Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 9

사건과 사고

Vụ việc và tai nạn

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học

어휘

Từ vựng
p. 74

어휘

Từ vựng

1

관계있는 것을 연결하세요.

Hãy nối những phần có liên quan với nhau.

  1. 1)

    팔이 부러졌어요.

    Bị gãy tay.

    Đáp án

    ③ 팔에 깁스를 해야 해요.

    Phải bó bột tay.

  2. 2)

    이마가 찢어졌어요.

    Bị rách trán.

    Đáp án

    ① 꿰매야 해요.

    Phải khâu lại.

  3. 3)

    발목을 심하게 삐었어요.

    Bị bong gân mắt cá chân nặng.

    Đáp án

    ② 목발을 짚어야 해요.

    Phải chống nạng.

  4. 4)

    뜨거운 물에 손을 데었어요.

    Bị bỏng tay do nước nóng.

    Đáp án

    ④ 흐르는 물로 열을 식혀야 해요.

    Phải làm nguội vết bỏng bằng nước chảy.

  • ①

    꿰매야 해요.

    Phải khâu lại.

  • ②

    목발을 짚어야 해요.

    Phải chống nạng.

  • ③

    팔에 깁스를 해야 해요.

    Phải bó bột tay.

  • ④

    흐르는 물로 열을 식혀야 해요.

    Phải làm nguội vết bỏng bằng nước chảy.

단어장

  • 베이다- bị cắt trúng
  • 넘어지다- bị ngã
  • 떨어지다- bị rơi/ngã
  • 차에 치이다- bị xe đâm
  • 물에 빠지다- bị đuối nước
2

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    공원에서 뛰다가 ________________아/어서 무릎을 다쳤다.

    Đang chạy trong công viên thì ________________아/어서 nên bị thương ở đầu gối.

    Đáp án

    넘어져서

    vì bị ngã

  2. 2)

    요리하다가 손가락을 칼에 ________________아/어서 피가 났다.

    Trong lúc nấu ăn, tôi bị dao ________________아/어서 vào ngón tay nên chảy máu.

    Đáp án

    베여서

    vì bị cắt trúng

  3. 3)

    사다리 위에서 작업을 하다가 ________________아/어서 부상을 당했다.

    Đang làm việc trên thang thì ________________아/어서 nên bị thương.

    Đáp án

    떨어져서

    vì bị rơi xuống

  4. 4)

    수영을 잘 못하는데 깊은 곳에 들어갔다가 ________________고 말았다.

    Bơi không giỏi nhưng lại xuống chỗ nước sâu nên cuối cùng đã ________________고 말았다.

    Đáp án

    물에 빠지

    bị đuối nước

p. 75

단어장

  • 가해자- người gây hại
  • 피해자- nạn nhân
  • 부상자- người bị thương
  • 사망자- người tử vong
  • 용의자- nghi phạm
3

〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.

Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.

  1. 1)

    경찰은 유력한 범인으로 의심되는 __________ 김 모 씨를 체포해 조사 중이다.

    Cảnh sát đã bắt giữ __________ ông 김 bị nghi là thủ phạm chính và đang tiến hành điều tra.

    Đáp án

    용의자

    nghi phạm

  2. 2)

    도서관에서 잠시 자리를 비운 동안 물건을 잃어버린 __________은/는 10명에 달한다.

    Số __________ bị mất đồ trong lúc rời chỗ ngồi một lát ở thư viện lên đến 10 người.

    Đáp án

    피해자

    nạn nhân

  3. 3)

    건물에서 연기가 나자마자 모든 주민이 대피한 덕분에 가벼운 __________만 나왔다.

    Nhờ toàn bộ cư dân sơ tán ngay khi có khói bốc ra từ tòa nhà nên chỉ có __________ nhẹ.

    Đáp án

    부상자

    người bị thương

  4. 4)

    이번 교통사고를 일으킨 __________은/는 운전면허증을 딴 지 얼마 안 된 사람인 것으로 알려졌다.

    Được biết __________ gây ra vụ tai nạn giao thông lần này là người mới lấy bằng lái xe chưa lâu.

    Đáp án

    가해자

    người gây tai nạn

  5. 5)

    오토바이 사고로 목숨을 잃는 __________이/가 늘고 있어 사고를 줄이기 위한 대책 마련이 시급하다.

    Số __________ thiệt mạng vì tai nạn xe máy đang gia tăng, nên việc chuẩn bị các biện pháp để giảm tai nạn là cấp bách.

    Đáp án

    사망자

    người tử vong

4

다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.

Hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau.

  1. 1)

    큰돈을 벌게 해 준다며 돈을 빌린 후 갚지 않는 {}에 주의해야 한다.

    Cần cảnh giác với {} mượn tiền bằng cách nói rằng sẽ giúp người khác kiếm được một khoản tiền lớn, nhưng sau đó lại không trả.

    • ❶ 사기 사건vụ lừa đảo
    • ❷ 실종 사건vụ mất tích

    Đáp án

    ❶ 사기 사건

    vụ lừa đảo

  2. 2)

    층간 소음을 참지 못해 윗집 사람을 찾아가 폭력을 휘두른 {}이 발생했다.

    Đã xảy ra một vụ {} khi một người vì không chịu nổi tiếng ồn giữa các tầng nên đã tìm đến nhà ở tầng trên và hành hung người sống ở đó.

    • ❶ 방화 사건vụ phóng hỏa
    • ❷ 폭행 사건vụ hành hung

    Đáp án

    ❷ 폭행 사건

    vụ hành hung

  3. 3)

    편의점에서 몰래 물건을 훔치고 달아나다가 붙잡히는 청소년 {}이 늘고 있다.

    Số thanh thiếu niên {} bị bắt khi đang bỏ chạy sau khi lén lấy trộm đồ ở cửa hàng tiện lợi ngày càng tăng.

    • ❶ 절도 사건vụ trộm cắp
    • ❷ 강도 사건vụ cướp

    Đáp án

    ❶ 절도 사건

    vụ trộm cắp

  4. 4)

    경찰은 길을 건너는 사람을 차로 친 후 그냥 도망친 {}의 범인을 쫓고 있다.

    Cảnh sát đang truy đuổi thủ phạm của {} tông xe vào người đang qua đường rồi bỏ chạy.

    • ❶ 사망 사건vụ tử vong
    • ❷ 뺑소니 사건vụ tông xe bỏ chạy

    Đáp án

    ❷ 뺑소니 사건

    vụ tông xe bỏ chạy

문법

Ngữ pháp
p. 76

문법

Ngữ pháp

동

-을 뻔하다

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형-을 뻔했어요/ㄹ 뻔했어요기본형-을 뻔했어요/ㄹ 뻔했어요
죽다죽을 뻔했어요찾다

Đáp án

찾을 뻔했어요

속다

Đáp án

속을 뻔했어요

먹다

Đáp án

먹을 뻔했어요

다치다다칠 뻔했어요쓰다

Đáp án

쓸 뻔했어요

모르다

Đáp án

모를 뻔했어요

운동하다

Đáp án

운동할 뻔했어요

★울다

Đáp án

울 뻔했어요

★듣다

Đáp án

들을 뻔했어요

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 길이 너무 미끄러워서 __________ . (넘어지다)

Đường trơn quá nên __________ . (넘어지다)

A: 넘어질 뻔했다

suýt ngã

  1. 1)

    커피를 들고 뛰어오다가 다 __________________________. (쏟다)

    Vừa cầm cà phê vừa chạy đến nên __________________________. (쏟다)

    Đáp án

    쏟을 뻔했다

    suýt đổ hết

  2. 2)

    버스에서 졸다가 내릴 곳을 __________________________. (놓치다)

    Vì ngủ gật trên xe buýt nên tôi đã __________________________ điểm cần xuống. (놓치다)

    Đáp án

    놓칠 뻔했다

    suýt lỡ

  3. 3)

    휴대 전화를 보면서 걷다가 차에 __________________________. (부딪히다)

    Vừa đi vừa nhìn điện thoại nên __________________________ xe. (부딪히다)

    Đáp án

    부딪힐 뻔했다

    suýt đâm vào

  4. 4)

    아침에 집에서 여유를 부리다가 학교에 __________________________. (늦다)

    Buổi sáng thong thả ở nhà nên __________________________ đến trường. (늦다)

    Đáp án

    늦을 뻔했다

    suýt nữa thì trễ

p. 77

문법

Ngữ pháp

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 저 차 속도가 너무 빠른 것 같지 않아요? 나: 맞아요. 조금 전에도 __________ . (사고가 나다)

가: Xe kia hình như chạy nhanh quá phải không? 나: Đúng vậy. Mới nãy cũng __________ . (사고가 나다)

A: 사고가 날 뻔했어요

suýt nữa thì gây tai nạn

  1. 1)

    가: 여행 가서 고생했다면서요?

    가: Nghe nói đi du lịch mà vất vả lắm phải không?

    나: 처음 가는 곳인데 지도도 없이 다니다가 ________________________. (길을 잃다)

    나: Lần đầu đến đó mà lại đi không có bản đồ nên ________________________. (길을 잃다)

    Đáp án

    길을 잃을 뻔했어요

    suýt nữa thì bị lạc đường

  2. 2)

    가: 주말에 이사하느라 힘들었죠?

    가: Cuối tuần chuyển nhà mệt lắm phải không?

    나: 말도 마세요. 너무 힘들어서 이사가 끝나고 거의 ____________________. (쓰러지다)

    나: Đừng nhắc nữa. Mệt quá nên chuyển nhà xong tôi suýt nữa thì ____________________. (쓰러지다)

    Đáp án

    쓰러질 뻔했어요

    suýt nữa thì ngã quỵ

  3. 3)

    가: 이거 품질이 안 좋아서 환불하는 사람이 많은가 봐요.

    가: Cái này chất lượng không tốt nên có vẻ nhiều người đòi hoàn tiền.

    나: 그래요? 화면으로 보기에는 싸고 괜찮아 보여서 그냥 ____________________. (주문하다)

    나: Vậy à? Nhìn trên màn hình thấy rẻ và có vẻ ổn nên tôi suýt nữa thì cứ thế ____________________. (주문하다)

    Đáp án

    주문할 뻔했어요

    suýt nữa thì đặt hàng

  4. 4)

    가: 비행기 시간에 늦지 않았어요?

    가: Bạn không bị trễ giờ bay chứ?

    나: 겨우 탔어요. 민수 씨가 차로 빠르게 데려다주지 않았으면 ____________________. (비행기를 못 타다)

    나: Tôi vừa kịp lên máy bay. Nếu 민수 không nhanh chóng chở tôi đến bằng ô tô thì tôi đã ____________________. (비행기를 못 타다)

    Đáp án

    비행기를 못 탈 뻔했어요

    suýt nữa thì không lên được máy bay

명

으로 인해

1

다음 표를 완성하세요.

Hãy hoàn thành bảng sau.

기본형으로 인해/로 인해기본형으로 인해/로 인해
고장고장으로 인해사용

Đáp án

사용으로 인해

지연

Đáp án

지연으로 인해

사건

Đáp án

사건으로 인해

사고사고로 인해공사

Đáp án

공사로 인해

안개

Đáp án

안개로 인해

증가

Đáp án

증가로 인해

출발

Đáp án

출발로 인해

산불

Đáp án

산불로 인해

p. 78

문법

Ngữ pháp

2

〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.

Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.

Q: 오랜 __________ 쌀 생산량이 감소되었다. (가뭄)

__________ hạn hán kéo dài, sản lượng gạo đã giảm sút. (가뭄)

A: 가뭄으로 인해

Do

  1. 1)

    이번 ______________________ 도로가 물에 잠겼다. (홍수)

    ______________________ trận này, đường sá bị ngập nước. (홍수)

    Đáp án

    홍수로 인해

    Do lũ lụt

  2. 2)

    짙은 ______________________ 비행기 출발이 지연되었다. (안개)

    ______________________ dày đặc, chuyến bay bị hoãn khởi hành. (안개)

    Đáp án

    안개로 인해

    Do sương mù

  3. 3)

    지하철 ______________________ 많은 시민들이 불편을 겪고 있다. (고장)

    ______________________ của tàu điện ngầm, nhiều người dân đang gặp bất tiện. (고장)

    Đáp án

    고장으로 인해

    Do sự cố hỏng hóc

  4. 4)

    케이팝(K-pop)의 ______________________ 한국에 관심을 가지는 사람들이 늘고 있다. (인기)

    ______________________ của nhạc K-pop, số người quan tâm đến Hàn Quốc ngày càng tăng. (인기)

    Đáp án

    인기로 인해

    Do sự nổi tiếng

3

〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.

Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.

Q: 가: 엘리베이터가 아직도 수리 중이에요? 나: 네. 엘리베이터 __________ 10시까지 이용할 수 없대요.

가: Thang máy vẫn còn đang sửa à? 나: Vâng. Nghe nói __________ thang máy nên đến 10 giờ không dùng được.

A: 수리로 인해

do sửa chữa

  1. 1)

    가: 운동 부족은 모든 병의 원인이 되는 것 같아요.

    가: Có vẻ như thiếu vận động là nguyên nhân của mọi bệnh tật.

    나: 네. __________________ 성인병에 걸리는 사람이 늘고 있어요.

    나: Đúng vậy. __________________ số người mắc các bệnh ở người trưởng thành đang ngày càng tăng.

    Đáp án

    운동 부족으로 인해

    Do thiếu vận động

  2. 2)

    가: 인터넷의 발달은 우리의 삶을 많이 바꿔 놓은 것 같아요.

    가: Sự phát triển của internet có vẻ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta rất nhiều.

    나: 맞아요. __________________ 생활이 아주 편리해졌어요.

    나: Đúng rồi. __________________ cuộc sống đã trở nên rất tiện lợi.

    Đáp án

    인터넷의 발달로 인해

    Do sự phát triển của internet

  3. 3)

    가: 요즘 젊은 사람들의 취업난이 심각하다면서요?

    가: Nghe nói dạo này tình trạng khó xin việc của giới trẻ nghiêm trọng lắm phải không?

    나: __________________ 일부러 대학 졸업을 늦추는 학생들도 있어요.

    나: __________________ cũng có những sinh viên cố tình trì hoãn việc tốt nghiệp đại học.

    Đáp án

    취업난으로 인해

    Do tình trạng khó xin việc

  4. 4)

    가: 왜 이렇게 길이 막히죠? 교통사고가 났나…….

    가: Sao đường lại kẹt thế này nhỉ? Chắc có tai nạn giao thông...

    나: 버스하고 택시가 부딪힌 __________________ 길이 많이 막힌대요.

    나: Nghe nói do xe buýt và taxi va vào nhau __________________ nên đường bị kẹt nhiều lắm.

    Đáp án

    교통사고로 인해

    Do tai nạn giao thông

말하기

Nói
p. 79

말하기와 듣기

Nói và nghe

1

다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.

Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.

  1. 1)

    가: 손가락이 왜 그래요?

    가: Ngón tay của bạn sao vậy?

    나: 요리하다가 칼에 __________________________.

    나: Đang nấu ăn thì bị dao __________________________.

    Đáp án

    베였어요

    cắt phải

  2. 2)

    가: 다리를 다쳤어요?

    가: Bạn bị thương ở chân à?

    나: 뼈가 부러져서 한 달 동안 __________________________.

    나: Bị gãy xương nên trong một tháng __________________________.

    Đáp án

    깁스를 해야 돼요

    phải bó bột

  3. 3)

    가: 눈이 와서 길이 미끄럽지요?

    가: Tuyết rơi nên đường trơn phải không?

    나: 네. 너무 미끄러워서 오다가 __________________________.

    나: Vâng. Trơn quá nên trên đường đi __________________________.

    Đáp án

    넘어질 뻔했어요

    suýt bị ngã

  4. 4)

    가: 지금 엘리베이터를 이용할 수 없나요?

    가: Bây giờ không dùng thang máy được sao?

    나: __________________________ 1시간 동안 엘리베이터가 운행되지 않습니다.

    나: __________________________ thang máy sẽ không hoạt động trong một tiếng.

    Đáp án

    엘리베이터 고장으로 인해

    Do thang máy bị hỏng

다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 잠시드 씨는 어디를 다쳤어요?

Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) 잠시드 bị thương ở đâu?

  1. 1)

    잠시드 씨는 어디를 다쳤어요?

    잠시드 bị thương ở đâu?

    Đáp án mẫu

    발목을 삐었다

    Bị trẹo cổ chân

2) 들은 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.

2) Nếu giống với nội dung đã nghe hãy đánh 〇, khác hãy đánh X.

  1. ①

    잠시드는 이제 목발을 짚지 않아도 된다.

    잠시드 giờ đã không cần chống nạng nữa.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    잠시드는 사다리에서 떨어졌다.

    잠시드 đã bị ngã từ trên thang.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    잠시드는 부상으로 인해 당분간 수업을 들을 수 없다.

    잠시드 vì bị thương nên tạm thời không thể đi học được.

    Đáp án

    X

    X

읽기

Đọc
p. 80

읽기

Đọc

1

다음은 보이스 피싱 피해 현황 자료입니다. 글을 읽고 내용과 같으면 ○, 다르면 ✕ 하세요.

Sau đây là tài liệu về tình hình thiệt hại do lừa đảo qua điện thoại (voice phishing). Hãy đọc bài viết, nếu giống với nội dung hãy đánh ○, khác hãy đánh ✕.

보이스 피싱 피해 현황

Tình hình thiệt hại do lừa đảo qua điện thoại (voice phishing)

Trang 80 trong sách

전화를 이용한 금융 사기 범죄인 보이스 피싱이 해마다 증가하고 있어 주의가 요구된다. ※ 출처: 경찰청

Voice phishing — loại tội phạm lừa đảo tài chính lợi dụng điện thoại — đang gia tăng theo từng năm nên cần phải cảnh giác. ※ Nguồn: Cơ quan Cảnh sát

연도Năm피해 금액(원)Số tiền thiệt hại (won)발생 건수Số vụ phát sinh
2016년Năm 20161,468억146,8 tỷ1만 704017.040
2017년Năm 20172,470억247 tỷ2만 425924.259
2018년Năm 20184,040억404 tỷ3만 413234.132
  1. 1)

    최근 보이스 피싱 피해를 당한 사람이 늘었다.

    Gần đây số người bị thiệt hại do voice phishing đã tăng lên.

    Đáp án

    O

    O

  2. 2)

    2018년에 보이스 피싱 피해를 당한 건수는 4,040억에 달한다.

    Thiệt hại do voice phishing gây ra trong năm 2018 lên tới 404 tỷ won.

    Đáp án

    X

    X

최근 보이스 피싱으로 인해 고통받는 피해자가 증가하고 있어 주의가 필요하다. 예전에는 금융 기관이나 경찰·검찰, 인터넷 메신저상의 친구라고 속여 피해자에게 돈을 입금하게 하는 것이 일반적이었다. 그런데 최근에는 스마트폰에 앱을 설치하게 하여 피해자의 개인 정보를 알아낸 뒤에 돈을 가져가는 등 사기 방법도 다양해지고 있다. 이렇게 보이스 피싱이 의심되는 전화나 메일, 문자를 받았을 때는 인터넷진흥원에서 운영하는 홈페이지 '보호나라'에 접속하여 신고하면 된다. 또한 모르는 사람이 보낸 문자 메시지나 메일에 포함된 링크는 함부로 클릭하지 않는 것이 좋다. 그 밖에 경찰청과 금감원에서 운영하는 홈페이지 '보이스 피싱 지킴이'에 방문하면 실제 사기범의 목소리, 피해에 대처하는 방법 등을 확인할 수 있다.

Gần đây số nạn nhân chịu đau khổ vì voice phishing đang gia tăng nên cần phải cảnh giác. Trước đây, phổ biến là hình thức giả danh cơ quan tài chính, cảnh sát·viện kiểm sát, hay bạn bè trên ứng dụng nhắn tin trên Internet để lừa nạn nhân chuyển tiền vào tài khoản. Thế nhưng gần đây các thủ đoạn lừa đảo cũng ngày càng đa dạng, chẳng hạn như dụ nạn nhân cài đặt ứng dụng vào điện thoại thông minh để lấy thông tin cá nhân rồi rút tiền. Khi nhận được cuộc gọi, email hay tin nhắn nghi ngờ là voice phishing như vậy, bạn có thể truy cập trang web 'Bohonara' do Cơ quan Xúc tiến Internet vận hành để trình báo. Ngoài ra, tốt nhất là không nên tùy tiện nhấp vào đường link có trong tin nhắn hay email do người lạ gửi đến. Bên cạnh đó, nếu truy cập trang web 'Voice Phishing Jikimi' do Cơ quan Cảnh sát và Cơ quan Giám sát Tài chính vận hành, bạn có thể nghe được giọng nói thực của kẻ lừa đảo cũng như biết cách ứng phó khi bị thiệt hại.

2

다음은 보이스 피싱 피해에 대한 글입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.

Dưới đây là bài viết về thiệt hại do voice phishing. Hãy đọc bài viết và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    윗글에 나오지 않은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung không xuất hiện trong bài viết trên.

    • ❶ 보이스 피싱 피해의 유형Các loại hình thiệt hại do voice phishing
    • ❷ 보이스 피싱 피해의 발생 비율Tỷ lệ phát sinh thiệt hại do voice phishing
    • ❸ 보이스 피싱 피해의 대처 방법Cách ứng phó với thiệt hại do voice phishing

    Đáp án

    ❷ 보이스 피싱 피해의 발생 비율

    Tỷ lệ phát sinh thiệt hại do voice phishing

  2. 2)

    윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.

    Hãy chọn nội dung đúng với bài viết trên.

    • ❶ 최근에는 가해자에게 돈을 직접 입금하는 피해자가 많다.Gần đây có nhiều nạn nhân chuyển tiền trực tiếp cho kẻ gây án.
    • ❷ 문자 메시지에 포함된 링크는 일단 클릭해서 확인하는 것이 좋다.Nên nhấp vào đường link có trong tin nhắn để kiểm tra trước đã.
    • ❸ 경찰에게 돈을 보내라는 전화를 받으면 사기를 의심해 봐야 한다.Nếu nhận được cuộc gọi yêu cầu chuyển tiền cho cảnh sát thì phải nghi ngờ đó là lừa đảo.

    Đáp án

    ❸ 경찰에게 돈을 보내라는 전화를 받으면 사기를 의심해 봐야 한다.

    Nếu nhận được cuộc gọi yêu cầu chuyển tiền cho cảnh sát thì phải nghi ngờ đó là lừa đảo.

쓰기

Viết
p. 81

쓰기

Viết

1

다음은 '화재 사고 경험'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.

Dưới đây là bài viết về 'kinh nghiệm gặp hỏa hoạn'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.

메모

Ghi chú

Trang 81 trong sách
질문Câu hỏi메모Ghi chú
사고의 원인은 무엇이었는지?Nguyên nhân của vụ tai nạn là gì?가스레인지 불을 켜 놓고 슈퍼마켓에 갔다 옴Để bếp ga đang bật rồi đi siêu thị về
그때의 상황은 어땠는지?Lúc đó tình hình thế nào?-아파트 사람들이 밖에 모여 어느 집을 보고 있었음 -집 창문으로 연기가 새어 나오고 있었음 -집 안에 연기가 가득했음 -가스레인지의 불은 꺼져 있었음-Mọi người trong chung cư tụ tập bên ngoài và nhìn về một căn hộ nào đó -Khói đang bốc ra từ cửa sổ căn hộ -Trong nhà đầy khói -Lửa bếp ga đã tắt
결국 어떻게 됐는지?Cuối cùng chuyện đã ra sao?-내 실수로 인해 큰불이 날 뻔했음 -외출하기 전에 가스레인지 불을 확인함-Suýt nữa đã xảy ra hỏa hoạn lớn vì sai sót của tôi -Kiểm tra bếp ga trước khi ra ngoài

몇 년 전, 집에서 혼자 요리를 하다가 재료가 떨어져서 슈퍼마켓에 다녀온 적이 있다. 슈퍼마켓은 내가 사는 아파트에서 아주 가깝기 때문에 가스레인지 불을 켜 놓고 잠깐 갔다 와도 괜찮을 거라 생각했다. 재료를 사서 아파트 근처에 도착했을 때 사람들이 밖에 모여 1). 그 집 창문으로 2). 그런데 사람들이 쳐다보고 있는 곳은 바로 우리 집이었다. 서둘러 집으로 들어가 보니 집 안에 3) 가스레인지의 불은 꺼져 있었다. 화재경보기가 울리자마자 아파트 관리실에서 가스를 잠가 준 덕분에 이 정도로 끝났지만 4). 그 이후로 나는 외출하기 전에 가스레인지 불이 잘 꺼져 있는지 꼭 확인하고 나간다.

Vài năm trước, khi đang nấu ăn một mình ở nhà thì hết nguyên liệu nên tôi đã ra siêu thị. Vì siêu thị rất gần chung cư tôi ở nên tôi nghĩ để bếp gas cháy rồi đi một lát cũng không sao. Khi mua nguyên liệu xong và về đến gần chung cư, tôi thấy mọi người tụ tập bên ngoài {1}. Từ cửa sổ nhà đó {2}. Nhưng nơi mọi người đang nhìn chằm chằm chính là nhà tôi. Vội vàng chạy vào nhà thì thấy bên trong nhà {3} bếp gas đã tắt. Nhờ ban quản lý chung cư đã khóa gas ngay khi chuông báo cháy reo lên mà mọi chuyện chỉ dừng lại ở mức này, nhưng {4}. Từ sau đó, trước khi ra ngoài tôi luôn kiểm tra chắc chắn bếp gas đã tắt hẳn rồi mới đi.

  1. 1)

    Đáp án mẫu

    어느 집을 보고 있었다

    đang nhìn về một ngôi nhà nào đó

  2. 2)

    Đáp án mẫu

    연기가 새어 나오고 있었다

    khói đang bốc ra ngoài

  3. 3)

    Đáp án mẫu

    연기가 가득했고

    khói mù mịt và

  4. 4)

    Đáp án mẫu

    내 실수로 인해 큰불이 날 뻔했다

    suýt nữa đã xảy ra hỏa hoạn lớn do sơ suất của tôi

Bản chép lời

9과-듣기

안젤라(여)

잠시드 씨, 괜찮아요? 목발을 짚고 왔네요.

잠시드 ơi, bạn không sao chứ? Bạn phải chống nạng đến à.

잠시드(남)

발목을 좀 삐어서 2주 동안 이렇게 다녀야 한대요.

Tôi bị trẹo cổ chân nên nghe nói phải đi lại như thế này suốt 2 tuần.

안젤라(여)

그런데 어쩌다가 이렇게 된 거예요?

Mà sao lại thành ra thế này vậy?

잠시드(남)

사다리 위에서 작업하다가 떨어졌어요.

Tôi đang làm việc trên thang thì bị ngã.

안젤라(여)

그랬군요. 정말 큰일 날 뻔했네요. 다른 데는 괜찮아요?

Ra vậy à. Suýt nữa thì nguy to rồi. Chỗ khác có sao không?

잠시드(남)

네. 그렇게 높은 곳에서 떨어진 건 아니라서 다른 데는 안 다쳤어요.

Vâng. Vì không phải bị ngã từ chỗ cao lắm nên chỗ khác không bị thương.

안젤라(여)

정말 다행이에요. 이렇게 아픈데도 한국어 수업을 들으러 오다니 정말 대단해요. 빨리 낫길 바랄게요.

Thật là may quá. Đang đau như vậy mà vẫn đến học tiếng Hàn thì thật đáng khâm phục. Chúc bạn mau khỏi nhé.

잠시드(남)

네, 고마워요.

Vâng, cảm ơn bạn.

Xem lại bài học

Nếu chưa chắc chỗ nào, hãy mở bài học tương ứng để xem lại từ vựng và ngữ pháp.

Mở bài học