Lớp 4 · Bài 7
Bệnh tật của người hiện đại
현대인의 질병
Bệnh tật của người hiện đại
이 사람은 어디가 아파요?
Người này bị đau ở đâu?
여러분은 몸이 아팠던 적이 있어요? 어떻게 아팠어요?
Bạn đã từng bị ốm chưa? Ốm như thế nào?
어휘
Từ vựng
몸이 안 좋을 때 어떤 증상이 나타나요?
Khi cơ thể không khỏe thì xuất hiện những triệu chứng nào?
고열이 나다
sốt cao
재채기를 하다
hắt hơi
목이 따끔거리다
đau rát cổ họng
속이 쓰리다
cồn cào ruột gan
배가 더부룩하다
đầy bụng
얼굴에 뭐가 나다
nổi mụn trên mặt
어지럽다
chóng mặt
다리가 붓다
sưng chân
혈압이 높다
huyết áp cao
다음 신체 기관에 이상이 생기면 어떤 질병에 걸려요?
Nếu các cơ quan trong cơ thể sau đây gặp vấn đề thì sẽ mắc bệnh gì?
비염
viêm mũi
기관지염
viêm phế quản
위염
Viêm dạ dày
장염
Viêm ruột
문법
Ngữ pháp
앞 내용을 인정하면서도 그에 대한 조건이나 예외 등이 있음을 나타낸다.
Thể hiện việc tuy công nhận nội dung phía trước nhưng vẫn có điều kiện hoặc ngoại lệ kèm theo.
라민
며칠 전부터 계속 배가 아프고 설사를 해요.
Từ mấy hôm trước tôi cứ bị đau bụng và tiêu chảy.
의사
장염에 걸리셨네요. 식사를 하되 자극적인 음식은 피하는 것이 좋습니다.
Bạn bị viêm ruột rồi. Bạn vẫn ăn uống nhưng nên tránh những món cay nóng, kích thích.
가: 쉬는 시간에 밖에 다녀와도 돼요? 나: 밖에 다녀오되 늦지 않도록 하세요.
가: Giờ giải lao tôi ra ngoài một chút được không? 나: Bạn ra ngoài cũng được, nhưng nhớ đừng về trễ nhé.
음식을 마음껏 드시되 남기시면 안 됩니다.
Bạn cứ ăn thoải mái nhưng không được để thừa đồ ăn.
한국어 실력을 늘리려면 한국 친구를 자주 만나되 한국어로 이야기해야 한다.
Muốn nâng cao khả năng tiếng Hàn thì phải thường xuyên gặp bạn người Hàn, nhưng khi gặp phải nói chuyện bằng tiếng Hàn.
| 먹다 | -> 먹되 |
| 가다 | -> 가되 |
| 하다 | -> 하되 |
| 살다 | -> 살되 |
그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn giống như ví dụ.
Q: 이제부터 운동을 해도 돼요? (여기부터 운동을 해도 됩니다. 단, 무리하게 마십시오.)
Từ bây giờ tôi tập thể dục được không? (Từ đây bạn có thể tập thể dục. Nhưng đừng tập quá sức.)
A: 운동하되 무리하지 마세요.
Bạn cứ tập thể dục nhưng đừng tập quá sức.
컴퓨터를 사용해도 됩니다. 단, 30분씩 쉬십시오.
Bạn có thể sử dụng máy tính. Nhưng cứ 30 phút hãy nghỉ một lần.
여기에서 공부해도 됩니다. 단, 나올 때 뒷정리를 잘 하십시오.
Bạn có thể học ở đây. Nhưng khi ra về hãy dọn dẹp gọn gàng.
서울출입국·외국인청 - 방문 예약을 취소해도 됩니다. 단, 예정일 하루 전까지 취소하십시오.
Cơ quan Quản lý Xuất nhập cảnh và Người nước ngoài Seoul - Bạn có thể hủy lịch hẹn đến làm thủ tục. Tuy nhiên, hãy hủy chậm nhất là một ngày trước ngày hẹn.
여러분은 이럴 때 어떻게 이야기할 거예요? 친구와 이야기해 보세요.
Những lúc như thế này bạn sẽ nói như thế nào? Hãy nói chuyện với bạn.
Q: 배가 더부룩한데 아침을 안 먹어도 돼요?
Bụng tôi đầy hơi khó chịu, tôi không ăn sáng có được không?
A: 그러면 건강에 안 좋아요. 아침을 먹되 소화가 잘되는 것으로 드세요.
Vậy thì không tốt cho sức khỏe đâu. Bạn vẫn nên ăn sáng, nhưng hãy ăn những món dễ tiêu hóa.
배가 더부룩한데 아침을 안 먹어도 돼요?
Bụng tôi đầy hơi khó chịu, tôi không ăn sáng có được không?
보고서를 이메일로 제출해도 돼요?
Tôi nộp báo cáo qua email có được không?
과거에 직접 관찰하거나 경험한 사실에 대한 결과를 나타낸다.
Diễn tả kết quả về một sự việc đã trực tiếp quan sát hoặc trải nghiệm trong quá khứ.
안젤라
제이슨 씨, 목소리가 왜 그래요?
제이슨 ơi, giọng của bạn sao thế?
제이슨
어제 야구장에서 큰 소리로 응원을 했더니 목이 아픈 것 같아요.
Hôm qua tôi cổ vũ lớn tiếng ở sân bóng chày, thế là hình như bị đau họng.
가: 한국어 실력이 많이 늘었네요. 나: 매일 한국 드라마를 봤더니 한국어 실력이 좋아졌어요.
가: Trình độ tiếng Hàn của bạn tiến bộ nhiều nhỉ. 나: Ngày nào tôi cũng xem phim Hàn Quốc nên tiếng Hàn khá hơn hẳn.
낮에 커피를 많이 마셨더니 잠이 안 온다.
Ban ngày uống nhiều cà phê nên giờ không ngủ được.
인터넷으로 옷을 주문했더니 하루 만에 도착했다.
Đặt quần áo trên mạng thì chỉ sau một ngày là hàng đã tới.
| 받다 | -> 받았더니 |
| 보다 | -> 봤더니 |
| 먹다 | -> 먹었더니 |
| 마시다 | -> 마셨더니 |
| 무리하다 | -> 무리했더니 |
| 주문하다 | -> 주문했더니 |
보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.
Hãy trò chuyện với bạn như trong ví dụ.
Q: 어제 야식을 먹고 자다 → 배가 더부룩하다
Hôm qua ăn khuya rồi đi ngủ → bụng đầy khó chịu
A: 어제 야식을 먹고 잤더니 배가 더부룩해요.
Hôm qua tôi ăn khuya rồi đi ngủ nên bụng đầy khó chịu.
옷을 얇게 입다 → 감기에 걸렸다
Mặc áo mỏng → bị cảm
점심을 급하게 먹다 → 소화가 안 되다
Ăn trưa vội vàng → bị khó tiêu
지난주에 좀 무리하다 → 몸살이 났다
Tuần trước làm quá sức → bị mệt nhừ người
아침에 일찍 일어나다 → 좀 피곤하다
Buổi sáng dậy sớm → hơi mệt
여러분이 경험한 일을 이야기해 보세요.
Hãy kể về những việc mà các bạn đã trải nghiệm.
Q: 백화점이 끝날 때쯤 식품 매장에 갔다.
Tôi đến quầy thực phẩm vào lúc trung tâm thương mại sắp đóng cửa.
A: 백화점이 끝날 때쯤 식품 매장에 갔더니 먹을 것을 세일해서 많이 샀어요.
Tôi đến quầy thực phẩm vào lúc trung tâm thương mại sắp đóng cửa, họ đang giảm giá đồ ăn nên tôi mua nhiều lắm.
백화점이 끝날 때쯤 식품 매장에 갔다.
Tôi đến quầy thực phẩm vào lúc trung tâm thương mại sắp đóng cửa.
친구에게 메시지를 너무 많이 보냈다.
Tôi gửi quá nhiều tin nhắn cho bạn.
말하기
Nói
애나 씨와 제이슨 씨가 병의 증상과 주의할 점에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.
애나 và 제이슨 nói chuyện về triệu chứng bệnh và những điều cần lưu ý. Hãy thử nói chuyện theo mẫu hội thoại dưới đây.
애나
제이슨 씨, 며칠 전에도 그런 것 같은데 아직도 기침이 안 나았어요?
제이슨 ơi, hình như mấy hôm trước cũng vậy mà đến giờ ho vẫn chưa khỏi à?
제이슨
네. 무리해서 일했더니 약을 먹어도 잘 낫지 않아요. 열도 있고요.
Vâng. Tôi làm việc quá sức nên uống thuốc mà vẫn không khỏi. Còn bị sốt nữa.
애나
기관지염인 것 같은데 병원에는 가 봤어요?
Chắc là viêm phế quản rồi, bạn đã đi bệnh viện chưa?
제이슨
가기는 했는데 크게 걱정할 정도는 아니라고 하셨어요.
Tôi có đi rồi, nhưng bác sĩ nói không đến mức phải lo lắng nhiều.
애나
요즘 수업이 많은데 괜찮겠어요?
Dạo này bạn có nhiều tiết dạy, liệu có ổn không?
제이슨
어쩔 수 없지요. 수업을 하되 무리하지 않도록 해야겠어요.
Cũng không còn cách nào khác. Tôi vẫn dạy nhưng phải cố gắng không làm quá sức.
바꿔서 말하기
Nói theo cách khác
기침이 안 나았다 | 열이 있다 | 기관지염
ho không khỏi | bị sốt | viêm phế quản
속이 안 좋다 | 배가 더부룩하다 | 위염
khó chịu trong bụng | đầy bụng | viêm dạ dày
아래 상황에 맞게 아픈 사람과 조언하는 사람이 되어 이야기해 보세요.
Hãy đóng vai người bị bệnh và người đưa ra lời khuyên rồi nói chuyện cho phù hợp với tình huống dưới đây.
상황과 조언 표
Bảng tình huống và lời khuyên
| 상황Tình huống | 조언Lời khuyên |
|---|---|
| 고열이 나고 목이 부었다.Sốt cao và bị sưng họng. | 독감인 것 같다. 병원에 가야 한다. 전염될 수 있으므로 조심한다.Có vẻ là cúm. Phải đi bệnh viện. Vì có thể lây nên phải cẩn thận. |
| 토하고 계속 설사한다.Nôn và tiêu chảy liên tục. | 장염인 것 같다. 병원에 가야 한다. 물을 자주 마셔야 한다.Có vẻ là viêm ruột. Phải đi bệnh viện. Phải uống nước thường xuyên. |
듣기
Nghe
그림을 보고 장염에 걸렸을 때 어떻게 해야 하는지 이야기해 보세요.
Hãy nhìn tranh và nói xem khi bị viêm ruột thì phải làm thế nào.
왜 장염에 걸려요? / 장염은 어떤 증상이 있어요? / 장염에 걸리면 어떻게 해야 해요?
Tại sao lại bị viêm ruột? / Viêm ruột có những triệu chứng gì? / Khi bị viêm ruột thì phải làm thế nào?
병원에서 의사와 환자가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.
Bác sĩ và bệnh nhân nói chuyện với nhau ở bệnh viện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.
이 사람의 증상이 아닌 것을 고르세요.
Hãy chọn triệu chứng không phải của người này.
이 사람의 증상이 아닌 것을 고르세요.
Hãy chọn triệu chứng không phải của người này.
Đáp án
④ 배가 더부룩하다
đầy bụng
이 사람은 무엇을 먹고 장염에 걸렸습니까?
Người này đã ăn gì mà bị viêm ruột?
Đáp án mẫu
유통 기한이 지난 냉커피를 마시고 장염에 걸렸습니다.
Người này đã uống cà phê đá quá hạn sử dụng nên bị viêm ruột.
의사의 처방에 대해 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung đã nghe về lời chỉ dẫn của bác sĩ thì đánh ○, khác thì đánh X.
지금부터 식사를 조금씩 해야 한다.
Từ bây giờ phải ăn từng chút một.
Đáp án
X
X
설사가 멈추면 보통 때처럼 식사를 해야 한다.
Khi hết tiêu chảy thì phải ăn uống như bình thường.
Đáp án
X
X
물을 많이 마셔야 한다.
Phải uống nhiều nước.
Đáp án
O
O
읽기
Đọc
잘못된 생활 습관 때문에 현대인들이 많이 걸리는 병에는 어떤 것이 있어요?
Những căn bệnh mà người hiện đại hay mắc phải do thói quen sinh hoạt sai lầm gồm những bệnh nào?
암은 다른 사람의 이야기가 아니다! 과음과 과식, 운동 부족은 암을 부른다.
Ung thư không phải là chuyện của riêng người khác! Uống quá nhiều rượu, ăn quá nhiều và thiếu vận động có thể gây ung thư.
고혈압과 당뇨병의 지름길? 단 음식과 짠 음식을 지나치게 섭취하면 성인병의 발생 위험이 높아진다.
Con đường nhanh nhất dẫn đến cao huyết áp và tiểu đường? Ăn quá nhiều đồ ngọt và đồ mặn sẽ làm tăng nguy cơ mắc các bệnh thường gặp ở người trưởng thành.
잘못된 생활 습관 때문에 생기는 병을 예방하려면 어떻게 해야 돼요?
Để phòng ngừa những căn bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt sai lầm thì phải làm thế nào?
규칙적인 운동을 하다
Vận động đều đặn
충분한 수면을 취하다
Ngủ đủ giấc
균형 잡힌 식사를 하다
Ăn uống cân bằng
금연하다
Bỏ thuốc lá
소금 섭취를 줄이다
Giảm lượng muối nạp vào
다음은 '현대인의 질병'을 설명하는 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.
Sau đây là bài viết giải thích về 'bệnh của người hiện đại'. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.
Kiến thức sức khỏe nên biết
잘못된 생활 습관이 병을 부른다
Thói quen sinh hoạt không đúng cách gây ra bệnh tật
의학 기술의 발달로 인간의 기대 수명은 과거보다 크게 늘어났지만 현대인들은 여전히 여러 질병에 시달리고 있다. 암이나 고혈압, 당뇨병 등은 현대인들이 많이 걸리는 병으로 흔히 생활 습관병이라고도 불린다. 이는 이들 질병의 직접적인 원인이 확인되지 않았지만 잘못된 생활 습관과 밀접한 관련이 있기 때문이다.
Nhờ sự phát triển của kỹ thuật y học, tuổi thọ kỳ vọng của con người đã tăng lên rất nhiều so với quá khứ, nhưng người hiện đại vẫn đang bị nhiều căn bệnh hành hạ. Ung thư, huyết áp cao, tiểu đường... là những bệnh mà người hiện đại hay mắc phải, thường được gọi là bệnh do thói quen sinh hoạt. Đó là vì tuy chưa xác định được nguyên nhân trực tiếp của những căn bệnh này, nhưng chúng có mối liên hệ mật thiết với thói quen sinh hoạt sai lầm.
예를 들어 암은 한국인의 사망 원인 1위를 차지하는 병이다. 암의 원인으로 다양한 요인이 있지만, 흡연, 음주, 스트레스, 잘못된 식습관, 운동 부족 등이 영향을 주는 것으로 알려져 있다. 고혈압이나 당뇨병 역시 기름진 식사, 탄수화물과 소금의 과도한 섭취, 인스턴트 식품의 섭취 등과 관계가 있다.
Ví dụ, ung thư là căn bệnh đứng đầu trong các nguyên nhân gây tử vong của người Hàn. Có nhiều yếu tố gây ra ung thư, nhưng được biết rằng hút thuốc, uống rượu, căng thẳng, thói quen ăn uống sai lầm, thiếu vận động... đều có ảnh hưởng. Huyết áp cao hay tiểu đường cũng có liên quan đến việc ăn nhiều đồ dầu mỡ, nạp quá nhiều carbohydrate và muối, ăn thực phẩm ăn liền...
이들 질병에 어떻게 대처해야 할까? 전문가들은 적절한 치료를 받되 생활 습관을 바꾸도록 권하고 있다. 즉, 균형 잡힌 식사와 규칙적인 운동을 해야 한다는 것이다. 식사는 규칙적으로 골고루, 알맞게 해야 한다. 물은 충분히 섭취하되 술이나 담배는 제한하는 것이 좋다. 운동의 경우 1주일에 3일 이상 꾸준히 해야 한다. 가령 하루에 만 보 걷기 운동은 성인병 예방에 도움이 된다. 이렇게 일상생활 속에서 올바른 생활 습관을 지킬 때 현대인은 건강한 삶을 누릴 수 있을 것이다.
Vậy nên đối phó với những căn bệnh này như thế nào? Các chuyên gia khuyên nên điều trị đúng cách đồng thời thay đổi thói quen sinh hoạt. Nghĩa là phải ăn uống cân bằng và vận động đều đặn. Bữa ăn phải ăn đều đặn, đa dạng và vừa đủ. Nên uống đủ nước nhưng hạn chế rượu và thuốc lá. Về vận động, phải duy trì đều đặn ít nhất 3 ngày một tuần. Chẳng hạn, việc đi bộ mười nghìn bước mỗi ngày giúp phòng ngừa các bệnh người lớn. Khi giữ được thói quen sinh hoạt đúng đắn trong cuộc sống hằng ngày như vậy, người hiện đại sẽ có thể tận hưởng một cuộc sống khỏe mạnh.
잘못된 생활 습관과 관련된 병에는 무엇이 있습니까?
Những căn bệnh liên quan đến thói quen sinh hoạt sai lầm gồm những bệnh nào?
Đáp án mẫu
암이나 고혈압, 당뇨병 등이 있습니다.
Có ung thư, huyết áp cao, tiểu đường...
현대인의 건강에 부정적인 영향을 미치는 것은 무엇입니까?
Điều gì gây ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của người hiện đại?
현대인의 건강에 부정적인 영향을 미치는 것은 무엇입니까?
Điều gì gây ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của người hiện đại?
Đáp án
④ 기름지게 식사하기
Ăn nhiều đồ dầu mỡ
윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.
Nếu giống với nội dung bài viết trên thì đánh ○, khác thì đánh X.
한국인의 대표적인 사망 원인은 암이다.
Nguyên nhân gây tử vong tiêu biểu ở người Hàn là ung thư.
Đáp án
O
O
암의 직접적인 원인은 최근 밝혀졌다.
Nguyên nhân trực tiếp gây ung thư gần đây đã được làm rõ.
Đáp án
X
X
올바른 생활 습관은 성인병의 예방에 도움이 된다.
Thói quen sinh hoạt đúng đắn giúp ích cho việc phòng ngừa các bệnh người lớn.
Đáp án
O
O
쓰기
Viết
잘못된 생활 습관과 관련된 병에는 무엇이 있습니까? 이 병은 특히 어떤 생활 습관과 관련이 있습니까? 이 병을 예방하기 위해 어떤 노력을 해야 합니까?
Có những căn bệnh nào liên quan đến thói quen sinh hoạt sai lầm? Bệnh này đặc biệt liên quan đến thói quen sinh hoạt nào? Để phòng ngừa bệnh này, cần phải nỗ lực như thế nào?
병명 tên bệnh | 원인 nguyên nhân | 예방 방법 cách phòng ngừa |
|---|---|---|
생활 습관과 현대인의 병에 대해 설명하는 글을 써 보세요.
Hãy viết một bài giải thích về thói quen sinh hoạt và các căn bệnh của người hiện đại.
문화와 정보
Văn hóa và thông tin
Chế độ bảo hiểm y tế toàn dân của Hàn Quốc
한국에서는 높은 병원비 때문에 국민들이 심한 경제적 부담을 갖게 되는 것을 방지하기 위하여 국민 건강 보험 제도를 실시한다. 이 제도는 국민들이 평소에 보험료를 내고 국민건강보험공단이 이를 관리 및 운영하다가 필요 시 보험 급여를 제공하는 방식으로 운영된다.
Ở Hàn Quốc, để ngăn ngừa việc người dân phải gánh chịu gánh nặng kinh tế nặng nề do chi phí bệnh viện cao, chế độ bảo hiểm y tế toàn dân được thực hiện. Chế độ này vận hành theo cách người dân đóng phí bảo hiểm thường xuyên, Cơ quan Bảo hiểm Y tế Toàn dân quản lý và điều hành khoản phí đó, rồi cung cấp quyền lợi bảo hiểm khi cần thiết.
국민 건강 보험은 국민 개개인의 의사에 관계없이 국민 모두가 개인 또는 가족 단위로 가입해서 일정한 보험료를 내야 하는 사회 보험이다. 보험료는 소득이나 재산 등에 따라 다르지만, 가입자는 모두 똑같은 보험 서비스를 받는다.
Bảo hiểm y tế toàn dân là bảo hiểm xã hội mà mọi người dân, không phụ thuộc vào ý muốn của từng cá nhân, đều phải tham gia theo đơn vị cá nhân hoặc gia đình và đóng một khoản phí bảo hiểm nhất định. Phí bảo hiểm khác nhau tùy theo thu nhập hay tài sản, nhưng tất cả người tham gia đều được nhận dịch vụ bảo hiểm như nhau.
국민 건강 보험에는 외국인과 재외 동포도 가입할 수 있다. 체류 자격에 따라 다소 다르지만 대체로 한국에 6개월 이상 거주하는 경우, 가입할 자격이 생기고 외국인 등록을 한 후에 직장이나 지역에서 가입을 할 수 있다. 6개월 이상 거주하지 않은 외국인이라도 유학이나 결혼 등으로 6개월 이상 거주할 것이 확실한 경우에 가입할 수 있다.
Người nước ngoài và kiều bào cũng có thể tham gia bảo hiểm y tế toàn dân. Tuy có phần khác nhau tùy theo tư cách lưu trú, nhưng nhìn chung nếu cư trú ở Hàn Quốc từ 6 tháng trở lên thì có đủ điều kiện tham gia, và sau khi đăng ký người nước ngoài có thể tham gia theo nơi làm việc hoặc theo khu vực. Ngay cả người nước ngoài chưa cư trú đủ 6 tháng, nếu chắc chắn sẽ cư trú từ 6 tháng trở lên vì lý do du học hay kết hôn thì cũng có thể tham gia.
국민 건강 보험 제도는 어떤 제도입니까?
Chế độ bảo hiểm y tế toàn dân là chế độ như thế nào?
건강 보험에 가입할 수 있는 외국인의 자격 조건은 무엇입니까?
Điều kiện tư cách của người nước ngoài để có thể tham gia bảo hiểm y tế là gì?
여러분 고향의 건강 보험 제도를 소개해 보세요.
Hãy giới thiệu về chế độ bảo hiểm y tế ở quê hương của bạn.
배운 어휘 확인
Kiểm tra từ vựng đã học
고열이 나다
bị sốt cao
재채기를 하다
hắt hơi
목이 따끔거리다
đau rát cổ họng
속이 쓰리다
cảm thấy nóng rát trong dạ dày
배가 더부룩하다
đầy bụng
얼굴에 뭐가 나다
nổi mụn trên mặt
어지럽다
chóng mặt
다리가 붓다
sưng chân
혈압이 높다
huyết áp cao
비염
viêm mũi
기관지염
viêm phế quản
위염
viêm dạ dày
장염
viêm ruột
자극적이다
kích thích, cay nồng
뒷정리
dọn dẹp sau đó
예정일
ngày dự sinh
무리하다
làm quá sức
식품 매장
quầy thực phẩm
전염되다
bị lây nhiễm
유통 기한
hạn sử dụng
급성
cấp tính
섭취하다
hấp thụ, nạp vào
성인병
bệnh người lớn
충분하다
đầy đủ
수면
giấc ngủ
금연하다
cai thuốc lá
시달리다
bị hành hạ, khổ sở vì
밀접하다
gần gũi, mật thiết
차지하다
chiếm (tỷ lệ, vị trí)
과도하다
quá mức
권하다
khuyên, mời
7과-듣기
의사(남)
어서 오세요. 어디가 불편하세요?
Xin mời vào. Bạn thấy khó chịu ở đâu ạ?
환자(여)
선생님, 제가 아침부터 토하고 설사를 해서 왔어요.
Bác sĩ ơi, em bị nôn và tiêu chảy từ sáng nên đến khám ạ.
의사(남)
그러세요? 어디 봅시다. 열도 있네요. 아침에 뭘 드셨어요?
Vậy à? Để tôi xem nào. Bị sốt nữa này. Buổi sáng ăn gì vậy?
환자(여)
집에 있던 냉커피를 마셨는데 나중에 보니 유통기한이 지났더라고요.
Em có uống ly cà phê đá để trong nhà, mà lúc sau nhìn lại thì thấy đã quá hạn sử dụng rồi ạ.
의사(남)
그렇군요. 급성 장염인 것 같아요.
Ra vậy. Có vẻ bạn bị viêm ruột cấp tính rồi.
환자(여)
그러면 이제 어떻게 해야 돼요?
Vậy bây giờ em phải làm sao ạ?
의사(남)
일단 식사는 하지 마시고요. 설사가 멈추면 식사를 하되 조금씩 하세요. 그리고 물도 많이 드세요.
Trước hết thì đừng ăn gì. Khi nào hết tiêu chảy thì hãy ăn nhưng ăn từng chút một thôi nhé. Với lại uống nhiều nước vào.