Học KiipKIIP, visa, định cư
Luyện ngheÔn thiLịch họcBài viếtHỗ trợĐề xuất
Học Kiip

Đồng hành cùng người Việt học KIIP và ổn định cuộc sống tại Hàn Quốc.

한베에듀 · 대표 NGUYEN THANH DAT · 사업자등록번호 480-30-01798

서울특별시 성동구 뚝섬로 416-28, 지층 101호 (성수동2가)

Liên hệ: thanhdat.atwork@gmail.com | +82 10 4409 6699

© 2026 Học Kiip. Bảo lưu mọi quyền. Dành cho cộng đồng người nước ngoài tại Hàn Quốc.

Chính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụLiên hệ
Trang chủÔn thiLịch họcĐề xuấtHỗ trợ
Lớp 4

Lớp 4 · Bài 13

환경 보호

Bảo vệ môi trường

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập

환경 보호

Bảo vệ môi trường

단어장

  • 어휘: 환경 보호 실천 어휘- Từ vựng: Từ vựng về thực hành bảo vệ môi trường
  • 문법: 동-는 한- Ngữ pháp: 동-는 한
  • 문법: 동-도록- Ngữ pháp: 동-도록
  • 활동: 환경 오염으로 인한 건강 문제 이야기하기- Hoạt động: Nói về các vấn đề sức khỏe do ô nhiễm môi trường
  • 활동: 환경 보호 실천 사례 소개하는 글 쓰기- Hoạt động: Viết bài giới thiệu các ví dụ thực hành bảo vệ môi trường
  • 문화와 정보: 환경 보전 운동- Văn hóa và thông tin: Phong trào bảo tồn môi trường

이 사진들은 어떤 사진이에요?

Những bức ảnh này là ảnh về điều gì?

여러분은 깨끗한 환경을 만들기 위해 무엇을 해요?

Bạn làm gì để tạo ra một môi trường sạch sẽ?

어휘

Từ vựng
p. 170

어휘

Từ vựng

1

이곳은 어떤 환경 문제가 있어요?

Nơi này có vấn đề môi trường nào?

환경 문제

Vấn đề môi trường

  • 환경이 오염되다

    Môi trường bị ô nhiễm

  • 미세 먼지가 심하다

    Bụi mịn nghiêm trọng

  • 대기 오염이 발생하다

    Phát sinh ô nhiễm không khí

  • 수질 오염이 심각하다

    Ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng

  • 물고기가 떼죽음을 당하다

    Cá chết hàng loạt

  • 농약에 중독되다

    Bị nhiễm độc thuốc trừ sâu

  • 토양 오염을 일으키다

    Gây ra ô nhiễm đất

2

어떻게 환경 보호를 해요? 이야기해 보세요.

Bạn bảo vệ môi trường như thế nào? Hãy thử nói xem.

환경 보호 실천

Thực hành bảo vệ môi trường

  • 배기가스를 줄이다

    Giảm khí thải

  • 차량 2부제를 실시하다

    Thực hiện chế độ xe chạy theo ngày chẵn lẻ

  • 대체 에너지를 개발하다

    phát triển năng lượng thay thế

  • 농약 사용을 줄이다

    giảm sử dụng thuốc trừ sâu

  • 쓰레기 종량제를 실시하다

    áp dụng chế độ thu phí rác theo khối lượng

  • 일회용품 사용을 줄이다

    giảm sử dụng đồ dùng một lần

  • 생활 하수 정화 처리를 하다

    xử lý làm sạch nước thải sinh hoạt

  • 폐수를 무단으로 버리지 않다

    không xả nước thải bừa bãi

  • 친환경 세제를 사용하다

    sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường

문법

Ngữ pháp
p. 171

문법

Ngữ pháp

1동

-는 한

앞에 오는 말이 뒤의 행동이나 상태에 대한 조건을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi vế trước thể hiện điều kiện cho hành động hoặc trạng thái ở vế sau.

라흐만

오늘도 대기 오염이 너무 심해서 숨 쉬기가 어렵네요.

Hôm nay ô nhiễm không khí cũng nghiêm trọng quá nên khó thở ghê.

잠시드

배기가스를 줄이기 위해 노력하지 않는 한 대기 오염 문제는 계속될 거예요.

Chừng nào chưa nỗ lực giảm khí thải thì vấn đề ô nhiễm không khí vẫn sẽ còn tiếp diễn.

  • 가: 사람들이 차량 2부제를 잘 지킬까요? 나: 환경 오염의 심각성을 아는 한 모두 열심히 참여할 거예요.

    가: Liệu mọi người có tuân thủ tốt chế độ đi xe theo ngày chẵn lẻ không nhỉ? 나: Chừng nào còn nhận thức được mức độ nghiêm trọng của ô nhiễm môi trường thì tất cả sẽ tích cực tham gia thôi.

  • 열심히 공부하는 한 4단계 합격은 걱정 없어요.

    Chừng nào còn học tập chăm chỉ thì không cần lo lắng về việc đậu cấp độ 4 đâu.

  • 특별한 일이 없는 한 비가 와도 행사를 그대로 진행합니다.

    Nếu không có gì đặc biệt thì dù trời mưa sự kiện vẫn được tiến hành như dự định.

가다-> 가는 한
먹다-> 먹는 한
★살다-> 사는 한
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn như ví dụ mẫu.

Q: 세제를 많이 사용하다

sử dụng nhiều chất tẩy rửa

A: 수질 오염이 더 심각해지다

ô nhiễm nguồn nước ngày càng nghiêm trọng hơn

  1. 1)

    일회용품을 계속 사다

    cứ tiếp tục mua đồ dùng một lần

    쓰레기 양을 줄일 수 없다

    không thể giảm lượng rác

  2. 2)

    운동 시간을 늘리지 않다

    không tăng thời gian tập thể dục

    건강해질 수 없다

    không thể khỏe mạnh lên

  3. 3)

    직원들이 회사를 위해 끝까지 애쓰다

    nhân viên nỗ lực đến cùng vì công ty

    회사의 미래는 밝다

    tương lai của công ty sẽ tươi sáng

  4. 4)

    논밭에 농약을 많이 뿌리다

    phun nhiều thuốc trừ sâu trên ruộng đồng

    건강을 지키기 어렵다

    khó bảo vệ sức khỏe

2

친구에게 고민이 있습니다. 친구의 고민에 여러분의 생각을 이야기해 보세요.

Một người bạn đang có điều trăn trở. Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn về vấn đề của người đó.

  1. 1)

    돈을 많이 모으고 싶은데 월급을 다 썼어요.

    Tôi muốn để dành nhiều tiền nhưng đã tiêu hết lương rồi.

    돈을 아껴 쓰지 않는 한 돈 모으기는 힘들어요.

    Nếu không tiết kiệm trong chi tiêu thì khó mà dành dụm được tiền.

  2. 2)

    살을 빼야 하는데 음식을 계속 먹어요.

    Tôi phải giảm cân nhưng cứ ăn liên tục.

    먹는 것을 줄이지 않는 한 살을 빼기 어려워요.

    Nếu không giảm bớt việc ăn uống thì khó mà giảm cân được.

단어장

  • 늘리다- tăng lên
  • 애쓰다- cố gắng
  • 논밭- ruộng đồng
  • 뿌리다- rải, phun
  • 아껴 쓰다- tiêu xài tiết kiệm
p. 172
2동

-도록

뒤에 나오는 행동의 목적을 나타낼 때 사용한다.

Dùng khi thể hiện mục đích của hành động được nói đến ở phía sau.

후엔

이렇게 비닐봉지를 많이 사용하면 쓰레기 양이 늘어서 환경을 오염시키게 되잖아요.

Nếu dùng nhiều túi ni lông như thế này thì lượng rác sẽ tăng lên và làm ô nhiễm môi trường đấy.

박민수

알았어요. 앞으로는 쓰레기가 많이 안 생기도록 재활용 쓰레기 봉투를 사용할게요.

Tôi hiểu rồi. Từ giờ tôi sẽ dùng túi rác tái chế để không phát sinh nhiều rác.

  • 가: 남은 음식은 어디에 보관할까요? 나: 상하지 않도록 냉장고에 넣어 두세요.

    가: Thức ăn còn thừa nên bảo quản ở đâu nhỉ? 나: Hãy cho vào tủ lạnh để không bị hỏng.

  • 감기가 빨리 낫도록 주말에는 푹 쉬세요.

    Cuối tuần hãy nghỉ ngơi thật thoải mái để cảm cúm nhanh khỏi nhé.

  • 구급차가 지나가도록 길을 비켜 주세요.

    Hãy nhường đường để xe cứu thương đi qua.

가다-> 가도록
먹다-> 먹도록
하다-> 하도록
1

보기와 같이 친구와 이야기해 보세요.

Hãy nói chuyện với bạn theo mẫu.

Q: 자동차 배기가스를 줄이다

giảm khí thải từ ô tô

A: 가까운 거리는 걸어 다니다

đi bộ khi khoảng cách gần

  1. 1)

    일회용품 사용을 줄이다

    giảm sử dụng đồ dùng một lần

    개인 컵을 가지고 다니다

    mang theo cốc cá nhân

  2. 2)

    감기에 걸리지 않다

    không bị cảm cúm

    예방 주사를 맞다

    tiêm phòng

  3. 3)

    약속을 잊어버리지 않다

    không quên cuộc hẹn

    달력에 메모하다

    ghi chú vào lịch

  4. 4)

    입사 시험에 합격하다

    đỗ kỳ thi tuyển vào công ty

    열심히 준비하다

    nỗ lực chuẩn bị

2

어떤 환경 문제가 있어요? 어떻게 하면 좋은지 이야기해 보세요.

