Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 8

음식과 요리

Món ăn và cách nấu

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

음식과 요리

Món ăn và cách nấu

단어장

  • 어휘: 양념과 맛, 요리 방법- Từ vựng: Gia vị và mùi vị, cách nấu ăn
  • 문법: 사동①, 사동②- Ngữ pháp: Thể sai khiến ①, thể sai khiến ②
  • 활동: 요리 방법 이야기하기, 고향 음식 요리 방법 소개하기- Hoạt động: Nói về cách nấu ăn, giới thiệu cách nấu món ăn quê hương
  • 문화와 정보: 식품의 유통 기한- Văn hóa và thông tin: Hạn sử dụng của thực phẩm

이 사람들은 지금 무엇을 하고 있어요?

Những người này bây giờ đang làm gì?

여러분이 자주 만들어 먹거나 좋아하는 음식은 뭐예요?

Món ăn mà bạn hay tự nấu để ăn hoặc yêu thích là gì?

어휘

Từ vựng
p. 98

어휘

Từ vựng

1

무슨 양념이에요? 맛이 어때요?

Đây là gia vị gì? Vị như thế nào?

양념

Gia vị

  • 고추장

    Tương ớt

  • 간장

    Nước tương

  • 된장

    Tương đậu

  • 참기름

    Dầu mè

  • 식초

    Giấm

  • 고춧가루

    Ớt bột

  • 깨

    Mè

  • 후추

    Tiêu

2

무슨 요리를 해요? 요리 준비를 어떻게 해요?

Bạn nấu món gì? Chuẩn bị nấu ăn như thế nào?

요리 준비

Chuẩn bị nấu ăn

  • 당근을 씻다

    Rửa cà rốt

  • 양파 껍질을 벗기다

    bóc vỏ hành tây

  • 감자를 칼로 썰다

    cắt khoai tây bằng dao

  • 마늘을 다지다

    băm tỏi

  • 물을 끓이다

    đun sôi nước

  • 기름에 튀기다

    chiên trong dầu

  • 만두를 찌다

    hấp bánh bao

  • 계란을 삶다

    luộc trứng

  • 밥을 볶다

    rang cơm

  • 나물을 무치다

    trộn rau

  • 고기를 굽다

    nướng thịt

  • 시금치를 데치다

    chần rau chân vịt

문법

Ngữ pháp
p. 99

문법

Ngữ pháp

1

사동①

다른 사람이나 동물에게 어떤 행동을 하게 함을 나타낸다.

Diễn tả việc khiến người khác hoặc con vật thực hiện một hành động nào đó.

이링

우리 아이는 채소를 잘 안 먹어서 걱정이에요.

Con tôi không chịu ăn rau nên tôi lo lắm.

안젤라

그래서 저는 채소로 볶음밥을 만들어서 아이한테 먹여요.

Vì vậy tôi làm cơm rang với rau rồi cho con ăn.

  • 가: 아기랑 같이 산책하러 갈까요? 나: 네. 날씨가 좀 추우니까 옷을 따뜻하게 입히세요.

    가: Mình cùng đưa em bé đi dạo nhé? 나: Vâng. Trời hơi lạnh nên bạn mặc ấm cho bé nhé.

  • 겨울 코트 세탁은 세탁소에 맡기세요.

    Áo khoác mùa đông thì bạn hãy đem ra tiệm giặt là để giặt nhé.

  • 저는 아이를 자동차 뒷자리에 태워요.

    Tôi cho con ngồi ở ghế sau của xe ô tô.

먹다-> 먹이다
입다-> 입히다
살다-> 살리다
신다-> 신기다
타다-> 태우다
맞다-> 맞추다
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 성민이 지금 뭐 해요?

성민 bây giờ đang làm gì thế?

A: 성민은 토끼한테 당근을 먹이고 있어요. (성민 / 토끼 / 당근 / 먹이다)

성민 đang cho thỏ ăn cà rốt. (성민 / 토끼 / 당근 / 먹이다)

  1. 1)

    민수 / 아이 / 모자 / 씌우다

    민수 / 아이 / 모자 / 씌우다

  2. 2)

    유진 / 엄마 / 종이비행기 / 날리다

    유진 / 엄마 / 종이비행기 / 날리다

  3. 3)

    선생님 / 학생 / 한국어책 / 읽히다

    선생님 / 학생 / 한국어책 / 읽히다

2

아이와 함께 공원에 나가려고 해요. 어떻게 준비할까요?

Bạn định đưa con ra công viên chơi. Bạn sẽ chuẩn bị như thế nào?

Q: 옷, 신발, 모자, 유모차?

Quần áo, giày dép, mũ, xe đẩy?

A: 아이한테 따뜻한 옷을 입혀요. 그리고 신발을 신겨요.

Mặc áo ấm cho con. Rồi đi giày cho con.

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 토끼- thỏ
  • 유모차- xe đẩy em bé
p. 100
2

사동②

사람이나 사물이 어떤 작용이나 행동을 하게 함을 나타낸다.

Diễn tả việc khiến người hoặc vật thực hiện một tác động hay hành động nào đó.

라민

지금 차를 마시려고 하는데 같이 마실래요??

Bây giờ tôi định uống trà, bạn có muốn uống cùng không?

아나이스

그럼 제가 물을 끓일게요.

Vậy thì để tôi đun nước.

  • 가: 남은 고기는 어떻게 할까요? 나: 냉동실에 넣어서 얼리세요.

    가: Chỗ thịt còn lại mình làm sao đây? 나: Bạn cho vào ngăn đông để đông lạnh đi.

  • 음악 소리가 너무 크니까 소리를 좀 줄여 주시겠어요?

    Tiếng nhạc to quá, bạn có thể vặn nhỏ âm thanh một chút được không?

  • 음식이 맛있어서 남기지 않고 다 먹었어요.

    Món ăn ngon nên tôi ăn hết, không để lại chút nào.

끓다-> 끓이다
넓다-> 넓히다
남다-> 남기다
깨다-> 깨우다
낮다-> 낮추다
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và trò chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 제이슨 씨가 지금 뭐 해요?

제이슨 bây giờ đang làm gì vậy?

A: 제이슨 씨가 양파 껍질을 벗겨요. (제이슨 / 양파 껍질 / 벗기다)

제이슨 đang bóc vỏ hành tây. (제이슨 / 양파 껍질 / 벗기다)

  1. 1)

    후엔 / 아이 / 깨우다

    후엔 / 아이 / 깨우다

  2. 2)

    라민 / 물 / 끓이다

    라민 / 물 / 끓이다

  3. 3)

    라흐만 / 강아지 / 씻기다

    라흐만 / chú cún / tắm cho

2

이럴 때는 어떻게 해요? 친구들과 이야기해 보세요.

Những lúc như thế này thì bạn làm thế nào? Hãy trò chuyện với các bạn.

Q: 음악 소리가 커요.

Tiếng nhạc to quá.

A: 음악 소리가 크면 소리를 줄이세요.

Nếu tiếng nhạc to thì hãy vặn nhỏ âm lượng lại.

  1. 1)

    음악 소리가 커요.

    Tiếng nhạc to quá.

  2. 2)

    방이 너무 더워요.

    Phòng nóng quá.

  3. 3)

    배가 불러서 다 못 먹겠어요.

    No bụng quá nên chắc không ăn hết được.

단어장

  • 냉동실- ngăn đông

말하기

Nói
p. 101

말하기

Nói

1

고천 씨가 후엔 씨에게 죽 끓이는 방법에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 nói với 후엔 về cách nấu cháo. Hãy trò chuyện theo đoạn hội thoại sau.

후엔

제가 요즘 속이 좋지 않아 밥을 못 먹는데 어떤 음식을 만들어 먹으면 좋을까요?

Dạo này bụng em không được khỏe nên không ăn cơm được, em nên nấu món gì để ăn thì tốt nhỉ?

고천

소화가 잘 되는 야채죽은 어때요? 요리하기도 아주 쉬워요.

Cháo rau dễ tiêu hóa thì sao? Nấu cũng rất dễ nữa.

후엔

어떻게 만들어요? 좀 가르쳐 주세요.

Nấu thế nào ạ? Chị chỉ cho em với.

고천

먼저 밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓여요.

Trước tiên cho nước vào cơm rồi nấu, sau đó thái rau bỏ vào và nấu tiếp.

후엔

얼마나요?

Nấu bao lâu ạ?

고천

큰 채소가 익을 때까지 끓이면 돼요. 오래 걸리지 않아요. 간단해요.

Chỉ cần đun đến khi những miếng rau củ lớn chín là được. Không mất nhiều thời gian đâu. Rất đơn giản.

후엔

우와! 생각보다 어렵지 않네요. 집에서 만들어 먹어야겠어요.

Ồ! Không khó như em nghĩ nhỉ. Em phải tự nấu ở nhà ăn mới được.

고천

그래요. 만들다가 모르는 게 있으면 언제든지 저한테 물어보세요.

Ừ. Trong lúc nấu nếu có gì không biết thì cứ hỏi chị bất cứ lúc nào nhé.

  1. 1)

    야채죽 | 밥에 물을 넣고 끓인 다음 채소를 썰어 넣고 끓이다 | 익을 때까지 끓이다

    cháo rau | cho nước vào cơm nấu rồi thái rau bỏ vào nấu tiếp | nấu đến khi chín

  2. 2)

    양배추주스 | 양배추, 브로콜리, 당근을 씻어 삶은 다음 믹서기에 넣고 갈다 | 없어질 때까지 갈다

    nước ép bắp cải | rửa bắp cải, bông cải xanh, cà rốt rồi luộc, sau đó cho vào máy xay xay | xay đến khi nhuyễn hết

2

아기나 환자에게 음식을 만들어 주려고 합니다. 친구와 함께 요리 방법을 이야기해 보세요. 그리고 여러분 고향에서의 요리 방법도 이야기해 보세요.

Bạn định làm món ăn cho em bé hoặc người bệnh. Hãy trò chuyện với bạn học về cách nấu. Và hãy nói về cách nấu ăn ở quê hương của các bạn nữa.

음식

món ăn

요리 방법

cách nấu ăn

단어장

  • 죽- cháo
  • 익다- chín
  • 믹서기- máy xay sinh tố
  • 환자- người bệnh
  • 이유식- thức ăn dặm

듣기

Nghe
p. 102

듣기

Nghe

1

여러분이 자주 가는 식당은 어디입니까? 그 식당에는 어떤 음식이 있습니까?

Nhà hàng bạn hay đến là ở đâu? Nhà hàng đó có những món ăn gì?

단어장

  • 뷔페- nhà hàng buffet
  • 한정식집- quán ăn truyền thống Hàn Quốc
  • 중국집- quán ăn Trung Hoa
  • 분식집- quán ăn nhẹ (đồ chiên, mì...)
2

후엔 씨와 제이슨 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

후엔 và 제이슨 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    제이슨 씨가 어제 간 식당은 어디입니까?

    Nhà hàng mà 제이슨 đã đến hôm qua là ở đâu?

    Đáp án mẫu

    고기 뷔페식당입니다.

    Là nhà hàng buffet thịt.

  2. 2)

    제이슨 씨가 만드는 소스에는 어떤 양념이 필요합니까?

    Nước sốt mà 제이슨 làm cần những gia vị gì?

    Đáp án mẫu

    고추장, 된장, 다진 마늘, 고춧가루가 필요합니다.

    Cần tương ớt, tương đậu, tỏi băm và bột ớt.

3) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

3) Nếu đúng với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ①

    후엔 씨는 간장 양념 고기를 좋아한다.

    후엔 thích thịt ướp nước tương.

    Đáp án

    O

    ○

  2. ②

    후엔 씨는 요즘 이 식당에 자주 간다.

    Dạo này 후엔 thường hay đến nhà hàng này.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    이 식당은 고기만 있어서 다른 음식을 먹을 수 없다.

    Nhà hàng này chỉ có thịt nên không thể ăn món khác.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 뷔페- buffet
  • 군침이 돌다- chảy nước miếng (thèm ăn)

발음 Phát âm

ㄲ + 까 / ㄹ + ㅡ

ㄲ + 까 / ㄹ + ㅡ

볶아요[보까요]
볶음밥을[보끔바블]
껍질은[껍찌른]
  1. 1)

    감자하고 당근을 볶아요.

    Xào khoai tây với cà rốt.

  2. 2)

    가: 오늘 저녁에는 뭐 먹어요? 나: 쇠고기 볶음밥을 만들어 볼게요.

    가: Tối nay ăn gì vậy? 나: Để mình thử làm cơm chiên thịt bò xem sao.

  3. 3)

    가: 양파 껍질은 한 개만 벗기면 될까요? 나: 네, 한 개만 벗기면 돼요.

    가: Chỉ cần bóc vỏ một củ hành tây thôi phải không? 나: Vâng, chỉ cần bóc một củ là được.

읽기

Đọc
p. 103

읽기

Đọc

1

다음 그림을 보고 요리 방법에 대해 이야기해 보세요.

Hãy xem hình dưới đây và nói về cách nấu ăn.

뿌리다

rắc

  • 소스를 뿌리다

    rưới sốt

  • 후추를 뿌리다

    rắc tiêu

  • 깨를 뿌리다

    rắc mè

썰다

cắt, thái

  • 채를 썰다

    thái sợi

  • 얇게 썰다

    thái lát mỏng

  • 깍둑썰다

    cắt hạt lựu

절이다

ướp, muối

  • 양념에 절이다

    ướp gia vị

  • 소금에 절이다

    ướp muối

  • 식초에 절이다

    ngâm giấm

담다

đựng, cho vào

  • 통에 담다

    cho vào hộp

  • 접시에 담다

    bày ra đĩa

  • 그릇에 담다

    cho vào bát

맞추다

điều chỉnh

  • 간을 맞추다

    nêm nếm gia vị

  • 양을 맞추다

    điều chỉnh lượng

  • 시간을 맞추다

    canh thời gian

2

다음은 김치로 만들 수 있는 요리입니다. 요리 이름과 요리 방법을 이야기해 보세요.

Sau đây là những món ăn có thể làm từ kim chi. Hãy nói về tên món ăn và cách chế biến.

재료: 김치, 양파, 참기름, 설탕, 부침 가루

Nguyên liệu: kim chi, hành tây, dầu mè, đường, bột chiên

방법 ① 김치와 양파는 얇게 썰어 준비하세요.

Cách làm ① Thái mỏng kim chi và hành tây để chuẩn bị.

② 준비된 재료의 양에 맞춰 부침 가루 2컵에 물 1컵을 넣어 잘 섞어 주세요.

② Tùy theo lượng nguyên liệu đã chuẩn bị, cho 1 cốc nước vào 2 cốc bột chiên rồi trộn đều.

③ 프라이팬에 부치고 접시에 예쁘게 담으세요.

③ Chiên trên chảo rồi bày đẹp ra đĩa.

재료: 고추장, 사과 식초, 다진 마늘, 참기름, 고춧가루, 비빔국수면

Nguyên liệu: tương ớt, giấm táo, tỏi băm, dầu mè, bột ớt, mì trộn

방법 ① 국수를 4분 정도 삶고 물을 빼세요.

Cách làm ① Luộc mì khoảng 4 phút rồi vớt ra để ráo nước.

② 국수에 상추, 깻잎을 채 썰어 넣고 양념 재료를 넣고 비비세요.

② Thái sợi rau xà lách, lá vừng cho vào mì, thêm gia vị rồi trộn đều.

③ 완성되면 그릇에 담고 삶은 계란을 잘라 위에 놓으세요.

③ Khi hoàn thành, cho vào bát, cắt trứng luộc rồi đặt lên trên.

p. 104
3

다음은 '김치볶음밥'을 만드는 방법에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về cách làm 'cơm chiên kim chi'. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

맛있는 요리 | 583개의 글

둘이 먹다가 하나가 죽어도 모르는, '김치볶음밥'!

'Cơm chiên kim chi' ngon đến quên trời quên đất!

20XX. 10. 20. 12:01

20XX. 10. 20. 12:01

오늘 반찬이 없나요? 걱정하지 마세요. 누구나 좋아하는 '김치볶음밥'을 만들어 봅시다.

Hôm nay không có món ăn kèm phải không? Đừng lo lắng. Hãy cùng làm món 'cơm chiên kim chi' ai cũng thích nhé.

재료: 김치, 밥, 계란, 양파, 당근, 돼지고기, 식용유, 고춧가루, 설탕, 간장, 참기름, 깨 (※ 집에 있는 재료만 넣어도 됩니다.)

Nguyên liệu: kim chi, cơm, trứng, hành tây, cà rốt, thịt heo, dầu ăn, bột ớt, đường, nước tương, dầu mè, vừng (※ Chỉ cần cho những nguyên liệu có sẵn ở nhà cũng được.)

방법 ① 양파, 당근은 작게 깍둑썰기를 한다.

Cách làm ① Cắt hành tây, cà rốt thành hạt lựu nhỏ.

② 채소의 양에 맞춘 김치는 먹기 좋은 크기로 썬다.

② Cắt lượng kim chi tương ứng với lượng rau củ thành miếng vừa ăn.

③ 프라이팬에 식용유를 두르고 돼지고기를 먼저 볶는다.

③ Cho dầu ăn vào chảo và xào thịt heo trước.

④ 돼지고기를 볶은 후 양파, 당근을 넣고 볶는다.

④ Sau khi xào thịt heo, cho hành tây, cà rốt vào xào.

⑤ 양념(설탕, 간장, 고춧가루)을 넣고 볶다가 김치를 볶는다.

⑤ Cho gia vị (đường, nước tương, bột ớt) vào xào rồi xào kim chi.

⑥ 2~3분 뒤 밥을 넣고 볶으면서 간을 맞춘다.

⑥ Sau 2~3 phút cho cơm vào xào và nêm nếm vừa ăn.

⑦ 완성된 볶음밥을 접시에 담고 계란프라이를 부쳐서 밥 위에 올린다.

⑦ Cho cơm chiên đã hoàn thành ra đĩa, chiên trứng ốp la rồi đặt lên trên cơm.

⑧ 참기름, 깨를 뿌린다.

⑧ Rưới dầu mè và rắc vừng.

⑨ 맛있는 볶음밥 완성!

⑨ Cơm chiên ngon đã hoàn thành!

  1. 1)

    '김치볶음밥' 요리 방법 순서대로 번호를 써 보세요.

    Hãy viết số theo thứ tự cách chế biến món 'cơm chiên kim chi'.

    Đáp án mẫu

    ① → ③ → ⑤ → ④ → ⑥ → ②

    ① → ③ → ⑤ → ④ → ⑥ → ②

  2. 2)

    '정말 맛있다'라는 말을 어떻게 표현합니까?

    Câu 'rất ngon' được diễn đạt như thế nào?

    Đáp án mẫu

    둘이 먹다가 하나가 죽어도 모른다.

    Hai người cùng ăn mà một người có chết thì người kia cũng không hay biết.

3)

다음 사람 중 요리 방법을 잘 이해한 사람을 찾아보세요.

Hãy tìm người hiểu đúng cách chế biến món ăn trong số những người sau.

  1. 3)

    다음 사람 중 요리 방법을 잘 이해한 사람을 찾아보세요.

    Hãy tìm người hiểu đúng cách chế biến món ăn trong số những người sau.

    • ① 제이슨: 재료는 모두 채를 썬다.제이슨: Tất cả nguyên liệu đều thái sợi.
    • ② 라민: 볶음밥은 냄비에 해야 한다.라민: Cơm chiên phải làm bằng nồi.
    • ③ 이링: 모든 재료는 꼭 있어야 한다.이링: Nhất định phải có đủ tất cả nguyên liệu.
    • ④ 라흐만: 재료를 볶은 후에 밥을 넣고 볶는다.라흐만: Sau khi xào các nguyên liệu thì cho cơm vào xào.

    Đáp án

    ④ 라흐만: 재료를 볶은 후에 밥을 넣고 볶는다.

    라흐만: Sau khi xào các nguyên liệu thì cho cơm vào xào.

단어장

  • 둘이 먹다가 하나가 죽어도 모르다- ngon đến mức hai người đang ăn, dù một người có chết thì người kia cũng không hay biết
  • 식용유를 두르다- cho dầu ăn vào

쓰기

Viết
p. 105

쓰기

Viết

1

여러분이 좋아하는 고향 음식이 있습니까? 어떻게 만들 수 있습니까?

Bạn có món ăn quê hương nào mà bạn thích không? Cách làm món đó như thế nào?

음식 이름

Tên món ăn

재료

Nguyên liệu

요리 방법

Cách chế biến

2

여러분이 좋아하는 고향 음식의 요리 방법을 써 보세요.

Hãy viết cách chế biến món ăn quê hương mà bạn thích.

내가 좋아하는 고향 음식 레시피

Công thức món ăn quê hương mà tôi thích

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 106

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

식품의 유통 기한

Hạn sử dụng của thực phẩm

'유통 기한'은 판매자가 식품 등의 제품을 소비자에게 팔 수 있는 날짜를 말한다. 이 날짜가 지나면 상하지 않은 제품도 더 이상 판매할 수 없다. 이러한 유통 기한은 년, 월, 일로 표시하는데 식품에 따라서는 시간까지 표시를 하기도 한다.

'Hạn lưu thông' là ngày mà người bán có thể bán các sản phẩm như thực phẩm cho người tiêu dùng. Khi qua ngày này thì dù sản phẩm chưa hỏng cũng không thể tiếp tục bán được nữa. Hạn lưu thông này được ghi theo năm, tháng, ngày, và tùy theo loại thực phẩm mà đôi khi còn ghi cả giờ.

그런데 최근에는 제품에 '유통 기한'과 함께 '소비 기한'을 표시하기도 한다. '소비 기한'은 유통 기한이 지나도 일정 기간 이후까지 우리가 음식을 먹을 수 있는 날짜를 말한다. 소비 기한은 제품에 따라서 18개월 이상도 가능하기 때문에 보관 방법을 잘 지킨다면 유통 기한이 지난 음식을 아깝게 버리는 일을 줄일 수 있다. 다만 올바른 방법으로 보관하지 않으면 유통 기한 이내에도 식품은 변할 수 있다는 사실을 꼭 기억해야 한다.

Tuy nhiên, gần đây trên sản phẩm đôi khi còn ghi 'hạn tiêu dùng' bên cạnh 'hạn lưu thông'. 'Hạn tiêu dùng' là thời hạn mà thực phẩm vẫn có thể ăn được trong một khoảng thời gian nhất định sau khi hết hạn lưu thông. Tùy từng sản phẩm, hạn tiêu dùng có thể dài hơn hạn lưu thông trên 18 tháng. Vì vậy, nếu bảo quản đúng cách, chúng ta có thể giảm tình trạng lãng phí do vứt bỏ thực phẩm đã hết hạn lưu thông. Tuy nhiên, cần ghi nhớ rằng nếu không được bảo quản đúng cách, thực phẩm vẫn có thể bị biến chất ngay cả khi chưa hết hạn lưu thông.

  1. 1)

    '유통 기한'은 무엇을 말합니까?

    'Hạn lưu thông' là gì?

  2. 2)

    식품 보관 방법을 잘 지켜야 하는 이유는 무엇입니까?

    Lý do cần phải tuân thủ tốt cách bảo quản thực phẩm là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 식품의 유통 기한이 어떻게 표시됩니까?

    Ở quê hương bạn, hạn sử dụng của thực phẩm được ghi như thế nào?

대표적인 식품의 유통 기한

Hạn sử dụng của một số thực phẩm tiêu biểu

Trang 107 trong sách

자료 출처: 식품의약품안전처

Nguồn tài liệu: Cục An toàn Thực phẩm và Dược phẩm

식품Thực phẩm유통 기한Hạn lưu thông
우유Sữa10일10 ngày
요거트Sữa chua14일14 ngày
계란Trứng20일20 ngày
식빵Bánh mì gối3일3 ngày
라면Mì gói6개월6 tháng
치즈Phô mai6개월6 tháng
두부Đậu phụ14일14 ngày
커피Cà phê11주11 tuần
냉동식품Thực phẩm đông lạnh9개월9 tháng
고추장Tương ớt 고추장1~3년1~3 năm

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 107
  • 고추장

    Tương ớt

  • 간장

    Nước tương

  • 된장

    Tương đậu

  • 참기름

    Dầu mè

  • 식초

    Giấm

  • 고춧가루

    Bột ớt

  • 깨

    Vừng

  • 후추

    Tiêu

  • 당근을 씻다

    Rửa cà rốt

  • 양파 껍질을 벗기다

    Bóc vỏ hành tây

  • 감자를 칼로 썰다

    Cắt khoai tây bằng dao

  • 마늘을 다지다

    Băm tỏi

  • 물을 끓이다

    Đun sôi nước

  • 기름에 튀기다

    Chiên trong dầu

  • 만두를 찌다

    Hấp bánh xếp

  • 계란을 삶다

    Luộc trứng

  • 밥을 볶다

    Xào cơm

  • 나물을 무치다

    Trộn rau

  • 고기를 굽다

    Nướng thịt

  • 시금치를 데치다

    Trụng rau bina

  • 토끼

    Con thỏ

  • 유모차

    Xe đẩy em bé

  • 냉동실

    Ngăn đông

  • 죽

    Cháo

  • 익다

    Chín

  • 믹서기

    Máy xay

  • 환자

    Bệnh nhân

  • 이유식

    Đồ ăn dặm

  • 뷔페

    Buffet

  • 군침이 돌다

    Chảy nước miếng

  • 뿌리다

    Rắc

  • 채를 썰다

    Cắt sợi

  • 얇게 썰다

    Cắt mỏng

  • 깍둑썰다

    Cắt hạt lựu

  • 절이다

    Muối (ngâm)

  • 담다

    Đựng

  • 간을 맞추다

    Nêm gia vị vừa miệng

  • 양을 맞추다

    Điều chỉnh lượng cho phù hợp

  • 시간을 맞추다

    Canh thời gian cho phù hợp

  • 부침 가루

    Bột chiên

  • 부치다

    Rán

  • 둘이 먹다가 하나가 죽어도 모르다

    ngon đến mức hai người đang ăn cùng nhau mà một người có chết thì người kia cũng không hay biết

  • 식용유를 두르다

    cho dầu ăn vào

Bản chép lời

8과-듣기

후엔(여)

제이슨 씨, 어제 회식은 어디에서 했어요?

제이슨 ơi, hôm qua liên hoan công ty ở đâu vậy?

제이슨(남)

우리 회사 앞에 새로 생긴 고기 뷔페에서 했어요.

Chúng tôi ở tiệm buffet thịt mới mở trước công ty đấy.

후엔(여)

고기 뷔페요? 한 번도 안 가 봤는데 뷔페면 다양한 고기를 다 먹어 볼 수 있겠네요.

Buffet thịt à? Tôi chưa đi lần nào cả, mà buffet thì chắc là được ăn thử đủ loại thịt nhỉ.

제이슨(남)

네, 돼지고기, 소고기 말고도 고기 종류가 정말 많았어요. 떡볶이, 볶음밥, 과일 같은 음식도 있었고요.

Vâng, ngoài thịt heo, thịt bò ra còn có rất nhiều loại thịt khác nữa. Cũng có cả các món như 떡볶이, cơm chiên, trái cây nữa.

후엔(여)

우와! 저도 고기를 좋아하는데 가 보고 싶네요. 저는 간장 양념된 고기를 좋아하거든요.

Ồ! Tôi cũng thích thịt nên rất muốn đến đó thử xem. Vì tôi thích loại thịt ướp nước tương.

제이슨(남)

다음에 우리 반 회식할 때 거기 갈까요? 제가 고추장, 된장, 다진 마늘, 고춧가루로 맛있는 소스를 만들어 줄게요.

Lần tới khi lớp chúng ta liên hoan thì đến đó nhé? Tôi sẽ làm nước sốt thật ngon bằng tương ớt, tương đậu, tỏi băm và bột ớt cho mọi người.

후엔(여)

생각만 해도 군침이 도네요.

Chỉ nghĩ thôi đã thấy thèm chảy nước miếng rồi.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập