Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 4

한국의 의례

Nghi lễ của Hàn Quốc

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

한국의 의례

Nghi lễ của Hàn Quốc

단어장

  • 어휘: 한국의 의례- Từ vựng: Nghi lễ của Hàn Quốc
  • 문법: 동형-더니- Ngữ pháp: động/tính từ-더니
  • 문법: 동형-은 나머지- Ngữ pháp: động/tính từ-은 나머지
  • 활동: 결혼식 절차 말하기- Hoạt động: Nói về trình tự lễ cưới
  • 활동: 특별한 날에 대해 쓰기- Hoạt động: Viết về một ngày đặc biệt
  • 문화와 정보: 성년의 날- Văn hóa và thông tin: Ngày thành niên

이 사람들은 어디에 갔어요?

Những người này đã đi đâu vậy?

여러분도 이러한 의례에 참석한 적이 있어요?

Bạn đã từng tham dự nghi lễ như thế này chưa?

어휘

Từ vựng
p. 50

어휘

Từ vựng

1

한국의 결혼식장에서는 누가 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Ở lễ đường tổ chức đám cưới của Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng nói thử nhé.

결혼식장

Lễ đường tổ chức đám cưới

  • 사회자

    Người dẫn chương trình

  • 주례

    Chủ hôn

  • 하객

    Khách mời

  • 신랑

    Chú rể

  • 신부

    Cô dâu

  • 축의금을 내다

    Nộp tiền mừng cưới

  • 피로연을 하다

    Tổ chức tiệc chiêu đãi

  • 폐백을 하다

    Làm lễ ra mắt (폐백)

2

한국의 장례식장에서는 누가 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Ở nhà tang lễ của Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng nói thử nhé.

장례식장

Nhà tang lễ

  • 빈소

    Phòng viếng

  • 고인

    người đã khuất

  • 영정

    di ảnh

  • 조문객

    người đến viếng

  • 상주

    tang chủ

  • 조문하다

    viếng tang

  • 조의금을 내다

    gửi tiền phúng viếng

  • 상을 당하다

    có tang, gặp chuyện tang

  • 상복을 입다

    mặc tang phục

문법

Ngữ pháp
p. 51

문법

ngữ pháp

1동형

-더니

과거에 관찰해서 알게 된 사실에 이어진 행동이나 상황을 나타낸다.

Diễn tả hành động hoặc tình huống tiếp nối một sự việc mà người nói đã quan sát và biết được trong quá khứ.

안젤라

이링 씨, 잠시드 씨에게 친구를 소개해 줬어요?

이링 ơi, bạn đã giới thiệu bạn của mình cho 잠시드 chưa?

이링

네. 잠시드 씨가 제 친구를 보더니 마음에 든다고 했어요.

Rồi. 잠시드 vừa nhìn thấy bạn tôi thì nói là thấy ưng ý.

  • 가: 라흐만 씨는 어디에 갔어요? 나: 잘 모르겠어요. 방금 문자를 확인하더니 밖으로 나갔어요.

    가: 라흐만 đi đâu rồi? 나: Tôi cũng không rõ. Anh ấy vừa kiểm tra tin nhắn xong thì đi ra ngoài.

  • 슬기는 갑자기 밥을 많이 먹더니 배탈이 났다.

    슬기 tự nhiên ăn nhiều cơm quá nên bị đau bụng.

  • 지난주에는 날씨가 무덥더니 이번 주에는 시원해졌다.

    Tuần trước trời oi bức, vậy mà tuần này lại trở nên mát mẻ.

읽다-> 읽더니
좋다-> 좋더니
들어오다-> 들어오더니
아프다-> 아프더니
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 애나 씨한테 무슨 좋은 일이 있어요?

애나 có chuyện gì vui vậy?

A: 네. 애나 씨가 2년 동안 장거리 연애를 하더니 드디어 결혼하네요.

Ừ. 애나 yêu xa suốt 2 năm, cuối cùng thì cũng cưới rồi đấy.

  1. 1)

    후엔 / 열심히 돈을 모으다 → 좋은 집으로 이사하다

    후엔 / chăm chỉ dành dụm tiền → chuyển đến ngôi nhà đẹp

  2. 2)

    라민 / 열심히 공부하다 → 장학금을 받다

    라민 / chăm chỉ học hành → nhận được học bổng

  3. 3)

    안젤라 / 성실하게 근무하다 → 동기들보다 먼저 승진하다

    안젤라 / làm việc chăm chỉ → được thăng chức trước những người cùng khóa

  4. 4)

    잠시드 / 작년에는 한국어를 잘 못하다 → 올해에는 한국어를 유창하게 하다

    잠시드 / năm ngoái tiếng Hàn còn kém → năm nay nói tiếng Hàn lưu loát

2

우리 반 친구들에게 어떤 변화가 생겼는지 '–더니'를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng '–더니' để kể xem các bạn trong lớp mình đã có những thay đổi gì nhé.

Q: 제이슨 씨는 여행을 많이 다니더니 여행 책을 냈어요.

제이슨 đi du lịch nhiều nên đã xuất bản một cuốn sách du lịch.

A:

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 무덥다- oi bức
  • 동기- người cùng khóa
  • 승진하다- được thăng chức
  • 유창하다- lưu loát
p. 52
2동형

-은 나머지

앞의 상태나 행동의 결과로 뒤의 내용이 일어났음을 말할 때 사용한다.

Dùng khi nói rằng nội dung ở vế sau xảy ra như kết quả của trạng thái hay hành động ở vế trước.

박민수

친구 아버님 장례식장에는 잘 다녀왔어요?

Bạn đã đi viếng đám tang bố của bạn ấy về rồi phải không?

라흐만

네. 제 친구는 너무 슬픈 나머지 울음을 멈추지 못했어요.

Vâng. Bạn tôi quá đau buồn nên không thể ngừng khóc được.

  • 가: 면접시험은 잘 보고 왔어요? 나: 아니요. 너무 긴장한 나머지 아무것도 생각나지 않았어요

    가: Buổi phỏng vấn xin việc có suôn sẻ không? 나: Không. Vì quá căng thẳng nên tôi chẳng nghĩ ra được điều gì cả.

  • 라민은 너무 지친 나머지 공부를 그만두고 고향에 돌아갈 생각까지 했었다.

    라민 quá kiệt sức nên thậm chí đã nghĩ đến việc bỏ học để trở về quê hương.

  • 물건을 훔치려던 사람은 갑자기 나타난 경찰을 보고 당황한 나머지 넘어졌다.

    Kẻ định trộm đồ đã quá hoảng hốt khi thấy cảnh sát bất ngờ xuất hiện đến mức bị ngã.

받다-> 받은 나머지
귀찮다-> 귀찮은 나머지
놀라다-> 놀란 나머지
힘들다-> 힘든 나머지
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và trò chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 요즘 젊은이들이 도전을 안 한대요. (요즘 젊은이들, 실패를 두려워하다, 도전을 안 하다)

Nghe nói dạo này giới trẻ không dám thử thách. (giới trẻ dạo này, sợ thất bại, không dám thử thách)

A: 네. 실패를 두려워한 나머지 도전을 안 한다고 하네요.

Vâng. Nghe nói vì quá sợ thất bại nên họ không dám thử thách.

  1. 1)

    영화배우 / 영화 촬영으로 과로하다 / 결국 병원에 입원하다 (영화배우 A씨, 영화 촬영으로 과로해 결국 병원에 입원)

    diễn viên điện ảnh / làm việc quá sức vì quay phim / cuối cùng phải nhập viện (Diễn viên điện ảnh A, vì quay phim làm việc quá sức nên cuối cùng phải nhập viện)

  2. 2)

    주민들 / 태풍 때문에 불안하다 / 밤에 한숨도 못 잤다 (주민들, 태풍 때문에 불안해 밤에 한숨도 못 자)

    người dân / lo lắng vì bão / cả đêm không chợp mắt được (Người dân vì lo lắng do bão nên cả đêm không chợp mắt được)

  3. 3)

    고3 학생들 / 시험 때문에 스트레스를 받다 / 우울증에 걸리다 (고3 학생들, 시험 때문에 스트레스를 받아 우울증 걸려)

    học sinh lớp 12 / bị stress vì kỳ thi / mắc chứng trầm cảm (Học sinh lớp 12 vì stress do kỳ thi nên mắc chứng trầm cảm)

2

여러분은 다음과 같은 상황에서 한 일이 있어요? 친구들과 이야기해 보세요.

Các bạn đã từng làm gì trong những tình huống như sau chưa? Hãy trò chuyện với các bạn nhé.

Q: 시험 합격 / 공연 관람 / 과식

Đậu kỳ thi / Xem biểu diễn / Ăn quá nhiều

A: 저는 시험 합격 소식에 너무나 기쁜 나머지 눈물까지 났어요.

Tôi vui mừng đến mức bật khóc khi nghe tin đỗ kỳ thi.

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 촬영하다- quay phim, chụp ảnh
  • 과로하다- làm việc quá sức
  • 우울증- chứng trầm cảm

말하기

Nói
p. 53

말하기

Nói

1

이링 씨와 안젤라 씨가 결혼식에 간 경험을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

이링 và 안젤라 kể về trải nghiệm đi dự đám cưới. Hãy trò chuyện theo mẫu hội thoại sau.

이링

안젤라 씨, 주말에 뭐 했어요?

안젤라 ơi, cuối tuần bạn đã làm gì vậy?

안젤라

지난번에 같이 만난 지민 씨 기억나요? 그 친구 결혼식에 다녀왔어요.

Bạn có nhớ 지민 mà chúng ta đã gặp cùng nhau lần trước không? Mình vừa đi dự đám cưới của bạn ấy về.

이링

아, 네. 지민 씨가 오랫동안 연애를 하더니 드디어 결혼했네요. 결혼식은 어땠어요? 저는 한국에서 결혼식에 아직 못 가 봤어요.

À, vâng. 지민 đã hẹn hò suốt một thời gian dài và cuối cùng cũng kết hôn rồi nhỉ. Đám cưới thế nào? Tôi vẫn chưa từng dự đám cưới nào ở Hàn Quốc.

안젤라

음, 먼저 하객들은 결혼식장에 들어갈 때 축의금을 냈어요. 그리고 신랑, 신부 어머니들이 촛불을 켜면서 결혼식을 시작했어요.

Ừm, trước tiên các khách mời nộp tiền mừng khi bước vào hội trường cưới. Rồi mẹ của chú rể và cô dâu thắp nến để bắt đầu lễ cưới.

이링

촛불을 켜는 게 신기하네요. 그다음에 신랑, 신부가 입장하고 혼인 서약을 했겠죠?

Việc thắp nến thật thú vị nhỉ. Sau đó chú rể và cô dâu tiến vào rồi đọc lời thề hôn nhân đúng không?

안젤라

네. 그리고 주례사 이후에 신랑이 축가를 불렀고요. 그런데 신랑이 너무 긴장한 나머지 노래 가사를 잊어버렸어요. 하객들은 신랑의 그런 모습에 계속 웃었고요.

Đúng vậy. Rồi sau bài phát biểu chủ hôn, chú rể đã hát bài hát chúc mừng. Nhưng chú rể quá hồi hộp đến mức quên cả lời bài hát. Các khách mời cứ cười mãi trước hình ảnh đó của chú rể.

이링

그랬군요. 다음에 지민 씨를 만나면 축하해 줘야겠네요.

Ra là vậy. Lần tới gặp 지민 mình phải chúc mừng bạn ấy mới được.

다음 표현으로 바꿔서 말해 보세요.

Hãy thay bằng các cách diễn đạt sau rồi nói lại.

  1. 1)

    오랫동안 연애를 하다, 드디어 결혼하다 | 신랑이 너무 긴장하다, 노래 가사를 잊어버렸다

    yêu nhau lâu, cuối cùng cũng cưới | chú rể quá hồi hộp, quên mất lời bài hát

  2. 2)

    올해 안에 결혼하고 싶다고 하다, 결혼하다 | 신랑이 너무 신나다, 노래를 부르면서 춤을 췄다

    nói muốn cưới trong năm nay, cưới | chú rể quá phấn khích, vừa hát vừa nhảy

2

아래 상황에 맞게 결혼식에 대해 묻는 사람과 결혼식에 다녀온 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.

Hãy đóng vai người hỏi về đám cưới và người vừa đi dự đám cưới về để trò chuyện phù hợp với tình huống dưới đây. Và cũng hãy kể về trải nghiệm của bản thân bạn.

단어장

  • 결혼식에 대한 정보 묻기: 결혼식은 어떻게 진행되나요?- Hỏi thông tin về đám cưới: Đám cưới diễn ra như thế nào?
  • 결혼식에 대한 정보 묻기: 결혼식의 어떤 부분이 인상적이었어요?- Hỏi thông tin về đám cưới: Phần nào của đám cưới để lại ấn tượng cho bạn?
  • 결혼식에 다녀온 경험 말하기: 화촉 점화 → 신랑, 신부 입장 → 혼인 서약 → 주례사 → 축가 → 신랑, 신부 행진- Kể về trải nghiệm đi dự đám cưới: Thắp nến hoa → chú rể, cô dâu tiến vào → lời thề hôn nhân → phát biểu chủ hôn → hát chúc mừng → chú rể, cô dâu diễu hành
  • 결혼식에 다녀온 경험 말하기: 신랑과 신부가 부모님께 감사의 편지를 읽는 것, 신랑의 부모님께 폐백을 드리는 것- Kể về trải nghiệm đi dự đám cưới: Chú rể và cô dâu đọc thư cảm ơn gửi bố mẹ, làm lễ ra mắt (폐백) với bố mẹ chú rể

단어장

  • 혼인 서약- lời thề hôn nhân
  • 축가- bài hát chúc mừng

듣기

Nghe
p. 54

듣기

Nghe

1

여러분은 한국에서 장례식장에 가 본 적이 있습니까? 다음의 문자 메시지는 무슨 소식을 전하는 것인지 이야기해 보세요.

Bạn đã từng đến nhà tang lễ ở Hàn Quốc chưa? Hãy nói xem tin nhắn dưới đây đang truyền đạt tin gì.

문자 메시지

<부고>

<Cáo phó>

박진호 씨의 부친 박영석님께서 별세하셨습니다.

Ông 박영석, thân phụ của anh 박진호, đã qua đời.

상주: 박진호, 박철호, 박윤경

Tang chủ: 박진호, 박철호, 박윤경

빈소: 한국병원 장례식장 10호

Nơi tổ chức tang lễ: Nhà tang lễ Bệnh viện 한국, phòng số 10

발인: 20XX년 XX월 XX일

Ngày đưa tang: Ngày XX tháng XX năm 20XX

삼가 고인의 명복을 빕니다.

Xin thành kính cầu nguyện cho người quá cố được yên nghỉ.

좋은 곳에서 편히 쉬시길 바랍니다.

Cầu mong người đã khuất được yên nghỉ ở một nơi tốt đẹp.

2

아나이스 씨와 한국인 친구가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

아나이스 và một người bạn Hàn Quốc đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

1) 장례식장에 갈 때는 어떤 색의 옷을 입는 게 좋습니까?

1) Khi đến nhà tang lễ nên mặc quần áo màu gì?

  1. 1)

    장례식장에 갈 때는 어떤 색의 옷을 입는 게 좋습니까?

    Khi đến nhà tang lễ nên mặc quần áo màu gì?

    Đáp án mẫu

    검은색 옷을 입고 가는 것이 좋습니다.

    Nên mặc quần áo màu đen.

2) 빈소 안에서 하는 행동을 순서에 맞게 써 보세요. (분향을 하거나 헌화를 한다. → 고인의 사진 앞에서 ______ → 유족들에게 인사를 한다.)

2) Hãy viết các hành động thực hiện trong phòng tang lễ theo đúng thứ tự. (Thắp hương hoặc dâng hoa. → Trước ảnh người quá cố ______ → Chào hỏi tang quyến.)

  1. 2)

    고인의 사진 앞에서 ______

    Trước ảnh người quá cố ______

    Đáp án mẫu

    절을 하거나 기도를 한다.

    Vái lạy hoặc cầu nguyện.

3) 들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

3) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh O, khác thì đánh X.

  1. ①

    조의금은 유족을 위로하는 의미로 낸다.

    Tiền phúng điếu được đưa với ý nghĩa an ủi tang quyến.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    빈소에서 나올 때 방명록에 이름을 쓴다.

    Khi rời khỏi phòng tang lễ thì viết tên vào sổ tang.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    조문 후에는 식사를 하기도 한다.

    Sau khi viếng tang cũng có khi dùng bữa.

    Đáp án

    O

    O

발음 Phát âm

단어 첫음절 이외의 '의' → [의], [이]

'의' không nằm ở âm tiết đầu của từ → [의], [이]

조의금[조의금, 조이금]
축의금[추긔금, 추기금]
예의[예의, 예이]
  1. 1)

    장례식장에 갈 때는 조의금을 준비하세요.

    Khi đến nhà tang lễ hãy chuẩn bị tiền phúng điếu.

  2. 2)

    친구 결혼식장에서 축의금을 냈어요.

    Tôi đã đưa tiền mừng ở đám cưới của bạn.

  3. 3)

    장례식장에서는 예의를 지켜야 돼요.

    Ở nhà tang lễ phải giữ đúng lễ nghĩa.

단어장

  • 별세하다- qua đời
  • 삼가- kính cẩn / thành kính
  • 명복을 빌다- cầu chúc siêu thoát (cầu cho người mất được yên nghỉ)

읽기

Đọc
p. 55

읽기

Đọc

1

다음은 어떤 행사인지 맞는 것과 연결하고 이야기해 보세요.

Hãy nối những sự kiện sau với nội dung phù hợp và trò chuyện xem đó là sự kiện gì.

행사와 의미 연결

Nối sự kiện với ý nghĩa

  • 백일잔치

    Tiệc mừng em bé tròn 100 ngày tuổi

    아기가 태어난 지 백 일째 되는 날을 축하함

    Mừng ngày em bé tròn một trăm ngày tuổi kể từ khi chào đời

  • 돌잔치

    Tiệc thôi nôi

    아기의 첫 번째 생일을 축하하고 아기의 장래를 추측함

    Mừng sinh nhật đầu tiên của em bé và dự đoán tương lai của bé

  • 회갑연/환갑잔치

    Tiệc mừng thọ 60 tuổi (회갑연/환갑잔치)

    예순 번째 생일을 축하하고 건강과 장수를 기원함

    Mừng sinh nhật lần thứ sáu mươi và cầu chúc sức khỏe, trường thọ

  • 고희연/칠순 잔치

    Tiệc mừng thọ 70 tuổi (고희연/칠순 잔치)

    일흔 번째 생일을 축하하고 기뻐함

    Mừng và chúc mừng sinh nhật lần thứ bảy mươi

2

다음은 어떤 행사의 초대장과 순서지입니다. 어떤 행사인지, 이 행사에서 무엇을 할지 이야기해 보세요.

Sau đây là thiệp mời và chương trình của một sự kiện. Hãy trò chuyện xem đó là sự kiện gì và trong sự kiện này sẽ làm những gì.

초대장

예나의 돌잔치에 초대합니다

Kính mời đến dự tiệc thôi nôi của bé 예나

여러분의 사랑과 관심 속에서 태어난 예나가 건강하게 돌을 맞이했습니다.

예나, sinh ra trong tình yêu thương và sự quan tâm của mọi người, đã khỏe mạnh đón ngày thôi nôi.

예나를 사랑해 주신 분들을 모시고 소중한 시간을 함께하고 싶어 자리를 마련했습니다.

Chúng tôi tổ chức buổi tiệc này với mong muốn được cùng những người đã yêu thương 예나 chia sẻ khoảng thời gian quý giá.

참석하셔서 자리를 빛내 주시면 감사하겠습니다.

Kính mong quý vị đến tham dự để buổi tiệc thêm phần ý nghĩa.

일시: 20XX년 X월 X일 저녁 6시

Thời gian: 6 giờ tối ngày X tháng X năm 20XX

장소: 대한호텔 2층

Địa điểm: Tầng 2 khách sạn 대한

순서지

돌잔치 순서

Chương trình tiệc thôi nôi

아빠 엄마의 감사 인사

Lời cảm ơn của bố mẹ

예나와 함께한 1년 영상 보기

Xem video một năm cùng bé 예나

돌잡이

Chọn đồ thôi nôi (돌잡이)

기념사진 촬영

Chụp ảnh kỷ niệm

식사

Dùng bữa

p. 56
3

다음은 가족 행사에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về các sự kiện gia đình. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

가족 행사

Sự kiện gia đình

지난달에는 가족 행사가 많았다. 작년에 태어난 조카는 돌을 맞았고 시어머니도 예순한 살이 되어서 우리 가족은 큰 생일잔치를 두 번이나 치렀다. 남편은 이 두 생일이 한국에서는 의미 있는 가족 행사 중 하나라고 했다.

Tháng trước, gia đình tôi có nhiều sự kiện. Cháu tôi sinh năm ngoái đã tròn một tuổi, còn mẹ chồng tôi cũng bước sang tuổi sáu mươi mốt, nên gia đình tôi đã tổ chức đến hai bữa tiệc sinh nhật lớn. Chồng tôi nói rằng cả hai dịp sinh nhật này đều là những sự kiện gia đình có ý nghĩa ở Hàn Quốc.

돌잔치에서는 오랜만에 친척들을 볼 수 있어서 반가웠다. 그리고 무엇보다도 재미있는 것은 아기의 장래를 추측하는 돌잡이 행사였다. 예를 들어 아기가 실을 잡으면 장수하고, 돈이나 쌀을 잡으면 부자가 되고, 연필을 잡으면 공부를 잘할 거라고 추측한다. 친척들은 조카가 돈이나 연필을 잡기를 바랐다. 그런데 우리 조카는 마이크를 잡아서 모두 웃었다. 조카가 나중에 유명한 가수가 되면 좋겠다.

Tại tiệc thôi nôi, tôi rất vui vì lâu rồi mới được gặp họ hàng. Và điều thú vị nhất chính là nghi thức chọn đồ thôi nôi (돌잡이) để dự đoán tương lai của em bé. Ví dụ, nếu bé cầm sợi chỉ thì sẽ sống lâu, cầm tiền hoặc gạo thì sẽ giàu có, còn cầm bút chì thì sẽ học giỏi. Họ hàng đều mong cháu tôi cầm tiền hoặc bút chì. Nhưng cháu tôi lại cầm micro nên mọi người đều bật cười. Tôi mong sau này cháu sẽ trở thành một ca sĩ nổi tiếng.

얼마 있다가 우리 가족은 시어머니의 환갑잔치도 치렀다. 맛있는 음식도 먹고 자녀들, 손주들이 다 같이 부모님께 절을 올렸다. 시어머니께서는 너무나 감격한 나머지 눈물을 흘리시기도 했다. 또 우리는 환갑 여행도 보내 드렸는데 부모님은 여행을 다녀오시더니 너무 좋았다고 하셨다. 시어머니의 모습을 보니 고향에 계신 부모님 생각이 더 났다. 우리 부모님 환갑 때도 찾아뵙고 축하를 해 드려야겠다.

Ít lâu sau, gia đình tôi cũng tổ chức tiệc mừng thọ sáu mươi tuổi cho mẹ chồng. Chúng tôi ăn những món ngon, con cháu cùng nhau vái lạy chúc mừng bố mẹ. Mẹ chồng tôi vì quá xúc động mà đã rơi nước mắt. Chúng tôi còn tặng bố mẹ một chuyến du lịch mừng thọ, và sau khi đi về, bố mẹ nói rằng chuyến đi rất tuyệt. Nhìn hình ảnh mẹ chồng, tôi lại càng nhớ đến bố mẹ đang ở quê hương. Vào dịp mừng thọ của bố mẹ tôi, tôi cũng nhất định phải về thăm và chúc mừng họ.

행사가 많아서 분주했지만 조카에게는 사랑을, 부모님께는 효도의 마음을 표현할 수 있는 한 달을 보냈다. 가족들의 건강과 장수를 기원하는 한국의 풍습이 참 정겹게 느껴진다.

Tuy bận rộn vì có nhiều sự kiện, nhưng trong suốt tháng ấy, tôi đã có dịp bày tỏ tình yêu thương với cháu và lòng hiếu thảo với bố mẹ. Phong tục cầu chúc sức khỏe và trường thọ cho các thành viên trong gia đình của người Hàn khiến tôi cảm thấy thật ấm áp, thân thương.

1) 조카가 잡은 돌잡이 물건과 그 물건이 가지는 의미를 써 보세요.

1) Hãy viết ra món đồ mà cháu bạn đã bốc trong lễ thôi nôi và ý nghĩa của món đồ đó.

  1. 1)

    물건: ______ 의미: ______

    Món đồ: ______ Ý nghĩa: ______

    Đáp án mẫu

    마이크: 가수가 된다

    Micro: trở thành ca sĩ

  1. 2)

    한국인의 특별한 생일에 대한 내용으로 맞지 않는 것은 무엇입니까?

    Nội dung nào không đúng về những ngày sinh nhật đặc biệt của người Hàn?

    • ① 돌잡이를 통해서 아기의 미래를 예상한다.Người ta dự đoán tương lai của em bé thông qua nghi thức bốc đồ (돌잡이).
    • ② 돌잔치 때는 가족들이 다 함께 여행을 간다.Vào dịp lễ thôi nôi, cả gia đình cùng nhau đi du lịch.
    • ③ 환갑잔치로 부모님께 효도의 마음을 표현한다.Người ta bày tỏ tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ qua tiệc mừng thọ 60 tuổi.
    • ④ 건강하고 오래 살기 바라는 풍습이다.Đó là phong tục cầu mong được khỏe mạnh và sống lâu.

    Đáp án

    ② 돌잔치 때는 가족들이 다 함께 여행을 간다.

    Vào dịp lễ thôi nôi, cả gia đình cùng nhau đi du lịch.

  2. 3)

    시어머니 환갑 때 한 일이 아닌 것은 무엇입니까?

    Điều nào không phải là việc đã làm trong dịp mừng thọ 60 tuổi của mẹ chồng?

    • ① 시어머니를 위해 잔치를 열었다.Đã tổ chức tiệc cho mẹ chồng.
    • ② 시어머니께 절을 했다.Đã lạy mẹ chồng.
    • ③ 시어머니께 노래를 불러 드렸다.Đã hát tặng mẹ chồng.
    • ④ 시어머니를 위해 여행을 보내 드렸다.Đã cho mẹ chồng đi du lịch.

    Đáp án

    ③ 시어머니께 노래를 불러 드렸다.

    Đã hát tặng mẹ chồng.

단어장

  • 치르다- tổ chức, cử hành
  • 감격하다- cảm động, xúc động
  • 분주하다- bận rộn, tất bật
  • 효도- sự hiếu thảo
  • 정겹다- thắm thiết, ấm áp tình cảm

쓰기

Viết
p. 57

쓰기

Viết

1

여러분 고향의 사람들에게는 어떤 날이 특별합니까? 그날에 대해서 써 보세요.

Đối với người dân ở quê hương bạn, ngày nào là đặc biệt? Hãy viết về ngày đó.

특별한 날

Ngày đặc biệt

의미

Ý nghĩa

하는 일

Việc thường làm

2

여러분 고향의 특별한 날에 대해서 써 보세요.

Hãy viết về ngày đặc biệt ở quê hương của bạn.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 58

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

성년의 날

Ngày lễ trưởng thành

예로부터 한국에서는 아이가 성년이 된 것을 기념하여 축하하는 행사를 가졌다. 과거에는 '관례, 계례'라는 의식을 행했는데 남자는 15~20세 사이에 상투를 올리고, 여자는 15세가 되면 비녀를 꽂았다. 이 의식을 가지면 성인으로 인정을 받았다.

Từ xa xưa, ở Hàn Quốc đã có nghi lễ chúc mừng và kỷ niệm việc một đứa trẻ trưởng thành. Ngày trước người ta thực hiện nghi thức gọi là '관례, 계례', trong đó con trai ở độ tuổi từ 15 đến 20 sẽ búi tóc, còn con gái khi tròn 15 tuổi thì cài trâm. Khi trải qua nghi thức này, họ được công nhận là người trưởng thành.

현대 한국에서는 매년 5월 셋째 월요일을 성년의 날로 정하여 만 19세가 되는 젊은이들이 성인이 되었음을 알린다. 그렇지만 요즘은 성년의 날이 오면 특별한 행사에 참여하는 사람보다는 친구들끼리 선물을 주고받으며 축하하는 사람들이 더 많다.

Ở Hàn Quốc hiện đại, thứ Hai của tuần thứ ba trong tháng 5 hằng năm được quy định là Ngày Thành Niên, để thông báo rằng những người trẻ tròn 19 tuổi đã trở thành người trưởng thành. Tuy nhiên, ngày nay khi đến Ngày Thành Niên, số người tặng quà và chúc mừng nhau giữa bạn bè nhiều hơn là số người tham gia các sự kiện đặc biệt.

만 19세가 되면 성인으로서 권리와 의무, 책임을 갖게 된다. 음주나 흡연이 가능하고 부모의 동의가 없어도 결혼할 수 있다. 신용 카드와 휴대 전화도 자신의 이름으로 가질 수 있고 사업자 등록도 할 수 있게 된다. 할 수 있는 것이 많아지면서 법을 지키지 않았을 때의 책임도 커진다.

Khi tròn 19 tuổi, người ta có được quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của một người trưởng thành. Họ có thể uống rượu, hút thuốc, và có thể kết hôn mà không cần sự đồng ý của cha mẹ. Họ cũng có thể sở hữu thẻ tín dụng và điện thoại di động dưới tên mình, và có thể đăng ký kinh doanh. Cùng với việc có thể làm được nhiều điều hơn, trách nhiệm khi không tuân thủ pháp luật cũng lớn hơn.

  1. 1)

    한국에서 성년의 날은 어떻게 변화했습니까?

    Ở Hàn Quốc, Ngày Thành Niên đã thay đổi như thế nào?

  2. 2)

    성년이 되면 갖게 되는 권리와 의무는 무엇입니까?

    Khi trở thành người trưởng thành, người ta có được những quyền lợi và nghĩa vụ gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 성년이 된 것을 어떻게 기념합니까?

    Ở quê hương của các bạn, người ta kỷ niệm việc trưởng thành như thế nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 59
  • 결혼식장

    địa điểm tổ chức lễ cưới

  • 신랑

    chú rể

  • 신부

    cô dâu

  • 주례

    người chủ hôn

  • 사회자

    người dẫn chương trình

  • 하객

    khách mời

  • 축의금을 내다

    đóng tiền mừng cưới

  • 피로연을 하다

    tổ chức tiệc chiêu đãi

  • 폐백을 하다

    làm lễ ra mắt gia đình nhà chồng (폐백)

  • 장례식장

    nhà tang lễ

  • 빈소

    phòng viếng

  • 고인

    người đã khuất

  • 영정

    di ảnh

  • 조문객

    khách đến viếng

  • 상주

    tang chủ

  • 조문하다

    đến viếng, chia buồn

  • 조의금을 내다

    đóng tiền phúng viếng

  • 상을 당하다

    gặp chuyện tang

  • 상복을 입다

    mặc tang phục

  • 무덥다

    oi bức

  • 동기

    bạn đồng khóa

  • 승진하다

    được thăng chức

  • 유창하다

    lưu loát

  • 촬영하다

    quay phim, chụp hình

  • 과로하다

    làm việc quá sức

  • 우울증

    chứng trầm cảm

  • 혼인 서약

    lời thề hôn nhân

  • 축가

    bài hát chúc mừng đám cưới

  • 별세하다

    qua đời

  • 삼가

    kính cẩn

  • 명복을 빌다

    cầu cho được siêu thoát

  • 백일잔치

    tiệc mừng em bé tròn 100 ngày tuổi

  • 돌잔치

    tiệc thôi nôi (đầy năm)

  • 회갑연/환갑잔치

    tiệc mừng thọ 60 tuổi (회갑연/환갑잔치)

  • 고희연/칠순 잔치

    tiệc mừng thọ 70 tuổi (고희연/칠순 잔치)

  • 장래를 추측하다

    dự đoán tương lai

  • 장수를 기원하다

    cầu chúc trường thọ

  • 자리를 빛내다

    làm rạng rỡ buổi lễ

  • 돌잡이

    nghi thức bắt đồ trong lễ thôi nôi (돌잡이)

  • 치르다

    tổ chức, trải qua

  • 감격하다

    cảm động

  • 분주하다

    bận rộn, tất bật

  • 효도

    hiếu thảo

  • 정겹다

    thân thương, đằm thắm

Bản chép lời

4과-듣기

아나이스(여)

저 갑자기 친구 아버님이 돌아가셔서 장례식장에 가야 되는데요. 제가 한국에서 장례식에 안 가 봐서 어떻게 하는 건지 모르겠어요.

Cha của bạn tôi đột ngột qua đời nên tôi phải đến nhà tang lễ. Tôi chưa từng đi đám tang ở Hàn Quốc nên không biết phải làm thế nào.

한국 친구(남)

그래요? 일단 검은색 옷을 입고 가는 게 예의예요. 그리고 조의금도 준비하세요.

Vậy à? Trước hết, mặc trang phục màu đen khi đến đó là phép lịch sự. Bạn cũng nên chuẩn bị tiền phúng viếng.

아나이스(여)

조의금이 뭐예요?

Tiền phúng viếng là gì vậy?

한국 친구(남)

유족을 위로하기 위해서 내는 돈이에요. 보통 흰 봉투에 넣어서 준비해요.

Đó là số tiền đưa để an ủi gia quyến. Thường thì người ta cho vào phong bì trắng để chuẩn bị.

아나이스(여)

그렇군요. 그럼 거기 가서는 어떻게 해야 돼요?

Ra vậy. Thế thì đến đó rồi phải làm gì ạ?

한국 친구(남)

먼저 빈소에 들어갈 때 방명록에 이름을 적고 조의금을 내요. 그리고 고인의 사진 앞에 꽃을 놓은 다음에 그 앞에서 절을 하거나 기도를 하면 돼요. 그러고 나서 유족들에게 인사를 하고요. 조문이 끝나면 빈소 옆에서 식사를 하기도 해요.

Trước tiên, khi vào phòng viếng, hãy ghi tên vào sổ tang và gửi tiền phúng viếng. Sau đó, đặt hoa trước di ảnh của người đã khuất rồi cúi lạy hoặc cầu nguyện trước di ảnh. Tiếp theo, hãy gửi lời chia buồn đến gia quyến. Sau khi viếng xong, đôi khi người ta còn dùng bữa ở khu vực bên cạnh phòng viếng.

아나이스(여)

자세히 알려 줘서 고마워요.

Cảm ơn bạn đã chỉ cho tôi cặn kẽ như vậy.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập