Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 5

문화유산

Di sản văn hóa

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

문화유산

Di sản văn hóa

단어장

  • 어휘: 문화유산 관련 어휘- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến di sản văn hóa
  • 문법: 얼마나 동형-는지 모르다- Ngữ pháp: 얼마나 động/tính từ-는지 모르다
  • 문법: 동형-든지- Ngữ pháp: động/tính từ-든지
  • 활동: 문화유산 볼 수 있는 장소 추천하기- Hoạt động: Giới thiệu địa điểm có thể tham quan di sản văn hóa
  • 활동: 문화유산 소개하는 글 쓰기- Hoạt động: Viết bài giới thiệu di sản văn hóa
  • 문화와 정보: 아리랑- Văn hóa và thông tin: 아리랑

이곳에서 무엇을 볼 수 있어요?

Ở nơi này bạn có thể xem được những gì?

여러분은 어떤 문화유산을 알고 있어요?

Bạn biết những di sản văn hóa nào?

어휘

Từ vựng
p. 62

어휘

Từ vựng

1

여러분은 이것에 대해 들었거나 본 적이 있어요? 다음을 보고 한국의 문화유산에 대해 이야기해 보세요.

Bạn đã từng nghe hoặc nhìn thấy những điều này chưa? Hãy xem phần dưới đây và nói về các di sản văn hóa của Hàn Quốc.

  • 창덕궁

    창덕궁 (Cung Changdeok)

  • 불국사

    불국사 (Chùa Bulguk)

  • 훈민정음 해례본

    훈민정음 해례본 (Bản chú giải Hunminjeongeum)

  • 판소리

    판소리 (Pansori)

  • 성산 일출봉

    성산 일출봉 (Đỉnh Seongsan Ilchulbong)

  • 문화유산

    Di sản văn hóa

  • 자연 유산

    Di sản thiên nhiên

  • 무형 유산

    Di sản phi vật thể

  • 기록 유산

    Di sản tư liệu

  • 문화재

    Tài sản văn hóa

  • 유적지

    Di tích

  • 유물

    Hiện vật

2

다음 문화유산을 어떻게 소개할 수 있어요? 이야기해 보세요.

Bạn có thể giới thiệu di sản văn hóa sau đây như thế nào? Hãy thử nói xem.

한국의 문화유산 지도

Bản đồ di sản văn hóa Hàn Quốc

Trang 62 trong sách

한국 지도 위에 조선 왕릉, 창덕궁, 종묘, 수원 화성, 불국사, 성산 일출봉, 백록담이 표시되어 있음. 오른쪽 설명: 조선 시대의 궁궐 / 산 정상에 있는 호수 / 신라 시대의 사찰 / 왕의 제사를 모신 곳 / 조선 시대 왕의 무덤 / 바다 위의 큰 화산섬 / 조선 시대의 성곽

Trên bản đồ Hàn Quốc có đánh dấu Lăng mộ vua triều Joseon, Changdeokgung, Jongmyo, Thành Hwaseong ở Suwon, chùa Bulguksa, đỉnh Seongsan Ilchulbong và hồ Baengnokdam. Phần giải thích bên phải: Cung điện thời Joseon / Hồ nằm trên đỉnh núi / Ngôi chùa thời Silla / Nơi thờ cúng vua / Lăng mộ của vua thời Joseon / Đảo núi lửa lớn trên biển / Thành lũy thời Joseon

가

수원 화성은 어떤 곳이에요?

Thành Hwaseong ở Suwon là nơi như thế nào?

나

조선 시대의 성곽이에요.

Đó là thành lũy thời Joseon.

문법

Ngữ pháp
p. 63

문법

Ngữ pháp

1동형

얼마나 -는지 모르다

어떤 사실이나 생각, 느낌이 매우 그렇다고 강조해서 말할 때 사용한다.

Dùng khi muốn nhấn mạnh một sự việc, suy nghĩ hoặc cảm xúc nào đó ở mức độ rất cao.

정아라

요즘 외국인 관광객들에게 한옥 체험이 얼마나 인기 있는지 몰라요.

Bạn không biết dạo này trải nghiệm nhà truyền thống Hanok được du khách nước ngoài yêu thích đến mức nào đâu.

잠시드

그렇군요. 기회가 있을 때 저도 꼭 해 보고 싶네요.

Ra vậy. Khi có dịp thì tôi cũng nhất định muốn thử một lần.

  • 가: 한글이 과학적인 글자예요? 나: 네, 얼마나 과학적으로 만들어졌는지 몰라요.

    가: Hangeul là chữ viết mang tính khoa học sao? 나: Vâng, bạn không biết nó được tạo ra một cách khoa học đến mức nào đâu.

  • 남산 타워 야경이 얼마나 화려한지 몰라요.

    Bạn không biết cảnh đêm nhìn từ tháp Namsan lộng lẫy đến mức nào đâu.

  • 경주에 옛 유물이 얼마나 많은지 몰라요.

    Bạn không biết ở Gyeongju có nhiều di vật cổ đến mức nào đâu.

가다-> 가는지 모르다
조심하다-> 조심하는지 모르다
살다-> 사는지 모르다
넓다-> 넓은지 모르다
좋다-> 좋은지 모르다
신기하다-> 신기한지 모르다
미끄럽다-> 미끄러운지 모르다
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 창덕궁에 관광객이 많다 / 정말 많이 방문하다

Changdeokgung có nhiều du khách / thật sự có rất nhiều người ghé thăm

A: 창덕궁에 관광객이 많아요? 네, 관광객이 얼마나 많이 방문하는지 몰라요.

Changdeokgung có nhiều du khách không? Vâng, bạn không biết có nhiều du khách ghé thăm đến mức nào đâu.

  1. 1)

    판소리 공연을 본 적이 있다

    đã từng xem biểu diễn Pansori

    요즘 노래와 너무 다르다

    khác quá xa so với những bài hát bây giờ

  2. 2)

    시험이 모두 끝났다

    kỳ thi đã kết thúc hết rồi

    마음이 무척 가벼워졌다

    trong lòng trở nên nhẹ nhõm vô cùng

  3. 3)

    한국의 옛 궁궐의 모습을 봤다

    đã xem hình ảnh cung điện xưa của Hàn Quốc

    내부가 매우 웅장하다

    bên trong vô cùng nguy nga

  4. 4)

    휴가를 재미있게 보냈다

    đã có một kỳ nghỉ thú vị

    고향 친구들과 정말 재미있게 보냈다

    đã có khoảng thời gian thật sự vui vẻ cùng bạn bè quê nhà

2

우리 반 친구들의 장점에 대해 '얼마나 -는지 모르다'를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng cấu trúc '얼마나 -는지 모르다' để nói về ưu điểm của các bạn trong lớp.

Q: 이링 씨가 얼마나 요리를 잘하는지 몰라요.

Bạn không biết 이링 nấu ăn giỏi đến mức nào đâu.

A: 이링 씨가 얼마나 요리를 잘하는지 몰라요. 지난번에 이링 씨가 빵을 만들어 와서 먹어 봤는데 정말 맛있었어요!

Bạn không biết 이링 nấu ăn giỏi đến mức nào đâu. Lần trước 이링 làm bánh mang đến, tôi ăn thử mà thấy ngon thật đấy!

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 웅장하다- hùng vĩ
p. 64
2동형

-든지

어떤 것을 선택해도 관계없음을 말할 때 나타낸다.

Dùng để diễn tả rằng chọn cái nào cũng không sao.

후엔

우리 제주도에 언제 갈까요?

Chúng ta đi đảo 제주 khi nào nhỉ?

박민수

저는 평일에 가든지 주말에 가든지 다 좋아요.

Tôi đi ngày thường hay đi cuối tuần đều được cả.

  • 가: 고향에 돌아가도 계속 연락하고 지내요. 나: 물론이지요. 이메일을 하든지 에스엔에스(SNS)로 메시지를 보내든지 할게요.

    가: Dù về quê thì cũng cứ giữ liên lạc nhé. 나: Tất nhiên rồi. Tôi sẽ gửi email hoặc nhắn tin qua mạng xã hội (SNS).

  • 한글 박물관은 실내니까 비가 오든지 안 오든지 아무 때나 가도 돼요.

    Bảo tàng chữ Hàn ở trong nhà nên dù mưa hay không mưa thì lúc nào đến cũng được.

  • 유물은 크기가 작든지 크든지 모두 역사적인 가치가 있다.

    Di vật dù nhỏ hay lớn thì đều có giá trị lịch sử.

마시다-> 마시든지
쓰다-> 쓰든지
눕다-> 눕든지
찾다-> 찾든지
적다-> 적든지
나쁘다-> 나쁘든지
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn như trong ví dụ.

Q: 한국 역사를 배우는 방법 / 책으로 공부하다 · 유적지에 가다

Cách học lịch sử Hàn Quốc / học qua sách · đi đến di tích lịch sử

A: 한국 역사를 배우려면 어떻게 하는 것이 좋아요? 책으로 공부하든지 유적지에 가든지 해 보세요.

Muốn học lịch sử Hàn Quốc thì nên làm thế nào? Hãy thử học qua sách hoặc đi đến các di tích lịch sử xem.

  1. 1)

    감기가 빨리 낫는 방법

    Cách để nhanh khỏi cảm

    따뜻한 차를 마시다 / 비타민을 섭취하다

    uống trà nóng / bổ sung vitamin

  2. 2)

    고민을 해결하는 방법

    Cách giải quyết nỗi lo lắng

    가족에게 말하다 / 전문가의 조언을 받다

    nói với gia đình / nhận lời khuyên từ chuyên gia

  3. 3)

    한국의 전통문화를 경험할 수 있는 방법

    Cách trải nghiệm văn hóa truyền thống Hàn Quốc

    민속촌에 가다 / 한옥 마을에 가다

    đi đến làng dân tộc / đi đến làng nhà cổ 한옥

  4. 4)

    물건을 싸게 살 수 있는 방법

    Cách mua được đồ với giá rẻ

    벼룩시장을 이용하다 / 알뜰 장터를 이용하다

    đi chợ trời / đi phiên chợ tiết kiệm

2

친구들의 질문을 듣고 선택할 수 있는 좋은 방법들을 이야기해 주세요.

Hãy nghe câu hỏi của các bạn và gợi ý những cách hay để lựa chọn nhé.

Q: 스트레스를 어떻게 풀면 좋을까요?

Làm thế nào để giải tỏa căng thẳng thì tốt nhỉ?

A: 잠을 자든지 매운 음식을 먹든지 해 보세요.

Bạn hãy thử ngủ một giấc hoặc ăn món cay xem.

  1. 1)

    스트레스를 푸는 방법

    Cách giải tỏa căng thẳng

  2. 2)

    여가 시간에 할 수 있는 것

    Những việc có thể làm trong thời gian rảnh

  3. 3)

    부모님을 즐겁게 해 드리는 방법

    Cách làm cho bố mẹ vui lòng

단어장

  • 섭취하다- hấp thụ, nạp vào
  • 해결하다- giải quyết

말하기

Nói
p. 65

말하기

Nói

1

아나이스 씨와 라민 씨가 여행 정보를 주고받습니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

아나이스 và 라민 trao đổi thông tin du lịch với nhau. Hãy nói chuyện theo đoạn hội thoại sau.

아나이스

라민 씨, 요즘도 여행 많이 다니지요? 라민 씨가 블로그에 올린 여행 칼럼이 얼마나 재미있는지 몰라요.

라민 ơi, dạo này bạn vẫn đi du lịch nhiều đúng không? Những bài viết về du lịch mà bạn đăng trên blog thú vị vô cùng.

라민

아이고, 고마워요. 혹시 여행 정보에 대해 궁금한 게 있으면 물어보세요.

Ôi trời, cảm ơn bạn nhé. Nếu có gì thắc mắc về thông tin du lịch thì cứ hỏi mình nhé.

아나이스

혹시 여행도 하고 문화유산도 공부할 수 있는 곳이 있어요?

Có nơi nào vừa đi du lịch vừa có thể tìm hiểu về di sản văn hóa không?

라민

좋은 곳이 많지만 불국사에는 꼭 가 보세요. 불국사는 신라 시대 사찰인데 그 시대의 불교 문화를 느낄 수 있어요.

Có nhiều nơi hay lắm, nhưng nhất định phải đến 불국사 nhé. 불국사 là ngôi chùa thời Silla, ở đó bạn có thể cảm nhận được văn hóa Phật giáo của thời đại ấy.

아나이스

그래요? 안 그래도 저도 가 보고 싶었던 곳이에요.

Vậy à? Đó cũng là nơi mà mình đang muốn đến đấy.

라민

필요하면 다른 정보도 줄게요. 메일로 보내든지 에스엔에스(SNS)로 보내든지 할게요.

Nếu cần thì mình sẽ gửi thêm thông tin khác cho bạn. Mình sẽ gửi qua email hoặc qua mạng xã hội (SNS).

아나이스

아, 정말 고마워요.

À, cảm ơn bạn nhiều lắm.

  1. 1)

    문화유산도 공부하다

    tìm hiểu về di sản văn hóa

    불국사, 신라 시대 사찰인데 그 시대의 불교 문화를 느끼다

    불국사, là ngôi chùa thời Silla, cảm nhận văn hóa Phật giáo của thời đại ấy

  2. 2)

    자연 유산을 보다

    ngắm di sản thiên nhiên

    성산 일출봉, 바다 위의 큰 화산섬인데 아름다운 일출을 보다

    성산 일출봉, là đảo núi lửa lớn trên biển, ngắm cảnh bình minh tuyệt đẹp

2

문화유산을 소개하는 사람과 묻는 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분이 알고 있는 문화유산에 대해서도 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy đóng vai người giới thiệu di sản văn hóa và người hỏi để thực hành hội thoại. Và cũng hãy trò chuyện với bạn bè về những di sản văn hóa mà bạn biết.

문화유산에 대해 묻는 사람

Người hỏi về di sản văn hóa

  • 창덕궁의 위치와 특징

    Vị trí và đặc điểm của 창덕궁

  • 백록담의 위치와 특징

    Vị trí và đặc điểm của 백록담

문화유산을 소개하는 사람

Người giới thiệu di sản văn hóa

  • 조선 시대의 궁궐, 아름다운 왕실 정원을 볼 수 있다.

    Có thể chiêm ngưỡng cung điện thời Joseon và khu vườn hoàng gia tuyệt đẹp.

  • 한라산 정상에 있는 호수, 화산 작용으로 만들어진 자연 경관이 매우 신기하다

    Hồ nước nằm trên đỉnh núi Hallasan, cảnh quan thiên nhiên được hình thành từ hoạt động núi lửa rất kỳ thú.

단어장

  • 일출- Bình minh
  • 화산 작용- Hoạt động núi lửa

듣기

Nghe
p. 66

듣기

Nghe

1

다음은 한글에 대한 기사입니다. 어떤 내용인지 이야기해 보세요.

Sau đây là một bài báo về Hangeul. Hãy nói xem nội dung nói về điều gì.

과학적인 문자 한글, 세계적으로 우수성 인정받아

Hangeul – chữ viết khoa học, được thế giới công nhận về tính ưu việt

"한글, 정말 배우기 쉬워요." 외국인 유학생에게 물었더니……

"Hangeul, học thật sự rất dễ." Khi hỏi các du học sinh nước ngoài……

세종 대왕, 초등학생이 가장 존경하는 왕 1위

Vua Sejong đứng đầu danh sách các vị vua được học sinh tiểu học kính trọng nhất

2

한국의 문화유산에 대한 강의입니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Đây là bài giảng về di sản văn hóa của Hàn Quốc. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

1)

무엇에 대한 내용입니까?

Nội dung nói về điều gì?

  1. 1)

    무엇에 대한 내용입니까?

    Nội dung nói về điều gì?

    • ① 한글의 우수성Tính ưu việt của Hangeul
    • ② 세종 대왕Vua Sejong
    • ③ 한글날 행사Sự kiện Ngày Hangeul

    Đáp án

    ① 한글의 우수성

    Tính ưu việt của Hangeul

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    한글이 만들어지기 전에는 한국어의 고유 문자가 없었다.

    Trước khi Hangeul được tạo ra, tiếng Hàn không có chữ viết riêng.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    세종 대왕은 한글보다 더 배우기 쉬운 문자를 만들려고 노력했다.

    Vua Sejong đã cố gắng tạo ra loại chữ viết dễ học hơn cả Hangeul.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    일반 한국인을 위한 강의 내용이다.

    Đây là nội dung bài giảng dành cho người Hàn bình thường.

    Đáp án

    X

    X

강의를 들은 후에 사람들이 무엇에 대해 이야기할 것 같습니까?

Sau khi nghe bài giảng, mọi người có thể sẽ nói về điều gì?

  1. ①

    ______

    ______

    Đáp án mẫu

    한글을 이해하고 배우는 데 걸린 시간

    Thời gian bạn cần để hiểu và học chữ Hàn

  2. ②

    한글과 다른 문자의 차이점과 공통점

    Điểm khác biệt và điểm chung giữa chữ Hàn và các loại chữ viết khác

단어장

  • 우수성- tính ưu việt
  • 인정받다- được công nhận
  • 집현전 학자- học giả Tập Hiền Điện
  • 본뜨다- mô phỏng, phỏng theo

발음 Phát âm

ㅎ은 받침 ㄴ, ㄹ, ㅁ, ㅇ과 모음 사이에서 약하게 발음한다.

ㅎ được phát âm nhẹ khi đứng giữa các phụ âm cuối ㄴ, ㄹ, ㅁ, ㅇ và nguyên âm.

문화[무놔]
전화[저놔]
영화[영와]
  1. 1)

    문화유산을 잘 보존해야 한다.

    Phải bảo tồn tốt di sản văn hóa.

  2. 2)

    이따 전화하든지 문자하든지 할게요.

    Lát nữa tôi sẽ gọi điện hoặc nhắn tin cho bạn.

  3. 3)

    이 영화에는 세계적으로 유명한 유적지가 나온다.

    Trong bộ phim này có xuất hiện di tích nổi tiếng trên thế giới.

읽기

Đọc
p. 67

읽기

Đọc

1

다음은 문화유산에 대한 바람직한 내용과 태도입니다. 이것이 어떤 의미가 있는지 이야기해 보세요.

Sau đây là những nội dung và thái độ đúng đắn đối với di sản văn hóa. Hãy trao đổi xem những điều này có ý nghĩa gì.

  • 유적지를 탐방하다

    tham quan di tích

  • 세계 문화유산으로 지정하다

    công nhận là di sản văn hóa thế giới

  • 문화재를 보존하다

    bảo tồn di sản văn hóa

  • 문화유산을 전승하다

    lưu truyền di sản văn hóa

  • 역사적인 가치가 크다

    có giá trị lịch sử to lớn

  • 조상에게 받은 것을 후손들에게 물려주다

    truyền lại cho hậu thế những gì được thừa hưởng từ tổ tiên

  • 그 시대의 분위기를 생생하게 느끼다

    cảm nhận sống động không khí của thời đại đó

  • 세계적으로 역사적 가치를 인정하다

    được công nhận giá trị lịch sử trên toàn thế giới

2

다음은 문화유산 아카데미에 대한 공지글입니다. 어떤 내용인지 이야기해 보세요.

Sau đây là thông báo về học viện di sản văn hóa. Hãy trao đổi xem nội dung là gì.

공지글

한국의 문화유산 아카데미

Học viện di sản văn hóa Hàn Quốc

기간: 3~5월, 매주 토요일

Thời gian: Tháng 3~5, thứ Bảy hàng tuần

대상: 한국의 문화유산에 대해 공부하고 싶은 청소년과 성인

Đối tượng: Thanh thiếu niên và người lớn muốn tìm hiểu về di sản văn hóa của Hàn Quốc

신청: **박물관 홈페이지(선착순 20명)

Đăng ký: **Trang web bảo tàng (20 người theo thứ tự đăng ký)

비용: 무료(입장료, 교통비 개인 부담)

Chi phí: Miễn phí (phí vào cửa, phí đi lại tự chi trả)

기타: 이론 강의(5회)와 탐방(5회)에 모두 참석하신 분께는 문화유산 아카데미 수료증 발급

Khác: Cấp giấy chứng nhận hoàn thành Học viện Di sản Văn hóa cho những ai tham dự đầy đủ các buổi giảng lý thuyết (5 buổi) và tham quan (5 buổi)

한국의 문화유산 아카데미 일정

Lịch trình Học viện Di sản Văn hóa Hàn Quốc

Trang 67 trong sách

회차별 강의·탐방 일정

Lịch giảng dạy·tham quan theo từng buổi

회차Buổi내용Nội dung
1회Buổi 1한국의 문화유산 강의 ①Bài giảng về di sản văn hóa Hàn Quốc ①
2회Buổi 2탐방 ① – 창덕궁Tham quan ① – 창덕궁
3회Buổi 3한국의 문화유산 강의 ②Bài giảng về di sản văn hóa Hàn Quốc ②
4회Buổi 4탐방 ② – 종묘Tham quan ② – 종묘
5회Buổi 5한국의 문화유산 강의 ③Bài giảng về di sản văn hóa Hàn Quốc ③
6회Buổi 6탐방 ③ – 조선 왕릉Tham quan ③ – Lăng mộ hoàng gia triều đại 조선
7회Buổi 7한국의 문화유산 강의 ④Bài giảng về di sản văn hóa Hàn Quốc ④
8회Buổi 8탐방 ④ – 판소리 공연Tham quan ④ – Buổi biểu diễn 판소리
9회Buổi 9한국의 문화유산 강의 ⑤Bài giảng về di sản văn hóa Hàn Quốc ⑤
10회Buổi 10탐방 ⑤ – 한글 박물관Tham quan ⑤ – Bảo tàng 한글
p. 68
3

다음은 기행문의 내용입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là nội dung một bài ký sự du lịch. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

기행문

아는 만큼 보인다

Biết càng nhiều, thấy càng rõ

요즘 박물관에서 진행하는 '한국의 문화유산 아카데미'에 다닌다. 지난주에는 경기도 여주에 있는 영릉에 문화유산 탐방을 다녀왔다. 영릉은 세종 대왕의 능이다. 조선 왕릉은 18개 지역에 40기가 있는데 영릉도 그중 한 곳이다. 영릉은 조선 왕릉 중 최초로 왕과 왕비가 함께 묻힌 곳으로 알려져 있다.

Dạo này tôi đang tham gia 'Học viện Di sản Văn hóa Hàn Quốc' do bảo tàng tổ chức. Tuần trước tôi đã đi tham quan di sản văn hóa ở Yeongneung tại Yeoju, tỉnh Gyeonggi. Yeongneung là lăng của vua Sejong Đại đế. Lăng mộ hoàng gia triều Joseon có 40 khu tại 18 địa phương, và Yeongneung là một trong số đó. Yeongneung được biết đến là nơi đầu tiên trong các lăng mộ hoàng gia triều Joseon mà vua và hoàng hậu được chôn cất cùng nhau.

문화 해설사의 설명을 들으면서 왕릉을 둘러보았다. "왕이 살아 있을 때는 '궁궐'에 있고, 죽고 나면 '왕릉'에 묻힙니다. 참고로, 왕의 영혼을 모신 곳은 '종묘'입니다. 조선 시대 사람들에게 왕은 절대적인 존재였지요. 그러니까 궁궐만큼 왕릉을 잘 만들고 보존하는 것이 얼마나 큰일이었는지 모릅니다. 예를 들면 왕릉의 위치를 어디로 할지, 그 주변에 물과 산이 있는지, 왕릉의 모양과 방향은 어떻게 할지, 무슨 나무를 심고 어떤 조각상을 둘지 등에 대해 진지하게 생각을 했던 거지요."

Tôi vừa nghe thuyết minh viên văn hóa giải thích, vừa tham quan các lăng vua. "Khi còn sống, vua ở trong '궁궐' (cung điện), còn sau khi qua đời thì được chôn cất tại '왕릉' (lăng vua). Ngoài ra, nơi thờ linh hồn của các vị vua là '종묘' (Jongmyo, Tông miếu). Đối với người dân thời Joseon, vua là người có quyền uy tuyệt đối. Vì vậy, việc xây dựng và bảo tồn lăng vua chu đáo như cung điện là một công việc vô cùng hệ trọng. Chẳng hạn, họ đã cân nhắc rất kỹ về vị trí xây lăng, khu vực xung quanh có sông và núi hay không, hình dáng và hướng của lăng ra sao, nên trồng cây gì và đặt tượng nào."

왕릉에 대한 설명을 자세히 들으니까 조선 왕릉이 유네스코 세계 문화유산으로 지정된 이유를 알 것 같았다. 조선 왕릉은 그 시대의 전통, 정치, 건축, 예술, 조경 등을 생생하게 느낄 수 있는 역사적인 곳이기 때문에 세계적으로도 그 가치를 인정한 것이다.

Nghe giải thích chi tiết về lăng mộ hoàng gia, tôi dường như đã hiểu được lý do vì sao lăng mộ hoàng gia triều Joseon được công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới của UNESCO. Bởi vì lăng mộ hoàng gia triều Joseon là nơi lịch sử cho ta cảm nhận sống động về truyền thống, chính trị, kiến trúc, nghệ thuật, cảnh quan của thời đại đó, nên giá trị của nó đã được thế giới công nhận.

"아는 만큼 보인다."라는 말이 있다. 문화유산에 대해 배우면 배울수록 이전에는 보이지 않았던 것까지 느끼고 볼 수 있어서 좋다. 앞으로도 문화유산 탐방 기회가 자주 있으면 좋겠다.

Có câu nói "Biết đến đâu, thấy đến đó". Càng học về di sản văn hóa, tôi càng có thể cảm nhận và nhìn thấy cả những điều mà trước đây tôi không thấy được, nên thật tuyệt. Tôi mong rằng sau này cũng sẽ thường xuyên có cơ hội đi tham quan di sản văn hóa.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài trên hãy đánh ○, nếu khác hãy đánh X.

  1. ①

    조선 시대 사람들은 왕릉도 궁궐만큼 중요하게 여겼다.

    Người dân thời Joseon coi trọng lăng mộ hoàng gia không kém gì cung điện.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    왕릉의 위치는 역사적으로 큰 의미가 없다.

    Vị trí của lăng mộ hoàng gia không có ý nghĩa lịch sử lớn.

    Đáp án

    X

    X

다음 빈칸에 들어갈 표현을 글에서 찾아 써 보세요.

Hãy tìm trong bài viết cách diễn đạt phù hợp để điền vào chỗ trống sau.

  1. 2)

    조선 시대에 왕은 ______에서 살다가 죽으면 ______에 묻힌다.

    Vào thời Joseon, vua sống ở ______, khi qua đời thì được chôn cất ở ______.

    Đáp án mẫu

    궁궐, 왕릉

    cung điện, lăng mộ hoàng gia

3)

글을 쓴 사람에 대한 내용이 맞지 않는 것을 고르세요.

Hãy chọn nội dung không đúng về người viết bài.

  1. 3)

    글을 쓴 사람에 대한 내용이 맞지 않는 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không đúng về người viết bài.

    • ① 글을 쓴 사람은 문화 해설사의 설명을 들었다.Người viết bài đã nghe thuyết minh viên văn hóa giải thích.
    • ② 글을 쓴 사람은 다음에도 문화유산 탐방을 갈 것 같다.Có vẻ như người viết bài sẽ tiếp tục đi tham quan di sản văn hóa lần sau.
    • ③ 글을 쓴 사람은 조선 왕릉의 역사적 가치를 새롭게 알게 되었다.Người viết bài đã hiểu ra một cách mới mẻ về giá trị lịch sử của lăng mộ hoàng gia triều Joseon.
    • ④ 글을 쓴 사람은 문화유산에 대한 공부를 시작하려고 한다.Người viết bài này định bắt đầu tìm hiểu về di sản văn hóa.

    Đáp án

    ④ 글을 쓴 사람은 문화유산에 대한 공부를 시작하려고 한다.

    Người viết bài này định bắt đầu tìm hiểu về di sản văn hóa.

단어장

  • 묻히다- bị chôn vùi
  • 절대적- tuyệt đối
  • 조각상- tượng điêu khắc
  • 진지하다- nghiêm túc

쓰기

Viết
p. 69

쓰기

Viết

1

여러분은 어떤 문화유산을 알고 있습니까? 그것을 소개하고 어떤 특징이 있는지 써 보세요.

Bạn biết những di sản văn hóa nào? Hãy giới thiệu và viết về những đặc điểm của nó.

문화유산

Di sản văn hóa

소개

Giới thiệu

특징/가치

Đặc điểm/giá trị

2

여러분이 알고 있는 문화유산을 소개하는 글을 써 보세요.

Hãy viết một bài giới thiệu về di sản văn hóa mà bạn biết.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 70

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

아리랑

Arirang

아리랑은 한국 민요 중 가장 유명하다. 아리랑은 지역과 시기에 따라 다양하게 불리어 오늘에 이르고 있다. 옛날로부터 지금에 이르기까지 불린 아리랑이 모두 몇 종인지는 정확하게 알 수는 없으나 대략 60여 종이 있다고 한다.

Arirang là bài dân ca nổi tiếng nhất của Hàn Quốc. Arirang được hát theo nhiều cách khác nhau tùy theo từng vùng miền và thời kỳ, và tồn tại cho đến ngày nay. Không thể biết chính xác từ xưa đến nay có tất cả bao nhiêu loại Arirang được hát, nhưng người ta cho rằng có khoảng hơn 60 loại.

아리랑은 원래 일을 하면서 겪는 힘듦을 이겨 내기 위하여 부른 노동요였다. 아리랑의 노랫말을 보면 사랑, 이별, 시집살이의 어려움 등을 담고 있으므로 한국인의 정서, 한을 대변한다. 이렇게 아리랑이 한국인의 정서를 잘 대변하기 때문에 한국인의 동질성을 확인하고 단결이 필요할 때 자주 불렸다. 그래서 일본 식민 통치 시기에는 저항 정신을 표현하는 노래가 되기도 했다.

Arirang vốn là bài ca lao động được hát để giúp con người vượt qua những nhọc nhằn trong công việc. Lời ca Arirang nói về tình yêu, sự chia ly, những khó khăn trong cuộc sống làm dâu..., qua đó thể hiện tình cảm và nỗi niềm 한 (han) của người Hàn. Vì thể hiện rõ tâm tư, tình cảm của người Hàn nên Arirang thường được hát để khơi dậy ý thức gắn kết và tinh thần đoàn kết. Do đó, trong thời kỳ Nhật Bản đô hộ, Arirang còn trở thành bài hát thể hiện tinh thần phản kháng.

현대에 와서 아리랑은 새롭게 편곡되어 불리기도 한다. 빠르게 또는 느리게, 슬프게 또는 밝게 불리면서 아리랑은 또 다른 모습으로 현대 한국인에게 사랑을 받고 있다. 그리고 이제는 한국을 넘어 전 세계인에게도 친근하게 다가가고 있다.

Ngày nay, Arirang còn được phối khí theo những cách mới. Với nhịp điệu lúc nhanh, lúc chậm, sắc thái khi buồn, khi vui tươi, Arirang mang một diện mạo mới và tiếp tục được người Hàn hiện đại yêu thích. Giờ đây, Arirang không chỉ được yêu mến ở Hàn Quốc mà còn trở nên gần gũi với mọi người trên toàn thế giới.

  1. 1)

    아리랑은 어떤 노래입니까?

    Arirang là bài hát như thế nào?

  2. 2)

    아리랑의 노랫말은 주로 어떤 내용입니까?

    Lời của Arirang chủ yếu nói về nội dung gì?

  3. 3)

    여러분 고향의 대표적인 전통 민요로는 무엇이 있습니까?

    Ở quê hương bạn có những bài dân ca truyền thống tiêu biểu nào?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 71
  • 문화유산

    di sản văn hóa

  • 자연 유산

    di sản thiên nhiên

  • 무형 유산

    di sản phi vật thể

  • 기록 유산

    di sản tư liệu

  • 문화재

    di sản văn hóa (hiện vật)

  • 유적지

    di tích

  • 유물

    cổ vật

  • 시대

    thời đại

  • 궁궐

    cung điện

  • 정상

    đỉnh núi

  • 호수

    hồ

  • 사찰

    chùa

  • 제사

    lễ cúng

  • 무덤

    mộ

  • 화산섬

    đảo núi lửa

  • 성곽

    thành lũy

  • 웅장하다

    hùng vĩ

  • 섭취하다

    hấp thụ (ăn uống)

  • 해결하다

    giải quyết

  • 일출

    bình minh

  • 화산 작용

    hoạt động núi lửa

  • 우수성

    tính ưu việt

  • 인정받다

    được công nhận

  • 집현전 학자

    học giả Tập Hiền Điện

  • 본뜨다

    mô phỏng

  • 탐방하다

    tham quan tìm hiểu

  • 지정하다

    chỉ định

  • 보존하다

    bảo tồn

  • 전승하다

    truyền lại (kế thừa)

  • 가치

    giá trị

  • 조상

    tổ tiên

  • 후손

    hậu duệ

  • 물려주다

    truyền lại

  • 인정하다

    công nhận

  • 묻히다

    bị chôn vùi

  • 절대적

    tuyệt đối

  • 조각상

    tượng điêu khắc

  • 진지하다

    nghiêm túc

Bản chép lời

5과-듣기

강의자(여)

안녕하십니까? 오늘 강의에서는 10월 9일 한글날을 맞아 한국의 문화유산 '한글'에 대해 다시 한번 생각해 보고 여러분이 한글을 처음 배울 때의 경험에 대해서도 이야기해 보겠습니다.

Xin chào các bạn. Trong bài giảng hôm nay, nhân ngày Hangeul 9 tháng 10, chúng ta sẽ cùng suy nghĩ lại một lần nữa về 'Hangeul' - di sản văn hóa của Hàn Quốc, và cùng trò chuyện về trải nghiệm của các bạn khi lần đầu học Hangeul.

강의자(여)

여러분, 현재 우리는 말을 글로 쓰는 것이 당연한 시대를 살고 있습니다. 하지만 만약 우리가 하는 '말'을 기록하는 '문자'가 없다면 어떨까요? 한글이 만들어지기 이전에 한국 사람들은 어땠을까요? (잠시 후) 그렇습니다. 한국어를 기록하는 고유의 글자가 없어서 백성들이 무척 불편함을 겪었습니다. 그래서 세종 대왕은 집현전 학자들과 함께 문자 생활을 편하게 하도록 하기 위해 한글을 창제하게 되었습니다.

Các bạn ơi, hiện nay chúng ta đang sống trong thời đại mà việc viết lời nói thành chữ là điều đương nhiên. Nhưng nếu như không có 'chữ viết' để ghi lại 'lời nói' mà chúng ta nói thì sẽ thế nào? Trước khi Hangeul được tạo ra, người Hàn đã như thế nào? (Một lát sau) Đúng vậy. Vì không có chữ viết riêng để ghi lại tiếng Hàn nên người dân đã gặp rất nhiều bất tiện. Vì vậy, vua Sejong cùng với các học giả Tập Hiền Điện đã sáng tạo ra Hangeul để giúp cho việc sử dụng chữ viết trở nên thuận tiện.

강의자(여)

한글은 전 세계적으로 우수성을 인정받고 있는 과학적인 문자로 알려져 있습니다. 여러분도 잘 알고 있는 것처럼 한글은 소리글자이고 자음과 모음으로 이루어져 있습니다. 모음은 하늘, 땅, 사람의 모양을 바탕으로 기본 문자가 만들어졌습니다. 또 자음자는 발음 기관의 모양을 본떠 기본 문자가 만들어졌습니다.

Hangeul được biết đến là một loại chữ viết khoa học, được công nhận tính ưu việt trên toàn thế giới. Như các bạn đã biết rõ, Hangeul là chữ ghi âm và được cấu tạo từ phụ âm và nguyên âm. Các chữ nguyên âm cơ bản được tạo ra dựa trên hình dạng của trời, đất và con người. Ngoài ra, các chữ phụ âm cơ bản được tạo ra bằng cách mô phỏng hình dạng của các cơ quan phát âm.

강의자(여)

이런 원리를 잘 알면 한글을 배우기가 더 쉬워집니다. 여러분은 한글을 이해하고 배우는 데 얼마나 걸렸습니까? 여러분이 알고 있는 다른 문자와 한글은 어떤 차이점과 공통점을 가지고 있습니까?

Nếu hiểu rõ nguyên lý này thì việc học Hangeul sẽ trở nên dễ dàng hơn. Các bạn đã mất bao lâu để hiểu và học Hangeul? Hangeul có những điểm khác biệt và điểm chung nào so với những loại chữ viết khác mà các bạn biết?

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập