Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 9

고장과 수리

Hư hỏng và sửa chữa

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

고장과 수리

Hư hỏng và sửa chữa

단어장

  • 어휘: 고장, 수리- Từ vựng: hư hỏng, sửa chữa
  • 문법: 동형-어서 그런지- Ngữ pháp: 동형-어서 그런지
  • 동-나요?, 형-은가요?- 동-나요?, 형-은가요?
  • 활동: 서비스 센터에 전화 문의하기- Hoạt động: Gọi điện hỏi trung tâm dịch vụ
  • 집 수리 요청하는 글 쓰기- Viết đoạn văn yêu cầu sửa chữa nhà cửa
  • 문화와 정보: 전자 제품 보증 기간- Văn hóa và thông tin: Thời hạn bảo hành sản phẩm điện tử

무슨 문제가 생긴 것 같아요?

Có vẻ như đã xảy ra vấn đề gì vậy?

여러분은 이런 문제가 생기면 어떻게 해요?

Khi gặp những vấn đề như thế này, bạn sẽ làm gì?

어휘

Từ vựng
p. 120

어휘

Từ vựng

1

어떤 고장이 났는지 이야기해 보세요.

Hãy nói xem thiết bị bị hỏng ở chỗ nào.

  • 하수구가 막혔어요

    Cống thoát nước bị tắc rồi

  • 변기가 막혔어요

    Bồn cầu bị tắc rồi

  • 물이 안 나와요

    Không có nước chảy ra

  • 물이 새요

    Nước bị rò rỉ

  • 전등이 나갔어요

    Bóng đèn bị cháy rồi

  • 문이 잠겼어요

    Cửa bị khóa rồi

  • 가스불이 안 들어와요

    Bếp ga không lên lửa

  • 냉동이 안 돼요

    Không đông lạnh được

  • 와이파이 연결이 안 돼요

    Không kết nối được wifi

  • 액정이 깨졌어요

    Màn hình bị vỡ rồi

  • 부팅이 안 돼요

    Không khởi động được

  • 전원이 안 켜져요

    Không bật nguồn được

2

전자 제품이 고장 나면 어떻게 해요?

Nếu đồ điện tử bị hỏng thì phải làm thế nào?

  • 고장이 나다

    bị hỏng

  • 서비스 센터에 문의하다

    hỏi trung tâm dịch vụ

  • 출장 서비스를 신청하다

    đăng ký dịch vụ sửa tại nhà

  • 서비스 센터에 방문하다

    đến trung tâm dịch vụ

  • 고치다

    sửa

  • 수리하다

    sửa chữa

  • 수리 비용을 내다

    trả chi phí sửa chữa

  • 무상 수리를 받다

    được sửa miễn phí

문법

Ngữ pháp
p. 121

문법

Ngữ pháp

1동형

-어서 그런지

명확히 말하기 어려운 이유를 추측하여 말할 때 사용한다.

Dùng khi phỏng đoán và nói về một lý do khó nói rõ ràng.

후엔

휴대 전화에 무슨 문제 있어요?

Điện thoại di động của bạn có vấn đề gì vậy?

라민

네, 지하에 있어서 그런지 와이파이 연결이 잘 안 돼요.

Vâng, chắc vì đang ở dưới tầng hầm nên wifi kết nối không tốt.

  • 가: 왜 그래요, 어디 아파요?

    가: Sao vậy, bạn thấy đau ở đâu à?

  • 나: 딱딱한 걸 계속 씹어서 그런지 이가 아프네요.

    나: Chắc vì nhai đồ cứng suốt nên bị đau răng.

  • 더운 나라에서 와서 그런지 한국 겨울이 너무 추워요.

    Chắc vì đến từ một nước nóng nên tôi thấy mùa đông ở Hàn Quốc quá lạnh.

  • 동생이 아르바이트를 시작해서 그런지 전화를 잘 안 받아요.

    Có lẽ vì em tôi bắt đầu đi làm thêm nên không hay bắt máy.

가다-> 가서 그런지
나오다-> 나와서 그런지
되다-> 되어서 그런지
막히다-> 막혀서 그런지
사용하다-> 사용해서 그런지
피곤하다-> 피곤해서 그런지

'명이다'는 '명이어서/여서 그런지'를 사용한다.

Với '명이다' thì dùng dạng '명이어서/여서 그런지'.

1

문제의 이유를 추측해서 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy phỏng đoán lý do của vấn đề rồi trò chuyện với bạn như trong ví dụ.

Q: 물이 왜 이렇게 안 내려가지요?

Sao nước lại không thoát xuống được thế này nhỉ?

A: 머리카락이 들어가다

tóc bị rơi vào

  1. 1)

    냉동이 잘 안 되는 이유가 뭐예요?

    Tại sao lại không đông lạnh được?

    냉동실에 음식물을 많이 넣다

    Cho quá nhiều thực phẩm vào ngăn đông

  2. 2)

    휴대 전화 전원이 왜 안 켜져요?

    Tại sao điện thoại không bật lên được nhỉ?

    아까 바닥에 떨어뜨리다

    Lúc nãy bị rơi xuống sàn

  3. 3)

    벽에서 물이 왜 새는 걸까요?

    Không biết tại sao nước lại rỉ ra từ tường nhỉ?

    집이 오래되다

    Nhà đã cũ rồi

  4. 4)

    인터넷이 왜 이렇게 느릴까요?

    Sao internet lại chậm thế này nhỉ?

    다운로드 받은 앱이 많다

    Có nhiều ứng dụng đã tải về

2

다음의 문제가 생긴 이유를 추측해서 이야기해 보세요.

Hãy đoán và nói về lý do phát sinh những vấn đề sau đây.

  1. 1)

    휴대 전화 속도가 느려졌어요.

    Tốc độ điện thoại đã chậm đi.

  2. 2)

    변기가 막혔어요.

    Bồn cầu bị tắc rồi.

  3. 3)

    컴퓨터 부팅이 안 돼요.

    Máy tính không khởi động được.

단어장

  • 딱딱하다- cứng
  • 바닥- sàn nhà
  • 떨어뜨리다- làm rơi
  • 속도- tốc độ
p. 122
2동형

-나요?, -은가요?

상대방에게 질문할 때에 사용하는 말로 부드럽고 친근한 느낌을 준다.

Đây là cách nói dùng khi hỏi đối phương, mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thân thiện.

이링

노트북이 고장 나서 서비스 센터에 방문하려고 하는데 예약을 해야 되나요?

Máy tính xách tay bị hỏng nên tôi định đến trung tâm dịch vụ, có cần đặt lịch hẹn không ạ?

동료

네, 예약하고 가는 게 좋아요.

Vâng, nên đặt lịch hẹn trước rồi hãy đến ạ.

  • 가: 이번 주말에 사용해야 하는데 고치는 데 얼마나 걸리나요?

    가: Cuối tuần này tôi cần dùng, vậy sửa mất bao lâu vậy ạ?

  • 나: 이틀 정도 걸립니다.

    나: Mất khoảng hai ngày ạ.

  • 예방 주사 맞을 때 많이 아팠나요?

    Khi tiêm phòng có đau nhiều không?

  • 한국어를 배우는 사람이 많은가요?

    Có nhiều người học tiếng Hàn không?

켜지다-> 켜지나요?
새다-> 새나요?
많다-> 많은가요?
좋다-> 좋은가요?
싸다-> 싼가요?
크다-> 큰가요?

'형이다'는 '형인가요?'를 사용한다.

'형이다' thì dùng '형인가요?'.

1

다음의 상황에서 알고 싶은 것을 보기와 같이 수리 기사에게 질문해 보세요.

Hãy hỏi thợ sửa chữa về điều bạn muốn biết trong các tình huống sau đây, giống như ví dụ.

Q: 어디가 고장 났어요?

Chỗ nào bị hỏng vậy ạ?

A: 냉기가 약하다

hơi lạnh yếu

  1. 1)

    어떻게 해야 돼요?

    Tôi phải làm thế nào ạ?

    온도를 조절하고 점검해야 되다

    phải điều chỉnh và kiểm tra nhiệt độ

  2. 2)

    수리하는 데 얼마나 걸려요?

    Sửa chữa mất bao lâu ạ?

    한 시간 정도 걸리다

    mất khoảng một tiếng

  3. 3)

    수리 비용이 많이 비싸요?

    Chi phí sửa chữa có đắt lắm không ạ?

    출장비만 나오다

    chỉ tính phí đi lại thôi

  4. 4)

    무상 수리를 받을 수 있어요?

    Tôi có được sửa miễn phí không ạ?

    무상 수리를 받을 수 있다

    có thể được sửa miễn phí

2

친구들에게 궁금한 것을 물어보고 함께 이야기해 보세요.

Hãy hỏi bạn bè những điều mình muốn biết và cùng nhau trò chuyện nhé.

  1. 1)

    취미

    sở thích

  2. 2)

    사는 곳

    nơi ở

  3. 3)

    한국어를 배우는 이유

    lý do học tiếng Hàn

단어장

  • 예방 주사- tiêm phòng
  • 냉기- hơi lạnh
  • 조절하다- điều chỉnh
  • 점검하다- kiểm tra

말하기

Nói
p. 123

말하기

Nói

1

아나이스 씨가 서비스 센터 직원과 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

아나이스 nói chuyện với nhân viên trung tâm dịch vụ. Hãy nói chuyện theo mẫu hội thoại dưới đây.

아나이스

노트북에 문제가 있어서 서비스 문의 좀 드리려고 하는데요.

Máy tính xách tay của tôi có vấn đề nên tôi muốn hỏi về dịch vụ ạ.

직원

네, 고객님. 어떤 문제가 있는지 말씀해 주시겠어요?

Vâng, thưa quý khách. Quý khách có thể cho biết máy đang gặp vấn đề gì không ạ?

아나이스

어제부터 전원이 안 켜지는데 어떻게 해야 되나요?

Từ hôm qua máy không lên nguồn, tôi phải làm thế nào ạ?

직원

갑자기 문제가 생긴 건가요? 혹시 다른 문제는 없으셨어요?

Vấn đề xảy ra đột ngột phải không ạ? Ngoài ra máy có gặp vấn đề nào khác không ạ?

아나이스

며칠 전부터 속도가 좀 느려졌어요.

Từ mấy hôm trước tốc độ máy hơi chậm đi ạ.

직원

고객님, 가까운 서비스 센터에 방문하셔서 점검을 받아 보셔야 할 것 같습니다.

Thưa quý khách, có lẽ quý khách nên đến trung tâm dịch vụ gần nhất để được kiểm tra ạ.

아나이스

아, 그래요? 그럼 예약 좀 부탁드려요.

À, vậy sao? Vậy nhờ anh/chị đặt lịch giúp tôi ạ.

  1. 1)

    어제부터 전원이 안 켜지다

    từ hôm qua máy không lên nguồn

    가까운 서비스 센터에 방문하다

    đến trung tâm dịch vụ gần nhất

  2. 2)

    갑자기 부팅이 안 되다

    đột nhiên không khởi động được

    출장 서비스를 신청하다

    đăng ký dịch vụ đến tận nơi

2

텔레비전과 냉장고가 고장 났습니다. 손님과 서비스 센터의 상담 직원이 되어 대화해 보세요.

Tivi và tủ lạnh bị hỏng rồi. Hãy đóng vai khách hàng và nhân viên tư vấn của trung tâm dịch vụ để thực hành hội thoại nhé.

  1. 1)

    손님: 텔레비전 전원이 안 켜지다 / 냉동이 잘 안 되다

    Khách hàng: tivi không bật được / tủ lạnh làm đông không tốt

  2. 2)

    서비스 센터 직원: 출장 서비스를 신청하다 / 냉동실 온도를 먼저 확인하다

    Nhân viên trung tâm dịch vụ: đăng ký dịch vụ đến tận nơi / kiểm tra nhiệt độ ngăn đông trước đã

듣기

Nghe
p. 124

듣기

Nghe

1

휴대 전화에 어떤 문제가 생겼을 때 서비스 센터에 갑니까?

Bạn đến trung tâm dịch vụ khi điện thoại di động gặp vấn đề gì?

휴대 전화 액정이 깨졌을 때 가요.

Tôi đến khi màn hình điện thoại bị vỡ.

휴대 전화에 물이 들어갔을 때 가요.

Tôi đến đó khi điện thoại bị vào nước.

2

라흐만 씨가 서비스 센터 직원과 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Anh 라흐만 đang nói chuyện với nhân viên trung tâm dịch vụ. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi nhé.

  1. 1)

    라흐만 씨의 휴대 전화 액정은 왜 깨졌습니까?

    Vì sao màn hình điện thoại của anh 라흐만 bị vỡ?

    Đáp án mẫu

    휴대 전화가 가방 안에 있었는데 가방을 떨어뜨려서 깨졌습니다.

    Điện thoại để trong túi xách nhưng làm rơi túi nên bị vỡ.

들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh O, khác thì đánh X.

  1. ①

    일주일 전에 액정이 깨졌다.

    Màn hình bị vỡ một tuần trước.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    액정이 많이 깨져서 비용이 많이 든다.

    Màn hình bị vỡ nặng nên chi phí sửa chữa rất cao.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    수리 후에 영수증을 보험사로 보내야 한다.

    Sau khi sửa xong phải gửi hóa đơn cho công ty bảo hiểm.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • 보험에 가입하다- tham gia bảo hiểm
  • 고객 부담금- khoản phí khách hàng tự chịu
  • 제외하다- loại trừ
  • 환급받다- được hoàn lại tiền
  • 갈등- mâu thuẫn
  • 일시적- tạm thời

발음 Phát âm

한자어 'ㄹ' + 'ㄷ, ㅅ, ㅈ' → 'ㄹ' + [ㄸ, ㅆ, ㅉ]

Từ Hán-Hàn 'ㄹ' + 'ㄷ, ㅅ, ㅈ' → 'ㄹ' + [ㄸ, ㅆ, ㅉ]

갈등[갈뜽]
일시적[일씨적]
출장[출짱]
  1. 1)

    고객의 무리한 요구 때문에 갈등이 자주 생겨요.

    Xung đột thường xảy ra vì những yêu cầu vô lý của khách hàng.

  2. 2)

    와이파이가 안 되는 것은 일시적인 문제예요.

    Việc không kết nối được wifi chỉ là vấn đề tạm thời thôi.

  3. 3)

    냉장고가 고장 나면 출장 서비스를 신청하세요.

    Nếu tủ lạnh bị hỏng thì hãy đăng ký dịch vụ đến tận nhà nhé.

읽기

Đọc
p. 125

읽기

Đọc

1

제품이 고장 났을 때 여러분은 먼저 무엇을 합니까?

Khi sản phẩm bị hỏng, đầu tiên bạn sẽ làm gì?

  • 플러그를 뽑다

    Rút phích cắm ra

  • 플러그를 꽂다

    Cắm phích cắm vào

  • 밸브를 잠그다

    Khóa van lại

  • 밸브를 열다

    Mở van ra

  • 온도를 낮추다

    Giảm nhiệt độ

  • 온도를 높이다

    Tăng nhiệt độ

  • 펌프질을 하다

    Thông bồn cầu bằng bơm hút

2

집에 문제가 생기거나 제품이 고장 났을 때 자주 묻는 질문입니다. 알맞은 답변과 연결하고 이야기해 보세요.

Đây là những câu hỏi thường gặp khi nhà có sự cố hoặc sản phẩm bị hỏng. Hãy nối với câu trả lời phù hợp và nói thử nhé.

자주 묻는 질문(FAQ)과 먼저 해 볼 수 있는 방법을 연결하세요.

Hãy nối các câu hỏi thường gặp (FAQ) với cách bạn có thể thử làm trước.

  1. 1)

    텔레비전 전원이 안 켜져요.

    Tivi không bật nguồn được.

    전원을 껐다가 켜 보세요.

    Hãy thử tắt nguồn rồi bật lại xem.

  2. 2)

    변기가 막혔어요.

    Bồn cầu bị tắc.

    펌프질을 하거나 변기 뚫는 세제를 사용해서 뚫어 보세요.

    Hãy thử thông bằng bơm hút hoặc dùng dung dịch thông bồn cầu.

  3. 3)

    가스불이 안 들어와요.

    Bếp gas không lên lửa.

    밸브를 열었는지 확인해 보세요.

    Hãy kiểm tra xem đã mở van chưa.

  4. 4)

    냉동이 잘 안 돼요. 음식물이 자꾸 녹아요.

    Ngăn đông không đông tốt. Thực phẩm cứ bị chảy nước.

    온도가 높지 않은가요? 온도를 낮춰 보세요.

    Nhiệt độ có cao không? Hãy thử giảm nhiệt độ xuống xem.

  5. 5)

    노트북 화면이 안 나와요.

    Màn hình laptop không hiển thị.

    플러그를 잘 꽂았는지 확인해 보세요. 플러그를 뽑았다 다시 꽂아 보세요.

    Hãy kiểm tra xem đã cắm phích cắm chắc chưa. Thử rút phích cắm ra rồi cắm lại xem.

  6. 6)

    휴대 전화 속도가 느려졌어요.

    Điện thoại di động chạy chậm đi.

    앱을 종료하거나 불필요한 데이터를 삭제해 보세요.

    Hãy thử tắt các ứng dụng hoặc xóa bớt dữ liệu không cần thiết.

p. 126
3

다음은 인터넷 게시판에 올라온 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết được đăng trên diễn đàn Internet. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

저희 집 변기가 자주 막혀요.

Bồn cầu nhà tôi hay bị tắc.

  • +

    Q 저희 집 변기가 자주 막혀요. 저희 집은 변기를 많이 사용하지도 않는데 너무 자주 막힙니다. 사용할 때마다 조심하는데 물이 잘 내려가지 않습니다. 일주일에 서너 번 이상 막히는 것 같습니다. 막힐 때마다 펌프질을 하고 변기 뚫는 세제를 사용해서 뚫는데 그때뿐이고 며칠 지나면 다시 막힙니다. 어떻게 하면 좋을까요?

    Q Bồn cầu nhà tôi hay bị tắc. Nhà tôi cũng không dùng bồn cầu nhiều mà lại bị tắc quá thường xuyên. Mỗi lần dùng tôi đều cẩn thận nhưng nước cứ không xả được. Có vẻ như một tuần bị tắc ba bốn lần trở lên. Mỗi lần bị tắc tôi đều dùng bơm và dùng chất tẩy thông bồn cầu để thông, nhưng chỉ được lúc đó thôi, vài ngày sau lại bị tắc. Tôi nên làm thế nào ạ?

  • +

    A 그 정도면 전문가 도움을 받으셔야 합니다. 일주일에 서너 번 이상 막히면 사용하실 때마다 스트레스가 심하셨겠어요. 변기가 막히는 이유는 여러 가지가 있습니다. 오래 사용하셨거나 물의 양이 부족해서 생기는 문제일 수도 있고, 변기 안에 이물질이 들어간 경우도 생각해 볼 수 있습니다. 이물질이 들어간 경우에는 펌프질이나 세제를 사용하는 것만으로는 해결이 안 됩니다. 전문가에게 연락하셔서 점검과 도움을 받으시기 바랍니다.

    A Đến mức đó thì bạn cần nhờ chuyên gia giúp. Một tuần bị tắc ba bốn lần trở lên thì chắc hẳn mỗi lần dùng bạn rất căng thẳng. Lý do bồn cầu bị tắc có nhiều. Có thể là do đã dùng lâu hoặc do lượng nước không đủ, cũng có thể do có dị vật rơi vào trong bồn cầu. Trường hợp có dị vật rơi vào thì chỉ dùng bơm hay chất tẩy sẽ không giải quyết được. Mong bạn hãy liên hệ với chuyên gia để được kiểm tra và trợ giúp.

  1. 1)

    어떤 문제가 있어서 인터넷 게시판에 질문을 했습니까?

    Người viết đã đặt câu hỏi trên diễn đàn Internet vì gặp vấn đề gì?

    Đáp án mẫu

    변기가 자주 막히는 문제가 있습니다.

    Gặp vấn đề bồn cầu hay bị tắc.

윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu O nếu giống với nội dung bài viết trên, X nếu khác.

  1. ①

    이런 문제가 처음 생겼다.

    Đây là lần đầu tiên xảy ra vấn đề này.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    변기에 이물질이 들어갔을 때는 세제를 사용하면 된다.

    Khi có dị vật rơi vào bồn cầu thì chỉ cần dùng chất tẩy là được.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    변기에 이물질이 들어갔을 때는 전문가의 도움이 필요하다.

    Khi có dị vật rơi vào bồn cầu thì cần sự trợ giúp của chuyên gia.

    Đáp án

    O

    O

3

변기가 막히는 이유가 아닌 것을 고르세요.

Hãy chọn điều KHÔNG phải là lý do khiến bồn cầu bị tắc.

  1. 3)

    변기가 막히는 이유가 아닌 것을 고르세요.

    Hãy chọn điều KHÔNG phải là lý do khiến bồn cầu bị tắc.

    • ① 오래 사용해서Vì đã dùng lâu
    • ② 이물질이 들어가서Vì có dị vật rơi vào
    • ③ 물의 양이 부족해서Vì lượng nước không đủ
    • ④ 펌프질을 자주 해서Vì bơm quá thường xuyên

    Đáp án

    ④ 펌프질을 자주 해서

    Vì bơm quá thường xuyên

단어장

  • 이물질- dị vật

쓰기

Viết
p. 127

쓰기

Viết

1

집주인이나 관리 사무실에 집수리를 요청하려고 합니다. 요청할 내용을 메모해 보세요.

Bạn định yêu cầu chủ nhà hoặc văn phòng quản lý sửa chữa nhà. Hãy ghi lại nội dung cần yêu cầu.

  1. 1)

    어떤 문제가 있어요?

    Bạn gặp vấn đề gì?

    ______

    ______

  2. 2)

    언제부터 그런 문제가 생겼어요?

    Vấn đề đó phát sinh từ khi nào?

    ______

    ______

  3. 3)

    무엇을 요청할 거예요?

    Bạn sẽ yêu cầu điều gì?

    ______

    ______

2

위 내용을 바탕으로 집주인이나 관리 사무실에 수리를 요청하는 글을 써 보세요.

Dựa vào nội dung trên, hãy viết một đoạn văn yêu cầu chủ nhà hoặc văn phòng quản lý sửa chữa.

받는 사람: 디오빌 관리 사무실(manager@dovill.com)

Người nhận: Văn phòng quản lý 디오빌(manager@dovill.com)

제목:

Tiêu đề:

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 128

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

전자 제품 보증 기간

Thời hạn bảo hành sản phẩm điện tử

전자 제품을 사면 보증서를 받는다. 보증서에는 모델명, 구입 일자, 보증 내용, 보증 기간 등이 있다. 제품 보증 기간이란 제조사나 제품 판매자가 소비자에게 무료 수리를 약속한 기간을 말한다. 이때 보증 기간은 구입 일자를 기준으로 하며, 구입 일자는 제품 보증서나 영수증으로 확인한다.

Khi mua sản phẩm điện tử, bạn sẽ nhận được phiếu bảo hành. Trên phiếu bảo hành có tên model, ngày mua, nội dung bảo hành, thời hạn bảo hành, v.v. Thời hạn bảo hành sản phẩm là khoảng thời gian mà nhà sản xuất hoặc người bán sản phẩm cam kết sửa chữa miễn phí cho người tiêu dùng. Lúc này, thời hạn bảo hành được tính từ ngày mua, và ngày mua được xác nhận qua phiếu bảo hành hoặc hóa đơn của sản phẩm.

보증서가 있다고 해서 보증 기간 내에 언제나 무상으로 수리를 받는 것은 아니다. 보증 기간 내에 정상적인 상태에서 발생한 고장에 대해서는 무상 수리가 가능하지만 사용 설명서의 주의 사항을 지키지 않았거나 고객의 실수로 고장이 난 경우에는 수리 비용을 지불해야 한다.

Có phiếu bảo hành không có nghĩa là lúc nào cũng được sửa miễn phí trong thời hạn bảo hành. Những hư hỏng phát sinh trong điều kiện sử dụng bình thường trong thời hạn bảo hành thì được sửa miễn phí, nhưng nếu không tuân thủ các lưu ý trong hướng dẫn sử dụng hoặc hư hỏng do lỗi của khách hàng thì phải trả chi phí sửa chữa.

보증 기간은 제품에 따라 다른데 보통 스마트폰이나 일반 전자 제품은 1년, 에어컨 등 계절 제품은 2년이다.

Thời hạn bảo hành khác nhau tùy theo sản phẩm, thông thường điện thoại thông minh hoặc các sản phẩm điện tử thông thường là 1 năm, các sản phẩm theo mùa như máy điều hòa là 2 năm.

  1. 1)

    전자 제품의 보증서에는 어떤 정보가 있습니까?

    Trên phiếu bảo hành của sản phẩm điện tử có những thông tin gì?

  2. 2)

    어느 경우에 무상 수리를 받을 수 있습니까?

    Trong trường hợp nào thì được sửa chữa miễn phí?

  3. 3)

    여러분이 가지고 있는 물건의 보증 기간은 얼마나 됩니까?

    Thời hạn bảo hành của món đồ mà bạn đang có là bao lâu?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 129
  • 고장이 나다

    bị hỏng

  • 하수구가 막히다

    cống bị tắc

  • 변기가 막히다

    bồn cầu bị tắc

  • 물이 안 나오다

    không có nước

  • 물이 새다

    bị rò nước

  • 전등이 나가다

    bóng đèn bị cháy

  • 문이 잠기다

    cửa bị khóa

  • 가스불이 안 들어오다

    bếp ga không lên lửa

  • 냉동이 안 되다

    không đông đá được

  • 와이파이 연결이 안 되다

    không kết nối được wifi

  • 액정이 깨지다

    màn hình bị vỡ

  • 부팅이 안 되다

    không khởi động được

  • 전원이 안 켜지다

    không bật được nguồn

  • 서비스 센터에 문의하다

    hỏi trung tâm dịch vụ

  • 출장 서비스를 신청하다

    đăng ký dịch vụ đến tận nơi

  • 서비스 센터에 방문하다

    đến trung tâm dịch vụ

  • 고치다

    sửa

  • 수리하다

    sửa chữa

  • 수리 비용을 내다

    trả chi phí sửa chữa

  • 무상 수리를 받다

    được sửa chữa miễn phí

  • 딱딱하다

    cứng

  • 바닥

    sàn nhà

  • 떨어뜨리다

    làm rơi

  • 속도

    tốc độ

  • 예방 주사

    tiêm phòng

  • 냉기

    khí lạnh

  • 조절하다

    điều chỉnh

  • 점검하다

    kiểm tra

  • 보험에 가입하다

    tham gia bảo hiểm

  • 고객 부담금

    phần khách hàng chịu

  • 제외하다

    loại trừ

  • 환급받다

    được hoàn lại tiền

  • 갈등

    mâu thuẫn

  • 일시적

    tạm thời

  • 플러그

    phích cắm

  • 뽑다

    rút ra

  • 꽂다

    cắm vào

  • 밸브

    van

  • 잠그다

    khóa lại

  • 펌프질

    bơm

  • 종료하다

    kết thúc

  • 뚫다

    thông (làm thông)

  • 이물질

    dị vật

Bản chép lời

9과-듣기

직원(여)

47번 고객님. 어서 오세요. 어떤 문제 때문에 방문하셨어요?

Quý khách số 47. Xin chào quý khách. Quý khách đến vì gặp vấn đề gì ạ?

라흐만(남)

휴대 전화 액정이 깨졌어요.

Màn hình điện thoại di động của tôi bị vỡ rồi.

직원(여)

네, 제가 잠시 점검해 보겠습니다. 언제, 어떻게 하시다가 깨진 건가요?

Vâng, để tôi kiểm tra một chút ạ. Nó bị vỡ khi nào và trong lúc làm gì ạ?

라흐만(남)

가방 안에 있었는데 가방을 떨어뜨려서 그렇게 됐어요. 일주일 전에요.

Nó ở trong túi xách, tôi làm rơi túi nên bị vậy. Cách đây một tuần ạ.

직원(여)

알겠습니다. 가방 안에 있어서 그런지 많이 깨지지 않았네요. 액정만 바꾸면 문제없을 것 같습니다.

Tôi hiểu rồi. Có lẽ vì ở trong túi xách nên không bị vỡ nhiều lắm. Chỉ cần thay màn hình là ổn ạ.

라흐만(남)

구입할 때 보험에 가입했는데 비용이 얼마나 드나요?

Lúc mua tôi có tham gia bảo hiểm, vậy chi phí hết bao nhiêu ạ?

직원(여)

수리가 끝난 후에 영수증을 보험사로 보내시면 고객 부담금을 제외하고 돌려받으실 수 있습니다. 자세한 안내는 통신사 고객 센터로 문의해 보십시오.

Sau khi sửa xong, nếu bạn gửi hóa đơn cho công ty bảo hiểm thì có thể được hoàn lại tiền, trừ đi phần chi phí khách hàng phải chịu. Để biết thêm chi tiết, hãy liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng của nhà mạng.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập