Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 8

정보화 사회

Xã hội thông tin hóa

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 66

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.

  1. 1)

    채팅 앱

    Ứng dụng trò chuyện

    Đáp án

    ③ 단톡방을 만들다

    Tạo nhóm trò chuyện

  2. 2)

    에스엔에스(SNS)

    Mạng xã hội (SNS)

    Đáp án

    ② 팔로우(follow)하다

    Theo dõi (follow)

  3. 3)

    인터넷 포털 사이트

    Trang web cổng thông tin Internet

    Đáp án

    ① 정보를 검색하다

    Tìm kiếm thông tin

  4. 4)

    동영상 재생 사이트

    Trang web phát video

    Đáp án

    ④ 드라마/영화를 보다

    Xem phim truyền hình/phim điện ảnh

  • ①

    정보를 검색하다

    Tìm kiếm thông tin

  • ②

    팔로우(follow)하다

    Theo dõi (follow)

  • ③

    단톡방을 만들다

    Tạo nhóm trò chuyện

  • ④

    드라마/영화를 보다

    Xem phim truyền hình/phim điện ảnh

2

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau.

  1. 1)

    인터넷상에서 요즘 뜨고 있는 동영상을 {}.

    {} video đang thịnh hành gần đây trên Internet.

    • ❶ 다운로드한다tải xuống
    • ❷ 복사한다sao chép

    Đáp án

    ❶ 다운로드한다

    tải xuống

  2. 2)

    요즘 시간이 날 때마다 에스엔에스(SNS)로 친구와 사진을 자주 {}.

    Dạo này cứ mỗi khi có thời gian rảnh, tôi thường {} ảnh với bạn bè qua mạng xã hội (SNS).

    • ❶ 저장한다lưu lại
    • ❷ 공유한다chia sẻ

    Đáp án

    ❷ 공유한다

    chia sẻ

  3. 3)

    와이파이(Wi-Fi) 상태가 좋지 않아서 파일을 {} 못했다.

    Vì tình trạng Wi-Fi không tốt nên tôi đã không thể {} tập tin.

    • ❶ 전송하지truyền/gửi
    • ❷ 접속하지kết nối

    Đáp án

    ❶ 전송하지

    truyền/gửi

  4. 4)

    인터넷 사이트의 회원이 되려면 개인 정보 이용에 {}.

    Để trở thành thành viên của trang web Internet thì phải {} sử dụng thông tin cá nhân.

    • ❶ 동의해야 한다đồng ý
    • ❷ 신청해야 한다đăng ký

    Đáp án

    ❶ 동의해야 한다

    đồng ý

  5. 5)

    과제에 필요한 자료를 찾으려고 인터넷 검색창에 검색어를 {}.

    Để tìm tài liệu cần thiết cho bài tập, tôi đã {} từ khóa vào ô tìm kiếm trên Internet.

    • ❶ 가입했다đăng ký thành viên
    • ❷ 입력했다nhập

    Đáp án

    ❷ 입력했다

    nhập

p. 67
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    거리 곳곳의 시시티비(CCTV) 때문에 사람들이 __________________을/를 받을 위험이 크다.

    Do camera an ninh (CCTV) ở khắp mọi nơi trên đường phố, mọi người có nguy cơ cao bị __________________.

    Đáp án

    사생활 침해

    Xâm phạm đời tư

  2. 2)

    인터넷 게시 글에 달린 __________________(으)로 피해를 보는 사람들이 많아지고 있다.

    Ngày càng có nhiều người phải chịu thiệt hại vì __________________ đăng kèm dưới các bài viết trên mạng.

    Đáp án

    악성 댓글

    Bình luận ác ý

  3. 3)

    최근 유명한 온라인 구직 사이트에서 __________________이/가 대량 유출되었다.

    Gần đây, __________________ đã bị rò rỉ hàng loạt từ một trang web tìm việc trực tuyến nổi tiếng.

    Đáp án

    개인 정보

    Thông tin cá nhân

  4. 4)

    이번 설문 조사에서 응답자 중 절반 이상의 청소년들이 __________________인 것으로 나타났다.

    Trong cuộc khảo sát lần này, kết quả cho thấy hơn một nửa số thanh thiếu niên được hỏi đang __________________.

    Đáp án

    인터넷 중독

    Nghiện Internet

  5. 5)

    일인 방송이 증가하면서 사실이 확인되지 않은 __________________이/가 만들어지고 있다.

    Khi các kênh phát sóng cá nhân gia tăng, những __________________ chưa được kiểm chứng đang được tạo ra.

    Đáp án

    가짜 뉴스

    Tin giả

단어장

  • 개인 정보- Thông tin cá nhân
  • 가짜 뉴스- Tin giả
  • 사생활 침해- Xâm phạm đời tư
  • 악성 댓글- Bình luận ác ý
  • 인터넷 중독- Nghiện Internet
  • 정보화 사회- Xã hội thông tin hóa
4

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    스마트폰의 사용과 함께 가족 간의 대화도 점차 __________________.

    Cùng với việc sử dụng điện thoại thông minh, sự trò chuyện giữa các thành viên trong gia đình cũng dần __________________.

    Đáp án

    단절된다

    bị đứt đoạn

  2. 2)

    최근 에스엔에스(SNS)상에서 채팅 앱이 범죄에 __________________ 사례가 발생하고 있다.

    Gần đây, trên mạng xã hội (SNS) đã xảy ra các trường hợp ứng dụng trò chuyện __________________ vào tội phạm.

    Đáp án

    악용되는

    bị lợi dụng

  3. 3)

    연구 결과에 따르면, 인터넷 게임을 많이 하는 아이일수록 집중력이 __________________.

    Theo kết quả nghiên cứu, trẻ càng chơi game trên Internet nhiều thì khả năng tập trung càng __________________.

    Đáp án

    저하된다

    bị suy giảm

  4. 4)

    일부 사람들은 에스엔에스(SNS)에 나오는 다른 사람들의 화려한 일상을 부러워하면서 자신의 삶이 __________________ 경험을 한다.

    Một số người vừa ghen tị với cuộc sống thường ngày hào nhoáng của người khác trên mạng xã hội (SNS), vừa trải qua cảm giác cuộc sống của bản thân __________________.

    Đáp án

    무기력해지는

    trở nên uể oải, mất sức sống

단어장

  • 단절되다- bị đứt đoạn
  • 무기력해지다- trở nên uể oải, mất sức sống
  • 빠지다- sa vào, đắm chìm
  • 악용되다- bị lợi dụng
  • 저하되다- bị suy giảm

문법

Ngữ pháp
p. 68

문법

Ngữ pháp

동형

-는다면서요?

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-는다면서요/ㄴ다면서요/다면서요?기본형-는다면서요/ㄴ다면서요/다면서요?
가다간다면서요?싸다

Đáp án

싸다면서요?

듣다듣는다면서요?맛있다

Đáp án

맛있다면서요?

준비하다

Đáp án

준비한다면서요?

빠르다빠르다면서요?
배우다

Đáp án

배운다면서요?

아름답다

Đáp án

아름답다면서요?

취직하다

Đáp án

취직한다면서요?

멀다

Đáp án

멀다면서요?

★만들다

Đáp án

만든다면서요?

복잡하다

Đáp án

복잡하다면서요?

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.

Q: 다음 달에 친구들과 여행을 __________? (가다)

Nghe nói tháng sau bạn __________ du lịch với bạn bè phải không? (가다)

A: 간다면서요

간다면서요

  1. 1)

    요즘 취업 준비를 하느라고 ___________________? (힘들다)

    Nghe nói dạo này bạn ___________________ vì phải chuẩn bị xin việc phải không? (힘들다)

    Đáp án

    힘들다면서요

    힘들다면서요

  2. 2)

    건강 문제로 오랫동안 다니던 회사를 ___________________? (그만두다)

    Nghe nói bạn ___________________ công ty đã làm lâu năm vì vấn đề sức khỏe phải không? (그만두다)

    Đáp án

    그만둔다면서요

    그만둔다면서요

  3. 3)

    이번 중간 평가 시험에서 1등으로 ___________________? (합격했다)

    Nghe nói kỳ thi giữa kỳ lần này bạn đã ___________________ hạng nhất phải không? (합격했다)

    Đáp án

    합격했다면서요

    합격했다면서요

  4. 4)

    아나이스 씨 친구가 프랑스에서 유명한 ___________________? (요리사이다)

    Nghe nói bạn của 아나이스 là một ___________________ nổi tiếng ở Pháp phải không? (요리사이다)

    Đáp án

    요리사라면서요

    요리사라면서요

p. 69

문법

Ngữ pháp

3

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 베트남에는 여성의 날이 __________? (있다) 나: 네. 여성의 날에는 보통 여성들에게 선물로 꽃을 줘요.

가: Nghe nói ở Việt Nam có Ngày Phụ nữ __________ phải không? (있다) 나: Vâng. Vào Ngày Phụ nữ người ta thường tặng hoa cho phụ nữ làm quà.

A: 있다면서요

있다면서요

  1. 1)

    가: 새로 입사한 직장이 그렇게 ________________________? (좋다)

    가: Nghe nói công ty mới vào làm tốt đến vậy ________________________ phải không? (좋다)

    나: 네. 근무 조건도 좋고 회사 분위기도 좋아서 아주 마음에 들어요.

    나: Vâng. Điều kiện làm việc tốt mà bầu không khí công ty cũng tốt nên tôi rất ưng ý.

    Đáp án

    좋다면서요

    좋다면서요

  2. 2)

    가: 지난 휴가 때 여행을 ____________________? (다녀왔다)

    가: Nghe nói kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã ____________________ đi du lịch phải không? (다녀왔다)

    나: 아니요. 여행 간 것이 아니라 친구 결혼식 때문에 고향에 간 거예요.

    나: Không đâu. Không phải đi du lịch mà tôi về quê vì đám cưới của bạn đấy.

    Đáp án

    다녀왔다면서요

    다녀왔다면서요

  3. 3)

    가: 요즘 매일 퇴근 후에 요가를 ________________________? (배우다)

    가: Nghe nói dạo này ngày nào sau giờ làm bạn cũng đi ________________________ yoga phải không? (배우다)

    나: 네. 친구가 권해서 시작했는데 어렵기는 하지만 할수록 재미있어요.

    나: Vâng. Bạn tôi rủ nên tôi bắt đầu, tuy khó nhưng càng tập càng thấy thú vị.

    Đáp án

    배운다면서요

    배운다면서요

  4. 4)

    가: 인터넷으로 무슨 옷을 이렇게 많이 샀어? ____________________? (저축하다)

    가: Cậu mua nhiều quần áo trên mạng thế này à? Nghe nói cậu ____________________ mà? (저축하다)

    나: 쇼핑 사이트에 들어가니까 특별 세일을 하고 있잖아. 너무 싸서 사고 말았어.

    나: Vào trang mua sắm thì thấy đang giảm giá đặc biệt còn gì. Rẻ quá nên tớ lỡ mua mất rồi.

    Đáp án

    저축한다면서

    저축한다면서

동

-을 겸 -을 겸

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을 겸/ㄹ 겸기본형-을 겸/ㄹ 겸
사다

Đáp án

살 겸

만나다

Đáp án

만날 겸

바꾸다

Đáp án

바꿀 겸

알아보다알아볼 겸
입다입을 겸사귀다

Đáp án

사귈 겸

시작하다

Đáp án

시작할 겸

쓰다

Đáp án

쓸 겸

★놀다

Đáp án

놀 겸

나누다

Đáp án

나눌 겸

★걷다

Đáp án

걸을 겸

여행하다

Đáp án

여행할 겸

p. 70

문법

Ngữ pháp

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: __________ 겸 __________ 겸 해외 어학 연수를 가려고 해요. (영어를 배우다 / 경험을 쌓다)

Tôi định đi du học ngoại ngữ ở nước ngoài __________ 겸 __________ 겸. (영어를 배우다 / 경험을 쌓다)

A: 영어도 배울 겸 경험도 쌓을

영어도 배울 겸 경험도 쌓을

  1. 1)

    ______________________________ 1인 미디어를 시작했어요. (한국 문화를 알리다 / 취미 생활을 하다)

    ______________________________ tôi đã bắt đầu làm nội dung truyền thông cá nhân. (한국 문화를 알리다 / 취미 생활을 하다)

    Đáp án

    한국 문화도 알릴 겸 취미 생활도 할 겸

    한국 문화도 알릴 겸 취미 생활도 할 겸

  2. 2)

    이번 휴가 때 ______________________________ 차를 가지고 갔어요. (기분을 내다 / 편하게 이동하다)

    Kỳ nghỉ lần này ______________________________ tôi đã mang xe theo. (기분을 내다 / 편하게 이동하다)

    Đáp án

    기분도 낼 겸 편하게 이동할 겸

    기분도 낼 겸 편하게 이동할 겸

  3. 3)

    ______________________________ 주민 센터에서 요리 수업을 듣고 있어요. (한국 음식을 배우다 / 사람들을 사귀다)

    ______________________________ tôi đang học lớp nấu ăn ở trung tâm cộng đồng. (한국 음식을 배우다 / 사람들을 사귀다)

    Đáp án

    한국 음식도 배울 겸 사람들도 사귈 겸

    한국 음식도 배울 겸 사람들도 사귈 겸

  4. 4)

    ______________________________ 에스엔에스(SNS) 계정을 새로 만들었어요. (고향 친구들과 연락하다 / 정보를 얻다)

    ______________________________ tôi đã tạo tài khoản 에스엔에스(SNS) mới. (고향 친구들과 연락하다 / 정보를 얻다)

    Đáp án

    고향 친구들과 연락할 겸 정보도 얻을 겸

    고향 친구들과 연락할 겸 정보도 얻을 겸

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈보기〉.

Q: 가: 어디 다녀오시는 길이세요? 나: __________ 시장에 갔다 오는 길이에요. (장을 보다 / 바람을 쐬다)

가: Bạn vừa đi đâu về thế? 나: Tôi vừa __________ ở chợ về. (mua đồ / hóng gió)

A: 장도 볼 겸 바람도 쐴 겸

vừa để đi chợ vừa để hóng gió

  1. 1)

    가: 요즘 출근할 때 자동차 대신 자전거로 다니시죠?

    가: Dạo này khi đi làm bạn đi bằng xe đạp thay vì ô tô đúng không?

    나: 네, ______________________________ 자전거를 이용하고 있어요. (차비를 아끼다 / 운동을 하다)

    나: Vâng, ______________________________ nên tôi đang đi bằng xe đạp. (tiết kiệm tiền xe / tập thể dục)

    Đáp án

    차비도 아낄 겸 운동도 할 겸

    vừa để tiết kiệm tiền xe vừa để tập thể dục

  2. 2)

    가: 일하면서 봉사 활동하러 센터에 나오기 힘들지 않으세요?

    가: Vừa đi làm vừa đến trung tâm làm tình nguyện có vất vả không?

    나: ______________________________ 센터에 나오니까 재미있어요. (사람들을 도와주다 / 사는 이야기를 나누다)

    나: ______________________________ nên đến trung tâm rất vui. (giúp đỡ mọi người / chia sẻ chuyện cuộc sống)

    Đáp án

    사람들도 도와줄 겸 사는 이야기도 나눌 겸

    vừa để giúp đỡ mọi người vừa để chia sẻ chuyện cuộc sống

  3. 3)

    가: 라흐만 씨는 중고 거래를 좋아하시는 것 같아요.

    가: Hình như anh 라흐만 thích mua bán đồ cũ nhỉ.

    나: 네, ______________________________ 자주 이용하는 편이에요. (오래된 물건을 정리하다 / 필요한 물건을 싸게 사다)

    나: Vâng, ______________________________ nên tôi thường xuyên sử dụng dịch vụ đó. (sắp xếp đồ cũ / mua đồ cần thiết với giá rẻ)

    Đáp án

    오래된 물건도 정리할 겸 필요한 물건도 싸게 살 겸

    vừa để sắp xếp lại những đồ đạc cũ vừa để mua những món đồ cần thiết với giá rẻ

  4. 4)

    가: 후엔 씨, 주말에 뭐 했어요?

    가: Chị 후엔 ơi, cuối tuần chị đã làm gì?

    나: ______________________________ 도서관에서 시간을 보냈어요. (한국어를 공부하다 / 아이들에게 책을 읽히다)

    나: ______________________________ nên tôi đã dành thời gian ở thư viện. (học tiếng Hàn / cho các con đọc sách)

    Đáp án

    한국어도 공부할 겸 아이들에게 책도 읽힐 겸

    vừa để học tiếng Hàn vừa để cho các con đọc sách

말하기

Nói
p. 71

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 회사 앞에 _______________________________? 혹시 가 봤어요?

    가: Nghe nói _______________________________? Bạn đã thử đến chưa?

    나: 그럼요. 음식 맛이 좋을 뿐만 아니라 양도 많고 값도 싸요.

    나: Tất nhiên rồi. Không chỉ ngon mà lượng đồ ăn cũng nhiều và giá lại rẻ nữa.

    Đáp án

    새로 생긴 식당이 괜찮다면서요

    quán ăn mới mở trước công ty ngon lắm phải không

  2. 2)

    가: 도대체 이번 휴가 때 어디 간 거예요? 전화 연락도 안 받고요.

    가: Rốt cuộc kỳ nghỉ lần này bạn đã đi đâu vậy? Gọi điện cũng không nghe máy.

    나: 전화하셨어요? 오랜만에 받은 휴가라서 _______________________________ 고향에 다녀왔어요.

    나: Bạn đã gọi à? Lâu lắm mới được nghỉ nên _______________________________ tôi đã về quê.

    Đáp án

    친구들도 만날 겸 여행도 할 겸

    vừa để gặp bạn bè vừa để đi du lịch

  3. 3)

    가: 이 사진들 어떻게 보낼까요? _______________________________?

    가: Những tấm ảnh này gửi thế nào đây? _______________________________?

    나: 네. 단톡방에도 올려 주시고 이메일로도 한 번 더 보내 주세요.

    나: Vâng. Đăng lên nhóm chat rồi gửi thêm một lần nữa qua email giúp tôi nhé.

    Đáp án

    단톡방에 올리는 게 좋겠죠

    đăng lên nhóm chat chắc là tốt nhỉ

  4. 4)

    가: 얼마 전에 에스엔에스(SNS) 계정을 새로 만들었는데 관리하는 게 보통 일이 아니네요. 요즘 매일 글도 쓰고 _______________________________.

    가: Cách đây không lâu tôi mới lập tài khoản SNS mới, mà quản lý nó không phải chuyện dễ. Dạo này ngày nào cũng viết bài rồi _______________________________.

    나: 맞아요. 에스엔에스(SNS)를 한번 시작하면 시간과 노력이 많이 들어가는 것 같아요.

    나: Đúng vậy. Một khi đã bắt đầu dùng SNS thì có vẻ tốn khá nhiều thời gian và công sức.

    Đáp án

    사진도 올리고 댓글도 달고 있어요

    đăng ảnh rồi để lại bình luận

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇에 대한 기사를 봤어요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đã xem bài báo về nội dung gì?

  1. 1)

    두 사람은 무엇에 대한 기사를 봤어요?

    Hai người đã xem bài báo về nội dung gì?

    Đáp án mẫu

    에스엔에스(SNS) 유명 블로거의 가짜 뉴스

    Tin giả của blogger nổi tiếng trên SNS

2) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

2) Hãy đánh dấu ○ nếu đúng với nội dung đã nghe, X nếu sai.

  1. ❶

    유명한 에스엔에스(SNS) 스타가 올린 정보는 믿을 만하다.

    Thông tin do ngôi sao nổi tiếng trên SNS đăng lên là đáng tin.

    Đáp án

    X

    X

  2. ❷

    블로그를 통해서 다양한 정보와 사람들을 접할 수 있다.

    Có thể tiếp cận nhiều thông tin và nhiều người thông qua blog.

    Đáp án

    O

    O

  3. ❸

    에스엔에스(SNS)가 발달할수록 부작용도 있으니까 이용자가 조심해야 한다.

    SNS càng phát triển thì càng nảy sinh nhiều mặt trái, vì vậy người dùng cần thận trọng.

    Đáp án

    O

    O

읽기

Đọc
p. 72

읽기

Đọc

1

다음은 통계 그래프입니다. 글을 읽고 맞으면 ○, 틀리면 X 하세요.

Dưới đây là biểu đồ thống kê. Hãy đọc đoạn văn và đánh ○ nếu đúng, X nếu sai.

20대 이상 성인의 스마트폰 이용 목적 (1,000명 대상, 복수 응답)

Mục đích sử dụng điện thoại thông minh của người trưởng thành từ 20 tuổi trở lên (khảo sát 1.000 người, được chọn nhiều đáp án)

Trang 72 trong sách

20대 이상 성인의 스마트폰 이용 목적에 대한 조사 결과

Kết quả khảo sát về mục đích sử dụng điện thoại thông minh của người trưởng thành từ 20 tuổi trở lên

항목Hạng mục비율Tỷ lệ
채팅Trò chuyện (chat)85.5%85,5%
사진/동영상 촬영Chụp ảnh/quay video78.1%78,1%
음성 통화Gọi thoại75%75%
문자 메시지Tin nhắn văn bản72.0%72,0%
뉴스 및 정보 검색Tìm kiếm tin tức và thông tin68.0%68,0%
쇼핑하기Mua sắm64.5%64,5%
에스엔에스(SNS) 이용Sử dụng mạng xã hội (SNS)51.3%51,3%
  1. 1)

    이 그래프는 스마트폰으로 무엇을 하는지에 대한 조사 결과이다.

    Biểu đồ này là kết quả khảo sát về việc người ta làm gì với điện thoại thông minh.

    Đáp án

    O

    O

  2. 2)

    사람들은 스마트폰으로 사진 촬영보다 채팅을 더 많이 한다.

    Mọi người sử dụng điện thoại thông minh để nhắn tin nhiều hơn là để chụp ảnh.

    Đáp án

    O

    O

2

다음은 스마트폰 이용에 대한 신문 기사입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Dưới đây là bài báo về việc sử dụng điện thoại thông minh. Hãy đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

한국IT연구소에 따르면 65세 이상 성인 중 스마트폰을 가지고 있는 사람이 3.5%에서 36%로 5년 만에 10배 이상 증가한 것으로 나타났다. 같은 기간 동안 스마트폰을 가지고 있는 청소년 수가 9%에서 36.2%로 4배 이상 증가한 것에 비하면, 노인 스마트폰 이용자가 급증했다고 볼 수 있다. 노인들은 스마트폰으로 주로 채팅이나 문자 메시지를 주고받는 것(36.5%)으로 나타났다. 이어서 동영상 시청(20.2%), 기사 검색(16.1%), 음악 듣기(9.2%), TV 시청(5%), 게임(5%) 등 미디어 이용이 많았다. 특히 최근에는 동영상 시청과 기사 검색이 많이 증가했다. 이처럼 노인들이 스마트폰으로 정보를 찾는 일은 많아졌다. 이러한 변화를 고려해서 요즘 마을 복지 센터에서는 노인들을 위해 스마트폰 활용 교육을 실시하고 있다. 앞으로 이러한 교육은 노인뿐만 아니라 스마트폰을 이용하는 모든 사람들에게 중요해질 것이다.

Theo Viện Nghiên cứu IT Hàn Quốc, trong số người trưởng thành từ 65 tuổi trở lên, tỷ lệ người sở hữu điện thoại thông minh đã tăng từ 3,5% lên 36%, tức là tăng hơn 10 lần chỉ trong 5 năm. So với việc trong cùng thời gian đó số thanh thiếu niên sở hữu điện thoại thông minh tăng từ 9% lên 36,2%, tức hơn 4 lần, thì có thể thấy số người cao tuổi sử dụng điện thoại thông minh đã tăng vọt. Người cao tuổi chủ yếu dùng điện thoại thông minh để nhắn tin hoặc trao đổi tin nhắn (36,5%). Tiếp theo là các hoạt động truyền thông như xem video (20,2%), tìm kiếm bài báo (16,1%), nghe nhạc (9,2%), xem TV (5%), chơi game (5%). Đặc biệt gần đây việc xem video và tìm kiếm bài báo đã tăng lên nhiều. Như vậy, việc người cao tuổi tìm kiếm thông tin bằng điện thoại thông minh đã tăng lên. Cân nhắc những thay đổi này, gần đây các trung tâm phúc lợi trong làng đang tổ chức giáo dục sử dụng điện thoại thông minh cho người cao tuổi. Trong tương lai, việc giáo dục như thế này sẽ trở nên quan trọng không chỉ đối với người cao tuổi mà còn với tất cả những người sử dụng điện thoại thông minh.

2
  1. 1)

    윗글에 나오지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung KHÔNG xuất hiện trong đoạn văn trên.

    • ❶ 스마트폰 보유율Tỷ lệ sở hữu điện thoại thông minh
    • ❷ 스마트폰 이용 목적Mục đích sử dụng điện thoại thông minh
    • ❸ 스마트폰 시장의 미래Tương lai của thị trường điện thoại thông minh

    Đáp án

    ❸ 스마트폰 시장의 미래

    Tương lai của thị trường điện thoại thông minh

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung giống với đoạn văn trên.

    • ❶ 5년 만에 스마트폰 교육을 받는 노인의 수가 4배 이상 증가하였다.Trong 5 năm, số người cao tuổi được học cách sử dụng điện thoại thông minh đã tăng hơn 4 lần.
    • ❷ 65세 이상 노인들은 스마트폰으로 주로 채팅하거나 메시지를 보낸다.Người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên chủ yếu dùng điện thoại thông minh để trò chuyện trực tuyến hoặc gửi tin nhắn.
    • ❸ 지난 5년 동안 청소년의 스마트폰 보유율이 노인보다 더 많이 증가했다.Trong 5 năm qua, tỷ lệ sở hữu điện thoại thông minh của thanh thiếu niên tăng nhiều hơn so với người cao tuổi.

    Đáp án

    ❷ 65세 이상 노인들은 스마트폰으로 주로 채팅하거나 메시지를 보낸다.

    Người cao tuổi từ 65 tuổi trở lên chủ yếu dùng điện thoại thông minh để trò chuyện trực tuyến hoặc gửi tin nhắn.

쓰기

Viết
p. 73

쓰기

Viết

1

다음은 '나의 스마트폰 이용'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Dưới đây là đoạn văn về 'Việc sử dụng điện thoại thông minh của tôi'. Hãy tham khảo phần ghi chú và hoàn thành đoạn văn.

Trang 73 trong sách

메모

Ghi chú

항목Hạng mục내용Nội dung
스마트폰 이용 목적Mục đích sử dụng điện thoại thông minh-보통 채팅이나 전화를 함 / -이동할 때 뉴스를 검색하거나 영화를 시청함-Thường trò chuyện hoặc gọi điện / -Tìm kiếm tin tức hoặc xem phim khi di chuyển
스마트폰 이용의 좋은 점Điểm tốt của việc sử dụng điện thoại thông minh-언제 어디서나 사람들과 소통할 수 있음 / -필요할 때마다 정보를 쉽게 찾을 수 있음 / -여가 시간을 혼자 즐겁게 보낼 수 있음-Có thể giao tiếp với mọi người mọi lúc mọi nơi / -Có thể dễ dàng tìm thông tin bất cứ khi nào cần / -Có thể tự mình tận hưởng thời gian rảnh một cách vui vẻ
스마트폰 이용의 나쁜 점Điểm xấu của việc sử dụng điện thoại thông minh-사람들과의 깊은 대화가 줄어듦 / -스마트폰 중독에 빠질 수 있음-Những cuộc trò chuyện sâu sắc với mọi người giảm đi / -Có thể bị nghiện điện thoại thông minh
올바른 스마트폰 이용 습관Thói quen sử dụng điện thoại thông minh đúng cách스마트폰 이용 시간을 정해서 그 시간에만 이용함Quy định thời gian sử dụng điện thoại thông minh và chỉ dùng trong khoảng thời gian đó

나는 얼마 전에 새로 나온 스마트폰으로 바꿨다. 스마트폰이 최신형이어서 그런지 기능도 다양해지고 편리해져서 스마트폰을 더 자주 이용하게 되었다. 나는 보통 스마트폰으로 채팅이나 전화를 하지만 버스를 타고 이동할 때는 1). 스마트폰이 있으니까 언제 어디서나 사람들과 소통할 수 있다. 또한 필요할 때마다 2) 여가 시간을 혼자 즐겁게 보낼 수 있다. 그런데 스마트폰을 쓸수록 3). 또한 시간을 보낼 겸 스마트폰을 하루 종일 손에 들고 있는 때가 많아 스마트폰 중독에 빠질 수 있을 것 같다. 이제부터는 4).

Cách đây không lâu tôi đã đổi sang chiếc điện thoại thông minh mới ra mắt. Có lẽ vì điện thoại thuộc loại mới nhất nên các tính năng cũng đa dạng và tiện lợi hơn, khiến tôi sử dụng điện thoại thường xuyên hơn. Tôi thường dùng điện thoại thông minh để nhắn tin hoặc gọi điện, nhưng khi di chuyển bằng xe buýt thì {1}. Có điện thoại thông minh nên tôi có thể giao tiếp với mọi người ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào. Ngoài ra, mỗi khi cần {2} tôi có thể tận hưởng thời gian rảnh rỗi một mình một cách vui vẻ. Thế nhưng càng dùng điện thoại thông minh thì {3}. Hơn nữa, tôi thường cầm điện thoại trên tay suốt cả ngày để giết thời gian, nên có lẽ tôi có thể bị nghiện điện thoại thông minh. Từ giờ trở đi {4}.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    뉴스 검색을 하거나 영화를 시청한다

    tìm kiếm tin tức hoặc xem phim

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    정보를 쉽게 찾을 수 있고

    có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin và

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    사람들과의 깊은 대화가 줄어든다

    những cuộc trò chuyện sâu sắc với mọi người giảm đi

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    스마트폰 이용 시간을 정해서 그 시간에만 이용해야겠다

    tôi phải định thời gian sử dụng điện thoại thông minh và chỉ dùng trong khoảng thời gian đó

Bản chép lời

8과-듣기

라 민(남)

아나이스 씨, 인터넷에서 유명한 블로거가 쓴 연예인 소식이 다 가짜 뉴스였다면서요?

아나이스 này, nghe nói tin tức về người nổi tiếng mà một blogger nổi tiếng trên mạng viết đều là tin giả phải không?

아나이스(여)

네. 저도 그 기사 봤어요. 이제는 유명한 에스엔에스(SNS) 스타들이 쓴 글도 믿을 수 없겠네요.

Vâng. Tôi cũng đã đọc bài báo đó. Giờ thì đến cả những bài viết của các ngôi sao nổi tiếng trên mạng xã hội (SNS) cũng không thể tin được nữa rồi.

라 민(남)

저는 인터넷 블로그에서 다양한 정보도 얻고, 취미가 비슷한 사람들도 만날 수 있어서 좋았는데…….

Tôi thấy blog trên internet rất hay vì vừa có thể thu thập được nhiều thông tin đa dạng, vừa có thể gặp gỡ những người có sở thích giống mình…….

아나이스(여)

그러니까 에스엔에스(SNS) 정보는 무조건 믿지 말고 맞는지 틀리는지 잘 따져 봐야 해요.

Vậy nên đối với thông tin trên mạng xã hội (SNS) thì đừng tin một cách vô điều kiện, mà phải cân nhắc kỹ xem nó đúng hay sai.

라 민(남)

에스엔에스(SNS) 덕분에 사람들 사이가 가까워지고 소통이 더 잘된다고 생각했는데 이렇게 악용되는 걸 보니까 너무 안타까워요.

Tôi từng nghĩ nhờ có mạng xã hội (SNS) mà mọi người trở nên gần gũi hơn và giao tiếp tốt hơn, nhưng thấy nó bị lợi dụng như thế này thì thật sự đáng tiếc.

아나이스(여)

맞아요. 에스엔에스(SNS)가 발달할수록 좋은 점도 있지만 부작용도 있으니까 이용하는 사람들이 조심할 수밖에 없는 것 같아요.

Đúng vậy. Mạng xã hội (SNS) càng phát triển thì càng mang lại nhiều lợi ích, nhưng cũng có những tác động tiêu cực, nên có lẽ người sử dụng buộc phải thận trọng.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học