Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 9

사건과 사고

Sự việc và tai nạn

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

사건과 사고

Sự việc và tai nạn

단어장

  • 어휘: 사건, 사고 관련 어휘- Từ vựng: Từ vựng liên quan đến sự việc, tai nạn
  • 문법: 동-을 뻔하다- Ngữ pháp: 동-을 뻔하다
  • 명으로 인해- 명으로 인해
  • 활동: 자신에게 생긴 사고에 대해 말하기- Hoạt động: Nói về tai nạn đã xảy ra với bản thân
  • 자신이 경험한 사건이나 사고에 대한 글 쓰기- Viết bài về sự việc hoặc tai nạn mà bản thân đã trải qua
  • 문화와 정보: 사고와 예방- Văn hóa và thông tin: Tai nạn và cách phòng ngừa

건물 화재…사망 1명, 부상 5명

Cháy tòa nhà… 1 người tử vong, 5 người bị thương

이 사람들은 무슨 일이 생긴 것 같아요?

Có vẻ như đã xảy ra chuyện gì với những người này?

여러분도 이런 일을 경험한 적이 있어요?

Bạn cũng từng trải qua chuyện như thế này chưa?

어휘

Từ vựng
p. 122

어휘

Từ vựng

1

이 사람들에게 무슨 일이 생겼어요? 왜 그렇게 됐어요?

Đã xảy ra chuyện gì với những người này? Tại sao lại thành ra như vậy?

무슨 일이 있었어요?

Đã có chuyện gì xảy ra vậy?

  • 넘어지다

    Bị ngã

  • 미끄러지다

    Bị trượt chân

  • 물에 빠지다

    Bị rơi xuống nước

  • 떨어지다

    Bị rơi (từ trên cao)

  • 물건에 맞다

    Bị đồ vật va trúng

  • 차에 치이다

    Bị xe đâm

  • 베이다

    Bị cắt (đứt tay)

  • 데다

    Bị bỏng

2

사고가 났을 때 어떻게 했어요? 관계있는 것끼리 연결하고 이야기해 보세요.

Khi xảy ra tai nạn thì bạn đã làm gì? Hãy nối những phần có liên quan với nhau rồi cùng nói chuyện nhé.

어디를 다쳤어요?

Bạn bị thương ở đâu?

  • 뼈가 부러지다

    gãy xương

  • 이마가 찢어지다

    rách trán

  • 발목이 삐다

    bong gân cổ chân

  • 손을 데다

    bị bỏng tay

  • 치료를 받다

    được điều trị

  • 깁스를 하다

    bó bột

  • 목발을 짚다

    chống nạng

  • 꿰매다

    khâu vết thương

문법

Ngữ pháp
p. 123

문법

Ngữ pháp

1동

-을 뻔하다

그 일이 일어나지 않았지만 거의 일어날 것 같은 상황까지 갔음을 나타낸다.

Diễn tả một việc đã suýt xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra.

가

밖에 눈이 와서 길이 많이 미끄럽지요?

Ngoài trời có tuyết nên đường rất trơn phải không?

나

네, 너무 미끄러워서 저도 넘어질 뻔했어요.

Vâng, trơn quá nên tôi cũng suýt bị ngã.

  • 가: 5분만 늦었어도 비행기를 못 탈 뻔했어요. 나: 정말 다행이에요.

    가: Chỉ cần trễ thêm 5 phút thôi là suýt nữa tôi đã lỡ chuyến bay rồi. 나: Thật là may mắn.

  • 회사 기계를 만지다가 크게 다칠 뻔했어요.

    Trong lúc đụng vào máy móc của công ty, tôi suýt bị thương nặng.

  • 큰불이 날 뻔했는데 소화기가 있어서 다행이었다.

    Suýt nữa thì đã xảy ra hỏa hoạn lớn, may mà có bình chữa cháy.

죽다-> 죽을 뻔하다
속다-> 속을 뻔하다
사고가 나다-> 사고가 날 뻔하다
다치다-> 다칠 뻔하다
★울다-> 울 뻔하다
1

그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy xem tranh và trò chuyện với bạn giống như ví dụ.

Q: 무슨 일이 있었어요?

Đã có chuyện gì vậy?

A: 길이 너무 미끄러워서 넘어질 뻔했어요.

Đường trơn quá nên tôi suýt bị ngã.

  1. 1)

    휴, 여기 박스가 있어서 다행이네.

    Ồ, may mà ở đây có cái thùng.

  2. 2)

    휴! 치이는 줄 알았네.

    Ồ! Tôi cứ tưởng bị đâm rồi chứ.

  3. 3)

    휴, 안 맞았어.

    Phù, suýt nữa thì trúng rồi.

2

여러분은 지금까지 살면서 '큰일 날 뻔한 적'이 있습니까? 친구들과 이야기해 보세요.

Từ trước đến nay trong cuộc sống, bạn đã từng có 'lần suýt gặp chuyện lớn' nào chưa? Hãy trò chuyện với bạn bè nhé.

  1. 1)

    다칠 뻔한 적

    Lần suýt bị thương

  2. 2)

    차에 치일 뻔한 적

    Lần suýt bị xe tông

단어장

  • 만지다- Chạm vào
p. 124
2명

으로 인해

뒤에 나오는 일의 원인을 나타낸다. 주로 격식적인 상황에서 사용한다.

Diễn tả nguyên nhân của sự việc được nói ở phía sau. Chủ yếu dùng trong những tình huống trang trọng.

가

오늘 비행기가 출발할 수 있나요?

Hôm nay máy bay có thể khởi hành được không ạ?

나

태풍으로 인해 비행기 출발이 지연되고 있습니다.

Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay đang bị hoãn khởi hành.

  • 최근 자극적인 음식으로 인해 위염 환자가 증가하고 있습니다.

    Gần đây, số bệnh nhân viêm dạ dày đang gia tăng do ăn nhiều thực phẩm gây kích ứng dạ dày.

  • 에어컨 사용 증가로 인해 여름철 전기 사용이 늘고 있다.

    Do việc sử dụng điều hòa tăng nên lượng điện tiêu thụ vào mùa hè đang tăng lên.

  • 엘리베이터 수리로 인해 10시까지 운행되지 않습니다.

    Do sửa chữa thang máy nên thang máy không hoạt động cho đến 10 giờ.

고장-> 고장으로 인해
전기 사용-> 전기 사용으로 인해
사고-> 사고로 인해
짙은 안개-> 짙은 안개로 인해
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn bè như ví dụ mẫu nhé.

Q: 오늘 신문에 무슨 기사가 났습니까? (지난주말 강한 태풍, 비행기 출발 지연)

Hôm nay trên báo có bài viết gì? (Cuối tuần trước bão mạnh, chuyến bay bị hoãn khởi hành)

A: 태풍으로 인해 비행기 출발이 지연됐다고 합니다.

Nghe nói do ảnh hưởng của bão nên chuyến bay đã bị hoãn khởi hành.

  1. 1)

    운전 중 스마트폰 사용, 교통사고 증가

    Sử dụng điện thoại thông minh khi lái xe, tai nạn giao thông tăng

  2. 2)

    지하철 공사, 환승역 이용 불가

    Thi công tàu điện ngầm, không thể sử dụng ga chuyển tuyến

  3. 3)

    인스턴트 과다 섭취, 성인병 증가

    Ăn quá nhiều thực phẩm chế biến sẵn, các bệnh thường gặp ở người trưởng thành gia tăng

2

다음 문제가 생긴 원인에 대해 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn bè về nguyên nhân gây ra những vấn đề sau đây nhé.

  1. 1)

    비만

    Béo phì

  2. 2)

    지구 온난화

    Sự nóng lên toàn cầu

  3. 3)

    쓰레기 증가

    Gia tăng rác thải

단어장

  • 운행되다- được vận hành
  • 지연되다- bị trì hoãn
  • 자극적- kích thích (mạnh)
  • 과다 섭취- hấp thụ quá mức
  • 성인병- bệnh thường gặp ở người trưởng thành

말하기

Nói
p. 125

말하기

Nói

1

안젤라 씨와 라흐만 씨가 사고에 대해 이야기합니다. 다음과 같이 이야기해 보세요.

Angela và 라흐만 nói chuyện về vụ tai nạn. Hãy nói chuyện theo mẫu sau.

안젤라

라흐만 씨, 괜찮아요? 많이 다쳤어요?

Anh 라흐만, anh không sao chứ? Anh có bị thương nặng không?

라흐만

팔이 조금 부러졌어요. 한 달 동안 깁스를 하고 있어야 된대요.

Tay tôi bị gãy nhẹ. Nghe nói tôi phải bó bột trong một tháng.

안젤라

그런데 어떻게 하다가 이렇게 됐어요?

Mà anh làm sao mà lại bị như vậy?

라흐만

일하는데 옆에 세워 놓은 새시가 갑자기 쓰러졌어요.

Đang làm việc thì tấm khung cửa dựng bên cạnh bỗng nhiên đổ xuống.

안젤라

그랬군요. 정말 큰일 날 뻔했네요. 그래도 다른 곳은 다치지 않아서 다행이에요.

Ra là vậy. Thật là suýt thì to chuyện rồi. Nhưng may mà anh không bị thương ở chỗ khác.

라흐만

저도 그렇게 생각해요.

Tôi cũng nghĩ vậy.

안젤라

잘 쉬시고 빨리 나으세요.

Anh nghỉ ngơi cho khỏe và mau bình phục nhé.

라흐만

네, 고마워요.

Vâng, cảm ơn chị.

  1. 1)

    팔이 부러지다, 한 달 동안 깁스를 하고 있어야 되다 | 일하는데 옆에 세워 놓은 새시가 갑자기 쓰러지다

    gãy tay, phải bó bột suốt một tháng | đang làm việc thì tấm khung cửa dựng bên cạnh bỗng nhiên đổ xuống

  2. 2)

    발목이 삐다, 2주 동안 목발을 짚어야 하다 | 빙판인 줄 모르고 뛰어가다가 미끄러지다

    bị trẹo mắt cá chân, phải chống nạng suốt 2 tuần | do không biết đường bị đóng băng nên đã chạy và bị trượt ngã

2

다음과 같이 사고를 경험한 사람과 위로하는 사람이 되어 대화해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.

Hãy lần lượt đóng vai người gặp tai nạn và người an ủi để thực hành hội thoại theo mẫu sau. Sau đó, hãy chia sẻ trải nghiệm của bản thân.

사고를 경험한 사람 / 위로하는 사람

Người gặp tai nạn / Người an ủi

  1. 1)

    다리에 화상을 입었다 / 한 달 동안 붕대를 감고 있어야 한다.

    bị bỏng ở chân / phải quấn băng suốt một tháng.

  2. 2)

    자전거를 타다가 넘어져서 다리가 부러졌다 / 한 달 동안 목발을 짚어야 한다.

    đang đi xe đạp thì ngã gãy chân / phải chống nạng suốt một tháng.

  3. 위로

    그만해서 정말 다행이에요.

    May mà chỉ đến mức đó thôi.

    천만다행이에요.

    Thật là quá may mắn.

    이 정도로 끝난 게 어디예요?

    May mà mọi chuyện chỉ dừng lại ở mức này, còn gì tốt hơn?

    하마터면 큰일 날 뻔했네요.

    Suýt chút nữa là to chuyện rồi.

단어장

  • 빙판- mặt băng (trơn)
  • 화상을 입다- bị bỏng
  • 붕대- băng (gạc)
  • 천만다행이다- vô cùng may mắn
  • 하마터면- suýt nữa thì

듣기

Nghe
p. 126

듣기

Nghe

1

여러분은 지금까지 살면서 교통사고가 난 적이 있습니까? 그때 경찰에게 상황을 어떻게 설명합니까?

Từ trước đến nay bạn đã từng gặp tai nạn giao thông chưa? Lúc đó bạn giải thích tình huống cho cảnh sát như thế nào?

어떤 사고가 났습니까? 이런 일이 생기면 어떻게 해야 돼요?

Đã xảy ra tai nạn gì? Nếu gặp chuyện như thế này thì phải làm gì?

2

제이슨 씨와 애나 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

제이슨 và 애나 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    무슨 사고가 났습니까?

    Đã xảy ra tai nạn gì?

    Đáp án mẫu

    교통사고가 났습니다.

    Đã xảy ra tai nạn giao thông.

  2. 2)

    왜 사고가 났습니까?

    Tại sao lại xảy ra tai nạn?

    Đáp án mẫu

    휴대 전화를 보면서 걸어가다가 오토바이가 달려오는 것을 못 보고 부딪혔습니다.

    Vừa đi vừa nhìn điện thoại di động nên không thấy chiếc xe máy đang lao tới và đã va vào nhau.

들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Hãy đánh dấu ○ nếu giống với nội dung đã nghe, đánh dấu X nếu khác.

  1. ①

    휴대 전화로 경찰에 사고를 알리고 있다.

    Đang báo tai nạn cho cảnh sát bằng điện thoại di động.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    자동차와 오토바이가 부딪혔다.

    Ô tô và xe máy đã va vào nhau.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    다친 사람은 병원에서 치료를 받았다.

    Người bị thương đã được điều trị tại bệnh viện.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • 부딪히다- va chạm
  • 문병- thăm bệnh

발음 Phát âm

[ㄷ] + ㄷ, ㅅ → [ㄷ] + [ㄸ, ㅆ]

[ㄷ] + ㄷ, ㅅ → [ㄷ] + [ㄸ, ㅆ]

났대요[낟때요]
났습니까[낟씀니까]
발생했다[발쌩핻따]
  1. 1)

    교통사고가 났대요.

    Nghe nói đã xảy ra tai nạn giao thông.

  2. 2)

    어떤 사고가 났습니까?

    Đã xảy ra tai nạn gì?

  3. 3)

    방화로 보이는 화재가 발생했다.

    Đã xảy ra vụ cháy được cho là do phóng hỏa.

읽기

Đọc
p. 127

읽기

Đọc

1

다음 표현을 보고 관계 있는 것을 연결해 보세요.

Hãy xem các cách diễn đạt sau và nối những từ có liên quan với nhau.

1

발생한 일 - 사람

Sự việc xảy ra - nhân vật liên quan

  1. 1)

    죽은 사람 - 사망자

    Người tử vong - Nạn nhân tử vong

  2. 2)

    다친 사람 - 부상자

    Người bị thương - Người bị chấn thương

  3. 3)

    사고를 낸 사람 - 가해자

    Người gây ra tai nạn - Người gây hại

  4. 4)

    사고를 당한 사람 - 피해자

    Người bị tai nạn - Nạn nhân

  5. 5)

    범인일 가능성이 높은 사람 - 용의자

    Người có khả năng cao là thủ phạm - Nghi phạm

2

다음 뉴스가 어떤 사건인지 관계있는 것을 연결해 보세요.

Hãy nối bản tin sau với loại vụ án có liên quan.

2

사기 사건 / 절도 사건 / 방화 사건 / 폭행 사건 / 강도 사건 / 뺑소니 사건

Vụ lừa đảo / Vụ trộm cắp / Vụ đốt phá / Vụ hành hung / Vụ cướp / Vụ tông xe bỏ chạy

  1. 1)

    청소년, 재미로 자전거 훔쳐

    Thanh thiếu niên trộm xe đạp để mua vui

  2. 2)

    층간 소음 항의한 아래층 사람에게 폭력 휘둘러

    Hành hung người ở tầng dưới vì người này phàn nàn về tiếng ồn giữa các tầng

  3. 3)

    장난감 총 들고 은행 침입

    Cầm súng đồ chơi xông vào ngân hàng

  4. 4)

    큰돈 벌게 해 준다, 돈 빌린 후 갚지 않아

    Hứa giúp kiếm tiền lớn, vay tiền rồi không trả

  5. 5)

    60대 취객 건물에 불 질러

    Người say rượu ngoài 60 tuổi phóng hỏa đốt tòa nhà

  6. 6)

    40대 남성, 노인 차로 친 후 그냥 도망쳐

    Người đàn ông ngoài 40 tuổi tông xe vào người già rồi bỏ chạy

p. 128
3

다음은 사건 기사에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về một vụ án. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

가

원룸 돌며 휴대 전화만 훔치던 절도범 잡혀

Bắt được tên trộm chuyên đi các phòng trọ chỉ để trộm điện thoại di động

경찰은 지난 16일 충북 청주의 한 빌라에서 절도 용의자 이 모 씨를 체포해 조사 중이다.

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm trộm cắp họ Lee tại một khu chung cư mini ở Cheongju, Chungbuk vào ngày 16 vừa qua và đang tiến hành điều tra.

이 모 씨는 지난 두 달 동안 청주 인근의 원룸을 돌며 원룸 거주자들의 휴대 전화만 골라 훔쳐 온 혐의를 받고 있다.

Ông Lee bị tình nghi đã đi đến nhiều phòng trọ một phòng gần Cheongju trong hai tháng qua và chỉ lấy trộm điện thoại di động của những người thuê trọ.

이 씨의 행각은 비슷한 신고가 경찰에 잇따라 접수되자 경찰들의 끈질긴 수사 끝에 밝혀지게 되었다.

Hành vi của ông Lee được làm sáng tỏ nhờ sự điều tra kiên trì của cảnh sát sau khi liên tiếp nhận được những tin báo tương tự.

휴대 전화만을 훔친 이유에 대해 이 씨는 휴대 전화의 경우 중고로 손쉽게 팔 수 있기 때문이라고 말한 것으로 알려진다.

Về lý do chỉ trộm điện thoại di động, được biết ông Lee cho rằng điện thoại di động có thể dễ dàng bán lại dưới dạng hàng cũ.

나

인천 오피스텔에 방화로 화재 발생, 주민 20여 명 대피

Xảy ra hỏa hoạn do phóng hỏa tại officetel ở Incheon, hơn 20 cư dân phải sơ tán

어제 밤 10시쯤 인천시에 있는 한 오피스텔에서 방화로 보이는 화재가 발생했다. 이 화재로 오피스텔에 거주하는 주민 20여 명이 대피하는 일이 벌어졌다.

Khoảng 10 giờ tối hôm qua, tại một tòa nhà văn phòng ở thành phố 인천 đã xảy ra vụ cháy được cho là do phóng hỏa. Vụ cháy này khiến khoảng 20 người dân đang cư trú tại tòa nhà phải sơ tán.

5층에서 시작된 불은 6층까지 번져 여러 개의 사무실 등을 태우고 40분 만에 꺼졌다. 불은 많은 입주 사무실 직원들이 퇴근한 시간에 발생하였고 주민들의 신속한 대피로 가벼운 부상자만 있는 것으로 알려졌다.

Ngọn lửa bắt đầu từ tầng 5 đã lan lên đến tầng 6, thiêu rụi nhiều văn phòng và được dập tắt sau 40 phút. Vụ cháy xảy ra vào thời điểm nhiều nhân viên của các văn phòng đã tan làm, và nhờ người dân sơ tán nhanh chóng nên được biết chỉ có người bị thương nhẹ.

경찰은 방화 용의자 김 모 씨를 오피스텔 근처에서 체포하여 정확한 방화 원인을 조사하고 있다.

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm phóng hỏa họ 김 ở gần tòa nhà và đang điều tra nguyên nhân chính xác của vụ phóng hỏa.

가와 나는 무슨 사건에 대한 내용입니까?

가 và 나 nói về vụ việc gì?

  1. ①

    가:

    가:

    Đáp án mẫu

    절도 사건

    Vụ trộm cắp

  2. ②

    나:

    나:

    Đáp án mẫu

    방화 사건

    Vụ phóng hỏa

2)

가의 이 씨와 나의 김 씨는 다음 중 무엇에 해당합니까?

Ông 이 trong 가 và ông 김 trong 나 thuộc trường hợp nào sau đây?

  1. 2)

    가의 이 씨와 나의 김 씨는 다음 중 무엇에 해당합니까?

    Ông 이 trong 가 và ông 김 trong 나 thuộc trường hợp nào sau đây?

    • ① 부상자Người bị thương
    • ② 가해자Người gây hại
    • ③ 용의자Nghi phạm
    • ④ 피해자Người bị hại

    Đáp án

    ③ 용의자

    Nghi phạm

  1. 3)

    가에서 절도 물품으로 휴대 전화를 선택한 이유는 무엇입니까?

    Trong 가, lý do chọn điện thoại di động làm vật trộm cắp là gì?

    Đáp án mẫu

    중고로 손쉽게 팔 수 있기 때문입니다.

    Vì có thể dễ dàng bán lại dưới dạng đồ cũ.

  2. 4)

    나에서 가벼운 부상자만 발생한 이유는 무엇입니까?

    Trong 나, lý do chỉ có người bị thương nhẹ là gì?

    Đáp án mẫu

    불은 많은 입주 사무실 직원들이 퇴근한 시간에 발생하였고 주민들이 신속하게 대피했기 때문입니다.

    Vì vụ cháy xảy ra vào thời điểm nhiều nhân viên của các văn phòng đã tan làm và người dân đã sơ tán nhanh chóng.

윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung bài đọc trên hãy đánh ○, khác thì đánh X.

  1. ①

    글 가에서 이 씨는 빌라에 살고 있는 사람들의 휴대 전화를 훔쳤다.

    Trong bài 가, ông 이 đã trộm điện thoại di động của những người sống trong chung cư villa.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    글 가에서 경찰들은 시민들의 비슷한 신고가 계속되자 수사를 시작했다.

    Trong bài 가, khi những tin báo tương tự của người dân liên tục xảy ra, cảnh sát đã bắt đầu điều tra.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    글 나에서 오피스텔에서 발생한 불은 건물의 전 층으로 퍼졌다.

    Trong bài đọc 나, đám cháy phát sinh ở căn hộ officetel đã lan ra toàn bộ các tầng của tòa nhà.

    Đáp án

    X

    X

  4. ④

    글 나에서 김 씨가 불을 지른 이유가 정확하게 밝혀졌다.

    Trong bài đọc 나, lý do ông Kim phóng hỏa đã được làm rõ một cách chính xác.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 체포하다- bắt giữ
  • 끈질기다- dai dẳng, bền bỉ
  • 번지다- lan rộng
  • 거주자- người cư trú
  • 수사- điều tra
  • 신속하다- nhanh chóng
  • 혐의를 받다- bị tình nghi
  • 방화- phóng hỏa
  • 잇따르다- xảy ra liên tiếp
  • 대피하다- sơ tán, lánh nạn

쓰기

Viết
p. 129

쓰기

Viết

1

여러분은 지금까지 살면서 직접 경험한 사건이나 사고가 있습니까? 메모해 보세요.

Từ trước đến nay trong cuộc sống, bạn đã từng trực tiếp trải qua sự cố hay tai nạn nào chưa? Hãy ghi chú lại.

① 언제

① Khi nào

② 어디에서

② Ở đâu

③ 무엇을

③ Việc gì

④ 어떻게

④ Như thế nào

⑤ 왜

⑤ Tại sao

⑥ 그때 기분

⑥ Cảm xúc lúc đó

2

위의 내용을 바탕으로 자신이 경험한 사건이나 사고에 대한 글을 써 보세요.

Dựa trên nội dung ở trên, hãy viết một đoạn văn về sự cố hay tai nạn mà bạn đã trải qua.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 130

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

사고와 예방

Tai nạn và phòng ngừa

국가통계포털(http://kosis.kr)에 따르면 한국에서는 대체로 매년 30만 건의 사고가 발생한다. 이 중에 교통사고가 압도적으로 많아 전체 사고의 70% 이상을 차지한다. 교통사고 다음으로는 화재 사고가 많은데 대략 전체 사고의 15% 정도이다. 그리고 등산 사고, 추락 사고, 자전거 사고가 뒤를 잇는데 발생 건수는 앞의 두 사고보다 훨씬 적어서 각각 전체 사고의 2% 안팎이다.

Theo Cổng thông tin Thống kê Quốc gia (http://kosis.kr), tại Hàn Quốc mỗi năm nhìn chung xảy ra khoảng 300.000 vụ tai nạn. Trong số đó, tai nạn giao thông chiếm số lượng áp đảo, hơn 70% tổng số tai nạn. Sau tai nạn giao thông là các vụ hỏa hoạn, chiếm khoảng 15% tổng số tai nạn. Tiếp theo là tai nạn leo núi, tai nạn té ngã và tai nạn xe đạp, nhưng số vụ xảy ra ít hơn nhiều so với hai loại tai nạn trên, mỗi loại chiếm khoảng 2% tổng số tai nạn.

이 결과를 볼 때 많은 사고는 우리가 조금만 주의하면 대부분 예방할 수 있는 것들이다. 대표적인 예로 교통사고는 교통 법규를 잘 지키고 갑자기 생길지도 모르는 돌발 상황에 미리 대비하여 운전하는 습관을 가진다면 예방할 수 있다. 과속을 하면 안 되고 무리하게 추월하거나 끼어들기를 하는 것은 위험하다. 특히 사고 예방을 위해서는 안전거리를 유지하는 습관을 갖는 게 좋다.

Nhìn vào kết quả này, phần lớn các tai nạn đều có thể phòng ngừa được nếu chúng ta chú ý một chút. Một ví dụ tiêu biểu là tai nạn giao thông có thể phòng ngừa nếu chúng ta tuân thủ tốt luật giao thông và có thói quen lái xe chủ động đề phòng những tình huống bất ngờ có thể xảy ra. Không được chạy quá tốc độ, và việc vượt xe hay chen ngang một cách liều lĩnh là rất nguy hiểm. Đặc biệt, để phòng ngừa tai nạn, tốt nhất là nên có thói quen giữ khoảng cách an toàn.

그리고 최근에는 휴대 전화로 인한 교통사고가 늘고 있는데 운전 중 휴대 전화를 보거나 휴대 전화를 사용하는 것은 매우 위험하다. 뿐만 아니라 보행자도 휴대 전화를 보면서 걸어가는 것은 사고의 위험이 높으므로 주의해야 한다.

Và gần đây, tai nạn giao thông do điện thoại di động đang gia tăng; việc xem hoặc sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe là vô cùng nguy hiểm. Không chỉ vậy, người đi bộ vừa đi vừa xem điện thoại cũng có nguy cơ tai nạn cao nên cần phải chú ý.

자주 발생하는 사고

Những tai nạn thường xảy ra

Trang 130 trong sách

한국에서 자주 발생하는 사고의 비율을 나타낸 막대그래프

Biểu đồ cột thể hiện tỷ lệ các loại tai nạn thường xảy ra ở Hàn Quốc

사고Tai nạn비율Tỷ lệ
교통사고Tai nạn giao thông약 73%Khoảng 73%
화재 사고Tai nạn hỏa hoạn약 14%Khoảng 14%
등산 사고Tai nạn leo núi약 2%Khoảng 2%
추락 사고Tai nạn té ngã từ trên cao약 2%Khoảng 2%
자전거 사고Tai nạn xe đạp약 2%Khoảng 2%
  1. 1)

    한국에서는 어떤 사고가 많이 발생합니까?

    Ở Hàn Quốc, loại tai nạn nào thường xảy ra nhiều?

  2. 2)

    최근에는 어떤 이유 때문에 교통사고가 많이 발생하고 있다고 합니까?

    Gần đây, người ta nói tai nạn giao thông xảy ra nhiều vì lý do gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 어떤 사고가 많이 발생합니까?

    Ở quê hương bạn, loại tai nạn nào thường xảy ra nhiều?

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 131
  • 넘어지다

    ngã, vấp ngã

  • 미끄러지다

    trượt ngã

  • 물에 빠지다

    bị đuối nước

  • 떨어지다

    rơi, rớt

  • 치이다

    bị (xe) tông

  • 베이다

    bị đứt tay (do dao cắt)

  • 데다

    bị bỏng

  • 부러지다

    gãy (xương)

  • 찢어지다

    rách

  • 깁스

    bó bột

  • 목발을 짚다

    chống nạng

  • 꿰매다

    khâu (vết thương)

  • 만지다

    chạm, sờ

  • 운행되다

    được vận hành, chạy (xe)

  • 지연되다

    bị trễ, bị chậm

  • 자극적

    kích thích (cay, mặn...)

  • 과다 섭취

    hấp thụ quá mức

  • 성인병

    bệnh ở người trưởng thành

  • 빙판

    mặt đường đóng băng

  • 화상을 입다

    bị bỏng

  • 붕대

    băng gạc

  • 천만다행이다

    thật là may mắn

  • 하마터면

    suýt nữa thì

  • 부딪히다

    va, đụng phải

  • 문병

    thăm bệnh

  • 가해자

    người gây hại, thủ phạm

  • 피해자

    nạn nhân

  • 부상자

    người bị thương

  • 사망자

    người tử vong

  • 용의자

    nghi phạm

  • 항의하다

    phản đối, khiếu nại

  • 침입

    xâm nhập

  • 취객

    người say rượu

  • 사기

    lừa đảo

  • 절도

    trộm cắp

  • 방화

    phóng hỏa

  • 폭행

    hành hung

  • 강도

    cướp

  • 뺑소니

    tông rồi bỏ chạy

  • 체포하다

    bắt giữ

  • 거주자

    người cư trú

  • 혐의를 받다

    bị tình nghi

  • 잇따르다

    xảy ra liên tiếp

  • 끈질기다

    dai dẳng, bền bỉ

  • 수사

    điều tra

  • 방화

    phóng hỏa

  • 대피하다

    sơ tán, lánh nạn

  • 번지다

    lan rộng

  • 신속하다

    nhanh chóng

Bản chép lời

9과-듣기

제이슨(남)

애나 씨, 그 이야기 들었어요? 라민 씨가 교통사고가 났대요.

애나 ơi, bạn nghe chuyện đó chưa? Nghe nói 라민 bị tai nạn giao thông đấy.

애나(여)

정말요? 많이 다쳤어요?

Thật sao? Có bị thương nặng không?

제이슨(남)

다리가 부러져서 수술하고 하루 정도 입원을 해야 된대요.

Nghe nói bị gãy chân nên phải phẫu thuật và nhập viện khoảng một ngày.

애나(여)

아이고. 그런데 어떻게 하다가 사고가 났어요?

Ôi trời. Mà làm sao lại bị tai nạn vậy?

제이슨(남)

라민 씨가 휴대 전화를 보면서 걸어가다가 오토바이가 달려오는 것을 못 보고 부딪혔대요.

Nghe nói 라민 vừa đi vừa xem điện thoại nên không thấy xe máy đang lao tới và bị va vào.

애나(여)

요즘 휴대 전화로 인해 교통사고가 늘고 있다고 하는데 정말 큰일 날 뻔했어요. 저도 문병 가야겠는데 같이 갈래요?

Dạo này nghe nói số vụ tai nạn giao thông do sử dụng điện thoại di động đang gia tăng. Đúng là suýt xảy ra chuyện lớn. Mình cũng định đi thăm bệnh, bạn có muốn đi cùng không?

제이슨(남)

좋아요. 내일 오전에 같이 가요.

Được đấy. Sáng mai mình đi cùng nhé.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập