Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 12

전통 명절

Ngày lễ tết truyền thống

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

전통 명절

Ngày lễ tết truyền thống

단어장

  • 어휘: 명절 풍습- Từ vựng: Phong tục ngày lễ tết
  • 문법: 동형-어도- Ngữ pháp: 동형-어도
  • 문법: 동-게 되다- Ngữ pháp: 동-게 되다
  • 활동: 명절 풍습 이야기하기- Hoạt động: Nói về phong tục ngày lễ tết
  • 활동: 한국과 고향의 명절 비교하기- Hoạt động: So sánh ngày lễ tết của Hàn Quốc và quê hương
  • 문화와 정보: 강릉 단오제- Văn hóa và thông tin: Lễ hội Dano ở Gangneung

어떤 명절이에요? 이 사람들은 무엇을 하고 있어요?

Đây là ngày lễ tết nào? Những người này đang làm gì?

여러분은 설날과 추석에 어떻게 지내요?

Vào Tết Nguyên đán và Tết Trung thu bạn thường làm gì?

어휘

Từ vựng
p. 156

어휘

Từ vựng

1

한국에는 어떤 명절이 있어요? 명절이 언제이고 명절에 어떤 음식을 먹는지 이야기해 보세요.

Ở Hàn Quốc có những ngày lễ tết nào? Hãy nói về việc các ngày lễ tết đó là khi nào và người ta ăn những món gì vào những ngày đó.

명절

Ngày lễ tết

  • 설날

    Tết Nguyên đán

    음력 1월 1일

    Ngày 1 tháng 1 âm lịch

  • 정월 대보름

    Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

    음력 1월 15일

    Ngày 15 tháng 1 âm lịch

  • 추석

    Tết Trung thu

    음력 8월 15일

    Ngày 15 tháng 8 âm lịch

  • 동지

    Ngày Đông chí

    양력 12월 21일

    Ngày 21 tháng 12 dương lịch

음식과 명절, 의미를 연결해 보세요.

Hãy nối món ăn với ngày lễ tết và ý nghĩa của nó.

  1. 1)

    부럼

    Các loại hạt cứng (부럼)

    정월 대보름

    Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

    일 년 동안 피부병이 생기지 않는다.

    Cả năm sẽ không bị mắc bệnh về da.

  2. 2)

    팥죽

    Cháo đậu đỏ

    동지

    Ngày Đông chí

    붉은색이 나쁜 것을 쫓는다.

    Màu đỏ xua đuổi những điều xấu.

  3. 3)

    송편

    Bánh 송편

    추석

    Tết Trung thu

    일 년 농사에 감사한다.

    Cảm tạ cho vụ mùa cả năm.

  4. 4)

    떡국

    Canh bánh gạo 떡국

    설날

    Tết Nguyên đán

    건강하게 오래 살기를 기원한다.

    Cầu mong sống khỏe mạnh và trường thọ.

2

설날과 추석에는 어떤 풍습과 놀이가 있어요? 이야기해 보세요.

Vào dịp Tết Nguyên đán và Tết Trung thu có những phong tục và trò chơi nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

풍습과 놀이

Phong tục và trò chơi

  • 가족과 친척들이 모여 윷놀이를 하다

    Gia đình và họ hàng quây quần chơi 윷놀이

  • 연날리기, 제기차기 놀이를 즐기다

    Thưởng thức trò thả diều và đá cầu 제기

  • 보름달을 보며 소원을 빌다

    Ngắm trăng rằm và cầu nguyện điều ước

  • 햇곡식과 햇과일로 차례를 지내다

    Làm lễ cúng bằng ngũ cốc mới và trái cây mới

문법

Ngữ pháp
p. 157

문법

Ngữ pháp

1동형

-어도

앞의 행동이나 상태와 관계없이 뒤의 상황이 있음을 나타낸다.

Diễn tả rằng tình huống ở vế sau vẫn xảy ra bất kể hành động hay trạng thái ở vế trước.

라민

선배, 공부 때문에 바쁜데 이번 추석 때 고향에 가요?

Tiền bối ơi, bận học vậy mà Tết Trung thu này có về quê không ạ?

정우

그럼. 아무리 바빠도 명절에는 꼭 고향에 가야지. 부모님이 기다리시거든.

Tất nhiên rồi. Dù có bận đến mấy thì ngày lễ cũng nhất định phải về quê chứ. Bố mẹ đang chờ mà.

  • 가: 비가 오면 이번 행사가 취소됩니까? 나: 아닙니다. 비가 와도 행사는 진행됩니다.

    가: Nếu trời mưa thì sự kiện lần này có bị hủy không ạ? 나: Không đâu. Dù trời có mưa thì sự kiện vẫn được tiến hành.

  • 나는 시간이 없어도 아침밥을 꼭 먹는다.

    Dù không có thời gian tôi vẫn nhất định ăn sáng.

  • 고천 씨는 몸이 아무리 아파도 수업 시간에 결석하지 않는다.

    고천 dù có ốm đến mấy cũng không nghỉ giờ học.

작다-> 작아도
가다-> 가도
먹다-> 먹어도
가르치다-> 가르쳐도
공부하다-> 공부해도
피곤하다-> 피곤해도
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tranh và trò chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 매일 운동을 해요? (피곤하다 / 매일 운동을 하다)

Bạn có tập thể dục mỗi ngày không? (mệt / tập thể dục mỗi ngày)

A: 네. 저는 아무리 피곤해도 매일 운동을 해요.

Vâng. Dù có mệt đến mấy tôi vẫn tập thể dục mỗi ngày.

  1. 1)

    날씨가 춥다

    Trời lạnh

    차가운 커피만 마시다

    Chỉ uống cà phê lạnh

  2. 2)

    늦게 자다

    Ngủ muộn

    6시에 꼭 일어나다

    Nhất định dậy lúc 6 giờ

  3. 3)

    한국어로 말하는 것이 어렵다

    nói bằng tiếng Hàn thật khó

    평소에 한국어로만 말하다

    bình thường chỉ nói bằng tiếng Hàn

2

여러분이 매일 꼭 하는 일에 대해 친구들과 이야기하세요.

Hãy nói chuyện với bạn bè về những việc mà bạn nhất định làm mỗi ngày.

Q: 힘들어도 꼭 하는 일이 있어요?

Có việc gì mà bạn nhất định làm dù có mệt không?

A: 저는 퇴근 후에 힘들어도 아이와 놀아 줘요.

Sau khi tan làm, dù mệt tôi vẫn chơi với con.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 158
2동

-게 되다

외부의 영향으로 어떤 결과가 생기거나, 상황(상태)이 변하는 것을 나타낸다.

Diễn tả việc do ảnh hưởng từ bên ngoài mà nảy sinh một kết quả nào đó, hoặc tình huống (trạng thái) thay đổi.

마리셀

두 분은 처음에 어떻게 만나셨어요?

Hai người ban đầu đã gặp nhau như thế nào ạ?

김영욱

친한 친구 소개로 만나게 됐어요.

Chúng tôi quen nhau qua sự giới thiệu của một người bạn thân.

  • 가: 제이슨 씨, 왜 짐을 싸고 있어요? 이사 가요? 나: 네. 싸고 좋은 집을 구해서 이사 가게 됐어요.

    가: 제이슨 ơi, sao anh lại đang gói đồ vậy? Anh chuyển nhà à? 나: Vâng. Tôi tìm được một căn nhà rẻ mà lại tốt nên chuyển nhà.

  • 장사가 안 돼서 가게 문을 닫게 되었다.

    Vì buôn bán ế ẩm nên tôi đành phải đóng cửa tiệm.

  • 이번에 새로운 회사에 들어가게 되어서 정말 기쁘다.

    Lần này tôi được vào làm ở một công ty mới nên thật sự rất vui.

먹다-> 먹게 되다
가다-> 가게 되다
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 안젤라 씨는 한국에 와서 달라진 게 있어요? (안젤라: 매운 음식을 못 먹다 → 매운 음식을 잘 먹다)

안젤라 ơi, có điều gì thay đổi sau khi bạn đến Hàn Quốc không? (안젤라: không ăn được đồ cay → ăn đồ cay rất giỏi)

A: 고향에서는 매운 음식을 못 먹었는데 이제는 매운 음식을 잘 먹게 됐어요.

Ở quê tôi không ăn được đồ cay, nhưng bây giờ tôi đã ăn đồ cay rất giỏi rồi.

  1. 1)

    잠시드: 밤에 일찍 자다 → 늦게 자다

    잠시드: buổi tối đi ngủ sớm → đi ngủ muộn

  2. 2)

    이링: 한국 문화를 잘 모르다 → 한국 문화를 이해하다

    이링: không hiểu rõ văn hóa Hàn Quốc → hiểu văn hóa Hàn Quốc

  3. 3)

    아나이스: 한국의 명절 풍습을 모르다 → 설날과 추석에 대해 잘 알다

    아나이스: không biết phong tục ngày lễ của Hàn Quốc → biết rõ về Tết Nguyên đán và Tết Trung thu

  4. 4)

    제이슨: 한국어를 한 마디도 못하다 → 한국어를 어느 정도 할 수 있다

    제이슨: không nói được lấy một câu tiếng Hàn → nói được tiếng Hàn ở mức nào đó

2

여러분이 한국 생활을 하면서 달라진 점에 대해 이야기해 보세요.

Hãy nói về những điều đã thay đổi trong quá trình bạn sống ở Hàn Quốc.

Q:

A: 처음에는 한국 역사에 대해 관심이 없었는데 역사 드라마를 보고 관심을 가지게 됐어요.

Ban đầu tôi không quan tâm đến lịch sử Hàn Quốc, nhưng sau khi xem phim truyền hình lịch sử thì tôi đã trở nên quan tâm.

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 풍습- phong tục

말하기

Nói
p. 159

말하기

Nói

1

안젤라 씨와 과장님이 명절 풍습에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Angela와 trưởng phòng đang nói chuyện về phong tục ngày lễ tết. Hãy nói chuyện theo đoạn hội thoại dưới đây.

과장님

안젤라 씨, 명절 잘 보냈어요?

Angela ơi, kỳ nghỉ lễ vừa rồi có vui không?

안젤라

네. 잘 보냈어요. 과장님도 연휴 동안 잘 지내셨어요?

Dạ, em nghỉ vui lắm ạ. Trưởng phòng cũng nghỉ lễ vui chứ ạ?

과장님

고향 부모님 댁에 다녀왔어요. 아무리 바빠도 명절에는 부모님을 뵈러 가니까요. 그런데 안젤라 씨, 설날에 떡국 먹었어요?

Tôi đã về nhà bố mẹ ở quê. Dù bận đến mấy thì vào dịp lễ tôi cũng phải về thăm bố mẹ mà. À, Angela này, dịp Tết cô có ăn 떡국 không?

안젤라

아니요. 설날에 떡국을 먹어야 해요?

Dạ không ạ. Vào ngày Tết thì phải ăn 떡국 sao ạ?

과장님

그럼요. 안젤라 씨, 한국에서는 해가 바뀔 때 나이가 한 살 많아지잖아요. 그런데 한국 사람들은 설날에 떡국을 먹어야 나이가 한 살 더 많아진다고 생각하거든요.

Tất nhiên rồi. Angela này, ở Hàn Quốc mỗi khi sang năm mới thì mọi người thêm một tuổi đúng không. Người Hàn quan niệm rằng phải ăn 떡국 vào ngày Tết thì mới thêm một tuổi đấy.

안젤라

그래요? 그래서 생일이 안 지났는데 한국 나이로는 한 살이 더 많은 거군요. 과장님 덕분에 한국 문화를 잘 알게 됐어요.

Vậy sao ạ? Thì ra vì thế mà dù chưa qua sinh nhật nhưng theo tuổi Hàn Quốc thì lại nhiều hơn một tuổi. Nhờ trưởng phòng mà em đã hiểu rõ hơn về văn hóa Hàn Quốc.

다음 표현으로 바꿔서 이야기해 보세요.

Hãy thay bằng các cách diễn đạt dưới đây và nói chuyện.

  1. 1)

    부모님을 뵈러 가다 | 한국 문화를 잘 알게 되다

    về thăm bố mẹ | hiểu rõ về văn hóa Hàn Quốc

  2. 2)

    차례를 지내야 하다 | 한국 사람들이 나이를 더 올려 말하는 이유를 알게 되다

    phải làm lễ cúng tổ tiên | hiểu được lý do người Hàn thường nói mình nhiều tuổi hơn

2

한국에서는 명절에 어떤 음식을 먹는지, 그 음식에는 어떤 의미가 있는지 이야기해 보세요.

Hãy nói về việc ở Hàn Quốc người ta ăn món gì vào dịp lễ tết và món ăn đó mang ý nghĩa gì.

명절 음식과 의미

Món ăn ngày lễ tết và ý nghĩa

Trang 159 trong sách

명절, 먹는 것, 의미를 정리한 표

Bảng tổng hợp về ngày lễ, món ăn và ý nghĩa

명절Ngày lễ tết먹는 것Món ăn의미Ý nghĩa
동지Ngày đông chí팥죽Cháo đậu đỏ팥죽의 붉은색이 나쁜 기운을 쫓는다.Màu đỏ của cháo đậu đỏ xua đuổi tà khí.
정월 대보름Rằm tháng Giêng부럼부럼 (các loại hạt cứng)부럼을 먹으면 일 년 동안 피부병에 걸리지 않는다.Ăn 부럼 thì cả năm sẽ không bị bệnh ngoài da.

듣기

Nghe
p. 160

듣기

Nghe

1

여러분은 명절에 어디에 갑니까? 다음의 신문 기사 제목을 보고 기사가 어떤 내용일지 이야기해 보세요.

Vào dịp lễ tết các bạn đi đâu? Hãy xem tựa đề bài báo dưới đây và nói xem bài báo có nội dung gì.

단어장

  • 더도 말고 덜도 말고 한가위만 같아라- Không hơn cũng không kém, chỉ mong được như ngày Tết Trung thu
  • 황금연휴 첫날, 귀성 전쟁 시작돼- Ngày đầu tiên của kỳ nghỉ vàng, cuộc chiến về quê bắt đầu
  • 귀성객들로 주차장이 된 고속 도로, 기차역과 버스 터미널도 붐벼- Cao tốc biến thành bãi đỗ xe vì người về quê, ga tàu và bến xe buýt cũng đông nghịt

뉴스에서 기자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Phóng viên đang nói trên bản tin. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    기자는 어떤 명절에 대해 말하고 있습니까?

    Phóng viên đang nói về ngày lễ tết nào?

    Đáp án mẫu

    추석에 대해 말하고 있습니다.

    Đang nói về Tết Trung thu (추석).

  2. 2)

    고향에서 서울로 올라오는 부모들이 많은 이유는 무엇입니까?

    Lý do nhiều bậc cha mẹ từ quê lên Seoul là gì?

    Đáp án mẫu

    자녀들이 고향 가는 길이 많이 막히기 때문입니다.

    Vì đường về quê của con cái bị kẹt xe rất nhiều.

들은 내용과 같으면 ◯, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ◯, khác thì đánh X.

  1. ①

    기차표는 예매로만 살 수 있다.

    Vé tàu chỉ có thể mua bằng cách đặt trước.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    이번 명절 연휴는 평소보다 짧다.

    Kỳ nghỉ lễ lần này ngắn hơn bình thường.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    내일부터는 기차역에 사람들이 적어질 것이다.

    Từ ngày mai, số người ở ga tàu sẽ giảm.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 한가위- Tết Trung thu (한가위)
  • 황금연휴- kỳ nghỉ lễ dài ngày
  • 귀성 전쟁- Cuộc đổ xô về quê
  • 귀성객- người về quê ăn tết
  • 고속 도로- đường cao tốc
  • 붐비다- đông đúc, chen chúc

발음 Phát âm

ㄹ과 ㄴ이 만나면 [ㄹㄹ]로 발음된다.

Khi ㄹ gặp ㄴ thì được phát âm thành [ㄹㄹ].

설날[설랄]
일 년[일 련]
연락[열락]
  1. 1)

    설날에 뭐 해요?

    Ngày Tết (설날) bạn làm gì?

  2. 2)

    동지는 일 년 중 가장 밤이 길다.

    Đông chí là ngày có đêm dài nhất trong năm.

  3. 3)

    오랜만에 친척들과 연락을 했다.

    Lâu rồi tôi mới liên lạc với họ hàng.

읽기

Đọc
p. 161

읽기

Đọc

1

다음은 명절에 보내는 인사말입니다. 설날과 추석에 보통 어떤 인사말을 보내는지 이야기해 보세요.

Sau đây là những lời chúc gửi vào dịp lễ tết. Hãy nói xem vào Tết (설날) và Trung thu (추석) người ta thường gửi những lời chúc như thế nào.

단어장

  • 새해 복 많이 받으십시오. 새해에도 건강하고 평안하시기 바랍니다.- Chúc mừng năm mới, chúc nhận được nhiều phúc lành. Chúc năm mới luôn khỏe mạnh và bình an.
  • 근하신년! 새해에는 뜻한 것 이루시고 가정에 행복이 가득하시길 빕니다.- Cung chúc tân xuân! Chúc năm mới mọi điều như ý và gia đình tràn đầy hạnh phúc.
  • 가족, 친지들과 함께 보름달처럼 넉넉하고 풍성한 한가위 보내십시오.- Chúc bạn cùng gia đình, người thân đón một mùa Trung thu (한가위) sung túc và đủ đầy như vầng trăng tròn.
  • 추석이 다가왔습니다. 감사와 행복이 넘치는 추석 연휴 보내시길 바랍니다.- Trung thu đã đến gần. Chúc bạn có kỳ nghỉ Trung thu tràn đầy lòng biết ơn và hạnh phúc.
2

설날 풍경입니다. 사람들이 무엇을 하고 있는지 이야기해 보세요.

Đây là khung cảnh ngày Tết. Hãy nói xem mọi người đang làm gì.

설날 풍경

Khung cảnh ngày Tết

  • 설빔을 입다

    Mặc quần áo Tết

  • 덕담을 하다

    Nói lời chúc mừng

  • 세배하다

    cúi lạy chúc Tết (세배)

  • 세뱃돈을 받다

    Nhận tiền lì xì

p. 162
3

다음은 한국의 명절에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về các ngày lễ tết của Hàn Quốc. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

한국의 명절

Các ngày lễ tết của Hàn Quốc

한국의 대표적인 명절에는 설날과 추석이 있다. 설날은 음력 1월 1일이다. 설날에는 아무리 바빠도 가족들이 모두 모여서 새해 인사를 한다. 새해 인사를 할 때 아랫사람이 윗사람에게 세배를 한다. 세배를 받은 윗사람은 아랫사람에게 덕담을 해 주고, 아이들에게는 세뱃돈을 준다. 그리고 함께 떡국을 먹는다. 설날에 떡국을 먹으면 나이도 한 살 더 먹는다고 생각한다. 또한 전통적으로 가족과 친척들이 모여 윷놀이를 하거나 아이들은 연날리기, 제기차기 놀이를 즐기기도 했다.

Những ngày lễ tết tiêu biểu của Hàn Quốc có Tết Nguyên đán (설날) và Tết Trung thu (추석). Tết Nguyên đán là ngày 1 tháng 1 âm lịch. Vào ngày Tết, dù bận đến mấy thì cả gia đình cũng tụ họp lại để chào mừng năm mới. Khi chào năm mới, người dưới sẽ lạy chào (세배) người trên. Người trên nhận lời lạy chào sẽ nói lời chúc tốt đẹp cho người dưới, và cho trẻ em tiền lì xì. Sau đó cả nhà cùng ăn canh bánh gạo (떡국). Người ta quan niệm rằng ăn canh bánh gạo vào ngày Tết thì được thêm một tuổi. Ngoài ra, theo truyền thống, gia đình và họ hàng tụ họp chơi yut (윷놀이), còn trẻ em thì thích thả diều và chơi đá cầu (제기차기).

한국의 또 다른 큰 명절인 추석은 음력 8월 15일로 한가위라고도 한다. 추석에는 조상에게 차례를 지낸다. 그 해에 처음으로 얻은 햇곡식과 햇과일을 준비해서 조상에게 감사하는 마음을 표현하는 것이다. 그리고 추석에는 송편을 빚어서 먹는데 송편을 예쁘게 빚으면 예쁜 아이를 낳는다는 말도 전해지고 있다. 또한 전통적으로 추석 밤에는 보름달을 바라보면서 소원을 빌었다.

Một ngày lễ lớn khác của Hàn Quốc là Tết Trung thu, rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch, còn được gọi là 한가위. Vào Tết Trung thu, người ta làm lễ cúng tổ tiên (차례). Đó là việc chuẩn bị những loại ngũ cốc và hoa quả đầu mùa của năm đó để bày tỏ lòng biết ơn với tổ tiên. Và vào Tết Trung thu, người ta nặn bánh songpyeon (송편) để ăn, tương truyền rằng ai nặn bánh songpyeon đẹp thì sẽ sinh được con xinh đẹp. Ngoài ra, theo truyền thống, vào đêm Trung thu người ta ngắm trăng tròn và cầu nguyện điều ước.

그런데 시대가 바뀌면서 현대의 명절 모습은 예전과 많이 달라졌다. 친척이나 아는 사람들을 직접 찾아가는 대신에 명절 인사를 문자 메시지로 보낸다. 그리고 가족들이 함께 여행을 가기도 하고 개인적인 시간을 보내기도 한다. 요즘은 오랜만에 가족이 모인다는 의미와 일상에서 휴식한다는 의미가 더 커지게 되었다.

Tuy nhiên, cùng với sự thay đổi của thời đại, cách đón lễ tết ngày nay đã khác trước rất nhiều. Thay vì trực tiếp đến thăm họ hàng hoặc người quen, người ta gửi lời chúc qua tin nhắn. Các gia đình cũng có thể cùng nhau đi du lịch hoặc dành thời gian cho riêng mình. Ngày nay, lễ tết ngày càng mang nhiều ý nghĩa là dịp để gia đình sum họp sau một thời gian dài và để nghỉ ngơi, tạm rời xa cuộc sống thường nhật.

  1. 1)

    설날에 대한 설명으로 맞는 것은 무엇입니까?

    Đâu là mô tả đúng về ngày Tết Nguyên đán?

    • ① 아이들은 세배하고 세뱃돈을 받는다.Trẻ em lạy chào và nhận tiền lì xì.
    • ② 아이들은 어른들에게 덕담을 한다.Trẻ em nói lời chúc tốt đẹp cho người lớn.
    • ③ 떡국은 새로 수확한 쌀로 만든다.Canh bánh gạo được làm từ gạo mới thu hoạch.
    • ④ 윷놀이는 아이들만 즐기는 놀이다.Chơi yut (윷놀이) là trò chơi chỉ dành cho trẻ em.

    Đáp án

    ① 아이들은 세배하고 세뱃돈을 받는다.

    Trẻ em lạy chào và nhận tiền lì xì.

  2. 2)

    추석에 대한 설명으로 맞지 않는 것은 무엇입니까?

    Đâu là mô tả không đúng về Tết Trung thu?

    • ① 한가위라고도 한다.Còn được gọi là 한가위.
    • ② 부모님께 세배를 한다.Lạy chào (세배) cha mẹ.
    • ③ 송편을 빚어서 먹는다.Nặn bánh songpyeon để ăn.
    • ④ 달을 보면서 소원을 빈다.Ngắm trăng và cầu nguyện điều ước.

    Đáp án

    ② 부모님께 세배를 한다.

    Lạy chào (세배) cha mẹ.

요즘 명절의 모습이 어떻게 바뀌었습니까?

Hình ảnh ngày lễ tết ngày nay đã thay đổi như thế nào?

  1. ①

    ______

    ______

    Đáp án mẫu

    친척이나 아는 사람들을 직접 찾아가는 대신에 명절 인사를 문자 메시지로 보냅니다.

    Thay vì trực tiếp đến thăm họ hàng hay người quen, người ta gửi lời chúc ngày lễ bằng tin nhắn.

  2. ②

    ______

    ______

    Đáp án mẫu

    가족들이 함께 여행을 가기도 하고 개인적인 시간을 보내기도 합니다.

    Cả gia đình cùng nhau đi du lịch, hoặc cũng có khi dành thời gian riêng cho bản thân.

쓰기

Viết
p. 163

쓰기

Viết

1

여러분 고향에는 어떤 명절이 있습니까? 한국의 명절과 여러분 고향의 명절은 어떻게 다릅니까?

Ở quê hương của bạn có những ngày lễ nào? Ngày lễ của Hàn Quốc và ngày lễ ở quê hương bạn khác nhau như thế nào?

한국의 명절

Ngày lễ tết của Hàn Quốc

고향의 명절

Ngày lễ tết ở quê hương

2

한국의 명절과 고향의 명절을 비교하는 글을 써 보세요.

Hãy viết một bài văn so sánh ngày lễ của Hàn Quốc với ngày lễ ở quê hương bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 164

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

문화와 정보

강릉 단오제

Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung

한국의 4대 명절은 설날, 한식, 단오, 추석이다. 그중에서 단오는 음력 5월 5일로 1년 중에서 만물의 기운이 가장 강한 날이다. 그래서 만물에서 나는 것으로 음식을 만들어 먹고 창포물에 머리를 감는 풍습이 있었으며 남자들은 씨름을 하고 여자들은 그네를 탔다.

Bốn ngày lễ lớn của Hàn Quốc là Tết Nguyên đán (설날), Tết Hàn thực (한식), Tết Đoan Ngọ (단오) và Tết Trung thu (추석). Trong đó, Tết Đoan Ngọ diễn ra vào ngày 5 tháng 5 âm lịch, là ngày sinh khí của muôn vật mạnh nhất trong năm. Vì vậy, người ta có phong tục chế biến món ăn từ các sản vật của tự nhiên và gội đầu bằng nước cây xương bồ; đàn ông thì đấu vật, còn phụ nữ thì chơi đu.

강릉 단오제는 강릉 지역에서 단오 때 행해 온 축제로 한국의 단오 축제 중에서 가장 유명하다. 규모도 크고 내용도 다양하여 한국을 대표하는 축제이자 민속놀이로 널리 알려져 2005년에 유네스코 세계 무형유산이 되었다. 이에 따라 강릉 단오제는 온 지역 주민들이 하나가 되는 축제이면서 세계가 함께 지켜야 할 문화재로서의 의미를 갖게 되었다.

Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung là lễ hội được tổ chức từ lâu vào dịp Tết Đoan Ngọ tại Gangneung và nổi tiếng nhất trong các lễ hội Đoan Ngọ ở Hàn Quốc. Với quy mô lớn và các hoạt động phong phú, lễ hội này được biết đến rộng rãi như một lễ hội và sinh hoạt dân gian tiêu biểu của Hàn Quốc, đồng thời được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể thế giới vào năm 2005. Từ đó, Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung không chỉ là dịp gắn kết người dân trong vùng mà còn mang ý nghĩa là một di sản văn hóa cần được cả thế giới chung tay gìn giữ.

한국에서는 예로부터 마을 공동체의 신앙을 바탕으로 풍년과 지역의 안전을 기원하였다. 현재 강릉 단오제에서도 매년 풍요를 바라는 제사와 공연을 올리고 참가자들을 위한 여러 행사도 진행하고 있다.

Ở Hàn Quốc, từ xưa người ta đã dựa trên tín ngưỡng của cộng đồng làng xã để cầu mong mùa màng bội thu và sự bình an của vùng đất. Hiện nay, tại Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung, hằng năm người ta vẫn tổ chức nghi lễ cúng tế và các buổi biểu diễn cầu mong sự sung túc, đồng thời tiến hành nhiều hoạt động khác dành cho người tham gia.

  1. 1)

    단오의 풍습에는 무엇이 있습니까?

    Phong tục của Tết Đoan Ngọ gồm những gì?

  2. 2)

    강릉 단오제는 주로 어떤 내용으로 구성됩니까?

    Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung chủ yếu bao gồm những nội dung nào?

  3. 3)

    여러분 고향에도 한국의 강릉 단오제와 비슷한 지역 축제가 있습니까?

    Ở quê hương bạn có lễ hội địa phương nào giống với Lễ hội Đoan Ngọ Gangneung của Hàn Quốc không?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 165

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 설날

    Tết Nguyên đán

  • 정월 대보름

    Rằm tháng Giêng

  • 추석

    Tết Trung thu

  • 동지

    Đông chí

  • 음력

    Âm lịch

  • 부럼

    Các loại hạt cứng (ăn ngày rằm tháng Giêng)

  • 팥죽

    Chè đậu đỏ

  • 송편

    Bánh songpyeon

  • 떡국

    Canh bánh gạo

  • 기원하다

    Cầu nguyện

  • 피부병

    Bệnh ngoài da

  • 생기다

    Phát sinh, nảy sinh

  • 붉은색

    Màu đỏ

  • 쫓다

    Xua đuổi

  • 가족과 친척들이 모여 윷놀이를 하다

    Gia đình và họ hàng tụ họp chơi yut

  • 연날리기, 제기차기 놀이를 즐기다

    Vui chơi thả diều, đá cầu jegi

  • 보름달을 보며 소원을 빌다

    Ngắm trăng rằm và cầu nguyện cho điều ước của mình

  • 햇곡식과 햇과일로 차례를 지내다

    Cúng lễ với ngũ cốc và trái cây mùa mới

  • 풍습

    Phong tục

  • 한가위

    Trung thu (한가위)

  • 황금연휴

    Kỳ nghỉ vàng

  • 귀성 전쟁

    Cuộc chiến giao thông trên đường về quê

  • 귀성객

    Người về quê

  • 고속 도로

    Đường cao tốc

  • 붐비다

    Đông đúc, chen chúc

  • 근하신년

    Cung chúc tân niên

  • 가득하다

    Đầy ắp

  • 빌다

    Cầu nguyện

  • 친지들

    Người thân, họ hàng

  • 보름달

    Trăng rằm

  • 넉넉하다

    Đủ đầy, dư dả

  • 풍성하다

    Sung túc, dồi dào

  • 덕담을 하다

    Nói lời chúc tốt đẹp

  • 세배하다

    Chào lạy đầu năm (세배)

  • 설빔을 입다

    Mặc quần áo mới ngày Tết

  • 세뱃돈을 받다

    Nhận tiền lì xì

Bản chép lời

12과-듣기

앵커(남)

민족 최대의 명절, 풍요로운 한가위가 다가왔습니다. 추석 연휴를 하루 앞두고 고향 집에 가는 귀성객들이 늘어나고 있는데요. 서울역에 나가 있는 박서윤 기자 연결하겠습니다.

Trung thu sung túc, ngày lễ lớn nhất của dân tộc, đã đến gần. Còn một ngày nữa là đến kỳ nghỉ Trung thu, số người về quê thăm nhà đang ngày càng tăng. Chúng tôi sẽ kết nối với phóng viên Park Seo-yun đang có mặt tại ga Seoul.

기자(여)

네, 저는 지금 서울역에 나와 있습니다. 보시는 것처럼 서울역은 귀성객들로 붐빕니다. 가족과 친지들을 만나러 가기 위해 기차를 기다리는 시민들이 많습니다. 미리 기차표를 사지 못해 현장에서 표를 사는 사람들도 많습니다. 아무리 힘들어도 고향 가는 발걸음은 가벼워 보입니다. 지금 여기에는 고향에서 서울로 올라오신 부모님들도 계신데요. 자녀들이 고향 가는 길이 많이 막히기 때문에 반대로 부모님들이 서울로 올라오게 된 것입니다. 특히 이번 추석은 연휴가 짧아 역귀성객이 더 많아진 것으로 보입니다. 내일은 연휴가 시작되니 기차역과 고속 도로에 더욱 사람이 몰릴 것으로 예상됩니다. KBN 뉴스 박서윤입니다.

Vâng, hiện tôi đang có mặt tại ga Seoul. Như quý vị có thể thấy, ga Seoul đang đông kín những người chuẩn bị về quê. Rất nhiều người dân đang chờ tàu để về gặp gia đình và họ hàng. Cũng có nhiều người không mua được vé tàu từ trước nên phải mua vé ngay tại ga. Dù hành trình có vất vả đến đâu, bước chân trở về quê hương của họ vẫn có vẻ thật nhẹ nhàng. Hiện tại, ở đây cũng có những bậc cha mẹ từ quê lên Seoul. Do đường về quê của con cái thường ùn tắc nghiêm trọng nên thay vào đó, cha mẹ đã lên Seoul thăm con. Đặc biệt, do kỳ nghỉ Trung thu năm nay ngắn nên số người từ quê lên thành phố đón lễ cùng con cái dường như đã tăng lên. Ngày mai kỳ nghỉ sẽ bắt đầu, vì vậy dự kiến các ga tàu và đường cao tốc sẽ càng đông đúc hơn. Tôi là 박서윤, phóng viên KBN.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập