고 해요.
나: Lâu lắm rồi tôi mới định về thăm bố mẹ ở quê.
가: 시골에 가면 새소리도 ______________________.
A: Về quê thì được nghe cả tiếng chim hót ______________________.
Đáp án
들리고 좋겠어요
được nghe, thích thật đấy
다음 대화를 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang nói về chuyện gì?
두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?
Hai người đang nói về chuyện gì?
Đáp án mẫu
주거 환경에 대해 이야기합니다.
Họ đang nói về môi trường sống.
2) 들은 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.
2) Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh 〇, khác thì đánh X.
고천 씨가 이사를 간 곳은 학교가 멀리 있다.
Nơi chị 고천 chuyển đến có trường học ở xa.
Đáp án
X
X
고천 씨는 새소리가 들리는 곳으로 이사했다.
Chị 고천 đã chuyển đến nơi có thể nghe được tiếng chim hót.
Đáp án
X
X
고천 씨의 친구는 큰 마트나 시장이 있는 곳에서 살고 싶어한다.
Bạn của chị 고천 muốn sống ở nơi có siêu thị lớn hoặc chợ.
Đáp án
X
X
읽기
Đọc
Rời xa thành phố đông đúc, chúng tôi mời bạn đến với môi trường sống yên tĩnh và thoải mái.
단지 옆으로 흐르는 맑은 강,
Dòng sông trong xanh chảy bên cạnh khu chung cư,
가까운 공원 산책로,
Đường đi dạo trong công viên gần đó,
5분 거리의 지하철역,
Ga tàu điện ngầm chỉ cách 5 phút,
편리한 교통과 어린이들을 위한 다양한 교육 시설까지!
Giao thông thuận tiện, lại có nhiều cơ sở giáo dục đa dạng dành cho trẻ em!
문의 02-1544-5678
Liên hệ 02-1544-5678
다음은 아파트 광고입니다. 글을 읽고 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Sau đây là một quảng cáo căn hộ. Hãy đọc đoạn văn và đánh ○ nếu đúng với nội dung, đánh X nếu khác.
이 아파트는 주변 환경이 조금 복잡하다.
Môi trường xung quanh căn hộ này hơi đông đúc.
Đáp án
X
X
이 아파트는 근처 공원에서 산책할 수 있다.
Ở căn hộ này có thể đi dạo tại công viên gần đó.
Đáp án
O
O
아파트에서 지하철역까지 거리가 멀다.
Khoảng cách từ căn hộ đến ga tàu điện ngầm rất xa.
Đáp án
X
X
제 고향은 중국 후난성입니다. 작년에 한국에 와서 지금 면세점에서 일하고 있습니다. 후난성은 중국의 남동쪽에 있고 여러 하천이 있어 경치가 정말 좋은 곳입니다. 후난성에는 장가계라는 곳이 있는데 영화 '아바타'의 촬영지로 유명합니다. 장가계에 가면 아름다운 호수와 오염되지 않은 깨끗한 자연 풍경을 볼 수 있습니다. 게다가 오래된 건축물도 많아서 중국의 옛날 문화를 느낄 수 있습니다.
Quê tôi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Năm ngoái tôi sang Hàn Quốc và hiện đang làm việc tại cửa hàng miễn thuế. Tỉnh Hồ Nam nằm ở phía đông nam của Trung Quốc, có nhiều con sông nên phong cảnh rất đẹp. Ở tỉnh Hồ Nam có một nơi tên là Trương Gia Giới, nổi tiếng vì là địa điểm quay bộ phim 'Avatar'. Nếu đến Trương Gia Giới, bạn có thể ngắm nhìn hồ nước tuyệt đẹp và cảnh quan thiên nhiên trong lành, không bị ô nhiễm. Hơn nữa, nơi đây còn có nhiều công trình kiến trúc cổ nên có thể cảm nhận được văn hóa xưa của Trung Quốc.
다음은 자신의 고향을 소개한 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요. 1) 이 사람의 고향은 어디입니까?
Sau đây là đoạn văn giới thiệu về quê hương của một người. Hãy đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi. 1) Quê của người này ở đâu?
이 사람의 고향은 어디입니까?
Quê của người này ở đâu?
Đáp án mẫu
중국 후난성입니다.
Ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.
2) 윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
2) Hãy chọn nội dung đúng với đoạn văn trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung đúng với đoạn văn trên.
Đáp án
❶ 이 사람은 중국에서 살다가 한국에 왔다.
Người này đã sống ở Trung Quốc rồi mới sang Hàn Quốc.
쓰기
Viết
라민의 고향 소개 메모
Ghi chú giới thiệu quê hương của 라민
| 항목Mục | 내용Nội dung |
|---|---|
| 지역 이름Tên khu vực | 이집트 카이로Cairo, Ai Cập |
| 계절과 날씨Mùa và thời tiết | - 사계절 내내 더운 편이다. - 비가 많이 오지 않아 건조하다.- Nóng suốt bốn mùa. - Ít mưa nên khô hanh. |
| 주변 환경Môi trường xung quanh | - 사막이 있어서 공기가 좋지 않다. - 창문 밖으로 아름답고 한적한 나일강의 풍경이 보인다.- Có sa mạc nên không khí không tốt. - Nhìn qua cửa sổ thấy phong cảnh sông Nile đẹp và yên tĩnh. |
라민이 고향을 소개한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Đây là đoạn văn 라민 giới thiệu về quê hương. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành đoạn văn.
저는 지난봄에 이집트 카이로에서 한국에 유학을 와서 지금 대학교에서 공부하고 있습니다. 제 고향 카이로의 날씨는 1). 그리고 2). 근처에 사막이 있어서 공기가 좋지 않지만 3). 제가 지금 살고 있는 곳은 서울입니다. 서울은 건물이 많아서 복잡합니다. 하지만 이집트와는 다르게 사계절이 뚜렷해서 다양한 자연 경관을 즐길 수 있습니다. 특히 겨울에는 길에 쌓이는 눈을 볼 수 있어서 좋습니다.
Vào mùa xuân năm ngoái tôi từ Cairo, Ai Cập sang Hàn Quốc du học và hiện đang học tại trường đại học. Thời tiết ở Cairo quê tôi thì {1}. Và {2}. Vì gần đó có sa mạc nên không khí không tốt lắm nhưng {3}. Nơi tôi đang sống hiện nay là Seoul. Seoul có nhiều tòa nhà nên khá đông đúc. Nhưng khác với Ai Cập, ở đây bốn mùa rõ rệt nên có thể tận hưởng nhiều cảnh quan thiên nhiên đa dạng. Đặc biệt vào mùa đông có thể nhìn thấy tuyết phủ trên đường nên tôi rất thích.
Đáp án mẫu
사계절 내내 더운 편입니다
Suốt bốn mùa thường khá nóng
Đáp án mẫu
비가 많이 오지 않아 건조합니다
Vì mưa không nhiều nên khí hậu khô hanh.
Đáp án mẫu
창문 밖으로 아름답고 한적한 나일강의 풍경이 보입니다
Nhìn ra ngoài cửa sổ có thể thấy phong cảnh sông Nile đẹp đẽ và yên tĩnh.
6과-듣기
후엔(여)
고천 씨, 얼마 전에 새로 이사 간 곳은 어때요? 살 만해요?
고천, nơi bạn mới chuyển đến cách đây không lâu thế nào? Sống có ổn không?
고천(여)
이사 가기 전에는 근처에 마트나 시장도 많이 없고 학교도 멀어서 교육 환경이 나빴는데 이사 간 곳 근처에 이런 시설들이 많아서 정말 편리해요.
Trước khi chuyển nhà, khu vực tôi sống không có nhiều siêu thị hay chợ, trường học lại ở xa nên môi trường giáo dục không tốt. Gần nơi ở mới có nhiều tiện ích như vậy nên cuộc sống rất thuận tiện.
후엔(여)
그렇군요. 그래도 이사 가기 전에는 공기도 맑고 조용했잖아요.
Ra là vậy. Nhưng mà trước khi chuyển nhà thì không khí trong lành và yên tĩnh mà.
고천(여)
맞아요. 공기도 맑고 집 앞으로 산이 보여서 전망이 정말 좋았죠. 매일 아침 새소리도 들렸어요.
Đúng vậy. Không khí trong lành, trước nhà lại nhìn thấy núi nên tầm nhìn thật sự rất đẹp. Mỗi sáng còn nghe được tiếng chim hót nữa.
후엔(여)
저는 시끄러운 도시보다는 한적한 곳에서 살고 싶어요. 그래서 매일 남편에게 이사 가자고 해요.
Tôi muốn sống ở nơi yên tĩnh hơn là thành phố ồn ào. Vì vậy ngày nào tôi cũng rủ chồng chuyển nhà.