Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 7

문화생활

Đời sống văn hóa

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

문화생활

Đời sống văn hóa

단어장

  • 어휘: 공연과 전시회- Từ vựng: Buổi biểu diễn và triển lãm
  • 문법: 동-으라고 하다, 동형-냐고 하다, 명만큼- Ngữ pháp: động-으라고 하다, động/tính-냐고 하다, danh만큼
  • 활동: 공연 감상 소감 말하기, 공연 감상평 쓰기- Hoạt động: Nói cảm nhận sau khi xem biểu diễn, viết bài cảm nhận về buổi biểu diễn
  • 문화와 정보: 공연 정보를 찾는 방법- Văn hóa và thông tin: Cách tìm thông tin về buổi biểu diễn

이 사람은 어디에서 무엇을 보고 있어요?

Người này đang xem gì và ở đâu?

여러분은 시간이 있을 때 무엇을 보러 가고 싶어요?

Khi có thời gian, bạn muốn đi xem gì?

어휘

Từ vựng
p. 86

어휘

Từ vựng

1

여러분은 시간이 있을 때 무엇을 보고 싶어요?

Khi có thời gian, bạn muốn xem gì?

공연

Buổi biểu diễn

  • 뮤지컬

    Nhạc kịch

  • 연극

    Kịch

  • 연주회

    Buổi hòa nhạc (biểu diễn nhạc cụ)

  • 난타

    Nanta

  • 사물놀이

    Samulnori

  • 길거리 공연(버스킹)

    Biểu diễn đường phố (busking)

전시회

Triển lãm

  • 미술 전시회

    Triển lãm mỹ thuật

  • 사진 전시회

    Triển lãm ảnh

  • 공예 전시회

    Triển lãm thủ công mỹ nghệ

콘서트

Buổi hòa nhạc (concert)

  • 케이팝(K-pop) 콘서트

    Buổi hòa nhạc K-pop

  • 재즈(Jazz) 콘서트

    Buổi hòa nhạc jazz (Jazz)

  • 토크 콘서트(강연)

    Talk concert (buổi diễn thuyết)

2

공연 관람 과정과 공연을 본 후의 느낌을 이야기해 보세요.

Hãy nói về quá trình đi xem biểu diễn và cảm nhận sau khi xem xong.

공연 관람 과정

Quá trình đi xem biểu diễn

  • 공연 정보를 검색하다

    Tìm kiếm thông tin về buổi biểu diễn

  • 표(티켓)를 예매하다

    Đặt mua vé (ticket) trước

  • 티켓을 수령하다

    Nhận vé

  • 좌석을 찾다

    Tìm chỗ ngồi

  • 공연을 관람하다

    Xem buổi biểu diễn

  • 감상 소감을 말하다

    Nói cảm nhận sau khi thưởng thức

느낌

Cảm nhận

  • 기대하다/기대되다

    Mong đợi/được mong đợi

  • 감동적이다

    Cảm động

  • 인상적이다

    Ấn tượng

문법

Ngữ pháp
p. 87

문법

Ngữ pháp

1동/동형

동-으라고 하다, 동형-냐고 하다

다른 사람에게서 들은 명령/질문의 내용을 전달할 때 사용한다.

Được dùng khi truyền đạt lại nội dung mệnh lệnh/câu hỏi mà mình nghe được từ người khác.

안내 방송

곧 공연이 시작됩니다. 가지고 계신 휴대 전화의 전원을 모두 꺼 주시기 바랍니다.

Buổi biểu diễn sắp bắt đầu. Kính mong quý khách vui lòng tắt nguồn tất cả điện thoại di động đang sử dụng.

애나

지금 안내 방송에서 뭐라고 했어요?

Thông báo vừa rồi nói gì vậy?

제이슨

곧 공연이 시작되니까 휴대 전화를 끄라고 했어요.

Người ta bảo sắp đến giờ biểu diễn nên hãy tắt điện thoại di động đi.

  • 가: 한국 친구들이 처음 만나면 어떤 질문을 자주 해요? 나: 한국어를 얼마나 공부했냐고 해요.

    가: Khi mới gặp thì bạn bè người Hàn thường hỏi những câu gì? 나: Họ hỏi tôi đã học tiếng Hàn được bao lâu rồi.

  • 친구가 저에게 케이팝을 좋아하냐고 했어요.

    Bạn tôi hỏi tôi có thích K-pop không.

  • 직원이 관객들에게 지금 공연장에 입장하라고 했어요.

    Nhân viên bảo khán giả bây giờ hãy vào hội trường biểu diễn.

먹다-> 먹으라고 하다
쓰다-> 쓰라고 하다
읽다-> 읽냐고 하다
가다-> 가냐고 하다
살다-> 사냐고 하다

'동-으라고 하다'의 부정문은 '동-지 말라고 하다'를 사용한다.

Câu phủ định của '동-으라고 하다' dùng '동-지 말라고 하다'.

1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 라민 씨가 뭐라고 했어요? (공연이 몇 시에 시작해요?)

라민 đã nói gì? (Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ?)

A: 공연이 몇 시에 시작하냐고 했어요.

Anh ấy hỏi buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ.

  1. 1)

    이링

    이링

    주말에 무슨 전시회에 갔어요?

    Cuối tuần bạn đã đi xem triển lãm gì vậy?

  2. 2)

    후엔

    후엔

    택배를 문 앞에 두세요.

    Hãy để hàng chuyển phát trước cửa nhé.

  3. 3)

    과장님

    Trưởng phòng

    내일 회의가 있으니까 모두 참석하세요.

    Ngày mai có cuộc họp nên mọi người hãy tham dự nhé.

2

여러분의 가족/친구/직장 동료가 여러분에게 무슨 말을 자주 하는지 이야기해 보세요.

Hãy nói về những điều mà gia đình/bạn bè/đồng nghiệp thường hay nói với bạn.

  1. 1)

    부모님께서 저한테 자주 연락하라고 해요.

    Bố mẹ thường bảo tôi hãy liên lạc thường xuyên.

  2. 2)

    고향 친구가 저한테 고향에 언제 오냐고 해요.

    Bạn ở quê hỏi tôi khi nào thì về quê.

단어장

  • 안내 방송- thông báo hướng dẫn
  • 전원을 끄다- tắt nguồn
  • 입장하다- vào (hội trường)
  • 택배- hàng chuyển phát
  • 참석하다- tham dự
p. 88
2명

명만큼

앞에 있는 명사와 비교할 때 그 정도가 비슷함을 나타낸다.

Thể hiện mức độ tương đương khi so sánh với danh từ đứng trước.

라민

오늘 본 영화가 어땠어요?

Bộ phim hôm nay bạn xem thế nào?

아나이스

저번에 본 영화만큼 아주 재미있었어요.

Hay lắm, hay như bộ phim lần trước tôi đã xem vậy.

  • 가: 요즘 무료 공연도 괜찮네요. 나: 맞아요. 잘 찾아보면 무료 공연도 유료 공연만큼 좋은 게 많아요.

    가: Dạo này các buổi biểu diễn miễn phí cũng hay đấy nhỉ. 나: Đúng vậy. Nếu tìm kỹ thì có nhiều buổi biểu diễn miễn phí cũng hay như buổi biểu diễn có phí.

  • 회사 앞 식당은 고향 음식만큼 맛있어서 자주 간다.

    Quán ăn trước công ty ngon như món ăn quê nhà nên tôi hay đến đó.

  • 평일은 주말만큼 시내에 사람이 많지 않다.

    Ngày thường trong trung tâm thành phố không đông người như cuối tuần.

기대-> 기대만큼
이것-> 이것만큼
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và trò chuyện với bạn như trong ví dụ.

Q: 안젤라 씨가 노래를 잘하지요? (안젤라 / 노래를 잘하다 / 가수)

안젤라 hát hay nhỉ? (안젤라 / hát hay / ca sĩ)

A: 네, 가수만큼 노래를 잘해요.

Vâng, cô ấy hát hay như ca sĩ vậy.

  1. 1)

    하노이

    Hà Nội

    교통이 복잡하다

    giao thông phức tạp

    서울

    Seoul

  2. 2)

    기말시험

    thi cuối kỳ

    성적이 좋다

    điểm số tốt

    중간시험

    thi giữa kỳ

  3. 3)

    미호

    미호

    한국어가 유창하다

    tiếng Hàn lưu loát

    한국 사람

    người Hàn

  4. 4)

    떡볶이

    떡볶이

    자주 먹다

    hay ăn

    라면

    mì gói

2

한국에서 공연이나 전시회에 가 봤어요? 어땠어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Bạn đã đi xem buổi biểu diễn hoặc triển lãm nào ở Hàn Quốc chưa? Nó thế nào? Hãy trò chuyện với các bạn.

  1. 1)

    저는 학생들의 미술 전시회에 가 봤어요. 프로 작가의 미술 전시회만큼 아주 멋있었어요.

    Tôi đã đi xem triển lãm mỹ thuật của các bạn học sinh. Nó rất tuyệt, đẹp không kém gì triển lãm của các họa sĩ chuyên nghiệp.

  2. 2)

    저는 연극을 봤어요. 어린이 배우가 나왔는데 어른 배우만큼 연기를 잘했어요.

    Tôi đã xem một vở kịch. Có diễn viên nhí xuất hiện nhưng diễn xuất giỏi không kém gì diễn viên người lớn.

단어장

  • 유창하다- lưu loát
  • 작가- tác giả

말하기

Nói
p. 89

말하기

Nói

1

라민 씨와 아나이스 씨가 공연에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

라민 và 아나이스 đang nói chuyện về buổi biểu diễn. Hãy trò chuyện theo mẫu hội thoại sau.

라민

오늘 본 연극 어땠어요?

Vở kịch hôm nay xem thế nào?

아나이스

저는 계속 웃다가 울다가 했어요.

Tôi cứ hết cười rồi lại khóc.

라민

어떤 장면이 가장 인상적이었어요?

Cảnh nào để lại ấn tượng nhất với bạn?

아나이스

제일 마지막에 배우들이 모두 같이 춤추는 장면이 기억에 남아요.

Tôi nhớ nhất cảnh cuối cùng khi tất cả các diễn viên cùng nhau nhảy múa.

라민

저는 배우들의 표정까지 다 볼 수 있어서 좋았어요.

Tôi thích vì có thể nhìn thấy rõ cả biểu cảm của các diễn viên.

아나이스

맞아요. 저도 이번만큼 무대 가까이에서 연극을 본 적이 없어요.

Đúng vậy. Tôi cũng chưa bao giờ xem kịch ở gần sân khấu như lần này.

라민

제 친구가 이 연극을 추천할 때 꼭 앞좌석에서 보라고 했거든요.

Vì khi bạn tôi giới thiệu vở kịch này, cậu ấy đã dặn nhất định phải xem từ hàng ghế phía trước đấy.

아나이스

앞좌석은 정말 좋은 선택이었어요. 우리 또 공연 같이 봐요.

Chọn ghế hàng đầu quả là một lựa chọn tuyệt vời. Lần sau chúng ta lại cùng đi xem biểu diễn nhé.

바꿔서 말하기

Nói theo cách khác

  1. 1)

    인상적이다

    gây ấn tượng

    배우들이 모두 같이 춤추다

    tất cả các diễn viên cùng nhảy múa

    앞좌석에서 보다

    xem từ ghế hàng đầu

  2. 2)

    감동적이다

    cảm động

    주인공이 헤어진 가족을 찾다

    nhân vật chính tìm lại gia đình đã ly tán

    앞좌석에 앉다

    ngồi ở ghế hàng đầu

2

공연 후 느낀 점을 어떻게 말해요? 그리고 여러분이 본 공연에 대해 이야기해 보세요.

Bạn nói cảm nhận sau khi xem biểu diễn như thế nào? Và hãy kể về buổi biểu diễn mà bạn đã xem.

단어장

  • 연극, 뮤지컬, 콘서트- kịch, nhạc kịch, hòa nhạc
  • 무대, 배우, 가수, 주인공- sân khấu, diễn viên, ca sĩ, nhân vật chính
  • 인상적인 장면- cảnh gây ấn tượng
  • 감동적인 장면- cảnh cảm động

단어장

  • 장면- cảnh
  • 표정- biểu cảm
  • 헤어지다- chia tay
  • 추천하다- giới thiệu (đề cử)
  • 입장권- vé vào cửa

듣기

Nghe
p. 90

듣기

Nghe

1

여러분은 공연에 친구를 초대하거나 초대받을 때 보통 무슨 이야기를 합니까?

Khi mời bạn bè đi xem biểu diễn hoặc khi được mời, bạn thường nói những gì?

2

고천 씨와 후엔 씨가 공연에 대해 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

고천 và 후엔 nói chuyện về buổi biểu diễn. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    두 사람은 무슨 공연을 보려고 합니까?

    Hai người định xem buổi biểu diễn gì?

    Đáp án mẫu

    두 사람은 난타 공연을 보려고 합니다.

    Hai người định xem buổi biểu diễn 난타.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    후엔 씨가 고천 씨를 공연에 초대했다.

    후엔 đã mời 고천 đi xem biểu diễn.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    고천 씨는 친구에게 공연에 올 수 있냐고 물어볼 것이다.

    고천 sẽ hỏi bạn xem có thể đến xem biểu diễn được không.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    고천 씨는 이 공연을 본 적이 있다.

    고천 đã từng xem buổi biểu diễn này.

    Đáp án

    X

    X

발음 Phát âm

[ㄱ, ㄷ, ㅂ] + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ → [ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

[ㄱ, ㄷ, ㅂ] + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ → [ㄱ, ㄷ, ㅂ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

입장권[입짱꿘]
앞좌석[압쫘석]
택배[택빼]
  1. 1)

    공연 입장권을 보여 주세요.

    Xin vui lòng cho xem vé vào cửa buổi biểu diễn.

  2. 2)

    앞좌석에 앉아 있어요.

    Đang ngồi ở ghế phía trước.

  3. 3)

    택배는 문 앞에 놓아 주세요.

    Vui lòng để bưu kiện trước cửa.

읽기

Đọc
p. 91

읽기

Đọc

1

다음은 공연 티켓입니다. 빈곳에 들어갈 표현을 찾아서 써 보세요.

Dưới đây là vé buổi biểu diễn. Hãy tìm và điền cách diễn đạt phù hợp vào chỗ trống.

뮤지컬 '꽃을 그대에게' 초대권

Vé mời nhạc kịch 'Tặng em đóa hoa'

Trang 91 trong sách

공연 시간: 20**년 10월 31일 오후 3시 00분 / 공연 장소: 한강스퀘어 뮤지컬홀 / ① ______: VIP석 1층 3열 12 / ② ______: T15320505 / ③ ______: 12세 이상 관람가 / ※ 안내 및 유의 사항: 티켓의 환불은 하루 전까지 인터넷으로 가능하며 당일에는 변경이나 취소가 되지 않습니다. 또한 무료 및 ④ ______ 티켓의 환불은 불가능합니다. / 보기: 예약 번호, 할인, 좌석, 관람 연령

Thời gian biểu diễn: 3 giờ 00 phút chiều ngày 31 tháng 10 năm 20** / Địa điểm biểu diễn: Nhà hát nhạc kịch 한강스퀘어 / ① ______: Ghế VIP tầng 1 hàng 3 số 12 / ② ______: T15320505 / ③ ______: Cho phép xem từ 12 tuổi trở lên / ※ Hướng dẫn và lưu ý: Vé có thể hoàn trả qua Internet cho đến trước một ngày, không thể thay đổi hay hủy trong ngày. Ngoài ra, vé miễn phí và vé ④ ______ không thể hoàn trả. / Gợi ý: mã đặt chỗ, giảm giá, ghế ngồi, độ tuổi xem

2

아래의 공연과 전시회 정보를 보고 이야기해 보세요.

Hãy xem thông tin về buổi biểu diễn và triển lãm dưới đây rồi trò chuyện.

금요 시네마

Rạp chiếu phim thứ Sáu

Trang 91 trong sách

매달 마지막 주 금요일에 별빛박물관 강당에서 영화를 무료로 즐겨 보세요. 기간 1. 1.~12. 31. / 시간 저녁 6시 30분 / 장소 별빛박물관 강당 / 관람료 무료 / 문의: 별빛박물관 (02-4321-1234)

Hãy thưởng thức phim miễn phí tại hội trường Bảo tàng 별빛 vào thứ Sáu tuần cuối mỗi tháng. Thời gian 1. 1.~12. 31. / Giờ 6 giờ 30 phút tối / Địa điểm hội trường Bảo tàng 별빛 / Phí xem Miễn phí / Liên hệ: Bảo tàng 별빛 (02-4321-1234)

고흐展(전)

Triển lãm Van Gogh

Trang 91 trong sách

그림에 대한 열정을 가진 반고흐의 작품을 감상해 보세요! 오후 4시 이후 입장 시에는 관람료가 20% 할인됩니다. 일시 9. 1.~9. 30.(입장 마감: 오후 5시) / 장소 아트갤러리 / 관람료 25,000원 / ※유의 사항: 미술관 내에서 사진 촬영 불가능

Hãy thưởng thức các tác phẩm của Van Gogh, người mang niềm đam mê với hội họa! Khi vào sau 4 giờ chiều, phí xem được giảm 20%. Thời gian 9. 1.~9. 30. (Ngừng vào cửa: 5 giờ chiều) / Địa điểm 아트갤러리 / Phí xem 25.000 won / ※Lưu ý: Không được chụp ảnh bên trong bảo tàng mỹ thuật

서울거리 예술제

Lễ hội nghệ thuật đường phố Seoul

Trang 91 trong sách

K-pop 댄스, 마술, 서커스 등 다양한 무료 공연을 볼 수 있습니다. 기간 4. 1.~5. 30. / 시간 매주 토요일 오후 1시 / 장소 서울숲 공연장 / 관람료 무료 / 문의 서울거리예술창작센터 홈페이지 www.seoulart.co.kr

Bạn có thể xem nhiều buổi biểu diễn miễn phí đa dạng như nhảy K-pop, ảo thuật, xiếc, v.v. Thời gian 4. 1.~5. 30. / Giờ 1 giờ chiều mỗi thứ Bảy / Địa điểm Sân khấu biểu diễn 서울숲 / Phí xem Miễn phí / Liên hệ Trang web Trung tâm sáng tạo nghệ thuật đường phố Seoul www.seoulart.co.kr

  1. 1)

    무료로 볼 수 있는 공연이 뭐예요?

    Buổi biểu diễn nào có thể xem miễn phí vậy?

  2. 2)

    금요일 저녁에 시간이 나면 어디에 가면 좋을까요?

    Nếu có thời gian rảnh vào tối thứ Sáu thì nên đi đâu nhỉ?

  3. 3)

    그림 전시회 티켓을 할인 받으려면 몇 시에 가야 해요?

    Để được giảm giá vé triển lãm tranh thì phải đi lúc mấy giờ?

  4. 4)

    서울숲에서는 어떤 공연을 해요? 그 공연을 언제 볼 수 있어요?

    Ở 서울숲 có buổi biểu diễn nào? Có thể xem buổi biểu diễn đó khi nào?

p. 92
3

다음은 문화생활에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là bài viết về đời sống văn hóa. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

문화가 있는 날

Ngày Văn hóa

나는 '문화가 있는 날'에 전시회나 공연을 보러 간다. '문화가 있는 날'은 매월 마지막 주 수요일이다. 이날은 보통 때보다 싼 가격이나 무료로 문화생활을 할 수 있다. 그래서 부담 없이 문화생활을 즐길 수 있다.

Tôi thường đi xem triển lãm hoặc buổi biểu diễn vào 'Ngày Văn hóa'. 'Ngày Văn hóa' là thứ Tư của tuần cuối cùng mỗi tháng. Vào ngày này, tôi có thể tận hưởng đời sống văn hóa với giá rẻ hơn bình thường hoặc miễn phí. Vì vậy tôi có thể thưởng thức đời sống văn hóa mà không thấy tốn kém.

지난달에 나는 그림 전시회를 보고 왔다. 나는 그림을 잘 그리지는 못하지만 보는 것을 좋아한다. 그림을 보고 있으면 기분이 좋아진다. 이번 달 '문화가 있는 날'에는 재즈(Jazz) 콘서트 티켓을 예매했다. 50% 할인을 받았다. 좋은 기회라서 나는 친구들에게도 예매하라고 했다.

Tháng trước tôi đã đi xem một triển lãm tranh. Tôi vẽ không giỏi nhưng lại thích ngắm tranh. Khi ngắm tranh, tâm trạng tôi trở nên tốt hơn. Vào 'Ngày Văn hóa' tháng này, tôi đã đặt vé buổi hòa nhạc jazz (Jazz). Tôi được giảm 50%. Vì đây là cơ hội tốt nên tôi cũng bảo bạn bè đặt vé.

다음 달 '문화가 있는 날'에는 박물관에 가 보고 싶다. 박물관에도 재미있는 행사가 많은데 아직 한 번도 간 적이 없기 때문이다. 이렇게 새로운 문화생활을 하면 좋은 경험이 된다. 그리고 내 경험이 쌓이는 것만큼 한국 생활에도 점점 익숙해지고 있는 것 같다.

Vào 'Ngày Văn hóa' tháng sau, tôi muốn thử đến bảo tàng. Bảo tàng có nhiều sự kiện thú vị nhưng tôi chưa từng đến đó lần nào. Tham gia những hoạt động văn hóa mới như vậy sẽ mang lại cho tôi những trải nghiệm bổ ích. Dường như càng tích lũy được nhiều trải nghiệm, tôi càng quen hơn với cuộc sống ở Hàn Quốc.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu đúng với nội dung bài viết trên thì đánh ○, sai thì đánh X.

  1. ①

    나는 이번 달에 그림 전시회에 갈 것이다.

    Tháng này tôi sẽ đi xem triển lãm tranh.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    재즈 콘서트 티켓은 무료이다.

    Vé buổi hòa nhạc jazz được miễn phí.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    나는 박물관에 다녀온 적이 있다.

    Tôi đã từng đến bảo tàng.

    Đáp án

    X

    X

  4. ④

    문화생활 경험은 한국 생활에 도움이 된다.

    Kinh nghiệm về đời sống văn hóa giúp ích cho cuộc sống ở Hàn Quốc.

    Đáp án

    O

    O

  1. 2)

    '문화가 있는 날'에 전시회나 공연을 보면 좋은 점이 무엇입니까?

    Khi xem triển lãm hoặc buổi biểu diễn vào 'Ngày Văn hóa' thì có điểm tốt gì?

    Đáp án mẫu

    보통 때보다 싼 가격이나 무료로 문화생활을 할 수 있습니다.

    Có thể tận hưởng đời sống văn hóa với giá rẻ hơn bình thường hoặc miễn phí.

단어장

  • 부담이 없다- không tốn kém
  • 할인을 받다- được giảm giá
  • 행사- sự kiện
  • 박물관- bảo tàng
  • 경험이 쌓이다- tích lũy kinh nghiệm

쓰기

Viết
p. 93

쓰기

Viết

1

여러분은 공연이나 콘서트, 전시회를 좋아합니까? 지금까지 본 것 중에서 가장 기억에 남는 것이 무엇입니까? 간단히 메모해 보세요.

Bạn có thích các buổi biểu diễn, hòa nhạc hay triển lãm không? Trong số những gì đã xem từ trước đến nay, điều gì để lại ấn tượng nhất với bạn? Hãy ghi chú lại một cách ngắn gọn.

공연 이름

Tên buổi biểu diễn

공연 장소

Địa điểm biểu diễn

공연 내용

Nội dung biểu diễn

느낀 점

Cảm nhận

2

여러분의 공연 감상 이야기를 써 보세요.

Hãy viết cảm nghĩ của bạn về buổi biểu diễn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 94

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

공연 정보를 찾는 방법

Cách tìm thông tin về buổi biểu diễn

문화생활을 즐기기 위해 공연 정보를 찾는 방법에는 여러 가지가 있다. 가장 일반적인 방법은 관련 기관에 직접 문의를 하거나 홈페이지를 통해 공연 정보를 알아보는 것이다. 그런데 최근에 공연 정보를 한데 모아 놓은 포털 사이트가 있어서 공연 정보를 얻기가 쉬워졌다. 문화포털(www.culture.go.kr)이 바로 그것이다. '문화포털'에서는 언제, 어디서, 어떤 공연이나 전시, 콘서트가 있는지를 쉽게 검색할 수 있다. 또 이용자들이 남긴 공연 후기가 있어서 어떤 공연을 볼지 선택할 때 참고가 된다. 이 포털에서는 문화 정보뿐만 아니라 국내외 문화 관련 영상, 도서 정보도 제공한다. 포털에 회원 가입을 하면 새로운 문화 정보를 더 편리하게 이용할 수 있다.

Để tận hưởng đời sống văn hóa, có nhiều cách để tìm thông tin về các buổi biểu diễn. Cách phổ biến nhất là hỏi trực tiếp cơ quan liên quan hoặc tìm hiểu thông tin biểu diễn qua trang chủ. Tuy nhiên, gần đây đã có trang web cổng thông tin tập hợp thông tin các buổi biểu diễn lại một nơi nên việc lấy thông tin trở nên dễ dàng hơn. Đó chính là Cổng thông tin Văn hóa (www.culture.go.kr). Tại 'Cổng thông tin Văn hóa', bạn có thể dễ dàng tìm kiếm xem khi nào, ở đâu, có buổi biểu diễn, triển lãm hay hòa nhạc nào. Ngoài ra còn có những bài đánh giá của người dùng để lại nên rất hữu ích khi lựa chọn xem buổi biểu diễn nào. Cổng thông tin này không chỉ cung cấp thông tin văn hóa mà còn cung cấp cả video và thông tin sách liên quan đến văn hóa trong và ngoài nước. Nếu đăng ký thành viên trên cổng thông tin, bạn có thể sử dụng thông tin văn hóa mới một cách tiện lợi hơn.

  1. 1)

    '문화포털'에서는 어떤 정보를 제공합니까?

    '문화포털' cung cấp những thông tin gì?

  2. 2)

    '문화포털'에서 공연 후기를 보면 어떤 점에서 도움이 됩니까?

    Nếu xem những nhận xét sau buổi biểu diễn trên '문화포털' thì sẽ có ích ở điểm nào?

  3. 3)

    여러분은 어떤 방법으로 문화 정보를 찾습니까?

    Bạn tìm thông tin văn hóa bằng cách nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 95

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 공연

    buổi biểu diễn

  • 뮤지컬

    nhạc kịch

  • 연극

    kịch

  • 연주회

    buổi hòa nhạc

  • 난타

    난타 (Nanta)

  • 사물놀이

    sinh động (nhạc gõ truyền thống)

  • 길거리 공연(버스킹)

    biểu diễn đường phố (busking)

  • 전시회

    triển lãm

  • 미술

    mỹ thuật

  • 사진

    nhiếp ảnh

  • 공예

    thủ công mỹ nghệ

  • 콘서트

    concert

  • 케이팝(K-pop)

    K-pop

  • 재즈(Jazz) 콘서트

    concert nhạc jazz

  • 토크 콘서트(강연)

    talk concert (buổi diễn thuyết)

  • 정보를 검색하다

    tìm kiếm thông tin

  • 예매하다

    đặt vé trước

  • 수령하다

    nhận (vé)

  • 좌석

    chỗ ngồi

  • 찾다

    tìm

  • 관람하다

    xem, thưởng thức

  • 감상 소감

    cảm nghĩ sau khi xem

  • 기대하다

    mong đợi

  • 감동적이다

    cảm động

  • 인상적이다

    ấn tượng

  • 안내 방송

    thông báo hướng dẫn

  • 전원을 끄다

    tắt nguồn

  • 입장하다

    vào (rạp, chỗ)

  • 택배

    chuyển phát nhanh

  • 참석하다

    tham dự

  • 유창하다

    lưu loát

  • 작가

    tác giả

  • 장면

    cảnh (phim, kịch)

  • 표정

    biểu cảm

  • 헤어지다

    chia tay

  • 추천하다

    giới thiệu, gợi ý

  • 입장권

    vé vào cửa

  • 초대권

    vé mời

  • 예약 번호

    số đặt chỗ

  • 할인

    giảm giá

  • 연령

    độ tuổi

  • 유의 사항

    điều cần lưu ý

  • 무료

    miễn phí

  • 부담이 없다

    không có gánh nặng

  • 할인을 받다

    được giảm giá

  • 행사

    sự kiện

  • 박물관

    bảo tàng

  • 경험이 쌓이다

    tích lũy kinh nghiệm

Bản chép lời

7과-듣기

고천(여)

후엔 씨, 난타 공연에 초대해 줘서 고마워요.

후엔 ơi, cảm ơn bạn đã mời tôi đến xem buổi biểu diễn 난타.

후엔(여)

아니에요. 초대권이 한 장 더 있는데 혹시 같이 가고 싶은 친구 있어요?

Không có gì đâu. Tôi còn dư một vé mời, bạn có người bạn nào muốn đi cùng không?

고천(여)

그래요? 그럼 친한 친구한테 올 수 있냐고 물어볼까요?

Vậy à? Thế thì tôi thử hỏi người bạn thân xem có đi được không nhé?

후엔(여)

네, 좋은 기회니까 시간이 되면 꼭 오라고 하세요.

Vâng, đây là cơ hội tốt nên bạn cứ bảo nếu sắp xếp được thời gian thì nhất định đến nhé.

고천(여)

알겠어요. 저는 난타 공연을 보는 게 처음이에요. 정말 기대가 돼요.

Tôi hiểu rồi. Đây là lần đầu tiên tôi xem buổi biểu diễn 난타. Tôi thật sự rất mong chờ.

후엔(여)

고천 씨가 기대하는 것만큼 재미있으면 좋겠어요.

Mong là nó sẽ thú vị đúng như 고천 đang mong đợi.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập