Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 3

Sách bài tập · Lớp 3 · Bài 14

인터넷과 스마트폰

Internet và điện thoại thông minh

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 114

어휘

Từ vựng

1

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    나는 다음 학기 한국어 수업료를 ______________(으)로 보냈다.

    Tôi đã đóng học phí lớp tiếng Hàn học kỳ tới bằng ______________.

    Đáp án

    인터넷 뱅킹

    ngân hàng trực tuyến

  2. 2)

    민수는 매일 ______________을/를 들으면서 혼자서 외국어를 공부한다.

    민수 mỗi ngày đều nghe ______________ và tự học ngoại ngữ một mình.

    Đáp án

    인터넷 강의

    bài giảng trực tuyến

  3. 3)

    어제 ______________(으)로 주문한 물건이 하루 만에 배송되었다.

    Món hàng tôi đặt bằng ______________ hôm qua chỉ sau một ngày đã được giao đến.

    Đáp án

    인터넷 쇼핑

    mua sắm trực tuyến

  4. 4)

    인터넷 게시판에서 다른 사람이 올린 글에 ______________을/를 남길 수 있다.

    Trên diễn đàn Internet, bạn có thể để lại ______________ cho bài viết mà người khác đăng.

    Đáp án

    댓글

    bình luận

  5. 5)

    ______________을/를 하면 서로 얼굴을 보면서 이야기할 수 있다.

    Nếu ______________ thì có thể vừa nhìn mặt nhau vừa trò chuyện.

    Đáp án

    영상 통화

    gọi video

단어장

  • 인터넷 강의- bài giảng trực tuyến
  • 영상 통화- gọi video
  • 인터넷 쇼핑- mua sắm trực tuyến
  • 인터넷 뱅킹- ngân hàng trực tuyến
  • 댓글- bình luận
2

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    나는 아침마다 인터넷으로 날씨 정보를 {}.

    Mỗi sáng tôi {} thông tin thời tiết trên Internet.

    • ❶ 검색한다tìm kiếm
    • ❷ 보낸다gửi

    Đáp án

    ❶ 검색한다

    tìm kiếm

  2. 2)

    나는 영화관에 가는 것보다 집에서 영화 {} 것을 좋아한다.

    Tôi thích {} phim ở nhà hơn là đi đến rạp chiếu phim.

    • ❶ 감상하는thưởng thức
    • ❷ 촬영하는quay

    Đáp án

    ❶ 감상하는

    thưởng thức

  3. 3)

    친구가 나에게 약속 장소와 시간을 문자로 {} 주었다.

    Bạn tôi đã {} địa điểm và thời gian hẹn cho tôi qua tin nhắn.

    • ❶ 보내gửi
    • ❷ 받아nhận

    Đáp án

    ❶ 보내

    gửi

  4. 4)

    모르는 단어가 있으면 사전으로 뜻을 {} 보세요.

    Nếu có từ không biết, hãy {} nghĩa của từ trong từ điển.

    • ❶ 설치해cài đặt
    • ❷ 찾아tra

    Đáp án

    ❷ 찾아

    tra

  5. 5)

    나는 매일 에스엔에스(SNS)를 {} 고향에 있는 가족들과 연락한다.

    Mỗi ngày tôi vừa {} mạng xã hội (SNS) vừa liên lạc với gia đình ở quê hương.

    • ❶ 주면서dùng
    • ❷ 하면서vừa ... vừa (làm)

    Đáp án

    ❷ 하면서

    vừa ... vừa (làm)

p. 115
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    스마트폰 중독은 좋지 않지만 스마트폰을 적절하게 사용하는 것은 사회적 ______________ 해소에 도움이 된다.

    Nghiện điện thoại thông minh thì không tốt, nhưng việc sử dụng điện thoại thông minh một cách hợp lý sẽ giúp xóa bỏ ______________ về mặt xã hội.

    Đáp án

    고립감

    cảm giác cô lập

  2. 2)

    앱 카드가 있으면 물건을 사러 갈 때 ______________을/를 안 가지고 가도 된다.

    Nếu có thẻ trên ứng dụng thì khi đi mua đồ, bạn không cần mang theo ______________ cũng được.

    Đáp án

    지갑

    ví tiền

  3. 3)

    인터넷과 스마트폰이 ______________되면서 1인 미디어를 만드는 사람들이 많아졌다.

    Khi internet và điện thoại thông minh trở nên ______________, ngày càng có nhiều người tự sản xuất nội dung truyền thông cá nhân.

    Đáp án

    대중화

    phổ biến

  4. 4)

    주말에 문 여는 병원이나 약국을 ______________할 때도 앱을 활용할 수 있다.

    Bạn cũng có thể sử dụng ứng dụng khi ______________ bệnh viện hay nhà thuốc mở cửa vào cuối tuần.

    Đáp án

    검색

    tìm kiếm

  5. 5)

    운전하면서 스마트폰을 보는 것은 ______________의 원인이 되기 때문에 매우 위험하다.

    Vừa lái xe vừa xem điện thoại thông minh rất nguy hiểm vì đây là nguyên nhân gây ra ______________.

    Đáp án

    교통사고

    tai nạn giao thông

단어장

  • 지갑- ví tiền
  • 대중화- phổ biến
  • 고립감- cảm giác cô lập
  • 교통사고- tai nạn giao thông
  • 검색- tìm kiếm
4

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    대인 관계 문제

    Vấn đề quan hệ giữa người với người

    Đáp án

    ❷ 에스엔에스(SNS)로 소통하는 친구들은 많지만 오프라인으로 만나는 친구는 별로 없다. 만나도 할 말이 없고 어색하다.

    Tôi có nhiều bạn thường xuyên liên lạc qua SNS, nhưng hầu như không có ai để gặp gỡ ngoài đời. Ngay cả khi gặp nhau, chúng tôi cũng không biết nói gì nên cảm thấy ngượng ngùng.

  2. 2)

    중독 문제

    Vấn đề nghiện

    Đáp án

    ❹ 잠시라도 스마트폰이 없으면 불안하다. 그래서 항상 스마트폰을 손에 들고 있다.

    Chỉ cần không có điện thoại thông minh trong chốc lát là thấy bất an. Vì vậy lúc nào cũng cầm điện thoại thông minh trên tay.

  3. 3)

    건강 문제

    Vấn đề sức khỏe

    Đáp án

    ❶ 스마트폰을 많이 사용하니까 어깨도 아프고 자세가 점점 나빠지고 있다.

    Vì sử dụng điện thoại thông minh nhiều nên vai cũng đau và tư thế ngày càng xấu đi.

  4. 4)

    안전 문제

    Vấn đề an toàn

    Đáp án

    ❸ 길을 걸을 때 문자를 보내거나 정보 검색을 하다가 교통사고가 난다.

    Khi đang đi bộ mà nhắn tin hoặc tìm kiếm thông tin thì xảy ra tai nạn giao thông.

  • ❶

    스마트폰을 많이 사용하니까 어깨도 아프고 자세가 점점 나빠지고 있다.

    Vì sử dụng điện thoại thông minh nhiều nên vai cũng đau và tư thế ngày càng xấu đi.

  • ❷

    에스엔에스(SNS)로 소통하는 친구들은 많지만 오프라인으로 만나는 친구는 별로 없다. 만나도 할 말이 없고 어색하다.

    Tôi có nhiều bạn thường xuyên liên lạc qua SNS, nhưng hầu như không có ai để gặp gỡ ngoài đời. Ngay cả khi gặp nhau, chúng tôi cũng không biết nói gì nên cảm thấy ngượng ngùng.

  • ❸

    길을 걸을 때 문자를 보내거나 정보 검색을 하다가 교통사고가 난다.

    Khi đang đi bộ mà nhắn tin hoặc tìm kiếm thông tin thì xảy ra tai nạn giao thông.

  • ❹

    잠시라도 스마트폰이 없으면 불안하다. 그래서 항상 스마트폰을 손에 들고 있다.

    Chỉ cần không có điện thoại thông minh trong chốc lát là thấy bất an. Vì vậy lúc nào cũng cầm điện thoại thông minh trên tay.

문법

Ngữ pháp
p. 116

문법

Ngữ pháp

동형

-잖아요

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-잖아요-았/었잖아요
좋다좋잖아요

Đáp án

좋았잖아요

기다리다

Đáp án

기다리잖아요

Đáp án

기다렸잖아요

아프다

Đáp án

아프잖아요

Đáp án

아팠잖아요

어렵다

Đáp án

어렵잖아요

어려웠잖아요
모르다

Đáp án

모르잖아요

Đáp án

몰랐잖아요

걷다

Đáp án

걷잖아요

Đáp án

걸었잖아요

살다

Đáp án

살잖아요

Đáp án

살았잖아요

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 저는 담배를 안 피워요. 건강에 __________. (나쁘다)

Tôi không hút thuốc. Vì __________ cho sức khỏe mà. (xấu)

A: 나쁘잖아요

xấu mà

  1. 1)

    저는 인터넷 쇼핑을 자주 해요. 배송이 빨라서 __________. (편리하다)

    Tôi thường mua sắm trên internet. Vì giao hàng nhanh nên __________. (tiện lợi)

    Đáp án

    편리하잖아요

    tiện lợi mà

  2. 2)

    인터넷 강의를 들어 보세요. 요즘 싸고 좋은 강의가 __________. (많다)

    Bạn thử nghe bài giảng trên mạng đi. Dạo này có nhiều bài giảng rẻ mà hay __________. (많다)

    Đáp án

    많잖아요

    많잖아요

  3. 3)

    불을 켤까요? 교실이 조금 __________. (어둡다)

    Bật đèn lên nhé? Lớp học hơi __________. (어둡다)

    Đáp án

    어둡잖아요

    어둡잖아요

  4. 4)

    다리도 아프고 피곤한데 좀 쉴까요? 우리 벌써 2시간이나 __________. (걸었다)

    Chân cũng đau mà lại mệt nữa, mình nghỉ một chút nhé? Chúng ta đã __________ những 2 tiếng rồi mà. (걸었다)

    Đáp án

    걸었잖아요

    걸었잖아요

p. 117
3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 요즘 많이 바쁘지요? 나: 네, 다음 주에 중요한 시험을 __________. (보다)

가: Dạo này bận lắm phải không? 나: Vâng, tuần sau tôi có một kỳ thi quan trọng __________. (보다)

A: 보잖아요

보잖아요

  1. 1)

    가: 이 식당은 손님이 정말 많네요.

    가: Quán ăn này đông khách thật đấy.

    나: 음식도 맛있고 가격이 __________. (싸다)

    나: Món ăn ngon mà giá lại __________. (싸다)

    Đáp án

    싸잖아요

    싸잖아요

  2. 2)

    가: 왜 그렇게 서둘러요?

    가: Sao lại vội vàng thế?

    나: 조금 있으면 퇴근 시간이어서 차가 __________. (밀리다)

    나: Lát nữa là đến giờ tan làm nên đường sẽ __________. (밀리다)

    Đáp án

    밀리잖아요

    밀리잖아요

  3. 3)

    가: 요즘은 유튜브를 보면서 집에서 운동하는 사람이 많아졌네요.

    가: Dạo này có nhiều người vừa xem YouTube vừa tập thể dục ở nhà ghê.

    나: 맞아요. 헬스장에 안 가도 되고 돈이 __________. (안 들다)

    나: Đúng vậy. Không cần đến phòng gym mà lại __________. (안 들다)

    Đáp án

    안 들잖아요

    안 들잖아요

  4. 4)

    가: 공부할 때 모르는 단어가 나오면 어떻게 해요?

    가: Khi học mà gặp từ không biết thì bạn làm thế nào?

    나: 저는 인터넷 사전을 이용해요. 스마트폰으로 바로 __________. (검색할 수 있다)

    나: Tôi sử dụng từ điển trực tuyến. Tôi có thể __________ ngay bằng điện thoại thông minh. (검색할 수 있다)

    Đáp án

    검색할 수 있잖아요

    검색할 수 있잖아요

동형

-어야

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-아야/어야기본형-아야/어야
찾다찾아야끝나다

Đáp án

끝나야

기다리다

Đáp án

기다려야

친절하다

Đáp án

친절해야

알다

Đáp án

알아야

살다살아야
★묻다

Đáp án

물어야

재미있다

Đáp án

재미있어야

★다르다

Đáp án

달라야

외우다

Đáp án

외워야

★바쁘다

Đáp án

바빠야

★걷다

Đáp án

걸어야

p. 118
2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 외국어는 자주 __________ 잊어버리지 않는다. (사용하다)

Ngoại ngữ phải __________ thường xuyên thì mới không quên. (사용하다)

A: 사용해야

사용해야

  1. 1)

    여권을 __________ 해외여행을 갈 수 있다. (만들다)

    Phải __________ hộ chiếu thì mới có thể đi du lịch nước ngoài. (만들다)

    Đáp án

    만들어야

    만들어야

  2. 2)

    비밀번호를 __________ 이메일 로그인을 할 수 있다. (알다)

    Phải __________ mật khẩu thì mới có thể đăng nhập email. (알다)

    Đáp án

    알아야

    알아야

  3. 3)

    감기는 무리하지 않고 푹 __________ 잘 낫는다. (쉬다)

    Khi bị cảm, nếu không làm việc quá sức và __________ đầy đủ thì sẽ nhanh khỏi. (쉬다)

    Đáp án

    쉬어야

    쉬어야

  4. 4)

    길이 막혀서 조금 __________ 약속 시간을 지킬 수 있을 것 같다. (서두르다)

    Đường bị tắc nên chắc phải __________ một chút thì mới có thể đến đúng giờ hẹn. (서두르다)

    Đáp án

    서둘러야

    서둘러야

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 이 공연장에 아이가 혼자 들어갈 수 있어요? 나: 7세 이하 아이는 보호자가 __________ 들어갈 수 있어요. (있다)

가: Trẻ em có thể vào hội trường biểu diễn này một mình không? 나: Trẻ em dưới 7 tuổi __________ người giám hộ mới được vào. (있다)

A: 있어야

있어야

  1. 1)

    가: 오늘 몇 시에 출발할 수 있어요?

    가: Hôm nay mấy giờ thì có thể xuất phát được?

    나: 오늘 __________ 출발할 수 있어요. (업무가 다 끝나다)

    나: Hôm nay __________ mới có thể xuất phát. (업무가 다 끝나다)

    Đáp án

    업무가 다 끝나야

    업무가 다 끝나야

  2. 2)

    가: 흐엉 씨는 많이 걷는 편이지요?

    가: Chị 흐엉 thuộc kiểu hay đi bộ nhiều đúng không?

    나: 네. 하루에 한 시간 이상 __________ 건강에 좋아요. (걷다)

    나: Vâng. Mỗi ngày __________ hơn một tiếng thì mới tốt cho sức khỏe. (걷다)

    Đáp án

    걸어야

    걸어야

  3. 3)

    가: 저는 가끔 중요한 일정을 잊어버려서 걱정이에요.

    가: Tôi thỉnh thoảng hay quên những lịch trình quan trọng nên lo lắng lắm.

    나: 그럼 메모를 해 보세요. __________ 실수를 하지 않아요. (메모를 잘 해 놓다)

    나: Vậy thì hãy thử ghi chú lại xem. __________ thì mới không mắc lỗi. (메모를 잘 해 놓다)

    Đáp án

    메모를 잘 해 놓아야

    메모를 잘 해 놓아야

  4. 4)

    가: 타미 씨는 시험공부를 정말 열심히 하네요.

    가: Anh 타미 ôn thi chăm chỉ thật đấy.

    나: 네. 이번 __________ 4단계로 올라갈 수 있어요. (시험을 잘 보다)

    나: Vâng. Lần này __________ mới có thể lên được bậc 4. (시험을 잘 보다)

    Đáp án

    시험을 잘 봐야

    시험을 잘 봐야

말하기

Nói
p. 119

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy thử nói.

  1. 1)

    가: 한국어를 재미있게 배우는 방법이 있어요?

    가: Có cách nào học tiếng Hàn một cách thú vị không?

    나: 스마트폰 앱을 이용해 보세요. 요즘 한국어 학습 앱이 __________.

    나: Hãy thử dùng ứng dụng trên điện thoại thông minh. Dạo này ứng dụng học tiếng Hàn __________.

    Đáp án

    많잖아요

    많잖아요

  2. 2)

    가: 집에서도 혼자 한국어를 공부할 수 있어요?

    가: Ở nhà cũng có thể tự học tiếng Hàn một mình được không?

    나: 그럼요. 꼭 __________ 공부할 수 있는 게 아니에요.

    나: Tất nhiên rồi. Không phải cứ __________ mới học được đâu.

    Đáp án

    학교에 가야

    학교에 가야

  3. 3)

    가: 요즘 제가 쓰는 한국어 어휘 공부 앱이 있는데 알려 줄까요?

    가: Dạo này tôi đang dùng một ứng dụng học từ vựng tiếng Hàn, để tôi giới thiệu cho nhé?

    나: 좋아요. 어떤 앱이에요?

    나: Hay quá. Đó là ứng dụng gì vậy?

    가: 제가 보내 줄게요. 한번 __________.

    가: Tôi sẽ gửi cho bạn. Bạn thử __________.

    Đáp án

    설치해 보세요

    설치해 보세요

다음 대화를 듣고 물음에 답하세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    고천 씨의 친구는 영상을 보면서 무엇을 배웁니까?

    Bạn của chị 고천 vừa xem video vừa học cái gì?

    Đáp án mẫu

    요리를 배웁니다.

    Học nấu ăn.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ❶

    고천 씨는 애완동물을 좋아한다.

    Chị 고천 thích thú cưng.

    Đáp án

    O

    O

  2. ❷

    고천 씨는 식당을 소개하는 영상을 자주 본다.

    Chị 고천 hay xem video giới thiệu các nhà hàng.

    Đáp án

    X

    X

  3. ❸

    고천 씨와 후엔 씨는 같이 유튜브 영상을 만든다.

    Chị 고천 và chị 후엔 cùng nhau làm video YouTube.

    Đáp án

    X

    X

읽기

Đọc
p. 120

읽기

Đọc

1

다음을 읽고 읽은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Đọc đoạn văn sau, nếu đúng với nội dung đã đọc thì đánh ○, nếu sai thì đánh X.

인터넷과 스마트폰에 빠진 청소년

Thanh thiếu niên nghiện Internet và điện thoại thông minh

Trang 120 trong sách

한국 문화일보. 초·중·고생 대상 온라인 조사 결과 중학생의 인터넷·스마트폰 사용이 가장 많아. 청소년 하루 평균 3~4시간 이상 인터넷에 접속. 청소년의 인터넷과 스마트폰 중독 연령대가 매년 낮아져.

Nhật báo Văn hóa Hàn Quốc. Kết quả khảo sát trực tuyến đối với học sinh tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông cho thấy học sinh trung học cơ sở sử dụng Internet và điện thoại thông minh nhiều nhất. Thanh thiếu niên truy cập Internet trung bình từ 3~4 tiếng trở lên mỗi ngày. Độ tuổi nghiện Internet và điện thoại thông minh của thanh thiếu niên đang giảm dần theo từng năm.

구분Phân loại인원Số người
초등학생Học sinh tiểu học5만 5천 명55.000 người
중학생Học sinh trung học cơ sở7만 2천 명72.000 người
고등학생Học sinh trung học phổ thông6만 4천 명64.000 người
  1. 1)

    고등학생이 중학생보다 스마트폰을 더 많이 사용한다.

    Học sinh trung học phổ thông sử dụng điện thoại thông minh nhiều hơn học sinh trung học cơ sở.

    Đáp án

    X

    X

  2. 2)

    청소년의 인터넷·스마트폰 중독이 심각해지고 있다.

    Tình trạng nghiện Internet và điện thoại thông minh của thanh thiếu niên đang trở nên nghiêm trọng.

    Đáp án

    O

    O

  3. 3)

    청소년은 하루 평균 다섯 시간 동안 인터넷을 한다.

    Thanh thiếu niên sử dụng Internet trung bình năm tiếng mỗi ngày.

    Đáp án

    X

    X

2

다음은 스마트폰 사용에 대한 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Sau đây là bài viết về việc sử dụng điện thoại thông minh. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.

언제나 어디서나 우리는 스마트폰으로 다른 사람들과 소통을 할 수 있습니다. 집에서도 집밖에서도 스마트폰으로 쉽게 연락을 합니다. 일을 할 때도 쉬는 시간에도 스마트폰을 확인합니다. 스마트폰 덕분에 사람들과 빨리 연락할 수 있어서 좋습니다. 하지만 스마트폰 때문에 위험한 사고도 생깁니다. 길을 걸을 때 스마트폰을 봐도 괜찮을까요? 운전을 할 때 스마트폰을 사용해도 안전할까요? 최근 스마트폰 때문에 교통사고가 증가하고 있습니다. 길을 걸을 때는 스마트폰이 아니라 주변을 잘 봐야 합니다. 운전할 때는 운전에만 집중해야 합니다. 이와 같이 스마트폰을 사용할 때는 안전 문제도 꼭 생각해야 합니다.

Bất cứ lúc nào và ở bất cứ đâu, chúng ta đều có thể giao tiếp với người khác bằng điện thoại thông minh. Dù ở nhà hay ngoài đường, chúng ta đều dễ dàng liên lạc bằng điện thoại thông minh. Dù khi làm việc hay lúc nghỉ ngơi, chúng ta cũng đều kiểm tra điện thoại. Nhờ có điện thoại thông minh, chúng ta có thể liên lạc nhanh chóng với mọi người nên rất tiện. Nhưng vì điện thoại thông minh mà cũng xảy ra những tai nạn nguy hiểm. Vừa đi đường vừa xem điện thoại có ổn không? Vừa lái xe vừa dùng điện thoại có an toàn không? Gần đây, tai nạn giao thông do điện thoại thông minh đang gia tăng. Khi đi đường, phải quan sát kỹ xung quanh chứ không phải nhìn điện thoại. Khi lái xe, phải tập trung vào việc lái xe. Như vậy, khi sử dụng điện thoại thông minh, nhất định cũng phải nghĩ đến vấn đề an toàn.

  1. 1)

    스마트폰 사용에 대해 어떤 문제를 이야기하고 있습니까?

    Bài viết đang nói về vấn đề gì liên quan đến việc sử dụng điện thoại thông minh?

    Đáp án mẫu

    안전 문제를 이야기하고 있습니다.

    Đang nói về vấn đề an toàn.

2

윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

Hãy chọn ý đúng với nội dung của bài viết trên.

  1. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn ý đúng với nội dung của bài viết trên.

    • ❶ 교통사고와 스마트폰 사용은 관계가 없다.Tai nạn giao thông và việc sử dụng điện thoại thông minh không có liên quan gì với nhau.
    • ❷ 길을 걸을 때 스마트폰에 집중하면 안 된다.Khi đi đường thì không được chăm chú vào điện thoại thông minh.
    • ❸ 스마트폰을 사용할 때 운전하는 사람보다 걷는 사람이 더 위험하다.Khi sử dụng điện thoại thông minh, người đi bộ nguy hiểm hơn người lái xe.

    Đáp án

    ❷ 길을 걸을 때 스마트폰에 집중하면 안 된다.

    Khi đi đường thì không được chăm chú vào điện thoại thông minh.

쓰기

Viết
p. 121

쓰기

Viết

1

다음은 '스마트폰을 현명하게 사용하는 방법'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết về 'cách sử dụng điện thoại thông minh một cách khôn ngoan'. Hãy tham khảo phần ghi chú và hoàn thành bài viết.

메모

Ghi chú

Trang 121 trong sách
항목Mục내용Nội dung
내가 스마트폰으로 하는 일Những việc tôi làm bằng điện thoại thông minh정보 검색, 에스엔에스(SNS), 한국어 공부Tìm kiếm thông tin, mạng xã hội (SNS), học tiếng Hàn
스마트폰 사용의 문제점Những vấn đề khi sử dụng điện thoại thông minh눈이 아픔, 자세가 안 좋아짐, 잠을 잘 못 잠Đau mắt, tư thế xấu đi, khó ngủ
스마트폰을 현명하게 사용하는 방법Cách sử dụng điện thoại thông minh một cách khôn ngoan- 스마트폰 사용 시간 정하기 - 자기 전에 스마트폰 끄기- Quy định thời gian sử dụng điện thoại thông minh - Tắt điện thoại thông minh trước khi đi ngủ

나는 매일 스마트폰으로 많은 일을 한다. 필요한 정보도 1) 친구들과 에스엔에스(SNS)도 한다. 한국어 공부를 할 때도 스마트폰을 사용한다. 그런데 요즘 스마트폰을 너무 오래 봐서 2) 때가 있다. 손에 계속 스마트폰을 들고 있으니까 3) 안 좋아졌다. 밤에 스마트폰으로 유튜브 영상을 보느라 4) 때도 있다. 그래서 스마트폰을 현명하게 사용하기 위해 나는 스마트폰 5) 을/를 정했다. 그리고 자기 전에 꼭 6) 기로 했다.

Mỗi ngày tôi làm rất nhiều việc bằng điện thoại thông minh. Tôi vừa {1} những thông tin cần thiết vừa dùng mạng xã hội (SNS) với bạn bè. Khi học tiếng Hàn tôi cũng dùng điện thoại thông minh. Nhưng dạo này vì nhìn điện thoại quá lâu nên có lúc {2}. Vì cứ liên tục cầm điện thoại trên tay nên {3} trở nên không tốt. Có lúc mải xem video YouTube trên điện thoại vào ban đêm mà {4}. Vì vậy, để sử dụng điện thoại thông minh một cách khôn ngoan, tôi đã đặt ra {5} điện thoại. Và tôi quyết định trước khi ngủ nhất định sẽ {6}.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    검색하고

    tìm kiếm

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    눈이 아플

    bị đau mắt

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    자세가

    tư thế

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    잠을 잘 못 잘

    khó ngủ

  5. 5)

    Đáp án mẫu

    사용 시간

    thời gian sử dụng

  6. 6)

    Đáp án mẫu

    스마트폰을 끄

    tắt điện thoại thông minh

Bản chép lời

14과-듣기

후엔(여)

고천 씨는 유튜브 영상을 봐요?

고천 có xem video trên YouTube không?

고천(여)

네. 저는 애완동물이 나오는 걸 자주 봐요. 강아지나 고양이가 너무 귀엽잖아요.

Có. Tôi thường xem những video có thú cưng. Vì chó con hay mèo con dễ thương lắm mà.

후엔(여)

저도 귀여운 동물 영상을 자주 봐요. 그리고 요리 영상도 좋아하는 편이에요.

Tôi cũng hay xem video về động vật dễ thương. Và tôi cũng khá thích video nấu ăn nữa.

고천(여)

그래요? 영상을 보고 나서 요리를 직접 해 봐요?

Vậy à? Xem video xong bạn có tự nấu thử không?

후엔(여)

그럼요. 직접 만들어 봐야 만드는 법을 알 수 있어요. 안 그러면 바로 잊어버려요.

Tất nhiên rồi. Phải tự làm thử thì mới biết cách làm. Nếu không thì quên ngay lập tức.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học