Có những vấn đề môi trường nào? Hãy nói về việc nên làm thế nào thì tốt.

  1. 1)

    음식물 쓰레기가 많이 생겨요.

    Rác thải thực phẩm phát sinh rất nhiều.

    음식물 쓰레기가 생기지 않도록 음식을 먹을 만큼만 만들어요.

    Hãy chỉ nấu vừa đủ ăn để không phát sinh rác thải thực phẩm.

  2. 2)

    미세 먼지가 많아서 외출을 못 하겠어요.

    Bụi mịn nhiều quá nên chắc tôi không thể ra ngoài được.

  3. 3)

    강물이 오염돼서 냄새가 심해요.

    Nước sông bị ô nhiễm nên mùi rất khó chịu.

단어장

  • 상하다- bị hư (ôi thiu)
  • 구급차- xe cấp cứu
  • 예방 주사- tiêm phòng
  • 입사 시험- kỳ thi tuyển dụng
  • 비키다- tránh ra
  • 메모하다- ghi chú
  • 냄새가 심하다- mùi nồng nặc

말하기

Nói
p. 173

말하기

Nói

1

안젤라 씨와 이링 씨가 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요.

안젤라 và 이링 đang trò chuyện với nhau. Hãy nói theo đoạn hội thoại dưới đây.

이링

안젤라 씨, 어디에 다녀와요?

안젤라 ơi, bạn vừa đi đâu về vậy?

안젤라

목이 아파서 병원에 갔다 오는 길이에요. 요즘 미세 먼지가 심해서 그런지 병원에 가니까 저랑 비슷한 증상으로 온 사람이 많았어요.

Tôi bị đau họng nên đang trên đường từ bệnh viện về. Chắc do dạo này bụi mịn nghiêm trọng nên khi đến bệnh viện tôi thấy có nhiều người đến với triệu chứng giống tôi.

이링

목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니세요.

Bạn nên đeo khẩu trang khi ra ngoài để họng không bị đau thêm nhé.

안젤라

그렇게 해도 별로 좋아지지 않아서 걱정이에요.

Tôi làm vậy rồi mà vẫn không đỡ hơn mấy nên lo lắm.

이링

미세 먼지 문제가 해결되지 않는 한 병원을 찾는 사람은 더 늘어날 것 같아요.

Chừng nào vấn đề bụi mịn chưa được giải quyết thì số người đến bệnh viện có lẽ sẽ còn tăng thêm.

안젤라

맞아요. 미세 먼지가 심해지면 특히 목이나 눈에 안 좋으니까 이링 씨도 미리 건강 조심하세요.

Đúng vậy. Khi bụi mịn nghiêm trọng thì đặc biệt không tốt cho họng và mắt, nên 이링 cũng phải giữ gìn sức khỏe từ trước nhé.

  1. 1)

    목이 아프다

    bị đau họng

    목이 더 아프지 않도록 마스크를 쓰고 다니다

    đeo khẩu trang khi ra ngoài để họng không bị đau thêm

  2. 2)

    눈이 아프다

    bị đau mắt

    눈병이 생기지 않도록 조심하다

    cẩn thận để không bị đau mắt (đau mắt đỏ)

2

환경 오염으로 생긴 문제의 해결 방법에 대해 이야기를 해 보세요. 그리고 여러분의 경험도 이야기해 보세요.

Hãy trò chuyện về cách giải quyết các vấn đề phát sinh do ô nhiễm môi trường. Và hãy chia sẻ cả trải nghiệm của các bạn nữa.

단어장

  • 증상- triệu chứng
  • 피부병- bệnh ngoài da

듣기

Nghe
p. 174

듣기

Nghe

1

여러분의 집에서 많이 생기는 쓰레기는 어떤 종류입니까? 어떻게 그 쓰레기를 분리배출합니까?

Trong nhà bạn thường phát sinh nhiều loại rác nào? Bạn phân loại và bỏ loại rác đó như thế nào?

재활용품 분리배출 방법

Cách phân loại và bỏ riêng rác tái chế

Trang 174 trong sách

재활용품 종류별 분리배출 방법 안내표

Bảng hướng dẫn cách phân loại và bỏ các loại rác tái chế

종류Loại품목Mặt hàng배출 방법Cách đổ rác
종이류Loại giấy신문, 공책, 책, 상자Báo, vở, sách, hộp giấy플라스틱 표지, 비닐, 테이프 택배 영수증 등 이물질 제거Loại bỏ tạp chất như bìa nhựa, ni lông, băng keo, hóa đơn giao hàng
종이팩류Loại hộp giấy đựng đồ uống우유팩, 종이컵Hộp sữa giấy, cốc giấy내용물을 비우고 물로 헹군 후 말려서 배출Đổ hết phần bên trong, rửa lại bằng nước rồi phơi khô trước khi bỏ
유리병류Loại chai thủy tinh음료수병, 기타 병류Chai nước giải khát, các loại chai khác재질 다른 병뚜껑 분리, 내용물 비운 후 배출Tách riêng nắp chai khác chất liệu, đổ hết phần bên trong rồi bỏ
금속캔류Loại lon kim loại참치캔, 음료수캔Lon cá ngừ, lon nước giải khát재질 다른 병뚜껑 분리, 내용물 비운 후 배출Tách riêng nắp chai khác chất liệu, đổ hết phần bên trong rồi bỏ
비닐류Loại ni lông과자, 라면 봉투, 일회용 봉투Vỏ bánh kẹo, vỏ mì gói, túi dùng một lần이물질(음식물, 기름, 스티커 등) 제거 후 배출Loại bỏ tạp chất (thức ăn, dầu mỡ, nhãn dán, v.v.) rồi bỏ
스티로폼류Loại xốp스티로폼Xốp이물질 부착물을 제거 후 배출Loại bỏ tạp chất bám dính rồi bỏ
플라스틱류Loại nhựa페트병, 세제병Chai nhựa PET, chai đựng nước giặt내용물 비우고, 부착 상표 뗀 후 압착해서 배출Đổ hết phần bên trong, bóc nhãn dán rồi ép dẹp trước khi bỏ
전지·형광등류Loại pin và bóng đèn huỳnh quang전지, 형광등Pin, bóng đèn huỳnh quang전용 수거함에 깨지지 않게 분리 배출Bỏ vào thùng thu gom chuyên dụng, cẩn thận không để bị vỡ
2

후엔 씨와 라민 씨가 이야기합니다. 잘 듣고 질문에 답해 보세요.

후엔 và 라민 đang trò chuyện. Hãy nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

  1. 1)

    라민 씨는 왜 늦었습니까?

    라민 vì sao đến muộn?

    Đáp án mẫu

    분리수거를 하느라고 늦었습니다.

    Vì phân loại rác nên đến muộn.

  2. 2)

    후엔 씨의 고향에서는 쓰레기를 어떻게 버립니까?

    Ở quê hương của 후엔, người ta vứt rác như thế nào?

    Đáp án mẫu

    쓰레기를 같이 버립니다.

    Vứt rác chung với nhau.

들은 내용과 같으면 O, 다르면 X 하세요.

Nếu giống với nội dung đã nghe thì đánh O, khác thì đánh X.

  1. ①

    후엔 씨는 쓰레기 분리배출에 익숙해졌다.

    후엔 đã quen với việc phân loại rác thải.

    Đáp án

    X

    X

  2. ②

    라민 씨는 음식물 쓰레기 버리는 것이 쉽다.

    라민 thấy việc vứt rác thực phẩm dễ dàng.

    Đáp án

    X

    X

  3. ③

    후엔 씨는 플라스틱 쓰레기를 버릴 때 한 번 씻는다.

    Khi vứt rác nhựa, 후엔 rửa qua một lần.

    Đáp án

    O

    O

단어장

  • 헷갈리다- nhầm lẫn
  • 씨- hạt
  • 껍질- vỏ
  • 찻잎- lá trà
  • 스티커- nhãn dán

발음 Phát âm

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ ➡ [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

[ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ] + ㅎ ➡ [ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ]

절약하고[저랴카고]
심각해요[심가캐요]
저축하는[저추카는]
  1. 1)

    저는 요즘 전기를 절약하고 있어요.

    Dạo này tôi đang tiết kiệm điện.

  2. 2)

    가: 요즘 마스크 없이 못 다닐 것 같아요. 나: 맞아요. 요즘 환경 오염이 너무 심각해요.

    가: Dạo này có lẽ không thể đi đâu mà không đeo khẩu trang. 나: Đúng vậy. Dạo này tình trạng ô nhiễm môi trường quá nghiêm trọng.

  3. 3)

    가: 어떻게 하면 돈을 빨리 모을 수 있어요? 나: 꾸준히 저축하는 한 빨리 돈을 모을 수 있을 거예요.

    가: Làm thế nào thì có thể tích góp tiền nhanh được? 나: Chỉ cần đều đặn tiết kiệm thì sẽ tích góp được tiền nhanh thôi.

읽기

Đọc
p. 175

읽기

Đọc

1

다음 표현을 보고 서로 관계가 있는 단어를 찾아 써 보세요.

Hãy xem các cách diễn đạt sau và tìm những từ có liên quan với nhau rồi viết ra.

  1. 1)

    지구의 온도가 높아지고 있어요. ( )

    Nhiệt độ của Trái Đất đang tăng lên. ( )

  2. 2)

    기온이나 강수량이 정상적이지 않아요. ( )

    Nhiệt độ hoặc lượng mưa không bình thường. ( )

  3. 3)

    오랫동안 비가 오지 않아 물이 부족해요. ( )

    Lâu ngày không mưa nên thiếu nước. ( )

  4. 4)

    갑자기 비가 아주 세차게 와요. ( )

    Đột nhiên mưa trút xuống rất dữ dội. ( )

  5. 5)

    한꺼번에 눈이 아주 많이 내려요. ( )

    Tuyết rơi rất nhiều cùng một lúc. ( )

2

기사 제목을 보고 무엇에 대한 이야기인지 이야기해 보세요.

Hãy nhìn tiêu đề bài báo và nói xem đó là câu chuyện về điều gì.

기후 변화로 몸살 앓는 지구, 힘 모으면 극복할 수 있어요.

Trái Đất đang oằn mình vì biến đổi khí hậu, nếu chung sức thì có thể khắc phục được.

온난화로 남극, 북극의 얼음 녹는 속도, 6배가 빨라!

Do hiện tượng nóng lên toàn cầu, tốc độ tan băng ở Nam Cực và Bắc Cực nhanh gấp 6 lần!

지난겨울 역대 가장 뜨거워... 실감나는 지구 온난화

Mùa đông năm ngoái nóng nhất trong lịch sử... Cảm nhận rõ sự nóng lên toàn cầu

지구를 위한 노력 '텀블러 사용' 스타들의 캠페인

Chiến dịch của các ngôi sao vì Trái Đất: 'Sử dụng bình giữ nhiệt'

온난화, 새로운 에너지 개발의 신호탄!

Nóng lên toàn cầu, tín hiệu mở màn cho việc phát triển năng lượng mới!

이상 기후로 어려움이 많이 생기고 있지만 함께 노력하면 이겨 낼 수 있어요.

Biến đổi khí hậu bất thường đang gây ra nhiều khó khăn, nhưng nếu cùng nhau nỗ lực thì có thể vượt qua.

p. 176
3

다음은 '지구 온난화'에 대한 글입니다. 잘 읽고 질문에 답해 보세요.

Sau đây là bài viết về 'sự nóng lên toàn cầu'. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

지구를 지킵시다

Hãy bảo vệ Trái Đất

한국은 사계절이 뚜렷한 나라이다. 하지만 21세기에 들어 날씨가 변화하면서 봄과 가을의 길이는 짧아지고 여름과 겨울의 길이는 전보다 훨씬 길어지고 있다. 과학자들은 이러한 이유가 지구 온난화에 있다고 한다.

Hàn Quốc là đất nước có bốn mùa rõ rệt. Tuy nhiên, bước sang thế kỷ 21, khi thời tiết thay đổi, độ dài của mùa xuân và mùa thu ngắn lại, còn mùa hè và mùa đông thì dài hơn trước rất nhiều. Các nhà khoa học cho rằng nguyên nhân của điều này nằm ở sự nóng lên toàn cầu.

지구 온난화는 지구의 기온이 상승하는 현상을 말한다. 이러한 지구 온난화 현상으로 이상 기후는 세계 곳곳에서 나타나고 있다. 몇 년 전 유럽의 여러 나라와 미국에서는 여름 기온이 최고 50℃까지 오르고 폭우가 내려 수십만 명의 이재민이 발생했다. 또한 유럽 일부 국가에서는 겨울에 폭설과 한파로 기온이 영하 30℃까지 내려갔으며 거대한 숲을 이루는 아마존은 가뭄이 찾아와 물고기가 떼죽음을 당하기도 했다.

Sự nóng lên toàn cầu là hiện tượng nhiệt độ của Trái Đất tăng lên. Do hiện tượng nóng lên toàn cầu này, khí hậu bất thường đang xuất hiện ở khắp nơi trên thế giới. Vài năm trước, ở nhiều nước châu Âu và ở Mỹ, nhiệt độ mùa hè tăng cao đến 50℃ và mưa lớn ập xuống khiến hàng trăm nghìn người mất nhà cửa. Ngoài ra, ở một số nước châu Âu, vào mùa đông do bão tuyết và đợt lạnh giá, nhiệt độ giảm xuống tới âm 30℃, còn rừng Amazon rộng lớn bị hạn hán ập đến khiến cá chết hàng loạt.

전문가들은 이와 같은 이상 기후가 모두 환경 오염의 영향 때문이라고 입을 모은다. 이렇게 환경 오염이 더욱 심각해지고 지구의 온난화가 계속된다면 더 이상 인류가 생존할 수 없을 것이라고 경고한다. 최근 한국 정부와 기업에서는 석유와 석탄을 대신할 대체 에너지 개발에 힘쓰고 있다. 그러나 환경 보호의 문제는 어느 한 국가의 문제가 아닌, 전 세계인의 문제라는 인식을 가지고 환경 오염과 지구 온난화 해결에 공동으로 대응해야 할 것이다. 이처럼 전 세계인이 공동의 노력을 기울이는 한 환경 오염으로부터 지구를 지켜 낼 수 있을 것이다.

Các chuyên gia đều đồng thanh cho rằng khí hậu bất thường như vậy hoàn toàn là do ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường. Họ cảnh báo rằng nếu ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng và Trái Đất tiếp tục nóng lên như thế này thì loài người sẽ không thể sinh tồn được nữa. Gần đây, chính phủ và các doanh nghiệp Hàn Quốc đang nỗ lực phát triển năng lượng thay thế cho dầu mỏ và than đá. Tuy nhiên, cần phải nhận thức rằng vấn đề bảo vệ môi trường không phải là vấn đề của riêng một quốc gia nào, mà là vấn đề của toàn thể nhân loại, và phải cùng nhau ứng phó để giải quyết ô nhiễm môi trường và sự nóng lên toàn cầu. Chỉ cần toàn thể nhân loại cùng nhau nỗ lực như vậy thì chúng ta sẽ có thể bảo vệ được Trái Đất khỏi ô nhiễm môi trường.

  1. 1)

    지구 온난화의 이유는 무엇입니까?

    Nguyên nhân của sự nóng lên toàn cầu là gì?

    Đáp án mẫu

    환경 오염의 영향 때문입니다.

    Là do ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường.

  2. 2)

    이상 기후가 일어난 예를 들어 보세요. (여름 / 겨울)

    Hãy nêu ví dụ về khí hậu bất thường đã xảy ra. (mùa hè / mùa đông)

    Đáp án mẫu

    여름: 몇 년 전 유럽의 여러 나라와 미국에서는 여름 기온이 최고 50℃까지 오르고 폭우가 내렸습니다. 겨울: 유럽의 일부 국가에서는 폭설과 한파로 기온이 영하 30℃까지 내려갔습니다.

    Mùa hè: Vài năm trước, ở nhiều nước châu Âu và ở Mỹ, nhiệt độ mùa hè tăng cao đến 50℃ và mưa lớn ập xuống. Mùa đông: Ở một số nước châu Âu, do bão tuyết và đợt lạnh giá, nhiệt độ giảm xuống tới âm 30℃.

3)

지구 온난화 현상으로 일어나는 일이 아닌 것을 고르세요.

Hãy chọn điều KHÔNG phải là hệ quả do hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra.

  1. 3)

    지구 온난화 현상으로 일어나는 일이 아닌 것을 고르세요.

    Hãy chọn điều KHÔNG phải là hệ quả do hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra.

    • ① 지구의 기온이 상승한다.Nhiệt độ của Trái Đất tăng lên.
    • ② 겨울에는 폭설과 한파로 기온에 영향을 준다.Vào mùa đông, bão tuyết và đợt lạnh giá ảnh hưởng đến nhiệt độ.
    • ③ 아마존은 가뭄이 찾아와 식물이 자라지 않는다.Rừng Amazon bị hạn hán ập đến khiến thực vật không phát triển được.
    • ④ 여름에는 폭우로 피해를 입은 사람들이 생겼다.Vào mùa hè, đã có người bị thiệt hại do mưa lớn.

    Đáp án

    ③ 아마존은 가뭄이 찾아와 식물이 자라지 않는다.

    Rừng Amazon bị hạn hán ập đến khiến thực vật không phát triển được.

단어장

  • 세계 곳곳- khắp nơi trên thế giới
  • 이재민- người mất nhà cửa
  • 아마존- 아마존
  • 인류- nhân loại
  • 입을 모으다- cùng lên tiếng
  • 정부- chính phủ
  • 석유- dầu mỏ
  • 석탄- than đá
  • 힘쓰다- nỗ lực

쓰기

Viết
p. 177

쓰기

Viết

1

여러분은 환경 보호를 위해 어떤 노력을 했습니까?

Bạn đã nỗ lực như thế nào để bảo vệ môi trường?

  1. ①

    환경 오염에는 어떤 종류가 있어요?

    Ô nhiễm môi trường có những loại nào?

    ______

    ______

  2. ②

    왜 환경 보호를 해야 해요?

    Tại sao phải bảo vệ môi trường?

    ______

    ______

  3. ③

    여러분은 환경 보호를 위해 어떤 노력을 해요?

    Bạn đã nỗ lực như thế nào để bảo vệ môi trường?

    ______

    ______

2

환경 보호를 위해 여러분은 어떤 노력을 하고 있는지 써 보세요.

Hãy viết về những nỗ lực mà bạn đang thực hiện để bảo vệ môi trường.

문화와 정보

Văn hoá & Thông tin
p. 178

문화와 정보

Văn hóa và thông tin

환경 보전 운동

Phong trào bảo tồn môi trường

인류 사회가 안고 있는 가장 큰 문제가 무엇이냐는 질문에 '환경 문제'라고 대답하는 사람이 많다. 그만큼 환경 문제는 심각한 문제로서 시급히 해결하지 않으면 안 되는 상황이다. 그리고 환경 문제는 우리 모두의 문제로서 국제 사회, 국가, 개인 등 여러 차원에서 노력하여 해결할 문제이다.

Khi được hỏi vấn đề lớn nhất mà xã hội loài người đang phải đối mặt là gì, nhiều người trả lời đó là 'vấn đề môi trường'. Điều đó cho thấy vấn đề môi trường nghiêm trọng đến mức cần được giải quyết cấp bách. Đây cũng là vấn đề của tất cả chúng ta, đòi hỏi sự chung tay giải quyết ở nhiều cấp độ như cộng đồng quốc tế, quốc gia và cá nhân.

국제 사회에서 환경 문제를 해결하기 위한 노력으로 유엔환경계획(UNEP)의 노력을 들 수 있다. 유엔환경계획은 1973년에 설립된 국제기구로서 매년 환경 문제 하나씩을 정하여 해결하기 위한 노력을 기울여 오고 있다.

Trong nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường của cộng đồng quốc tế, có thể kể đến những nỗ lực của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP). Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế được thành lập vào năm 1973, hằng năm chọn ra một vấn đề môi trường và nỗ lực để giải quyết nó.

한국도 국가적 차원에서 환경 문제를 해결하기 위하여 노력하고 있는데 환경부가 이 일을 맡고 있다. 그러나 환경 문제의 해결을 위해서는 무엇보다도 개개인의 관심과 노력이 중요하다. 환경을 지키기 위한 개개인의 관심과 노력이 모인다면 국가의 문제를 해결할 수 있고, 더 나아가 인류 사회의 환경 문제도 해결할 수 있을 것이다.

Hàn Quốc cũng đang nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường ở cấp độ quốc gia, và Bộ Môi trường đảm nhận công việc này. Tuy nhiên, để giải quyết vấn đề môi trường, quan trọng hơn hết là sự quan tâm và nỗ lực của mỗi cá nhân. Nếu sự quan tâm và nỗ lực của mỗi cá nhân nhằm bảo vệ môi trường được kết hợp lại, chúng ta có thể giải quyết được vấn đề của quốc gia, và hơn nữa còn có thể giải quyết được cả vấn đề môi trường của xã hội loài người.

  1. 1)

    국제 사회에서 환경 문제를 해결하기 위하여 어떤 노력을 하고 있습니까?

    Cộng đồng quốc tế đang có những nỗ lực gì để giải quyết vấn đề môi trường?

  2. 2)

    환경 문제를 해결하기 위해서 제일 중요한 것은 무엇입니까?

    Điều quan trọng nhất để giải quyết vấn đề môi trường là gì?

  3. 3)

    환경 문제를 해결하기 위하여 일상생활에서 우리가 할 수 있는 일 한두 가지를 말해 보세요.

    Hãy nêu một hai việc mà chúng ta có thể làm trong cuộc sống hằng ngày để giải quyết vấn đề môi trường.

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng
p. 179

배운 어휘 확인

Kiểm tra từ vựng đã học

  • 환경이 오염되다

    môi trường bị ô nhiễm

  • 대기 오염이 발생하다

    ô nhiễm không khí xảy ra

  • 미세 먼지가 심하다

    bụi mịn nghiêm trọng

  • 수질 오염이 심각하다

    ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng

  • 떼죽음을 당하다

    chết hàng loạt

  • 토양 오염을 일으키다

    gây ô nhiễm đất

  • 농약에 중독되다

    bị nhiễm độc thuốc trừ sâu

  • 배기가스를 줄이다

    giảm khí thải

  • 차량 2부제를 실시하다

    thực hiện chế độ chạy xe theo ngày chẵn lẻ

  • 대체 에너지를 개발하다

    phát triển năng lượng thay thế

  • 농약 사용을 줄이다

    giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu

  • 쓰레기 종량제를 실시하다

    thực hiện chế độ thu phí rác theo khối lượng

  • 일회용품 사용을 줄이다

    giảm việc sử dụng đồ dùng một lần

  • 생활 하수

    nước thải sinh hoạt

  • 정화

    làm sạch

  • 폐수

    nước thải

  • 무단

    trái phép

  • 친환경 세제를 사용하다

    sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường

  • 늘리다

    tăng lên

  • 애쓰다

    cố gắng

  • 논밭

    ruộng đồng

  • 뿌리다

    rải, phun

  • 아껴 쓰다

    dùng tiết kiệm

  • 상하다

    bị hỏng, bị ôi thiu

  • 구급차

    xe cấp cứu

  • 예방 주사

    tiêm phòng

  • 입사 시험

    kỳ thi tuyển dụng

  • 비키다

    tránh, dịch sang

  • 메모하다

    ghi chú

  • 냄새가 심하다

    mùi nồng nặc

  • 증상

    triệu chứng

  • 피부병

    bệnh ngoài da

  • 헷갈리다

    nhầm lẫn

  • 씨

    hạt

  • 껍질

    vỏ

  • 찻잎

    lá trà

  • 스티커

    nhãn dán

  • 지구 온난화

    sự nóng lên toàn cầu

  • 폭우

    mưa lớn

  • 폭설

    tuyết dày

  • 가뭄

    hạn hán

  • 이상 기후

    khí hậu bất thường

  • 세계 곳곳

    khắp nơi trên thế giới

  • 이재민

    người bị nạn thiên tai

  • 아마존

    sông Amazon

  • 인류

    loài người

  • 입을 모으다

    đồng thanh, cùng nói

  • 정부

    chính phủ

  • 석유

    dầu mỏ

  • 석탄

    than đá

  • 힘쓰다

    nỗ lực

Bản chép lời

13과-듣기

후엔(여)

오늘 수업에 왜 늦었어요?

Hôm nay tại sao bạn đến lớp muộn vậy?

라민(남)

쓰레기를 버리는데 따로따로 분리해서 버리느라 생각보다 시간이 많이 걸렸어요.

Tôi vứt rác nhưng phải phân loại từng thứ riêng ra nên mất nhiều thời gian hơn tôi nghĩ.

후엔(여)

그랬군요. 라민 씨는 쓰레기 분리배출이 어렵지 않아요? 제 고향에서는 쓰레기를 같이 버리는데 한국은 종이, 플라스틱, 음식물 등을 분리해야 해서 아직도 익숙하지 않아요.

Ra là vậy. 라민 ơi, bạn không thấy việc phân loại rác khó à? Ở quê tôi thì vứt rác chung với nhau, còn ở Hàn Quốc phải phân loại giấy, nhựa, thức ăn thừa nên đến giờ tôi vẫn chưa quen.

라민(남)

저도 음식물 쓰레기를 버릴 때에는 많이 헷갈려요. 과일 씨, 고기 뼈, 딱딱한 껍질, 찻잎 등은 일반 쓰레기라는데 기억하기가 쉽지 않아요.

Tôi cũng rất hay nhầm khi vứt rác thực phẩm. Nghe nói hạt trái cây, xương thịt, vỏ cứng, lá trà thì là rác thường, nhưng nhớ được không phải dễ.

후엔(여)

맞아요. 저는 요즘 플라스틱 제품을 버릴 때 한 번 물에 씻어 버리고, 스티커를 떼어서 버리고 있어요. 좀 귀찮지만 쓰레기도 줄이고 환경 보호도 할 수 있으니까 열심히 하려고요.

Đúng vậy. Dạo này khi vứt các sản phẩm bằng nhựa, tôi rửa qua nước một lần rồi vứt, và bóc nhãn dán ra rồi mới vứt. Hơi phiền một chút nhưng vừa giảm được rác vừa bảo vệ được môi trường nên tôi định cố gắng làm.

라민(남)

맞아요. 요즘 환경 오염이 심각해서 저도 분리배출을 더 열심히 하고 일회용품 사용도 줄이고 있어요. 우리가 이렇게 열심히 노력하는 한 환경 오염으로 인해 생기는 문제들을 줄일 수 있을 거예요.

Đúng thế. Dạo này ô nhiễm môi trường nghiêm trọng nên tôi cũng phân loại rác chăm chỉ hơn và giảm việc sử dụng đồ dùng một lần. Chừng nào chúng ta còn nỗ lực chăm chỉ như thế này thì sẽ có thể giảm được các vấn đề phát sinh do ô nhiễm môi trường.

Luyện tập bài này

Học xong bài này? Mở phần bài tập tương ứng để luyện thêm.

Mở sách bài tập