Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Lớp 3 · Bài 14

인터넷과 스마트폰

Internet và điện thoại thông minh

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

인터넷과 스마트폰

Internet và điện thoại thông minh

단어장

  • 어휘: 인터넷과 스마트폰- Từ vựng: Internet và điện thoại thông minh
  • 문법: 동형-잖아요- Ngữ pháp: động/tính từ-잖아요
  • 문법: 동형-어야- Ngữ pháp: động/tính từ-어야
  • 활동: 스마트폰 활용법 말하기- Hoạt động: Nói về cách sử dụng điện thoại thông minh
  • 활동: 인터넷과 스마트폰의 활용법 쓰기- Hoạt động: Viết về cách sử dụng Internet và điện thoại thông minh
  • 문화와 정보: 휴대폰 개통 방법- Văn hóa và thông tin: Cách kích hoạt điện thoại di động

이 사람은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?

Người này làm gì với Internet và điện thoại thông minh?

여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?

Bạn làm gì với Internet và điện thoại thông minh?

어휘

Từ vựng
p. 180

어휘

Từ vựng

1

여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?

Bạn làm gì với Internet và điện thoại thông minh?

  • 정보를 검색하다

    tìm kiếm thông tin

  • 인터넷 뱅킹을 하다

    sử dụng ngân hàng trực tuyến

  • 인터넷 쇼핑을 하다

    mua sắm trực tuyến

  • 이메일을 보내다

    gửi email

  • 인터넷 강의를 듣다

    nghe bài giảng trực tuyến

  • 영화를 감상하다

    xem phim

  • 에스엔에스(SNS)를 하다

    sử dụng mạng xã hội (SNS)

  • 댓글을 남기다

    để lại bình luận

  • 유튜브(Youtube)를 보다

    xem Youtube

  • 사진/동영상을 촬영하다

    chụp ảnh/quay video

  • 영상 통화를 하다

    gọi video

  • 문자를 보내다

    gửi tin nhắn

  • 어휘 뜻을 찾다

    Tra nghĩa từ vựng

  • 게임을 하다

    Chơi game

  • 앱(App)을 설치하다

    Cài đặt ứng dụng (App)

문법

Ngữ pháp
p. 181

문법

Ngữ pháp

1동형

-잖아요

듣는 사람도 알고 있다고 생각하는 일에 대해서 이야기하거나 어떤 사실을 확인할 때 사용한다.

Được dùng khi nói về việc mà người nghe cũng đã biết, hoặc khi xác nhận một sự thật nào đó.

박민수

인터넷으로 구두를 주문해 볼까요?

Chúng ta thử đặt mua giày qua mạng nhé?

후엔

매장에서 직접 신어 보고 사는 게 어때요? 인터넷으로 사면 사이즈가 잘 맞는지 모르잖아요.

Ra cửa hàng thử trực tiếp rồi mua thì sao? Mua qua mạng thì đâu biết được cỡ có vừa hay không.

  • 가: 와, 사진이 정말 잘 나왔네요. / 나: 최신 스마트폰으로 찍었잖아요.

    가: Ồ, ảnh chụp đẹp thật đấy. / 나: Chụp bằng điện thoại thông minh mới nhất mà lại.

  • 가: 고향에 계신 부모님이 너무 보고 싶어요. / 나: 영상 통화가 있잖아요. 영상 통화로 부모님께 자주 연락드리세요.

    가: Tôi nhớ bố mẹ ở quê quá. / 나: Có gọi video mà. Bạn hãy thường xuyên gọi video cho bố mẹ nhé.

보다-> 보잖아요
알다-> 알잖아요
비싸다-> 비싸잖아요
춥다-> 춥잖아요
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh rồi nói chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 이번 시험도 아나이스 씨가 1등을 했네요!

Kỳ thi lần này 아나이스 lại đứng nhất nữa rồi!

A: 아나이스 씨는 항상 열심히 공부하잖아요.

Thì 아나이스 lúc nào cũng học hành chăm chỉ mà.

  1. 1)

    김밥을 자주 먹네요.

    Bạn hay ăn kimbap nhỉ.

    김밥 / 바쁠 때 간편하게 먹을 수 있다

    Kimbap / lúc bận có thể ăn một cách tiện lợi

  2. 2)

    왜 버스를 안 타요?

    Sao bạn không đi xe buýt vậy?

    걸어서 가다 / 건강에 좋다

    đi bộ / tốt cho sức khỏe

  3. 3)

    드미트리 씨는 오늘 출근을 안 했어요?

    Hôm nay 드미트리 không đi làm à?

    드미트리 / 출장을 갔다

    드미트리 / đã đi công tác

2

서로 함께 알고 있는 사실이나 의견에 대해 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với các bạn về sự thật hoặc ý kiến mà cả hai cùng biết.

Q: 유튜브(Youtube)를 많이 보는 이유

Lý do hay xem YouTube (Youtube)

A: 유튜브로 뭐든지 쉽게 배울 수 있잖아요.

Vì trên YouTube có thể học được mọi thứ một cách dễ dàng mà.

  1. 1)

    유튜브(Youtube)를 많이 보는 이유

    Lý do hay xem YouTube (Youtube)

  2. 2)

    케이팝(K-pop)이 세계적으로 인기 있는 이유

    Lý do K-pop (K-pop) được yêu thích trên toàn thế giới

  3. 3)

    인터넷으로 쇼핑을 하는 이유

    Lý do mua sắm qua mạng

단어장

  • 최신- mới nhất
  • 간편하다- tiện lợi
  • 세계적- mang tính toàn cầu
  • 출장을 가다- đi công tác
p. 182
2동형

-어야

앞에 오는 내용이 뒤 내용의 필수 조건이 될 때 사용한다.

Được dùng khi nội dung ở phía trước là điều kiện bắt buộc cho nội dung ở phía sau.

제이슨

이 홈페이지에 회원 가입이 잘 안 되네요.

Tôi đăng ký thành viên trên trang web này mãi không được.

안젤라

휴대 전화로 본인 확인을 해야 가입이 돼요.

Phải xác minh danh tính bằng điện thoại di động thì mới đăng ký được.

  • 가: 중학생은 혼자 스마트폰을 개통할 수 없어요? / 나: 네, 보호자가 있어야 가능해요.

    가: Học sinh cấp hai không thể tự mình kích hoạt điện thoại thông minh sao? / 나: Vâng, phải có người giám hộ mới được.

  • 여권이 있어야 비행기를 탈 수 있다.

    Phải có hộ chiếu thì mới lên máy bay được.

  • 빵은 부드러워야 맛있다.

    Bánh mì phải mềm mới ngon.

자다-> 자야
찾다-> 찾아야
먹다-> 먹어야
차갑다-> 차가워야
가입하다-> 가입해야
건강하다-> 건강해야
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 조금 후에 출발하다 / 약속 시간에 늦다

lát nữa mới xuất phát / trễ giờ hẹn

A: 지금 출발하다 / 늦지 않다

xuất phát ngay bây giờ / không bị trễ

  1. 1)

    휴대폰이 없다 / 불편하다

    không có điện thoại di động / bất tiện

    휴대폰이 있다 / 친구들과 연락하다

    có điện thoại di động / liên lạc với bạn bè

  2. 2)

    국이 차갑다 / 맛없다

    canh nguội / không ngon

    국이 따뜻하다 / 맛있다

    canh nóng / ngon

  3. 3)

    한국에서 취직하고 싶다 / 어떻게 하다

    muốn xin việc ở Hàn Quốc / làm thế nào

    한국어가 유창하다 / 취직할 수 있다

    tiếng Hàn lưu loát / có thể xin được việc

  4. 4)

    인터넷에 접속하고 싶다 / 어떻게 하다

    muốn kết nối internet / làm thế nào

    와이파이 비밀번호를 입력하다 / 접속하다

    nhập mật khẩu wifi / kết nối

2

어떤 일을 할 때 꼭 필요한 방법에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trao đổi với bạn về phương pháp nhất thiết phải có khi làm một việc nào đó.

Q: 처음 가는 장소를 빨리 찾는 방법

Cách tìm nhanh một địa điểm lần đầu đến

A: 길찾기 앱을 설치해야 처음 가는 장소를 빨리 찾을 수 있어요.

Phải cài đặt ứng dụng tìm đường thì mới có thể tìm nhanh một địa điểm lần đầu đến.

  1. 1)

    처음 가는 장소를 빨리 찾는 방법

    Cách tìm nhanh một địa điểm lần đầu đến

  2. 2)

    사진을 잘 찍는 방법

    Cách chụp ảnh đẹp

  3. 3)

    한국어를 잘하는 방법

    Cách nói tiếng Hàn giỏi

단어장

  • 홈페이지- trang chủ
  • 회원 가입을 하다/회원으로 가입하다- đăng ký thành viên
  • 본인 확인- xác minh danh tính
  • 개통하다- kích hoạt (thuê bao)
  • 접속하다- truy cập, kết nối

말하기

Nói
p. 183

말하기

Nói

1

아나이스 씨와 라민 씨가 스마트폰을 활용한 공부 방법을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

아나이스 và 라민 nói chuyện về cách học bằng điện thoại thông minh. Hãy nói theo đoạn hội thoại dưới đây.

아나이스

라민 씨, 한국어를 재미있게 공부하는 방법이 있어요?

라민 ơi, có cách nào học tiếng Hàn một cách thú vị không?

라민

요즘은 누구나 스마트폰을 가지고 있잖아요. 스마트폰으로 한번 공부해 보세요.

Dạo này ai cũng có điện thoại thông minh mà. Bạn thử học bằng điện thoại thông minh xem.

아나이스

그래요? 어떻게요?

Vậy sao? Học bằng cách nào?

라민

저는 한국어 어휘 앱을 설치해 놓고 심심할 때마다 공부해요. 그걸로 해 보니까 아주 재미있어요.

Mình cài sẵn ứng dụng từ vựng tiếng Hàn rồi cứ lúc nào rảnh là học. Học bằng nó thấy rất thú vị.

아나이스

와! 좋은 방법이에요. 꼭 책을 봐야 공부할 수 있는 게 아니네요.

Ồ! Cách hay đấy. Vậy ra không nhất thiết phải xem sách mới học được nhỉ.

라민

맞아요. 아나이스 씨도 필요하면 무슨 앱인지 알려 줄게요.

Đúng vậy. Nếu 아나이스 cần thì mình sẽ cho biết đó là ứng dụng nào nhé.

아나이스

고마워요. 앱 이름 좀 알려 주세요. 저도 바로 해 볼게요.

Cảm ơn nhé. Cho mình biết tên ứng dụng đi. Mình cũng sẽ thử ngay.

  1. 1)

    스마트폰을 가지고 있다 | 책을 보다, 공부할 수 있다

    có điện thoại thông minh | xem sách, có thể học

  2. 2)

    스마트폰이 있다 | 수업을 듣다, 한국어를 배우다

    có điện thoại thông minh | nghe giảng, học tiếng Hàn

2

스마트폰 활용 방법에 대해 대화해 보세요. 그리고 여러분의 이야기를 해 보세요.

Hãy nói chuyện về cách sử dụng điện thoại thông minh. Và hãy kể câu chuyện của các bạn.

스마트폰 활용 방법

Cách sử dụng điện thoại thông minh

  • 사진을 잘 찍는 방법

    Cách chụp ảnh đẹp

  • 길을 잘 찾는 방법

    Cách tìm đường giỏi

  • 건강 관리 하는 방법

    Cách quản lý sức khỏe

스마트폰 활용 방법 답하기

Trả lời về cách sử dụng điện thoại thông minh

  • 뷰티 앱

    Ứng dụng làm đẹp

  • 길찾기 앱

    Ứng dụng tìm đường

  • 만보기 앱

    Ứng dụng đếm bước chân

듣기

Nghe
p. 184

듣기

Nghe

1

여러분은 유튜브를 자주 봅니까? 어떤 내용을 봅니까?

Bạn có thường xem YouTube không? Bạn xem những nội dung nào?

어떤 영상을 좋아해요?

Bạn thích video nào?

그 영상은 어떤 내용이에요?

Video đó có nội dung gì?

추천하고 싶은 영상이 있어요?

Bạn có video nào muốn giới thiệu không?

2

후엔 씨와 라흐만 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

후엔 và 라흐만 đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

1)

후엔과 라흐만은 무엇에 대한 이야기를 합니까?

후엔 và 라흐만 nói chuyện về điều gì?

  1. 1)

    후엔과 라흐만은 무엇에 대한 이야기를 합니까?

    후엔 và 라흐만 nói chuyện về điều gì?

    • ① 지도(길찾기)Bản đồ (tìm đường)
    • ② 뉴스 방송Bản tin thời sự
    • ③ 미미의 홈트레이닝 / 오키의 한국의 맛 (유튜브 채널)미미의 홈트레이닝 / 오키의 한국의 맛 (kênh YouTube)

    Đáp án

    ③ 미미의 홈트레이닝 / 오키의 한국의 맛 (유튜브 채널)

    미미의 홈트레이닝 / 오키의 한국의 맛 (kênh YouTube)

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ①

    라흐만은 유튜브를 보면서 운동을 배운다.

    라흐만 vừa xem YouTube vừa học cách tập thể dục.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    후엔은 유튜브 개인 채널을 가지고 있다.

    후엔 có một kênh YouTube cá nhân.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    후엔은 한국 요리에 대한 영상을 자주 본다.

    후엔 thường xem video về món ăn Hàn Quốc.

    Đáp án

    O

    O

발음 Phát âm

받침 [ㅎ] + 모음 ➡ ㅎ 탈락

Phụ âm cuối [ㅎ] + nguyên âm ➡ lược bỏ ㅎ

어렵잖아요[어렵짜나요]
괜찮아요[괜차나요]
좋아하는[조아하는]
  1. 1)

    요리는 혼자 배우기 어렵잖아요.

    Tự học nấu ăn khó lắm, đúng không?

  2. 2)

    한국어 어휘 공부 앱이 아주 괜찮아요.

    Ứng dụng học từ vựng tiếng Hàn rất hay.

  3. 3)

    이것은 제가 좋아하는 인터넷 게임이에요.

    Đây là trò chơi trên mạng mà tôi thích.

단어장

  • 영상- Video
  • 추천하다- Giới thiệu, đề xuất

읽기

Đọc
p. 185

읽기

Đọc

1

뉴스에서 인터넷과 스마트폰의 긍정적인 영향에 대해 이야기하고 있습니다. 각각 어떤 내용인지 이야기해 보세요.

Bản tin đang nói về những ảnh hưởng tích cực của Internet và điện thoại thông minh. Hãy nói xem mỗi tin có nội dung gì.

적절한 스마트폰 사용, 사회적 고립감 해소에 도움

Sử dụng điện thoại thông minh hợp lý giúp giảm cảm giác cô lập trong xã hội

스마트폰의 대중화가 만들어 낸 1인 미디어 시대

Thời đại truyền thông cá nhân do sự phổ biến của điện thoại thông minh tạo ra

지갑 대신 스마트폰에 앱카드

Dùng thẻ trên ứng dụng điện thoại thông minh thay cho ví

연휴 응급 상황 의료 기관·약국 찾기 스마트폰·인터넷으로

Tìm cơ sở y tế, nhà thuốc khi có tình huống khẩn cấp trong kỳ nghỉ bằng điện thoại thông minh và Internet

2

스마트폰과 인터넷을 너무 많이 사용해서 발생하는 부정적인 영향에는 무엇이 있습니까? 알맞은 것끼리 연결해 보세요.

Việc sử dụng điện thoại thông minh và Internet quá nhiều gây ra những ảnh hưởng tiêu cực nào? Hãy nối những nội dung phù hợp với nhau.

2

알맞은 것끼리 연결해 보세요.

Hãy nối những nội dung phù hợp với nhau.

  1. 1)

    인터넷과 스마트폰 중독

    Nghiện Internet và điện thoại thông minh

    잠시라도 안 보면 불안하다? 전문가의 진단을 받아 보세요.

    Không xem dù chỉ một chút cũng thấy bất an? Hãy đến gặp chuyên gia để được chẩn đoán.

  2. 2)

    건강 문제

    Vấn đề sức khỏe

    잠자리에서 스마트폰 사용, 불면증과 시력 악화의 원인으로 꼽혀

    Dùng điện thoại thông minh trên giường được cho là nguyên nhân gây mất ngủ và suy giảm thị lực

  3. 3)

    교통사고와 안전 문제

    Tai nạn giao thông và vấn đề an toàn

    작년 음주 운전은 감소, 운전 중 스마트폰 사용은 증가

    Năm ngoái lái xe khi say rượu giảm, nhưng dùng điện thoại thông minh khi lái xe tăng

  4. 4)

    대인 관계 문제

    Vấn đề quan hệ giữa người với người

    만나면 어색, 에스엔에스(SNS)로만 소통하는 '나, 너, 우리' 이대로 괜찮을까?

    Gặp nhau thì ngại ngùng, chỉ giao tiếp qua mạng xã hội (SNS) — 'tôi, bạn, chúng ta' cứ như thế này có ổn không?

p. 186
3

다음은 스마트폰 사용에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về việc sử dụng điện thoại thông minh. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

스마트폰이 없는 일상을 상상하기 어려운 시대가 되었다. 과거와 달리 우리는 스마트폰 덕분에 많은 일을 쉽고 신속하게 해결할 수 있게 되었다. 반면, 스마트폰 의존도가 높아지면서 인간관계나 우리의 삶에도 많은 변화를 가져왔다.

Đã đến thời đại mà chúng ta khó tưởng tượng được cuộc sống thường ngày không có điện thoại thông minh. Khác với ngày xưa, nhờ điện thoại thông minh mà chúng ta có thể giải quyết nhiều việc một cách dễ dàng và nhanh chóng. Ngược lại, khi mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, nó cũng mang lại nhiều thay đổi cho các mối quan hệ và cuộc sống của chúng ta.

먼저, 스마트폰 사용이 주는 편리함부터 살펴보자. 스마트폰이라는 작은 기기 하나만 있으면 사진 촬영, 녹음, 동영상 촬영에서 음악 감상까지 모든 것이 가능하다. 또 스마트폰으로 우리는 전 세계 어디에 있는 사람과도 수시로 이메일을 주고받거나 영상 통화를 한다. 무엇보다도 스마트폰으로 우리는 필요한 정보와 최신의 데이터를 쉽게 발견하고 활용한다. 쇼핑, 게임, 인터넷 뱅킹도 보편화되었다.

Trước hết, hãy cùng xem xét sự tiện lợi mà việc sử dụng điện thoại thông minh mang lại. Chỉ cần có một thiết bị nhỏ là điện thoại thông minh, chúng ta có thể làm được mọi thứ từ chụp ảnh, ghi âm, quay video cho đến nghe nhạc. Ngoài ra, với điện thoại thông minh, chúng ta có thể thường xuyên trao đổi email hay gọi video với bất kỳ ai ở bất cứ đâu trên thế giới. Hơn hết, nhờ điện thoại thông minh, chúng ta dễ dàng tìm kiếm và tận dụng thông tin cần thiết cùng những dữ liệu mới nhất. Mua sắm, trò chơi, ngân hàng trực tuyến cũng đã trở nên phổ biến.

한편, 스마트폰의 편리함이 인간관계나 우리의 삶에 미친 영향도 크다. 사람과 사람이 직접 만나기보다는 에스엔에스(SNS)로 연락을 주고받는 일이 많아졌다. 대화가 줄어들고 소통이 단절되는 일도 생겼다. 또 스마트폰에 대한 의존도가 높아지면서 개인 정보 유출, 사생활 노출, 스마트폰 중독 등의 사회 문제가 심각해졌다.

Mặt khác, sự tiện lợi của điện thoại thông minh cũng ảnh hưởng lớn đến các mối quan hệ và cuộc sống của chúng ta. Thay vì gặp gỡ trực tiếp, việc liên lạc với nhau qua mạng xã hội (SNS) ngày càng nhiều hơn. Cũng xuất hiện tình trạng đối thoại giảm đi và giao tiếp bị đứt đoạn. Ngoài ra, khi mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, những vấn đề xã hội như rò rỉ thông tin cá nhân, lộ đời tư, nghiện điện thoại thông minh trở nên nghiêm trọng.

과유불급(過猶不及)이라는 말이 있다. 어떤 일의 정도가 지나친 것은 모자란 것보다 좋지 않다는 뜻이다. 스마트폰에 의존하지 않고 스마트폰을 잘 사용하는 지혜가 필요하다.

Có câu 'quá do bất cập' (過猶不及). Nghĩa là làm việc gì đó quá mức thì còn tệ hơn là thiếu. Chúng ta cần có sự khôn ngoan để sử dụng điện thoại thông minh tốt mà không bị phụ thuộc vào nó.

1)
  1. 1)

    이 글은 무엇에 대한 글입니까?

    Bài viết này nói về điều gì?

    • ① 스마트폰 의존도Mức độ phụ thuộc vào điện thoại thông minh
    • ② 스마트폰의 장점과 단점Ưu điểm và nhược điểm của điện thoại thông minh
    • ③ 스마트폰의 편리함Sự tiện lợi của điện thoại thông minh

    Đáp án

    ② 스마트폰의 장점과 단점

    Ưu điểm và nhược điểm của điện thoại thông minh

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài đọc trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    스마트폰 사용과 사회 문제는 별로 관계가 없다.

    Việc sử dụng điện thoại thông minh không có mấy liên quan đến các vấn đề xã hội.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    스마트폰이 있어도 많은 사람들은 직접 만나서 일을 해결한다.

    Dù có điện thoại thông minh nhưng nhiều người vẫn gặp trực tiếp để giải quyết công việc.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    '과유불급'은 어떤 일의 정도가 적당하다는 뜻이다.

    '과유불급' có nghĩa là mức độ của một việc nào đó vừa phải.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 신속하다- nhanh chóng
  • 해결하다- giải quyết
  • 의존도- mức độ phụ thuộc
  • 수시로- thường xuyên
  • 데이터- dữ liệu
  • 보편화- sự phổ biến
  • 소통이 단절되다- sự giao tiếp bị gián đoạn
  • 개인 정보 유출- rò rỉ thông tin cá nhân
  • 사생활 노출- lộ đời tư
  • 과유불급- quá mức thì không tốt (과유불급)
  • 지혜- trí tuệ
  • 활용하다- tận dụng

쓰기

Viết
p. 187

쓰기

Viết

1

여러분은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 합니까? 인터넷과 스마트폰을 잘못 활용할 때의 문제점은 무엇입니까? 인터넷과 스마트폰을 잘 활용하기 위한 방법은 무엇입니까? 간단히 메모해 보세요.

Bạn dùng Internet và điện thoại thông minh để làm gì? Khi sử dụng Internet và điện thoại thông minh sai cách thì có những vấn đề gì? Có những cách nào để sử dụng Internet và điện thoại thông minh hiệu quả? Hãy ghi chú ngắn gọn.

인터넷/스마트폰으로 하는 일

Những việc làm bằng Internet/điện thoại thông minh

인터넷/스마트폰을 잘못 활용했을 때의 문제점

Vấn đề khi sử dụng Internet/điện thoại thông minh sai cách

인터넷/스마트폰을 적절하게 활용하는 방법

Cách sử dụng Internet/điện thoại thông minh một cách hợp lý

2

위 메모를 바탕으로 '인터넷과 스마트폰의 현명한 활용 방법'에 대해 글을 써 보세요.

Dựa vào ghi chú trên, hãy viết một bài về 'Cách sử dụng Internet và điện thoại thông minh một cách khôn ngoan'.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 188

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

휴대폰 개통 방법

Cách kích hoạt điện thoại di động

휴대폰을 개통하기 위해 꼭 알아 두어야 할 세 가지를 살펴보자. 먼저 한국의 대표적인 통신사 이름을 기억하는 것이 좋다. 현재 한국에는 세 곳의 이동 통신사가 있는데 SKT, KT, LG U+가 그것이다. 따라서 휴대폰을 개통하려면 이 세 곳의 통신사 대리점에 가야 한다. 휴대폰을 개통하러 갈 때는 신분증(여권, 외국인 등록증)을 반드시 가져가야 한다. 유심(USIM) 카드가 있다면 챙겨 가는 것이 좋다. 단, 외국인 등록을 하기 전에는 본인 이름으로 휴대폰을 개통하는 것이 불가능하다는 것을 알아야 한다.

Hãy cùng tìm hiểu ba điều nhất định phải biết để kích hoạt điện thoại di động. Trước hết, nên ghi nhớ tên của các nhà mạng tiêu biểu ở Hàn Quốc. Hiện nay ở Hàn Quốc có ba nhà mạng di động, đó là SKT, KT và LG U+. Vì vậy, để kích hoạt điện thoại di động thì phải đến đại lý của một trong ba nhà mạng này. Khi đi kích hoạt điện thoại di động, nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân (hộ chiếu, thẻ đăng ký người nước ngoài). Nếu có thẻ USIM thì nên mang theo. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng trước khi đăng ký người nước ngoài thì không thể kích hoạt điện thoại di động bằng tên của mình.

마지막으로, 자신에게 맞는 요금제를 선택하는 것이 중요하다. 요금제는 데이터, 문자 메시지, 통화 시간 등에 따라 매우 다양하다. 만약 데이터 사용량이 많고 업무상 휴대폰을 많이 쓴다면 '무제한 요금제'를 선택하는 것이 유리하다. 무제한 요금제는 사용한 데이터나 음성 통화의 양과 관계없이 매달 같은 요금을 내기 때문이다.

Cuối cùng, việc chọn gói cước phù hợp với bản thân là rất quan trọng. Các gói cước rất đa dạng tùy theo dữ liệu, tin nhắn, thời gian gọi, v.v. Nếu bạn dùng nhiều dữ liệu và sử dụng điện thoại di động nhiều cho công việc thì nên chọn 'gói cước không giới hạn'. Bởi vì với gói cước không giới hạn, dù dùng bao nhiêu dữ liệu hay gọi điện thoại thì mỗi tháng vẫn trả cùng một mức cước.

  1. 1)

    휴대폰을 개통할 때 무엇이 필요합니까?

    Khi kích hoạt điện thoại di động thì cần những gì?

  2. 2)

    '무제한 요금제'란 무엇입니까?

    'Gói cước không giới hạn' là gì?

  3. 3)

    여러분은 한국에서 휴대폰을 개통할 때 어떤 어려움을 느꼈습니까?

    Bạn đã gặp những khó khăn gì khi kích hoạt điện thoại di động ở Hàn Quốc?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 189

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 정보를 검색하다

    tìm kiếm thông tin

  • 인터넷 뱅킹을 하다

    giao dịch ngân hàng trực tuyến

  • 인터넷 쇼핑을 하다

    mua sắm trực tuyến

  • 이메일을 보내다

    gửi email

  • 인터넷 강의를 듣다

    nghe bài giảng trực tuyến

  • 영화를 감상하다

    xem phim

  • 에스엔에스(SNS)를 하다

    dùng mạng xã hội (SNS)

  • 댓글을 남기다

    để lại bình luận

  • 유튜브(Youtube)를 보다

    xem Youtube

  • 사진/동영상을 촬영하다

    chụp ảnh/quay video

  • 영상 통화를 하다

    gọi video

  • 문자를 보내다

    gửi tin nhắn

  • 어휘 뜻을 찾다

    tra nghĩa từ vựng

  • 게임을 하다

    chơi game

  • 앱(App)을 설치하다

    cài đặt ứng dụng (App)

  • 최신

    mới nhất

  • 간편하다

    tiện lợi

  • 세계적

    mang tính toàn cầu

  • 출장을 가다

    đi công tác

  • 홈페이지

    trang chủ

  • 회원 가입을 하다/회원으로 가입하다

    đăng ký hội viên/đăng ký làm hội viên

  • 본인 확인

    xác nhận danh tính

  • 개통하다

    kích hoạt

  • 접속하다

    truy cập

  • 영상

    video

  • 추천하다

    đề xuất

  • 긍정적

    tích cực

  • 고립감

    cảm giác cô lập

  • 대중화

    sự đại chúng hóa

  • 부정적

    tiêu cực

  • 인터넷 중독

    nghiện Internet

  • 불면증

    chứng mất ngủ

  • 시력 악화

    suy giảm thị lực

  • 음주 운전

    lái xe khi say rượu

  • 어색하다

    ngượng ngùng

  • 소통하다

    giao tiếp

  • 신속하다

    nhanh chóng

  • 해결하다

    giải quyết

  • 의존도

    mức độ phụ thuộc

  • 수시로

    thường xuyên

  • 데이터

    dữ liệu

  • 보편화

    sự phổ biến

  • 소통이 단절되다

    sự giao tiếp bị gián đoạn

  • 개인 정보 유출

    rò rỉ thông tin cá nhân

  • 사생활 노출

    lộ đời tư

  • 과유불급

    quá mức thì không tốt (과유불급)

  • 지혜

    trí tuệ

  • 활용하다

    tận dụng

Bản chép lời

14과-듣기

라흐만(남)

요즘은 유튜브를 보는 사람이 정말 많아졌지요?

Dạo này số người xem YouTube nhiều lên thật đấy nhỉ?

후엔(여)

맞아요. 저도 유튜브 보는 걸 좋아해요.

Đúng vậy. Tôi cũng thích xem YouTube.

라흐만(남)

그래요? 보통 어떤 걸 봐요?

Vậy à? Thường thì bạn xem những gì?

후엔(여)

한국 요리에 대한 거요. 요리는 혼자 배우기 어렵잖아요. 그런데 한국 요리 채널을 보면서 쉽게 따라할 수 있어서 좋아요.

Đó là nội dung về ẩm thực Hàn Quốc. Tự học nấu ăn một mình vốn không dễ. Nhưng tôi thích vì có thể vừa xem kênh nấu ăn Hàn Quốc vừa dễ dàng làm theo.

라흐만(남)

와, 수업을 직접 들어야만 요리를 배울 수 있는 게 아니네요. 또 자주 보는 영상이 있어요?

Ồ, hóa ra không nhất thiết phải trực tiếp đến lớp học mới học nấu ăn được nhỉ. Còn video nào bạn hay xem nữa không?

후엔(여)

음. 집에서 혼자 운동하는 법을 가르쳐 주는 게 있는데 그것도 괜찮아요.

Ừm. Có kênh dạy cách tự tập thể dục ở nhà, cái đó cũng hay lắm.

라흐만(남)

그거 좋은데요? 저도 꼭 한번 봐야겠어요.

Cái đó hay đấy chứ? Tôi cũng nhất định phải xem thử một lần mới được.

후엔(여)

언젠가 저도 우리나라 문화를 알리는 영상을 만들어 보고 싶어요.

Một lúc nào đó tôi cũng muốn thử làm video giới thiệu văn hóa của đất nước mình.

라흐만(남)

와, 정말 멋진 계획이에요.

Ồ, kế hoạch tuyệt vời thật đấy.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập