Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 8

정보화 사회

Xã hội thông tin hóa

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

정보화 사회

Xã hội thông tin hóa

단어장

  • 어휘: 인터넷과 스마트폰으로 하는 일- Từ vựng: Những việc làm bằng internet và điện thoại thông minh
  • 문법: 동형-는다면서요?- Ngữ pháp: 동형-는다면서요?
  • 문법: 동-을 겸 동-을 겸- Ngữ pháp: 동-을 겸 동-을 겸
  • 활동: 인터넷과 스마트폰 사용의 문제점 말하기- Hoạt động: Nói về các vấn đề khi sử dụng internet và điện thoại thông minh
  • 활동: 인터넷과 스마트폰 중독 문제와 예방 방안 쓰기- Hoạt động: Viết về vấn đề nghiện internet, điện thoại thông minh và cách phòng tránh
  • 문화와 정보: 스마트폰과 애플리케이션- Văn hóa và thông tin: Điện thoại thông minh và ứng dụng

이 사람들은 인터넷과 스마트폰으로 무엇을 해요?

Những người này làm gì bằng internet và điện thoại thông minh?

여러분은 어떤 때 주로 인터넷과 스마트폰을 사용해요?

Bạn thường sử dụng internet và điện thoại thông minh vào lúc nào?

어휘

Từ vựng
p. 98

어휘

Từ vựng

1

여러분은 어디에서 정보를 얻어요? 여러분이 자주 사용하는 것에 대해 이야기해 보세요.

Bạn lấy thông tin từ đâu? Hãy nói về những thứ bạn thường sử dụng.

인터넷 포털 사이트

Cổng thông tin điện tử

  • 뉴스를 보다

    xem tin tức

  • 검색을 하다

    tìm kiếm

  • 이메일을 주고받다

    gửi và nhận email

스마트폰 채팅 앱

Ứng dụng trò chuyện trên điện thoại thông minh

  • 대화하다

    trò chuyện

  • 사진/동영상을 전송하다

    gửi ảnh/video

  • 단톡방을 만들다

    tạo nhóm chat

에스엔에스(SNS)

Mạng xã hội (SNS)

  • 글/사진/동영상을 올리다

    đăng bài viết/ảnh/video

  • 댓글을 달다

    để lại bình luận

동영상 재생 사이트

Trang web phát video

  • 동영상을 보다

    Xem video

  • 동영상을 올리다

    Đăng video

  • 드라마/영화를 보다

    Xem phim truyền hình/phim điện ảnh

2

여러분은 인터넷에 접속해서 주로 무엇을 해요?

Khi truy cập vào internet, bạn thường làm gì?

  • 인터넷에 접속하다

    Truy cập vào internet

  • 검색창에 검색어를 입력하다

    Nhập từ khóa vào ô tìm kiếm

  • 회원 가입을 하다

    Đăng ký thành viên

  • 개인 정보를 입력하다

    Nhập thông tin cá nhân

  • 개인 정보 이용에 동의하다

    Đồng ý cho sử dụng thông tin cá nhân

  • 사진/동영상을 다운로드하다

    Tải xuống ảnh/video

  • 필요한 자료를 복사하다/자료를 저장하다

    Sao chép tài liệu cần thiết/lưu tài liệu

  • 정보를 다른 사람과 공유하다

    Chia sẻ thông tin với người khác

문법

Ngữ pháp
p. 99

문법

Ngữ pháp

1동형

-는다면서요?

다른 사람에게 들은 내용을 상대방에게 확인하듯이 물을 때 사용한다.

Dùng khi hỏi lại đối phương để xác nhận nội dung đã nghe được từ người khác.

안젤라

이링 씨, 이사했다면서요? 에스엔에스(SNS)에 올린 사진을 봤어요.

이링 ơi, nghe nói bạn chuyển nhà rồi phải không? Mình đã thấy ảnh bạn đăng trên mạng xã hội (SNS).

이링

네. 직장 때문에 그렇게 됐어요.

Vâng. Vì công việc nên mới thành ra như vậy.

  • 가: 후엔 씨가 이번에 TOPIK 4급 시험에 합격했다면서요?

    가: Nghe nói lần này 후엔 đã đậu kỳ thi TOPIK cấp 4 phải không?

  • 나: 네, 정말 열심히 공부했거든요.

    나: Vâng, vì bạn ấy đã học rất chăm chỉ mà.

  • 우리 아파트 앞에 큰 마트가 생긴다면서요?

    Nghe nói phía trước chung cư chúng ta sắp có một siêu thị lớn phải không?

  • 동생의 키가 엄청 크다면서요?

    Nghe nói em của bạn cao lắm phải không?

먹다-> 먹는다면서요?
듣다-> 듣는다면서요?
가다-> 간다면서요?
기다리다-> 기다린다면서요?
★살다-> 산다면서요?
비싸다-> 비싸다면서요?
끝났다-> 끝났다면서요?

'명이다'는 '명이라면서요?'를 사용한다.

Với '명이다' thì dùng '명이라면서요?'.

1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và nói chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 잠시드, #어제 친구들과 모임

잠시드, #hôm qua có buổi gặp mặt với bạn bè

A: 잠시드 씨, 어제 친구들과 모임을 했다면서요?

잠시드 ơi, nghe nói hôm qua bạn có buổi gặp mặt với bạn bè phải không?

  1. 1)

    제이슨, #밤 11시에 퇴근

    제이슨, #tan làm lúc 11 giờ đêm

  2. 2)

    안젤라, #제주도 여행 중

    안젤라, #đang đi du lịch đảo 제주도

  3. 3)

    박슬기, #이번 주말에 아빠랑 놀이공원 약속

    박슬기, #cuối tuần này hẹn đi công viên giải trí với bố

2

여러분이 들은 친구의 소식에 대해 '-는다면서요?'를 사용해 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-는다면서요?' để nói về tin tức của người bạn mà các bạn đã nghe được.

Q: 이링 씨, 휴가 때 고향에 간다면서요?

이링 ơi, nghe nói kỳ nghỉ này bạn sẽ về quê phải không?

A:

  1. 1)

    ______

    ______

단어장

  • 엄청- cực kỳ
p. 100
2동

-을 겸 동-을 겸

어떤 행동을 하는 목적이 두 가지 이상일 때 사용한다.

Được dùng khi thực hiện một hành động nhằm đạt từ hai mục đích trở lên.

정아라

이링 씨, 뭘 검색하고 있어요?

이링 ơi, bạn đang tìm kiếm gì vậy?

이링

친구 결혼식에도 참석할 겸 부모님도 뵐 겸 고향에 다녀오려고 비행기표를 보고 있어요.

Tôi đang xem vé máy bay để về quê, vừa để dự đám cưới của bạn vừa để thăm bố mẹ.

  • 가: 안젤라 씨는 시간이 나면 보통 뭘 해요?

    가: 안젤라 ơi, khi có thời gian rảnh thường bạn làm gì?

  • 나: 저는 운동도 할 겸 스트레스도 풀 겸 자전거 타는 것을 좋아해요.

    나: Tôi thích đạp xe, vừa để tập thể dục vừa để giải tỏa căng thẳng.

  • 친구들과 맛있는 음식도 먹을 겸 이야기도 나눌 겸 맛집에 가기로 했어요.

    Tôi quyết định đến quán ăn ngon với bạn bè, vừa để ăn món ngon vừa để trò chuyện.

  • 주말에는 옷도 살 겸 친구도 만날 겸 해서 백화점에 가려고 한다.

    Cuối tuần tôi định đến trung tâm thương mại, vừa để mua quần áo vừa để gặp bạn bè.

먹다-> 먹을 겸
★걷다-> 걸을 겸
장을 보다-> 장을 볼 겸
찾아뵈다-> 찾아뵐 겸
★만들다-> 만들 겸
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 날마다 공원에 가다 / 운동을 하다 / 강아지 산책을 시키다

Mỗi ngày đi đến công viên / tập thể dục / dắt cún đi dạo

A: 네, 운동도 할 겸 강아지 산책도 시킬 겸 날마다 공원에 가요.

Vâng, tôi đi công viên mỗi ngày, vừa để tập thể dục vừa để dắt cún đi dạo.

  1. 1)

    요즘 자격증 공부를 하고 있다

    Dạo này đang học để thi lấy chứng chỉ

    자격증을 따다 / 다양한 취업 정보를 얻다

    Lấy được chứng chỉ / có được nhiều thông tin việc làm đa dạng

  2. 2)

    한국어 수업에 빠진 적이 없다

    Chưa từng bỏ buổi học tiếng Hàn nào

    한국어를 배우다 / 고향 친구들과 편하게 수다도 떨다

    Học tiếng Hàn / trò chuyện thoải mái với bạn bè cùng quê

  3. 3)

    한국 드라마를 꾸준히 챙겨 보다

    Xem phim truyền hình Hàn Quốc đều đặn

    한국어를 배우다 / 한국 사람들의 사고방식을 배우다

    Học tiếng Hàn / học cách suy nghĩ của người Hàn

2

요즘 무엇을 해요? 그것을 하는 목적이 뭐예요? 친구들과 이야기해 보세요.

Dạo này bạn làm gì? Mục đích của việc làm đó là gì? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

  1. 1)

    저는 요즘 한국 사람들을 자주 만나요. 한국어 연습도 할 겸 한국 친구도 사귈 겸 해서요.

    Dạo này tôi thường gặp gỡ người Hàn. Vừa để luyện tiếng Hàn vừa để kết bạn với người Hàn đấy.

  2. 2)

    저는 가족들에게 소식도 전할 겸 고향 친구들과 연락도 할 겸 에스엔에스(SNS)를 자주 해요.

    Tôi thường dùng mạng xã hội (SNS), vừa để báo tin cho gia đình vừa để liên lạc với bạn bè ở quê.

단어장

  • 자격증- chứng chỉ
  • 따다- lấy được (chứng chỉ)
  • 꾸준히- đều đặn
  • 사고방식- cách suy nghĩ

말하기

Nói
p. 101

말하기

Nói

1

라민 씨와 아나이스 씨가 인터넷의 문제점에 대해 이야기합니다. 다음과 같이 이야기해 보세요.

라민 và 아나이스 đang nói chuyện về vấn đề của Internet. Hãy nói chuyện như sau nhé.

라민

아나이스 씨, 인터넷에서 개인 정보가 유출됐다면서요?

아나이스 ơi, nghe nói thông tin cá nhân bị rò rỉ trên Internet phải không?

아나이스

네, 저도 그 기사 봤어요. 자꾸 그런 일이 생겨서 걱정이에요.

Vâng, tôi cũng đã đọc bài báo đó. Cứ hay xảy ra những chuyện như vậy nên tôi lo lắng lắm.

라민

저는 인터넷에서 다양한 정보를 얻을 수 있어서 좋다고 생각했는데 요즘 이런 일들을 보면 인터넷 뱅킹과 인터넷 쇼핑을 계속해도 될지 걱정이에요.

Tôi từng nghĩ Internet tốt vì có thể lấy được nhiều thông tin đa dạng, nhưng dạo này thấy những chuyện thế này thì tôi lo không biết có nên tiếp tục dùng ngân hàng trực tuyến và mua sắm online không nữa.

아나이스

그래서 인터넷을 할 때는 비밀번호도 조금 복잡하게 만들고 자주 바꿀 필요가 있는 것 같아요.

Vậy nên khi dùng Internet, tôi thấy cần đặt mật khẩu phức tạp hơn một chút và thay đổi thường xuyên.

라민

사람들이 편리하게 사용하는 인터넷이 이렇게 악용되는 걸 보니까 너무 안타까워요.

Tôi rất lấy làm tiếc khi Internet, vốn được mọi người sử dụng một cách tiện lợi, lại bị lợi dụng như thế này.

아나이스

인터넷은 잘 사용하면 유익하지만 좋은 영향만 주는 것은 아닌 것 같아요. 그러니까 인터넷을 이용하는 우리가 조심할 수밖에 없어요.

Internet rất hữu ích nếu được sử dụng đúng cách, nhưng dường như không phải lúc nào cũng chỉ mang lại tác động tích cực. Vì vậy, chính những người sử dụng Internet như chúng ta phải thận trọng.

  1. 1)

    개인 정보가 유출되다 | 비밀번호를 조금 복잡하게 만들고 자주 바꾸다

    thông tin cá nhân bị rò rỉ | đặt mật khẩu phức tạp hơn một chút và thay đổi thường xuyên

  2. 2)

    가짜 뉴스가 넘쳐나다 | 어떤 정보가 맞는지 틀리는지 잘 판단하다

    tin giả tràn lan | phân biệt chính xác thông tin nào đúng, thông tin nào sai

2

다음 기사들을 보면서 인터넷과 스마트폰 사용의 문제점에 대해 의견을 말해 보세요.

Hãy xem các bài báo sau và nêu ý kiến về vấn đề của việc sử dụng Internet và điện thoại thông minh nhé.

기사 제목

Tiêu đề bài báo

  • 악성 댓글에 고통받는 연예인

    Người nổi tiếng chịu tổn thương vì những bình luận ác ý

  • 운전 중 스마트폰 사용, 교통사고 증가

    Sử dụng điện thoại thông minh khi lái xe, tai nạn giao thông gia tăng

  • 스마트폰 사용 시간 증가, 중독 문제 심각

    Thời gian sử dụng điện thoại thông minh tăng, tình trạng nghiện ngày càng nghiêm trọng

단어장

  • 악용되다- bị lợi dụng vào mục đích xấu
  • 판단하다- phán đoán, đánh giá

듣기

Nghe
p. 102

듣기

Nghe

1

여러분은 다음과 같은 기사를 본 적이 있습니까?

Bạn đã từng thấy bài báo như sau chưa?

기사 제목

Tiêu đề bài báo

  • 인터넷 은행, 개인 정보 유출

    Ngân hàng trực tuyến, rò rỉ thông tin cá nhân

  • 운전 중 스마트폰 사용, 교통사고 증가

    Sử dụng điện thoại thông minh khi lái xe, tai nạn giao thông gia tăng

  • 스마트폰 사용 시간 증가, 중독 문제 심각

    Thời gian sử dụng điện thoại thông minh tăng, tình trạng nghiện ngày càng nghiêm trọng

  • 악성 댓글에 고통받는 연예인

    Người nổi tiếng chịu tổn thương vì những bình luận ác ý

2

제이슨 씨와 애나 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

제이슨 và 애나 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

1)

두 사람은 무엇에 대한 이야기를 합니까?

Hai người đang nói chuyện về điều gì?

  1. 1)

    두 사람은 무엇에 대한 이야기를 합니까?

    Hai người đang nói chuyện về điều gì?

    • ① 악성 댓글Bình luận ác ý
    • ② 인터넷 중독Nghiện Internet
    • ③ 개인 정보 관리Quản lý thông tin cá nhân
    • ④ 운전 중 스마트폰 사용 문제Vấn đề sử dụng điện thoại thông minh khi lái xe

    Đáp án

    ③ 개인 정보 관리

    Quản lý thông tin cá nhân

들은 내용을 완성해 보세요.

Hãy hoàn thành nội dung đã nghe.

  1. 2)

    어제 뉴스에서 은행 고객들의 ______, ______, ______ 등이 유출되었다는 기사가 나왔다.

    Hôm qua trên bản tin có bài báo đưa tin rằng ______, ______, ______ v.v. của khách hàng ngân hàng đã bị rò rỉ.

    Đáp án mẫu

    통장 번호, 연락처, 주소

    Số tài khoản, thông tin liên lạc, địa chỉ

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ①

    애나 씨는 은행에서 통장을 만들지 않았다.

    애나 đã không mở tài khoản ở ngân hàng.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    해커들은 개인 정보를 유출해서 돈을 벌 수 있다.

    Các hacker có thể kiếm tiền bằng cách làm rò rỉ thông tin cá nhân.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    인터넷 쇼핑몰의 개인 정보를 이용해 스팸 문자가 온다.

    Thông tin cá nhân trên các trang mua sắm trực tuyến bị lợi dụng để gửi tin nhắn rác.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • 입장- quan điểm
  • 해커- hacker

발음 Phát âm

ㄴ + ㄹ → [ㄹ] + ㄹ

ㄴ + ㄹ → [ㄹ] + ㄹ

편리[펄리]
연락처[열락처]
관련성[괄련성]
  1. 1)

    생활이 편리한 대신에 개인 정보가 유출될 가능성이 있어서 불안하다.

    Cuộc sống tuy tiện lợi nhưng nguy cơ thông tin cá nhân bị rò rỉ khiến người ta cảm thấy bất an.

  2. 2)

    연락처 좀 가르쳐 주시겠어요?

    Bạn có thể cho tôi biết thông tin liên lạc được không?

  3. 3)

    그 나라의 언어는 문화와 깊은 관련성을 가지고 있다.

    Ngôn ngữ của một quốc gia có mối liên hệ sâu sắc với văn hóa.

읽기

Đọc
p. 103

읽기

Đọc

1

다음은 스마트폰 중독 진단 테스트입니다. 자신에게 해당되는 것에 ✔ 해 보세요.

Sau đây là bài kiểm tra chẩn đoán nghiện điện thoại thông minh. Hãy đánh dấu ✔ vào những điều đúng với bản thân bạn.

스마트폰 중독 진단 테스트

Bài kiểm tra chẩn đoán nghiện điện thoại thông minh

Trang 103 trong sách

체크리스트 10문항. ① 스마트폰이 없으면 손이 떨리고 불안하다. ② 스마트폰을 잃어버리면 친구를 잃어버린 느낌이다. ③ 스마트폰을 하루에 2시간 이상 사용한다. ④ 스마트폰에 설치한 앱이 30개 이상이고 대부분 사용하고 있다. ⑤ 화장실에 갈 때 스마트폰을 가져간다. ⑥ 스마트폰 키패드가 컴퓨터 키패드와 같다. ⑦ 스마트폰으로 글자를 치는 속도가 손으로 글자를 쓰는 것보다 빠르다. ⑧ 식사 중 스마트폰이 울리면 바로 달려간다. ⑨ 스마트폰을 보물 1호라고 생각한다. ⑩ 스마트폰으로 쇼핑을 한 것이 두 번 이상이다. 결과: 1-2개, 아직 괜찮아요 / 3-4개, 조금 위험해요 / 5-7개, 중독이 의심돼요 / 8개 이상, 중독이에요

Danh sách kiểm tra gồm 10 câu. ① Không có điện thoại thì tay run và cảm thấy bất an. ② Khi mất điện thoại thấy như mất đi một người bạn. ③ Sử dụng điện thoại hơn 2 tiếng mỗi ngày. ④ Cài hơn 30 ứng dụng trên điện thoại và dùng hầu hết chúng. ⑤ Mang điện thoại theo khi đi vệ sinh. ⑥ Bàn phím điện thoại giống với bàn phím máy tính. ⑦ Tốc độ gõ chữ bằng điện thoại nhanh hơn viết chữ bằng tay. ⑧ Khi đang ăn mà điện thoại reo thì lập tức chạy đến. ⑨ Coi điện thoại là báu vật số 1. ⑩ Đã mua sắm bằng điện thoại từ hai lần trở lên. Kết quả: 1-2 câu, vẫn ổn / 3-4 câu, hơi nguy hiểm / 5-7 câu, nghi ngờ bị nghiện / 8 câu trở lên, đã nghiện

2

다음은 인터넷과 스마트폰으로 인해 나타나는 다양한 문제점입니다. 이러한 문제가 나타나는 원인으로 맞는 것을 연결해 보세요.

Sau đây là các vấn đề đa dạng phát sinh do internet và điện thoại thông minh. Hãy nối với nguyên nhân đúng gây ra những vấn đề này.

2

맞는 것을 연결해 보세요. (원인: 의존성 / 익명성 / 장시간 사용 / 해킹)

Hãy nối với đáp án đúng. (Nguyên nhân: sự lệ thuộc / tính ẩn danh / sử dụng thời gian dài / tấn công mạng)

  1. 1)

    시력이 저하되다

    thị lực bị suy giảm

  2. 2)

    인터넷을 사용할 수 없으면 무기력해지다

    trở nên uể oải khi không thể sử dụng internet

  3. 3)

    기억력이 떨어지다

    trí nhớ giảm sút

  4. 4)

    스마트폰 중독에 빠지다

    nghiện điện thoại thông minh

  5. 5)

    개인 정보가 유출되다

    thông tin cá nhân bị rò rỉ

  6. 6)

    가짜 뉴스가 많아지다

    tin giả gia tăng

  7. 7)

    악성 댓글(악플)을 달다

    viết bình luận ác ý

  8. 8)

    거북목 증후군에 시달리다

    mắc hội chứng cổ rùa

p. 104
3

다음은 스마트폰 사용에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Dưới đây là bài viết về việc sử dụng điện thoại thông minh. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

스마트폰은 손안에 있는 컴퓨터와 같다. 스마트폰 하나만 있으면 사진 촬영, 동영상 촬영, 음악 듣기까지 모두 가능하다. 텔레비전(TV)과 라디오 시청, 게임하기, 인터넷 사용 등 못할 것이 없다. 유럽에 있는 친구와 영상 통화를 하면서 안부를 물을 수 있고 사진을 즉시 전송할 수도 있다. 직장에서는 연락도 할 겸 서로 의견도 교환할 겸 단체 카톡방을 만들기도 한다. 이메일 주고받기는 기본이고 영화 보기도 쉽게 할 수 있다. 스마트폰을 통해 인터넷 뱅킹도 가능하기 때문에 손쉽게 은행 일을 보기도 한다.

Điện thoại thông minh giống như một chiếc máy tính nằm gọn trong lòng bàn tay. Chỉ cần có một chiếc điện thoại thông minh là có thể chụp ảnh, quay video và cả nghe nhạc. Không có gì là không làm được, từ xem tivi (TV) và nghe radio, chơi game cho đến sử dụng internet. Bạn có thể gọi video hỏi thăm người bạn đang ở châu Âu và gửi ảnh ngay lập tức. Ở nơi làm việc, người ta còn lập nhóm chat (Kakao Talk) vừa để liên lạc vừa để trao đổi ý kiến với nhau. Gửi nhận email là chuyện cơ bản, và xem phim cũng dễ dàng thực hiện được. Vì có thể giao dịch ngân hàng qua internet bằng điện thoại thông minh, nên người ta cũng dễ dàng xử lý các công việc ngân hàng.

그러나 스마트폰으로 대부분의 일을 해결할 수 있지만 잘 관리하지 않으면 여러 문제점이 발생한다. 먼저 스마트폰의 지나친 사용으로 중독에 빠질 수 있다. 스마트폰이 없을 때 불안해서 일이나 공부에 집중할 수 없으면 중독이다. 스마트폰으로만 대화를 하기 때문에 이웃뿐만 아니라 가족과도 대화가 단절될 수밖에 없다. 스마트폰을 분실하거나 해킹을 당하면 개인 정보 유출이라는 심각한 문제가 생긴다. 사진이나 동영상 등의 사생활이 노출되어 나쁜 영향을 끼칠 수도 있다. 아무리 유용한 것도 관리가 소홀하면 피해가 생길 수밖에 없다.

Tuy nhiên, dù có thể giải quyết hầu hết mọi việc bằng điện thoại thông minh, nhưng nếu không quản lý tốt thì sẽ phát sinh nhiều vấn đề. Trước hết, việc sử dụng điện thoại thông minh quá mức có thể dẫn đến nghiện. Nếu khi không có điện thoại thông minh bạn thấy bất an, không thể tập trung vào công việc hay học tập, thì đó là nghiện. Vì chỉ trò chuyện qua điện thoại thông minh nên không chỉ với hàng xóm mà ngay cả với gia đình, việc trò chuyện cũng khó tránh khỏi bị gián đoạn. Nếu làm mất điện thoại thông minh hoặc bị hack, sẽ phát sinh vấn đề nghiêm trọng là rò rỉ thông tin cá nhân. Đời sống riêng tư như ảnh hay video có thể bị lộ ra và gây ảnh hưởng xấu. Dù vật gì hữu ích đến đâu, nếu quản lý lơ là thì cũng khó tránh khỏi thiệt hại.

1)

윗글의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất cho bài viết trên.

  1. 1)

    윗글의 제목으로 가장 알맞은 것을 고르세요.

    Hãy chọn tiêu đề phù hợp nhất cho bài viết trên.

    • ① 스마트폰으로 하는 일Những việc làm được bằng điện thoại thông minh
    • ② 스마트폰 사용의 문제점Những vấn đề của việc sử dụng điện thoại thông minh
    • ③ 스마트폰 사용의 장단점Ưu và nhược điểm của việc sử dụng điện thoại thông minh
    • ④ 스마트폰으로 인한 피해Thiệt hại do điện thoại thông minh gây ra

    Đáp án

    ③ 스마트폰 사용의 장단점

    Ưu và nhược điểm của việc sử dụng điện thoại thông minh

스마트폰의 장점이 무엇인지 내용을 완성해 보세요.

Hãy hoàn thành nội dung về ưu điểm của điện thoại thông minh là gì.

  1. 2)-①

    스마트폰으로 사진을 찍을 수 있고, ① ______, 음악도 들을 수 있다.

    Bằng điện thoại thông minh có thể chụp ảnh, ① ______, và cũng có thể nghe nhạc.

    Đáp án mẫu

    동영상도 촬영할 수 있고

    cũng có thể quay video

  2. 2)-②

    게다가 인터넷 뱅킹으로 ② ______.

    Hơn nữa, bằng dịch vụ ngân hàng internet ② ______.

    Đáp án mẫu

    은행 일을 보기도 한다.

    cũng có thể xử lý công việc ngân hàng.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài đọc trên thì đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    최근 스마트폰으로 영상 통화를 하는 사람이 급증했다.

    Gần đây, số người gọi video bằng điện thoại thông minh đã tăng vọt.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    사람들은 은행에 가는 것보다 스마트폰 뱅킹을 선호한다.

    Mọi người thích dùng dịch vụ ngân hàng trên điện thoại thông minh hơn là đến ngân hàng.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    개인 정보 유출 문제는 사용하는 사람에게 원인이 있다.

    Vấn đề rò rỉ thông tin cá nhân có nguyên nhân từ chính người sử dụng.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 손쉽다- dễ dàng
  • 노출되다- bị lộ ra
  • 지나치다- quá mức
  • 유용하다- hữu ích
  • 단절되다- bị gián đoạn
  • 소홀하다- lơ là
  • 사생활- đời sống riêng tư

쓰기

Viết
p. 105

쓰기

Viết

1

현대인들이 인터넷과 스마트폰에 얼마나 의존한다고 생각합니까? 심각해지고 있는 인터넷과 스마트폰 중독과 바람직한 사용 방법에 대해 메모해 보세요.

Bạn nghĩ người hiện đại phụ thuộc vào Internet và điện thoại thông minh đến mức nào? Hãy ghi chú về tình trạng nghiện Internet và điện thoại thông minh ngày càng nghiêm trọng cùng cách sử dụng hợp lý.

심각한 스마트폰 의존성

Sự phụ thuộc nghiêm trọng vào điện thoại thông minh

바람직한 사용 방법

Cách sử dụng hợp lý

2

현대인의 지나친 인터넷과 스마트폰 의존과 바람직한 사용 방안에 대한 글을 써 보세요.

Hãy viết một bài về sự phụ thuộc quá mức của người hiện đại vào Internet và điện thoại thông minh cùng phương án sử dụng hợp lý.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 106

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

스마트폰과 애플리케이션

Điện thoại thông minh và ứng dụng

요즘은 언제, 어디서나 인터넷을 이용할 수 있다. 스마트폰은 손안의 컴퓨터라고 불릴 정도로 다양한 기능을 가지고 있다. 사람들은 그러한 스마트폰에 다양한 애플리케이션을 설치해서 많은 일들을 한다.

Ngày nay, bạn có thể sử dụng Internet bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu. Điện thoại thông minh có nhiều chức năng đa dạng đến mức được gọi là chiếc máy tính trong lòng bàn tay. Mọi người cài đặt nhiều ứng dụng khác nhau lên điện thoại thông minh đó để làm được nhiều việc.

스마트폰에서 가장 많이 사용되는 애플리케이션은 카카오톡, 위챗, 라인, 밴드 같은 채팅 앱이다. 전화를 하거나 이메일을 보내는 대신에 간단하게 안부를 전할 수 있고, 여러 명이 동시에 대화가 가능하기 때문이다. 게다가 사진이나 동영상을 전송하는 것도 가능하다.

Ứng dụng được sử dụng nhiều nhất trên điện thoại thông minh là các ứng dụng trò chuyện như 카카오톡, 위챗, 라인, 밴드. Bởi vì thay vì gọi điện hay gửi email, bạn có thể hỏi thăm nhau một cách đơn giản, và nhiều người có thể trò chuyện cùng lúc. Thêm vào đó, còn có thể gửi ảnh hoặc video.

사진, 동영상과 관련된 다른 애플리케이션으로는 페이스북, 트위터, 인스타그램이 있다. 이것들은 채팅 앱과는 다르게 주로 사진이나 동영상을 올려서 공유한다.

Những ứng dụng khác liên quan đến ảnh và video có 페이스북, 트위터, 인스타그램. Khác với ứng dụng trò chuyện, những ứng dụng này chủ yếu đăng ảnh hoặc video lên để chia sẻ.

또 다른 애플리케이션은 유튜브, 넷플릭스 같은 동영상 재생 사이트를 이용할 수 있는 것들이다. 예전에는 드라마나 영화를 보려면 인터넷 사이트에 가입해서 돈을 내고 다운로드하는 경우가 많았다. 하지만 지금은 유튜브에서 수많은 동영상을 볼 수 있다.

Còn một loại ứng dụng khác nữa là những ứng dụng cho phép sử dụng các trang phát video như 유튜브, 넷플릭스. Trước đây, để xem phim truyền hình hay phim điện ảnh, người ta thường phải đăng ký vào trang web, trả tiền rồi tải xuống. Nhưng bây giờ bạn có thể xem vô số video trên 유튜브.

1

채팅 애플리케이션은 무엇입니까?

Ứng dụng trò chuyện là những ứng dụng nào?

2

스마트폰으로 동영상을 보고 싶을 땐 어떤 애플리케이션을 사용합니까?

Khi muốn xem video bằng điện thoại thông minh thì bạn dùng ứng dụng nào?

3

여러분이 스마트폰으로 주로 이용하는 애플리케이션이 무엇인지 이야기해 보세요.

Hãy kể xem ứng dụng bạn thường dùng trên điện thoại thông minh là ứng dụng nào.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 107

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 전송하다

    gửi đi

  • 댓글

    bình luận

  • 접속하다

    truy cập

  • 입력하다

    nhập vào

  • 동의하다

    đồng ý

  • 엄청

    cực kỳ

  • 자격증

    chứng chỉ

  • 따다

    lấy được

  • 꾸준히

    đều đặn

  • 사고방식

    lối suy nghĩ

  • 악용되다

    bị lợi dụng vào việc xấu

  • 판단하다

    phán đoán

  • 입장

    lập trường

  • 해커

    hacker

  • 진단

    chẩn đoán

  • 해당되다

    thuộc về / áp dụng cho

  • 키패드

    bàn phím

  • 저하되다

    suy giảm

  • 무기력하다

    uể oải

  • 거북목 증후군

    hội chứng cổ rùa

  • 시달리다

    bị hành hạ

  • 의존성

    tính phụ thuộc

  • 익명성

    tính ẩn danh

  • 해킹

    tấn công mạng

  • 손쉽다

    dễ dàng

  • 지나치다

    quá mức

  • 단절되다

    bị gián đoạn

  • 사생활

    đời sống riêng tư

  • 노출되다

    bị lộ ra

  • 유용하다

    hữu ích

  • 소홀하다

    lơ là

Bản chép lời

8과-듣기

제이슨(남)

애나 씨, 어제 뉴스를 보니까 은행 고객들의 개인 정보가 유출됐다면서요?

애나 này, hôm qua tôi xem tin tức thấy nói thông tin cá nhân của khách hàng ngân hàng bị rò rỉ phải không?

애나(여)

네, 저도 그 뉴스 봤어요. 저도 그 은행에 계좌가 있는데 걱정이에요.

Vâng, tôi cũng đã xem tin đó. Tôi cũng có tài khoản ở ngân hàng đó nên đang lo lắng đây.

제이슨(남)

저도 마찬가지예요. 통장 번호, 연락처, 주소 등이 모두 유출됐다고 하는데 어떡하면 좋을까요?

Tôi cũng vậy. Nghe nói số tài khoản, số điện thoại, địa chỉ đều bị rò rỉ hết, giờ phải làm sao đây?

애나(여)

은행에서 곧 입장 발표를 할 것 같아요. 그런데 도대체 누가 그런 짓을 했을까요?

Chắc là ngân hàng sắp đưa ra thông báo chính thức thôi. Nhưng rốt cuộc ai lại làm chuyện như vậy nhỉ?

제이슨(남)

보통 해커 같은 사람들이 개인 정보를 유출해서 돈을 번다고 해요.

Nghe nói thường thì những người như hacker làm rò rỉ thông tin cá nhân để kiếm tiền đấy.

애나(여)

요즘은 인터넷 덕분에 생활이 너무 편리한 대신에 이렇게 개인 정보가 유출될 가능성이 있어서 너무 불안해요.

Dạo này nhờ có internet mà cuộc sống rất tiện lợi, nhưng đổi lại thông tin cá nhân có khả năng bị rò rỉ như thế này nên tôi thấy rất bất an.

제이슨(남)

맞아요. 인터넷 쇼핑몰에 개인 정보만 입력해도 스팸 문자가 계속 오고 광고 전화도 계속 와서 너무 귀찮잖아요. 개인 정보를 입력할 때도 진짜 조심해야 될 것 같아요.

Đúng vậy. Chỉ cần nhập thông tin cá nhân vào trang mua sắm trực tuyến là tin nhắn spam cứ đến liên tục, điện thoại quảng cáo cũng gọi liên tục, phiền phức lắm còn gì. Khi nhập thông tin cá nhân chắc cũng phải thật cẩn thận mới được.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập