Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 9
Hỏng hóc và sửa chữa
어휘
Từ vựng
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.
거실 _______________이/가 나가서 갈아야 돼요.
_______________ ở phòng khách bị hỏng nên phải thay.
Đáp án
전등
bóng đèn
이메일을 보내야 하는데 컴퓨터 _______________이/가 안 켜져요.
Tôi phải gửi email mà _______________ máy tính không bật lên được.
Đáp án
전원
nguồn điện
뛰어가다가 휴대 전화를 떨어뜨려서 _______________이/가 깨졌어요.
Đang chạy thì làm rơi điện thoại nên _______________ bị vỡ.
Đáp án
액정
màn hình
친구들을 초대했는데_______________이/가 안 들어와서 요리를 못 했어요.
Tôi đã mời bạn bè đến mà _______________ không lên nên không nấu ăn được.
Đáp án
가스불
bếp ga
_______________이/가 막혀서 오늘은 화장실을 사용할 수 없어요.
_______________ bị nghẹt nên hôm nay không dùng được nhà vệ sinh.
Đáp án
변기
bồn cầu
그림을 보고 문장을 완성하세요.
Hãy nhìn hình và hoàn thành câu.
Q: 노트북 __________ 보고서를 못 썼어요.
Laptop __________ nên không viết được báo cáo.
A: 부팅이 안 돼서
không khởi động được
오늘 _____________________ 샤워를 못 했어요.
Hôm nay _____________________ nên không tắm được.
Đáp án
물이 안 나와서
không có nước
열쇠가 안에 있는데 _____________________.
Chìa khóa ở bên trong mà _____________________.
Đáp án
문이 잠겼어요
cửa bị khóa rồi
비가 많이 오는 날에는 창문 주변 벽에서 _____________________.
Vào những ngày mưa lớn, tường xung quanh cửa sổ _____________________.
Đáp án
물이 새요
bị rò nước
엘리베이터에서는 _____________________.
Trong thang máy thì _____________________.
Đáp án
와이파이 연결이 잘 안 돼요
kết nối wifi không tốt
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 대화를 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành đoạn hội thoại.
가: 휴대 전화 액정이 깨졌는데 어떻게 해야 돼요?
가: Màn hình điện thoại bị vỡ rồi thì phải làm sao ạ?
나: 가까운 ________________에 방문해 주십시오.
나: Xin hãy đến _______________ gần nhất.
Đáp án
서비스 센터
trung tâm dịch vụ
가: 냉장고 산 지 1년도 안 됐는데 수리 비용을 내야 하나요?
가: Tôi mua tủ lạnh chưa được 1 năm mà có phải trả phí sửa chữa không ạ?
나: 구입하신 지 1년이 안 지났으면 ________________이/가 가능합니다.
나: Nếu mua chưa quá 1 năm thì có thể _______________ được ạ.
Đáp án
무상 수리
Sửa chữa miễn phí
가: 노트북에 문제가 생겨서 ________________을/를 좀 하고 싶은데요.
가: Laptop của tôi bị trục trặc nên tôi muốn ________________ một chút.
나: 어떤 문제인지 말씀해 주시면 안내해 드리겠습니다.
나: Nếu bạn cho biết vấn đề là gì thì tôi sẽ hướng dẫn cho bạn.
Đáp án
문의
Hỏi thông tin
가: 텔레비전 화면이 안 나와서 ________________을/를 신청하려고 하는데요.
가: Màn hình tivi không lên hình nên tôi muốn đăng ký ________________.
나: 네, 고객님. 먼저 모델명을 말씀해 주시겠습니까?
나: Vâng, thưa quý khách. Trước tiên quý khách có thể cho biết tên model được không ạ?
Đáp án
출장 서비스
Dịch vụ đến tận nơi
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
가스불이 안 들어와요.
Bếp gas không lên lửa.
Đáp án
③ 밸브를 열었는지 확인해 보세요.
Hãy kiểm tra xem van đã mở chưa.
휴대 전화 속도가 느려요.
Điện thoại di động chạy chậm.
Đáp án
④ 불필요한 데이터를 삭제해 보세요.
Hãy thử xóa những dữ liệu không cần thiết.
변기에 물이 잘 안 내려가요.
Bồn cầu thoát nước không tốt.
Đáp án
⑤ 펌프질을 해 보세요.
Hãy thử dùng cây thụt bồn cầu.
냉동실의 음식이 자꾸 녹아요.
Đồ ăn trong ngăn đông cứ bị chảy ra.
Đáp án
② 온도를 확인하고 좀 더 낮춰 보세요.
Hãy kiểm tra nhiệt độ và thử hạ xuống thấp hơn một chút.
텔레비전 전원이 안 켜져요.
Tivi không bật nguồn được.
Đáp án
① 플러그를 뽑았다 다시 꽂아 보세요.
Hãy thử rút phích cắm ra rồi cắm lại.
플러그를 뽑았다 다시 꽂아 보세요.
Hãy thử rút phích cắm ra rồi cắm lại.
온도를 확인하고 좀 더 낮춰 보세요.
Hãy kiểm tra nhiệt độ và thử hạ xuống thấp hơn một chút.
밸브를 열었는지 확인해 보세요.
Hãy kiểm tra xem van đã mở chưa.
불필요한 데이터를 삭제해 보세요.
Hãy thử xóa những dữ liệu không cần thiết.
펌프질을 해 보세요.
Hãy thử dùng cây thụt bồn cầu.
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -아서 그런지/어서 그런지 | 기본형 | -아서 그런지/어서 그런지 |
|---|---|---|---|
| 높다 | 높아서 그런지 | 넓다 | Đáp án 넓어서 그런지 |
| 켜다 | Đáp án 켜서 그런지 | 조용하다 | 조용해서 그런지 |
| 막히다 | Đáp án 막혀서 그런지 | 낮추다 | Đáp án 낮춰서 그런지 |
| 학생이다 | Đáp án 학생이어서 그런지 | 이민자이다 | Đáp án 이민자여서 그런지 |
| ★잠그다 | Đáp án 잠가서 그런지 | 낫다 | Đáp án 나아서 그런지 |
| ★다르다 | Đáp án 달라서 그런지 | ★예쁘다 | Đáp án 예뻐서 그런지 |
| ★어렵다 | Đáp án 어려워서 그런지 | ★하얗다 | Đáp án 하얘서 그런지 |
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: 아침을 늦게 __________ 아직 배가 안 고프다. (먹다)
Có lẽ vì __________ bữa sáng muộn nên vẫn chưa thấy đói. (먹다)
A: 먹어서 그런지
먹어서 그런지
안젤라 씨는 한국 친구가 ________________________ 한국어 발음이 자연스럽다. (많다)
Có lẽ vì có nhiều bạn người Hàn nên phát âm tiếng Hàn của bạn 안젤라 rất tự nhiên. (많다)
Đáp án
많아서 그런지
많아서 그런지
휴대 전화를 산 지 ________________________ 배터리가 빨리 닳는다. (오래되다)
Có lẽ vì mua điện thoại di động đã lâu nên pin nhanh hết. (오래되다)
Đáp án
오래돼서 그런지
오래돼서 그런지
이 집은 지하철역과 ________________________ 월세가 비싼 편이다. (가깝다)
Có lẽ vì căn nhà này gần ga tàu điện ngầm nên tiền thuê nhà hàng tháng thuộc loại đắt. (가깝다)
Đáp án
가까워서 그런지
가까워서 그런지
요즘 잠시드 씨는 회사 일이 ________________________ 연락이 잘 안 된다. (바쁘다)
Dạo này có lẽ vì công việc ở công ty bận rộn nên khó liên lạc được với anh 잠시드. (바쁘다)
Đáp án
바빠서 그런지
Có lẽ vì bận nên
문법
Ngữ pháp
그림을 보고 대화를 완성하세요.
Hãy xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại.
Q: 가: __________ 인터넷이 자꾸 끊기네요. / 나: 네, 제 휴대 전화 와이파이 연결도 안 돼요.
가: __________ mà Internet cứ bị ngắt liên tục. / 나: Vâng, wifi trên điện thoại của tôi cũng không kết nối được.
A: 비가 와서 그런지
Có lẽ vì trời mưa nên
가: 오늘 버스에 왜 이렇게 사람이 많아요?
가: Hôm nay sao trên xe buýt lại đông người thế này?
나: ____________________ 평소보다 사람이 많네요.
나: ____________________ mà đông người hơn mọi ngày nhỉ.
Đáp án
지하철이 고장 나서 그런지
Có lẽ vì tàu điện ngầm bị hỏng nên
가: 어제 잠을 못 잤어요?
가: Hôm qua bạn không ngủ được à?
나: ____________________ 잠이 안 와서 늦게까지 못 잤어요.
나: ____________________ mà không buồn ngủ nên đến khuya vẫn không ngủ được.
Đáp án
커피를 많이 마셔서 그런지
Có lẽ vì uống nhiều cà phê nên
가: ____________________ 컴퓨터 속도가 많이 느려졌어요.
가: ____________________ mà tốc độ máy tính chậm đi nhiều.
나: 출장 서비스를 신청해서 점검을 받아 보세요.
나: Bạn hãy đăng ký dịch vụ tận nơi để được kiểm tra thử xem.
Đáp án
게임을 많이 해서 그런지
Có lẽ vì chơi game nhiều nên
가: 저는 ____________________ 형제자매가 많은 집을 보면 부러워요.
가: Tôi ____________________ nên mỗi khi thấy nhà nào có đông anh chị em là lại thấy ganh tị.
나: 저도 형제자매가 많았으면 좋겠어요.
나: Tôi cũng ước gì mình có nhiều anh chị em.
Đáp án
외아들이어서 그런지
Có lẽ vì là con một nên
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -나요? | 기본형 | -은가요?/ㄴ가요? |
|---|---|---|---|
| 나오다 | 나오나요? | 나쁘다 | Đáp án 나쁜가요? |
| 받다 | Đáp án 받나요? | 피곤하다 | Đáp án 피곤한가요? |
| 고치다 | Đáp án 고치나요? | 좋다 | Đáp án 좋은가요? |
| 부르다 | Đáp án 부르나요? | 괜찮다 | Đáp án 괜찮은가요? |
| 먹다 | Đáp án 먹나요? | 적다 | 적은가요? |
| 웃다 | Đáp án 웃나요? | ★멀다 | Đáp án 먼가요? |
| 듣다 | Đáp án 듣나요? | ★빨갛다 | Đáp án 빨간가요? |
| ★열다 | Đáp án 여나요? | ★춥다 | Đáp án 추운가요? |
문법
Ngữ pháp
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: 한국과 고향의 물가가 __________? (비슷하다)
Giá cả ở Hàn Quốc và ở quê hương có __________? (비슷하다)
A: 비슷한가요
giống nhau không
집에서 회사까지 거리가 __________________? (멀다)
Khoảng cách từ nhà đến công ty có __________________? (멀다)
Đáp án
먼가요
xa không
새로 이사 가는 집은 지금 사는 집보다 방이 __________________? (넓다)
Ngôi nhà bạn sắp chuyển đến có phòng __________________ so với nhà đang ở không? (넓다)
Đáp án
넓은가요
rộng hơn
구청에 가려면 몇 번 버스를 __________________? (타다)
Để đến ủy ban quận thì phải __________________ xe buýt số mấy? (타다)
Đáp án
타나요
đi
아나이스 씨는 고향이 __________________? (어디이다)
Quê hương của 아나이스 là __________________? (어디이다)
Đáp án
어디인가요
ở đâu
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 요즘 도서관에 __________? (사람이 많다) / 나: 네, 다음 주부터 시험 기간이어서 사람이 많아요.
가: Dạo này thư viện có __________? (사람이 많다) / 나: Vâng, từ tuần sau là kỳ thi nên đông người lắm.
A: 사람이 많은가요
đông người không
가: 한 달에 __________________? (책을 몇 권 정도 읽다)
가: Một tháng __________________? (đọc khoảng mấy quyển sách)
나: 요즘은 바빠서 책을 많이 못 읽어요.
나: Dạo này bận nên tôi không đọc được nhiều sách.
Đáp án
책을 몇 권 정도 읽나요
bạn đọc khoảng mấy quyển sách
가: 지금 제일 __________________? (보고 싶은 사람이 누구이다)
가: Bây giờ người bạn muốn gặp nhất __________________? (người muốn gặp là ai)
나: 고향에 계시는 부모님이 제일 보고 싶어요.
나: Tôi muốn gặp nhất là bố mẹ đang ở quê nhà.
Đáp án
보고 싶은 사람이 누구인가요
người bạn muốn gặp là ai
가: 회사에 갈 때 __________________? (무엇을 타고 다니다)
가: Khi đi làm bạn __________________? (đi bằng phương tiện gì)
나: 저는 버스를 두 번 타고 회사에 가요.
나: Tôi đi hai tuyến xe buýt để đến công ty.
Đáp án
무엇을 타고 다니나요
đi bằng phương tiện gì
가: 가족이 한국에 오면 __________________? (어디에 가고 싶다)
가: Nếu gia đình bạn đến Hàn Quốc thì __________________? (muốn đi đâu)
나: 부산에 같이 가고 싶어요.
나: Tôi muốn cùng nhau đi Busan.
Đáp án
어디에 가고 싶은가요
bạn muốn đi đâu
가: 어떻게 __________________? (한국인 친구들을 사귀다)
가: Bạn đã __________________ như thế nào? (kết bạn với người Hàn)
나: 저는 동호회나 모임에 참석해서 친구들을 많이 사귀었어요.
나: Tôi tham gia các câu lạc bộ và buổi gặp mặt nên đã kết được nhiều bạn.
Đáp án
한국인 친구들을 사귀었나요
kết bạn với người Hàn
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói.
가: 평소에 ____________________ 귀에서 이상한 소리가 나요.
가: Bình thường, ____________________ tôi nghe thấy âm thanh lạ trong tai.
나: 소리를 너무 크게 들으면 귀에 안 좋아요.
나: Nghe âm thanh quá to thì không tốt cho tai đâu.
가: 네, 앞으로는 조심해야겠어요.
가: Vâng, từ giờ tôi phải cẩn thận hơn mới được.
Đáp án
음악을 크게 들어서 그런지
nghe nhạc quá to nên
가: 건강한 생활을 하려면 ____________________?
가: Muốn có cuộc sống khỏe mạnh thì ____________________?
나: 식사와 운동을 규칙적으로 하는 게 가장 중요합니다.
나: Ăn uống và tập thể dục đều đặn là điều quan trọng nhất.
Đáp án
어떻게 하는 것이 좋은가요
nên làm như thế nào thì tốt
가: 어떤 문제 때문에 방문하셨나요?
가: Bạn đến vì vấn đề gì vậy?
나: 휴대 전화를 떨어뜨렸는데 ____________________ 왔어요.
나: Tôi làm rơi điện thoại di động, ____________________ nên đến đây.
가: 네, 제가 잠시 살펴보겠습니다.
가: Vâng, để tôi xem qua một chút.
Đáp án
전원이 안 켜져서
vì không bật được máy
다음 대화를 듣고 물음에 답하세요. 1) 이 집에 무슨 문제가 생겼습니까?
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi. 1) Nhà này đã xảy ra vấn đề gì?
이 집에 무슨 문제가 생겼습니까?
Nhà này đã xảy ra vấn đề gì?
Đáp án mẫu
변기가 막혔습니다.
Bồn cầu bị tắc.
2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
라민 씨는 펌프질을 여러 번 했다.
라민 씨 đã nhấn bơm nhiều lần.
Đáp án
O
O
라민 씨는 하수구가 막혀서 세제를 부었다.
라민 đã đổ chất tẩy rửa vì cống thoát nước bị tắc.
Đáp án
O
O
라민 씨는 수리하는 곳에 전화를 하려고 한다.
라민 định gọi điện cho nơi sửa chữa.
Đáp án
X
X
읽기
Đọc
Hướng dẫn sử dụng sản phẩm
안전을 위한 주의 사항
Những lưu ý về an toàn
플러그를 안쪽 끝까지 정확히 꽂아 주세요.
Hãy cắm phích vào đúng vị trí cho đến hết.
플러그를 뽑을 때나 꽂을 때 젖은 손으로 만지지 마세요.
Khi rút hoặc cắm phích cắm, đừng chạm vào bằng tay ướt.
제품 설치 시 바람이 안 통하는 좁은 공간에 설치하지 마세요.
Khi lắp đặt sản phẩm, đừng lắp ở nơi chật hẹp không thông gió.
힘을 주어 제품을 밀거나 기울여서 움직이지 마세요.
Không được di chuyển sản phẩm bằng cách đẩy mạnh hoặc làm nghiêng.
제품 위에 무거운 물건이나 어린이가 좋아하는 장난감, 과자 등을 놓지 마세요.
Đừng đặt vật nặng, đồ chơi hay bánh kẹo mà trẻ em thích lên trên sản phẩm.
제품에서 타는 냄새가 나면 즉시 플러그를 뽑고 서비스 센터로 연락하세요.
Nếu sản phẩm có mùi khét, hãy rút phích cắm ngay lập tức và liên hệ với trung tâm dịch vụ.
다음을 읽고 읽은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Hãy đọc đoạn sau, nếu giống với nội dung đã đọc thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
이 제품은 벽에 가까이 설치해야 한다.
Sản phẩm này phải được lắp đặt gần tường.
Đáp án
X
X
제품 위에 물건을 놓지 않는 것이 좋다.
Không nên đặt đồ vật lên trên sản phẩm.
Đáp án
O
O
제품에서 타는 냄새가 나면 빨리 플러그를 뽑아야 한다.
Nếu sản phẩm có mùi khét thì phải rút phích cắm ngay.
Đáp án
O
O
한 번 구입하면 10년 정도 사용하는 전자 제품, 어떻게 하면 고장 없이 남들보다 더 오래 사용할 수 있을까?
Làm thế nào để những thiết bị điện tử thường được sử dụng khoảng 10 năm sau khi mua có thể dùng lâu hơn của người khác mà không bị hỏng?
텔레비전은 내부에서 생기는 열이 잘 빠지는 것이 중요하다. 따라서 좁은 공간이나 벽에 너무 가까이 설치하는 것보다 여유 있는 공간에 설치하는 것이 좋다. 그리고 화면의 먼지는 마른 수건으로 닦아야 한다.
Đối với tivi, việc tản nhiệt sinh ra bên trong là điều quan trọng. Vì vậy, thay vì lắp ở nơi chật hẹp hoặc quá gần tường, nên lắp ở nơi có không gian thoáng. Và bụi trên màn hình phải được lau bằng khăn khô.
세탁기는 너무 많은 빨래를 넣어서 사용하면 빨리 고장이 나기 때문에 세탁물의 용량을 잘 지켜야 한다. 세탁 후에는 문을 열어 내부를 건조시켜 주는 것이 좋다.
Nếu cho quá nhiều đồ vào máy giặt, máy sẽ nhanh hỏng, vì vậy cần tuân thủ đúng khối lượng đồ giặt quy định. Sau khi giặt, nên mở cửa máy để làm khô bên trong.
우리가 먹는 음식과 관계가 있는 냉장고는 내부가 가득 차면 고장 나기 쉬우니 정기적으로 냉장고를 정리하는 것이 좋다. 또한 냉장고 문을 자주 열고 닫는 것도 수명이 짧아지는 원인 중의 하나이니 유의하자.
Tủ lạnh có liên quan đến thực phẩm chúng ta ăn, nếu bên trong chứa đầy thì dễ bị hỏng, vì vậy nên sắp xếp tủ lạnh định kỳ. Ngoài ra, việc thường xuyên mở đóng cửa tủ lạnh cũng là một trong những nguyên nhân làm giảm tuổi thọ, nên hãy lưu ý.
다음은 전자 제품 사용에 대한 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Sau đây là bài viết về việc sử dụng thiết bị điện tử. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.
무엇에 대한 글입니까?
Đây là bài viết về điều gì?
Đáp án
① 전자 제품 관리 방법
Cách quản lý thiết bị điện tử
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn câu giống với nội dung của bài viết trên.
Đáp án
② 세탁기는 사용 후에 문을 열어 건조시켜야 한다.
Máy giặt sau khi sử dụng phải mở cửa cho khô.
쓰기
Viết
메모: 다음 전자 제품 고장에 대해 문의한 글을 작성하기 위한 정보
Ghi chú: Thông tin dùng để viết bài hỏi về thiết bị điện tử bị hỏng sau đây
| 항목Mục | 내용Nội dung |
|---|---|
| 제품Sản phẩm | 냉장고Tủ lạnh |
| 문제가 나타난 시기Thời điểm xuất hiện vấn đề | 거실에 있는 냉장고를 방으로 옮겨서 사용한 후부터Từ sau khi chuyển tủ lạnh ở phòng khách vào phòng ngủ để dùng |
| 문제점Vấn đề | - 냉동이 잘 안 된다, 온도는 -20℃로 표시됐는데 음식이 계속 녹는다. / - 문을 열고 닫을 때마다 소리가 난다.- Không đông đá tốt, nhiệt độ hiển thị -20℃ nhưng thức ăn cứ tan ra. / - Mỗi lần mở và đóng cửa đều phát ra tiếng động. |
| 알고 싶은 것Điều muốn biết | - 수리를 받아야 하나? / - 수리 비용은 얼마 정도인가?- Có phải đem đi sửa không? / - Chi phí sửa chữa khoảng bao nhiêu? |
다음은 전자 제품 고장에 대해 문의한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết hỏi về việc hỏng thiết bị điện tử. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
냉장고 문의
Hỏi về tủ lạnh
안녕하세요. 구입한 지 10년 정도 된 냉장고를 사용 중인데 갑자기 냉동이 잘 안 되고 이상한 소리가 납니다. 거실에 있는 냉장고를 방으로 옮겨서 사용하고 있는데 잘못 옮겨서 그런지 그때부터 1). 온도는 -20℃로 표시됐는데 2). 냉동실 안에 있는 물건을 다 빼서 정리해 봤지만 그래도 마찬가지입니다. 그리고 3) 소리도 나는데 이런 경우에 수리를 받아야 하나요? 수리를 받아야 하면 4)? 답변 부탁드립니다.
Xin chào. Tôi đang sử dụng chiếc tủ lạnh đã mua được khoảng 10 năm, nhưng đột nhiên chức năng làm đông không tốt và phát ra tiếng lạ. Tôi đã chuyển chiếc tủ lạnh ở phòng khách sang phòng ngủ để dùng, không biết có phải do chuyển sai cách hay không mà từ đó {1}. Nhiệt độ hiển thị là -20℃ nhưng {2}. Tôi đã lấy hết đồ trong ngăn đông ra sắp xếp lại nhưng vẫn vậy. Và {3} cũng phát ra tiếng động, trong trường hợp này thì có phải sửa chữa không? Nếu phải sửa thì {4}? Mong được giải đáp.
Đáp án mẫu
냉동이 잘 안 됩니다
chức năng làm đông không tốt
Đáp án mẫu
음식이 계속 녹습니다
thức ăn cứ bị chảy ra
Đáp án mẫu
문을 열고 닫을 때마다
mỗi khi mở và đóng cửa
Đáp án mẫu
수리 비용은 얼마 정도인가요
chi phí sửa chữa khoảng bao nhiêu
9과-듣기
(통화 신호)
라민(남)
안녕하세요, 아주머니. 저 302호에 사는 라민인데요. 집에 문제가 생겨서 연락 드렸어요.
Xin chào cô. Cháu là 라민 sống ở phòng 302 ạ. Nhà cháu có vấn đề nên cháu liên hệ với cô.
아주머니(여)
집에요? 무슨 문제가 있어요?
Nhà cháu à? Có vấn đề gì vậy?
라민(남)
며칠 전부터 변기에 물이 잘 안 내려갔는데 오늘 결국 막힌 거 같아요.
Mấy hôm trước nước trong bồn cầu đã không thoát tốt, hôm nay hình như bị tắc hẳn rồi.
아주머니(여)
어머, 그래요? 며칠 동안 불편했겠네요. 혹시 펌프질은 해 봤어요?
Ôi, vậy à? Mấy ngày qua chắc bất tiện lắm nhỉ. Bạn thử dùng bơm thông chưa?
라민(남)
네. 계속 해 보고, 하수구 막혔을 때 뚫어 주는 세제도 부어 봤는데 안 돼요.
Vâng. Tôi đã thử mãi, còn đổ cả chất thông cống vào nhưng vẫn không được.
아주머니(여)
알겠어요. 그럼 빨리 수리하는 곳을 알아보고 고쳐 드릴게요.
Tôi hiểu rồi. Vậy tôi sẽ nhanh chóng tìm chỗ sửa và sửa cho bạn nhé.