Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 2

가족의 변화

Sự thay đổi của gia đình

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

가족의 변화

Sự thay đổi của gia đình

단어장

  • 어휘: 가족의 형태와 특징- Từ vựng: Hình thái và đặc điểm của gia đình
  • 문법: 동형-을 뿐만 아니라- Ngữ pháp: 동형-을 뿐만 아니라
  • 문법: 동형-을 수밖에 없다- Ngữ pháp: 동형-을 수밖에 없다
  • 활동: 가족의 특징에 대해 말하기- Hoạt động: Nói về đặc điểm của gia đình
  • 활동: 좋아하는 가족의 형태에 대해 쓰기- Hoạt động: Viết về kiểu gia đình mình yêu thích
  • 문화와 정보: 출산 장려 정책- Văn hóa và thông tin: Chính sách khuyến khích sinh con

이 가족은 어떻게 이루어져 있어요?

Gia đình này gồm những ai?

여러분은 누구와 살고 있어요? 고향에서는 누구와 살았어요?

Bạn đang sống với ai? Ở quê bạn đã sống với ai?

어휘

Từ vựng
p. 26

어휘

Từ vựng

1

대가족과 핵가족의 특징을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu đặc điểm của gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân.

대가족

Gia đình nhiều thế hệ

  • 부모님을 모시고 살다

    Sống chung và phụng dưỡng cha mẹ

  • 여러 세대가 함께 살다

    Nhiều thế hệ cùng chung sống

  • 가족 간의 유대가 깊다

    Sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình sâu sắc

  • 집안의 중요한 일은 어른들이 결정하다

    Việc quan trọng trong nhà do người lớn quyết định

핵가족

Gia đình hạt nhân

  • 분가해서 살다

    Ra ở riêng

  • 가사를 분담하다

    Chia sẻ việc nhà

  • 각자의 생활을 존중받다

    Cuộc sống riêng của mỗi người được tôn trọng

  • 집안의 중요한 일은 가족이 함께 결정하다

    Việc quan trọng trong nhà do cả gia đình cùng quyết định

2

현대의 다양한 가족 형태와 특징을 알아보세요.

Hãy tìm hiểu các hình thái và đặc điểm đa dạng của gia đình hiện đại.

  • 다문화 가족

    Gia đình đa văn hóa

  • 맞벌이 부부

    vợ chồng cùng đi làm

  • 1인 가구

    hộ gia đình một người

  • 한 부모 가족

    gia đình đơn thân (bố hoặc mẹ)

  • 주말부부

    vợ chồng sống xa nhau, chỉ gặp nhau vào cuối tuần

  • 독거노인

    người già sống một mình

한 부모 가족

gia đình đơn thân (bố hoặc mẹ)

  • 국제결혼을 하다

    kết hôn quốc tế

  • 한쪽 부모와 살다

    sống với bố hoặc mẹ

  • 아이를 낳지 않다

    không sinh con

주말부부

vợ chồng chỉ sống cùng nhau vào cuối tuần

  • 맞벌이를 하다

    cả hai vợ chồng cùng đi làm

  • 주말부부로 지내다

    sống xa nhau và chỉ gặp nhau vào cuối tuần

  • 아이를 입양하다

    nhận con nuôi

독거노인

người già sống một mình

  • 독립하다

    sống tự lập

  • 혼자 살다

    sống một mình

  • 재혼하다

    tái hôn

문법

Ngữ pháp
p. 27

문법

ngữ pháp

1동형

-을 뿐만 아니라

어떤 사실에 더하여 다른 상황도 있음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi muốn diễn tả rằng ngoài một sự việc nào đó còn có thêm tình huống khác nữa.

고천

잠시드 씨 고향에는 대가족이 많아요?

Ở quê của 잠시드 có nhiều gia đình nhiều thế hệ không?

잠시드

네. 부모님을 모시고 살 뿐만 아니라 여러 세대가 함께 사는 경우도 많아요.

Vâng. Không chỉ sống cùng và chăm sóc cha mẹ mà còn có nhiều trường hợp nhiều thế hệ cùng chung sống.

  • 가: 부모님 모시고 식사하려고 하는데 분위기 괜찮은 식당을 알아요?

    가: Mình muốn mời cha mẹ đi ăn, bạn có biết nhà hàng nào không gian dễ chịu không?

  • 나: 시청 옆에 있는 식당이 분위기가 좋을 뿐만 아니라 음식도 맛있어요.

    나: Nhà hàng cạnh tòa thị chính không chỉ có không gian đẹp mà đồ ăn cũng ngon.

  • 요즘은 결혼하고 맞벌이를 할 뿐만 아니라 주말부부로 지내는 경우도 많다.

    Dạo này, nhiều cặp vợ chồng sau khi kết hôn đều đi làm, thậm chí còn sống xa nhau và chỉ gặp nhau vào cuối tuần.

  • 경제적으로 힘들 뿐만 아니라 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 결혼하지 않는 사람이 증가하고 있다.

    Không chỉ vì khó khăn về kinh tế mà còn do không khí xã hội coi trọng cuộc sống cá nhân, số người không kết hôn đang tăng lên.

먹다-> 먹을 뿐만 아니라
좋다-> 좋을 뿐만 아니라
결혼하다-> 결혼할 뿐만 아니라
모시다-> 모실 뿐만 아니라
★살다-> 살 뿐만 아니라
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như trong ví dụ.

Q: 대가족이 점점 없어지다 + 홀로 사는 노인이 많아지다

Gia đình nhiều thế hệ dần biến mất + Người già sống một mình ngày càng nhiều

A: 대가족이 점점 없어질 뿐만 아니라 홀로 사는 노인이 많아지고 있어요.

Không chỉ gia đình nhiều thế hệ dần biến mất mà người già sống một mình cũng đang ngày càng nhiều.

  1. 1)

    맞벌이 부부가 많다

    Nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm

    집안일을 전업으로 하는 남편이 늘다

    Số người chồng làm nội trợ toàn thời gian tăng lên

  2. 2)

    성인이 되면 독립하는 사람이 늘다

    Số người sống tự lập khi trưởng thành tăng lên

    결혼하지 않는 사람이 많다

    Nhiều người không kết hôn

  3. 3)

    결혼하면 대부분 분가해서 살다

    Khi kết hôn phần lớn ra ở riêng

    아이를 낳지 않는 부부가 많다

    Nhiều cặp vợ chồng không sinh con

  4. 4)

    다문화 가족이 증가하다

    Gia đình đa văn hóa tăng lên

    여러 원인으로 한 부모 가족이 증가하다

    Gia đình đơn thân tăng lên vì nhiều nguyên nhân

2

다음에 대해서 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn về nội dung sau đây.

Q: 지금 살고 있는 집

Ngôi nhà đang sống hiện nay

A: 지금 제가 살고 있는 집은 산이 가까이 있어서 전망이 좋을 뿐만 아니라 공기도 좋아요.

Ngôi nhà tôi đang sống hiện nay gần núi nên không chỉ có tầm nhìn đẹp mà không khí cũng trong lành.

  1. 1)

    지금 살고 있는 집

    Ngôi nhà đang sống hiện nay

  2. 2)

    다니고 있는 직장

    Nơi đang làm việc

  3. 3)

    고향의 요즘 날씨

    Thời tiết quê hương dạo này

단어장

  • 중시하다- coi trọng
  • 증가하다- tăng lên
  • 전업- làm toàn thời gian
  • 전망- tầm nhìn
p. 28
2동형

-을 수밖에 없다

다른 방법이나 다른 가능성이 없음을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi diễn tả rằng không có cách nào khác hay khả năng nào khác.

고천

후엔 씨, 아르바이트 찾고 있어요?

후엔 ơi, chị đang tìm việc làm thêm à?

후엔

네, 슬기 교육비 때문에 지출이 늘어서 맞벌이를 할 수밖에 없어요.

Vâng, vì chi phí giáo dục cho 슬기 mà chi tiêu tăng lên, nên vợ chồng em không còn cách nào khác ngoài việc cùng nhau đi làm.

  • 가: 지난주 수업에 왜 안 왔어요?

    가: Tuần trước sao bạn không đến lớp học vậy?

  • 나: 갑자기 출장을 가게 돼서 수업에 빠질 수밖에 없었어요.

    나: Vì đột nhiên phải đi công tác nên tôi đành phải nghỉ học thôi.

  • 여러 세대가 함께 사니까 가족 간의 유대가 깊을 수밖에 없다.

    Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên tình cảm gắn bó giữa các thành viên trong gia đình chắc chắn sẽ sâu đậm.

  • 독거노인이 늘고 있기 때문에 노인 복지에 대한 관심이 증가할 수밖에 없다.

    Vì số người già sống một mình đang tăng lên nên sự quan tâm đến phúc lợi cho người cao tuổi chắc chắn cũng sẽ tăng theo.

먹다-> 먹을 수밖에 없다
낳다-> 낳을 수밖에 없다
입양하다-> 입양할 수밖에 없다
바쁘다-> 바쁠 수밖에 없다
★살다-> 살 수밖에 없다
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn như trong ví dụ.

Q: 가족과 떨어져 살다 / 회사가 지방에 있다

Sống xa gia đình / Công ty ở tỉnh xa

A: 네. 회사가 지방에 있어서 떨어져 살 수밖에 없어요.

Vâng. Vì công ty ở tỉnh xa nên tôi đành phải sống xa gia đình thôi.

  1. 1)

    매일 가계부를 쓰다

    Ghi sổ chi tiêu mỗi ngày

    식구가 늘고 지출이 많아지다

    Số người trong gia đình tăng và chi tiêu nhiều lên

  2. 2)

    항상 음식을 조금씩 사다

    Lúc nào cũng chỉ mua đồ ăn một ít

    혼자 살다

    Sống một mình

  3. 3)

    육아 휴직을 냈다

    Xin nghỉ phép chăm con

    아이를 볼 사람이 없다

    Không có người trông con

  4. 4)

    명절에 음식을 많이 준비하다

    Chuẩn bị nhiều món ăn vào dịp lễ Tết

    대가족이다

    Là gia đình đông người

2

다른 방법이 없어서 할 수밖에 없는 일에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn về những việc mà bạn không còn cách nào khác ngoài việc phải làm.

Q: 저는 공부를 더 하고 싶지만

Tôi muốn học thêm nữa nhưng

A: 저는 공부를 더 하고 싶지만 돈을 벌어야 해서 취직할 수밖에 없어요.

Tôi muốn học thêm nữa nhưng vì phải kiếm tiền nên đành phải đi làm thôi.

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • (수업에) 빠지다- nghỉ (học)
  • 복지- phúc lợi
  • 지방- tỉnh (xa trung tâm)
  • 식구- thành viên trong gia đình
  • 육아 휴직을 내다- xin nghỉ phép chăm con

말하기

Nói
p. 29

말하기

Nói

1

고천 씨와 후엔 씨가 오랜만에 만나서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

고천 và 후엔 lâu ngày mới gặp nhau và trò chuyện. Hãy trò chuyện như đoạn hội thoại sau.

고천

후엔 씨, 오랜만이에요. 얼굴 보기가 왜 이렇게 힘들어요?

후엔 ơi, lâu rồi mới gặp. Sao mà khó gặp mặt bạn thế?

후엔

요즘 우리 세 식구는 분가 준비하느라 좀 바빠요. 슬기 교육 때문에 학교랑 학원 근처로 이사 가기로 했어요.

Dạo này, gia đình ba người chúng em hơi bận vì đang chuẩn bị ra ở riêng. Vì việc học của 슬기, chúng em đã quyết định chuyển đến gần trường học và trung tâm học thêm.

고천

아, 그랬구나. 그럼 슬기 엄마 아빠 맞벌이하는데 이제 슬기는 누가 봐 줘요?

À, ra là vậy. Thế bố mẹ 슬기 đều đi làm, giờ ai trông 슬기?

후엔

저도 그게 걱정이에요. 시부모님 모시고 살 때는 우리가 일하는 동안 슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주셨는데 이제 어떻게 할지 고민 중이에요.

Em cũng đang lo chuyện đó. Hồi còn sống chung với bố mẹ chồng, trong lúc chúng em đi làm thì ông bà trông 슬기 giúp, còn phụ giúp việc nhà nữa, giờ chưa biết phải làm sao nên đang băn khoăn lắm.

고천

슬기 아빠하고 가사 분담을 잘해 봐요. 그래도 분가해서 살면 생활비가 적게 들 뿐만 아니라 집안일이 줄어서 전보다 편한 것도 있을 거예요.

Bạn hãy phân chia việc nhà với bố 슬기 cho hợp lý nhé. Với lại ra ở riêng thì không chỉ ít tốn chi phí sinh hoạt mà việc nhà cũng giảm nên chắc sẽ có phần thoải mái hơn trước đấy.

후엔

네, 여러 가지로 생각해 봐야겠어요.

Vâng, em phải suy nghĩ nhiều mặt mới được.

  1. 1)

    슬기도 봐 주시고 집안일도 도와주시다

    trông 슬기 giúp và còn phụ giúp việc nhà

    생활비가 적게 들다 + 집안일이 줄다

    chi phí sinh hoạt ít đi + việc nhà giảm

  2. 2)

    여러 가지로 도움 받을 수 있다

    có thể nhận được sự giúp đỡ về nhiều mặt

    개인 시간이 많아지다 + 부부가 모든 일을 결정하다

    có nhiều thời gian riêng hơn + vợ chồng tự quyết định mọi việc

2

대가족과 핵가족의 좋은 점에 대해 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn về những điểm tốt của gia đình nhiều thế hệ và gia đình hạt nhân.

대가족

Gia đình nhiều thế hệ

  • 여러 세대가 함께 살아서 가족 간의 유대가 깊다.

    Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình sâu sắc.

  • 어려운 일이 있을 때 도움을 받을 수 있는 사람이 많다.

    Khi gặp việc khó khăn thì có nhiều người có thể giúp đỡ.

핵가족

Gia đình hạt nhân

  • 가족 관계가 평등하고 개인 생활을 존중받을 수 있다.

    Các thành viên trong gia đình có quan hệ bình đẳng và đời sống riêng tư của mỗi người được tôn trọng.

  • 식구가 적어서 경제적인 부담이 적다.

    Vì ít thành viên nên gánh nặng về kinh tế cũng ít.

단어장

  • 평등하다- bình đẳng
  • 경제적인 부담- gánh nặng về kinh tế

듣기

Nghe
p. 30

듣기

Nghe

1

요즘 결혼과 출산에 대한 사람들의 생각이 어떻게 변화하고 있습니까?

Dạo này suy nghĩ của mọi người về hôn nhân và sinh con đang thay đổi như thế nào?

2

제이슨 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

제이슨 và 이링 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    제이슨 씨는 얼마 전에 어떤 뉴스를 봤습니까?

    Cách đây không lâu 제이슨 đã xem tin tức về chuyện gì?

    Đáp án mẫu

    요즘 한국에서는 아이를 낳지 않는 부부가 점점 많아진다는 뉴스를 봤습니다.

    Gần đây, tôi có xem tin tức nói rằng ở Hàn Quốc ngày càng nhiều cặp vợ chồng không sinh con.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    이링 씨의 고향에는 아이를 낳지 않는 부부가 많아지고 있다.

    Ở quê của 이링, số cặp vợ chồng không sinh con đang ngày càng tăng.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    이링 씨는 경제적인 부담 때문에 아이를 낳지 않을 것이다.

    이링 sẽ không sinh con vì gánh nặng kinh tế.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    이링 씨는 혼자 사는 것보다 결혼하는 것이 좋다고 생각한다.

    이링 nghĩ rằng kết hôn thì tốt hơn sống một mình.

    Đáp án

    X

    X

  1. 3)

    제이슨 씨가 원하는 것은 무엇입니까?

    Điều mà 제이슨 mong muốn là gì?

    Đáp án mẫu

    결혼도 빨리 하고 아이도 많이 낳고 싶어 합니다.

    Anh ấy muốn kết hôn sớm và sinh thật nhiều con.

단어장

  • 자체- 자체
  • 맏사위- 맏사위

발음 Phát âm

받침 ㄷ, ㅌ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅎ ➡ [ㄷ]. [ㄷ] + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ ➡ [ㄷ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

Phụ âm cuối ㄷ, ㅌ, ㅅ, ㅆ, ㅈ, ㅊ, ㅎ ➡ [ㄷ]. [ㄷ] + ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ ➡ [ㄷ] + [ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ]

맞벌이[맏뻐리]
맏사위[맏싸위]
맛집[맏찝]
  1. 1)

    우리 부부는 맞벌이를 하고 있어요.

    Vợ chồng chúng tôi đều đi làm kiếm tiền.

  2. 2)

    우리 남편은 맏사위이다.

    Chồng tôi là con rể cả.

  3. 3)

    맛집에는 항상 손님이 많아서 기다려야 한다.

    Quán ăn ngon lúc nào cũng đông khách nên phải chờ đợi.

읽기

Đọc
p. 31

읽기

Đọc

1

다음 신문 기사의 제목을 보고 과거와 다르게 가족의 형태가 다양해지는 원인을 이야기해 보세요.

Hãy xem tiêu đề của các bài báo sau và nói về nguyên nhân khiến hình thái gia đình trở nên đa dạng, khác với ngày xưa.

신문 기사 제목

Tiêu đề bài báo

"꼭 해야 하나요?" 작년 혼인율 역대 최저

"Nhất định phải kết hôn sao?" Tỷ lệ kết hôn năm ngoái thấp kỷ lục

20~40대 10명 중 6명 '결혼이 두렵다'

Cứ 10 người ở độ tuổi 20~40 thì có 6 người 'sợ kết hôn'

지난해 이혼율 2년 연속 상승

Năm ngoái tỷ lệ ly hôn tăng liên tiếp 2 năm

혼자 벌어서 어떻게 살죠?

Một mình kiếm tiền thì sống thế nào đây?

100세 시대, 행복한 노후를 위해

Trong thời đại sống thọ 100 tuổi, hướng tới một tuổi già hạnh phúc

  • 혼인율이 감소하다

    Tỷ lệ kết hôn giảm

  • 결혼 연령이 높아지다

    độ tuổi kết hôn tăng lên

  • 이혼율이 증가하다

    tỷ lệ ly hôn gia tăng

  • 결혼에 대한 가치관이 변화하다

    quan niệm về hôn nhân thay đổi

  • 여성의 경제 활동이 활발하다

    hoạt động kinh tế của phụ nữ trở nên sôi nổi

  • 평균 수명이 늘다

    tuổi thọ trung bình tăng lên

2

다음은 가족의 형태와 관련된 신문 기사의 제목입니다. 제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.

Dưới đây là các tiêu đề bài báo liên quan đến hình thái gia đình. Hãy nối tiêu đề với nội dung bài báo phù hợp.

제목에 맞는 기사 내용을 연결해 보세요.

Hãy nối nội dung bài báo phù hợp với tiêu đề.

  1. 1)

    1인 가구 증가로 소포장 식품 매출 쑥쑥

    Doanh thu thực phẩm đóng gói nhỏ tăng vọt do số hộ gia đình một người tăng lên

    요즘 혼자 사는 사람들이 많아지면서 마트나 편의점의 소포장된 식품 판매량이 늘고 있다.

    Gần đây, khi số người sống một mình ngày càng nhiều, lượng thực phẩm đóng gói nhỏ bán ra tại các siêu thị và cửa hàng tiện lợi đang tăng lên.

  2. 2)

    신혼부부 열 쌍 중 네 쌍 "애 안 낳아요"

    Cứ mười cặp vợ chồng mới cưới thì có bốn cặp "không sinh con"

    신혼부부 열 쌍 중 네 쌍은 아이를 낳지 않는 것으로 조사됐다. 외벌이일수록, 자기 집을 가졌을수록 더 많은 아이를 낳는 것으로 나타났다.

    Theo khảo sát, cứ mười cặp vợ chồng mới cưới thì có bốn cặp không sinh con. Kết quả cũng cho thấy những gia đình chỉ có một người đi làm hoặc có nhà riêng thường sinh nhiều con hơn.

  3. 3)

    맞벌이 부부, 아픈 아이 어떡하죠?

    Vợ chồng cùng đi làm, con ốm phải làm sao?

    아픈 자녀와 병원 동행이 어려운 부모를 위해 아이를 데리고 병원에 가 주는 서비스를 시행할 예정이다. 진료뿐만 아니라 검진, 예방 접종도 동행 서비스가 가능하다.

    Dịch vụ đưa trẻ đến bệnh viện sẽ được triển khai cho những phụ huynh khó có thể đi cùng con ốm đến bệnh viện. Dịch vụ đi cùng không chỉ áp dụng cho việc khám bệnh mà còn cho việc kiểm tra sức khỏe và tiêm phòng.

  4. 4)

    늘어나는 싱글족, 사회 변화 불가피

    Người sống độc thân tăng lên, thay đổi xã hội là điều tất yếu

    이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없을 것이다.

    Nếu số hộ gia đình sống một mình như thế này ngày càng tăng, xã hội chúng ta chắc chắn sẽ có những thay đổi lớn nhỏ.

  5. 5)

    2년간 독거노인 65명 목숨 구한 사물 인터넷(IoT)

    Trong 2 năm, Internet vạn vật (IoT) đã cứu mạng 65 người già sống một mình

    ○○시는 사물 인터넷(IoT) 기기를 활용해 일정 시간 동안 움직임이 감지되지 않을 경우 즉시 방문하거나 119에 신고하고 있다.

    Thành phố ○○ đang sử dụng thiết bị Internet vạn vật (IoT), khi không phát hiện chuyển động trong một khoảng thời gian nhất định thì lập tức đến thăm hoặc báo cho 119.

p. 32
3

다음은 1인 가구 증가에 대한 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là bài báo về sự gia tăng của hộ gia đình một người. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

최근 조사에 따르면 1인 가구가 전체 가구 수의 약 30%를 차지했으며 앞으로도 계속 늘어날 전망이다. 이렇게 1인 가구가 증가하는 원인으로는 결혼에 대한 가치관 변화, 이혼율 증가, 고령화 등을 꼽을 수 있다.

Theo khảo sát gần đây, hộ gia đình một người chiếm khoảng 30% tổng số hộ gia đình và dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong tương lai. Nguyên nhân khiến hộ gia đình một người gia tăng như vậy có thể kể đến sự thay đổi quan niệm về hôn nhân, tỷ lệ ly hôn tăng, dân số già hóa, v.v.

1인 가구가 증가함에 따라 이들을 대상으로 한 상품이 등장하고 이들을 위한 서비스업도 생기기 시작했다. 마트나 편의점에는 1인 가구를 위한 채소나 과일 등 소포장된 상품의 판매량이 증가하고, 생필품이나 가전 제품도 1인 가구에 맞춰 나온 제품들이 인기를 끌고 있다. 이뿐만 아니라 소형 아파트나 오피스텔도 꾸준히 인기를 얻고 있으며, 청소, 장보기, 대여, 짐 보관 등 1인 가구를 위한 서비스업의 규모도 점점 커지고 있다.

Cùng với sự gia tăng của hộ gia đình một người, các sản phẩm dành cho đối tượng này xuất hiện và ngành dịch vụ phục vụ họ cũng bắt đầu ra đời. Tại các siêu thị và cửa hàng tiện lợi, lượng bán ra của các sản phẩm đóng gói nhỏ như rau củ, trái cây dành cho hộ một người tăng lên, và các sản phẩm nhu yếu phẩm hay đồ điện gia dụng được sản xuất phù hợp với hộ một người cũng đang được ưa chuộng. Không chỉ vậy, các căn hộ nhỏ hay officetel cũng liên tục được ưa chuộng, và quy mô ngành dịch vụ dành cho hộ một người như dọn dẹp, đi chợ, cho thuê, giữ đồ đạc, v.v. cũng đang ngày càng lớn mạnh.

이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면서 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없다. 이에 따라 전통적인 가구 형태에 맞춘 정책을 개선해야 한다는 목소리도 커지고 있다. 1인 가구를 위한 주거 지원 정책이나 혼자 사는 노인을 대상으로 하는 돌봄 서비스 등 다양하고 세심한 정책이 시급하다.

Khi số hộ gia đình sống một mình ngày càng tăng như vậy, xã hội chúng ta chắc chắn sẽ có những thay đổi lớn nhỏ. Theo đó, tiếng nói cho rằng cần cải thiện các chính sách vốn được thiết kế theo hình thái gia đình truyền thống cũng đang lớn dần. Những chính sách đa dạng và tỉ mỉ như chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ một người hay dịch vụ chăm sóc dành cho người già sống một mình là điều cấp thiết.

1)

이 신문 기사의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất cho bài báo này.

  1. 1)

    이 신문 기사의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.

    Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất cho bài báo này.

    • ① 1인 가구를 위한 서비스 실시Triển khai dịch vụ dành cho hộ gia đình một người
    • ② 1인 가구 증가로 소형 아파트 인기Căn hộ nhỏ được ưa chuộng do hộ gia đình một người tăng lên
    • ③ 전체 가구 수의 약 30%가 1인 가구Khoảng 30% tổng số hộ gia đình là hộ một người
    • ④ 1인 가구 증가, 생활에 많은 변화 가져와Hộ gia đình một người tăng lên mang đến nhiều thay đổi trong cuộc sống

    Đáp án

    ④ 1인 가구 증가, 생활에 많은 변화 가져와

    Hộ gia đình một người tăng lên mang đến nhiều thay đổi trong cuộc sống

  1. 2)

    1인 가구가 증가하는 원인은 무엇입니까?

    Nguyên nhân khiến hộ gia đình một người tăng lên là gì?

    Đáp án mẫu

    결혼에 대한 가치관 변화, 이혼율 증가, 고령화 등을 꼽을 수 있습니다.

    Có thể kể đến những yếu tố như sự thay đổi quan niệm về hôn nhân, tỷ lệ ly hôn tăng, và tình trạng già hóa dân số.

3)

윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.

  1. 3)

    윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.

    • ① 1인 가구는 계속 증가하고 있다.Hộ gia đình một người vẫn đang tiếp tục tăng lên.
    • ② 소포장된 상품이 늘어나서 1인 가구가 증가했다.Hộ gia đình một người tăng lên do các sản phẩm được đóng gói nhỏ ngày càng nhiều.
    • ③ 혼자 사는 사람들을 위한 상품과 서비스가 증가하고 있다.Các sản phẩm và dịch vụ dành cho người sống một mình đang tăng lên.
    • ④ 혼자 사는 가구를 위한 정책이 필요하다.Cần có chính sách dành cho các hộ gia đình sống một mình.

    Đáp án

    ② 소포장된 상품이 늘어나서 1인 가구가 증가했다.

    Hộ gia đình một người tăng lên do các sản phẩm được đóng gói nhỏ ngày càng nhiều.

단어장

  • 차지하다- chiếm (một tỷ lệ)
  • 고령화- già hóa dân số
  • 꼽다- kể đến, liệt kê
  • 등장하다- xuất hiện
  • 생필품- nhu yếu phẩm
  • 규모- quy mô
  • 전통적- truyền thống
  • 정책- chính sách
  • 개선하다- cải thiện
  • 주거- nơi ở, cư trú
  • 지원- hỗ trợ
  • 세심하다- tỉ mỉ, chu đáo
  • 시급하다- cấp bách

쓰기

Viết
p. 33

쓰기

Viết

1

여러분이 생각하는 대가족과 핵가족의 좋은 점은 무엇입니까?

Theo bạn, điểm tốt của gia đình đa thế hệ và gia đình hạt nhân là gì?

대가족

gia đình đa thế hệ

핵가족

gia đình hạt nhân

2

여러분은 대가족과 핵가족 중 어떤 가족의 형태가 더 좋습니까? 여러분이 좋아하는 가족의 형태에 대해 써 보세요.

Giữa gia đình đa thế hệ và gia đình hạt nhân, bạn thích hình thái gia đình nào hơn? Hãy viết về hình thái gia đình mà bạn yêu thích.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 34

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

출산 장려 정책

Chính sách khuyến khích sinh con

한국 사회가 안고 있는 큰 문제 중의 하나는 저출산 문제이다. 한국의 합계 출산율은 지속적으로 감소하여 2019년 현재, 1명이 채 되지 않는다. 저출산 현상이 지속되면 경제 활동 인구가 감소하고 노인 부양 부담이 커지는 등의 문제가 발생한다. 이에 정부와 각 지방 자체 단체에서는 출산율을 높이기 위해 출산 장려 정책을 실시하고 있다.

Một trong những vấn đề lớn mà xã hội Hàn Quốc đang phải đối mặt là vấn đề tỷ lệ sinh thấp. Tổng tỷ suất sinh của HàQuốc liên tục giảm, và tính đến năm 2019 thì chưa đến 1 người. Nếu tình trạng sinh ít tiếp diễn, sẽ phát sinh những vấn đề như dân số trong độ tuổi lao động giảm và gánh nặng phụng dưỡng người già tăng lên. Vì vậy, chính phủ và các cơ quan chính quyền địa phương đang thực hiện chính sách khuyến khích sinh con để nâng cao tỷ lệ sinh.

출산 장려 정책은 다양하므로 자신에게 맞는 혜택을 선택하여 지원받을 수 있다. 대표적인 출산 장려 정책으로는 출산 휴가, 출산 축하금 지급, 다자녀 혜택, 육아 휴직, 육아를 위한 근로 시간 단축, 양육 수당 지원, 임신 · 출산 진료비 지원, 난임 부부 시술비 지원, 공공요금 할인 등이 있다. 이러한 혜택은 지방 자치 단체별로 차이가 있으므로 거주하고 있는 지역의 혜택을 꼼꼼히 살펴보는 것이 좋다. '정부24' 누리집 (www.gov.kr)에서 연령별, 분야별, 지역별로 생애 주기별 서비스를 안내받을 수 있다.

Vì có nhiều chính sách khuyến khích sinh con khác nhau nên bạn có thể lựa chọn và nhận những ưu đãi phù hợp với mình. Các chính sách khuyến khích sinh con tiêu biểu gồm có nghỉ sinh, chi trả tiền mừng sinh con, ưu đãi cho gia đình đông con, nghỉ chăm con, rút ngắn thời gian làm việc để chăm con, hỗ trợ trợ cấp nuôi con, hỗ trợ chi phí khám thai · sinh nở, hỗ trợ chi phí điều trị cho các cặp vợ chồng hiếm muộn, giảm giá các loại phí công cộng, v.v. Những ưu đãi này có sự khác nhau tùy theo từng cơ quan chính quyền địa phương, nên bạn nên xem xét kỹ những ưu đãi của khu vực mình đang sinh sống. Trên trang web '정부24' (www.gov.kr), bạn có thể được hướng dẫn về các dịch vụ theo từng giai đoạn của cuộc đời, phân theo độ tuổi, lĩnh vực và khu vực.

  1. 1)

    저출산 현상이 지속되면 어떤 문제가 발생합니까?

    Nếu tình trạng sinh ít tiếp diễn thì sẽ phát sinh những vấn đề gì?

  2. 2)

    한국의 출산 장려 정책으로는 어떤 것들이 있습니까?

    Chính sách khuyến khích sinh con của Hàn Quốc gồm có những gì?

  3. 3)

    아이의 출산 및 양육과 관련하여 여러분 고향에서는 어떤 정책을 실시하고 있습니까?

    Liên quan đến việc sinh và nuôi con, quê hương của bạn đang thực hiện những chính sách nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 35

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 대가족

    gia đình nhiều thế hệ

  • 핵가족

    gia đình hạt nhân

  • 부모님을 모시다

    phụng dưỡng cha mẹ

  • 세대

    thế hệ

  • 유대가 깊다

    gắn bó sâu sắc

  • 분가하다

    ra ở riêng

  • 가사를 분담하다

    chia sẻ việc nhà

  • 존중

    sự tôn trọng

  • 다문화 가족

    gia đình đa văn hóa

  • 맞벌이 부부

    vợ chồng cùng đi làm

  • 1인 가구

    hộ gia đình một người

  • 한 부모 가족

    gia đình đơn thân

  • 주말부부

    vợ chồng cuối tuần (sống xa nhau ngày thường)

  • 독거노인

    người già sống một mình

  • 국제결혼

    kết hôn quốc tế

  • 아이를 낳다

    sinh con

  • 입양하다

    nhận con nuôi

  • 독립하다

    sống tự lập

  • 혼자 살다

    sống một mình

  • 재혼하다

    tái hôn

  • 중시하다

    coi trọng

  • 증가하다

    gia tăng

  • 전업

    chuyên trách

  • 전망

    triển vọng

  • (수업에) 빠지다

    vắng mặt (buổi học)

  • 복지

    phúc lợi

  • 지방

    địa phương

  • 식구

    thành viên gia đình

  • 육아 휴직을 내다

    xin nghỉ chăm con

  • 평등하다

    bình đẳng

  • 경제적인 부담

    gánh nặng kinh tế

  • 자체

    bản thân

  • 맏사위

    con rể cả

  • 혼인율

    tỷ lệ kết hôn

  • 역대

    trong lịch sử

  • 최저

    thấp nhất

  • 감소하다

    giảm sút

  • 연령

    độ tuổi

  • 이혼율

    tỷ lệ ly hôn

  • 가치관

    quan niệm giá trị

  • 변화하다

    biến đổi

  • 경제 활동

    hoạt động kinh tế

  • 연속

    liên tiếp

  • 노후

    tuổi già

  • 평균 수명

    tuổi thọ trung bình

  • 매출

    doanh thu

  • 쑥쑥

    vùn vụt

  • 시행하다

    thực thi

  • 동행

    đồng hành

  • 쌍

    cặp

  • 사물 인터넷(IoT)

    Internet vạn vật (IoT)

  • 감지되다

    được cảm biến

  • 싱글족

    người sống độc thân

  • 불가피

    không thể tránh khỏi

  • 목숨을 구하다

    cứu mạng sống

  • 외벌이

    một người kiếm tiền

  • 차지하다

    chiếm giữ

  • 고령화

    già hóa dân số

  • 꼽다

    kể đến, xếp vào

  • 등장하다

    xuất hiện

  • 생필품

    nhu yếu phẩm

  • 규모

    quy mô

  • 전통적

    mang tính truyền thống

  • 정책

    chính sách

  • 개선하다

    cải thiện

  • 주거

    chỗ ở

  • 지원

    hỗ trợ

  • 세심하다

    chu đáo, tỉ mỉ

  • 시급하다

    cấp bách

Bản chép lời

2과-듣기

제이슨(남)

얼마 전에 뉴스에서 봤는데 요즘 한국에서는 아이를 낳지 않는 부부가 점점 많아지고 있대요.

Hôm trước tôi xem trên tin tức thấy nói rằng dạo này ở Hàn Quốc ngày càng có nhiều cặp vợ chồng không sinh con.

이링(여)

우리 고향도 비슷해요. 옛날에는 결혼하면 아이를 낳는 게 당연하다고 생각했지만 요즘은 생각이 많이 바뀐 것 같아요.

Quê tôi cũng tương tự vậy. Ngày xưa người ta nghĩ rằng kết hôn thì sinh con là điều đương nhiên, nhưng dạo này suy nghĩ hình như đã thay đổi nhiều.

제이슨(남)

맞아요. 아이를 낳지 않을 뿐만 아니라 결혼 자체를 안 하잖아요.

Đúng vậy. Không chỉ không sinh con mà nhiều người còn không kết hôn nữa.

이링(여)

네. 경제적인 부담도 크고 개인 생활을 중시하는 분위기 때문에 그런 것 같아요.

Vâng. Có lẽ là vì gánh nặng kinh tế lớn, hơn nữa mọi người có xu hướng coi trọng cuộc sống riêng tư.

제이슨(남)

이링 씨는 어때요?

Còn 이링 thì sao?

이링(여)

저는 생각이 자주 바뀌어요. 결혼하고 싶을 때도 있고, 혼자 편하게 사는 게 좋을 때도 있어요.

Tôi thì suy nghĩ hay thay đổi lắm. Có lúc muốn kết hôn, cũng có lúc thấy sống một mình thoải mái lại hay hơn.

제이슨(남)

저는 지금 가족과 떨어져 살고 있어서 그런지 결혼도 빨리 하고 아이도 많이 낳고 싶어요.

Có lẽ vì hiện giờ tôi đang sống xa gia đình nên tôi muốn kết hôn sớm và sinh thật nhiều con.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập