Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 4

한국의 의례

Nghi lễ của Hàn Quốc

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 34

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những phần có liên quan với nhau.

  1. 1)

    하객

    Khách mời (đám cưới)

    Đáp án

    ❷ 축의금을 내다

    Đóng tiền mừng cưới

  2. 2)

    상주

    Tang chủ

    Đáp án

    ❹ 상을 당하다

    Có tang

  3. 3)

    조문객

    Người đến viếng

    Đáp án

    ❶ 조의금을 내다

    Đóng tiền phúng viếng

  4. 4)

    신랑/신부

    Chú rể/cô dâu

    Đáp án

    ❸ 폐백을 하다

    Làm lễ ra mắt gia đình nhà chồng (폐백)

  • ❶

    조의금을 내다

    Đóng tiền phúng viếng

  • ❷

    축의금을 내다

    Đóng tiền mừng cưới

  • ❸

    폐백을 하다

    Làm lễ ra mắt gia đình nhà chồng (폐백)

  • ❹

    상을 당하다

    Có tang

단어장

  • 촛불- Nến
  • 축가- Bài hát chúc mừng
  • 피로연- Tiệc chiêu đãi
  • 하객- Khách mời
  • 행진- Đi vào lễ đường
  • 혼인 서약- Lời thề hôn nhân
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈phần ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    신랑과 신부는 ________________에게 인사를 합니다.

    Chú rể và cô dâu chào ________________.

    Đáp án

    하객

    khách mời

  2. 2)

    신랑과 신부는 주례 앞에서 함께 ________________을/를 합니다.

    Chú rể và cô dâu cùng ________________ trước mặt người chủ hôn.

    Đáp án

    혼인 서약

    đọc lời thề hôn nhân

  3. 3)

    결혼식이 끝나고 가족과 하객들이 다 같이 ________________을/를 합니다.

    Sau khi lễ cưới kết thúc, gia đình và khách mời cùng nhau ________________.

    Đáp án

    피로연

    dự tiệc chiêu đãi

  4. 4)

    신랑과 신부의 어머니들이 식장 앞으로 나가서 ________________을/를 켭니다.

    Mẹ của chú rể và mẹ của cô dâu bước ra phía trước lễ đường để thắp ________________.

    Đáp án

    촛불

    nến

  5. 5)

    결혼식장에서는 신랑, 신부의 결혼을 축하하기 위해 ________________을/를 부릅니다.

    Tại lễ đường, người ta hát ________________ để chúc mừng đám cưới của chú rể và cô dâu.

    Đáp án

    축가

    bài hát chúc mừng

p. 35

단어장

  • 명복- Sự siêu thoát (cầu cho người mất được yên nghỉ)
  • 별세- Qua đời
  • 빈소- Nơi đặt linh cữu
  • 상복- Áo tang
  • 유족- Thân nhân người mất
  • 영정- Di ảnh
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈phần ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    조문객은 고인의 ______________ 앞에 꽃을 놓거나 절을 한다.

    Người đến viếng đặt hoa hoặc vái lạy trước ______________ của người đã khuất.

    Đáp án

    영정

    di ảnh

  2. 2)

    장례식에 갈 때는 ______________에게 줄 조의금을 준비한다.

    Khi đi dự tang lễ, cần chuẩn bị tiền phúng viếng để đưa cho ______________.

    Đáp án

    유족

    thân nhân người mất

  3. 3)

    상주는 까만색이나 하얀색 ______________을/를 입고 조문을 받는다.

    Người chịu tang mặc ______________ màu đen hoặc màu trắng để nhận lời chia buồn.

    Đáp án

    상복

    áo tang

  4. 4)

    장례식장에 도착하면 먼저 ______________에 놓인 방명록에 이름을 쓴다.

    Khi đến nhà tang lễ, trước tiên hãy ghi tên vào sổ lưu niệm được đặt ở ______________.

    Đáp án

    빈소

    phòng viếng

  5. 5)

    조문할 때는 "삼가 고인의 ______________을/를 빕니다."라고 인사한다.

    Khi đi viếng, người ta nói: "Xin thành kính cầu nguyện cho ______________ của người đã khuất."

    Đáp án

    명복

    sự an nghỉ

4

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.

  1. 1)

    칠순 잔치에서 자녀들은 어머니의 건강과 장수를 {}.

    Trong lễ mừng thọ 70 tuổi, con cái {} sức khỏe và trường thọ cho mẹ.

    • ❶ 약속하였다đã hứa
    • ❷ 기원하였다đã cầu chúc

    Đáp án

    ❷ 기원하였다

    đã cầu chúc

  2. 2)

    회사 동료의 아버지께서 {} 조문을 다녀왔다.

    Vì bố của đồng nghiệp trong công ty {} nên tôi đã đi viếng.

    • ❶ 별세하셔서qua đời
    • ❷ 위로하셔서an ủi

    Đáp án

    ❶ 별세하셔서

    qua đời

  3. 3)

    돌잔치에 오셔서 자리를 {} 감사하겠습니다.

    Nếu quý vị đến dự lễ thôi nôi và {} thì tôi xin cảm ơn.

    • ❶ 마련해 주시면nếu bố trí chỗ ngồi giúp
    • ❷ 빛내 주시면làm rạng rỡ buổi tiệc

    Đáp án

    ❷ 빛내 주시면

    làm rạng rỡ buổi tiệc

  4. 4)

    이번 달에는 아버지 회갑연과 아이 백일잔치를 {} 정신이 없었다.

    Tháng này vì {} lễ mừng thọ 60 tuổi của bố và lễ đầy trăm ngày của con nên tôi bận tối mắt.

    • ❶ 치르느라고lo tổ chức
    • ❷ 맞이하느라고đón

    Đáp án

    ❶ 치르느라고

    lo tổ chức

문법

Ngữ pháp
p. 36

문법

Ngữ pháp

동형

-더니

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-더니기본형-더니
가다가더니많다

Đáp án

많더니

기다리다

Đáp án

기다리더니

덥다덥더니
먹다

Đáp án

먹더니

바쁘다

Đáp án

바쁘더니

놀다

Đáp án

놀더니

재미있다

Đáp án

재미있더니

보다

Đáp án

보더니

흐리다

Đáp án

흐리더니

일하다일하더니건강하다

Đáp án

건강하더니

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 아침에는 날이 __________ 오후에는 개었다. (흐리다)

Buổi sáng trời __________ nhưng đến chiều thì trời quang. (흐리다)

A: 흐리더니

âm u

  1. 1)

    친구가 __________________ 성격이 많이 바뀌었다.

    Bạn tôi __________________ thì tính cách thay đổi rất nhiều.

    (결혼하다)

    (결혼하다)

    Đáp án

    결혼하더니

    kết hôn xong

  2. 2)

    동생이 갑자기 __________________ 전화를 끊어 버렸다.

    Em tôi tự nhiên __________________ rồi cúp máy luôn.

    (화를 내다)

    (화를 내다)

    Đáp án

    화를 내더니

    nổi giận

  3. 3)

    예전에는 이 집 음식 맛이 __________________ 요즘은 음식 맛이 별로다.

    Trước đây món ăn của quán này __________________ nhưng dạo này món ăn không ngon lắm.

    (좋다)

    (좋다)

    Đáp án

    좋더니

    tốt thế mà

  4. 4)

    일자리를 열심히 __________________ 드디어 조건이 좋은 직장에 취직했다.

    Sau khi chăm chỉ __________________ việc làm, cuối cùng cũng xin được vào một công ty có điều kiện tốt.

    (찾다)

    (tìm)

    Đáp án

    찾더니

    tìm mãi rồi

p. 37

문법

Ngữ pháp

3

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 저 이번 중간 평가에 통과했어요. 나: 정말 축하드려요. __________ 합격하셨네요. (한국어를 그렇게 열심히 공부하다)

가: Em đã vượt qua kỳ đánh giá giữa kỳ lần này rồi. 나: Thật sự chúc mừng em. __________ nên em đã đậu rồi đấy. (học tiếng Hàn chăm chỉ như thế)

A: 한국어를 그렇게 열심히 공부하더니

Học tiếng Hàn chăm chỉ như thế nên

  1. 1)

    가: ________________________ 이번 주부터는 따뜻해진 것 같아요.

    가: ________________________ mà từ tuần này có vẻ đã ấm lên rồi.

    (지난주는 춥다)

    (tuần trước lạnh)

    나: 그러게요. 이제 봄이 정말 온 것 같아요.

    나: Đúng vậy. Bây giờ có vẻ mùa xuân thật sự đã đến rồi.

    Đáp án

    지난주는 춥더니

    Tuần trước lạnh thế mà

  2. 2)

    가: 안젤라 씨가 ________________________ 오늘은 기분이 좋아 보여요.

    가: 안젤라 ________________________ mà hôm nay trông có vẻ vui.

    (어제는 우울해하다)

    (hôm qua buồn bã)

    나: 그렇죠? 어제 친구와 다퉜는데 지금은 화해했대요.

    나: Đúng nhỉ? Hôm qua cãi nhau với bạn nhưng nghe nói giờ đã làm hòa rồi.

    Đáp án

    어제는 우울해하더니

    Hôm qua thì buồn bã thế mà

  3. 3)

    가: 고천 씨, 성민이는 요즘 한국 음식 잘 먹어요?

    가: 고천 ơi, dạo này 성민 ăn món Hàn có ngon miệng không?

    나: ________________________ 요즘은 한국 음식은 다 좋아해요.

    나: ________________________ mà dạo này món Hàn nào cũng thích cả.

    (처음 한국에 왔을 때는 못 먹다)

    (lúc mới đến Hàn Quốc thì không ăn được)

    Đáp án

    처음 한국에 왔을 때는 못 먹더니

    Lúc mới đến Hàn Quốc thì không ăn được thế mà

  4. 4)

    가: 이번 주말에 집들이하려고 하는데 오실래요?

    가: Cuối tuần này tôi định làm tiệc tân gia, anh có đến không?

    나: ________________________ 드디어 마음에 드는 집을 구하셨군요.

    나: ________________________ mà cuối cùng cũng tìm được ngôi nhà ưng ý rồi nhỉ.

    (그동안 집을 못 구해서 걱정하다)

    (suốt thời gian qua lo lắng vì không tìm được nhà)

    Đáp án

    그동안 집을 못 구해서 걱정하더니

    Suốt thời gian qua lo lắng vì không tìm được nhà thế mà

동형

-은 나머지

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-은 나머지/ㄴ 나머지기본형-은 나머지/ㄴ 나머지
사다산 나머지좋다

Đáp án

좋은 나머지

마시다

Đáp án

마신 나머지

놀라다

Đáp án

놀란 나머지

읽다읽은 나머지아프다아픈 나머지
걱정되다

Đáp án

걱정된 나머지

행복하다

Đáp án

행복한 나머지

이야기하다

Đáp án

이야기한 나머지

★힘들다

Đáp án

힘든 나머지

★듣다

Đáp án

들은 나머지

★시끄럽다

Đáp án

시끄러운 나머지

p. 38

문법

Ngữ pháp

단어장

  • 귀찮다- ngại, phiền
  • 배고프다- đói bụng
  • 서두르다- vội vàng
  • 집중하다- tập trung
  • 감동하다- cảm động
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    수업에 지각하지 않으려고 ______________ 지갑을 집에 놓고 나왔다.

    Để không bị muộn giờ học, do ______________ nên đã để quên ví ở nhà.

    Đáp án

    서두른 나머지

    vội vàng quá

  2. 2)

    갑작스러운 결혼 프로포즈에 너무 ______________ 할 말을 잃었다.

    Trước lời cầu hôn bất ngờ, vì quá ______________ nên đã không nói nên lời.

    Đáp án

    감동한 나머지

    cảm động quá

  3. 3)

    퇴근 시간을 앞두고 일에 ______________ 누가 들어오는 줄도 몰랐다.

    Sắp đến giờ tan làm, vì ______________ vào công việc nên chẳng biết có ai vừa bước vào.

    Đáp án

    집중한 나머지

    quá tập trung

  4. 4)

    하루 종일 밥을 못 먹어서 ______________ 그 자리에서 라면을 두 그릇이나 먹었다.

    Cả ngày không được ăn cơm nên ______________, tôi đã ăn liền hai tô mì ngay tại chỗ.

    Đáp án

    배고픈 나머지

    đói bụng quá

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 어제 수업에 왜 안 나왔어요? 나: 주말에 운동을 __________ 몸살이 났어요. (너무 열심히 하다)

가: Hôm qua sao bạn không đến lớp? 나: Cuối tuần tôi tập thể dục __________ nên bị đau nhức mình mẩy. (làm quá sức)

A: 너무 열심히 한 나머지

Vì đã cố gắng quá sức nên

  1. 1)

    가: 어디 아프세요? 목소리가 왜 그래요?

    가: Bạn bị ốm à? Sao giọng lại thế này?

    나: 축구 경기장에 가서 __________________________ 목소리가 잘 안 나와요.

    나: Vì đã đến sân bóng đá và __________________________ nên tôi bị khản giọng, không nói rõ được.

    (응원하느라 소리를 지르다)

    (cổ vũ và hò hét)

    Đáp án

    응원하느라 소리를 지른 나머지

    Vì cổ vũ hò hét quá mức nên

  2. 2)

    가: 라흐만 씨, 어제 잘 들어갔어요?

    가: 라흐만 ơi, hôm qua bạn về nhà bình an chứ?

    나: 늦게까지 일하느라고 ____________________ 옷도 안 갈아입고 잠이 들었어요.

    나: Vì làm việc đến khuya nên ____________________, tôi đã ngủ thiếp đi, đến quần áo cũng chưa kịp thay.

    (피곤하다)

    (mệt)

    Đáp án

    피곤한 나머지

    Vì quá mệt nên

  3. 3)

    가: 오랜만에 고향에 간 거라서 부모님께서 아주 좋아하셨겠어요.

    가: Lâu rồi bạn mới về quê nên chắc bố mẹ vui lắm nhỉ.

    나: 그럼요. __________________________ 동네 앞까지 한걸음에 달려 나오셨어요.

    나: Tất nhiên rồi. __________________________ nên bố mẹ chạy một mạch ra tận đầu làng đón tôi.

    (너무 반갑다)

    (quá mừng)

    Đáp án

    너무 반가운 나머지

    Vì quá mừng nên

  4. 4)

    가: 안젤라 씨, 친구를 만나서 즐거운 시간을 보냈어요?

    가: 안젤라 ơi, bạn gặp bạn bè và có khoảng thời gian vui vẻ chứ?

    나: 아니요. 일하느라 ____________________ 친구와의 약속을 깜박 잊어버렸어요.

    나: Không đâu. Vì bận làm việc nên ____________________ quá, tôi lỡ quên mất cuộc hẹn với bạn.

    (정신없다)

    (bận rộn tối mắt tối mũi)

    Đáp án

    정신없는 나머지

    Vì bận rộn tối mắt tối mũi nên

말하기

Nói
p. 39

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 후엔 씨, 웬일이에요? 검은색 정장을 입었네요.

    가: 후엔 ơi, có chuyện gì vậy? Bạn mặc bộ vest màu đen kìa.

    나: 친구 어머니께서 ________________________.

    나: Mẹ của bạn tôi ________________________.

    Đáp án

    돌아가셔서 장례식장에 갔다 오느라고 입었어요

    Vì có người qua đời nên tôi đã mặc bộ này để đến nhà tang lễ viếng.

  2. 2)

    가: 잠시드 씨 아까 여기에 있었는데 어디에 갔어요?

    가: Lúc nãy 잠시드 còn ở đây mà, đi đâu rồi vậy?

    나: 잘 모르겠어요. ________________________ 밖에 나갔어요.

    나: Tôi không rõ lắm. ________________________ rồi ra ngoài.

    Đáp án

    문자를 확인하더니

    sau khi kiểm tra tin nhắn thì

  3. 3)

    가: 잠시드 씨가 출근을 아직 안 했네요. 무슨 일 있는지 한번 전화해 보세요.

    가: 잠시드 vẫn chưa đi làm nhỉ. Bạn thử gọi điện xem có chuyện gì không.

    나: 네, 그럴게요. ________________________ 많이 아픈 거 아니에요?

    나: Vâng, tôi sẽ gọi. ________________________ không biết có bị ốm nặng không nhỉ?

    Đáp án

    며칠 전부터 몸이 안 좋다고 하더니

    Mấy hôm trước anh ấy đã bảo là người không được khỏe

  4. 4)

    가: 후배 결혼식에 잘 다녀왔어요? 식장 분위기는 어땠어요?

    가: Bạn đi dự đám cưới của người em khóa dưới về rồi à? Không khí tại lễ cưới thế nào?

    나: 신랑 신부가 정말 행복해 보였어요. 그런데 신랑이 ________________________ 결혼식 내내 웃고 있었어요.

    나: Cô dâu chú rể trông thật hạnh phúc. Mà chú rể ________________________ nên cười suốt cả buổi lễ.

    Đáp án

    너무 기쁜 나머지

    vì quá vui mừng nên

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇에 대해 이야기하고 있습니까?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang nói về chuyện gì?

  1. 1)

    두 사람은 무엇에 대해 이야기하고 있습니까?

    Hai người đang nói về chuyện gì?

    Đáp án mẫu

    직장 동료의 결혼식

    Đám cưới của đồng nghiệp

2-2)

결혼식장에 가서 하는 행동을 순서에 맞게 써 보세요.

Hãy viết các hành động khi đến dự đám cưới theo đúng thứ tự.

  1. ❶

    신랑 신부에게 축하 인사를 한다. ( )

    Chúc mừng cô dâu chú rể. ( )

    Đáp án

    1

    1

  2. ❷

    신랑이나 신부에게 축의금을 낸다. ( )

    Đưa tiền mừng cho cô dâu hoặc chú rể. ( )

    Đáp án

    2

    2

  3. ❸

    신랑 신부와 가족, 하객이 같이 피로연을 한다. ( )

    Cô dâu chú rể, gia đình và khách mời cùng dự tiệc chiêu đãi. ( )

    Đáp án

    4

    4

  4. ❹

    결혼식에 참석한 사람들은 신랑 신부와 사진을 찍는다. ( )

    Những người đến dự đám cưới chụp ảnh cùng cô dâu chú rể. ( )

    Đáp án

    3

    3

읽기

Đọc
p. 40

읽기

Đọc

박장수 아버님 환갑잔치에 초대합니다.

Kính mời đến dự tiệc mừng thọ 60 tuổi của thân phụ 박장수.

Trang 40 trong sách

60th Birthday Party. 2021년 9월 25일(금) 오후 7시, 행복 뷔페. 축하의 자리를 마련했으니 오셔서 기쁨을 함께해 주시면 감사하겠습니다. 장남 박민수, 며느리 후엔, 장녀 박민영, 사위 김정진.

Tiệc mừng thọ 60 tuổi. 7 giờ tối thứ Sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2021, nhà hàng buffet 행복. Chúng tôi đã chuẩn bị buổi tiệc chúc mừng, rất mong quý vị đến chung vui. Con trai trưởng 박민수, con dâu 후엔, con gái trưởng 박민영, con rể 김정진.

다음은 온라인 초대장입니다. 글을 읽고 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Sau đây là một thiệp mời trực tuyến. Hãy đọc và đánh dấu ○ nếu đúng, X nếu sai.

  1. 1)

    박민수 씨의 60세 생일 초대장입니다.

    Đây là thiệp mời sinh nhật 60 tuổi của anh 박민수.

    Đáp án

    X

    X

  2. 2)

    환갑잔치는 식당에서 열릴 예정입니다.

    Tiệc mừng thọ sẽ được tổ chức tại nhà hàng.

    Đáp án

    O

    O

환갑은 만 60세의 나이를 가리키며, 환갑잔치는 만 60세의 생일을 축하하는 잔치이다.

환갑 chỉ độ tuổi tròn 60, và tiệc 환갑 là buổi tiệc chúc mừng sinh nhật tròn 60 tuổi.

과거에는 사람들의 수명이 짧아서 60세 이후까지 사는 경우가 아주 드물었기 때문에 건강과 장수를 기원하는 마음에서 축하 잔치를 벌였다.

Ngày xưa, tuổi thọ của con người ngắn nên rất hiếm người sống qua tuổi 60. Vì vậy, người ta tổ chức tiệc mừng để cầu chúc sức khỏe và trường thọ.

환갑잔치에서는 친척, 지인들을 초대하여 떡과 술, 과일, 특별한 음식 등으로 차린 상을 대접한다. 환갑을 맞은 사람은 옷을 차려입고 배우자와 함께 자리에 앉으며, 자녀들은 부모에게 큰절을 하고 술잔을 올린다. 이날 자녀들은 부모님 생신을 축하하기 위해 공연을 준비하기도 한다.

Trong tiệc mừng thọ 60 tuổi, người ta mời họ hàng và người quen đến dùng bánh, rượu, trái cây cùng các món ăn đặc biệt đã được chuẩn bị. Người tròn 60 tuổi mặc trang phục chỉnh tề và ngồi cùng vợ hoặc chồng, còn con cái cúi lạy cha mẹ theo nghi thức truyền thống và dâng rượu. Vào ngày này, con cái đôi khi còn chuẩn bị tiết mục biểu diễn để chúc mừng sinh nhật cha mẹ.

요즘에는 사람들의 수명이 늘어나면서 환갑의 의미가 옛날만큼 크지 않아서 가족이나 가까운 사람들끼리 간소하게 치르는 것이 일반적이다.

Ngày nay, do tuổi thọ của con người tăng lên nên lễ mừng thọ 60 tuổi không còn mang nhiều ý nghĩa như trước. Vì vậy, người ta thường chỉ tổ chức đơn giản trong phạm vi gia đình và những người thân thiết.

2

다음은 환갑잔치에 대한 설명문입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Sau đây là bài văn giải thích về tiệc mừng thọ. Hãy đọc bài và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    윗글에 나오지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không xuất hiện trong bài văn trên.

    • ❶ 환갑의 뜻Ý nghĩa của 환갑
    • ❷ 환갑잔치 장소Địa điểm tổ chức tiệc mừng thọ
    • ❸ 환갑잔치에서 하는 일Những việc làm trong tiệc mừng thọ

    Đáp án

    ❷ 환갑잔치 장소

    Địa điểm tổ chức tiệc mừng thọ

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung đúng với bài văn trên.

    • ❶ 환갑잔치에서 자녀들은 환갑을 맞이한 부모에게 절을 하고 술잔을 올린다.Trong tiệc mừng thọ, con cái lạy và dâng chén rượu cho cha mẹ tròn 60 tuổi.
    • ❷ 요즘 사람들은 환갑잔치의 의미를 옛날만큼 중요하게 생각해서 행사를 크게 치른다.Ngày nay người ta vẫn xem ý nghĩa của tiệc mừng thọ quan trọng như xưa nên tổ chức sự kiện lớn.
    • ❸ 환갑잔치는 만 60세를 맞이한 사람이 주변 사람들에게 감사하기 위해 마련한 자리이다.Tiệc mừng thọ là buổi tiệc do người tròn 60 tuổi chuẩn bị để cảm ơn những người xung quanh.

    Đáp án

    ❶ 환갑잔치에서 자녀들은 환갑을 맞이한 부모에게 절을 하고 술잔을 올린다.

    Trong tiệc mừng thọ, con cái lạy và dâng chén rượu cho cha mẹ tròn 60 tuổi.

쓰기

Viết
p. 41

쓰기

Viết

한국의 돌잔치 소개 메모

Ghi chú giới thiệu về tiệc thôi nôi của Hàn Quốc

Trang 41 trong sách
항목Mục내용Nội dung
왜 특별한지?Vì sao lại đặc biệt?아이가 태어나서 처음 맞이하는 생일을 기념함Kỷ niệm sinh nhật đầu tiên của đứa trẻ kể từ khi chào đời
무슨 의미가 있는지?Có ý nghĩa gì?-'돌'은 아이가 출생한 지 1년이 된 날을 말함 / -아이의 1년 생일을 축하하고 장수를 기원하기 위한 것임-'돌' là ngày đứa trẻ tròn 1 năm kể từ khi sinh ra / -Đây là dịp chúc mừng sinh nhật 1 tuổi và cầu chúc cho đứa trẻ sống lâu
무엇을 하는지?Người ta làm gì?-돌잔치에서는 '돌잡이'를 함 / -아이 앞에 여러 물건들을 놓고 아이가 스스로 고르게 하고 미래를 맞혀 봄 / -예를 들어 책을 집으면 공부를 잘한다거나 실을 집으면 오래 산다고 생각함-Trong tiệc thôi nôi, người ta tổ chức '돌잡이' / -Đặt nhiều đồ vật trước mặt đứa trẻ, để bé tự chọn và đoán thử tương lai của bé / -Ví dụ, nếu bé cầm quyển sách thì được cho là sẽ học giỏi, nếu cầm sợi chỉ thì sẽ sống lâu
요즘은 어떻게 하는지?Ngày nay người ta làm như thế nào?현대에는 청진기, 마이크, 카메라, 게임기, 골프공 등 인기 있는 직업과 관련한 물건들을 '돌잡이' 상에 올리기도 함Ngày nay, người ta còn đặt lên bàn '돌잡이' những đồ vật liên quan đến các nghề nghiệp được ưa chuộng như ống nghe, micro, máy ảnh, máy chơi game, bóng gôn, v.v.
1

다음은 '한국의 돌잔치 소개'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Sau đây là bài văn về 'Giới thiệu tiệc thôi nôi của Hàn Quốc'. Hãy tham khảo phần ghi chú để hoàn thành bài văn.

한국에는 아이에게 특별한 생일인 '돌잔치'가 있는데, '돌잔치'는 아이가 태어나서 처음 맞이하는 생일을 기념하는 날이다. '돌'이라는 말은 1). 돌잔치는 2) 위한 것이다. 돌잔치에서는 '돌잡이'를 하는데, 아이 앞에 여러 물건들을 놓고 아이가 스스로 고르게 하고 아이의 미래를 맞혀 본다. 예를 들어 책을 집으면 공부를 잘한다거나 실을 집으면 3). 현대에 와서는 청진기, 마이크, 카메라, 게임기, 골프공 등 4).

Ở Hàn Quốc có một ngày sinh nhật đặc biệt dành cho trẻ em gọi là '돌잔치' (tiệc thôi nôi), '돌잔치' là ngày kỷ niệm sinh nhật đầu tiên sau khi trẻ chào đời. Từ '돌' có nghĩa là {1}. Tiệc thôi nôi nhằm {2}. Trong tiệc thôi nôi, người ta làm '돌잡이', tức là đặt nhiều đồ vật trước mặt trẻ để trẻ tự chọn và đoán về tương lai của trẻ. Ví dụ nếu trẻ cầm sách thì cho rằng trẻ sẽ học giỏi, còn nếu cầm sợi chỉ thì {3}. Đến thời hiện đại, người ta cũng đặt lên mâm '돌잡이' {4} như ống nghe, micro, máy ảnh, máy chơi game, bóng golf, v.v.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    아이가 출생한 지 1년이 된 날을 말한다

    chỉ ngày trẻ tròn 1 năm kể từ khi chào đời

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    아이의 1년 생일을 축하하고 장수를 기원하기

    chúc mừng sinh nhật 1 tuổi của trẻ và cầu chúc trường thọ

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    오래 산다고 생각한다

    cho rằng trẻ sẽ sống lâu

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    인기 있는 직업과 관련한 물건들을 '돌잡이'상에 올리기도 한다

    những đồ vật liên quan đến các nghề nghiệp được ưa chuộng

Bản chép lời

4과-듣기

안젤라(여)

이번 주말에 직장 동료가 결혼해서 결혼식장에 가는데요. 한국에서는 결혼식에 가 본 적이 없는데 어떻게 해야 해요?

Cuối tuần này đồng nghiệp của tôi cưới nên tôi sẽ đến dự đám cưới. Ở Hàn Quốc tôi chưa từng đi đám cưới bao giờ, vậy tôi phải làm thế nào ạ?

한국 친구(남)

그래요? 일단 정장을 입고 가는 게 예의예요. 그리고 축의금도 준비하세요.

Thế à? Trước hết, mặc vest đến là phép lịch sự. Và bạn cũng hãy chuẩn bị tiền mừng nữa nhé.

안젤라(여)

어, 그런데 축의금이 뭐예요?

À, nhưng mà 축의금 là gì vậy?

한국 친구(남)

결혼을 축하하는 의미로 신랑이나 신부에게 주는 돈이에요. 보통 흰 봉투에 넣어서 준비해요.

Đó là tiền tặng cho chú rể hoặc cô dâu với ý nghĩa chúc mừng đám cưới. Thường thì người ta chuẩn bị bằng cách cho vào phong bì trắng.

안젤라(여)

그렇군요. 그럼 결혼식장에 가서는 뭘 해야 해요?

Ra vậy. Thế thì khi đến nơi tổ chức đám cưới thì phải làm gì?

한국 친구(남)

결혼식장에 조금 일찍 가셔서 신랑이나 신부에게 축하 인사를 하세요. 그리고 방명록에 이름을 적고 축의금을 내요. 그런 다음 결혼식장 안으로 들어가서 결혼식을 즐기면 돼요. 결혼식이 끝날 때쯤에 같이 단체 사진도 찍고요.

Bạn hãy đến địa điểm tổ chức đám cưới sớm một chút và gửi lời chúc mừng đến chú rể hoặc cô dâu. Sau đó, ghi tên vào sổ lưu niệm và gửi tiền mừng cưới. Tiếp theo, bạn chỉ cần vào bên trong, tham dự và chung vui trong lễ cưới. Khi lễ cưới sắp kết thúc, mọi người còn cùng nhau chụp ảnh tập thể.

안젤라(여)

결혼식이 끝나면 피로연도 있어요?

Đám cưới xong thì có tiệc chiêu đãi nữa không?

한국 친구(남)

그럼요. 결혼식이 끝나고 신랑과 신부가 준비한 식사를 하면서 피로연을 해요.

Tất nhiên rồi. Sau khi đám cưới kết thúc, mọi người dùng bữa ăn mà chú rể và cô dâu đã chuẩn bị và cùng dự tiệc chiêu đãi.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học