Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 5
Di sản văn hóa
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
궁궐
Cung điện
Đáp án
① 창덕궁 — 조선 시대의 왕들이 여기에서 살았어요.
창덕궁 — Đây là nơi các vị vua thời Joseon từng sinh sống.
사찰
Chùa
Đáp án
③ 불국사 — 경주 토함산에 있는 유명한 절이에요.
불국사 — Đây là ngôi chùa nổi tiếng nằm ở núi 토함산 thuộc 경주.
호수
Hồ
Đáp án
② 백록담 — 한라산 정상에 물이 고여 있는 곳이에요.
백록담 — Đây là nơi có nước đọng lại trên đỉnh núi 한라산.
성곽
Thành lũy
Đáp án
④ 수원 화성 — 외부의 침입을 막기 위해 돌로 벽을 쌓아 만들었어요.
수원 화성 — Được xây dựng bằng cách xếp đá thành tường để ngăn chặn sự xâm nhập từ bên ngoài.
창덕궁 — 조선 시대의 왕들이 여기에서 살았어요.
창덕궁 — Đây là nơi các vị vua thời Joseon từng sinh sống.
백록담 — 한라산 정상에 물이 고여 있는 곳이에요.
백록담 — Đây là nơi có nước đọng lại trên đỉnh núi 한라산.
불국사 — 경주 토함산에 있는 유명한 절이에요.
불국사 — Đây là ngôi chùa nổi tiếng nằm ở núi 토함산 thuộc 경주.
수원 화성 — 외부의 침입을 막기 위해 돌로 벽을 쌓아 만들었어요.
수원 화성 — Được xây dựng bằng cách xếp đá thành tường để ngăn chặn sự xâm nhập từ bên ngoài.
다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau.
경주에는 불국사, 석굴암과 같은 유명한 ({})이/가 많다.
Ở 경주 có nhiều ({}) nổi tiếng như 불국사, 석굴암.
Đáp án
❶ 유적지
Di tích
조상들이 남긴 ({})을/를 통해 과거의 생활 모습을 알 수 있다.
Thông qua ({}) mà tổ tiên để lại, chúng ta có thể biết được nếp sống của thời quá khứ.
Đáp án
❷ 유물
Di vật
조선 왕릉은 유네스코에 등재된 세계 ({}) 중 하나이다.
Lăng mộ vua Joseon là một trong những ({}) thế giới được UNESCO công nhận.
Đáp án
❷ 문화유산
Di sản văn hóa
정부는 경주에 남아 있는 신라 시대의 ({})을/를 보호하기 위해 노력하고 있다.
Chính phủ đang nỗ lực để bảo vệ ({}) của thời Silla còn lưu lại ở 경주.
Đáp án
❶ 문화재
Di sản văn hóa
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ phù hợp trong 〈Ví dụ〉 để hoàn thành câu.
훌륭한 전통 문화유산을 지키고 ________________아/어야 한다.
Phải gìn giữ và ________________ những di sản văn hóa truyền thống quý báu.
Đáp án
보존해야
phải bảo tồn
정부에서는 이 지역을 보호하기 위해 국립 공원으로 ________________.
Để bảo vệ khu vực này, chính phủ đã ________________ nơi đây thành công viên quốc gia.
Đáp án
지정했다
đã chỉ định
그는 후손들에게 전통 춤을 ________________기 위해 많은 노력을 기울였다.
Ông ấy đã nỗ lực rất nhiều để ________________ điệu múa truyền thống cho con cháu đời sau.
Đáp án
전승하
lưu truyền
이번에는 신라 시대의 역사를 배우기 위해 경주를 ________________기로 결정하였다.
Lần này, để học lịch sử thời đại 신라, chúng tôi đã quyết định ________________ 경주.
Đáp án
탐방하
tham quan
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈ví dụ〉 để hoàn thành câu.
세계에서는 경주의 역사적인 가치를 ________________고 있다.
Thế giới đang ________________ giá trị lịch sử của 경주.
Đáp án
인정하
công nhận
문화 해설사의 설명을 들으면서 궁궐의 이곳저곳을 ________________.
Vừa nghe thuyết minh viên văn hóa giải thích, chúng tôi vừa ________________ khắp nơi trong cung điện.
Đáp án
둘러보았다
đã tham quan
그 부부는 사이가 좋아서 죽은 후에도 무덤에 같이 ________________.
Đôi vợ chồng ấy rất hòa thuận nên sau khi mất cũng ________________ cùng nhau trong một ngôi mộ.
Đáp án
묻혔다
được chôn cất
현대인들은 조상들에게 받은 것을 후손들에게 ________________기 위해 노력하고 있다.
Người hiện đại đang nỗ lực để ________________ những gì nhận được từ tổ tiên cho con cháu đời sau.
Đáp án
물려주
truyền lại
1940년에 발견된 훈민정음 해례본은 역사적 가치가 크다고 ________________(으)ㄴ 문화재이다.
훈민정음 해례본, được phát hiện năm 1940, là một di sản văn hóa ________________ vì có giá trị lịch sử to lớn.
Đáp án
알려진
được biết đến
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | 얼마나 -는지/은지/ㄴ지 몰라요 | 기본형 | 얼마나 -는지/은지/ㄴ지 몰라요 |
|---|---|---|---|
| 많이 먹다 | 얼마나 많이 먹는지 몰라요 | 작다 | 얼마나 작은지 몰라요 |
| 빨리 오다 | Đáp án 얼마나 빨리 오는지 몰라요 | 열심히 듣다 | Đáp án 얼마나 열심히 듣는지 몰라요 |
| 많다 | Đáp án 얼마나 많은지 몰라요 | 바쁘다 | 얼마나 바쁜지 몰라요 |
| 넓다 | Đáp án 얼마나 넓은지 몰라요 | 조심하다 | Đáp án 얼마나 조심하는지 몰라요 |
| 자주 만나다 | Đáp án 얼마나 자주 만나는지 몰라요 | 맛있다 | Đáp án 얼마나 맛있는지 몰라요 |
| 신기하다 | Đáp án 얼마나 신기한지 몰라요 | 좋다 | Đáp án 얼마나 좋은지 몰라요 |
| ★미끄럽다 | Đáp án 얼마나 미끄러운지 몰라요 | 맛있게 ★만들다 | Đáp án 얼마나 맛있게 만드는지 몰라요 |
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: 요즘 이 가수가 얼마나 인기가 ______ . (많다)
Dạo này ca sĩ này ______ nổi tiếng biết bao. (많다)
A: 많은지 몰라요
không biết là nổi tiếng đến mức nào
동생이 아리랑을 얼마나 잘 ______________________. (부르다)
Em trai tôi hát 아리랑 hay ______________________ ấy. (부르다)
Đáp án
부르는지 몰라요
không biết là hát hay đến mức nào
바쁘신데도 도와주셔서 얼마나 ______________________. (고맙다)
Dù bận rộn mà vẫn giúp đỡ, tôi ______________________ biết bao. (고맙다)
Đáp án
고마운지 몰라요
không biết phải cảm ơn thế nào cho đủ
휴대 전화를 잃어버려서 얼마나 ______________________. (불편하다)
Vì làm mất điện thoại di động nên ______________________ biết bao. (불편하다)
Đáp án
불편한지 몰라요
không biết bất tiện đến mức nào
지난주에 제주도로 여행을 다녀왔는데 얼마나 ______________________. (좋았다)
Tuần trước tôi đã đi du lịch 제주도, ______________________ biết bao. (좋았다)
Đáp án
좋았는지 몰라요
không biết là tuyệt đến mức nào
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ 〈보기〉.
Q: 가: 라흐만 씨가 일을 잘하는 것 같아요. 나: 맞아요. 입사한 지 한 달밖에 안 됐는데 일을 얼마나 빨리 ______ . (배우다)
가: Anh 라흐만 hình như làm việc rất giỏi. 나: Đúng vậy. Vào công ty mới có một tháng thôi mà học việc nhanh không thể tả. (배우다)
A: 배우는지 몰라요
배우는지 몰라요
가: 히엔 씨가 한국어를 정말 열심히 공부하는 것 같아요.
가: Chị 히엔 hình như học tiếng Hàn rất chăm chỉ.
나: 네, 히엔 씨가 얼마나 __________________________. (노력하다)
나: Vâng, chị 히엔 đã __________________________ biết bao. (노력하다)
Đáp án
노력하는지 몰라요
노력하는지 몰라요
가: 와, 여기 경치가 너무 아름다워요.
가: Ồ, phong cảnh ở đây đẹp quá.
나: 그렇지요? 낮에도 멋있지만 야경도 얼마나 __________________________. (아름답다)
나: Đúng không? Ban ngày đã đẹp nhưng cảnh đêm cũng đẹp không thể tả. (아름답다)
Đáp án
아름다운지 몰라요
아름다운지 몰라요
가: 한국어 발음이 정말 좋네요. 어떻게 하면 발음이 좋아져요?
가: Phát âm tiếng Hàn của bạn hay thật đấy. Làm thế nào để phát âm tốt được vậy?
나: 처음 한국어를 배울 때 시디(CD)를 들으면서 얼마나 열심히 __________________________. (연습했다)
나: Lúc mới học tiếng Hàn, tôi vừa nghe đĩa CD vừa chăm chỉ __________________________ đến mức không thể diễn tả được. (연습했다)
Đáp án
연습했는지 몰라요
연습했는지 몰라요
가: 이번에 새로 온 직원이 열심히 하네요.
가: Nhân viên mới đến lần này làm việc chăm chỉ nhỉ.
나: 네, 얼마나 괜찮은 __________________________. 성격도 좋고 일도 아주 잘해요.. (사람)
나: Vâng, __________________________ là một người tuyệt vời biết bao. Tính cách cũng tốt mà làm việc cũng rất giỏi. (사람)
Đáp án
사람인지 몰라요
사람인지 몰라요
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -든지 | 기본형 | -든지 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹든지 | 보다 | Đáp án 보든지 |
| 작다 | Đáp án 작든지 | 비싸다 | Đáp án 비싸든지 |
| 부르다 | Đáp án 부르든지 | 마시다 | 마시든지 |
| 요리하다 | Đáp án 요리하든지 | 나쁘다 | 나쁘든지 |
| 많다 | Đáp án 많든지 | 재미있다 | Đáp án 재미있든지 |
| 듣다 | Đáp án 듣든지 | 길다 | Đáp án 길든지 |
| 눕다 | Đáp án 눕든지 | 만들다 | Đáp án 만들든지 |
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như ví dụ 〈보기〉.
Q: 고민이 있으면 ______ 해야 한다. (가족에게 말하다/전문가에게 조언을 받다)
Nếu có nỗi lo lắng thì phải ______. (가족에게 말하다/전문가에게 조언을 받다)
A: 가족에게 말하든지 전문가에게 조언을 받든지
가족에게 말하든지 전문가에게 조언을 받든지
내 친구는 방이 __________________________________ 신경 쓰지 않는다. (깨끗하다/더럽다)
Bạn tôi dù phòng __________________________________ cũng không bận tâm. (깨끗하다/더럽다)
Đáp án
깨끗하든지 더럽든지
깨끗하든지 더럽든지
한번 선택한 일은 __________________________________ 최선을 다해야 한다. (쉽다/어렵다)
Việc một khi đã chọn thì __________________________________ cũng phải cố gắng hết sức. (쉽다/어렵다)
Đáp án
쉽든지 어렵든지
쉽든지 어렵든지
나는 스트레스를 받으면 __________________________________ 한다. (노래를 부르다/단 음식을 먹다)
Khi bị căng thẳng, tôi thường __________________________________. (노래를 부르다/단 음식을 먹다)
Đáp án
노래를 부르든지 단 음식을 먹든지
노래를 부르든지 단 음식을 먹든지
한국 역사를 배우기 위해 __________________________________ 할 것이다. (책으로 공부하다/유적지에 가다)
Để học lịch sử Hàn Quốc, tôi sẽ __________________________________. (책으로 공부하다/유적지에 가다)
Đáp án
책으로 공부하든지 유적지에 가든지
책으로 공부하든지 유적지에 가든지
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như ví dụ 〈보기〉.
Q: 가: 내일 비가 와도 행사를 하나요? 나: 네, 비가 ______ 상관없어요. 일정은 바뀌지 않을 거예요.
가: Ngày mai dù trời mưa vẫn tổ chức sự kiện chứ? 나: Vâng, trời mưa ______ cũng không sao. Lịch trình sẽ không thay đổi đâu.
A: 오든지 안 오든지
오든지 안 오든지
가: 이번 휴가에 바다로 갈까요, 산으로 갈까요?
가: Kỳ nghỉ lần này mình đi biển hay đi núi nhỉ?
나: __________________________ 다 좋으니까 어디든지 가요.
나: __________________________ đều được cả, nên đi đâu cũng được.
Đáp án
바다로 가든지 산으로 가든지
바다로 가든지 산으로 가든지
가: 이건 너무 싼데 생일 선물로 괜찮을까요? 비싼 걸로 해야 할까요?
가: Cái này rẻ quá, làm quà sinh nhật có được không nhỉ? Hay phải chọn cái đắt tiền?
나: 선물은 __________________________ 그런 건 중요하지 않아요. 정성이 중요하지요.
나: Quà __________________________ hay những thứ như vậy không quan trọng. Quan trọng là tấm lòng.
Đáp án
싸든지 비싸든지
dù rẻ hay đắt
가: 팀장님, 보고서를 직접 드릴까요, 이메일로 보낼까요?
가: Trưởng nhóm ơi, em nộp báo cáo trực tiếp hay gửi qua email ạ?
나: __________________________ 하세요.
나: Cứ __________________________ đi.
Đáp án
직접 주든지 이메일로 보내든지
dù đưa trực tiếp hay gửi qua email
가: 한국말을 전혀 못하는데 사회통합프로그램 수업을 신청할 수 있어요?
가: Tôi hoàn toàn không biết tiếng Hàn thì có đăng ký học chương trình hòa nhập xã hội được không?
나: 그럼요, 한국말을 __________________________ 외국인이면 모두 신청할 수 있어요.
나: Được chứ, người nước ngoài dù __________________________ tiếng Hàn thì ai cũng đăng ký được.
Đáp án
잘하든지 못하든지
giỏi hay không giỏi
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 부장님, 직원들에게 회의 시간을 어떻게 알릴까요?
가: Trưởng phòng ơi, em thông báo thời gian họp cho các nhân viên bằng cách nào ạ?
나: _________________________________ 하세요.
나: Cứ _________________________________ đi.
Đáp án
이메일을 보내든지 문자로 보내든지
dù gửi email hay gửi tin nhắn
가: 창덕궁에 행사가 많이 열려서 관광객이 _____________________.
가: 창덕궁 có nhiều sự kiện được tổ chức nên du khách _____________________.
나: 그래요? 저도 기회가 있을 때 꼭 가 보고 싶네요.
나: Vậy à? Khi nào có dịp tôi cũng nhất định muốn đến thử.
Đáp án
얼마나 많이 방문하는지 몰라요
Không biết có bao nhiêu người đến tham quan nữa.
가: 수원 화성은 어떤 곳이에요?
가: Thành Hwaseong ở Suwon là nơi như thế nào vậy?
나: 외부의 침입으로부터 마을을 지키기 위해 만들어진 _____________________.
나: Đó là _____________________ được xây để bảo vệ làng khỏi sự xâm lược từ bên ngoài.
Đáp án
조선 시대의 성곽이에요
thành lũy thời Joseon
가: 이번 휴가에 여행을 가려고 하는데 어디가 좋을까요?
가: Kỳ nghỉ lần này tôi định đi du lịch, mà đi đâu thì hay nhỉ?
나: 이 블로그에서 찾아보세요. 여기에 _____________________.
나: Hãy tìm trên blog này xem. Ở đây _____________________.
Đáp án
여행 정보가 얼마나 많은지 몰라요
Thông tin du lịch nhiều vô kể.
다음을 듣고 물음에 답하세요. 성산 일출봉에서는 무엇을 볼 수 있어요?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. Ở đỉnh Seongsan Ilchulbong có thể nhìn thấy gì?
성산 일출봉에서는 무엇을 볼 수 있어요?
Ở đỉnh Seongsan Ilchulbong có thể nhìn thấy gì?
Đáp án mẫu
아름다운 일출을 볼 수 있다.
Có thể ngắm bình minh tuyệt đẹp.
들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, khác thì đánh X.
애나는 여행을 자주 다닌다.
애나 thường xuyên đi du lịch.
Đáp án
O
O
두 사람은 제주도에 함께 여행을 갈 것이다.
Hai người sẽ cùng nhau đi du lịch đảo Jeju.
Đáp án
X
X
제주도에서는 바다를 보며 산책을 할 수 있다.
Ở đảo Jeju có thể vừa ngắm biển vừa đi dạo.
Đáp án
O
O
읽기
Đọc
다음은 창덕궁 관람 프로그램 안내문입니다. 글을 읽고 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.
Sau đây là tờ hướng dẫn chương trình tham quan cung Changdeokgung. Hãy đọc bài và đánh ○ nếu đúng, X nếu sai.
창덕궁 달빛기행
Hành trình dưới ánh trăng cung Changdeokgung
조선 시대 왕들의 사랑을 가장 많이 받았던 궁, 창덕궁에 여러분을 초대합니다. 티켓 예매: 인터넷 예매, 전화 예매(홈페이지 참조) / 문의: 고객 센터 1566-1369 / 관람 요일: 매주 목·금·토·일요일 (영어·중국어·일어 해설 진행)
Chúng tôi xin mời quý vị đến với Changdeokgung, cung điện được các vị vua thời Joseon yêu thích nhất. Đặt vé: đặt qua Internet, đặt qua điện thoại (tham khảo trang web) / Liên hệ: Trung tâm khách hàng 1566-1369 / Ngày tham quan: thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần (có thuyết minh bằng tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật)
이 행사에 참가하면 조선 시대의 궁궐을 관람할 수 있다.
Nếu tham gia sự kiện này thì có thể tham quan cung điện thời Joseon.
Đáp án
O
O
이 행사에서는 주말에 궁궐에 대한 설명을 들을 수 있다.
Trong sự kiện này, vào cuối tuần bạn có thể nghe thuyết minh về cung điện.
Đáp án
O
O
다음은 창덕궁에 대한 기행문입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Sau đây là một bài ký sự về cung Changdeokgung. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.
나는 지난주 토요일에 친구들과 함께 창덕궁을 방문했다. 창덕궁에서는 야간에 궁궐을 구경할 수 있는 '창덕궁 달빛기행' 행사를 하고 있다. 창덕궁의 아름다운 야경을 감상할 수 있어서 한국인뿐만 아니라 외국인들도 많았다. 창덕궁의 입구에 모여서 해설사와 함께 궁 안으로 들어갔다. 문화 해설사는 중간중간 멈추어 서서 창덕궁의 흥미로운 옛이야기를 들려주었다. 한 시간 정도 관람한 후에 우리는 공연을 보기 위해서 연경당 앞에 자리를 잡았다. 궁궐 내에서 펼쳐진 부채춤이 얼마나 고왔는지 모른다. 공연을 마지막으로 우리는 궁궐을 나왔다. 옛날 왕들의 공간인 창덕궁에서의 밤은 잊지 못할 경험이었다. 궁궐을 나오는 길의 달빛은 여전히 밝고 환했다.
Thứ Bảy tuần trước, tôi đã đến thăm cung Changdeokgung cùng bạn bè. Ở cung Changdeokgung có sự kiện 'Chuyến đi dưới ánh trăng ở Changdeokgung', nơi bạn có thể tham quan cung điện vào ban đêm. Vì có thể ngắm cảnh đêm tuyệt đẹp của cung Changdeokgung nên không chỉ người Hàn mà người nước ngoài cũng rất đông. Chúng tôi tập trung ở lối vào cung Changdeokgung rồi đi vào bên trong cùng với hướng dẫn viên. Hướng dẫn viên văn hóa thỉnh thoảng dừng lại và kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện xưa thú vị về cung Changdeokgung. Sau khi tham quan khoảng một tiếng, chúng tôi tìm chỗ ngồi trước Yeongyeongdang để xem biểu diễn. Điệu múa quạt được trình diễn trong cung điện đẹp đến khó tả. Kết thúc buổi biểu diễn, chúng tôi rời khỏi cung điện. Đêm ở cung Changdeokgung, nơi từng là không gian của các vị vua ngày xưa, là một trải nghiệm không thể nào quên. Ánh trăng trên con đường ra khỏi cung điện vẫn sáng rực và trong trẻo.
1) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
1) Nếu đúng với nội dung bài viết trên thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.
창덕궁 달빛기행은 낮에도 진행한다.
Chuyến đi dưới ánh trăng ở Changdeokgung cũng được tổ chức vào ban ngày.
Đáp án
X
X
한국인뿐만 아니라 외국인도 참여할 수 있다.
Không chỉ người Hàn mà người nước ngoài cũng có thể tham gia.
Đáp án
O
O
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.
윗글의 내용과 다른 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung khác với bài viết trên.
Đáp án
❶ 창덕궁 밖에서 부채춤 공연을 볼 수 있다.
Có thể xem biểu diễn múa quạt ở bên ngoài cung Changdeokgung.
쓰기
Viết
다음은 '문화유산을 설명하는 글'입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là 'bài viết giới thiệu về di sản văn hóa'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
문화유산 이름은? 판소리 / 문화유산 소개? - '넓은 장소(판)'에서 하는 '노래(소리)'를 뜻함 / - 노래와 말, 몸짓으로 관객들에게 이야기를 들려 주는 한국의 전통 음악임 / 어떤 특징·가치가 있는지? - 노래하는 사람은 소리꾼, 북을 치는 사람은 고수라고 부름 / - 공연에 함께 참여하는 느낌이 듦 / - 한국의 옛날이야기를 바탕으로 만들어짐 / - '춘향가', '심청가' 등이 남아 있음
Tên di sản văn hóa là gì? Pansori / Giới thiệu về di sản văn hóa? - Có nghĩa là 'hát (소리)' ở 'nơi rộng (판)' / - Là âm nhạc truyền thống của Hàn Quốc, kể chuyện cho khán giả nghe bằng hát, lời nói và điệu bộ / Có đặc điểm·giá trị gì? - Người hát gọi là 소리꾼, người đánh trống gọi là 고수 / - Tạo cảm giác cùng tham gia vào buổi biểu diễn / - Được tạo nên dựa trên những câu chuyện cổ của Hàn Quốc / - Còn lưu lại các tác phẩm như '춘향가', '심청가'
메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
판소리는 1). 노래와 말, 몸짓으로 관객들에게 이야기를 들려 주는 한국의 전통 음악이다. 노래하는 사람은 소리꾼, 북을 치는 사람은 2). 판소리 공연 중에 관객들이 '잘한다', '좋다' 등의 말을 할 수 있는데 3) 얼마나 재미있는지 모른다. 판소리는 4), 현재 춘향가, 심청가 등이 남아 있다. 조선 시대에 모든 사람들에게 사랑을 받았고 지금도 사람들의 관심 속에서 전승되어 오고 있다.
Pansori {1}. Đây là âm nhạc truyền thống của Hàn Quốc, kể chuyện cho khán giả nghe bằng hát, lời nói và điệu bộ. Người hát gọi là 소리꾼, người đánh trống thì {2}. Trong buổi biểu diễn pansori, khán giả có thể nói những câu như '잘한다', '좋다', và {3} thú vị đến khó tả. Pansori {4}, hiện nay còn lưu lại các tác phẩm như 춘향가, 심청가. Nó được mọi người yêu thích vào thời Joseon và đến nay vẫn được lưu truyền trong sự quan tâm của mọi người.
Đáp án mẫu
'넓은 장소(판)'에서 하는 '노래(소리)'를 뜻한다
có nghĩa là 'hát (소리)' ở 'nơi rộng (판)'
Đáp án mẫu
고수라고 부른다
gọi là 고수
Đáp án mẫu
공연에 함께 참여하는 느낌이 들어서
vì tạo cảm giác cùng tham gia vào buổi biểu diễn
Đáp án mẫu
한국의 옛날이야기를 바탕으로 만들어졌으며
được tạo nên dựa trên những câu chuyện cổ của Hàn Quốc, và
5과-듣기
알랭(남)
애나 씨, 요즘도 여행 많이 다니지요? 저도 여행을 가고 싶은데 좋은 곳 좀 소개해 주세요.
애나 ơi, dạo này bạn vẫn hay đi du lịch nhiều đúng không? Mình cũng muốn đi du lịch, bạn giới thiệu cho mình vài nơi hay hay nhé.
애나(여)
어떤 곳을 좋아해요? 생각하는 곳이 있으면 말해 보세요.
Bạn thích nơi như thế nào? Nếu có nơi nào đang nghĩ đến thì nói thử xem.
알랭(남)
음, 여행도 하고 경치도 구경할 수 있는 곳이 있어요?
Ừm, có nơi nào vừa du lịch được vừa ngắm cảnh được không?
애나(여)
제주도는 어때요? 아름다운 바다를 보며 산책도 할 수 있고 등산도 할 수 있어요.
Đảo Jeju thì sao? Bạn có thể vừa dạo bộ ngắm biển đẹp vừa leo núi được.
알랭(남)
와, 바다를 보며 산책을 하면 정말 아름다울 것 같아요.
Wow, đi dạo mà ngắm biển thì chắc đẹp lắm.
애나(여)
그리고 근처에 있는 성산 일출봉도 가 보세요. 성산 일출봉은 바다 위의 큰 화산섬인데 아름다운 일출을 볼 수 있어요. 바다에서 떠오르는 해를 보면 얼마나 아름다운지 몰라요.
Và bạn hãy đến thử đỉnh Seongsan Ilchulbong ở gần đó nữa. Seongsan Ilchulbong là một hòn đảo núi lửa lớn trên biển, ở đó bạn có thể ngắm bình minh tuyệt đẹp. Ngắm mặt trời mọc lên từ biển thì đẹp đến khó tả.
알랭(남)
그래요? 정말 가 보고 싶네요. 언제 가면 좋아요?
Vậy sao? Tôi thực sự muốn đến đó thử một lần. Đi vào lúc nào thì tốt nhỉ?
애나(여)
봄에 가든지 가을에 가든지 날씨가 좋을 때 가세요.
Dù đi vào mùa xuân hay mùa thu, bạn hãy đi vào lúc thời tiết đẹp nhé.