Sách bài tập · Lớp 4 · Bài 12
Bầu cử và bỏ phiếu
어휘
Từ vựng
관계있는 것을 연결하세요.
Hãy nối những nội dung có liên quan với nhau.
투표
Bỏ phiếu
Đáp án
② 선거에서 뽑고 싶은 사람을 정한 후에 표시해요.
Sau khi chọn người mình muốn bầu thì đánh dấu vào phiếu bầu.
후보자
Ứng cử viên
Đáp án
③ 대통령이나 국회 의원이 되기 위해서 선거에 나온 사람이에요.
Là người ra tranh cử để trở thành tổng thống hoặc đại biểu quốc hội.
유권자
Cử tri
Đáp án
① 선거에 참여할 권리를 가지고 있는 사람이에요.
Là người có quyền tham gia bầu cử.
선거 운동
Vận động bầu cử
Đáp án
④ 선거에서 뽑히기 위해 포스터를 붙이거나 명함을 나눠 줘요.
Để được bầu chọn, họ dán áp phích hoặc phát danh thiếp.
선거에 참여할 권리를 가지고 있는 사람이에요.
Là người có quyền tham gia bầu cử.
선거에서 뽑고 싶은 사람을 정한 후에 표시해요.
Sau khi chọn người mình muốn bầu thì đánh dấu vào phiếu bầu.
대통령이나 국회 의원이 되기 위해서 선거에 나온 사람이에요.
Là người ra tranh cử để trở thành tổng thống hoặc đại biểu quốc hội.
선거에서 뽑히기 위해 포스터를 붙이거나 명함을 나눠 줘요.
Để được bầu chọn, họ dán áp phích hoặc phát danh thiếp.
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn từ thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
선거가 끝나면 사람들이 모여서 ______________________.
Khi bầu cử kết thúc, mọi người tụ họp lại và ______________________.
Đáp án
개표한다/개표했다/개표할 것이다
kiểm phiếu/đã kiểm phiếu/sẽ kiểm phiếu
후보자들은 국민들에게 여러 가지 ______________________.
Các ứng cử viên đưa ra nhiều ______________________ với người dân.
Đáp án
공약을 한다/공약을 했다/공약을 할 것이다
cam kết/đã cam kết/sẽ cam kết
그 사람은 젊은 나이에 국회 의원에 ______________________.
Người đó đã ______________________ vào quốc hội khi còn trẻ.
Đáp án
당선됐다
trúng cử
많은 사람들이 정부의 다문화 정책을 ______________________.
Nhiều người ______________________ chính sách đa văn hóa của chính phủ.
Đáp án
지지했다/지지한다/지지할 것이다
đã ủng hộ/ủng hộ/sẽ ủng hộ
다음 문장에 알맞은 것을 고르세요.
Hãy chọn từ thích hợp cho câu sau.
시민들은 민주적 리더십이 뛰어난 사람을 {}.
Người dân {} người có khả năng lãnh đạo dân chủ xuất sắc.
Đáp án
❶ 선호한다
ưa thích
김영수 씨는 이번 선거에서 {} 승리를 거두었다.
Ông 김영수 đã giành được chiến thắng {} trong cuộc bầu cử lần này.
Đáp án
❷ 압도적인
áp đảo
관리자는 모든 일을 직원들과 {} 결정해야 한다.
Người quản lý phải quyết định mọi việc {} nhân viên.
Đáp án
❶ 의논하여
bàn bạc
이번 경력직 사원 모집에서는 근무 경험이 {} 사람을 찾고 있다.
Trong đợt tuyển dụng nhân viên có kinh nghiệm lần này, chúng tôi đang tìm người có kinh nghiệm làm việc {}.
Đáp án
❶ 풍부한
phong phú
그는 지도자가 {} 자격으로 행정 경험과 전문성을 들었다.
Ông ấy nêu kinh nghiệm hành chính và chuyên môn là những phẩm chất cần có để {} một nhà lãnh đạo.
Đáp án
❷ 갖추어야 할
phải có
〈보기〉에서 알맞은 것을 골라 문장을 완성하세요.
Hãy chọn đáp án thích hợp trong 〈보기〉 để hoàn thành câu.
중요한 일을 결정할 때 정확한 ____________________________이/가 필요하다.
Khi quyết định việc quan trọng thì cần có ____________________________ chính xác.
Đáp án
판단력
khả năng phán đoán
이 후보자는 훌륭한 인품을 가지고 있어서 ____________________________에 문제가 없다.
Ứng viên này có nhân phẩm tốt nên không có vấn đề gì về ____________________________.
Đáp án
도덕성
đạo đức
그 사람은 소극적인 성격이라서 일을 빠르게 진행하는 ____________________________이/가 부족하다.
Người đó có tính cách thụ động nên thiếu ____________________________ để tiến hành công việc một cách nhanh chóng.
Đáp án
추진력
khả năng thúc đẩy công việc
우리 회사는 인공 지능(AI) 기술 분야에 대한 ____________________________을/를 갖춘 인재를 모집하고 있다.
Công ty chúng tôi đang tuyển nhân tài có ____________________________ về lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI).
Đáp án
전문성
tính chuyên môn
문법
Ngữ pháp
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | -나 보다 | 기본형 | -은가 보다/ㄴ가 보다 |
|---|---|---|---|
| 먹다 | 먹나 보다 | 작다 | 작은가 보다 |
| 가다 | Đáp án 가나 보다 | 높다 | Đáp án 높은가 보다 |
| 일하다 | Đáp án 일하나 보다 | 바쁘다 | 바쁜가 보다 |
| 듣다 | Đáp án 듣나 보다 | 싸다 | Đáp án 싼가 보다 |
| 있다 | Đáp án 있나 보다 | 성실하다 | Đáp án 성실한가 보다 |
| 사귀다 | Đáp án 사귀나 보다 | ★길다 | Đáp án 긴가 보다 |
| ★만들다 | Đáp án 만드나 보다 | ★가깝다 | Đáp án 가까운가 보다 |
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈보기〉.
Q: 한국 음식을 자주 먹네요. 한국 음식을 ______ . (좋아하다)
Bạn ăn món Hàn Quốc thường xuyên nhỉ. Chắc là bạn ______ món Hàn Quốc. (좋아하다)
A: 좋아하나 봐요
좋아하나 봐요
옆집이 좀 시끄럽네요. 집을 ____________________. (수리하다)
Nhà bên cạnh hơi ồn ào nhỉ. Chắc họ đang ____________________ nhà. (수리하다)
Đáp án
수리하나 봐요
수리하나 봐요
아까 배고프다고 하더니 간식을 ____________________. (만들다)
Lúc nãy bảo đói bụng, chắc là đang ____________________ đồ ăn vặt. (만들다)
Đáp án
만드나 봐요
만드나 봐요
라민 씨 얼굴이 안 좋은 걸 보니 시험을 ____________________. (망쳤다)
Nhìn vẻ mặt không tốt của 라민 thì chắc là đã ____________________ bài thi rồi. (망쳤다)
Đáp án
망쳤나 봐요
망쳤나 봐요
두 사람이 친하게 지내더니 요즘 말을 안 해요. 둘이 ____________________. (싸웠다)
Hai người thân thiết với nhau vậy mà dạo này không nói chuyện. Chắc là hai người ____________________. (싸웠다)
Đáp án
싸웠나 봐요
Chắc là đã cãi nhau rồi
문법
Ngữ pháp
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 잠시드 씨가 요즘 안 보이네요. 나: 회사가 많이 ______ . 저도 잘 못 만나요.
가: Dạo này không thấy 잠시드 nhỉ. 나: Chắc công ty ______ lắm. Tôi cũng ít gặp anh ấy.
A: 바쁜가 봐요
Chắc là bận
가: 식당 앞에 사람들이 줄을 서 있네요.
가: Trước quán ăn mọi người đang xếp hàng kìa.
나: 이 식당 음식이 _____________________________. 우리도 가 봐요.
나: Chắc là đồ ăn ở quán này _____________________________. Chúng ta cũng thử vào ăn đi.
Đáp án
맛있나 봐요
Chắc là ngon
가: 이링 씨가 감기에 걸렸다고 들었어요. 오늘도 출근 안 했어요?
가: Nghe nói 이링 bị cảm rồi. Hôm nay cũng không đi làm à?
나: 네, 전화도 안 받아요. 많이 ____________________________.
나: Vâng, gọi điện cũng không nghe máy. Chắc là _____________________________ nhiều lắm.
Đáp án
아픈가 봐요
Chắc là bị ốm
가: 길이 왜 이렇게 막히죠?
가: Sao đường lại tắc thế này nhỉ?
나: 저기에 차들이 서 있는 걸 보니 ____________________________.
나: Nhìn mấy chiếc xe đang đứng đằng kia thì chắc là ____________________________.
Đáp án
사고가 났나 봐요
Chắc là đã xảy ra tai nạn
가: 새로 시작한 드라마가 ____________________________. 사람들이 모두 그 드라마 이야기만 해요.
가: Bộ phim mới chiếu chắc là ____________________________. Ai cũng chỉ nói về bộ phim đó thôi.
나: 요즘 그 드라마가 시청률 1위래요.
나: Nghe nói dạo này bộ phim đó đứng đầu về tỷ lệ người xem đấy.
Đáp án
재미있나 봐요
Chắc là hay
다음 표를 완성하세요.
Hãy hoàn thành bảng sau.
| 기본형 | 이야말로/야말로 | 기본형 | 이야말로/야말로 |
|---|---|---|---|
| 공약 | Đáp án 공약이야말로 | 사랑 | 사랑이야말로 |
| 한글 | Đáp án 한글이야말로 | 투표 | Đáp án 투표야말로 |
| 친구 | 친구야말로 | 지금 | Đáp án 지금이야말로 |
| 후보자 | Đáp án 후보자야말로 | 컴퓨터 | Đáp án 컴퓨터야말로 |
| 아리랑 | Đáp án 아리랑이야말로 | 제주도 | Đáp án 제주도야말로 |
문법
Ngữ pháp
〈보기〉와 같이 문장을 완성하세요.
Hãy hoàn thành câu như trong 〈ví dụ〉.
Q: ______ 최선을 다해야 할 때이다. (지금)
______ chính là lúc phải nỗ lực hết mình. (지금)
A: 지금이야말로
Chính bây giờ
__________________________ 내가 가장 존경하는 분이다. (부모님)
__________________________ chính là người mà tôi kính trọng nhất. (부모님)
Đáp án
부모님이야말로
Chính bố mẹ
__________________________ 현대 생활에서 없어서는 안 되는 필수품이다. (컴퓨터)
__________________________ chính là vật dụng không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. (컴퓨터)
Đáp án
컴퓨터야말로
Chính máy tính
__________________________ 성공하기 위해서 꼭 필요한 것이라고 생각한다. (자신감)
Tôi cho rằng __________________________ chính là điều thực sự cần thiết để thành công. (자신감)
Đáp án
자신감이야말로
Chính sự tự tin
__________________________ 그 나라의 문화를 체험하고 배울 수 있는 좋은 기회이다. (여행)
__________________________ chính là cơ hội tốt để trải nghiệm và học hỏi văn hóa của đất nước đó. (여행)
Đáp án
여행이야말로
Chính việc đi du lịch
〈보기〉와 같이 대화를 완성하세요.
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại như trong 〈ví dụ〉.
Q: 가: 건강을 지키기 위해 가장 필요한 것이 뭐예요? (운동) 나:
가: Điều cần thiết nhất để giữ gìn sức khỏe là gì? (운동) 나:
A: 운동이야말로 건강을 지키기 위해 가장 필요한 것이에요
Vận động chính là điều cần thiết nhất để giữ gìn sức khỏe
가: 회사를 선택할 때 가장 중요한 게 뭐예요? (근무 조건)
가: Khi chọn công ty thì điều quan trọng nhất là gì? (điều kiện làm việc)
나: ______________________________________.
나: ______________________________________.
Đáp án mẫu
근무 조건이야말로 회사를 선택할 때 가장 중요해요
Điều kiện làm việc chính là điều quan trọng nhất khi chọn công ty
가: 집을 구할 때 가장 중요하게 생각하는 것이 뭐예요? (교통)
가: Khi tìm nhà thì điều bạn coi trọng nhất là gì? (giao thông)
나: ______________________________________.
나: ______________________________________.
Đáp án mẫu
교통이야말로 집을 구할 때 가장 중요하게 생각하는 것이에요
Giao thông chính là điều quan trọng nhất cần cân nhắc khi tìm nhà
가: 인생에서 가장 기억에 남는 날이 언제예요? (고등학교 졸업식)
가: Ngày đáng nhớ nhất trong đời bạn là khi nào? (lễ tốt nghiệp trung học phổ thông)
나: ______________________________________.
나: ______________________________________.
Đáp án mẫu
고등학교 졸업식이야말로 인생에서 가장 기억에 남는 날이에요
Lễ tốt nghiệp trung học phổ thông chính là ngày đáng nhớ nhất trong đời
가: 대통령을 뽑을 때 가장 중요한 것이 뭐라고 생각해요? (공약)
가: Bạn nghĩ điều quan trọng nhất khi bầu tổng thống là gì? (cam kết tranh cử)
나: ______________________________________.
나: ______________________________________.
Đáp án mẫu
공약이야말로 대통령을 뽑을 때 가장 중요한 것이라고 생각해요
Tôi nghĩ cam kết tranh cử chính là điều quan trọng nhất khi bầu tổng thống
말하기와 듣기
Nói và nghe
다음 대화를 듣고 빈칸에 알맞은 말을 쓰세요. 그리고 말해 보세요.
Hãy nghe đoạn hội thoại sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống. Sau đó hãy nói thử.
가: 와, 박수 소리가 큰데요.
가: Ồ, tiếng vỗ tay lớn quá nhỉ.
나: 네, 저 후보자를 지지하는 사람이 ____________________________.
나: Vâng, có vẻ như số người ủng hộ ứng cử viên đó ____________________________.
Đáp án
많은가 봐요
rất đông
가: 저 후보자의 공약 중에서 경제 관련 공약이 마음에 드네요.
가: Trong các cam kết của ứng cử viên đó, tôi thích cam kết liên quan đến kinh tế đấy.
나: 네, 저도 봤어요. 저분 ____________________________ 제가 바라던 거예요.
나: Vâng, tôi cũng đã xem rồi. ____________________________ của người đó chính là điều tôi mong muốn.
Đáp án
공약이야말로
Cam kết tranh cử
가: 길이 왜 이렇게 막히죠?
가: Sao đường lại tắc thế này nhỉ?
나: 저기 경찰들이 와 있는 걸 보니 ____________________________.
나: Nhìn cảnh sát đang đứng ở đằng kia thì có vẻ như ____________________________.
Đáp án
사고가 났나 봐요
đã xảy ra tai nạn rồi
가: 어떤 사람이 당선되었으면 좋겠어요?
가: Bạn mong người như thế nào sẽ trúng cử?
나: 저는 ___________________ 많고 국민들과 ___________________ 되었으면 좋겠어요.
나: Tôi mong người có nhiều ___________________ và ___________________ tốt với người dân sẽ trúng cử.
Đáp án
행정 경험이, 소통이 잘되는 사람이
kinh nghiệm hành chính, giao tiếp
다음을 듣고 물음에 답하세요. 1) 두 사람은 무엇을 보고 있습니까?
Hãy nghe đoạn sau và trả lời câu hỏi. 1) Hai người đang xem gì?
두 사람은 무엇을 보고 있습니까?
Hai người đang xem gì?
Đáp án mẫu
선거 운동
Vận động tranh cử
2) 들은 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.
2) Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh 〇, khác thì đánh X.
여자는 이번에 처음 투표를 한다.
Người phụ nữ lần này là lần đầu tiên đi bỏ phiếu.
Đáp án
O
O
후보자는 지지율이 높아야 연설을 할 수 있다.
Ứng cử viên phải có tỷ lệ ủng hộ cao mới có thể phát biểu.
Đáp án
X
X
남자는 경력이 풍부한 후보자를 찾고 있다.
Người đàn ông đang tìm kiếm ứng cử viên có nhiều kinh nghiệm.
Đáp án
O
O
읽기
Đọc
다음은 선거 안내 포스터입니다. 글을 읽고 맞으면 〇, 틀리면 X 하세요.
Sau đây là áp phích hướng dẫn bầu cử. Hãy đọc và đánh dấu 〇 nếu đúng, X nếu sai.
다가오는 21대 국회 의원 선거
Cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa 21 đang đến gần
후보자 정책 공약! 꼼꼼하게 확인하고 소중한 한 표 행사하세요! 사전 투표일 2020. 4. 10.(금)~4. 11.(토) 오전 6:00~오후 6:00 / 선거일 2020. 4. 15.(수) 오전 6:00~오후 6:00 / 중앙선거관리위원회
Cam kết chính sách của các ứng cử viên! Hãy kiểm tra thật kỹ và sử dụng lá phiếu quý giá của mình! Ngày bỏ phiếu sớm 10/4/2020 (thứ Sáu) ~ 11/4/2020 (thứ Bảy) 6:00 sáng ~ 6:00 chiều / Ngày bầu cử 15/4/2020 (thứ Tư) 6:00 sáng ~ 6:00 chiều / Ủy ban Bầu cử Trung ương
윗글은 국회 의원 선거 공약을 안내하는 포스터이다.
Bài viết trên là áp phích hướng dẫn về cam kết tranh cử của cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội.
Đáp án
X
X
국회 의원을 뽑는 투표는 4월 15일에만 할 수 있다.
Việc bỏ phiếu bầu Đại biểu Quốc hội chỉ có thể thực hiện vào ngày 15 tháng 4.
Đáp án
X
X
다음은 선호하는 공약에 대한 설문 조사 결과입니다. 글을 읽고 물음에 답하세요.
Sau đây là kết quả khảo sát về cam kết được ưa thích. Hãy đọc và trả lời câu hỏi.
국회 의원 선거를 앞두고 만 18세 이상 유권자 1,000명을 대상으로 연령대별 선호하는 공약에 대한 설문 조사를 실시하였다. 그 결과 만 18~29세는 청년 실업 해결 및 내 집 마련을 중요하게 생각하는 것으로 나타났다. 30대는 높은 집값 해결을, 40대와 50대는 국민 생활의 향상이 중요하다고 응답했다. 60대 이상은 고령화 사회 문제에 대한 대책 마련이 가장 필요하다고 보았다. 이번 조사를 통해 유권자의 관심이 생활 문제 해결에 있음을 알 수 있었다. 국민들은 정치인이 머릿속으로만 생각하는 공약이 아닌, 유권자에게 필요한 공약을 제시해야 한다고 강조했다. 생활 안정이야말로 모든 국민이 원하는 공약인 만큼 국회 의원 후보자들은 공약에 대해 다시 한번 생각해 보아야 할 것이다.
Trước thềm cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội, một cuộc khảo sát về cam kết được ưa thích theo từng độ tuổi đã được thực hiện với 1.000 cử tri từ đủ 18 tuổi trở lên. Kết quả cho thấy nhóm từ 18~29 tuổi coi trọng việc giải quyết thất nghiệp ở người trẻ và việc mua được nhà riêng. Nhóm ở độ tuổi 30 trả lời rằng việc giải quyết giá nhà cao là quan trọng, còn nhóm ở độ tuổi 40 và 50 cho rằng việc nâng cao đời sống của người dân là quan trọng. Nhóm từ 60 tuổi trở lên cho rằng việc chuẩn bị đối sách cho vấn đề xã hội già hóa là cần thiết nhất. Qua cuộc khảo sát này, có thể thấy sự quan tâm của cử tri nằm ở việc giải quyết các vấn đề đời sống. Người dân nhấn mạnh rằng các chính trị gia phải đưa ra những cam kết cần thiết cho cử tri, chứ không phải những cam kết chỉ nghĩ ra trong đầu. Vì sự ổn định đời sống chính là cam kết mà tất cả người dân mong muốn, các ứng cử viên Đại biểu Quốc hội cần suy nghĩ lại một lần nữa về cam kết của mình.
1) 윗글의 내용과 같으면 〇, 다르면 X 하세요.
1) Hãy đánh dấu 〇 nếu giống với nội dung bài viết trên, X nếu khác.
이 조사를 통하여 국회 의원들이 제시한 선거 공약을 알 수 있다.
Qua cuộc khảo sát này, có thể biết được các cam kết tranh cử mà Đại biểu Quốc hội đã đưa ra.
Đáp án
X
X
유권자들은 정치인이 일방적으로 내세운 공약에 대해 긍정적이다.
Cử tri có thái độ tích cực đối với những cam kết mà chính trị gia đưa ra một cách đơn phương.
Đáp án
X
X
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với bài viết trên.
윗글의 내용과 같은 것을 고르세요.
Hãy chọn nội dung giống với bài viết trên.
Đáp án
❸ 60대 이상은 고령화 사회에서 생기는 문제가 해결되기를 원한다.
Nhóm từ 60 tuổi trở lên mong muốn giải quyết những vấn đề phát sinh trong xã hội già hóa.
쓰기
Viết
다음은 '직장에서 함께하고 싶은 리더'에 대한 글입니다. 메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Sau đây là bài viết về 'người lãnh đạo mà bạn muốn cùng làm việc tại nơi làm việc'. Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
메모
Ghi chú
리더의 중요성은? -리더는 직장에서 전체를 이끌어 가는 위치에 있음 / -리더는 직장의 미래를 결정하고 모든 구성원들에게 영향을 미침 || 리더에게 필요한 자질은? -가장 적절한 선택을 할 수 있는 판단력이 있어야 함 / -목표에 대한 책임감이 있어야 함 || 선호하는 리더십의 유형은? -직장 구성원들과 함께 만들어 가는 리더십을 선호함 / -목표에 대한 방향을 정해 줄 수 있는 리더십을 원함
Tầm quan trọng của người lãnh đạo là gì? -Người lãnh đạo giữ vai trò dẫn dắt toàn bộ tổ chức tại nơi làm việc / -Người lãnh đạo quyết định tương lai của nơi làm việc và có ảnh hưởng đến tất cả thành viên || Người lãnh đạo cần có những phẩm chất gì? -Phải có khả năng phán đoán để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất / -Phải có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện mục tiêu || Kiểu lãnh đạo nào được ưa thích? -Ưa thích kiểu lãnh đạo được xây dựng cùng với các thành viên tại nơi làm việc / -Mong muốn kiểu lãnh đạo có thể xác định phương hướng để đạt được mục tiêu
| 항목Mục | 내용Nội dung |
|---|---|
| 리더의 중요성은?Tầm quan trọng của người lãnh đạo là gì? | 리더는 직장에서 전체를 이끌어 가는 위치에 있음 / 리더는 직장의 미래를 결정하고 모든 구성원들에게 영향을 미침Người lãnh đạo giữ vị trí dẫn dắt toàn thể trong công ty / Người lãnh đạo quyết định tương lai của công ty và ảnh hưởng đến tất cả các thành viên |
| 리더에게 필요한 자질은?Người lãnh đạo cần có những phẩm chất gì? | 가장 적절한 선택을 할 수 있는 판단력이 있어야 함 / 목표에 대한 책임감이 있어야 함Phải có khả năng phán đoán để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất / Phải có tinh thần trách nhiệm với mục tiêu |
| 선호하는 리더십의 유형은?Kiểu lãnh đạo mà bạn yêu thích là gì? | 직장 구성원들과 함께 만들어 가는 리더십을 선호함 / 목표에 대한 방향을 정해 줄 수 있는 리더십을 원함Thích kiểu lãnh đạo cùng xây dựng với các thành viên trong công ty / Mong muốn kiểu lãnh đạo có thể định hướng để đạt được mục tiêu |
메모를 참고하여 글을 완성하세요.
Hãy tham khảo ghi chú và hoàn thành bài viết.
리더는 직장에서 전체를 이끌어 가는 위치에 있는 사람이다. 리더가 중요한 이유는 1). 리더에게는 여러 자질이 요구되는데 가장 중요한 자질은 판단력과 책임감이다. 여러 선택 중에서 가장 적절한 선택을 할 수 있는 판단력이 있어야 한다. 또한 목표에 대한 책임감도 있어야 한다. 최근 직장인들이 선호하는 리더십은 다음과 같다. 2). 그리고 3). 리더야말로 직장에서 아주 중요한 역할을 하는 사람이다. 그런 만큼 직장 구성원들이 믿고 따를 수 있는 리더십을 갖추도록 노력을 해야 할 것이다.
Người lãnh đạo là người giữ vị trí dẫn dắt toàn thể tổ chức tại nơi làm việc. Người lãnh đạo quan trọng vì {1}. Người lãnh đạo cần có nhiều phẩm chất, trong đó quan trọng nhất là khả năng phán đoán và tinh thần trách nhiệm. Họ phải có khả năng phán đoán để đưa ra quyết định phù hợp nhất trong số nhiều phương án. Đồng thời, họ cũng phải có tinh thần trách nhiệm đối với mục tiêu đã đề ra. Những phong cách lãnh đạo được người đi làm ưa chuộng gần đây như sau. {2}. Và {3}. Người lãnh đạo thực sự là người giữ vai trò vô cùng quan trọng tại nơi làm việc. Vì vậy, họ cần nỗ lực rèn luyện năng lực lãnh đạo để các thành viên trong tổ chức có thể tin tưởng và làm theo.
Đáp án mẫu
리더는 직장의 미래를 결정하고 모든 구성원들에게 영향을 미치기 때문이다
vì người lãnh đạo quyết định tương lai của nơi làm việc và ảnh hưởng đến tất cả các thành viên
Đáp án mẫu
직장 구성원들과 함께 만들어 가는 리더십을 선호한다
ưa chuộng phong cách lãnh đạo được xây dựng với sự tham gia của các thành viên tại nơi làm việc
Đáp án mẫu
목표에 대한 방향을 정해 줄 수 있는 리더십을 원한다
mong muốn một người lãnh đạo có thể đề ra phương hướng để đạt được mục tiêu
12과-듣기
후엔(여)
저 사람들은 뭐 하는 거예요?
Những người kia đang làm gì vậy?
민수(남)
다음 달에 선거가 있어서 선거 운동을 하나 봐요.
Tháng sau có bầu cử nên chắc là họ đang vận động tranh cử.
후엔(여)
와, 박수 소리가 큰데요.
Ồ, tiếng vỗ tay lớn quá.
민수(남)
그러네요. 지금 연설을 마친 후보자가 지지율이 높은가 봐요. 이번에 당신도 처음 투표하죠?
Đúng vậy. Có vẻ ứng cử viên vừa phát biểu xong đang có tỷ lệ ủng hộ cao. Lần này em cũng đi bỏ phiếu lần đầu phải không?
후엔(여)
네. 하지만 후보자가 많아서 어떤 사람을 뽑아야 할지 모르겠어요.
Vâng. Nhưng vì có nhiều ứng cử viên quá nên em không biết nên chọn ai.
민수(남)
그럼, 후보자의 경력을 읽어 보세요. 경력이야말로 우리 지역에 도움이 되는 후보자를 찾는 좋은 자료예요.
Vậy thì em thử đọc lý lịch, kinh nghiệm của các ứng cử viên xem. Chính kinh nghiệm mới là tài liệu tốt để tìm ra ứng cử viên có ích cho khu vực của chúng ta.
후엔(여)
아, 그래요? 그럼 저는 아이 교육에 관심이 많으니까 교육에 대한 경력이 풍부한 후보자를 찾아봐야겠어요.
À, vậy sao? Vậy thì vì em quan tâm nhiều đến việc giáo dục con cái, nên em phải tìm ứng cử viên có nhiều kinh nghiệm về giáo dục mới được.
민수(남)
그래요. 선거 공보물을 꼼꼼히 확인해서 우리 함께 투표하러 가요.
Được đấy. Chúng ta hãy kiểm tra kỹ tờ thông tin bầu cử rồi cùng nhau đi bỏ phiếu nhé.