Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 2

가족의 변화

Sự thay đổi của gia đình

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 18

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    핵가족

    Gia đình hạt nhân

    Đáp án

    ③ 우리 식구는 아버지와 어머니, 나 이렇게 셋이에요.

    Gia đình tôi có ba người là bố, mẹ và tôi.

  2. 2)

    대가족

    Gia đình nhiều thế hệ

    Đáp án

    ④ 저는 할아버지, 할머니, 아빠, 엄마와 함께 살아요.

    Tôi sống cùng với ông, bà, bố và mẹ.

  3. 3)

    다문화 가족

    Gia đình đa văn hóa

    Đáp án

    ① 가족들의 국적이 다양해요.

    Các thành viên trong gia đình có quốc tịch đa dạng.

  4. 4)

    한 부모 가족

    Gia đình đơn thân

    Đáp án

    ② 부모님 중 한 분과 같이 살아요.

    Sống cùng với một trong hai người cha hoặc mẹ.

  • ①

    가족들의 국적이 다양해요.

    Các thành viên trong gia đình có quốc tịch đa dạng.

  • ②

    부모님 중 한 분과 같이 살아요.

    Sống cùng với một trong hai người cha hoặc mẹ.

  • ③

    우리 식구는 아버지와 어머니, 나 이렇게 셋이에요.

    Gia đình tôi có ba người là bố, mẹ và tôi.

  • ④

    저는 할아버지, 할머니, 아빠, 엄마와 함께 살아요.

    Tôi sống cùng với ông, bà, bố và mẹ.

단어장

  • 독거노인- Người già sống một mình
  • 1인 가구- Hộ độc thân
  • 주말부부- Vợ chồng chỉ gặp nhau vào cuối tuần
  • 신혼부부- Vợ chồng mới cưới
  • 맞벌이 부부- Vợ chồng cùng đi làm
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    가족과 떨어져 혼자 사는 ______________의 수가 매년 늘어나고 있다.

    Số lượng ______________ sống một mình, tách khỏi gia đình đang tăng lên mỗi năm.

    Đáp án

    1인 가구

    hộ độc thân

  2. 2)

    이 가전제품은 결혼한 지 얼마 되지 않은 ______________들에게 인기가 많다.

    Sản phẩm điện gia dụng này rất được các ______________ vừa mới kết hôn ưa chuộng.

    Đáp án

    신혼부부

    vợ chồng mới cưới

  3. 3)

    집과 직장이 멀리 떨어져 있어 남편과 나는 ______________(으)로 지내고 있다.

    Vì nhà và nơi làm việc cách xa nhau nên vợ chồng tôi đang sống theo kiểu ______________.

    Đáp án

    주말부부

    cặp vợ chồng chỉ sống cùng nhau vào cuối tuần

  4. 4)

    부부가 둘 다 직장에 다니는 ______________은/는 전체 가구의 46%에 이른다.

    ______________, tức là cả hai vợ chồng đều đi làm, chiếm tới 46% tổng số hộ gia đình.

    Đáp án

    맞벌이 부부

    vợ chồng cùng đi làm

p. 19

단어장

  • 싱글족- Người sống độc thân
  • 혼인율- Tỷ lệ kết hôn
  • 가치관- Hệ giá trị
  • 이혼율- Tỷ lệ ly hôn
  • 고령화- Già hóa
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    노인 인구의 비율이 높은 사회를 _______________ 사회라고 한다.

    Xã hội có tỷ lệ người cao tuổi cao được gọi là xã hội _______________.

    Đáp án

    고령화

    già hóa

  2. 2)

    요즘 결혼을 안 하고 혼자 사는 _______________이/가 늘어나고 있다.

    Gần đây, số _______________ không kết hôn mà sống một mình đang tăng lên.

    Đáp án

    싱글족

    người sống độc thân

  3. 3)

    여러 가지 이유로 헤어지는 부부가 늘어나면서 _______________이/가 높아지고 있다.

    Khi số cặp vợ chồng chia tay vì nhiều lý do khác nhau tăng lên thì _______________ cũng tăng theo.

    Đáp án

    이혼율

    tỷ lệ ly hôn

  4. 4)

    사회가 변하면서 가족, 결혼, 일 등에 대한 사람들의 _______________도 달라지고 있다.

    Khi xã hội thay đổi, _______________ của mọi người về gia đình, hôn nhân, công việc,... cũng thay đổi theo.

    Đáp án

    가치관

    hệ giá trị

4

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau.

  1. 1)

    요즘 저녁 회식을 줄이고 직원들의 ({}) 회사들이 많아졌다.

    Gần đây, ngày càng có nhiều công ty giảm các buổi liên hoan vào buổi tối và quan tâm đến ({}) của nhân viên.

    • ❶ 유대 관계가 깊은có mối quan hệ gắn bó sâu sắc
    • ❷ 개인 생활을 존중하는tôn trọng đời sống cá nhân

    Đáp án

    ❷ 개인 생활을 존중하는

    tôn trọng đời sống cá nhân

  2. 2)

    나는 부모님과 함께 보내는 시간이 소중하기 때문에 결혼한 후에 ({}) 살겠다고 다짐했다.

    Vì thời gian ở bên cha mẹ rất quý giá với tôi nên tôi đã quyết tâm rằng sau khi kết hôn sẽ ({}) sống cùng.

    • ❶ 모시고phụng dưỡng
    • ❷ 분가해서ra ở riêng

    Đáp án

    ❶ 모시고

    phụng dưỡng

  3. 3)

    일과 육아를 함께하는 사람들이 겪는 문제점을 ({}) 위해서 정부와 기업이 노력하고 있다.

    Chính phủ và các doanh nghiệp đang nỗ lực để ({}) những vấn đề mà những người vừa làm việc vừa nuôi con gặp phải.

    • ❶ 개선하기cải thiện
    • ❷ 지원하기hỗ trợ

    Đáp án

    ❶ 개선하기

    cải thiện

  4. 4)

    애완동물을 키우는 1인 가구가 ({}) 이와 관련한 서비스 산업도 함께 발전하고 있다.

    Khi các hộ gia đình một người nuôi thú cưng ({}), ngành dịch vụ liên quan đến điều này cũng đang phát triển theo.

    • ❶ 감소하면서giảm đi
    • ❷ 증가하면서tăng lên

    Đáp án

    ❷ 증가하면서

    tăng lên

문법

Ngữ pháp
p. 20

문법

Ngữ pháp

동형

-을 뿐만 아니라

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을 뿐만 아니라/ㄹ 뿐만 아니라기본형-을 뿐만 아니라/ㄹ 뿐만 아니라
먹다먹을 뿐만 아니라좋다

Đáp án

좋을 뿐만 아니라

앉다

Đáp án

앉을 뿐만 아니라

없다

Đáp án

없을 뿐만 아니라

예쁘다

Đáp án

예쁠 뿐만 아니라

사다살 뿐만 아니라
편하다

Đáp án

편할 뿐만 아니라

말하다

Đáp án

말할 뿐만 아니라

★길다

Đáp án

길 뿐만 아니라

많다

Đáp án

많을 뿐만 아니라

★듣다

Đáp án

들을 뿐만 아니라

★살다

Đáp án

살 뿐만 아니라

★만들다

Đáp án

만들 뿐만 아니라

★덥다

Đáp án

더울 뿐만 아니라

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như ví dụ <보기>.

Q: 우리 한국어 선생님은 ______________ 학생을 아끼고 사랑해요. (잘 가르치다)

Giáo viên tiếng Hàn của chúng tôi ______________ mà còn quý mến và yêu thương học sinh. (dạy giỏi)

A: 잘 가르칠 뿐만 아니라

không chỉ dạy giỏi

  1. 1)

    이 식당은 ____________________ 맛도 최고예요.

    Nhà hàng này ____________________ mà hương vị cũng tuyệt vời nhất.

    (가격이 저렴하다)

    (giá cả rẻ)

    Đáp án

    가격이 저렴할 뿐만 아니라

    không chỉ giá cả rẻ

  2. 2)

    이 꽃은 ____________________ 색깔도 예뻐요.

    Bông hoa này ____________________ mà màu sắc cũng đẹp.

    (향기가 좋다)

    (hương thơm dễ chịu)

    Đáp án

    향기가 좋을 뿐만 아니라

    không chỉ hương thơm dễ chịu

  3. 3)

    잠시드 씨는 회사에서 ____________________ 일도 잘해요.

    잠시드 ____________________ mà còn làm việc giỏi ở công ty.

    (사람들과 잘 어울리다)

    (hòa đồng với mọi người)

    Đáp án

    사람들과 잘 어울릴 뿐만 아니라

    không chỉ hòa đồng với mọi người

  4. 4)

    사회통합프로그램을 신청하면 ______________________________ 한국 생활에 빨리 적응할 수 있어요.

    Nếu đăng ký Chương trình hội nhập xã hội thì ______________________________ mà còn có thể thích nghi nhanh với cuộc sống ở Hàn Quốc.

    (한국어와 한국 문화를 배울 수 있다)

    (có thể học tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc)

    Đáp án

    한국어와 한국 문화를 배울 수 있을 뿐만 아니라

    không chỉ có thể học tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc

p. 21
3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ <보기>.

Q: 가: 부산에 가면 무엇을 할 수 있어요? 나: ______________ 맛있는 음식도 먹을 수 있어요. (바다를 볼 수 있다)

가: Nếu đi Busan thì có thể làm gì? 나: ______________ mà còn có thể ăn những món ăn ngon nữa. (có thể ngắm biển)

A: 바다를 볼 수 있을 뿐만 아니라

Không những có thể ngắm biển

  1. 1)

    가: 이사 간 동네는 어때요?

    가: Khu phố mà bạn mới chuyển đến thế nào?

    나: ________________________________ 깨끗해서 좋아요. (공기가 좋다)

    나: ________________________________ mà còn sạch sẽ nên rất thích. (không khí trong lành)

    Đáp án

    공기가 좋을 뿐만 아니라

    Không những không khí trong lành

  2. 2)

    가: 지난주 경주 여행은 어땠어요?

    가: Chuyến du lịch Gyeongju tuần trước thế nào?

    나: 좋았어요. ________________________________ 한옥 체험도 할 수 있었어요. (역사 공부를 할 수 있었다)

    나: Tốt lắm. ________________________________ mà còn được trải nghiệm nhà hanok nữa. (đã có thể học lịch sử)

    Đáp án

    역사 공부를 할 수 있었을 뿐만 아니라

    Không những đã có thể học lịch sử

  3. 3)

    가: 음악 듣는 것을 좋아해요?

    가: Bạn có thích nghe nhạc không?

    나: 네. 음악을 들으면 ________________________________ 마음이 편안해져요. (기분이 좋아지다)

    나: Có. Khi nghe nhạc ________________________________ mà còn cảm thấy lòng thư thái nữa. (tâm trạng trở nên tốt hơn)

    Đáp án

    기분이 좋아질 뿐만 아니라

    Không những tâm trạng trở nên tốt hơn

  4. 4)

    가: 매일 운동을 해요?

    가: Bạn tập thể dục mỗi ngày à?

    나: 네. 운동을 하면 ________________________________ 스트레스도 풀리더라고요. (건강해지다)

    나: Vâng. Khi tập thể dục ________________________________ mà còn giải tỏa được căng thẳng nữa. (trở nên khỏe mạnh)

    Đáp án

    건강해질 뿐만 아니라

    Không những trở nên khỏe mạnh

동형

-을 수밖에 없다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을 수밖에 없다/ㄹ 수밖에 없다기본형-을 수밖에 없다/ㄹ 수밖에 없다
먹다먹을 수밖에 없다쓰다

Đáp án

쓸 수밖에 없다

웃다

Đáp án

웃을 수밖에 없다

자다

Đáp án

잘 수밖에 없다

많다

Đáp án

많을 수밖에 없다

좋다

Đáp án

좋을 수밖에 없다

다르다

Đáp án

다를 수밖에 없다

없다

Đáp án

없을 수밖에 없다

피곤하다

Đáp án

피곤할 수밖에 없다

바쁘다바쁠 수밖에 없다
★듣다

Đáp án

들을 수밖에 없다

★만들다

Đáp án

만들 수밖에 없다

★살다살 수밖에 없다★맵다

Đáp án

매울 수밖에 없다

p. 22
2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 고향으로 돌아가야 해서 회사를 ______________. (그만두다)

Vì phải về quê nên đành ______________ ở công ty. (nghỉ việc)

A: 그만둘 수밖에 없다

đành phải nghỉ việc

  1. 1)

    일하면서 공부도 하니까 ______________________________.

    Vì vừa làm việc vừa học nên ______________________________.

    (시간이 부족하다)

    (thiếu thời gian)

    Đáp án

    시간이 부족할 수밖에 없다

    không thể tránh khỏi việc thiếu thời gian

  2. 2)

    집에 자동차 열쇠를 두고 와서 ______________________________.

    Vì để quên chìa khóa xe ở nhà nên ______________________________.

    (다시 돌아가다)

    (quay lại)

    Đáp án

    다시 돌아갈 수밖에 없다

    đành phải quay lại thôi

  3. 3)

    불고기가 먹고 싶었지만 다 팔려서 ______________________________.

    Tuy muốn ăn bulgogi nhưng đã bán hết nên ______________________________.

    (비빔밥을 시키다)

    (gọi bibimbap)

    Đáp án

    비빔밥을 시킬 수밖에 없다

    đành phải gọi bibimbap thôi

  4. 4)

    지금 사용하고 있는 인터넷은 속도가 너무 느려서 더 빠른 것으로 ______________________.

    Internet đang dùng hiện nay tốc độ quá chậm nên ______________________ loại nhanh hơn.

    (신청하다)

    (đăng ký)

    Đáp án

    신청할 수밖에 없다

    đành phải đăng ký thôi

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 어제 늦게 퇴근했어요? 나: 네, 일이 많아서 다 하고 가느라 ______________.

가: Hôm qua bạn tan làm muộn à? 나: Vâng, vì có nhiều việc, tôi phải làm xong hết rồi mới về nên ______________.

A: 늦게 퇴근할 수밖에 없었어요

đành phải tan làm muộn

  1. 1)

    가: 어제 계속 집에 있었어요?

    가: Hôm qua bạn ở nhà suốt à?

    나: 네, 아이가 아파서 ______________________________.

    나: Vâng, vì con bị ốm nên ______________________________.

    Đáp án

    집에 있을 수밖에 없었어요

    đành phải ở nhà thôi

  2. 2)

    가: 주말에도 일을 했어요?

    가: Cuối tuần bạn cũng làm việc à?

    나: 네, 지금 회사에 일이 많아서 ______________________________.

    나: Vâng, vì bây giờ công ty nhiều việc nên ______________________________.

    Đáp án

    주말에도 일을 할 수밖에 없었어요

    đành phải làm việc cả cuối tuần thôi

  3. 3)

    가: 걸어서 10분이면 갈 수 있는 곳인데 택시를 타고 갔어요?

    가: Đây là nơi đi bộ 10 phút là đến mà bạn lại đi taxi à?

    나: 저도 걸어가고 싶었지만 짐이 많아서 ______________________________.

    나: Tôi cũng muốn đi bộ nhưng vì hành lý nhiều nên ______________________________.

    Đáp án

    택시를 탈 수밖에 없었어요

    đành phải đi taxi thôi

  4. 4)

    가: 우산이 집에 많은데 왜 또 샀어요?

    가: Ở nhà có nhiều ô rồi mà sao lại mua nữa vậy?

    나: 집에 오는 도중에 갑자기 비가 와서 ______________________________.

    나: Trên đường về nhà tự nhiên trời mưa nên ______________________________.

    Đáp án

    우산을 또 살 수밖에 없었어요

    đành phải mua thêm một cái ô thôi

말하기

Nói
p. 23

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó thử nói xem.

  1. 1)

    가: 결혼을 하고 아이가 생기면 __________________ 가장 큰 것 같아요.

    가: Sau khi kết hôn và có con thì __________________ có lẽ là vấn đề lớn nhất.

    나: 맞아요. 저도 그랬어요.

    나: Đúng vậy. Tôi cũng đã từng như thế.

    Đáp án

    육아 문제가

    vấn đề nuôi con

  2. 2)

    가: 결혼에 대한 고민은 __________________ 주변의 모든 사람들도 하는 것 같아요.

    가: Nỗi lo về chuyện kết hôn thì __________________ mà hầu như mọi người xung quanh cũng đều có.

    나: 그럼요. 저도 항상 하는걸요.

    나: Đúng thế. Tôi cũng luôn lo lắng mà.

    Đáp án

    저뿐만 아니라

    không chỉ riêng tôi

  3. 3)

    가: 오늘 뉴스에 한국이 __________________ 사회로 가장 빠르게 가고 있다고 해요.

    가: Tin tức hôm nay nói rằng Hàn Quốc đang chuyển sang xã hội __________________ với tốc độ nhanh nhất.

    나: 출산율이 낮다 보니 어쩔 수 없는 것 같아요.

    나: Vì tỷ lệ sinh thấp nên có lẽ đó là điều không thể tránh khỏi.

    Đáp án

    고령화

    già hóa dân số

  4. 4)

    가: 결혼에 대한 가치관이 바뀌면서 사회적으로 많은 변화가 ____________________________.

    가: Khi quan niệm về hôn nhân thay đổi thì về mặt xã hội ____________________________ nhiều thay đổi.

    나: 그렇지 않아도 요즘 많이 느끼고 있어요.

    나: Thật ra, dạo gần đây tôi cũng cảm nhận điều đó rất rõ.

    Đáp án

    나타날 수밖에 없어요

    chắc chắn sẽ xuất hiện

다음을 듣고 물음에 답하세요. 고천 씨는 그동안 왜 바빴습니까?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. Thời gian qua chị 고천 bận vì lý do gì?

  1. 1)

    고천 씨는 그동안 왜 바빴습니까?

    Thời gian qua chị 고천 bận vì lý do gì?

    Đáp án mẫu

    부모님을 모시고 살 준비를 하느라 많이 바빴다.

    Chị ấy đã rất bận vì phải chuẩn bị để sống chung và phụng dưỡng bố mẹ.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ❶

    남자는 부모님과 함께 사는 것이 편하다고 생각한다.

    Người đàn ông nghĩ rằng sống chung với bố mẹ là thoải mái.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    고천은 아들에게 가족의 유대감을 느끼게 하고 싶어 한다.

    고천 muốn cho con trai cảm nhận được sự gắn kết gia đình.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    고천은 앞으로 집안의 중요한 일을 스스로 결정할 것이다.

    고천 sẽ tự mình quyết định những việc quan trọng trong gia đình từ giờ trở đi.

    Đáp án

    X

    X

읽기

Đọc
p. 24

읽기

Đọc

1

다음은 한국 고령화 인구 전망에 대한 자료입니다. 다음 내용을 보고 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Sau đây là tài liệu về dự báo dân số già hóa của Hàn Quốc. Hãy xem nội dung sau, nếu đúng thì đánh ○, sai thì đánh X.

인구 고령화 전망

Dự báo già hóa dân số

Trang 24 trong sách

연도별 고령 인구 비율(%)과 고령 인구(명) 전망

Dự báo tỷ lệ dân số cao tuổi (%) và số dân cao tuổi (người) theo từng năm

연도Năm고령 인구 비율(%)Tỷ lệ dân số cao tuổi (%)고령 인구(명)Số dân cao tuổi (người)
2010년Năm 201011.011,0545만 2천5.452.000
2020년Năm 202015.515,5808만 4천8.084.000
2030년Năm 203024.424,41269만 1천12.691.000
2040년Năm 204032.932,91650만 1천16.501.000
2050년Năm 205038.838,81799만 1천17.991.000
  1. 1)

    한국은 앞으로 계속 노인 인구가 증가할 것이다.

    Trong tương lai, dân số người cao tuổi ở Hàn Quốc sẽ tiếp tục tăng.

    Đáp án

    O

    O

  2. 2)

    2050년에는 노인 인구가 전체 인구의 절반이 될 것이다.

    Đến năm 2050, dân số người cao tuổi sẽ chiếm một nửa tổng dân số.

    Đáp án

    X

    X

2

다음은 '고령화'에 대한 신문 기사입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Sau đây là bài báo về 'sự già hóa dân số'. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.

최근 저출산 현상, 평균 수명의 연장 등으로 인해 노인 인구가 점점 증가하고 한국 사회는 고령화 사회로 변화하고 있다. 고령화 사회는 전체 인구 가운데 65세 이상의 노인의 비율이 높은 사회를 말한다. 이러한 고령화 사회 현상은 노동력 부족 문제와 함께 노인 복지비의 증가 등 여러 사회 문제를 가져온다. 즉, 일을 할 수 있는 젊은 인구의 감소로 인해 사회적, 국가적 성장 속도는 느려질 수밖에 없다. 아울러 노인들을 위한 건강 지원으로 인해 의료비가 증가되는 등 국가적인 비용도 커진다. 그렇기 때문에 우리는 앞으로 다가올 고령화 사회의 문제점을 인식하고 고령화 사회에 대비하여 적절한 대책을 마련해야 할 것이다.

Gần đây, do tỷ lệ sinh thấp, tuổi thọ trung bình tăng và nhiều nguyên nhân khác, số người cao tuổi ngày càng tăng, khiến xã hội Hàn Quốc dần trở thành một xã hội già hóa. Xã hội già hóa là xã hội có tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao trong tổng dân số. Tình trạng này gây ra nhiều vấn đề xã hội như thiếu lao động và gia tăng chi phí phúc lợi dành cho người cao tuổi. Cụ thể, do số người trẻ có khả năng lao động giảm nên tốc độ phát triển của xã hội và đất nước tất yếu sẽ chậm lại. Bên cạnh đó, các khoản chi ở cấp quốc gia cũng tăng lên, chẳng hạn như chi phí y tế để chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi. Vì vậy, chúng ta cần nhận thức rõ những vấn đề mà xã hội già hóa sẽ gây ra trong tương lai và xây dựng các biện pháp phù hợp để chủ động ứng phó.

  1. 1)

    윗글에 나오지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không xuất hiện trong bài viết trên.

    • ❶ 고령화 사회의 개념Khái niệm về xã hội già hóa
    • ❷ 고령화 사회의 원인Nguyên nhân của xã hội già hóa
    • ❸ 고령화 사회의 장점Ưu điểm của xã hội già hóa

    Đáp án

    ❸ 고령화 사회의 장점

    Ưu điểm của xã hội già hóa

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung giống với bài viết trên.

    • ❶ 저출산 문제로 인해 의료비가 증가하고 있다.Do vấn đề sinh ít con, chi phí y tế đang tăng lên.
    • ❷ 고령화 사회는 국가의 빠른 성장을 가져온다.Xã hội già hóa mang lại sự tăng trưởng nhanh cho quốc gia.
    • ❸ 고령화 사회가 진행될수록 일할 사람이 줄어든다.Xã hội càng già hóa thì số người lao động càng giảm.

    Đáp án

    ❸ 고령화 사회가 진행될수록 일할 사람이 줄어든다.

    Xã hội càng già hóa thì số người lao động càng giảm.

쓰기

Viết
p. 25

쓰기

Viết

1

다음은 '대가족'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài viết về 'đại gia đình'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

Trang 25 trong sách

대가족 메모

Ghi chú về đại gia đình

항목Hạng mục내용Nội dung
대가족의 개념Khái niệm về đại gia đình결혼한 부부가 부모를 모시고 자녀와 함께 사는 가족 형태Hình thái gia đình mà vợ chồng đã kết hôn sống chung với cha mẹ và con cái
대가족의 장점Ưu điểm của đại gia đình-여러 세대가 함께 살고 있어 세대 간에 정을 느낄 수 있음 -많은 사람이 한집에 같이 살기 때문에 간접적으로 사회생활을 경험할 수 있음- Vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên có thể cảm nhận được tình cảm giữa các thế hệ - Vì nhiều người cùng sống chung một nhà nên có thể trải nghiệm đời sống xã hội một cách gián tiếp
대가족의 단점Nhược điểm của đại gia đình한 사람 한 사람의 개성이 무시될 수 있음Cá tính của từng người có thể bị xem nhẹ

대가족은 1). 대가족은 전통적인 한국 가족 형태로 여러 세대가 함께 같은 집에서 생활하기 때문에 여러 가지 좋은 점이 있다. 첫째, 여러 세대가 함께 살고 있기 때문에 조부모 세대와 자녀 세대가 친해질 기회가 많아서 2). 둘째, 3). 한편 전통적인 대가족은 한 사람 한 사람의 개성이 무시될 수 있다는 단점이 있다. 하지만 이러한 장점 때문에 전통적인 가족 형태인 대가족 형태가 다시 주목받고 있다.

Đại gia đình là {1}. Đại gia đình là hình thức gia đình truyền thống của Hàn Quốc, vì nhiều thế hệ cùng sinh sống trong một ngôi nhà nên có nhiều điểm tốt. Thứ nhất, vì nhiều thế hệ cùng chung sống nên thế hệ ông bà và thế hệ con cháu có nhiều cơ hội gần gũi nên {2}. Thứ hai, {3}. Mặt khác, đại gia đình truyền thống có nhược điểm là cá tính của từng người có thể bị xem nhẹ. Tuy nhiên, nhờ những ưu điểm này mà hình thức đại gia đình - hình thức gia đình truyền thống - đang được chú ý trở lại.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    결혼한 부부가 부모를 모시고 자녀와 함께 사는 가족 형태이다

    là hình thức gia đình mà vợ chồng đã kết hôn phụng dưỡng cha mẹ và cùng sống với con cái

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    세대 간에 정을 느낄 수 있다

    có thể cảm nhận được tình cảm giữa các thế hệ

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    대가족은 많은 사람이 한집에 같이 살기 때문에 간접적으로 사회생활을 경험할 수 있다

    Vì có nhiều người cùng sống trong một nhà nên các thành viên trong đại gia đình có thể gián tiếp học cách hòa nhập với xã hội.

Bản chép lời

2과-듣기

제이슨(남)

고천 씨, 오랜만이에요. 요즘 어떻게 지냈어요?

고천 ơi, lâu rồi không gặp. Dạo này chị sống thế nào?

고천(여)

저는 요즘 부모님을 모시고 살 준비를 하느라 많이 바빴어요.

Dạo này tôi bận lắm vì phải chuẩn bị để đón bố mẹ về sống chung.

제이슨(남)

그랬군요. 그런데 갑자기 왜 부모님을 모시고 살게 되었어요?

Ra vậy. Nhưng sao tự nhiên chị lại đón bố mẹ về sống chung vậy?

고천(여)

더 늦기 전에 부모님과 많은 시간을 보내고 싶기도 하고 외동아들인 성민이에게 가족 간의 유대감을 느끼게 해 주고 싶어서요.

Vì tôi muốn dành nhiều thời gian bên bố mẹ trước khi quá muộn, đồng thời cũng muốn 성민, đứa con trai duy nhất của tôi, cảm nhận được sự gắn bó giữa các thành viên trong gia đình.

제이슨(남)

고천 씨 가족에게 소중한 시간이 되겠네요. 하지만 부모님과 함께 생활하게 되면 신경 써야 할 부분도 많을 것 같아요.

Chắc sẽ là khoảng thời gian quý giá cho gia đình chị 고천. Nhưng khi sống chung với bố mẹ thì có lẽ cũng có nhiều điều phải để tâm.

고천(여)

맞아요. 그동안은 제 개인 생활이 있었지만 이제는 조금 줄어들 것 같아요. 집안의 중요한 일도 부모님의 의견에 따를 수밖에 없고요.

Đúng vậy. Trước giờ tôi có cuộc sống riêng của mình nhưng bây giờ có lẽ sẽ giảm đi một chút. Những việc quan trọng trong nhà cũng không thể không theo ý kiến của bố mẹ.

제이슨(남)

그렇죠. 하지만 또 가족이 함께 모여서 살면 서로에게 힘이 되니까 전보다 훨씬 좋을 것 같아요.

Đúng thế. Nhưng nếu cả gia đình quây quần sống cùng nhau thì lại là chỗ dựa cho nhau nên chắc sẽ tốt hơn nhiều so với trước.

고천(여)

네, 그럴 것 같아요.

Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học