Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 12

선거와 투표

Bầu cử và bỏ phiếu

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

선거와 투표

Bầu cử và bỏ phiếu

단어장

  • 어휘: 선거 어휘- Từ vựng: Từ vựng về bầu cử
  • 문법: 동-나 보다, 형-은가 보다- Ngữ pháp: 동-나 보다, 형-은가 보다
  • 명이야말로- 명이야말로
  • 활동: 선거에 대해 말하기- Hoạt động: Nói về bầu cử
  • 지도자의 자질에 대해 쓰기- Viết về phẩm chất của người lãnh đạo
  • 문화와 정보: 한국의 선거- Văn hóa và thông tin: Bầu cử ở Hàn Quốc

이 사람들은 무엇을 하고 있어요?

Những người này đang làm gì vậy?

여러분도 투표를 한 적이 있어요?

Bạn đã bao giờ đi bỏ phiếu chưa?

어휘

Từ vựng
p. 158

어휘

Từ vựng

1

한국에는 무슨 선거가 있어요? 이야기해 보세요.

Ở Hàn Quốc có những cuộc bầu cử nào? Hãy cùng trò chuyện nhé.

종류와 선발

Loại hình và tuyển chọn

Trang 158 trong sách

선거의 종류와 그에 따라 선발하는 대상

Các loại bầu cử và đối tượng được tuyển chọn theo từng loại

종류Loại hình선발Tuyển chọn
대선Bầu cử tổng thống대통령Tổng thống
총선Tổng tuyển cử (bầu cử Quốc hội)국회 의원Đại biểu Quốc hội
지방 선거Bầu cử địa phương교육감 / 광역 단체장–시장, 도지사 / 기초 단체장–시장, 구청장, 군수 / 광역 의원–시 의원, 도 의원 / 지역구 의원–구 의원, 시 의원, 군 의원 / 비례 대표 광역 의원 / 비례 대표 기초 의원Giám đốc Sở Giáo dục / Người đứng đầu chính quyền cấp rộng – thị trưởng thành phố, tỉnh trưởng / Người đứng đầu chính quyền cấp cơ sở – thị trưởng, quận trưởng, huyện trưởng / Đại biểu hội đồng cấp rộng – đại biểu hội đồng thành phố, đại biểu hội đồng tỉnh / Đại biểu theo khu vực bầu cử – đại biểu hội đồng quận, đại biểu hội đồng thành phố, đại biểu hội đồng huyện / Đại biểu hội đồng cấp rộng theo tỷ lệ đại diện / Đại biểu hội đồng cấp cơ sở theo tỷ lệ đại diện
2

선거를 할 때 사람들은 무엇을 해요? 이야기해 보세요.

Khi bầu cử, người ta làm những gì? Hãy cùng trò chuyện nhé.

선거 운동

Vận động tranh cử

  • 후보자

    Ứng cử viên

  • 선거 운동을 하다

    Vận động tranh cử

  • 선거 공약을 하다

    Đưa ra cam kết tranh cử

  • 선거 포스터

    Áp phích tranh cử

  • 지지하다

    Ủng hộ

투표

Bỏ phiếu

  • 유권자

    Cử tri

  • 투표소

    điểm bỏ phiếu

  • 신분을 확인하다

    xác nhận danh tính

  • 투표용지를 받다

    nhận phiếu bầu

  • 기표소

    phòng bỏ phiếu kín

  • 투표하다

    bỏ phiếu

  • 투표함에 넣다

    bỏ vào thùng phiếu

개표

kiểm phiếu

  • 개표하다

    kiểm phiếu

  • 지지율이 높다/낮다

    tỷ lệ ủng hộ cao/thấp

  • 득표율이 높다/낮다

    tỷ lệ phiếu bầu cao/thấp

  • 당선되다

    trúng cử

문법

Ngữ pháp
p. 159

문법

ngữ pháp

1동형

동-나 보다, 형-은가 보다

말하는 사람의 추측을 나타낸다.

Diễn tả sự suy đoán của người nói.

후엔

저 사람들은 뭐 하는 거예요?

Những người kia đang làm gì vậy?

민수

다음 달에 있을 선거 운동을 하나 봐요.

Hình như họ đang vận động tranh cử cho cuộc bầu cử vào tháng sau.

  • 가: 와, 박수 소리가 큰데요. 나: 네, 지금 연설을 마친 후보자를 지지하는 사람이 많은가 봐요.

    가: Ồ, tiếng vỗ tay lớn quá nhỉ. 나: Vâng, hình như có nhiều người ủng hộ ứng cử viên vừa kết thúc bài phát biểu.

  • 라흐만 씨가 도서관에 자주 가는 것을 보니 책을 많이 읽나 보다.

    Thấy anh 라흐만 hay đến thư viện, chắc là anh ấy đọc nhiều sách.

  • 이링 씨가 오늘 많이 피곤한가 보다.

    Hình như hôm nay chị 이링 mệt lắm.

읽다-> 읽나 보다
지지하다-> 지지하나 보다
★만들다-> 만드나 보다
좋다-> 좋은가 보다
★춥다-> 추운가 보다
성실하다-> 성실한가 보다

명사의 경우 '명인가 보다'를 사용한다.

Với danh từ thì dùng '명인가 보다'.

1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện với bạn như ví dụ.

Q: 저 사람들은 지금 뭘 보는 거예요?

Những người kia đang xem gì vậy?

A: 국회 의원 선거 포스터를 보다

Xem áp phích bầu cử đại biểu Quốc hội

  1. 1)

    사람들이 김영수 씨가 당선될 것 같다고 해요.

    Mọi người bảo có vẻ như ông 김영수 sẽ trúng cử.

    김영수 씨가 현재 지지율이 제일 높다

    Ông 김영수 hiện có tỷ lệ ủng hộ cao nhất

  2. 2)

    사람들과 악수를 하는 저분은 누구예요?

    Vị đang bắt tay với mọi người kia là ai vậy?

    이번 시장 선거 후보자이다

    Là ứng cử viên thị trưởng lần này

  3. 3)

    고천 씨가 오늘 왜 결석을 했을까요?

    Không biết vì sao hôm nay chị 고천 lại vắng học nhỉ?

    집에 무슨 일이 있다

    Ở nhà có chuyện gì đó

  4. 4)

    사무실로 전화를 했는데 전화를 안 받네요.

    Tôi đã gọi điện đến văn phòng nhưng không thấy ai nghe máy.

    이미 모두 행사장으로 출발했다

    Có vẻ mọi người đã khởi hành đến hội trường sự kiện rồi

2

우리 반 친구들에게 무슨 일이 있는지 '-나 보다, -은가 보다'를 사용해서 이야기해 보세요.

Hãy dùng '-나 보다, -은가 보다' để kể xem các bạn cùng lớp đang có chuyện gì nhé.

Q: 라민 씨는 매일 게임을 하는 걸 보면

Nhìn cảnh anh 라민 ngày nào cũng chơi game thì

A: 게임을 좋아하나 봐요.

có vẻ như anh ấy thích chơi game.

  1. 1)

    ______

    ______

p. 160
2명

이야말로

강조하여 확인하는 뜻을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi muốn nhấn mạnh và xác nhận một điều gì đó.

제이슨

저분 참 훌륭한 분이죠.

Vị kia thật là một người tài giỏi nhỉ.

정아라

네, 맞아요. 저분이야말로 존경할 만한 정치인이라고 할 수 있지요.

Vâng, đúng vậy. Có thể nói chính vị ấy mới là chính trị gia đáng kính trọng.

  • 가: 시 의원 선거 공약 중에 외국인 관련 공약도 있다면서요? 나: 네, 저도 봤어요. 그 공약이야말로 우리가 바라던 거예요.

    가: Nghe nói trong các cam kết tranh cử của đại biểu hội đồng thành phố còn có cả cam kết liên quan đến người nước ngoài phải không? 나: Vâng, tôi cũng đã xem. Chính cam kết đó mới là điều mà chúng ta mong đợi.

  • 투표 참여야말로 국민의 권리이자 의무이다.

    Tham gia bỏ phiếu chính là quyền lợi và cũng là nghĩa vụ của người dân.

  • 휴대 전화야말로 이 시대 최고의 발명품이다.

    Điện thoại di động chính là phát minh tuyệt vời nhất của thời đại này.

지금-> 지금이야말로
공약-> 공약이야말로
투표-> 투표야말로
휴대 전화-> 휴대 전화야말로
1

보기와 같이 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện theo mẫu.

Q: 운동을 시작하기에 가장 좋은 때는?

Thời điểm tốt nhất để bắt đầu tập thể dục là khi nào?

A: 지금 (지금이야말로 운동을 시작하기에 가장 좋은 때예요.)

Bây giờ (Chính bây giờ mới là thời điểm tốt nhất để bắt đầu tập thể dục.)

  1. 1)

    투표를 하기 전에 꼭 해야 하는 것은?

    Điều nhất định phải làm trước khi bỏ phiếu là gì?

    공약을 꼼꼼히 읽는 것

    Đọc kỹ các cam kết tranh cử

  2. 2)

    절대로 뽑으면 안 되는 정치인은?

    Kiểu chính trị gia tuyệt đối không nên bầu là ai?

    공약을 지키지 않는 정치인

    Chính trị gia không giữ lời hứa tranh cử

  3. 3)

    한국인들이 생각하는 대표적인 자랑거리는?

    Điều tự hào tiêu biểu mà người Hàn nghĩ đến là gì?

    한글

    한글

  4. 4)

    결혼 생활에서 가장 중요한 것은?

    Điều quan trọng nhất trong cuộc sống hôn nhân là gì?

    사랑

    Tình yêu

2

다음에 대해서 '이야말로'를 이용하여 친구들과 이야기해 보세요.

Hãy dùng '이야말로' để trò chuyện với các bạn về nội dung dưới đây.

Q: 건강

Sức khỏe

A: 건강이야말로 행복한 생활에 꼭 필요해요.

Chính sức khỏe mới là điều thật sự cần thiết cho một cuộc sống hạnh phúc.

  1. 1)

    행복한 생활

    Cuộc sống hạnh phúc

  2. 2)

    인생의 성공

    Thành công trong cuộc đời

단어장

  • 훌륭하다- xuất sắc
  • 존경하다- kính trọng
  • 정치인- chính trị gia
  • 참여- sự tham gia
  • 권리- quyền lợi
  • 의무- nghĩa vụ

말하기

Nói
p. 161

말하기

Nói

1

정아라 선생님과 고천 씨가 지방 시 의원 선거 포스터를 보며 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

Cô giáo 정아라 và 고천 vừa xem áp phích tranh cử đại biểu hội đồng thành phố địa phương vừa trò chuyện. Hãy trò chuyện theo mẫu hội thoại dưới đây.

정아라

아, 맞다. 고천 씨, 이번 지방 선거 때 투표하죠?

À, đúng rồi. 고천 này, kỳ bầu cử địa phương lần này bạn sẽ đi bỏ phiếu chứ?

고천

네. 이제 투표권이 생겨서 이번에 처음으로 하게 됐어요.

Vâng. Giờ em đã có quyền bỏ phiếu nên lần này là lần đầu tiên em được đi bầu.

정아라

고천 씨는 어떤 사람이 당선됐으면 좋겠어요?

고천 mong người như thế nào sẽ trúng cử?

고천

아직 잘 모르겠어요. 저는 지지율이 높은 사람에게 투표하려고요.

Em vẫn chưa rõ lắm. Em định bỏ phiếu cho người có tỷ lệ ủng hộ cao.

정아라

그러지 말고 후보자의 공약을 읽어 보세요. 공약이야말로 나에게 필요한 후보자를 찾는 좋은 자료예요.

Đừng làm vậy, hãy đọc thử lời hứa tranh cử của các ứng cử viên. Chính lời hứa tranh cử mới là tài liệu tốt để tìm ra ứng cử viên phù hợp với mình.

고천

그런가요? 그럼 저는 아이 교육에 관심이 많으니까 교육 관련 내용을 찾아봐야겠어요.

Vậy sao ạ? Vậy thì em rất quan tâm đến việc giáo dục con nên em phải tìm những nội dung liên quan đến giáo dục mới được.

정아라

선거 공보물 꼼꼼히 확인하시고 소중한 한 표 꼭 행사하세요.

Hãy xem kỹ tài liệu thông tin bầu cử và nhớ thực hiện quyền bỏ lá phiếu quý giá của mình.

  1. 1)

    지지율이 높은 사람에게 투표하다

    bỏ phiếu cho người có tỷ lệ ủng hộ cao

    공약, 나에게 필요한 후보자를 찾다

    lời hứa tranh cử, tìm ứng cử viên phù hợp với mình

  2. 2)

    지지하는 정당의 후보에게 투표하다

    bỏ phiếu cho ứng cử viên của đảng mà mình ủng hộ

    경력, 우리 지역에 도움이 되는 후보자를 찾다

    kinh nghiệm, tìm ứng cử viên có ích cho khu vực của chúng ta

2

여러분이 살고 있는 지역의 의원을 뽑을 때 무엇을 보고 결정하겠어요? 여러분 지역에는 어떤 것이 부족하고, 어떤 공약이 필요한지 이야기해 보세요.

Khi bầu nghị viên ở khu vực bạn đang sống, bạn sẽ dựa vào điều gì để quyết định? Hãy nói về việc khu vực của bạn còn thiếu điều gì và cần những cam kết nào.

지역에 부족한 것

Điều còn thiếu ở khu vực

  • 운동할 수 있는 시설이 부족하다

    Thiếu cơ sở vật chất để tập thể dục

  • 좋은 조건의 일자리가 적다

    Ít việc làm có điều kiện tốt

필요한 공약

Cam kết cần thiết

  • 문화 체육 시설 확대

    Mở rộng cơ sở văn hóa thể thao

  • 좋은 조건의 일자리 늘리기

    Tăng thêm việc làm có điều kiện tốt

단어장

  • 투표권- quyền bầu cử
  • 자료- tài liệu
  • 꼼꼼히- kỹ lưỡng
  • 소중하다- quý giá
  • 정당- đảng phái

듣기

Nghe
p. 162

듣기

Nghe

1

다음은 선거 포스터입니다. 선거 포스터의 내용에 대해서 이야기해 보세요.

Sau đây là áp phích bầu cử. Hãy nói về nội dung của áp phích bầu cử.

전국 동시 지방 선거 포스터

Áp phích bầu cử địa phương đồng loạt trên toàn quốc

Trang 162 trong sách

아름다운 선거 행복한 우리동네 / 사전 투표: 6월 8일(금)-9일(토) 오전 6시-오후 6시 / 선거일 투표: 6월 13일(수) 오전 6시-오후 6시 / 중앙선거관리위원회

Bầu cử tươi đẹp, khu phố hạnh phúc của chúng ta / Bỏ phiếu sớm: ngày 8 (thứ Sáu) - ngày 9 (thứ Bảy) tháng 6, từ 6 giờ sáng đến 6 giờ chiều / Bỏ phiếu ngày bầu cử: ngày 13 tháng 6 (thứ Tư), từ 6 giờ sáng đến 6 giờ chiều / Ủy ban Bầu cử Trung ương

선거는 며칠입니까? / 6월 8일과 9일에도 투표를 할 수 있습니까? / 선거를 관리하는 기관은 어디입니까?

Bầu cử vào ngày mấy? / Ngày 8 và 9 tháng 6 cũng có thể bỏ phiếu không? / Cơ quan quản lý bầu cử là ở đâu?

2

뉴스 앵커와 리포터가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

Người dẫn chương trình thời sự và phóng viên đang nói chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    오늘은 무슨 선거입니까?

    Hôm nay là cuộc bầu cử gì?

    • ① 대선Bầu cử tổng thống
    • ② 총선Bầu cử quốc hội
    • ③ 지방 선거Bầu cử địa phương

    Đáp án

    ③ 지방 선거

    Bầu cử địa phương

  2. 2)

    리포터는 지금 어디에 있습니까?

    Phóng viên hiện đang ở đâu?

    • ① 방송국Đài truyền hình
    • ② 투표소Điểm bỏ phiếu
    • ③ 개표소Điểm kiểm phiếu

    Đáp án

    ② 투표소

    Điểm bỏ phiếu

3) 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 X 하세요.

3) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh ○, nếu khác thì đánh X.

  1. ①

    지금 투표소는 많은 유권자들로 복잡하다.

    Bây giờ điểm bỏ phiếu đang đông đúc vì có nhiều cử tri.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    사전 투표는 이틀 전에 실시되었다.

    Bỏ phiếu trước đã được tiến hành hai ngày trước.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    사전 투표는 유권자 본인 주소지에 있는 지정된 투표소에서 할 수 있다.

    Bỏ phiếu trước chỉ có thể thực hiện tại điểm bỏ phiếu được chỉ định ở nơi cư trú của chính cử tri.

    Đáp án

    X

    X

  4. ④

    투표를 하려면 반드시 신분증을 가지고 가야 한다.

    Nếu muốn bỏ phiếu thì nhất định phải mang theo giấy tờ tùy thân.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • (4천)여- hơn (4 nghìn)
  • 개표소- điểm kiểm phiếu
  • 상황- tình hình
  • 막- vừa mới
  • 정각- đúng giờ
  • 분주하다- bận rộn
  • 이르다- sớm
  • 시각- thời điểm
  • 발길이 뜸하다- vắng người qua lại
  • 앞서- trước đó
  • 사전 투표- bỏ phiếu trước
  • 평균- trung bình
  • (평균을) 밑돌다- thấp hơn (mức trung bình)
  • 본인- bản thân
  • 지정되다- được chỉ định
  • 챙기다- chuẩn bị mang theo

발음 Phát âm

ㄱ + ㄹ ➡ [ㅇ] + [ㄴ]

ㄱ + ㄹ ➡ [ㅇ] + [ㄴ]

약력[[양녁]]
국력[[궁녁]]
격려[[경녀]]
  1. 1)

    후보자 본인의 약력을 소개해 주십시오.

    Xin hãy giới thiệu tiểu sử của bản thân ứng cử viên.

  2. 2)

    나라를 안정시키고 국력을 키우는 것이 중요하다.

    Việc ổn định đất nước và nâng cao sức mạnh quốc gia là điều quan trọng.

  3. 3)

    성공한 선배는 후배들에게 격려의 말을 해 주었다.

    Người tiền bối thành công đã nói lời động viên với các hậu bối.

읽기

Đọc
p. 163

읽기

Đọc

1

다음은 시장 후보자들의 소개입니다. 후보자들은 어떤 자질을 내세우고 있는지 이야기해 보세요.

Sau đây là phần giới thiệu các ứng cử viên thị trưởng. Hãy nói xem các ứng cử viên đang đề cao phẩm chất nào.

시장 후보자 포스터

Áp phích ứng cử viên thị trưởng

Trang 163 trong sách

자질 유형: 도덕성 / 소통 능력 / 판단력과 추진력 / 행정 경험과 전문성. 기호 1 김진열(시청 공무원 생활 25년, 부시장 4년, 00시에 대해 누구보다 잘 아는 00시 전문가!), 기호 2 나경희(더 기다릴 수 없습니다. 2년 내에 테크노 타운 반드시 실현하겠습니다), 기호 3 윤덕근(깨끗한 00시, 00시 시장은 깨끗한 윤덕근!), 기호 4 한명주(시민의 눈높이에서 보겠습니다. 시민의 목소리에 귀 기울이겠습니다)

Các loại phẩm chất: Đạo đức / Khả năng giao tiếp / Khả năng phán đoán và tính quyết đoán / Kinh nghiệm hành chính và tính chuyên môn. Số 1 김진열 (25 năm công tác tại tòa thị chính, 4 năm phó thị trưởng, chuyên gia về thành phố 00 hiểu rõ 00 hơn ai hết!), Số 2 나경희 (Không thể chờ đợi thêm nữa. Trong vòng 2 năm nhất định sẽ hiện thực hóa khu công nghệ Techno Town), Số 3 윤덕근 (Thành phố 00 trong sạch, thị trưởng thành phố 00 là 윤덕근 trong sạch!), Số 4 한명주 (Sẽ nhìn nhận từ góc độ của người dân. Sẽ lắng nghe tiếng nói của người dân)

2

다음은 시민이 원하는 시장의 리더십 유형에 대한 설문 조사 결과입니다. 여러분의 생각을 이야기해 보세요.

Sau đây là kết quả khảo sát về kiểu lãnh đạo của thị trưởng mà người dân mong muốn. Hãy nói lên suy nghĩ của bạn.

시민이 원하는 시장의 리더십 유형

Kiểu lãnh đạo của thị trưởng mà người dân mong muốn

Trang 163 trong sách

리더십 유형별 응답 비율 원그래프

Biểu đồ tròn tỷ lệ trả lời theo từng kiểu lãnh đạo

리더십 유형Kiểu lãnh đạo비율Tỷ lệ
누구나 의견을 이야기할 수 있고 결정에 참여할 수 있는 민주적 리더십Lãnh đạo dân chủ, nơi ai cũng có thể nêu ý kiến và tham gia vào việc ra quyết định48%48%
지켜야 할 것은 반드시 지키며 높은 도덕성을 갖춘 합법적 리더십Lãnh đạo hợp pháp, nhất định giữ đúng những điều phải giữ và có đạo đức cao24%24%
강한 권력을 가지는 강력한 정치적 리더십Lãnh đạo chính trị mạnh mẽ, nắm quyền lực lớn16%16%
하나의 목적을 이루기 위하여 서로 의논하는 협상적 리더십Lãnh đạo thương lượng, cùng bàn bạc với nhau để đạt được một mục tiêu chung12%12%
p. 164
3

다음은 시장에게 필요한 자질에 대한 신문 기사입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài báo về những phẩm chất cần có ở một thị trưởng. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

"경험 많은 전문가를 원한다"……차기 시장에게 필요한 자질

"Mong muốn một chuyên gia giàu kinh nghiệm"…… Những phẩm chất cần có ở thị trưởng nhiệm kỳ tới

지방 선거가 한 달 앞으로 다가온 가운데 인주사회문화연구소는 차기 시장에 대한 여론을 알아보기 위해 인주 시민을 대상으로 설문 조사를 진행하였다.

Trong bối cảnh cuộc bầu cử địa phương chỉ còn một tháng nữa là diễn ra, Viện Nghiên cứu Văn hóa Xã hội Inju đã tiến hành khảo sát đối với người dân Inju nhằm tìm hiểu dư luận về thị trưởng nhiệm kỳ tới.

조사 결과에 따르면 차기 시장이 갖춰야 할 자질에 대해 인주 시민 10명 중 약 4명(38.2%)은 행정 경험과 전문성이라고 답한 것으로 나타났다. 이어 소통 능력(26.4%)과 도덕성(14.2%), 판단력과 추진력(11.8%) 순이었으며, 참신성(5.3%)과 정치 감각(3.1%)이라는 응답은 상대적으로 낮았다.

Theo kết quả khảo sát, về phẩm chất mà thị trưởng nhiệm kỳ tới cần có, cứ 10 người dân Inju thì có khoảng 4 người (38,2%) trả lời là kinh nghiệm hành chính và tính chuyên môn. Tiếp theo là năng lực giao tiếp (26,4%), đạo đức (14,2%), khả năng phán đoán và tính quyết đoán (11,8%); trong khi các câu trả lời về tính mới mẻ (5,3%) và nhạy bén chính trị (3,1%) tương đối thấp.

선호하는 리더십 유형으로는 민주적 리더십(45.7%)이 압도적으로 높았으며, 높은 도덕성을 갖춘 합법적 리더십(23.0%), 강력한 정치적 리더십(15.7%), 협상적 리더십(11.8%)이 뒤를 이었다.

Trong các kiểu lãnh đạo được ưa thích, kiểu lãnh đạo dân chủ (45.7%) chiếm tỷ lệ cao áp đảo, tiếp theo là kiểu lãnh đạo chính danh có đạo đức cao (23.0%), kiểu lãnh đạo chính trị mạnh mẽ (15.7%) và kiểu lãnh đạo dựa trên thương lượng (11.8%).

인주사회문화연구소 이상환 소장은 이번 조사 결과로 시민들은 행정 경험이 풍부한 소통형 시장을 원하고 있음을 잘 알 수 있다고 말했다.

Ông 이상환, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Xã hội Inju, cho biết qua kết quả khảo sát lần này có thể thấy rõ người dân mong muốn một thị trưởng giàu kinh nghiệm hành chính và giỏi giao tiếp.

이번 설문 조사는 만 18세 이상 인주 시민 1,000명을 대상으로 지난달 8~15일에 유·무선 자동 응답 시스템(ARS) 전화 조사 방식으로 실시됐다. 인주신문 김아람 기자(arkim@ijnews.co.kr)

Cuộc khảo sát lần này được thực hiện với 1.000 người dân Inju từ đủ 18 tuổi trở lên, theo hình thức khảo sát qua điện thoại bằng hệ thống trả lời tự động (ARS) hữu tuyến và vô tuyến, trong khoảng thời gian từ ngày 8 đến 15 tháng trước. Phóng viên báo Inju 김아람 (arkim@ijnews.co.kr)

1)

설문 조사를 실시한 목적은 무엇입니까?

Mục đích của việc tiến hành khảo sát là gì?

  1. 1)

    설문 조사를 실시한 목적은 무엇입니까?

    Mục đích của việc tiến hành khảo sát là gì?

    • ① 정치 문화를 연구하기 위해Để nghiên cứu về văn hóa chính trị
    • ② 당선자를 예상해 보기 위해Để dự đoán người trúng cử
    • ③ 다음 시장 선거 운동을 준비하기 위해Để chuẩn bị cho chiến dịch tranh cử thị trưởng lần tới
    • ④ 시민들이 원하는 시장의 자질을 알아보기 위해Để tìm hiểu những phẩm chất của thị trưởng mà người dân mong muốn

    Đáp án

    ④ 시민들이 원하는 시장의 자질을 알아보기 위해

    Để tìm hiểu những phẩm chất của thị trưởng mà người dân mong muốn

2)

다음 그래프를 완성해 보세요. (시장에게 필요한 자질)

Hãy hoàn thành biểu đồ sau. (Những phẩm chất cần có ở thị trưởng)

  1. ①

    ______ (5.3%)

    ______ (5,3%)

    Đáp án

    참신성

    Tính mới mẻ

  2. ②

    ______ (3.1%)

    ______ (3,1%)

    Đáp án

    정치 감각

    Nhạy bén chính trị

  3. ③

    ______ (11.8%)

    ______ (11,8%)

    Đáp án

    판단력과 추진력

    Khả năng phán đoán và tính quyết đoán

  4. ④

    ______ (38.2%)

    ______ (38.2%)

    Đáp án

    행정 경험과 전문성

    Kinh nghiệm hành chính và tính chuyên môn

  5. ⑤

    ______ (14.2%)

    ______ (14.2%)

    Đáp án

    도덕성

    Đạo đức

  6. ⑥

    ______ (26.4%)

    ______ (26.4%)

    Đáp án

    소통 능력

    Khả năng giao tiếp

3) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 ✕ 하세요.

3) Hãy đánh dấu ○ nếu đúng với nội dung bài đọc trên, đánh dấu ✕ nếu sai.

  1. ①

    시장을 뽑는 지방 선거는 한 달 후에 있다.

    Cuộc bầu cử địa phương để chọn thị trưởng sẽ diễn ra sau một tháng nữa.

    Đáp án

    O

    O

  2. ②

    시민들은 시장이 도덕적으로 문제가 없는 것보다 소통이 잘되는 것이 중요하다고 생각한다.

    Người dân cho rằng việc thị trưởng giao tiếp tốt quan trọng hơn việc không có vấn đề về mặt đạo đức.

    Đáp án

    O

    O

  3. ③

    이미 유명한 사람보다 새로운 사람이 시장이 되는 것이 바람직하다고 생각하는 사람이 많다.

    Có nhiều người cho rằng một người mới trở thành thị trưởng thì tốt hơn là một người đã nổi tiếng.

    Đáp án

    X

    X

단어장

  • 원하다- mong muốn
  • 차기- kế tiếp, nhiệm kỳ tới
  • 자질- tố chất
  • 여론- dư luận
  • 대상- đối tượng
  • 설문 조사- khảo sát bằng bảng hỏi
  • 갖추다- trang bị, có được
  • 상대적으로- một cách tương đối
  • 선호하다- ưa thích, ưu tiên chọn
  • 압도적으로- một cách áp đảo
  • 풍부하다- phong phú

쓰기

Viết
p. 165

쓰기

Viết

1

여러분은 직장에서, 또는 모임에서 어떤 리더와 함께하고 싶습니까?

Bạn muốn làm việc cùng một người lãnh đạo như thế nào ở nơi làm việc hoặc trong các buổi họp mặt?

리더에게 필요한 자질과 이유

Tố chất cần có ở người lãnh đạo và lý do

선호하는 리더십의 유형과 이유

Kiểu lãnh đạo mà bạn ưa thích và lý do

단어장

  • 리더- Người lãnh đạo
2

'함께하고 싶은 리더'에 대한 여러분의 생각을 써 보세요.

Hãy viết suy nghĩ của bạn về 'người lãnh đạo mà bạn muốn làm việc cùng'.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 166

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

한국의 선거

Bầu cử ở Hàn Quốc

선거는 민주주의를 유지하고 발전시키는 가장 중요한 요소 중의 하나이다. 민주주의에서는 중앙 정부나 지방 정부의 모든 권력이 국민으로부터 나온다고 믿는다. 선거는 바로 이러한 권력과 관련하여 자신의 의사를 대신할 사람을 뽑는 행위이다.

Bầu cử là một trong những yếu tố quan trọng nhất để duy trì và phát triển nền dân chủ. Trong chế độ dân chủ, mọi quyền lực của chính quyền trung ương và chính quyền địa phương đều được cho là bắt nguồn từ nhân dân. Bầu cử chính là việc lựa chọn người thay mặt mình thể hiện ý nguyện đối với quyền lực đó.

한국에서는 크게 세 차례의 선거가 실시된다. 대통령을 뽑는 선거, 국회 의원을 뽑는 선거, 지방 자치 단체장과 지방 의회 의원을 뽑는 선거가 그것이다. 이렇게 선거를 통해 뽑힌 사람은 임기 동안 국민의 뜻을 받들어 자신에게 주어진 역할을 수행하는데 대통령의 임기는 5년, 국회 의원, 지방 자치 단체장, 지방 의회 의원의 임기는 똑같이 4년이다.

Ở Hàn Quốc, có ba cuộc bầu cử lớn được tổ chức. Đó là bầu cử chọn Tổng thống, bầu cử chọn Đại biểu Quốc hội, và bầu cử chọn người đứng đầu chính quyền địa phương cùng đại biểu hội đồng địa phương. Người được bầu ra qua các cuộc bầu cử này sẽ thực hiện vai trò được giao theo ý nguyện của nhân dân trong suốt nhiệm kỳ. Nhiệm kỳ của Tổng thống là 5 năm, còn nhiệm kỳ của Đại biểu Quốc hội, người đứng đầu chính quyền địa phương và đại biểu hội đồng địa phương đều là 4 năm.

한국에서는 보통 선거, 평등 선거, 직접 선거, 비밀 선거라는 선거의 4원칙이 엄격하게 지켜지고 있다. 따라서 중요한 것은 선거에서 투표를 하는 국민이 누구를 선출할 것인가를 잘 생각하고 선거에 참여하는 일이다.

Ở Hàn Quốc, bốn nguyên tắc bầu cử gồm phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín được tuân thủ nghiêm ngặt. Vì vậy, điều quan trọng là mỗi người dân cần suy nghĩ kỹ xem nên bầu cho ai và tham gia bỏ phiếu.

  1. 1)

    한국에는 어떤 선거가 있습니까?

    Ở Hàn Quốc có những cuộc bầu cử nào?

  2. 2)

    선거를 할 때 중요한 것은 무엇입니까?

    Điều quan trọng khi đi bầu cử là gì?

  3. 3)

    여러분 고향에서는 정치와 관련하여 국민이 어떤 방법으로 자신의 의사를 표현합니까?

    Ở quê hương của bạn, người dân thể hiện ý chí của mình liên quan đến chính trị bằng cách nào?

선거의 4원칙

Bốn nguyên tắc của bầu cử

Trang 167 trong sách

보통 선거 / 평등 선거 / 직접 선거 / 비밀 선거

Bầu cử phổ thông / Bầu cử bình đẳng / Bầu cử trực tiếp / Bầu cử kín

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 167
  • 선거

    bầu cử

  • 대선

    bầu cử tổng thống

  • 총선

    tổng tuyển cử

  • 지방 선거

    bầu cử địa phương

  • 대통령

    tổng thống

  • 국회 의원

    đại biểu quốc hội

  • 교육감

    giám đốc sở giáo dục

  • 시장

    thị trưởng

  • 도지사

    tỉnh trưởng

  • 구청장

    quận trưởng

  • 군수

    huyện trưởng

  • 구 의원

    đại biểu hội đồng quận

  • 시 의원

    đại biểu hội đồng thành phố

  • 군 의원

    đại biểu hội đồng huyện

  • 비례 대표

    đại biểu theo tỷ lệ

  • 선거 운동

    vận động tranh cử

  • 후보자

    ứng cử viên

  • 선거 공약

    cam kết tranh cử

  • 선거 포스터

    áp phích tranh cử

  • 지지하다

    ủng hộ

  • 유권자

    cử tri

  • 투표소

    điểm bỏ phiếu

  • 신분

    thân phận

  • 투표용지

    phiếu bầu

  • 기표소

    buồng ghi phiếu

  • 투표하다

    bỏ phiếu

  • 투표함에 넣다

    bỏ vào hòm phiếu

  • 개표하다

    kiểm phiếu

  • 지지율이 높다/낮다

    tỷ lệ ủng hộ cao/thấp

  • 득표율이 높다/낮다

    tỷ lệ phiếu bầu cao/thấp

  • 당선되다

    trúng cử

  • 훌륭하다

    xuất sắc

  • 존경하다

    kính trọng

  • 정치인

    chính trị gia

  • 참여

    sự tham gia

  • 권리

    quyền lợi

  • 의무

    nghĩa vụ

  • 투표권

    quyền bỏ phiếu

  • 자료

    tài liệu

  • 꼼꼼히

    một cách tỉ mỉ

  • 소중하다

    quý báu

  • 정당

    chính đảng

  • (4천)여

    hơn (4 nghìn)

  • 개표소

    điểm kiểm phiếu

  • 상황

    tình hình

  • 막

    vừa mới

  • 정각

    đúng giờ

  • 분주하다

    bận rộn

  • 이르다

    sớm

  • 시각

    thời điểm

  • 발길이 뜸하다

    vắng bóng người qua lại

  • 앞서

    trước đó

  • 사전 투표

    bỏ phiếu sớm

  • 평균

    bình quân

  • (평균을) 밑돌다

    thấp hơn (mức bình quân)

  • 본인

    bản thân

  • 지정되다

    được chỉ định

  • 챙기다

    chuẩn bị mang theo

  • 도덕성

    đạo đức

  • 소통 능력

    khả năng giao tiếp

  • 판단력

    khả năng phán đoán

  • 추진력

    khả năng thúc đẩy

  • 행정 경험

    kinh nghiệm hành chính

  • 전문성

    tính chuyên môn

  • 리더십

    khả năng lãnh đạo

  • 유형

    loại hình

  • 민주적

    mang tính dân chủ

  • 합법적

    hợp pháp

  • 강력하다

    mạnh mẽ

  • 정치적

    mang tính chính trị

  • 의논하다

    bàn bạc

  • 협상적

    mang tính thương lượng

  • 원하다

    mong muốn

  • 차기

    kỳ tới

  • 자질

    phẩm chất

  • 여론

    dư luận

  • 대상

    đối tượng

  • 설문 조사

    khảo sát bằng bảng hỏi

  • 갖추다

    trang bị, có đủ

  • 상대적으로

    một cách tương đối

  • 선호하다

    ưa thích hơn

  • 압도적으로

    một cách áp đảo

  • 풍부하다

    phong phú

  • 리더

    người lãnh đạo

Bản chép lời

12과-듣기

앵커(여)

6.13 지방 선거가 전국 만 4천여 투표소에서 시작됐습니다. 먼저, 서울 여의도 투표소를 연결해 투표 상황을 알아보겠습니다. 양지호 기자! 투표가 이제 막 시작됐죠?

Cuộc bầu cử địa phương ngày 13/6 đã bắt đầu tại hơn 14 nghìn điểm bỏ phiếu trên toàn quốc. Trước tiên, chúng ta hãy kết nối với điểm bỏ phiếu ở Yeouido, Seoul để tìm hiểu tình hình bỏ phiếu. Phóng viên 양지호! Việc bỏ phiếu vừa mới bắt đầu phải không?

리포터(남)

네, 조금 전인 오전 6시 정각부터 투표가 시작됐습니다. 투표 준비로 투표소는 새벽부터 분주한 모습이었는데요. 아직 이른 시각이라 유권자들의 발길은 뜸한 편입니다. 앞서 지난 8일과 9일 이틀 동안 사전 투표가 있었습니다. 전국 투표율이 20.14%였지만 서울은 19.1%, 경기와 인천은 17%대로 모두 전국 평균을 밑돌았습니다. 오늘은 사전 투표와는 달리 유권자 본인의 주소지에 있는 지정된 투표소에서만 투표를 할 수 있습니다. 투표소로 출발하기 전에 선거 안내문이나 선관위 홈페이지 등을 통해 확인해 보시는 게 좋겠습니다. 신분증 챙기시는 거 잊지 마시고요. 투표는 6시까지 진행되고 선관위는 개표가 시작되면 밤 10시 반쯤에는 당선자를 알 수 있을 것으로 보고 있습니다. 지금까지 서울 여의도중학교에서 YBS 뉴스 양지호입니다.

Vâng, việc bỏ phiếu đã bắt đầu từ đúng 6 giờ sáng cách đây ít phút. Điểm bỏ phiếu đã nhộn nhịp từ sáng sớm để chuẩn bị cho việc bỏ phiếu. Vì hiện còn khá sớm nên số cử tri đến còn thưa thớt. Trước đó, trong hai ngày mùng 8 và mùng 9 đã có bỏ phiếu sớm. Tỷ lệ bỏ phiếu toàn quốc là 20,14%, nhưng Seoul là 19,1%, Gyeonggi và Incheon ở mức 17%, tất cả đều thấp hơn mức bình quân toàn quốc. Hôm nay, khác với bỏ phiếu sớm, cử tri chỉ có thể bỏ phiếu tại điểm bỏ phiếu được chỉ định theo địa chỉ cư trú của bản thân. Trước khi lên đường đến điểm bỏ phiếu, quý vị nên kiểm tra qua thông báo bầu cử hoặc trang chủ của Ủy ban Bầu cử. Và đừng quên mang theo giấy tờ tùy thân. Việc bỏ phiếu diễn ra đến 6 giờ chiều, và Ủy ban Bầu cử dự kiến khi bắt đầu kiểm phiếu thì đến khoảng 10 giờ rưỡi tối sẽ biết được người trúng cử. Từ Trường Trung học Yeouido, Seoul, tôi là 양지호, tin tức YBS.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập