Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 8

음식과 요리

Món ăn và nấu ăn

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 66

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    소화가 안 될 때는 맵고 짠 음식이나 기름에 ______________ 음식을 피해야 한다.

    Khi bị khó tiêu, nên tránh các món cay mặn hoặc món ______________ trong dầu.

    Đáp án

    튀긴

    chiên

  2. 2)

    우리 집은 미역국을 ______________ 때 소고기 대신 해산물을 넣는다.

    Nhà tôi khi ______________ canh rong biển thường cho hải sản thay vì thịt bò.

    Đáp án

    끓일

    nấu

  3. 3)

    계란을 뜨거운 물에 너무 오래 ______________ 껍질이 터진다.

    Nếu ______________ trứng trong nước sôi quá lâu thì vỏ trứng sẽ bị nứt.

    Đáp án

    삶으면

    luộc

  4. 4)

    어머니께서는 구운 만두보다는 찜기로 ______________ 만두를 더 좋아하신다.

    Mẹ tôi thích bánh xếp ______________ bằng nồi hấp hơn là bánh xếp nướng.

    Đáp án

    찐

    hấp

  5. 5)

    간장에 고춧가루, 참기름, ______________ 마늘을 넣고 양념을 만들었다.

    Cho ớt bột, dầu mè, tỏi ______________ vào nước tương để làm nước sốt.

    Đáp án

    다진

    băm

단어장

  • 튀기다- chiên
  • 다지다- băm
  • 삶다- luộc
  • 끓이다- nấu
  • 찌다- hấp
2

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Chọn đáp án thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    야채를 오랫동안 물에 {} 색이 변하고 맛도 없어진다.

    Nếu {} rau trong nước quá lâu thì rau sẽ đổi màu và mất ngon.

    • ❶ 데치면chần
    • ❷ 튀기면chiên

    Đáp án

    ❶ 데치면

    chần

  2. 2)

    새콤한 양념에 {} 나물 반찬이 입맛에 맞았다.

    Món rau {} với gia vị chua chua rất hợp khẩu vị.

    • ❶ 무친trộn
    • ❷ 뿌린rắc

    Đáp án

    ❶ 무친

    trộn

  3. 3)

    김치를 칼로 {} 그릇에 담았다.

    Tôi {} kim chi bằng dao rồi cho vào đĩa.

    • ❶ 씻어서rửa
    • ❷ 썰어서cắt

    Đáp án

    ❷ 썰어서

    cắt

  4. 4)

    생선을 불에 {} 먹을 때는 타지 않게 조심해야 한다.

    Khi {} cá trên lửa để ăn, phải cẩn thận kẻo cá bị cháy.

    • ❶ 구워서nướng
    • ❷ 절여서muối

    Đáp án

    ❶ 구워서

    nướng

  5. 5)

    바나나의 껍질을 {} 금방 색이 변하기 때문에 빨리 먹는 것이 좋다.

    Nếu {} vỏ chuối thì chuối sẽ nhanh đổi màu nên tốt nhất là ăn nhanh.

    • ❶ 볶으면xào
    • ❷ 벗기면Nếu bóc/gọt vỏ

    Đáp án

    ❷ 벗기면

    Nếu bóc/gọt vỏ

p. 67
3

다음은 야채볶음밥의 요리 방법입니다. 〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Sau đây là cách nấu cơm chiên rau củ. Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    요리에 사용할 __________________.

    __________________ sẽ dùng để nấu ăn.

    Đáp án

    채소를 씻어요

    Rửa rau

  2. 2)

    재료를 작게 __________________.

    __________________ nguyên liệu thành miếng nhỏ.

    Đáp án

    칼로 썰어요

    Cắt bằng dao

  3. 3)

    베이컨, 채소, 양념을 넣고 모든 __________________.

    Cho thịt xông khói, rau củ và gia vị vào rồi __________________ tất cả.

    Đáp án

    재료를 볶아요

    Xào nguyên liệu

  4. 4)

    __________________.

    __________________.

    Đáp án

    그릇에 담아요

    Cho vào tô

단어장

  • 재료를 볶다- Xào nguyên liệu
  • 칼로 썰다- Cắt bằng dao
  • 채소를 씻다- Rửa rau
  • 그릇에 담다- Cho vào tô
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    국이 싱거워서 간장을 넣어 ______________________________.

    Canh nhạt nên tôi cho nước tương vào để ______________________________.

    Đáp án

    간을 맞췄다

    nêm nếm cho vừa miệng

  2. 2)

    완성된 볶음밥 위에 ______________________________ 맛을 더했다.

    ______________________________ lên trên cơm chiên đã hoàn thành để tăng thêm hương vị.

    Đáp án

    후추를 뿌려서

    Rắc tiêu

  3. 3)

    잡채에 넣을 여러 가지 야채를 가늘게 ______________________________ 기름에 볶았다.

    ______________________________ các loại rau củ cho vào miến trộn thành sợi mỏng rồi xào với dầu.

    Đáp án

    채를 썰고

    Thái sợi

  4. 4)

    레몬을 ______________________________ 차로 만들어 마시면 목감기에 좋다.

    Nếu ______________________________ chanh rồi pha thành trà uống thì tốt cho viêm họng.

    Đáp án

    설탕에 절여서

    ướp với đường

단어장

  • 채를 썰다- Thái sợi
  • 간을 맞추다- Nêm nếm cho vừa miệng
  • 설탕에 절이다- Ướp với đường
  • 후추를 뿌리다- Rắc tiêu

문법

Ngữ pháp
p. 68

문법

Ngữ pháp

사동 ①

Thể sai khiến ①

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

-이--히--리-
먹다먹이다입다

Đáp án

입히다

살다

Đáp án

살리다

끓다

Đáp án

끓이다

앉다

Đáp án

앉히다

열다

Đáp án

열리다

붙다

Đáp án

붙이다

눕다

Đáp án

눕히다

울다

Đáp án

울리다

보다

Đáp án

보이다

읽다읽히다날다

Đáp án

날리다

죽다

Đáp án

죽이다

익다

Đáp án

익히다

알다

Đáp án

알리다

높다

Đáp án

높이다

넓다

Đáp án

넓히다

놀다

Đáp án

놀리다

-기--우--추-
신다

Đáp án

신기다

타다태우다맞다

Đáp án

맞추다

남다

Đáp án

남기다

깨다

Đáp án

깨우다

낮다

Đáp án

낮추다

감다

Đáp án

감기다

돋다

Đáp án

돋우다

늦다

Đáp án

늦추다

맡다맡기다자다

Đáp án

재우다

____________
웃다

Đáp án

웃기다

쓰다

Đáp án

씌우다

____________
안다

Đáp án

안기다

서다

Đáp án

세우다

____________
2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: (선생님, 학생들, 책, 읽다)

(선생님, 학생들, 책, 읽다)

A: 선생님이 학생들에게 책을 읽혀요

Giáo viên cho học sinh đọc sách.

  1. 1)

    (슬기, 인형, 예쁜 옷, 입다)

    (슬기, 인형, 예쁜 옷, 입다)

    ➡ __________________________________.

    ➡ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    슬기가 인형에게 예쁜 옷을 입혀요

    슬기 mặc quần áo đẹp cho búp bê

p. 69
2
  1. 2)

    (엄마, 아이, 밥, 먹다)

    (mẹ, con, cơm, ăn)

    ➡ __________________________________.

    ➡ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    엄마가 아이에게 밥을 먹여요

    Mẹ cho con ăn cơm

  2. 3)

    (제이슨, 안젤라, 가방, 맡다)

    (제이슨, 안젤라, túi xách, gửi)

    ➡ __________________________________.

    ➡ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    제이슨 씨가 안젤라 씨에게 가방을 맡겨요

    제이슨 gửi túi xách cho 안젤라

  3. 4)

    (부모님, 라흐만, 고향 소식, 알다)

    (bố mẹ, 라흐만, tin tức quê nhà, cho biết)

    ➡ __________________________________.

    ➡ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    부모님께서 라흐만 씨에게 고향 소식을 알려요

    Bố mẹ báo tin tức quê nhà cho 라흐만

3

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: (그림)

(tranh)

A: 엄마가 아기에게 양말을 신겨요.

Mẹ đi tất cho em bé.

  1. 1)

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    엄마가 아이에게 모자를 씌워요

    Mẹ đội mũ cho con

  2. 2)

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    엄마가 아이에게 옷을 입혀요

    Mẹ mặc quần áo cho con

  3. 3)

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    엄마가 아이에게 과자를 먹여요

    Mẹ cho con ăn bánh

  4. 4)

    __________________________________.

    __________________________________.

    Đáp án mẫu

    엄마가 아이에게 장난감을 보여요

    Mẹ cho con xem đồ chơi

p. 70

문법

Ngữ pháp

사동 ②

Động từ sai khiến ②

1

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 학생이 의자에 앉아요.

Học sinh ngồi trên ghế.

A: 선생님이 학생을 의자에 앉혀요

Giáo viên cho học sinh ngồi lên ghế

  1. 1)

    아기가 자요. ➡ 엄마가 __________________________________.

    Em bé ngủ. ➡ Mẹ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    아기를 재워요

    ru em bé ngủ

  2. 2)

    환자가 살았어요. ➡ 의사가 __________________________________.

    Bệnh nhân đã được cứu sống. ➡ Bác sĩ __________________________________.

    Đáp án mẫu

    환자를 살렸어요

    đã cứu sống bệnh nhân

  3. 3)

    김치찌개가 끓어요. ➡ 민수 씨가 __________________________________.

    Canh kim chi sôi. ➡ 민수 __________________________________.

    Đáp án mẫu

    김치찌개를 끓여요

    nấu canh kim chi

  4. 4)

    음식의 간이 맞아요. ➡ 요리사가 __________________________________.

    Món ăn vừa miệng. ➡ Đầu bếp __________________________________.

    Đáp án mẫu

    음식의 간을 맞춰요

    Nêm nếm gia vị cho món ăn

2

그림을 보고 〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: (그림)

(hình vẽ)

A: 제이슨 씨가 애나 씨를 자동차에 태워요.

제이슨 chở 애나 bằng ô tô.

  1. 1)

    라민 씨가 __________________

    라민 __________________

    Đáp án mẫu

    사람들을 웃겨요.

    Làm cho mọi người cười.

  2. 2)

    성민이가 __________________

    성민 __________________

    Đáp án mẫu

    친구를 깨워요.

    Đánh thức bạn.

  3. 3)

    이링 씨가 __________________

    이링 __________________

    Đáp án mẫu

    벽에 사진을 붙여요.

    Dán ảnh lên tường.

3

그림을 보고 〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 지금 뭐해요? 나: 식사 시간이 되어서 김치찌개를 ______ (끓다)

가: Bây giờ bạn đang làm gì vậy? 나: Đến giờ ăn rồi nên tôi ______ canh kim chi (끓다)

A: 끓이고 있어요

đang nấu

  1. 1)

    가: 왜 이렇게 음식을 많이 __________________? (남다)

    가: Sao lại để thừa nhiều đồ ăn __________________ vậy? (남다)

    나: 점심을 늦게 먹어서 입맛이 별로 없어요.

    나: Vì ăn trưa muộn nên tôi không thấy ngon miệng lắm.

    Đáp án

    남겼어요

    để thừa

  2. 2)

    가: 지금 고기 먹어도 돼요?

    가: Bây giờ ăn thịt được chưa?

    나: 조금 더 기다리세요. 돼지고기는 잘 __________________ 먹어야 해요. (익다)

    나: Chờ thêm một chút nữa nhé. Thịt heo phải __________________ chín kỹ rồi mới ăn. (익다)

    Đáp án

    익혀서

    làm chín

  3. 3)

    가: 동생이 왜 울어요?

    가: Sao em lại khóc vậy?

    나: 제가 심하게 장난쳐서 동생을 __________________. (울다)

    나: Vì tôi trêu chọc quá đáng nên đã __________________ em. (울다)

    Đáp án

    울렸어요(울렸거든요)

    đã làm người ta khóc (vì đã làm người ta khóc)

  4. 4)

    가: 회의 시간인데 아직 시작을 안 했네요.

    가: Đến giờ họp rồi mà vẫn chưa bắt đầu nhỉ.

    나: 과장님께서 회의 시간을 30분 __________________. (늦다)

    나: Trưởng phòng đã __________________ giờ họp lại 30 phút. (늦다)

    Đáp án

    늦추셨어요

    dời lùi

말하기

Nói
p. 71

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó thử nói xem.

  1. 1)

    가: 음악 소리가 너무 큰데 좀 ______________________?

    가: Tiếng nhạc to quá, bạn có thể ______________________ một chút không?

    나: 네, 죄송합니다.

    나: Vâng, tôi xin lỗi.

    Đáp án

    줄여 주시겠어요

    vặn nhỏ giúp tôi

  2. 2)

    가: 우와! 이 샐러드 정말 맛있네요. 무슨 양념을 사용했어요?

    가: Ồ! Món salad này ngon thật đấy. Bạn đã dùng gia vị gì vậy?

    나: 레몬, 식초, 간장을 섞어서 양념을 만들고 ______________________. 더 남았으니까 많이 드세요.

    나: Tôi trộn chanh, giấm và nước tương để làm gia vị ______________________. Vẫn còn nhiều nên bạn cứ ăn thoải mái nhé.

    Đáp án

    샐러드 위에 살짝 뿌렸어요

    rồi rưới nhẹ lên trên salad

  3. 3)

    가: 야채죽을 만들려고 하는데 요리 방법을 모르겠어요.

    가: Tôi định nấu cháo rau nhưng không biết cách nấu.

    나: 먼저 밥에 물과 야채를 넣고 큰 야채가 ______________________.

    나: Trước tiên, thêm nước và rau vào cơm, rồi những miếng rau to ______________________.

    Đáp án

    익을 때까지 끓이면 돼요

    cứ nấu cho đến khi chín là được

다음 대화를 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    두 사람은 무엇에 대해 이야기합니까?

    Hai người đang nói về chuyện gì?

    Đáp án mẫu

    떡볶이 만드는 방법에 대해 이야기합니다.

    Họ nói về cách làm món 떡볶이.

2
  1. 2)

    들은 내용과 다른 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung khác với những gì đã nghe.

    • ❶ 남자는 이 음식을 만들 줄 안다.Người đàn ông biết cách làm món ăn này.
    • ❷ 남자는 밖에서 먹는 음식을 좋아한다.Người đàn ông thích ăn đồ ăn ở ngoài.
    • ❸ 이 음식을 만드는 방법은 어렵지 않다.Cách làm món ăn này không khó.

    Đáp án

    ❷ 남자는 밖에서 먹는 음식을 좋아한다.

    Người đàn ông thích ăn đồ ăn ở ngoài.

읽기

Đọc
p. 72

읽기

Đọc

간단하게 즐기는 여름 별미, 비빔국수!

비빔국수, món ngon giản dị cho mùa hè!

* 재  료: 국수, 대파, 양파, 고추장, 다진 마늘, 간장, 후추, 설탕, 식초

* Nguyên liệu: mì, hành lá, hành tây, tương ớt, tỏi băm, nước tương, tiêu, đường, giấm

* 요리 방법:

* Cách chế biến:

1) 냄비에 국수를 4분 정도 넣고 끓이세요.

1) Cho mì vào nồi và luộc khoảng 4 phút.

2) 끓인 국수를 얼음물에 잠시 담그세요.

2) Ngâm mì đã luộc vào nước đá một lát.

3) 대파와 양파를 작게 썰고 다진 마늘, 후추, 설탕, 물, 간장, 고추장, 식초를 함께 섞어서 양념을 만드세요.

3) Cắt nhỏ hành lá và hành tây, trộn chung tỏi băm, tiêu, đường, nước, nước tương, tương ớt, giấm để làm nước sốt.

4) 재료를 그릇에 모두 담으면 완성!

4) Cho tất cả nguyên liệu vào tô là hoàn thành!

다음을 읽고 읽은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đọc phần sau, nếu giống với nội dung đã đọc thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. 1)

    이 음식은 여름에 즐겨 먹는 음식이다.

    Món ăn này là món thường được thưởng thức vào mùa hè.

    Đáp án

    O

    O

  2. 2)

    이 음식에는 고추장이 들어간다.

    Món ăn này có cho tương ớt vào.

    Đáp án

    O

    O

  3. 3)

    국수를 얼음물에 담그면 더 맛있어진다.

    Nếu ngâm mì vào nước đá thì sẽ ngon hơn.

    Đáp án

    X

    X

제목: 요리 방법 좀 알려 주세요.

Tiêu đề: Cho tôi biết cách nấu ăn với.

내용: 요즘 입맛이 없어져서 새콤한 냉이무침을 만들어 먹으려고 하는데 어떻게 만드는지 모르겠어요. 좋은 비법이 있으면 알려 주세요.

Nội dung: Dạo này tôi bị chán ăn nên định làm món 냉이무침 chua chua để ăn, nhưng lại không biết làm thế nào. Nếu có bí quyết hay thì hãy chỉ cho tôi với.

↳답글: 입맛이 없어지는 봄철에는 새콤한 음식이 최고죠. 냉이무침 만드는 방법은 아주 간단해요. 물에 소금을 조금 넣고 씻어 둔 냉이를 2분 정도 데쳐 주세요. 고추장, 된장, 다진 마늘, 꿀, 식초, 참기름, 깨를 넣고 양념을 만들어 주세요. 준비한 양념에 냉이를 넣고 무치면 완성이에요!

↳Trả lời: Vào mùa xuân khi chán ăn thì món chua là số một. Cách làm 냉이무침 rất đơn giản. Cho một chút muối vào nước rồi chần rau 냉이 đã rửa sẵn khoảng 2 phút. Cho tương ớt, tương đậu, tỏi băm, mật ong, giấm, dầu mè, mè vào để làm nước sốt. Cho rau 냉이 vào nước sốt đã chuẩn bị rồi trộn đều là hoàn thành!

다음은 요리 방법에 대한 질문과 답변입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Sau đây là câu hỏi và câu trả lời về cách nấu ăn. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    무슨 요리 방법에 대한 이야기입니까?

    Đây là câu chuyện về cách nấu món gì?

    Đáp án mẫu

    냉이무침에 대한 이야기입니다.

    Đây là câu chuyện về món 냉이무침.

2
  1. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung giống với bài viết trên.

    • ❶ 질문자는 다이어트 음식을 알고 싶다.Người hỏi muốn biết về các món ăn giúp giảm cân.
    • ❷ 냉이무침을 만드는 방법은 어렵지 않다.Cách làm món 냉이무침 không khó.
    • ❸ 양념에 무치기 전에 냉이를 볶아야 한다.Trước khi trộn với nước sốt phải xào rau 냉이.

    Đáp án

    ❷ 냉이무침을 만드는 방법은 어렵지 않다.

    Cách làm món 냉이무침 không khó.

쓰기

Viết
p. 73

쓰기

Viết

<메모>

<Ghi chú>

Trang 73 trong sách

이링 씨가 고향 음식 만드는 방법을 소개한 메모

Ghi chú giới thiệu cách làm món ăn quê hương của 이링

항목Mục내용Nội dung
음식 이름Tên món ăn마파두부Đậu phụ Mapo
재료Nguyên liệu두부, 양파, 대파, 돼지고기 / 된장, 고춧가루, 고추장, 후추, 참기름, 물, 굴소스Đậu phụ, hành tây, hành boa-rô, thịt heo / tương đậu, bột ớt, tương ớt, hạt tiêu, dầu mè, nước, dầu hào
요리 방법Cách nấu① 야채와 두부를 먹기 좋은 크기로 썰어 놓는다. ② 돼지고기를 다진다. ③ 프라이팬에 대파와 고기를 넣고 볶는다. ④ 된장, 고춧가루, 고추장, 후추, 굴소스로 양념을 만든다. ⑤ 만든 양념을 물, 두부와 함께 프라이팬에 넣어 간을 맞춘다. ⑥ 참기름을 조금 뿌린다.① Cắt rau và đậu phụ thành miếng vừa ăn. ② Băm nhỏ thịt heo. ③ Cho hành boa-rô và thịt vào chảo xào lên. ④ Pha nước sốt bằng tương đậu, bột ớt, tương ớt, hạt tiêu và dầu hào. ⑤ Cho nước sốt đã pha cùng với nước và đậu phụ vào chảo rồi nêm nếm cho vừa miệng. ⑥ Rưới một chút dầu mè.
1

다음은 이링 씨가 고향 음식 만드는 방법을 소개한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết 이링 giới thiệu cách làm món ăn quê hương. Hãy tham khảo ghi chú để hoàn thành bài viết.

제 고향 베이징은 유명한 음식이 많습니다. 그중에서 요리 방법이 간단하고 맛있는 1)를 소개하겠습니다. 두부, 양파, 대파, 돼지고기, 된장, 고춧가루, 고추장, 후추, 참기름, 물, 굴소스를 준비합니다. 준비한 재료들을 먹기 좋은 크기로 썰고 돼지고기도 작게 다집니다. 그리고 2). 재료를 볶는 동안 된장, 고춧가루, 고추장, 후추, 굴소스로 맛있는 양념을 만듭니다. 고기가 다 익으면 만든 양념을 3). 접시에 요리를 담기 전에 4) 더 맛있게 즐길 수 있습니다.

Bắc Kinh, quê hương của tôi, có nhiều món ăn nổi tiếng. Trong số đó, tôi xin giới thiệu món {1} có cách nấu đơn giản và ngon miệng. Chuẩn bị đậu phụ, hành tây, hành lá, thịt heo, tương đậu, bột ớt, tương ớt, tiêu, dầu mè, nước, dầu hào. Cắt các nguyên liệu đã chuẩn bị thành kích thước vừa ăn và băm nhỏ thịt heo. Rồi {2}. Trong lúc xào nguyên liệu, dùng tương đậu, bột ớt, tương ớt, tiêu, dầu hào để làm nước sốt ngon. Khi thịt chín hết thì {3} nước sốt đã làm. Trước khi cho món ăn ra đĩa, nếu {4} thì có thể thưởng thức ngon hơn.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    마파두부

    Đậu phụ Tứ Xuyên (마파두부)

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    프라이팬에 야채와 고기를 넣고 볶습니다

    Cho rau và thịt vào chảo rồi xào lên

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    물, 두부와 함께 프라이팬에 넣고 간을 맞춥니다

    Cho nước và đậu phụ vào chảo rồi nêm nếm gia vị cho vừa miệng

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    참기름을 조금 뿌리면

    Nếu rưới thêm một chút dầu mè

Bản chép lời

8과-듣기

애나(여)

학교 근처에 분식집이 새로 생겼는데 같이 가 볼래요?

Gần trường vừa mới mở một quán ăn vặt, bạn có muốn đi cùng thử không?

제이슨(남)

밖에서 먹는 음식보다는 요리해서 먹는 게 더 좋아요. 그 분식집보다 제가 만든 떡볶이가 더 맛있을걸요.

So với ăn ở ngoài thì tự nấu ăn vẫn ngon hơn. Có khi bánh gạo cay tôi làm còn ngon hơn quán ăn vặt đó ấy chứ.

애나(여)

와! 제이슨 씨, 한국 음식도 만들 줄 알아요?

Ồ! 제이슨 ơi, bạn còn biết nấu cả món Hàn nữa à?

제이슨(남)

물론이죠. 요리 방법이 간단해요. 고추장, 간장, 설탕으로 양념을 만들고 프라이팬에 떡, 어묵, 파, 삶은 달걀을 넣고 끓이기만 하면 돼요.

Tất nhiên rồi. Cách nấu đơn giản lắm. Làm nước sốt bằng tương ớt, nước tương và đường, rồi chỉ cần cho bánh gạo, chả cá, hành và trứng luộc vào chảo đun sôi lên là được.

애나(여)

생각만 해도 군침이 도네요!

Chỉ nghĩ thôi mà đã thấy thèm chảy nước miếng rồi!

제이슨(남)

다음에 기회가 있으면 우리 반 친구들을 초대해서 만들어 줄게요.

Lần sau nếu có dịp tôi sẽ mời các bạn cùng lớp rồi làm cho mọi người ăn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học