Lớp 4 · Bài 3
Khoa học trong đời sống
생활 속의 과학
Khoa học trong đời sống
이 사람들은 무엇을 하고 있어요?
Những người này đang làm gì?
여러분이 알고 있는 최신 제품에는 무엇이 있어요?
Bạn biết những sản phẩm mới nhất nào?
어휘
Từ vựng
다음을 보고 무엇인지 이야기해 보세요.
Hãy xem những hình sau và nói xem đó là gì.
인공 지능(AI)
Trí tuệ nhân tạo (AI)
로봇 청소기
Robot hút bụi
인공 지능 스피커
Loa trí tuệ nhân tạo
자율 주행차
Xe tự lái
스리디(3D) 프린터
Máy in 3D
드론
Máy bay không người lái (drone)
가상 현실(VR) 게임
Trò chơi thực tế ảo (VR)
무인 편의점
Cửa hàng tiện lợi không người bán
모바일 앱
Ứng dụng di động
여러분은 최신 기능이 있는 생활 제품이나 장소를 알고 있어요? 어떤 점이 편리해요?
Bạn có biết sản phẩm hay địa điểm nào trong đời sống có tính năng mới nhất không? Nó tiện lợi ở điểm nào?
가
무인 편의점에 가 본 적이 있어요?
Bạn đã từng đến cửa hàng tiện lợi không người bán chưa?
나
네. 줄을 서지 않고 빠르게 계산할 수 있어서 좋아요.
Vâng. Vì có thể thanh toán nhanh mà không cần xếp hàng nên rất tiện.
문법
Ngữ pháp
어떤 사실을 그러한 것으로 알고 있음을 나타낼 때 사용한다.
Dùng khi thể hiện rằng mình biết một sự việc nào đó là như vậy.
잠시드
무인 편의점 알아요? 어제 편의점에 갔는데 주인이 없어서 당황했어요.
Bạn biết cửa hàng tiện lợi không người bán không? Hôm qua tôi đến cửa hàng tiện lợi nhưng không có chủ nên đã bối rối.
제이슨
신기하죠? 저도 처음 갔을 때 사람이 있는 줄 알았어요.
Lạ nhỉ? Lần đầu tôi đến tôi cũng tưởng là có người ở đó.
가: 젊어 보여서 저보다 나이가 적은 줄 알았어요.
가: Vì trông trẻ nên tôi cứ tưởng bạn ít tuổi hơn tôi.
나: 네, 가끔 그런 이야기를 들어요.
나: Vâng, thỉnh thoảng tôi cũng nghe người ta nói vậy.
어제 본 시험이 너무 어려워서 떨어진 줄 알았어요.
Bài thi hôm qua khó quá nên tôi cứ tưởng mình đã rớt.
인터넷에서 사진만 보고 가방이 큰 줄 알았어요.
Trên mạng tôi chỉ nhìn ảnh nên cứ tưởng cái túi to.
| 먹다 | -> 먹는 줄 알았어요 |
| 오다 | -> 오는 줄 알았어요 |
| 만들다 | -> 만드는 줄 알았어요 |
| 작다 | -> 작은 줄 알았어요 |
| 좋다 | -> 좋은 줄 알았어요 |
| 싸다 | -> 싼 줄 알았어요 |
| 가깝다 | -> 가까운 줄 알았어요 |
어떤 사실을 잘못 알고 있었을 때 어떻게 말해요? 보기와 같이 이야기해 보세요.
Khi nhận ra mình đã hiểu sai một điều nào đó, bạn nói thế nào? Hãy nói theo mẫu.
Q: 이 차는 자율 주행차다 (O)
Chiếc xe này là xe tự lái (O)
A: 사람이 직접 운전하다 (X)
Người trực tiếp lái xe (X)
시험이 다음 주에 있다 (O)
Kỳ thi diễn ra vào tuần sau (O)
시험을 오늘 보다 (X)
Kỳ thi diễn ra hôm nay (X)
라민 씨는 매운 음식을 좋아하다 (O)
라민 thích đồ ăn cay (O)
매운 음식을 못 먹다 (X)
Không ăn được đồ cay (X)
휴가라서 고향에 다녀왔다 (O)
Vì được nghỉ phép nên đã về quê (O)
요즘 안 보여서 많이 바쁘다 (X)
Dạo này không thấy nên chắc rất bận (X)
제이슨 씨와 애나 씨는 회사 동료다 (O)
제이슨 và 애나 là đồng nghiệp ở công ty (O)
제이슨 씨와 애나 씨가 사귀다 (X)
제이슨 và 애나 đang hẹn hò (X)
한국에 오기 전에 한국에 대해서 어떻게 알고 있었어요? 친구들과 이야기해 보세요.
Trước khi đến Hàn Quốc, bạn đã biết gì về Hàn Quốc? Hãy trò chuyện với bạn bè.
음식
Món ăn
사람
Con người
집(집 구하기)
Nhà (tìm nhà)
같은 상황이나 행위가 반복됨을 나타낼 때 사용한다.
Được dùng khi diễn tả một tình huống hoặc hành động lặp đi lặp lại.
아나이스
휴대 전화에 길 찾기 앱이 있으니까 여행할 때 참 편리한 것 같아요.
Điện thoại di động có ứng dụng tìm đường nên khi đi du lịch thật là tiện lợi.
라민
맞아요. 길 찾기 앱이 나오기 전에는 지도를 가지고 다니면서 길을 찾곤 했어요.
Đúng vậy. Trước khi có ứng dụng tìm đường, tôi thường phải mang theo bản đồ để tìm đường.
가: 고향 집에 자주 전화하는 편이에요?
가: Bạn có hay gọi điện về nhà ở quê không?
나: 예전에는 시간 날 때마다 전화하곤 했는데 요즘에는 바빠서 잘 못 해요.
나: Trước đây cứ có thời gian là tôi lại gọi, nhưng dạo này bận quá nên ít gọi được.
수업 시간에 가끔 다른 생각을 하곤 해요.
Trong giờ học tôi thỉnh thoảng hay nghĩ vẩn vơ chuyện khác.
저는 일할 때 졸리면 커피를 마시곤 해요.
Khi làm việc mà buồn ngủ thì tôi thường uống cà phê.
| 먹다 | -> 먹곤 해요 |
| 보다 | -> 보곤 해요 |
| 듣다 | -> 듣곤 해요 |
| 산책하다 | -> 산책하곤 해요 |
여러분은 예전에 어땠어요? 요즘은 어떤 점이 달라졌어요? 보기와 같이 바꿔 보세요.
Trước đây các bạn như thế nào? Gần đây có những điểm nào đã thay đổi? Hãy thử viết lại theo mẫu.
Q: 버튼을 직접 눌러서 스피커를 켜다 (예전)
Bật loa bằng cách trực tiếp nhấn nút (trước đây)
A: 인공 지능 스피커에 말을 해서 켜다 (요즘)
Bật loa bằng cách nói với loa trí tuệ nhân tạo (dạo này)
사람이 직접 청소기를 돌리다 (예전)
Người tự tay đẩy máy hút bụi (trước đây)
로봇 청소기가 혼자 청소하다 (요즘)
Robot hút bụi tự dọn dẹp một mình (dạo này)
물건을 살 때 꼭 돈을 챙겨 가다 (예전)
Khi mua đồ nhất định phải mang theo tiền (trước đây)
휴대 전화만 가져가다 (요즘)
Chỉ mang theo điện thoại di động (dạo này)
주말마다 고향 음식을 요리하다 (예전)
Cuối tuần nào cũng nấu món ăn quê hương (trước đây)
배달 앱으로 간편하게 음식을 주문하다 (요즘)
Đặt món ăn một cách tiện lợi bằng ứng dụng giao đồ ăn (dạo này)
밤에 야식을 자주 먹다 (예전)
Buổi tối hay ăn khuya (trước đây)
건강을 위해서 운동을 하다 (요즘)
Tập thể dục vì sức khỏe (dạo này)
여러분은 이럴 때 무엇을 해요? '-곤 하다'를 사용하여 친구들과 이야기해 보세요.
Những lúc như thế này các bạn làm gì? Hãy dùng '-곤 하다' để trò chuyện với bạn bè.
스트레스를 받을 때
Khi bị căng thẳng
고향 생각이 날 때
Khi nhớ quê hương
친구를 만나서 놀 때
Khi gặp bạn bè đi chơi
말하기
Nói
고천 씨와 후엔 씨가 로봇 청소기를 보면서 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
고천 và 후엔 vừa nhìn robot hút bụi vừa trò chuyện. Hãy nói chuyện theo mẫu hội thoại dưới đây.
고천
후엔 씨, 어서 오세요. 여기 소파에 앉아서 차 한 잔 하세요.
후엔 ơi, mời vào. Hãy ngồi xuống ghế sofa đây và uống một tách trà đi.
후엔
네, 고마워요. 그런데 고천 씨 옆에 있는 그건 뭐예요?
Vâng, cảm ơn. Nhưng cái đó ở bên cạnh 고천 là gì vậy?
고천
아, 이건 로봇 청소기예요. 이번에 새로 나와서 샀어요.
À, đây là robot hút bụi. Mẫu này mới được bán ra nên tôi đã mua.
후엔
아, 그래요? 저는 체중계인 줄 알았어요. 사용해 보니까 어때요?
À, vậy à? Tôi cứ tưởng là cái cân đo trọng lượng. Dùng thử thấy thế nào?
고천
버튼만 누르면 청소가 돼서 아주 편리해요. 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하곤 했는데…….
Chỉ cần bấm nút là nó tự dọn dẹp nên rất tiện lợi. Hồi chưa có robot hút bụi thì tôi hay phải dọn dẹp vất vả lắm…
후엔
그러게요. 세상 참 좋아졌어요. 손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있고요. 저도 하나 구입하고 싶어요.
Đúng vậy. Đời sống giờ tiện thật đấy. Chỉ với một ngón tay là có thể dọn dẹp cả nhà. Tôi cũng muốn mua một cái.
로봇 청소기 | 체중계
robot hút bụi | cân đo trọng lượng
버튼만 누르면 청소가 되다, 로봇 청소기가 없을 때는 힘들게 청소하다
chỉ cần bấm nút là tự dọn dẹp, hồi chưa có robot hút bụi thì phải dọn dẹp vất vả
손가락 하나로 집 안 청소를 다 할 수 있다
chỉ với một ngón tay là có thể dọn dẹp được cả nhà
인공 지능 스피커 | 공기 청정기
loa trí tuệ nhân tạo | máy lọc không khí
전자 제품을 말로 켤 수 있다, 예전에는 전자 제품의 버튼을 눌러서 켜거나 끄다
có thể bật thiết bị điện tử bằng lời nói, trước đây phải bấm nút để bật hoặc tắt thiết bị điện tử
목소리로 집 안 전자 제품을 모두 조종할 수 있다
có thể điều khiển toàn bộ thiết bị điện tử trong nhà bằng giọng nói
다음 최신 제품의 장점에 대해 친구와 이야기해 보세요.
Hãy nói chuyện với bạn về ưu điểm của các sản phẩm mới nhất dưới đây.
듣기
Nghe
여러분은 '인공 지능(AI)'이라고 하면 무엇이 생각납니까? 인공 지능이 병원에서는 어떻게 활용되고 있을까요?
Khi nói đến 'trí tuệ nhân tạo (AI)', bạn nghĩ đến điều gì? Trí tuệ nhân tạo đang được ứng dụng như thế nào trong bệnh viện?
방송에서 사회자와 기자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
Người dẫn chương trình và phóng viên trò chuyện trên sóng truyền hình. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
병원에서 인공 지능이 하는 일이 아닌 것은 무엇입니까?
Điều nào không phải là việc mà trí tuệ nhân tạo làm trong bệnh viện?
Đáp án
① 환자를 직접 치료한다.
Trực tiếp điều trị cho bệnh nhân.
들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh O, khác thì đánh X.
인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어든다.
Trí tuệ nhân tạo khiến số lượng việc làm dành cho bác sĩ giảm đi.
Đáp án
X
X
의사는 인공 지능이 분석한 자료를 활용하여 치료 방법을 찾는다.
Bác sĩ tận dụng dữ liệu do trí tuệ nhân tạo phân tích để tìm phương pháp điều trị.
Đáp án
O
O
병원에서 인공 지능을 이용하면 환자에게 좋은 점이 무엇입니까?
Nếu sử dụng trí tuệ nhân tạo ở bệnh viện thì bệnh nhân có lợi ích gì?
Đáp án mẫu
환자가 보다 높은 의료 서비스를 받을 수 있습니다.
Bệnh nhân có thể nhận được dịch vụ y tế chất lượng cao hơn.
읽기
Đọc
다음은 우리의 생활에 어떤 변화를 가져왔습니까? 이야기해 보세요.
Những điều sau đã mang lại thay đổi gì cho cuộc sống của chúng ta? Hãy thử nói về điều đó.
하늘 위를 나는 소방차~ 드론!
Xe cứu hỏa bay trên bầu trời~ Drone (thiết bị bay không người lái)!
사람 대신~ 지능형 로봇!
Thay thế con người~ Robot thông minh!
집 안의 모든 전자 제품을 내 손안에서~ 사물 인터넷!
Mọi thiết bị điện tử trong nhà đều nằm trong tầm tay tôi~ Internet vạn vật!
알아서 척척~ 구석구석 깨끗하게~ 로봇 청소기!
Tự động làm gọn gàng~ Sạch sẽ từng ngóc ngách~ Robot hút bụi!
운전 중 휴식을~ 자율 주행!
Nghỉ ngơi ngay khi đang lái xe~ Xe tự lái!
거실에서 축구를 즐기다 가상 현실!
Tận hưởng bóng đá ngay tại phòng khách~ Thực tế ảo!
다음 단어와 관련 있는 문장을 연결해 보세요.
Hãy nối các từ sau với câu có liên quan.
응답하다
đáp lại, phản hồi
인공 지능은 사람들이 말로 질문하면 듣고 대답한다.
Trí tuệ nhân tạo có thể nghe và trả lời khi con người đặt câu hỏi bằng lời nói.
제어하다
điều khiển
휴대 전화 하나로 집 안의 모든 가전 기기를 조종할 수 있다.
Chỉ với một chiếc điện thoại di động là có thể điều khiển tất cả thiết bị gia dụng trong nhà.
체험하다
trải nghiệm
가상 현실(VR) 카페에서는 가상 현실을 직접 경험할 수 있다.
Ở quán cà phê thực tế ảo (VR), bạn có thể trực tiếp trải nghiệm thực tế ảo.
작동하다
vận hành, hoạt động
시작 버튼을 눌러 로봇 청소기를 움직이게 한다.
Nhấn nút khởi động để robot hút bụi hoạt động.
다음은 과학 기술 발전에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết về sự phát triển của khoa học kỹ thuật. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và tiện ích trong cuộc sống
우리 사회는 끊임없이 발전하고 있다. 사람들은 더 나은 삶을 위해 새로운 것을 개발하고 기술을 발전시킨다. 최근에는 현실과 가상의 세계, 그리고 모든 사물을 하나로 연결하려는 움직임이 나타나고 있다. 예전에는 사람이 직접 모든 일을 하곤 했지만 요즘은 과학 기술이 사람의 일을 대신해 준다. 어떠한 기술이 이런 일을 가능하게 만들어 줄까?
Xã hội chúng ta đang không ngừng phát triển. Để có cuộc sống tốt đẹp hơn, con người luôn tạo ra những thứ mới và phát triển công nghệ. Gần đây, xu hướng kết nối thế giới thực, thế giới ảo và mọi vật thành một thể thống nhất đang xuất hiện. Trước đây, con người thường phải trực tiếp làm mọi việc, nhưng ngày nay khoa học công nghệ đã làm thay nhiều công việc của con người. Những công nghệ nào giúp biến điều này thành hiện thực?
인공 지능은 음성으로 정보 검색이 가능하다. 인공 지능 스피커는 궁금한 것을 말하면 알아서 대답해 준다. ( ㉠ ) 오늘의 날씨나 일정 등을 물어보면 바로 응답한다. 또한 최근 많이 사용되는 로봇 청소기 외에 의료 분야에서도 로봇이 주목받고 있다. 실버 로봇은 몸이 불편한 노인들의 식사와 샤워를 돕기도 한다. 사물 인터넷(IoT)은 휴대 전화 하나로 집 안의 모든 것을 제어할 수 있다. ( ㉡ ) 휴대 전화로 불을 켜거나 끄고 창문을 열거나 닫을 수 있다. 가상 현실은 우리가 실제처럼 보고, 듣고, 느낄 수 있게 하는 기술이다. 집에서도 가상 현실(VR) 기기를 이용해서 가고 싶은 관광지를 가상 현실 속에서 체험할 수 있다.
Trí tuệ nhân tạo có thể tìm kiếm thông tin bằng giọng nói. Loa trí tuệ nhân tạo khi bạn nói ra điều thắc mắc thì sẽ tự động trả lời. ( ㉠ ) Khi hỏi về thời tiết hôm nay hay lịch trình v.v. thì nó lập tức phản hồi. Ngoài ra, bên cạnh robot hút bụi được sử dụng nhiều gần đây, robot cũng đang được chú ý trong lĩnh vực y tế. Robot chăm sóc người già còn giúp những người cao tuổi có cơ thể bất tiện ăn uống và tắm rửa. Internet vạn vật (IoT) cho phép điều khiển mọi thứ trong nhà chỉ với một chiếc điện thoại di động. ( ㉡ ) Có thể bật tắt đèn hay mở đóng cửa sổ bằng điện thoại di động. Thực tế ảo là kỹ thuật giúp chúng ta có thể nhìn, nghe và cảm nhận như thật. Ngay cả ở nhà, bạn cũng có thể dùng thiết bị thực tế ảo (VR) để trải nghiệm địa điểm du lịch muốn đến trong thực tế ảo.
그동안 기술의 개발과 발전은 우리의 삶을 편리하게 만들어 왔다. 이제 사람들은 새로운 기술이 앞으로의 사회를 어떻게 바꾸어 갈지 기대하고 있다.
Trong thời gian qua, sự phát triển và tiến bộ của kỹ thuật đã làm cho cuộc sống của chúng ta trở nên tiện lợi. Giờ đây, con người đang kỳ vọng những kỹ thuật mới sẽ thay đổi xã hội trong tương lai như thế nào.
윗글의 중심 생각은 무엇입니까?
Ý chính của bài viết trên là gì?
윗글의 중심 생각은 무엇입니까?
Ý chính của bài viết trên là gì?
Đáp án
④ 과학 기술의 발전은 생활을 편리하게 만들었다.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho cuộc sống trở nên tiện lợi.
윗글의 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.
Hãy đánh dấu O nếu giống với nội dung bài viết trên, X nếu khác.
가상 현실은 직접 체험을 하는 활동이다.
Thực tế ảo là hoạt động trải nghiệm trực tiếp.
Đáp án
X
X
로봇은 몸이 불편한 사람의 일을 도와준다.
Robot giúp người khuyết tật vận động làm các công việc.
Đáp án
O
O
휴대 전화로 집 안의 전자 기기를 작동한다.
Vận hành các thiết bị điện tử trong nhà bằng điện thoại di động.
Đáp án
O
O
㉠과 ㉡의 빈칸에 공통으로 들어갈 말은 무엇입니까?
Từ nào cùng có thể điền vào chỗ trống ở ㉠ và ㉡?
Đáp án
② 예를 들어
Ví dụ
쓰기
Viết
생활 속에서 우리에게 편리함을 주는 제품에는 무엇이 있습니까? 그 제품이 나오기 전과 후의 우리 생활이 어떻게 다릅니까?
Có những sản phẩm nào mang lại sự tiện lợi cho chúng ta trong cuộc sống? Cuộc sống của chúng ta trước và sau khi sản phẩm đó ra đời khác nhau như thế nào?
제품이 나오기 전과 후를 비교하는 표. 예시로 세탁기가 채워져 있고 나머지 행은 비어 있다.
Bảng so sánh trước và sau khi sản phẩm ra đời. Máy giặt được điền làm ví dụ, các hàng còn lại để trống.
| 제품Sản phẩm | 나오기 전Trước khi ra đời | 나온 후Sau khi ra đời |
|---|---|---|
| 세탁기Máy giặt | 시간이 오래 걸리고 많은 양의 물이 필요했다. 손으로 직접 빨래를 하니까 허리와 어깨가 아파서 너무 힘들었다.Tốn nhiều thời gian và cần rất nhiều nước. Phải giặt bằng tay nên đau lưng, đau vai, rất vất vả. | 빨래를 세탁기에 돌리고 다른 일을 할 수 있어서 시간을 절약할 수 있다.Có thể cho quần áo vào máy giặt rồi làm việc khác nên tiết kiệm được thời gian. |
과학 기술의 발전으로 우리의 생활에 어떤 변화가 있었습니까? 우리에게 편리함을 주는 제품이 나오기 전과 후를 비교하는 글을 써 보세요.
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã mang lại những thay đổi nào cho cuộc sống của chúng ta? Hãy viết một đoạn văn so sánh trước và sau khi một sản phẩm mang lại sự tiện lợi cho chúng ta ra đời.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
온돌 (sàn nhà sưởi ấm)
온돌은 한국의 전통적인 난방 방식이다. 온돌은 불을 때는 아궁이, 아궁이에서 나온 열기로 방을 따뜻하게 만드는 구들(방바닥 아래에 까는 넓은 돌), 연기가 밖으로 빠져나가는 통로인 굴뚝으로 이루어진다.
온돌 là phương thức sưởi ấm truyền thống của Hàn Quốc. 온돌 gồm có 아궁이 là nơi đốt lửa, 구들 (những phiến đá lớn lát dưới nền nhà) làm ấm căn phòng bằng hơi nóng tỏa ra từ 아궁이, và ống khói 굴뚝 là lối để khói thoát ra ngoài.
온돌은 구들이 오랫동안 온기를 지니기 때문에 한국 사람들은 춥고 긴 겨울밤에도 추위를 견딜 수 있었다. 이뿐만 아니라 아궁이 위에 솥을 걸어 놓고 밥을 하거나 아궁이 불을 이용하여 요리를 할 수 있기 때문에 온돌은 일석이조이다.
Vì 구들 giữ được hơi ấm trong thời gian dài nên người Hàn có thể chịu được cái lạnh ngay cả trong những đêm đông dài và giá rét. Không chỉ vậy, người ta còn có thể đặt nồi lên trên 아궁이 để nấu cơm hoặc tận dụng lửa của 아궁이 để nấu ăn, nên 온돌 quả là một công đôi việc.
이렇게 온돌에 익숙해진 한국 사람들은 지금도 방바닥을 데우는 방식으로 난방을 하고 있다. 다만 전과는 다르게 아궁이에 불을 때는 방식이 아니라 보일러를 이용하여 뜨거운 물이 방바닥 아래를 흐르게 하는 방식을 쓰고 있다.
Người Hàn đã quen với 온돌 như vậy nên đến nay vẫn sưởi ấm theo cách làm nóng nền nhà. Chỉ có điều khác với trước đây, họ không đốt lửa ở 아궁이 mà dùng lò hơi để cho nước nóng chảy dưới nền nhà.
온돌의 구조를 간단하게 설명해 보세요.
Hãy giải thích ngắn gọn cấu tạo của 온돌.
온돌과 현대 한국인의 난방 방식의 공통점과 차이점은 무엇입니까?
Điểm chung và điểm khác biệt giữa 온돌 và phương thức sưởi ấm của người Hàn hiện đại là gì?
여러분 고향에서는 난방 또는 냉방을 어떻게 합니까?
Ở quê hương của bạn, người ta sưởi ấm hoặc làm mát như thế nào?
인공 지능(AI)
Trí tuệ nhân tạo (AI)
로봇 청소기
Robot hút bụi
인공 지능 스피커
Loa trí tuệ nhân tạo
자율 주행차
Xe tự lái
스리디(3D) 프린터
Máy in 3D
드론
Drone (thiết bị bay không người lái)
가상 현실(VR) 게임
Trò chơi thực tế ảo (VR)
무인 편의점
Cửa hàng tiện lợi không nhân viên
모바일 앱
Ứng dụng di động
체중계
Cân sức khỏe
공기 청정기
Máy lọc không khí
조종하다
điều khiển
치료하다
điều trị
수집하다
thu thập
분석하다
phân tích
활용하다
vận dụng
지능형
thông minh
사물 인터넷(IoT)
Internet vạn vật (IoT)
응답하다
phản hồi
제어하다
kiểm soát
체험하다
trải nghiệm
작동하다
vận hành
끊임없이
không ngừng
발전하다
phát triển
개발하다
phát triển (nghiên cứu chế tạo)
음성
giọng nói
주목받다
được chú ý
기대하다
kỳ vọng
3과-듣기
사회자(여)
안녕하십니까. '생활 속의 과학' 시간입니다. 오늘은 병원에서 인공 지능을 어떻게 활용하는지 알아보기 위해서 의학 전문 기자를 모셨습니다. 인공 지능은 병원에서 어떤 역할을 하고 있습니까?
Xin chào quý vị. Đây là thời gian của chương trình 'Khoa học trong cuộc sống'. Hôm nay, để tìm hiểu xem trí tuệ nhân tạo được ứng dụng như thế nào tại bệnh viện, chúng tôi đã mời một nhà báo chuyên về y học. Trí tuệ nhân tạo đang đóng vai trò gì trong bệnh viện?
기자(남)
인공 지능의 가장 큰 역할은 환자를 진료하고 그 결과를 분석해서 환자의 아픈 곳을 찾아 주는 겁니다. 또한 환자에게 맞는 치료 방법을 의사에게 조언하기도 합니다.
Vai trò lớn nhất của trí tuệ nhân tạo là khám bệnh cho bệnh nhân, phân tích kết quả để xác định vị trí bị bệnh. Ngoài ra, trí tuệ nhân tạo còn tư vấn cho bác sĩ phương pháp điều trị phù hợp với bệnh nhân.
사회자(여)
그렇게 되면 의사의 일자리가 줄어드는 것은 아닐까요?
Nếu như vậy thì chẳng phải việc làm của bác sĩ sẽ giảm đi sao?
기자(남)
그렇지 않습니다. 의사의 일자리가 줄어드는 것이 아니라 역할이 달라지는 겁니다. 지금까지는 의사가 직접 환자를 진단하고 처방하는 일을 하곤 했습니다. 그런데 이제는 인공 지능이 환자의 정보를 수집하고 분석하면 의사는 그 정보를 활용하여 정확한 치료 방법을 결정합니다.
Không phải vậy đâu. Không phải việc làm của bác sĩ giảm đi mà là vai trò thay đổi. Cho đến nay, bác sĩ thường trực tiếp chẩn đoán và kê đơn cho bệnh nhân. Nhưng bây giờ, trí tuệ nhân tạo sẽ thu thập và phân tích thông tin của bệnh nhân, còn bác sĩ thì tận dụng những thông tin đó để quyết định phương pháp điều trị chính xác.
사회자(여)
인공 지능 때문에 의사의 일자리가 줄어드는 줄 알았는데 그게 아니었군요. 앞으로는 인공 지능 덕분에 환자가 보다 높은 의료 서비스를 받을 수 있겠네요.
Tôi cứ tưởng việc làm của bác sĩ sẽ giảm đi vì trí tuệ nhân tạo, hóa ra không phải vậy. Sắp tới, nhờ có trí tuệ nhân tạo mà bệnh nhân có thể được nhận dịch vụ y tế chất lượng cao hơn nhỉ.